Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 14)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 14)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT52 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ℝ

y=3−1x

y=π−ex

y=πx

y=e−2x

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=axa>0 đồng biến khi a >1

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn a;b. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=fx, trục hoành, các đường thẳng x=a;  x=b là:

∫bafxdx

−∫abfxdx

∫abfxdx

∫abfxdx

Xem đáp án

Đáp án D

Diện tích hình phẳng tính theo công thức là S=∫abfxdx

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập tất cả các giá trị của a để a521>a27

0<a<1

521<a<27

a>1

a>0

Xem đáp án

Đáp án A

a521>a27⇔a521>a27⇔0<a<1

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d đi qua hai điểm M(2;3;4), N(3;2;5) có phương trình chính tắc là

x−3−1=y−2−1=z−51

x−31=y−2−1=z−51

x−31=y−2−1=z−4−1

x−21=y−31=z−41

Xem đáp án

Đáp án B

MN→=1;−1;1⇒phương trình đường thẳng MN là x−31=y−2−1=z−51

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S:x2+y2+z2−4x+2y+6z−2=0. Mặt cầu (S) có tâm I với bán kính R là

I−2;1;3;R=23

I2;−1;−3,R=12

I2;−1;−3,R=4

I−2;1;3;R=4

Xem đáp án

Đáp án C

S:x2+y2+z2−4x+2y+6z−2=0.

Suy ra I2;−1;−3,R=4

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2cosx−1=0 có một nghiệm là

x=2π3

x=π6

x=π3

5π6

Xem đáp án

Đáp án C

PT⇔cosx=12⇔x=∓π3+k2π

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2−4x+4 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

−∞;2

2;+∞

−2;+∞

−∞;+∞

Xem đáp án

Đáp án B

y'=2x−4>0⇔x>2 nên hàm số đồng biến trên khoảng 2;+∞

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' biết tất cả các cạnh của lăng trụ đều bằng a

3a312

a3

a33

3a34

Xem đáp án

Đáp án D

Diện tích đáy là SABC=a234 

Chiều cao của lăng trụ là h=a

Vậy thể tích khối lăng trụ là V=Sh=a334

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 3a có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

3

4

6

9

Xem đáp án

Đáp án A

Khối chóp đã cho có 3 mặt phẳng đối xứng

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên trong hình vẽ là của hàm số

y=−2x−4x+1

y=−2x+3x+1

y=2−xx+1

y=x−42x+2

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào BBT ta thấy limx→−1=∞,limx→∞m=−2→loại C, D

Mặt khác hàm số là hàm nghịch biến nên y'<0∀x≠−1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 12A có 20 bạn nữ, lớp 12B có 16 bạn nam. Có bao nhiêu cách chọn một bạn nữ lớp 12A và một bạn nam lớp 12B để dẫn chương trình hoạt động ngoại khóa?

320

630

36

1220

Xem đáp án

Đáp án A

C201.C161=320

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=sin22x trên ℝ là

y'=−2cos4x

y'=2cos4x

y'=−2sin4x

y'=2sin4x

Xem đáp án

Đáp án D

y'=2sin2xsin2x'=4sin2xcos2x=2sin4x

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA=3a và SA vuông góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD là

6a3

a3

a33

3a3

Xem đáp án

Đáp án B

V=13SA.SABCD=133a.a2=a3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn I=lim2n+1n+1

I = 0

I = 3

I = 1

I = 2

Xem đáp án

Đáp án D

I=lim2n+1n+1=2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số Fx=3x4+sinx+3 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây

fx=12x3−cosx

fx=12x3+cosx

fx=12x3+cosx+3x

fx=12x3−cosx+3x

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

Fx=3x2+sinx+3⇒fx=F'x=13x3+cosx

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=2x−46−x trên đoạn [−3;6]. Tổng [−3;6]. có giá trị là

18

-6

-12

-4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có f'x=2−26−x>0∀x∈−3;6 do đó hàm số đó đồng biến trên [−3;6].

