Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 1)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT50 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:−x+y+3z+1=0. Mặt phẳng song song với mặt phẳng (P) có phương trình nào sau đây?

−x−y+3z+1=0

−x−y+3z−3=0

−2x+2y+3z+5=0

2x−2y−6z+7=0

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình mặt phẳng cần tìm là 2x−2y−6z+7=0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng phức cho các điểm A−4;1,B1;3,C−6;0 lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1,z2,z3. Trọng tâm G của tam giác ABC là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?

3+43i

3−43i

−3−43i

−3+43i

Xem đáp án

Đáp án D

Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là G−4+1−63;1+3+03=G−3;43 

Suy ra điểm G là điểm biểu diễn số phức z=−3+43i

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x+12+y+32+z2=5.  Tọa độ tâm I và bán kính mặt cầu là

I1;−3;0,R=5

I1;3;0,R=5

I−1;3;0,R=5

I1;−3;0,R=5

Xem đáp án

Đáp án A

Xét mặt cầu S:x−12+y+32+z2=5 có tâm I1;−3;0 và bán kính R=5

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=x2−2x+2ex

x2+2ex

x2ex

2x−2ex

−2xex

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=2x−2ex+x2−2x+2ex=x2ex

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác lồi có 12 đỉnh. Số tam giác có các đỉnh là đỉnh của đa giác là

1320

202

220

1230

Xem đáp án

Đáp án C

Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 12 đỉnh của đa giác có C123=220 

Suy ra số tam giác cần tìm là 22

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số y=x2−42x2−5x+2 là

4

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

limx→+∞y=limx→+∞x2−42x2−5x+2=limx→+∞x1−4x2x22−5x+2x2=limx→+∞1−4x2x2−5x+2x2=0 

Tương tự với limx→−∞y=0 suy ra y=0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Lại có 2x2−5x+2=0⇔x=2x=12, với x=12 không thỏa mãn x2−4≥0

Suy ra đồ thị hàm số có duy nhất 1 tiệm cận đứng x = 2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

BB'⊥BD

A'C'⊥BD

A'B⊥DC'

BC'⊥A'D

Xem đáp án

Đáp án A

Hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng nhau nên các mặt đều là hình thoi có 2 đường chéo vuông góc với nhau

Ta có: A'C'//ACAC⊥BD⇒A'C'⊥BD nên B đúng

Hoàn toàn tương tự các ý CD đúng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=−2x2+5x−2+ln1x2−1 là

1;2

1;2

1;2

1;2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có −2x2+5x−2≥0x2−1>0⇔12<x<2x>1x<−1⇔1<x<2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển 1+2x+3x10=a0+a1x+a2x2+...+a20x20.Tính tổng a0+2a1+4a2+...+220a20

S=1510

S=1710

S=710

S=720

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có S=1+2.2+3.2210=1710

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b>0 và a,b≠1, biểu thức P=logab3.logba4 có giá trị bằng bao nhiêu?

18

24

12

6

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có P=logab6.4logba=6.4.logab.logba=24

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi ngân hàng 100 triệu theo thể thức lãi kép, lãi suất 0,5% một tháng. Sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu? (Giả sử rằng lãi suất hàng tháng không thay đổi)

44 tháng

47 tháng

45 tháng

46 tháng

Xem đáp án

Đáp án C

Số tiền người đó nhận được sau n tháng là 1001+0,5%n=125⇔n=44,74⇒n=45

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số y=x2017x+1

2017

2

1

0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y=x2018+x2017⇒y'=2018x2017+2017x2016=x20162018x+2017 

Ta thấy y’ chỉ đổi dấu qua x=−20172018 nên hàm số có 1 cực trị.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log0,8x2+x<log0,8−2x+4 là:

−∞;−4∪1;2

−∞;−4∪1;+∞

−4;1

−4;1∪2;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

log0,8x2+x<log0,8−2x+4⇔x2+x>0−2x+4>0x2+x>−2x+4⇔x>0∨x<−1x<2x>1∨x<−4⇔x>0∨x<−1x<2x>1∨x<−4⇔x<−41<x<2⇒S=−∞;−4∪1;2

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→5x2−2x−152x−10bằng

-1

4

-4

+∞

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: limx→5x2−2x−152x−10=limx→5x−5x+32x−5=limx→5x+32=4

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2+2x−21−x có hai điểm cực trị nằm trên đường thẳng y=ax+b. Tính giá trị a+b?

