Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 11)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 11)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT64 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=−x4+m−2x2+4 có ba điểm cực trị.

m≥2

m≤2

m<2

m>2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

y'=−4x3+2m−2x;y'=0⇔x=0x2=m−22

Để hàm số có ba điểm cực trị thì phương trình y' = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔m−22>0⇔m>2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số y=x+1x−2 với trục hoành. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số trên tại điểm M là

3y+x+1=0

3y+x−1=0

3y−x+1=0

3y−x−1=0

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x≠2. Do M là giao điểm của đồ thị hàm số y=x+1x−2 với trục hoành nên M−1;0

Ta có y'=−3x−22 nên hệ số góc của tiếp tuyến tại M là k=y'−1=−13 

Do đó suy ra phương trình tiếp tuyến là y=−13x−13x+3y+1

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình dưới đây

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận do limx→+∞fx=+∞,limx→−∞fx=−∞ nên A đúng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?

10

15

8

11

Xem đáp án

Đáp án D

Hình đa diện ở bên có 11 mặt.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−11−x lần lượt là

x=−1,y=−2

x=−2,y=1

x=1,y=−2

x=1,y=2

Xem đáp án

Đáp án C

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 1 tiệm cận ngang là y = 2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x−2. Mệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0

Hàm số đạt cực đại tại x = 1

Giá trị cực đại của hàm số bằng -4

Hàm số có hai điểm cực trị

Xem đáp án

Đáp án B

Điều kiện: x≠0.

Ta có y'=1−1x2;y'=0⇔x=1x=−1.

Ta có bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra hàm số đã cho có hai điểm cực trị. Hàm số đạt cực đại tại x = -1, giá trị cực đại là -4, hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, giá trị cực tiểu là 0. Do đó B sai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

Đồ thị hàm số y=ln−xkhông có đường tiệm cận ngang

Hàm số y=lnx2không có cực trị

Hàm số y=lnx2có một điểm cực tiểu

Hàm số y=lnx2 nghịch biến trên khoảng −∞;0

Xem đáp án

Đáp án C

Với hàm số y=ln2xta có y'=2x.1x2=2x nên hàm số đã cho không có cực trị. Do đó C sai.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:−2x+y−3z+1=0. Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

n→=−2;−1;3

n→=−2;1;3

n→=2;−1;−3

n→=4;−2;6

Xem đáp án

Đáp án D

Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là nP→=−2;1;−3=−12.4;−2;6

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên ℝ?

y=lnx

y=x−1x+2

y=x3+2x−1

y=x4+2x2+1

Xem đáp án

Đáp án C

Xét từng đáp án:

Đáp án A. Điều kiện: x>0.

Ta có y'=1x>0,∀x∈0;+∞ nên đáp án A sai.

Đáp án B. Điều kiện: x≠−2

Ta có y'=3x+22>0,∀x∈ℝ\−2 nên đáp án B sai

Đáp án C. Ta có y'=3x2+2>0,∀x∈ℝ nên đáp án C đúng

Đáp án D. Ta có y'=4x3+4x=4xx2+1chưa xác định được dấu nên đáp án D sai.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất M của hàm số y=x3+3x2−9x−7 trên đoạn −1;2 là

M=20

M=−12

M=6

M=4

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:y'=3x2+6x−9;y'=0⇔x=1x=−3l.

Ta có y−1=4;y1=−12;y2=−5

Do đó giá trị lớn nhất của hàm số là M = 4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình trụ có bán kính đáy r=5cm, chiều cao h=7cm. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

85πcm2

35πcm2

353πcm2

70πcm2

Xem đáp án

Đáp án D

Diện tích xung quanh của hình trụ là S=2πrh=2π.5.7=70πcm2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=5−x3 là

y'=−5−x3ln5−x

y'=35−x3x−5

y'=3x−53−1

y=35−x3−1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=−35−x3−1=35−x3x−5.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2+x−6x−2   khi  x>2−2a x+1      khi  x≤2. Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 2

a=2

a=12

a=1

a=−1

Xem đáp án

Đáp án D

Để hàm số liên tục tại điểm x=2 thì limx→2+fx=f2

Ta có

limx→2+fx=limx→2+x2+x−6x−2=limx→2+x−2x+3x−2=limx→2+x+3=5 

limx→2−fx=limx→2−−2a x+1=−4a+1;f2=−4a+1 

Do đó để hàm số liên tục thì 

−4a+1=5⇔a=−1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A=9log36+101+log2−4log169.

