Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết ( đề 9 )
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết ( đề 9 )

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT50 lượt thi
46 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 

fx,y=asin4x+bcos4ycsin2x+dcos2y+acos4x+bsin4yccos2x+dsin4y

a+bc+d

a+cb+d

a+db+c

b+ca+d

Xem đáp án

Ta có 

c+d=csin2x+cos2x+dsin2y+cos2y

Do đó ( O;R )

c+df1=csin2x+dcos2y+ccos2x+dsin2xsin4xcsin2x+dcos2y+cos4xccos2x+dsin2y≥csin2x+dcos2y-sin2xcsin2x+dcos2y+ccos2x+dsin2y-cos2xccos2x+dsin2y=1⇒f1≥1c+d

Tương tự f2≥1c+d. Vậy fx,y=af1+bf2≥a+bc+d

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các họ nghiệm của phương trình 1-4sin2xsin3x=12

x=-π14+k2π7x=π10+k2π5

x=-π14+k2π7x=-π10+k2π5

x=π14+k2π7x=π10+k2π5

x=-π14+k2π7x=-π10+k2π5

Xem đáp án

Nhận xét cos(x) = 0 không phải là nghiệm của phương trình. Do đó, nhân cả hai vế của phương trình cho cosx≠0 ta được

cosx-4cosxsin2xsin3x=12cosx⇔2sin3x4cos3x-3cosx=cosx⇔2sin3xcos3x=cosx⇔sin6x=cosx⇔sin6=sinπ2-x⇔x=π14+k2π7x=π10+k2π5

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai nhóm người cần mua nền nhà, nhóm thứ nhất có 2 người và họ muốn mua 2 nền kề nhau, nhóm thứ hai có 3 người và họ muốn mua 3 nền kề nhau. Họ tìm được một lô đất chia thành 7 nền đang rao bán (các nền như nhau và chưa có người mua). Tính số cách chọn nền của mỗi người thỏa yêu cầu trên

114

124

134

144

Xem đáp án

Xem lô đất có 4 vị trí gồm 2 vị trí 1 nền,1 vị trí 2 nền và 1 vị trí 3 nền

Bước 1: nhóm thứ nhất chọn 1 vị trí cho 2 nền có 4 cách và mỗi cách có 2! = 2 cách chọn nền cho mỗi người. Suy ra có 4 . 2 = 8 cách chọn nền

Bước 2 nhóm thứ hai  chọn 1 trong 3 vị trí còn lại cho 3 nền có 3 cách và mỗi cách có 3! = 6 cách chọn nền cho mỗi người. Suy ra có 3 . 6 = 18cách chọn nền

Vậy có 8 . 18 = 144 cách chọn nền cho mỗi người

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoàn tàu có 4 toa đỗ ở sân ga. Có 4 hành khách từ sân ga lên tàu, mỗi người độc lập với nhau chọn ngẫu nhiên 1 toa. Tính xác suất để một toa có 3 hành khách; một toa có 1 hành khách và hai toa không có hành khách

311

316

313

317

Xem đáp án

Mỗi hành khách có 4 cách chọn 1 toa để lên tàu nên số cách 4 hành khách chọn toa để lên tàu là 44=256cách. Suy ra nΩ=256

Gọi A là biến cố: “một toa có 3 hành khách; một toa có 1 hành khách và hai toa không có hành khách”.

Chon 3 hành khách từ 4 hành khách và xếp 3 hành khách vừa chọn lên 1 trong 4 toa tàu có C53.4=16cách

Xếp hành khách còn lại lên 1 trong 3 toa tàu còn lại có 3 cách

Suy ra n(A) = 16 . 3 = 48

Vậy xác suất của biến cố cần tìm là PA=48256=316

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nguyên dương n sao cho

C2n+11-2.2.C2n+12+3.2.C2n+13-4.23.C2n+14+..+2n+122nC2n+12n+1=2019

1009

1010

1011

1012

Xem đáp án

Xét khai triển

1+x2n+1=C2n+10+C2n+11x+C2n+12x2+C2n+13x3+C2n+14x4+...+C2n+12n+1x2n+1

Lấy đạo hàm cả hai vế ta được

2n+1x2n=C2n+11-2xC2n+12+3x2C2n+13-4x3.C2n+14+..+2n+1x2nC2n+12n+1

Thay x = -2 vào ta được

2n+1x2n=C2n+11+2x.2.C2n+12+3x2C2n+13-4x3C2n+14+..+2n+1x2nC2n+12n+1

Kết hợp với giả thiết bài toán ta được: 2n+1=2019⇔n=2019

Vậy n = 1009 là giá trị cần tìm

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn lim1+a+a2+...+an1+b+b2+..+bn (với a<1;b<1)