4

-4

-2

2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 

y'=2x−x21−x2,y'=0⇔x=0⇒y=−2⇒A0;−2x=2⇒y=−6⇒B2;−6⇒AB:y=−2x−2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Bằng cách đặt u=lnx,dv=x2dx thì tích phân ∫12x2lnxdx biến đổi thành kết quả nào sau đây?

x3lnx313−13∫13x2dx

x2lnx213−13∫13x2dx

x3lnx313+13∫13x2dx

−x3lnx313−13∫13x2dx

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: ∫12x2lnxdx=13∫12lnxdx3=x3lnx313−13∫13x2dx

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2z2+3z+3=0. Khi đó, giá trị của z12+z22 là

94

-94

9

4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: z12+z22=z1+z22−2z1z2=−322−2.32=−94

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x liên tục trên đoạn 1;4,f1=12 và ∫14f'xdx=17. Giá trị của f(4) bằng

29

5

19

9

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 17=fx14=f4−f1=f4−12⇒f4=29

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A=2;3;4;5;6;7. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số thuộc A?

216

180

256

120

Xem đáp án

Đáp án D

Chọn 3 số từ 6 số có C63 cách, hoán vị 3 số này có 3! Cách

Do đó có C633!=120 số thỏa mãn

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phần vật thể ξ giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x=0 và x=2. Cắt phần vật thể ξ bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x0≤x≤2, ta được thiết diện là một tam giác đều có độ dài cạnh x2−x. Tính thể tích V của phần vật thể ξ

V=43

V=33

V=43

V=3

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích tam giác đều cạnh x2−x là Sx=34x22−x 

Vậy thể tích cần tính là V=∫02Sxdx=34∫022x2−x3dx=34.43=33

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=m+3x+4x+m nghịch biến trên khoảng −∞;1

m∈−4;1

m∈−4;1

m∈−4;−1

m∈−4;−1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y=m+3x+4x+m⇒y'=m2+3m−4x+m2,∀x≠−m

Yêu cầu bài toán ⇔y'<0,∀x∈−∞;1m=−m∉−∞;1⇔m2+3m−4<0−m≥1⇔−4<m≤−1

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm H1;2;−2. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua H và cắt các trục Ox, Oy, Oz tại các điểm A, B, C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC. Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng (P)?

x2+y2+z2=81

x2+y2+z2=3

x2+y2+z2=9

x2+y2+z2=25

Xem đáp án

Đáp án C

Vì OA, OB, OC đôi một vuông góc và H là trực tâm ΔABC⇒OH⊥mpABC 

Khi đó dO;ABC=OH=3⇒ Phương trình mặt cầu là x2+y2+z2=9

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình cầu (S) tâm I, bán kính R không đổi. Một hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r thay đổi nội tiếp hình cầu. Tính chiều cao h theo R sao cho diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất.

h=R2

h=R

h=R2

h=R22

Xem đáp án

Đáp án A

Vì hình trụ nội tiếp hình cầu S⇒R2=r2+h22⇔4r2+h2=4R2 

Diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq=2πrh=π.2r.h≤π2r2+h22=π4r2+h22=2πR2 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2r=h⇒2h2=4R2⇔h2=2R2⇔h=R2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log24x+3−log2x−1=m có nghiệm khi và chỉ khi

m>4

2<m<3

0<m<2

m>2

Xem đáp án

Đáp án D

ĐK: x>1. Khi đó PT⇔log24x+3x−1=m⇔4x+3x−1=2m 

Xét hàm số fx=4x+3x−1x>1 ta có: f'x=−7x−12<0∀x>1

Do đó limx→1+fx=+∞,limx→∞fx=4 

Do đó phương trình có nghiệm ⇔2m>4⇔m>2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm A3;1;−4,B2;1;−2,C1;1;−3. Tìm tọa độ điểm M∈Ox sao cho MA→+MB→+MC→ đạt giá trị nhỏ nhất.