35

47

53

23

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

A=9log36+101+log2−4log169=6log39+10log20−9log164=62+20log10−912=36+20−3=53.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

y=−2x+12x+1

y=−x+1x+1

y=−x+2x+1

y=−xx+1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=−1,tiệm cận ngang là y=−1 nên ta loại đáp án A

Ta thấy đồ thị hàm số đi qua 2 điểm 0;1,1;0 nên loại đáp án C,D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số Fx=∫xx2+1 dx. Biết F0=43,khi đó F22 bằng

3

854

19

10

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

Fx=12∫x2+1dx2=12∫x2+112dx2+1=12.x2+13232+C=13x2+13+C 

Mà F0=43⇒C=1⇒F22=10.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm Fx của hàm số fx=cosx2.

Fx=2sinx2+C

Fx=12sinx2+C

Fx=−2sinx2+C

Fx=−12sinx2+C

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có Fx=∫cosx2dx=2sinx2+C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển x−29 là

−29C95x5

−4032

24C94x5

2016

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có Tk+1=C9kxk−29−k

hệ số của số hạng chứa x5 là C95.−29−5=2016

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A nằm trên mặt cầu S. Qua A kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với mặt cầu S?

0

Vô số

1

2

Xem đáp án

Đáp án B

Qua A kẻ được vô số tiếp tuyến với mặt cầu (S)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I2;−2;0. Viết phương trình mặt cầu tâm I bán kính R = 4

x+22+y−22+z2=4

x+22+y−22+z2=16

x−22+y+22+z2=16

x−22+y+22+z2=4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có S:x−22+y+22+z2=42=16.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích là V. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên ba lần và giảm độ dài đường cao xuống hai lần thì ta được khối chóp mới có thể tích là

92V

9V

3V

32V

Xem đáp án

Đáp án A

Kí hiệu như hình vẽ với SO⊥ABCDvà tứ giác ABCD là hình vuông.

Ta có V=13SO.SABCD=13SO.AB2

Thể tích mới V'=13.12SO.3AB2=92V

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 2x+2+8.2−x−33<0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Vô số

6

7

4

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

2x+2+8.2−x−33<0⇔4.2x+82x−33<0⇔4.2x2−33.2x+8<0⇔14<2x<8⇔−2>x<3

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình 52018x=52018.

x=12

x=1−log52

x=2

x=−log52

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

52018x=52018⇔5x2018=52018⇔5x=5⇔x=12

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2 cm, góc ở đỉnh bằng 60°. Thể tích của khối nón là

83π9cm3

83πcm3

83π3cm3

839cm3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có V=13πR2h=13π.OA2.SO. 

Mà ΔSAB đều có cạnh AB=2OA=4cm

⇒SO=AB32=23cm⇒V=8π33cm3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng α. Giả sử a//α và b//α. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a và b chéo nhau.

a và b hoặc song song hoặc chéo nhau hoặc cắt nhau.

a và b hoặc song song hoặc chéo nhau.

a và b không có điểm chung.

Xem đáp án

Đáp án B

Hai đường thẳng có thể cắt nhau, song song hoặc chéo nhau.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu log210=1a thì log4000 bằng

a2+3

4+2a

3a2

3+2a

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

log4000=log1000+log4=3+2log2=3+2log210=3+2a

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

Hình chóp đều là tứ diện đều.

Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều.

Hình chóp có đáy là một đa giác đều là hình chóp đều.

Hình lăng trụ đứng là hính lăng trụ đều.

Xem đáp án

Đáp án B

Loại A vì tứ diện đều chỉ là 1 trường hợp của hình chóp đều.

Hiển nhiên B đúng và C, D sai.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a và AC=a3. Biết SA⊥ABC và SB=a5.Thể tích khối chóp S.ABCbằng

a364

a3156

a366

a323

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có BC=AC2−AB2=a2SA=SB2−AB2=2a

⇒V=13SA.SABC=13.2a.12a.a2=a323.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số y=1212x.

∫1212xdx=1212x−1ln12+C

∫1212xdx=1212xln12+C

∫1212xdx=1212xln12+C

∫1212xdx=1212x−1ln12+C

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

∫1212xdx=∫1212xdx=1212xln1212+C=1212x12ln12+C=1212x−1ln12+C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log0,2x−1<log0,23−x.

S=−∞;3

S=2;3

S=2;+∞

S=1;2

Xem đáp án

Đáp án B

BPT⇔1<x<3x01>3−x⇔1<x<3x>2⇔2<x<3.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx−8x−m+2 đồng biến trên mỗi khoảng xác định?