1-a1-b

1-b1-a

1+a1+b

1+b1+a

Xem đáp án

Ta có 

1+a+a2+..+an=1-an+11-a1+b+b2+..+bn=1-bn+11-b

Khi đó 1+a+a2+...+an1+b+b2+..+bn = 1-b1-a . 1-an+11-bn+1

Do a<1;b<1 nên liman+1=0;limbn+1=0

Vậy 1+a+a2+...+an1+b+b2+..+bn = 1-b1-a

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định một hàm số f(x) thỏa mãn các điều kiện sau

(i). f(x) có tập xác định là D = R∖4

(ii). limx→4fx = +∞limx→+∞fx=3 và limx→+∞fx=3

fx=3x2x-42

fx=3x2+1x-4

fx=3-x2x-42

fx=x-3x2x-42

Xem đáp án

Lần lượt kiểm tra từng hàm số ta thấy chỉ có hàm số fx=3x2x-42 thỏa mãn cả hai điều kiện

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x2-7x+6x-2x<2m+1-x2+xx≥2

Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại điểm x0=2

m = 1

m = 0

m = -34

m = 34

Xem đáp án

Ta có 

limx→2-fx=limx→2+2x2-7x+6x-2=limx→2-2-x2x-3x-2=limx→2+2x-3=-1limx→2+fx=limx→2+m-1-x2+x=m-14=f2

Hàm số đã cho liên tục tại điểm x0=2 khi và chỉ khi

limx→2-fx=limx→2+fx=f2⇔m-14=-1⇔m=-34

Đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x. Tính tỉ số ∆x∆y theo x

-2xx+∆x

1xx+∆x

-1xx+∆x

1x21+∆x

Xem đáp án

Ta có 

∆y∆x=fx+∆x-fx∆x=x+∆x+1x+∆x-x+1x∆x=1xx+∆x

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  có hai đỉnh B, C cố định còn đỉnh A chạy trên một đường tròn ( O:R ). Tìm quỹ tích trọng tâm G của ∆ABC

Đường tròn O;13R là ảnh của đường tròn ( O;R ) qua phép vị tự tâm I tỉ số k=13

Đường tròn O;23R là ảnh của đường tròn ( O;R ) qua phép vị tự tâm I tỉ số k=23

Đường tròn O;43R là ảnh của đường tròn ( O;R ) qua phép vị tự tâm I tỉ số k=43

Đường tròn ( O;3R )là ảnh của đường tròn ( O;R )qua phép vị tự tâm I tỉ số k = 3

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm BC. Khi đó IG=13IA⇒G=VI;13

Mà A∈O;R nên quỹ tích trọng tâm G của ∆ABC là đường tròn O;13Rlà ảnh của đường tròn ( O;R ), qua phép vị tự tâm I tỉ số k=13

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

y=-x3+3x2-1

y=x3-3x2+1

y=-x3+3x2+x-1

y=x3-3x2+x+1

Xem đáp án

Tập xác định: D = R

Sự biến thiên

Chiều biến thiên 

y'=-2x2+6x;y'=0⇔x=0x=2

Khoảng đồng biến là ( 0;2 ) và các khoảng nghịch biến là -∞;0;2;+∞

- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x= 0; yCT=-1; đạt cực tiểu tại x = 2; yCD=3

- Giới hạn limx→∞y=+∞;limx→∞y=-∞

Chỉ có hàm số ở đáp án (A) mới thỏa mã các yếu tố đơn điệu, cực trị, giới hạn

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các khoảng đồng biến của hàm số y=x3+3x2-9x+2018

-∞;-3,3;1

-∞;-3,1;+∞

1;+∞,-3;1

-∞;1,1+∞

Xem đáp án

TXĐ: D = R

y'=3x2+6x-9y'=0⇔x=-3x=1

Lập bảng biến thiên và suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng -∞;-3,1;+∞

Đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=cos2x+sin2xtanx+2017. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm hằng trên khoảng -π2;π2

Hàm nghịch biến trên khoảng -π2;π2

Hàm đồng biến trên khoảng -π2;π2

Hàm đồng biến trên khoảng 0;π2

Xem đáp án

Ta có 

y'=-2sin2x+2cos2xtanx+sin2xcos2x=-2sin2x+2cos2xtanx+2tanx=-2sin2x+21+cos2xtanx=-2sin2x+4cos2xtanx=-2sin2x+2sin2x=0

