Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 12)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 12)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT79 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log2−x2+4x−3 là:

−∞;1∪3;+∞

−∞;1∪3;+∞

1;3

1;3

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện xác định của hàm số y=logafx là fx>00<a≠1

y=log2−x2+4x−3 xác định khi −x2+4x−3>0⇔1<x<3

Tập xác định 1;3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Hàm số y=fxluôn có đạo hàm tại mọi điểm thuộc tập xác định của nó

Hàm số y=fxliên tục tại điểm x0thì có đạo hàm tại điểm đó.

Hàm số y=fxcó đạo hàm tại x0thì liên tục tại điểm đó

Hàm số y=fxxác định tại điểm x0thì có đạo hàm tại điểm đó.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=fx liên tục tại điểm x0 thì chưa chắc chắn có đạo hàm tại điểm đó

Hàm số y=fx có đạo hàm tại x0 thì liên tục tại điểm đó

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2017x có đạo hàm là:

y'=2017x

y'=2017x.ln2017

y'=2017xln2017

y'=x.2017x−1

Xem đáp án

Đáp án B

Công thức afx'=fx'afxlna.

Nên y'=2017x.ln2017

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mp Oxy cho đường d  thẳng có phương trình: 2x+y−3=0. Ảnh của d qua phép vị tự tâm O tỉ số là k = 2 đường thẳng d’ có phương trình:

4x−2x−3=0

4x+2y−5=0

2x+y+3=0

2x+y−6=0

Xem đáp án

Đáp án D

Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó

Giả sử d':2x+y+m=0. Gọi A0;3⇒T0;kA⇒OA'→=2OA→=20;3⇒A'0;6

Do đó 2.0+6+m=0⇒m=−6

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=x4−2x2−3. Tập nghiệm của bất phương trình: f'x>0 là:

S=−1;0∪1;+∞

S=1;+∞

S=−1;0

S=−1;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

f'x=4x3−4x>0⇔x−1xx+1>0⇔x>1−1<x<0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình: 2sin2x−1=0 thuộc 0;3π là:

8

2

6

4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

sin2x=12⇔sin2x=π6+k2πsin2x=5π6+k2π⇔x=π12+kπx=5π12+kπk∈ℤ

Với x∈0;3π

⇒x=π12;11π12;25π12;5π12;17π12;29π12

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC. Gọi O là hình chiếu của S lên mặt đáy ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

O là trực tâm tam giác ABC

O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

O là trọng tâm tam giác ABC

O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có SO⊥ABC⇒ΔSOA=ΔSOB=ΔSOC(cạnh huyền – cạnh góc vuông)

Suy ra OA=OB=OC hay O là tâm đường tròng ngoại tiếp tam giác ABC

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=tanx,   y=0,   x=0,   x=π4 xung quay trục Ox

V=πln24

V=ln2

V=π24

V=πln2

Xem đáp án

Đáp án D

V=π∫0π4tanx.dx=π∫0π4sinxcosx.dx=π∫π40dcosxcosx.dx=π.lncosx0π4=−π.ln12=π.ln2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng cắt nhau α và β.  M là một điểm nằm ngoài hai mặt phẳng trên. Qua M dựng được bao nhiêu mặt phẳng đồng thời vuông góc với α và β?

Vô số

1

2

0

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi γ là mặt phẳng qua M và đồng thời vuông góc với α và β

Khi đó γ⊥d (với d là giao tuyến của α và β)

Mặt khác có duy nhất 1 mặt phẳng qua M và vuông góc với d. Do đó có 1 mặt phẳng γ

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log32x−1>4 là:

652;+∞

12;41

41;+∞

−∞;41

Xem đáp án

Đáp án C

Do cơ số lớn hơn 1 nên BPT tương đương

2x−1>34=81⇔2x>82⇔x>41

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

α⊥βa⊂αb⊂β⇒a⊥b

α//βP⊥α⇒P⊥β

α⊥βa⊂α⇒a⊥β

α≠βα⊥Pβ⊥P⇒α//β

Xem đáp án

Đáp án B

α//βP⊥α⇒P⊥β

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của số thực m sao cho limx→−∞2x2−1mx+3x3+4x+7=6 là

m=−3

m=3

m=2

m=−2

Xem đáp án

Đáp án B

limx→−∞2x2−1mx+3x3+4x+7=limx→−∞2−1xm+3x1+4x2+7x3=2m=6⇔m=3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định trên a;b. Có bao nhiêu khẳng định sai trong các khẳng định sau?