Khi đó M+m=f−3+f6=−6

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả tích phân I=∫012x+3exdx được viết dưới dạng I=ae+b với a, b là các số hữu tỉ. Tìm khẳng định đúng

a3+b3=28

ab=3

a+2b=1

a−b=2

Xem đáp án

Đáp án C

u=2x+3dv=exdx⇒du=2dxv=ex⇒I=2x+3ex01−∫012exdx=5e−3−2e+2=3e−1

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R là

S=4πR33

S=πR2

S=4πR23

S=4πR2

Xem đáp án

Đáp án D

Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R là S=4πR2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị hàm số

y=−x2+2x

y=x3−3x

y=−x3+3x

y=x2−2x

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào đồ thị hàm số

Ta có limx→+∞y=−∞⇒a<0 

Hàm số đã cho ở hàm bậc 3

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số dương a khác 1 và các số thực α,β. Đẳng thức nào sau đây là sai?

aα.aβ=aα.β

aα.aβ=aα+β

aαβ=aα.β

aαaβ=aα−β

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có aα.aβ=aα+β

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số dương x?

logx'=1xln10

logx'=ln10x

logx'=xln10

logx'=xln10

Xem đáp án

Đáp án A

logx'=1xln10

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4+2x2−3 có bao nhiêu điểm cực trị?

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

y'=4x3+4x=4xx2+1

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 4 chữ số khác nhau?

2240

2520

2016

256

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi số lập được là abcd

→d∈1;3;5;7;9⇒5 cacha≠d⇒ 8 cachb≠a≠d⇒8 cachc≠b≠a≠d⇒7 cach

⇒có 5.8.8.7=2240 số thỏa mãn

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty sữa cần sản xuất các hộp đựng sữa dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, chứa được thể tích thực là 180ml. Chiều cao của hình hộp bằng bao nhiêu để nguyên liệu sản xuất vỏ hộp là ít nhất?

18023cm

3603cm

1803cm

7203cm

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi chiều dài đáy là x và chiều cao của hộp là y x;y>0;cm

Ta có

V=x2y=180;Stp=4xy+2x2=4.180x+2x2=360x+360x+2x2≥33602.23

Dấu “=” xảy ra

⇔360x=2x2⇔x=1803⇒y=180x2=1803cm

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x) có đạo hàm trên là hàm số f'(x). Biết đồ thị hàm số f'(x) được cho như hình vẽ. Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng

0;+∞

13;1

−∞;13

−∞;0

Xem đáp án

Đáp án D

f'x<0⇔x<0 do đó hàm số nghịch biến trên −∞;0

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m∈[0;2] biểu thức I=∫0π2x−mdx nhỏ nhất khi:

m = 0

m = 1

m=π4

m = 2

Xem đáp án

Đáp án C

I=∫0π2x−mdx=∫0mx−mdx+∫mπ2x−mdx=∫0mx−mdx+∫mπ2x−mdx=mx−x220m+mx−x22mπ2=m2−m22+π28−mπ2−m22−m2=m2−m2π+π28=m−π42+π216≥π216

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB và hai cạnh bên đều có độ dài bằng 1. Tìm diện tích lớn nhất Smax của hình thang

Smax=829

Smax=429

Smax=332

Smax=334

Xem đáp án

Đáp án D

Dựng AH⊥CD. Đặt DH=x0<x<1

Ta có:DC=2x+1⇒AH=1−x2

SABCD=1+2x+121−x2=1+x1−x2=fx⇒f'x=1−x2−1+xx1−x2=0⇔1−x2=1+xx⇔2x2+x−1=0⇔x=−1loaix=12⇒Smax=f12=334⇔x=12

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫13fxdx=−2;∫14fxdx=3;∫14gxdx=7. Khẳng định nào sau đây sai?