Do đó hàm số đã cho là hàm hằng trên khoảng -π2;π2

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=3x4-4x3-24x2+48x-3=0 đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

x0 = 1

x0 = 2

x0 = -2

x0 = - 1

Xem đáp án

y'=12x-1x2-4y'=0⇔x=1;x=±2

Lập bảng biến thiên và suy ra hàm số đạt cực đại tại điểm x0 = 1

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của m để hàm số y=x-m3-3x để hàm số cực tiểu tại điểm x = 0

m = 1

m = -1

m = 0

m = ∅

Xem đáp án

y'=3x-m2;y''=6x-m

Hàm số đạt cực tiểu tại

x=0⇔y'0=0y''0>0⇔3m2-3=0-6m>0⇔m=-1

Đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số fx=x+1x2+1 trên đoạn [ -1;2 ]

maxx∈-2;3fx=2minx∈-2;3fx=35

maxx∈-2;3fx=35minx∈-2;3fx=0

maxx∈-2;3fx=2minx∈-2;3fx=0

maxx∈-2;3fx=2minx∈-2;3fx=-35

Xem đáp án

Ta có:

 f'x=1-xx2+1x2+1f'x=0⇔x=1f'1=0;f1=2;f2=35

Vậy 

maxx∈-2;3fx=2minx∈-2;3fx=0

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số y=x4+2mx2+m2+m có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có một góc bằng 120o

m = 33

m = -33

m = 133

m = -133

Xem đáp án

Ta có: y'=4x3+4mx;y'=0⇔4xx2+m=0

Đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị ⇔phương trình 4xx2+m có ba nghiệm phân biệt ⇔m<0. Khi đó phương trình y' = 0 có ba nghiệm là

x=0x=--mx=-m

 Gọi A0;m2+m,B--m;m,C-m;m là các điểm cực trị

Ta có AB=--m;m2,AC=-m;m2

Vì A∈Ox, BC là hai điểm đối xứng nhau qua Oy nên ∆ABC cân tại A. Như vậy góc 120o chính là A^

Ta có 

cosA=-12⇔AB→.AC→AB→.AC→=-12⇔m+m4m4-m=-12⇔3m4+m=0⇔3m3+1=0⇔m=-133

Đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+1x2-4

1

2

3

4

Xem đáp án

limx→2+y=+∞limx→2-y=-∞ có hai tiệm cận đứng là x = 2; x = -2

limx→2+y=1limx→2-y=-1 có hai tiệm cận ngang là y = 1; y = -1

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=mx3-x2-2x+8m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

-16<m<12

-16<m<12m≠0

-16≤m<12

-16≤m<12m≠0

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là: mx3-x2-2x+8m=0

⇔m+2mx2-2m+1x+4m=0⇔x=-2fx=mx2-2m+1x+4m=0

Yêu cầu bài toán ⇔ phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt khác -2

⇔m≠0∆=-12m2+4m+1g-2=12m+2≠0⇔-16<m<12m≠0

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trang chữ của một quyển sách toán cần diện tích 384 cm2. Lề trên, lề dưới là 3 cm; lề phải, lề trái 2cm. Tính kích thước tối ưu cho trang giấy

50 cm và 40 cm

40 cm và 30 cm

30 cm và 20 cm

20 cm và 10 cm

Xem đáp án

Gọi x,y > 0 là khích thước hai trang chữ, Khi đó, hai kích thước của trang giấy là x + 6 và y + 4

Theo đề xy=384⇒y=384x

Diện tích của trang giấy

S=x+6y+4=x+6384x+4=4x+2304x+408

Lập bảng biến thiên dễ dàng suy ra minx∈0;+∞S=600⇔x=24. Suy ra y = 16

Do đó x + 6 = 30cm và y + 4 = 20cm là kích thước tối ưu cho trang giấy

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của m để hàm số y=log3m2-x2 xác định trên khoảng ( -2;2 )

m≥2

m<2

0 < m < 2

m>1

Xem đáp án

Hàm số xác định ⇔m2-x2>0⇔-m<x<m

Để hàm số xác định trên khoảng ( -2;2 ) thì phải có

-m≤-2<2≤m⇔m≥2

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<a,b,c≠1 thỏa mãn logab=3 và logac=-2. Tính a3b2c