4

5

7

Vô số

Xem đáp án

Đáp án B

TXĐ: D=ℝ\m−2. Ta có:

y'=m2−m+8x−m+22>0⇔−m2+2m+8>0

⇔−2<m<4→m∈ℤm=−1;0;1;2;3.

Do đó có 5 giá trị nguyên của m.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véctơ v→=l;−2 và điểm A3;1. Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo véctơ v→ là điểm A' có tọa độ

A'−2;−3

A'2;3

A'4;−1

A'−1;4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

Tv→A=A'⇒AA'=v→⇔xA'-3=1yA'-1=2⇔A'4;-1

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<a≠1,  α,  β∈ℝ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

aαaβ=aαβ

aα=aαa>0

aαβ=aαβ

aα=aα

Xem đáp án

Đáp án D

aα=aα

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=cot x là

D=ℝ\kπ2k∈ℤ

D=ℝ\kπk∈ℤ

D=ℝ\k2πk∈ℤ

D=ℝ\π2+kπk∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số đã cho xác định khi

sinx≠0⇔x≠kπk∈ℤ

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M0;3;−2và N2;−1;0.Tọa độ của véc tơ MN→ là

−2;−4;2

1;1;−1

−2;4;−2

2;2;−2

Xem đáp án

Đáp án A

MN→=2;−4;2

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta cần sản xuất một chiếc cốc thủy tinh có dạng hình trụ không có nắp với đáy cốc và thành cốc làm bằng thủy tinh đặc, phần đáy cốc dày 1,5cm và thành xung quanh cốc dày 0,2cm (như hình vẽ). Biết rằng chiều cao của chiếc cốc là 15cm và khi ta đổ 180ml nước vào thì đầy cốc. Nếu giá thủy tinh thành phẩm được tính là 500đ/cm3 thì giá tiền thủy tinh để sản xuất chiếc cốc đó gần nhất với số tiền nào sau đây?

25 nghìn đồng

31 nghìn đồng

40 nghìn đồng

20 nghìn đồng

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi x và h lần lượt là bán kính và chiều cao của cốc, ta có x>0,2 và

x−0,22h−1,5π=180⇔x−0,22=180h−1,5πvới h=15 cm. 

Suy ra x=0,2+403π 

Thể tích thủy tinh cần là:

V=πx2h=180=60,717 cm3⇒T≈30.000 đồng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ tập X=0;1;2;3;4;5;6;7. Rút ngẫu nhiên một số thuộc tập S. Tính xác suất để rút được số mà trong số đó, chữ số đứng sau luôn lớn hơn hoặc bằng chữ số đứng trước.

27

1164

316

332

Xem đáp án

Đáp án C

Từ 8 số đã cho có thể lập được : số có3 chữ số.

Số cần chọn có dạng abc¯ trong đó a≤b≤c.

TH1: a<b<c. Chọn ra 3 số thuộc tập 1;2;3;4;5;6;7 ta được 1 số thỏa mãn.

Do đó có C73=35 số.

TH2: a=b<c có C72 số thỏa mãn.

TH3: a<b=c có C72 số thỏa mãn.

TH4: a=b=c có C71 số thỏa mãn.

Vậy có: C73+2C72+C71=84 số thỏa mãn chữ số đứng sau luôn lớn hơn bằng chữ số đứng trước.

Vậy xác suất cần tìm là: P=84448=316.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log2cosx−mlogcos2x−m2+4=0 vô nghiệm?

−∞;−2∪2;+∞

2;2

−2;2

−2;2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có : PT⇔log2cosx−2mlogcosx−m2+4=0 

Đặt t=logcosx⇒t∈−∞;0.

Khi đó: t2−2mt−m2+4=0*

PT đã cho vô nghiệm

⇔*vô nghiệm hoặc có nghiệm dương.

TH1: (*) vô nghiệm ⇔Δ'=2m2−4<0⇔−2<m<2

TH2: (*) có nghiệm dương ⇔Δ'≥0S=2m>0P=4−m2>0⇔2≤m<2 

Kết hợp 2 TH suy ra m∈−2;2

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tâm O và ABC=120°. Các cạnh AA', A'B, A' D cùng tạo với đáy một góc 60°.Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

a33

a336

a332

3a32

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: ABC^=120∘⇒BAD^=60∘suy ra tam giác ABD là tam giác đều cạnh a. Khi đó A’.ABD là chóp đều cạnh đáy bằng a. Như vậy hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt đáy trùng với trọng tâm tam giác ABD.