∫34fxdx=−1

∫14fx+gxdx=10

∫144fx−2gxdx=−2

∫34fxdx=5

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử Fx là nguyên hàm của hàm số fx;Gx là nguyên hàm của hàm số gx

Khi đó ta có

∫13fxdx=Fx13=F3−F1=−2∫14fxdx=Fx14=F4−F1=3∫14gxdx=Gx14=G4−G1⇒∫34fxdx=Fx34=F4−F3=F4−F1−F3−F1=5

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình tanx+tanx+π4=1. Diện tích của đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các họ nghiệm của phương trình gần với số nào nhất trong các số dưới đây?

0,948

0,949

0,946

0,947

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: cosx≠0tanx≠1

Ta có:

tanx+ tanx+π4=1⇔tanx+tanx+tanπ41−tanx.tanπ4=1

⇔tanx+tanx+11−tanx=1⇔tanx−tan2x+tanx+1=1⇔tanx=0tanx=2⇔x=kπx=arctan2+kπk∈ℤ

suy ra 4 nghiệm trên đường tròn lượng giác là x=0x=π và x=arctan2x=arctan2+π

Vậy diện tích cần tính là S=0,948

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m∈[0;4], giá trị của biểu thức ∫0m2x−x2 dx lớn nhất khi

m=3

m=4

m=1

m=2

Xem đáp án

Đáp án D

∫0m2x−x2dx=x2−13x30m=m2−13m3

Xét hàm số fm=m2−13m3;m∈0;4

Ta có f'm=2m−m2;f'm=0⇔m=0m=2

Ta có f0=0;f2=43;f4=−163

Vậy giá trị lớn nhất là 43 đạt tại m=2

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của b để hàm số fx=x+2−2x−2  khi  x≠23b+1          khi  x=2 liên tục tại x=2 là

−14

−34

34

−38

Xem đáp án

Đáp án A

limx→2fx=limx→2x+2−2x−2=limx→2x+2−2x+22−4=limx→21x+2+2=14

Và f2=3b+1 nên hàm số fx liên tục tại x=2⇔3b+1=14⇔b=−14

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BB¢ và CC¢. Mặt phẳng (AEF) chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích V1 và V2 như hình vẽ. Tỉ số V1V2 

12

1

13

14

Xem đáp án

Đáp án A

V1=13dA;BCC'B'.SBEFC=13dA;BCC'B'.SBCC'B'=12VABCC'B'

Mà:

VABC.A'B'C'=VA.A'B'C'+VA.BCC'B'⇒VABC'C'B'=23VABC.A'B'C'⇒V1=12.23VABC.A'B'C'=13VABC.A'B'C'

Mặt khác:

V1+V2=VABC.A'B'C'→V2=23VABC.A'B'C'⇒V1V2=13:23=12

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hai điểm A1;2;1, B3;0;-1 và mặt phẳng (P) có phương trình x+y−z=0. Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của A và B trên mặt phẳng (P). Tính độ dài đoạn MN

23

423

23

4

Xem đáp án

Đáp án B

AB=12;AM=dA;P=33;BN=dB;P=3MN=AB2−AM−BN2=463

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình z2+bz+c=0b,c∈ℝ có một nghiệm phức là z1=1+2i, Khi đó

b+c=0

b+c=3

b+c=2

b+c=7

Xem đáp án

Đáp án B

Do 1+2i là nghiệm của phương trình nên ta có:

1+2i2+b1+2i+c=0⇔−3+4i+b+2bi+c=0⇔b+c−3=02b+4=0⇔b+c=3

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−x2−4x2−4x+3 là

y=0;y=1;x=3

y=1;x=3

y=0;x=1;x=3

y=0;x=3

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện x2−4≥0x2−4x+3≠0

Ta có:

y=x−x2−4x2−4x+3=4x2−4x+3x+x2−4

Ta có limx→+∞y=limx→−∞y=0⇒y=0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Ta có:

x2−4x+3x+x2−4=0⇔x=1lx=3⇒x=3

 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Do đó đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=3; tiệm cận ngang là y=0