2

4

6

8

Xem đáp án

Ta có:

 logaa3b2c=3+2logab+12logac=2+2.3+12-2=8

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P=-log5log5...55552018

P=52018

P=-52018

P = 2018

P = -2018

Xem đáp án

Ta có ...5555=512018

Khi đó log5...5555=152018=5-2018

Vậy P=-log5log5...5555=2018

Đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log475=a;log845=b. Tính log253135 theo a, b

215b-2a34a-3b

315b-2a24a-3b

215a-2b34a-3b

315a-2b24a-3b

Xem đáp án

Sử dụng công thức đổi cơ số

log253135=3log25135=321+3log53=321+3log23log25

Ta có

a=log475=12log275=122log25+log23

Suy ra 2log25+log23=2a (2)

Lại có 

b=log845=13log245=13log25+2log23

Suy ra log25+2log23=3b (3)

Giải hệ gồm (2) và (3) ta được log25=4a-3b3;log23=6b-2a3

Thay vào (1) ta thu được 315b-2a24a-3b

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các nghiệm của phương trình

log4x2+x+12-log12x2+x+1=13log2x4+x2+13+log2x4+x2+1

0

1

-1

3

Xem đáp án

Ta có 

log4x2+x+12-log12x2+x+1=log2x4+x2+13+log2x4-x2+1⇔log2x2+x+1x2+x+1=log2x4+x2+1+log2x4-x2+1⇔log2x4+x2+1=log2x4+x2+1+log2x4-x2+1⇔log2x4-x2+1=0⇔x4-x2+1=1⇔x4-x2=0⇔x=0x=±1

Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho bằng 0

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình

log23x+1+6-1≥log27-10-x

0

9

8

7

Xem đáp án

Điều kiện 13≤x≤10

Bất phương trình đã cho tương đương với:

log23x+1+6-1≥log27-10-x⇔3x+1+62≥7-10-x⇔3x+1+210-x≥8⇔3x+1+43x+110-x+410-x≥64⇔43x+110-x≥x+23⇔163x+110-x≥x+232⇔49x2-418x+369≤0⇔1≤x≤36949≈7,5

Mà x∈ℤ nên x∈1;2;3;4;5;6;7

Vậy có 7 giá trị nguyên của x

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a > b > 1 và x > 0. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là đúng?

Đồ thị hàm số y=ax nằm phía trên đồ thị hàm số y=bx

Đồ thị hàm số y=axnằm phía dưới đồ thị hàm số y=bx

Đồ thị hàm số y=axcắt đồ thị hàm số y=bx

Đồ thị hàm số y=axnằm phía trên đồ thị hàm số y=bx khi x > 1và ở phía dưới đồ thị hàm số y=bxkhi 0 < x < 1

Xem đáp án

Do a > b > 1 và x > 0 nên ax>by. Vậy đồ thị hàm số y=ax ở phía trên đồ thị hàm số y=bx

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử một hàm chỉ mức sản xuất của một hang DVD trong một ngày là y=bx trong đó m là số lượng nhân viên và n là số lượng lao động chính. Mỗi ngày hang phải sản xuất được 40 sản phẩm để đáp ứng nhu cầu khách hàng. Biết rằng tiền lương cho nhân viên là 16 USD và của một lao động chính là 27 USD. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất chi phí trong một ngày của hang sản xuất này

1000 USD

1440 USD

1500 USD

1550 USD

Xem đáp án

Gọi C là chi phí mỗi ngày. Khi đó C = 16m + 27n(USD)

Do hàm sản xuất phải đạt chỉ tiêu 40 sản phẩm trong mỗi ngày nên

m23b13≥40⇔m2n≥403⇔n≥403m3

Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa số lượng nhân viên và chi phí kinh doanh là

C≥16m+27.403m2

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có

C≥16m+27.403m2=8m+8m+27.403m2≥1440

Vậy C = 1400 (USD) khi và chỉ khi

8m=27.403m2n=403m2⇔m=60n=18

(có 60 nhân viên và lao động xấp xỉ 18 người)

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số fx=x4+x2+1x2+x+1

Fx=x33-x22+x+C

Fx=x33+x22+x+C

Fx=x33+x22-x+C

Fx=-x33+x22-x+C

Xem đáp án

Ta có: 

∫fxdx=∫x2+12-x2x2+x+1dx=∫x2+x+1dx=x33-x22+x+C

Đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f-x+2fx=cosx. Tính tích phân I=∫-π2π2fxdx