Ta có: A'H=HA tan60∘=a33.3=a 

⇒VA'ABD=13A'H.SABC=a3312 

Do đó VABCD.A'B'C'D'=3VA'.ABCD=6VA'ABD=a332.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi I là trung điểm của AB và M là trung điểm của AD. Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SMC) bằng:

3a28

a3010

a308

3a714

Xem đáp án

Đáp ánA

Do ΔSAB đều nên SI⊥AB

Mặt khác SAB⊥ABCD⇒SI⊥ABCD

Dựng IE⊥CM;I F⊥SE⇒dI;SCM=I F

Ta có: CM=a52;SICM=SABCD−SIBC−SMCD=SAIM 

=a2−a24−a24−a28=3a28 

Do đó IE=2SICMCM=3a510;SI=a32 

Lại có d=I F=SI.IESI2+IE2=3a28.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông An gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào ngân hàng với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 8,4% một năm theo hình thức lãi kép. Ông gửi được đúng 3 kỳ hạn thì ngân hàng thay đổi lãi suất, ông gửi tiếp 12 tháng nữa với kỳ hạn như cũ và lãi suất trong thời gian này là 12% một năm thì ông rút tiền về. Số tiền ông An nhận được cả gốc lẫn lãi tính từ lúc gửi tiền ban đầu là: (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)

63.545.193 đồng

100.214.356 đồng

83.737.371 đồng

59.895.767 đồng

Xem đáp án

Đáp án D

Số tiền mà ông An nhận được là

T=50.106.1+8,44%3.1+124%4≈59.895.767 đồng.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD cạnh 2a. Tính thể tích của khối bát diện đều có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tứ diện ABCD.

a326

a32

a323

2a329

Xem đáp án

Đáp án C

Khối bát diện đều có cạnh là a.

Chia bát diện đều thành hai hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a.

Thể tích khối chóp tứ giác đều S.MNPQ là

VS.MNPQ=13dS;MNPQ.SMNPQ=13.a2−a22.a2=a326

Vậy thể tích cần tính là:

V=2  x  VS.MNPQ=2.a326=a323.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(−1;0;l), Bl;1;−l,C5;0;−2.Tìm tọa độ điểm H sao cho tứ giác ABCH theo thứ tự đó lập thành hình thang cân với hai đáy AB, CH .

H3;−1;0

H7;1;−4

H−1;−3;4

H1;−2;2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

AB→=2;1;−2AC→=6;0;−3⇒AB→;AC→=3;6;6⇒dC;AB=AB→;AC→AB→=3

Gọi M là hình chiếu của B trên HC⇒BM=3.

Tam giác BMC vuông tại M, có MC=BC2−BM2=3 

Suy ra

HC=AB+2.MC=3+2.3=9=3AB⇒CH→=3BA→ 

Mà BA→=−2;−1;2CH→=x−5;y;z+2

suy ra x=5=3.−2y=3.−1z+2=3.2⇔x=−1y=−3z=4

Vậy H−1;−3;4.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−mx2+m(m là tham số) có đồ thị C. Biết rằng đồ thị (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3,x4 thỏa mãn x14+x24+x34+x44=30 khi m=m0. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

4<m0≤7

0<m0<4

m0>7

m0≤−2

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox là x4−mx2+m=0   *.

Đặt t=x2≥0 khi đó *⇔ft=t2−mt+m=0

Để (*) có 4 nghiệm phân biệt ⇔ft=0 có 2 nghiệm dương phân biệt t1,t2 

Khi đó, gọi t1,t2  t1<t2 là hai nghiệm phân biệt của ft=0

Suy ra:

x1=−t2;x2=−t1;x3=t1;x4=t2⇒x14+x24+x34+x44=2t12+t22=30 

Màt1+t2=mt1t2=m 

⇒t12+t22=t1+t22−2t1t2=m2−2m

suy ra m>4m2−2m=15⇔m=5.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị hàm số gx=x2−3x+2x−1xf2x−fx có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

5

3

6

4

Xem đáp án

Đáp án B

Dễ thấy x = 0 không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số vì TXĐ: .

Ta xét phương trình:

f2x−fx=0⇔fx=0    1fx=1     2. 

Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy rằng

·        Phương trình (1), có hai nghiệm phân biệt là x1<1;x2=2(nghiệm kép).

·        Phương trình (2), có ba nghiệm phân biệt là x3=1;x4∈1;2;x5>2. 