(I) Nếu fx liên tục trên a;b và fa.fb<0 thì phương trình fx=0 không có nghiệm trên a;b

(II) Nếu fa.fb<0 thì hàm số fx liên tục trên a;b

(III) Nếu fx liên tục trên a;b và fa.fb<0 thì phương trình fx=0 có ít nhất một nghiệm trên a;b

(IV) Nếu phương trình fx=0 có nghiệm trên a;b thì hàm số fx liên tục trên a;b

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án B

Có 1 khẳng định đúng là: Nếu fxliên tục trên a;b và fa.fb<0 thì phương trình fx=0 có ít nhất một nghiệm trên a;b

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm sốy=xsinx bằng

y'=sinx−xcosx

y'=sinx+xcosx

y'=xcosx

y'=−xcosx

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

y'=sinx+xsinx'=sinx+xcosx

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện S.ABC có các tam giác SAB, SAC và ABC vuông cân tại A, SA=a. Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng

3

12

2

13

Xem đáp án

Đáp án C

Dựng AE⊥BC.

Lại có SA⊥ABSA⊥AC⇒SA⊥BC

Do đó BC⊥SEA⇒SBC;ABC⏜=SEA⏜

Mặt khác:

AE=BC2=a22⇒tanα=tanSEA⏜=SAAE=2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=sinx,y=cosx và hai đường thẳng x=0,x=π2?

S=22

S=21−2

S=22−1

S=22−1

Xem đáp án

Đáp án C

∫0π2sinx−cosxdx=−∫0π4sinx−cosxdx+∫π4π2sinx−cosxdx=−2∫0π4sinx−π4dx+∫π4π2sinx−π4dxS=2.cosx−π4π40−2.cosx−π4π2π4=21−12−212−1=22−2=22−1

“Dùng CASIO tính tích phân trị tuyệt đối, dò đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Vi phân của hàm số y=sin2x bằng:

dy=sin2xdx

dy=cos2xdx

dy=2cosxdx

dy=2sinxdx

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

dy=dsin2x=sin2x'dx=2sinxcosxdx=sin2xdx

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2−3. Khẳng định nào sau đây là đúng:

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;0

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;0

Xem đáp án

Đáp án C

y'=4x3−4x=0⇔x=0x=±1

Vẽ bảng xét dấu đạo hàm

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 45°. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

V=a32

V=a326

V=a324

V=a323

Xem đáp án

Đáp án D

Do đáy hình vuông cạnh a nên đường chéo AC=a2

SC;ABCD⏜=AC,SC⏜=SCA⏜=45°

⇒ΔSAC vuông cân tại A ⇒SA=AC=a2

VS.ABCD=13SABCD.SA=13a2.a2=a323

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 đường thẳng phân biệt a và b không nằm trong mặt phẳng P, trong đó a⊥P. Mệnh đề nào sau đây là sai ?

Nếu b//Pthì b⊥a

Nếu b⊥Pthì b cắt a

Nếu b⊥athì b//P

Nếu b//athì b⊥P

Xem đáp án

Đáp án B

Các khẳng định A, C và D sai; khẳng định B đúng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Ax0;y0 là một giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+2 và đường thẳng y=x+2. Tính hiệu y0−x0

y0−x0=4

y0−x0=−2

y0−x0=6

y0−x0=2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm:

x3−3x+2=x+2⇔x3−4x=0⇔x=0→The vao dty=2x=2→The vao dty=4x=−2→The vao dty=0

Từ đó rút ra y0−x0=2

Chú ý: Ta để ý thấy A=C∩d→ Tọa độ A thỏa phương trình đường thẳng y−x=2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số y=13x3−x2+m−1x+2 có hai điểm cực trị đều nằm bên trái trục tung.