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cốc nước hình trụ có chiều cao 9cm, đường kính 6cm. Mặt đáy phẳng và dày 1 cm, thành cốc dày 0,2cm. Đổ vào cốc 120ml nước sau đó thả vào cốc 5 viên bi có đường kính 2cm. Hỏi mặt nước trong cốc cách mép cốc bao nhiêu xen-ti-mét? (Làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy)

3,67 cm

2,67 cm

3,28 cm

2,28 cm

Xem đáp án

Đáp án D

Tổng thể tích nước và 5 viên bi là: 120+5.4π.133≈140,94ml

Lượng nước trong cốc có dạng hình trụ, với bán kính là:6−0,2.22= 2,8cm

Khi đó, chiu cao h' của mực nước tinh từ đáy trong của cốc được tính từ:

π.2,82h'=140,94⇔h'=5,72

Chiu cao từ đáy trong côc đến mép cốc là: 9−1=8

Vậy mặt nước trong cách mép: 8 −5.72 = 2,28.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thay đổi, luôn có z=2. Khi đó tập hợp điểm biểu diễn số phức w=1−2iz¯+3i là:

Đường tròn x2+y−32=25

Đường tròn x2+y+32=20

Đường tròn x2+y−32=20

Đường tròn x−32+y2=25

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử:

w=a+bia,b∈ℝ⇒a+bi=1−2iz¯+3i⇒z¯=a+b−3i1−2i=a+b−3i1−2i5=a−2b−3+2a+b−3i5⇒z¯=z=15a−2b−32+2a+b−32=2⇔a−2b+62+2a+b−32=100⇔a−2b2+2a+b2+12a−2b−62a+b=55⇔5a2+5b2−30b=55⇔a2+b2−6b=11⇔a2+b−32=20

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax+bcx+d có đồ thị như hình vẽ bên.

Tất cả các giá trị của m để phương trình fx=m có hai nghiệm phân biệt là

m≥2 và m≤1

0<m<1

m>2 và m<1

0<m<1 và m>1

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị hàm số y=fx gồm 2 phần

Phần 1: là phần của C nằm trên Ox

Phần 2: lấy đối xứng phần đồ thị C dưới Ox qua Ox

Dựa vào đồ thị ta thấy fx=m có 2 nghiệm khi và chỉ khi m>1 hoặc 0<m<1

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng bất phương trình log25x+2+2log5x+22>3 có tập nghiệm là S=logab;+∞, với a, b là các số nguyên dương nhỏ hơn 6 và a≠1. Tính P=2a+3b

P=16

P=7

P=11

P=18

Xem đáp án

Đáp án A

log25x+2+2log5x+22>3⇔log25x+2+2log25x+2>3*

Đặt:t=log25x+2>1,

Khi đó *⇔t+2t>3⇔t>2

Khi đó:

log25x+2>2⇔5x>2⇔x>log52=logab⇒a=5b=2

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình sin2x+5π2−mcosx+1=0 có đúng 3 nghiệm trên 0;4π3

−2≤m≤−1

−2<m≤−1

−2≤m<−1

−2≤m

Xem đáp án

Đáp án B

sin2x+5π2−mcosx+1=0⇔cos2x−mcosx+1=0⇔2cos2x=mcosx⇔cosx=0cosx=m2⇔x=π2+kπcosx=m2

Mà x∈0;4π3⇒x=π2cosx=m2*

Để phương trình có đúng 3 nghiệm trên 0;4π3⇔* có 2 nghiệm thuộc 0;4π3

⇔−1<m2≤−12⇔−2<m≤−1

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−mx2+3x+1 và M1;−2. Biết có 2 giá trị của m là m1 và m2 để đường thẳng Δ:y=x+1 cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt A0;1, B, C sao cho ΔMBC có diện tích bằng 42. Hỏi m12+m22 thuộc khoảng nào trong các khoảng nào sau đây