M2;0;0

M−2;0;0

M6;0;0

M0;2;0

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi G là trọng tâm ΔABC khi đó G2;1;−3

Ta có MA→+MB→+MC→=3MG→=3MG đạt giá trị nhỏ nhất khi M là hình chiếu của G2;1;−3 liên tục Ox. Suy ra M2;0;0

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên ℝ và ∫25fxdx=2018. Tính I=∫01f3x+2dx

I=6054

I=6056

I=20185

I=20183

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t=3x+2⇒dt=3dx, đổi cận x=0⇒t=2x=1⇒t=5 

Khi đó I=∫01f3x+2dx=∫25ftdt3=13∫25fxdx=20183

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝ và thỏa mãn ∫12fx−1dx=3 và f1=4. Khi đó giá trị tích phân ∫01x.f'xdx bằng

−12

12

-1

1

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=x−1⇒dx=dt và x=1⇒t=0x=2⇒t=1. Khi đó ∫12fx−1dx=∫01ftdt=3⇒∫01fxdx=3

Đặt u=xdv=f'xdx⇔du=dvv=fx suy ra ∫01x.f'xdx=x.fx01−∫01fxdx=f1−∫01fxdx=−1

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính cosin của góc giữa mặt bên với mặt đáy của hình chóp.

13

13

12

12

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bằng a.

Gọi O là tâm hình vuông ABCD, M là trung điểm của AB.

Khi đó SO⊥ABOM⊥AB⇒AB⊥SMO⇒SAB;ABCD^=SMO^ 

Tam giác SMO vuông tại O, có cosSMO^=OMSM=a2:a32=33 

Vậy cosSAB;ABCD^=33

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt A1,A2,...,A10 trong đó có 4 điểm A1,A2,A3,A4 thẳng hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 10 điểm trên?

116 tam giác

80 tam giác

96 tam giác

60 tam giác

Xem đáp án

Đáp án A

Lấy 3 đỉnh trong 10 điểm trên có C103=120 cách

Lấy 3 đỉnh trong 4 điểm thẳng hàng có C43=4 cách

Do đó, số tam giác cần tính là 120−4=116

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định trên khoảng 0;+∞ thỏa mãn f'x=2x−2x2,f−2=0. Tính giá trị của biểu thức f2−f1?

-2

3

2

-3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có f'x=2x−2x2⇔∫f'xdx=∫2x−2x2dx=x2+2x+C 

Mà f−2=0⇔−22+2−2+C=0⇔C=−3⇒fx=x2+2x−3 

Vậy hiệu số f2−f1=x2+2x−3x=2−x2+2x−3x=0=2−0=2

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=m3x3+2x2+mx+1 có 2 điểm cực trị thỏa mãn xCD<xCT

m<2

−2<m<0

−2<m<2

0<m<2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y=m3x3+2x2+mx+1⇒y'=mx2+4x+m;∀x∈ℝ

Phương trình y'=0⇔mx2+4x+m=0, có Δ=4−m2 

Yêu cầu bài toán tương đương với a=m3>0Δ'>0⇔m>04−m2>0⇔0<m<2

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên ℝ và fx+2f1x=3x. Tính tích phân I=∫122fxxdx

I=12

I=52

I=32

I=72

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có I=∫122fxxdx=I=∫1221x3x−2f1xdx=3∫122dx−2∫1221xf1xdx 

Đặt t=1x⇔dt=−dxx2⇔dx=−dtt2 và x=12⇒t=2x=2⇒t=12. 

Suy ra ∫1221xf1xdx=∫122fttdt

Vậy I=3∫122dx−2∫122fttdt=92−2∫122fttdt⇒3I=92⇔I=32

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x≥0,y≥1,x+y=3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x3+2y2+3x2+4xy−5x lần lượt bằng