Do đó f2x−fx=x−1x−2.hx

suy ra gx=x−1x.hx

Mà hx=0 có 3 nghiệm lớn hơn 1 2;x4;x5⇒ĐTHS y=gx có 3 đường TCĐ.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un được xác định như sau: u1=2un+1+4un=4−5nn≥1. Tính tổng S=u2018−2u2017.

S=2015−3.42017

S=2016−3.42018

S=2016+3.42018

S=2015+3.42017

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

un+1+4un=4−5n⇔un+1=−4un−5n+4⇔un+1+n=−4un+n−1  *. 

Đặt vn+1=un+1+n suy ra vn=un+n−1, khi đó *⇔vn+1=−4vn 

Do đó vn là cấp số nhân với công bội q=−4⇒vn=−4n−1v1

Mà v1=u1=2 nên suy ra vn=2.−4n−1→un=2.−4n−1−n+1

Vậy:

S=u2018−2u2017=2.−42017−2017−22.−42016−2016=2015−3.42017.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB =a3, AD=a, SA  vuông góc với mặt đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60°. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD

V=13136πa3

V=5103πa3

V=131324πa3

V=556πa3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

SA⊥ABCDBC⊥AB⇒BC⊥SAB⇒SBC;ABCD^=SBA^ RABCD=AC2a.

Tam giác SAB vuông tại A, có

tanSBA^=SAAB⇒SA=tan60∘.a3=3a.

Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD là  

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD là:

R=RABCD2+SA24=a2+3a24=a132⇒V=43πR3=1313πa36

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phiếu điều tra về vấn đề tự học của học sinh gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có 4 lựa chọn để trả lời. Khi tiến hành điều tra, phiếu thu lại được coi là hợp lệ nếu người được hỏi trả lời đủ 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án. Hỏi cần tối thiểu bao nhiêu phiếu hợp lệ để trong số đó luôn có ít nhất hai phiếu trả lời giống hệt nhau cả 10 câu hỏi?

1048577

1048576

10001

2097152

Xem đáp án

Đáp án A

Với 10 câu hỏi trắc nghiệm sẽ có 410 cách chọn đáp án.

Và bài điền tiếp theo chắc chắn sẽ giống 1 trong 410 bài điền trước đó.

Vậy có tất cả 410+1=1048577 phiếu thỏa mãn yêu cầu bài toán.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm trên cạnh SC sao cho 5SM=2SC,mặt phẳng α qua A, M và song song với đường thẳng BD cắt hai cạnh SB, SD lần lượt tại H, K. Tính tỉ số thể tích VS.AHMKVS.ABCD

15

835

17

635

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD, nối SO∩AM=I

Qua I kẻ đương thẳng d, song song với BD cắt SB, SD lần lượt tại H, K suy ra SHSB=SKSD=SISO. 

Điểm M∈SC thỏa mãn 5SM=2SC⇒SMSC=25

Xét tam giác SAC, có:

MSMC.ACAO.IOI S=1⇒IOSI=43⇒SISO=37

Khi đó:

VS.AKMVS.ADC=SKSD.SMSC;VS.AHMVS.ABC=SHSB.SMSC 

Suy ra:

VS.AHMKVS.ABCD=SMSC.SHSB=25.37=635⇒VS.AHMK=636VS.ABCD

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện 3x2+y2−2.log2x−y=121+log21−xy. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M=2x3+y3−3xy.

7

132

172

3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

3x2+y2−2.log2x−y=121+log21−xy⇔3x2+y2−2.log2x−y2=log22−2xy 

⇔3x2+2xy+y2−2+2xy.log2x−y2=log22−2xy⇔3x−y2.log2x−y=32−2xy.log22−2xy 

Xét hàm số ft=3t.log2t trên khoảng 0;+∞, có f't=3tln3.log2t+3tt.ln2>0;∀t>0

Suy ra ft là hàm số đồng biến trên 0;+∞

fx−y2=f2−2xy⇒x2+y2=2

Khi đó:

M=2x3+y3−3xy=2x+yx+y2−3xy−3xy⇔2M=2x+y2x+y2−3.2xy−3.2xy2x+y2x+y2−3x+y2+6−3x+y2+6=2x+y6−x+y2−3x+y2+6=−2a3−3a2+12a+6,

Với a=x+y∈0;4

Xét hàm số fa=−2a3−3a2+12a+6 trên 0;4,

suy ra max0;4fa=13. 

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức M là 132