15;17

3;5

31;33

16;18

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là

x3−mx2+3x+1=x+1⇔x3−mx2+2x=0⇔xx2−mx+2=0=0⇔x=0x2−mx+2=0=0*

Để (C) cắt d tại 3 điểm phân biệt ⇔* có 2 nghiệm phân biệt khác 0 ⇔m>22m<−22

Gọi A0;1, Bx1;y1, Cx2;y2 là tọa độ giao điểm của (C) và d

Với x1;x2 là nghiệm phương trình *, suy ra x+x2=mx1.x2=2⇒x1−x22=m2−8

Khoảng cách từ M đến BC là:

dM;Δ=42⇒SMBC=12dM;Δ.BC=42⇒BC=4

Mà:

BC=x2−x12+y2−y12=2x2−x12=2m2−16⇒2m2−16=16⇒m=±4

Vậy m12+m22=42+−42=32∈31;33

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) có bán kính R không đổi, hình nón (H) bất kỳ nội tiếp mặt cầu (S). Thể tích khối nón (H) là V1 thể tích phần còn lại của khối cầu là V2 Giá trị lớn nhất của V1V2 bằng:

8132

7632

3281

3276

Xem đáp án

Đáp án D

Kí hiệu như hình vẽ bên

Chuẩn hóa R=1 và gọi r,h lầm lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình nón

⇒Thể tích khối nón là V1=13πr2h

Tam giác AMK vuông tại K, có:

IK2=IM.IA⇔r2=h2R−h=h2−h

Để V1V2 lớn nhất ⇔V2V1=VC−V1V1=VCV1−1 nhỏ nhất ⇔V1 đạt giá trị lớn nhất

Khi đó V1=π3h22−h≤π3.3227=32π81 (khảo sát hàm số fh=2h2−h3))

Vậy tỉ số:

V1V2=1:VCV1−1=1:4π3:32π81−1=819

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để bất phương trình x+22−x2x+2>m+42−x+2x+2 có nghiệm?

m<−8

m<−1−43

m<−7

−8<m<−7

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt:

t=2−x+2x+2⇔t2=x+4+22−x2x+2⇔x+22−x2x+2=t2−4

Với x∈−1;2 ta được:

t'=−122−x+12x+2=0⇔x=1⇒3≤t≤3

Khi đó bất phương trình trở thành:

t2−4>m+4t⇔m<ft=t2−4t−4*

Để (*) có nghiệm trên đoạn 3;3 khi và chỉ khi m<max3;3ft=−7

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a. Lấy điểm M thuộc đoạn AD¢, điểm N thuộc đoạn BD sao cho AM=DN=x với 0<x<a22. Tìm x theo a để đoạn MN ngắn nhất

x=a23

x=a24

x=a2

0

Xem đáp án

Đáp án A

Kẻ:

MH⊥AD⇒MH=AH=x22⇒HD=a−x22

Tam giác HND có

HN2=DN2−2DN.HD.cos2NDH^

=a−x222+x2−2xa−x22=52x2−22ax+a2

Vì:

MH⊥AD⇒MH//AA'⇒MH⊥ABCD⇒MH⊥HN

Tam giác MHN vuông tại H, có MN2=MH2+HN2

=x222+52x2−22ax+a2=3x2−22ax+a2=13x−a232+a23≥a23⇒MN≥a33⇒MNmin=a33

Dấu “=” xảy ra khi x=a23

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực x, y thỏa mãn x2+y2+xy=4y−1+3x. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=3x3−y3+20x2+2xy+5y2+39x

1202

110

100

963

Xem đáp án

Đáp án C

GT⇔x2+y−3x+y2−4y+4=0y2+x−4y+x2−3x+4=0

có nghiệm ⇔Δx≥0Δy≥0⇔0≤x≤431≤y≤73

Và:

xy=3x+4y−x2−y2−4⇒P=3x3+18x2+45x−8⏟fx+−3y3+3y2+8y⏟gy

 Xét hàm số fx=3x3+18x2+45x−8 trên 0;43⇒max0;43fx=f43=8209

Xét hàm số gx=−3y3+3y2+8y trên 1;73⇒max1;73gx=f43=809

Vật P≤max0;43fx+max1;73gx=100

Dấu “=” xảy ra khi x=y=43

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−3x2−1 có đồ thị (C) và đường thẳng d:y=x+m. Biết rằng đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tạo thành 2 phần hình phẳng có diện tích bằng nhau. Hỏi m thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