Pmax=15 và Pmin=13

Pmax=20 và Pmin=18

Pmax=20 và Pmin=15

Pmax=18 và Pmin=15

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có x+y=3⇒y=3−x≥1⇔x≤2⇒x∈0;2 

Khi đó P=fx=x3+23−x2+3x2+4x3−x−5x=x3+x2−5x+18

Xét hàm số fx=x3+x2−5x+18 trên đoạn 0;2, có f'x=3x2+2x−5 

Phương trình 0≤x≤23x2+2x−5=0⇔x=1. Tính f0=18,f1=15,f2=20 

Vậy min0;2fx=15,max0;2fx=20 hay Pmax=20 và Pmin=15

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;−3,B−3;−2;−5. Biết rằng tập hợp các điểm M trong không gian thỏa mãn đẳng thức AM2+BM2=30 là một mặt cầu (S), tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S)

I−2;−2;−8,R=3

I−1;−1;−4,R=6

I−1;−1;−4,R=3

I−1;−1;−4,R=302

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi Mx;y;z⇒AM→=x−1;y;z+3,BM→=x+3;y+2;z+5 

Khi đó AM2+BM2=30⇔x−12+y2+z+32+x+32+y+22+z+52=30 

⇔x−12+y+12+z+42=9⇒M∈S có tâm I−1;−1;−4,R=3

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con súc sắc không cân đối, có đặc điểm mặt sáu chấm xuất hiện nhiều gấp hai lần các mặt còn lại. Gieo con súc sắc đó hai lần. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện trong hai lần gieo lớn hơn hoặc bằng 11 bằng

849

49

112

349

Xem đáp án

Đáp án A

Tổng số chấm trên mặt xuất hiện trong hai lần gieo ≥11 khi các kết quả là 6;6,5;6,6;5 

Gọi x là xác suất xuất hiện mặt 6 chấm suy ra x2 là xác suất xuất hiện các mặt còn lại

Ta có 5.x2+x=1⇒x=27. 

Do đó xác suất cần tìm là 272+27.17+17.27=849

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng un có u1=1 và tổng 100 số hạng đầu bằng 24850. Tính S=1u1u2+1u2u3+...+1u49u50

S=123

S=423

S=9246

S=49246

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

u1=1S100=24850⇔u1=11002u1+99d=24850⇒u1=1d=5⇒un−un−15=1 

Khi đó 

5S=5u1u2+5u2u3+...+5u49u50=u2−u1u1u2+u3−u2u2u3+...+u50−u49u49u50=1u1−1u2+1u2−1u3+...+1u49−1u50=1−1u50=1−1u1+49d=245246⇒S=49246

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 48. Gọi M,N,P lần lượt là điểm thuộc các cạnh AB, CD, SC sao cho MA=MB,NC=2ND,SP=PC. Tính thể tích V của khối chóp P.MBNC.

V=14

V=20

V=28

V=40

Xem đáp án

Đáp án A

Coi hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 1

Tứ giác MBCN là hình thang vuông có BM=12,CN=23 

⇒ Diện tích hình thang MBCN là SMBCN=12BCBM+CN=712 

Khi đó:

VP.MBCN=13dP;ABCD.SMBCN=13.12dS;ABCD.712SABCD=724.13dS;ABCD.SABCD=724VS.ABCD=724.48=14

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên ℝ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới

x

-∞ 

 

-1

 

2

 

+∞

y'

 

-

0

+

0

-

 

Hàm số y=fx2−1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

−3;3

3;+∞

−∞;−2

−2;0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có gx=fx2−1⇒g'x=2x.f'x2−1;∀x∈ℝ 

Khi đó

g'x<0⇔2x.f'x2−1<0⇔x>0f'x2−1<0x<0f'x2−1>0⇔x>0x2−1∈−∞;−1∪2;+∞x<0x2−1∈1;2 

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng −3;−2 và 3;+∞

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 9x−3m.3x+3m=0 có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m>aba,b∈ℤ+,ab là phân số tối giản. Giá trị biểu thức b - a bằng

-2

-1

1

2

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt t=3x>0, khi đó 9x−3m.3x+3m=0⇔2−3m.t+3m=0* 

Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt ⇔* có 2 nghiệm phân biệt 

⇔Δ=9m2−12m>0t1+t2>0;t1t2>0⇔9m2−12m>03m>0⇔m>43⇔m>ab→a=4b=3⇒b−a=−1

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số C:y=−x3+3x+2. Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C) đi qua điểm A3;0