1<m<2

m>1

m<2

m<1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=x2−2x+m−1

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị đều nằm bên trái trục tung khi y'=0 có 2 nghiệm phân biệt đều dương

⇔Δ'=1−m+1>0S=2>0P=m−1>0⇔2>m>1

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty dự kiến làm một ống thoát nước thải hình trụ dài 1km, đường kính trong của ống (không kể lớp bê tông) bằng 1m; độ dày của lớp bê tông bằng 10cm. Biết rằng cứ một khối bê tông phải dùng 10 bao xi măng. Số bao xi măng công ty phải dùng để xây dựng đường ống thoát nước gần đúng với số nào nhất?

3456 bao

3450 bao

4000 bao

3000 bao

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi r và r’ lần lượt là bán kình ngoài và bán kính trong của ống

Thể tích khối bê tông là: πhr2−r'2=π.1000.0,62−0,52=110πm2

Số bao xi măng cần dùng là 110π×10=1100π≃3455 (bao xi măng)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz, cho điểm I1;−1;1 và mặt phẳng α:2x+y−2z+10=0. Mặt cầu S tâm I tiếp xúc α có phương trình là:

S:x−12+y+12+z−12=1

S:x−12+y+12+z−12=9

S:x+12+y−12+z+12=3

S:x+12+y−12+z+12=1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có R=dI;α=2−1−2+104+1+4=3

Khi đó

S:x−12+y+12+z−12=R2=9

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy r = a, chiều cao h=a3. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ.

Sxq=2πa2

Sxq=2πa233

Sxq=2πa23

Sxq=πa23

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có Sxq=C.h=2πrh=2πa23

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A−1;2;3 và hai mặt phẳng P:x−2=0 và Q:y−z−1=0. Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với hai mặt phẳng P,Q

x+y+z−5=0

x+z=0

y+z−5=0

x+y+5=0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có nP→1;0;0;nQ→0;1;−1 suy ra n→=nP→;nQ→=0;1;1

Suy ra phương trình mặt phẳng cần tìm là: y+z−5=0

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=13x3−m−1x2+1−3m có 2 điểm cực trị A, B sao cho A, B và C0;−5 thẳng hàng ?

m=1

m=2

1≠m≤2

1<m≤2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

y'=x2−2m−1x=0⇔x=0⇒y=1−3m⇒A0;1−3mx=2m−1⇒y=−43m−12+1−3m⇒B

Điều kiện hàm số có 2 cực trị là m≠1. Rõ ràng khi đó PT đường thẳng qua AC là x=0

Để A, B, C thẳng hàng thì xB=0⇒m−1loaiA≡C⇒m=2⇔m=2

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=fx liên tục trên đoạn a;b. Viết công thức tính diện tích hình phẳng S được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=fx, trục Ox và hai đường thẳng x=a;x=ba<b

S=π∫abfxdx

S=∫abfxdx

S=π∫abf2xdx

S=∫abfxdx

Xem đáp án

Đáp án D

Công thức diện tích S=∫abfxdx

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fxdx=2;   ∫14fxdx=3;   ∫04gxdx=4 khẳng định nào sau đây là sai ?

∫04fxdx=5

∫04fxdx>∫04gxdx

∫04fx−gxdx=1

∫04fxdx<∫04gxdx

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có ∫04fxdx=∫01fxdx+∫14fxdx=5

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử Fx là nguyên hàm của hàm số fx=2x−4. Biết rằng đồ thị hàm số Fx và fxcắt nhau tại một điểm trên trục tung. Khẳng định nào sau đây đúng .

Fx=x2−4x−4

Fx=2x2−4x

Fx=2x2−4x+C

Fx=2x2−4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ∫2x−4dx=x2−4x+C

Thay x=0⇒Fx=fx=−4⇔C=−4

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2+1x2+x−2. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

1

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có limx→∞=limx→∞1+1x21−xx2−2x2=1 nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang

Lại có x2−x−2=0⇔x=2x=−1⇔x=±2 nên đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu Fx là nguyên hàm của hàm số fx=1+2x2x và F−1=3 thì Fx có dạng

Fx=lnx+x2+2

Fx=lnx+x2+2

Fx=lnx+x2−2

Fx=lnx+2x2+1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ∫1+2x2xdx=∫1x+2xdx=lnx+x2+C

Do F−1=1+C=3⇒C=2

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần thực và phần ảo của số phức z, biết z¯=5+i21−5i