−5;−3

−3;−1

−1;1

1;3

Xem đáp án

Đáp án A

Ycbt ⇔ đường thẳng d đi qua điểm uốn của đồ thị C (*)

Ta có:

f'x=3x2−6x⇒f''x=6x−6=0⇔x=1

suy ra điểm uốn I1;−3 

Do đó *⇔−3=1+m⇔m=−4∈−5;−3

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Đặt gx=ffx. Tìm số nghiệm của phương trình g'x=0

2

8

4

6

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

g'x=f'x.f'fx=0⇔f'x=0f'fx=0

Do đồ thị hàm số y=fx có 2 điểm cực trị nên f'x=0 có 2 nghiệm phân biệt

Lại có f'fx=0⇔fx=0fx≈52; trong đó fx=0 có 3 nghiệm; fx≈52 có 3 nghiệm

Vậy phương trình g'x=0 có 8 nghiệm phân biệt

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm gồm 11 bạn học sinh trong đó có An, Bình, Cường tham gia một trò chơi đòi hỏi 11 bạn phải xếp thành một vòng tròn. Tính xác suất để ba bạn An, Bình, Cường không bạn nào xếp cạnh nhau

415

1115

715

23

Xem đáp án

Đáp án C

Xếp 11 bạn thành một vòng tròn có 10! cách ⇒nΩ =10!.

Gọi X là biến cố Ba bạn An, Bình, Cường xếp cạnh nhau

THI. Ba bạn An, Bình, Cường xếp cạnh nhau ⇒ có 3!.8! cách.

TH2. Hai trong ba bạn An, Bình, Cường xếp cạnh nhau ⇒ có C32.2.7.8! cách.

Suy ra số phẩn t cùa biến cố X¯ là nX¯ =3!.8!+C3.2.7.8!.

Vy xác sut cn tính là:

P=1−nX¯nΩ =1−3!.8!+C3.2.7.8!10!=715

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai chất điểm A và B cùng bắt đầu chuyển động trên trục Ox từ thời điểm t=0. Tại thời điểm t, vị trí của chất điểm A được cho bởi x=ft=−6+2t−12t2 và vị trí của chất điểm B được cho bởi x=gt=4sint. Gọi t1 là thời điểm đầu tiên và t2 là thời điểm thứ hai mà hai chất điểm có vận tốc bằng nhau. Tính theo t1 và t2 độ dài quãng đường mà chất điểm A đã di chuyển từ thời điểm t1 đến thời điểm t2

4−2t1+t2+12t12+t22

4+2t1+t2−12t12+t22

2t2−t1−12t22−t12

2t1−t2−12t12−t22

Xem đáp án

Đáp án A

Khi 2 chất điểm có vận tốc bằng nhau:

⇒f't=g't=1−t=4cost⇒t=At=BA<2<B

Do đó quãng đường mà chất điểm A đã di chuyển là

S=∫AB2−tdt=∫A22−tdt+∫2B2−tdt=∫A22−tdt+∫2Bt−2dt=2t−t22A2+t22−2t2B=2−2A+A22+B22−2B+2=4−2A+B+12A2+B2=4−2t1+t2+12t12+t22

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z, w khác 0 sao cho z−w=2z=w. Phần thực của số phức u=zw là

a=−18

a=14

a=1

a=18

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử u=a+bia,b∈ℝ

Từ giả thiết đầu bài z−w=2z=w.ta có hệ sau

u=zw=12z−ww=u−1=1⇔a2+b2=14a−12+b2=1⇒a−12+a2=−2a+1=34⇒a=18