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi Ma;b∈C mà y'=−3x2+3⇒y'a=−3a2+3 và b=ya=−a3+3a+2 

Suy ra phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là y−a3+3a+2=−3a2+3x−ad 

Vì tiếp tuyến (d) đi qua A3;0 suy ra a3+3a+2=−3a2+3x−a⇔a=−1a=11∓334 

Vậy có tất cả 3 tiếp tuyến đi qua điểm A3;0

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x−1x+2 và các đường thẳng Δ:y=2,  d:−2x−4 (tham khảo hình bên). Tính diện tích hình phẳng (H)

14+3ln2

14

−2+3ln3

−54+3ln2

Xem đáp án

Đáp án D

Hoành độ giao điểm của (H) và (d) là nghiệm: x−1x+2=−2x−4⇔x=−1x=−72 

Hoành độ giao điểm của (d) và Δ là nghiệm: 2=−2x−4⇔x=−3 

Hoành độ giao điểm của (H) và Δ là nghiệm: x−1x+2=2⇔x=−5 

Khi đó, diện tích hình phẳng cần tính là S=∫−5−72x−1x+2−2dx+∫−72−3−2x−4−2dx=−54+3ln2

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình m+3m+3cosx33=cosx có nghiệm thực là

5

3

2

7

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình 

m+3m+3cosx33=cosx⇔m+3m+3cosx3=cos3x⇔m+3cosx+3m+3cosx3=cos3x+3cosx⇔fm+3cosx3=fcosx*

Hàm số ft=t3+3t đồng biến trên ℝ nên *⇔m+3cosx3=cosx⇔m=cos3x−3cosx 

Đặt a=cosx∈−1;1, khi đó m=a3−3a→ga=a3−3a 

Xét hàm số ga=a3−3a trên đoạn −1;1 suy ra min−2;2ga=−2;max−2;2ga=2 

Do đó, phương trình m=ga có nghiệm ⇔−2≤m≤2

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=fx thỏa mãn f21+2x=x−f31−x  tại điểm có hoành độ x = 1

y=−17x−67

y=−17x+67

y=17x−67

y=17x+67

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt f1=af'1=b, thay x = 0 vào giả thiết, ta được f21=−f30⇔a3+a2=0⇔a=0a=−1  

Đạo hàm 2 vế biểu thức f21+2x=x−f31−x, ta được

4f'1+2x.f1+2x=1+3f'1−x.f21−x1 

Thay x=0 vào biểu thức (1), ta có 4f'1.f1=1+3f'1.f21⇔4ab=1+3a2b2 

TH1. Với a=0, thay vào (2), ta được 0=1 (vô lý)

TH2. Với a=−1, thay vào (2), ta được −4b=1+3b⇔b=−17⇒f'1=−17 

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y−f1=f'1x−1⇒y=−17x−67

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số phân biệt sao cho trong mỗi số đều có mặt cả hai chữ số 0 và 2?

3360

3662

3868

3486

Xem đáp án

Đáp án D

HD: Số cn lập có dạng: abcde¯ (a,b;c,d,e∈0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;a≠0). 

THI: Với e = 0 khi đó có 4 cách chọn vị trí cho s 2 và có A83 cách chọn và sắp xếp 3 chữ s còn lại. Do đó có 4A83 số

TH2: Với e=2, khi đó có 3 cách chọn vị trí cho số 0 và có A83 cách chọn sp xếp 3 chữ s còn lại. Do đó có 3A83 số.

TH3: Với e=4; 6; 8, có 3 vị trí sắp xếp số 0, 3 vị trí sắp xếp số 2 A72 cách chọn và sp xếp 2 ch số còn lại. Do đó có 3.3.3.A72 số

Theo quỵ tắc cộng có: 4A83+3A83+27A72=3486 số.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x2x−9x−42. Xét hàm số y=gx=fx2  trên ℝ Trong các phát biểu sau:

(1) Hàm số y=gx đồng biến trên khoảng 3;+∞

(2) Hàm số y=gx nghịch biến trên khoảng −∞;−3 

(3) Hàm số y=gx có 5 điểm cực trị.