Phần thực bằng -14 và phần ảo bằng 25

Phần thực bằng 14 và phần ảo bằng 25i

Phần thực bằng 14 và phần ảo bằng 25

Phần thực bằng -14 và phần ảo bằng 25i

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

z¯=4+2i51−i5=14−2i5⇒z=14+2i5

Do đó số phức z có phần thực bằng 14 và phần ảo bằng 25

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân I=∫0π2sinxcosx+4−3cosxdx. Nếu đổi biến số t=4−3cosx thì I=∫12ftdt. Khi đó ft là hàm số nào trong các hàm số sau?

ft=244−t−11+t

ft=44−t+11+t

ft=2544−t+11+t

ft=2544−t−11+t

Xem đáp án

Đáp án D

t=4−3cosx⇔t2=4−3cosx⇒2tdt=3sinxdx⇒ft=2t34−t23+t=2t4−t2+3t=2544−t−11+t

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào chỉ có một điểm cực đại mà không có điểm cực tiểu?

y=−x4+2x2−1

y=−13x3+x2−2x+1

y=−x4+2x2−1

y=x−2x+2

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số:

y=−x4−2x2−1⇒y'=−4x3−4x=0⇔x=0

hàm số này chỉ có 1 điểm cực trị và đó là cực đại

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a−112>a−113 và logb56<logb20162017 thì

1<a<2;0<b<1

1<a<2;b>1

a>2;b>1

0<a<1;b>1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có −12<−13 nên:

a−1−12>a−1−13⇒0<a−1<1⇔1<a<2

Lại có: 56<20162017⇒b>1

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2+4i và z2=1−3i. Tính môđun của số phức z1+2iz2

z1+2iz2=8

z1+2iz2=10

z1+2iz2=1

z1+2iz2=10

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

z1+2iz2=2+4i+2i1−3i=8+6i⇒z1+2iz2=10

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx+3x+m. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

m>3 hoặc m<−3

−2<m<3

−2<m<4

−3<m<3

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=m2−3x+m2. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

⇔m2<3⇔−3<m<3

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một kim loại được làm nóng đến 600°C, độ bền kéo của nó giảm đi 50%. Sau khi kim loại vượt qua ngưỡng 600°C, nếu nhiệt độ tăng thêm 5°C thì độ bền kéo của nó giảm đi 35% hiện có. Biết kim loại này có độ bền kéo là 280Mpa dưới 600°C, được sử dụng trong việc xây dựng các lò công nghiệp. Nếu mức an toàn tối thiểu của độ bền kéo của vật liệu này là 38Mpa, thì nhiệt độ an toàn tối đa của lò công nghiệp bằng bao nhiêu, tính theo độ Celsius?

620

615

605

610

Xem đáp án

Đáp án B

Độ bền kéo là 280 MPa dưới 600°C.Đến 600°C độ bền kéo của nó giảm đi 50% còn 140 MPa. Nhiệt độ kim loại tăng 5°C thì độ bền kéo của nó giảm đi 35% nên ta có 140.1−35%n≥38⇔n≤3,027

Suy ra n = 3. Mỗi chu kỳ tăng thêm 5°C⇒3 chu kỳ tăng 15°C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có chiều cao SO=50cm và có bán kính đáy bằng 10cm. Lấy điểm M thuộc đoạn SO sao cho OM=20cm. Một mặt phẳng qua M vuông góc với SO cắt hình nón theo giao tuyến là đường tròn C. Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn xác định bởi C (xem hình vẽ).

16π26cm2

26π26cm2

36π26cm2

46π26cm2

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi R=10 và r lần lượt là bán kính đát của hình nón lớn và hình nón nhỏ.

Ta có:

rR=SMSO=SO−MOSO⇔r10=35⇔r=6cm

Diện tích xung quanh của hình nón nhỏ là Sxq=πrSM2+r2=36π26cm2

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bia,b∈ℤ. Biết tập hợp các điểm A biểu diễn hình học số phức z là đường tròn C có tâm I4;3 và bán kính R=3. Đặt M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của F=4a+3b−1. Tính giá trị M+m.

M+m=63

M+m=48

M+m=50

M+m=41

Xem đáp án

Đáp án B

Theo đề ta có:

a−42+b−32=9F=4a−4+3b−3+24⇔x2+y2=9F−24=4x+3y

với x=a−4y=b−3

⇒F−242=4x+3y2≤42+32x2+y2=225⇔−15≤F−24≤15⇔9≤F≤39⇒M+m=48

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty mỹ phẩm của Pháp vừa cho mắt sản phẩm mới là thỏi son mang tên BOURJOIS có dạng hình trụ có chiều cao là h(cm), bán kính đáy là r(cm), thể tích yêu cầu của mỗi thỏi son là 20,25πcm3. Biết rằng chi phí sản xuất cho mỗi thỏi son như vậy được xác định theo công thức là T=60000r2+20000rh (đồng). Để chi phí sản xuất là thấp nhất thì tổng r+h bằng bao nhiêu cm?

9,5

10,5

11,4

10,2

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích của mỗi thỏi son hình trụ là:

V=πr2h=20,25π⇔r2h=20,25⇔h=20,25r2

Ta có:

T=60000r2+20000rh=60000r2+20000r.20,25r2=60000r2+405000r

60000r2+202500r+202500r≥360000r2.202500r.202500r3=405000

Dấu “=” xảy ra khi:

60000r2=202500r⇔r=32⇒h=9⇒r+h=10,5cm

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết x1,x2 là hai nghiệm của phương trình log74x2−4x+12x+4x2+1=6x và x1,x2 thỏa mãn x1+2x2=14a+b với a, b là hai số nguyên dương. Tính a+b.

a+b=16

a+b=11

a+b=14

a+b=13

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện 4x2−4x+12x>0⇔x>0

PT⇔log72x−12+2x−12=2x+log72x⇔f2x−12=f2x

với ft=log7t+t

f't=1tln7+1>0với t >0

→PT⇔2x=2x−12⇔x=3±54

⇒x1+2x2=9±54⇒a=9b=5⇒a+b=14

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bạn học sinh cắt lấy tờ giấy hình tròn (có bán kính R) rồi cắt một phần giấy có dạng hình quạt. Sau đó bạn ấy lấy phần giấy đó làm thành cái nón chú hề (như hình vẽ). Gọi x là chiều dài dây cung tròn của phần giấy được xếp thành nón chú hề, còn h, r lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của của cái nón. Nếu x=k.R thì giá trị k xấp xỉ bằng bao nhiêu để thể tích của hình nón là lớn nhất.

3,15

4,67

5,13

6,35

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có x=k.R là chu vi đường tròn đáy của khối nón ⇒k.R=2πr⇒r=k.R2π

Độ dài đường sinh của khối nón chính là bán kính R⇒l=R=r2+h2⇒h=R2−r2

Thể tích của khối nón là:

V=13πr2h=13π.r2.R2−r2⇔V2=π29.r4.R2−r2.     1

Theo bất đẳng thức Cosi, ta được r2.R2−r2=4.r22.r22.R2−r2≤4R627    2

Từ (1), (2) suy ra:

V=π29.4R627=4π2243R6⇒V≤2π93R3

Dấu “=” xảy ra khi:

⇔r22=R2−r2⇔R2=32r2=32.k2R24π2⇒k2=8π23⇒k≃5,13

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái nắp của bình chứa rượu gồm một phần dạng hình trụ, phần còn lại có dạng nón (như hình vẽ). Phần hình nón có bán kính đáy là r, chiều cao là h, đường sinh bằng 1,25m. Phần hình trụ có bán kính bằng bán kính đáy của hình nón, chiều cao bằng h3. Kết quả r+h xấp xỉ bằng bao nhiêu cen-ti-mét để diện tích toàn phần cái nắp là lớn nhất.

427

381

348

299

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích của khối nón là Vn=13πr2h1 và độ dài đường sinh là l=r2+h2

Thể tích của khối trụ là Vt=πr2h2=13πr2h

Vậy thể tích cái nắp là V=Vn+Vt=23πr2h

Mặt khác l =1,25

⇒r2+h2=254⇔r2=254−h2

khi đó:

V=23πh254−h2≤2π3.125123

Ta có:

V2=49π2h2254−h22≤29π2.254−h2.254−h229π2.254−h2.254−h2≤2π29.254+25433

Dấu bằng xảy ra khi:

2h2=254−h2⇔h2=2512⇒h=523

Dấu “=” xảy ra khi:

2h2=254−h2⇔h2=2512⇒h=523⇒r=254−h2=566⇒r+h≃348cm

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số k  để có ∫1k2x−1dx=4limx→0x+1−1x?

k=1k=2

k=1k=−2

k=−1k=−2

k=−1k=2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

limx→0x+1−1x=limx→0x+1−1x+12−1=limx→01x+1+1=12

Khi đó:

∫1k2x−1dx=4.12⇔x2−xk1=2⇔k2−k=2⇔k=−1k=2

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái mũ bằng vải của nhà ảo thuật gia gồm phần dạng hình trụ (có tổng diện tích vải là S1) và phần dạng hình vành khăn (có tổng diện tích vải là S2) với các kích thước như hình vẽ. Tính tổng r+d sao cho biểu thức P=3S2−S1 đạt giá trị lớn nhất. (Không kể viền, mép, phần thừa).

28,6

26,2

30,8

28,2

Xem đáp án

Đáp án D

Diện tích S1 là S1=2πrh+πr2=62,6πr+πr2( diện tích toàn phần trừ một đáy)

Diện tích S2 là S2=π11,1+r2−πr2=π123,21+22,2r( diện tích hình tròn to trừ hình tròn nhỏ)

Khi đó:

P=3S2−S1=3π22,2r+123,21−62,6πr−πr2=369,63π+4πr−πr2

Ta có:

4r−r2=4−2−r2≤4⇔π4r−r2≤4π⇒P≤373,63π

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:

r=2⇒d=2x+r=211,1+2=26,2⇒r+d=28,2

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm liên tục trên đoạn 0;a thỏa mãn fxfa−x=1fx>0,∀x∈0;avà ∫0adx1+fx=bac, trong đó b, c là hai số nguyên dương và bc là phân số tối giản. Khi đó b+c có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?

11;22

0;9

7;21

2017;2020

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt t=a−x⇒dt=−dx

và x=0x=a→t=at=0

I=∫0adx1+fx=∫0adx1+fa−t=∫0adx1+1fx=∫0afxdx1+fx

⇒2I=∫0adx1+fx+∫0afxdx1+fx=∫0adx=xa0=a⇒I=a2=ba2⇒b=1c=2⇒b+c=3

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (H) là khối tròn xoay tạo thành khi quay hình quạt OAB (hình vẽ bên) quanh đường thẳng d đi qua O và vuông góc với AB. Biết OA=OB=2, góc AOB=60°. Thể tích V của khối tròn xoay H gần với giá trị nào sau đây nhất ?

1,75

2,25

1,55

3,15

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H, M lần lượt là giao điểm của d với AB và dây cung AB⏜

Tam giác OAB đều cạnh 2⇒OH=OA32=3⇒HM=2−3

Quay tam giác OAB quanh trục d ta được khối nón N có bán kính đáy r=AH=1 và chiều cao h=OH=3

⇒Thể tích khối nón N là VN=13πr2h=33π

Quay phần hình còn lại quanh trục d ta được chỏm cầu C có bán kính đáy r=AH=1 và chiều cao h=HM=2−3

⇒Thể tích khối nón C là VC=πh63r2+h2=16−933π

Vậy thể tích khối tròn xoay (H) là

V=VN+VC=16−833π≈2,24

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông ABCD có cạnh AB=a., diện tích S1. Nối 4 trung điểm A1,B1,C1,D1 theo thứ tự của 4 cạnh AB,BC,CD,DA ta được một hình vuông thứ hai A1,B1,C1,D1 có diện tích S2. Tiếp tục như vậy ta được hình vuông thứ 3 là có diện tích S3 và cứ như thế ta được S4,S5,... Tính giá trị của S=S1+S2+S3+...+S100

2100−1299a2

a2100−1299

a22100−1299

a2299−1299

Xem đáp án

Đáp án C

Diện tích hình vuông ABCD là S1=a2; diện tích hình vuông A1B1C1D1 là S2=a222=a22

Diện tích hình vuông A2B2C2D2 là a22=a24;...

Diện tích hình vuông A99B99C99D99 là S100=a2299

Vậy S=a2120+121+122+...+1299⏟T

với T là tổng của CSN có u1=1;q=12 và n=100

Do đó, tổng:

S=a2.1−121001−12=2a21−12100=a22100−1299