(4) minx∈ℝgx=f9 

Số phát biểu đúng là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có g'x=2x.f'x2=2x.x4x2−9x2−42 

Suy ra g'x đổi dấu khi đi qua 3 điểm x=0;x=±3⇒ hàm số y=gx có 3 điểm cực trị

Mặt khác g'x>0⇔−3<x<0x>3 nên hàm số y=gx đồng biến trên khoảng −∞;−3 và −3;0 

Hàm số y=gx nghịch biến trên khoảng −∞;−3 và 0;3

Do x=9 không phải điểm tới hạn của hàm số y=gx nên khẳng định 4 sai

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 có điểm biểu diễn lần lượt là M1,M2 cùng thuộc đường tròn có phương trình x2+y2=1 và z1−z2=1. Tính giá trị của biểu thức P=z1+z2

P=32

P=2

P=22

P=3

Xem đáp án

Đáp án D

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z1,z2 là đường tròn tâm O, R=1

Gọi M1z1,M2z2⇒OM1=OM2=1 

Ta có z1−z2=OM1→−OM2→=M1M2→=1⇒ΔOM1M2 đều

Mà  z1+z2=OM1→+OM2→=OM→=OM với M là điểm thỏa mãn OM1MM2 là hình thoi cạnh 1 ⇒ON=3⇒P=3

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax+bcx+d có đồ thị hàm số f'x như trong hình vẽ bên. Biết rằng đồ thị hàm số fx đi qua điểm A0;4. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

f1=2

f2=112

f1=72

f2=6

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị hàm số fx đi qua A0;4⇒f0=4⇒bd=4⇔b=4d1 

Ta có fx=ax+bcx+d⇒f'x=ad−bccx+d2,∀x≠−dc 

Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng: 

z1+z22+z1−z22=2z12+z22⇒z1+z22=3⇒z1+z2=3

+ Đồ thị hàm số f'x nhận x=−1 làm tiệm cận đứng ⇒x=−dc=−1⇒c=d2 

+ Đồ thị hàm số f'x nhận điểm B0;3⇒f'0=3⇒ad−bcd2=33 

Từ (1), (2) và (3) suy ra ad−bcd2=3⇔ad=7d2⇔a2=7d 

Vậy fx=7fx+4ddx+d=7x+4x+1⇒f2=7.2+42+1=6

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường tròn đường kính AB=2a,SA=a3 và vuông góc với mặt phẳng (ABCD) . Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAD)(SBC) bằng:

22

23

24

25

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của B, C trên AD

Gọi α là góc giữa 2 mặt phẳng SAD,SBC 

⇒ΔSHK là hình chiếu của ΔSBC trên SAD⇒cosα=SSHKSSBC

Ta có HK=BC=2a⇒SSHK=12SA.HK=a3.2a2=a23

Lại có dA;BC=BH=a3⇒dS;BC=a3.2=a6 

Suy ra SSBC=12dS;BC.BC=a36. 

Vậy cosα=a33a36=22

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−1z+3i=12. 

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+i+2z¯−4+7i

8

10

25

45

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt z=x+yix,y∈ℝ, khi đó z−1z+3i=12⇔2z−1=z+3i 

⇔2x−12+y2=x2+y+32⇔x−22+y−32=20C 

Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn (C), tâm I2;3, bán kính R=25 

Ta có P=z+i+2z¯−4+7i=z+i+2z−4+7i, với A0;−1,B4;7⇒P=MA+2MB 

Vậy P=MA+2MB≤12+22MA2+MB2=5.20=10→Pmax=10

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 12 người xếp thành một hàng dọc (vị trí của mỗi người trong hàng là cố định). Chọn ngẫu nhiên 3 người trong hàng. Tính xác suất để 3 người được chọn không có hai người nào đứng cạnh nhau

2155

611

55126

7110

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi a1,a2,a3 là 3 ví trí chọn 3 người ⇒1≤a1<a2<a3≤12 

Theo bài ra ta có a1<a2−1a2<a3−1⇒1≤a1<a2−1<a3−2≤10 

⇒ Có C103 cách chọn bộ ba vị trí a1;a2−1;a3−2 

⇒ Có C103 cách chọn bộ ba vị trí thỏa mãn yêu cầu bài toán

Vạy xác suất cần tính là P=C103C123=611