I=13

I=23

I=π

I=2π

Xem đáp án

Xét tích phân I=∫-π2π2fxdx

Đặt x = -t nên dx = -dt

Đổi cận x=-π2⇒t=π2;x=π2⇒t=-π2

Khi đó

I=∫-π2π2f-tdt=J⇒3I=J+2I=∫-π2π2f-x+2fxdx=J=∫-π2π2cosxdx=2

Vậy I=23

Đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+1lnx; các đường thẳng x = 1; x = e2 và trục hoành

8e3-9e2+139

8e3-9e2+133

8e3+9e2+133

8e3+9e2+139

Xem đáp án

Gọi S là diện tích hình phẳng cần tìm. Do f(x) > 0 ∀x∈1;e2

nênS=∫1e2fxdx=∫1e2x+1xdx

Đặt u=lnxdv=x+1dx⇒du=1xdxv=23xx+x

Khi đó

S=2x3+1xlnx1e2-∫1e22x3+1dx

8e3+9e2+139

Đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực a≥ln2. Tính giới hạn L=lima→ln2∫aln10exex-23dx

L = ln6

L = ln2

L = 6

L = 2

Xem đáp án

Đặt Ia=∫aln10exea-23dx

Đặt t=ea-23⇒t3=ex-1⇒3t2dt=exdx

Đổi cận x=a⇒t=ea-13;x=ln10⇒t=3

Khi đó 

I=∫ea-1323t2dtt=3 ∫ea-132tdt=32t2ea-132=324-ea-223

Vậy limx→ln2Ia=32.4=6

Đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận tốc của một chuyển động là vt=12π+sinπtπ(m/s).Tính quãng đường di chuyển của vật đó trong khoảng thời gian 1,5 giây (làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)

0,37 m

0,36 m

0,35 m

0,34 m

Xem đáp án

Quãng đường mà vật đó di chuyển là

S=∫01,512π+sinπtπdt=12πt-1π2cosπt01,5=34π+1π2≈0,34m

Đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 và z2.Xét các cặp số phức sau:

(I). z1+z2và z1+z2

(II). z1z2và z1z2

(III). z1z2và z1z2

Cặp số nào liên hợp?

Cả (I), (II) và (III)

Chỉ (I) và (II)

Chỉ (II) và (III)

Chỉ (I) và (III)

Xem đáp án

Ta có 

z1+z2=z1+z2=z1+z2z1+z2=z1+z2=z1.z2z1+z2=z1.z2

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z-4i+z+4i=10

Một đường tròn

Một elip

Một hypebol

Một parabol

Xem đáp án

Đặt z = x + yi với x,y∈R

Từ giả thiết bài toán ta có

x+yi-4i+x+yi+4i=10⇔x+y-4i+x+y+4i=10⇔x2+y-42+x2+y+42=10 

Gọi F10;-4,F0;4. Khi đó MF1+MF2=10

Vậy tập hợp các điểm M cần tìm là elip nhận F1F2=8 làm tiêu cự, trục lớn bằng 10. Elip này có phương trình là x29+y225=1

Đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mô đun của số phức w=z3+z+1z2+1 biết rằng số phức z thỏa mãn điều kiện z+z1+i+z-z2+3i=4-i

17010

17110

17210

17310

Xem đáp án

Gọi z = a + bi với a,b∈ℝ

Khi đó phương trình z+z1+i+z-z2+3i=4-itrở thành:

2a1+i+2b2+3i=4-i⇔2a+4b+2a+6bi=4-i

Do đó:

 2a+4b=42a+6b=-1a=12b=-12⇒z=12-12i

Ta có: w=z3+z+1z2+1-=z+1z2+1 Thay 12-12i vào ta được:

w=12-12i+112-12i2+1=12-12i+1-12i+1=1310-110i

Suy ra w=13102+-1102=17010

Đáp án A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, với SA=a2;SB=a32 và BAD^=60o và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, BC. Tính thể tích V của tứ diện K.SDC

V=a34

V=a316

V=a38

V=a332

Xem đáp án

 

 

 

 

 

Từ giả thiết ta có AB = a; SA = a2; SB = a32

∆ABC vuông tại S⇒SH=AB2⇒∆S.AH đều.

Gọi M là trung điểm của AH thì SM⊥AB

Do SAB⊥ABCD nên SM⊥ABCD

Vậy V=13SM.SKCD=a332

Đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' ; đáy ABC có AC=a3;BC=3a;ACB^=30o. Cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy góc 60o và mặt phẳng (A'BC) vuông góc với (ABC). Điểm H trên cạnh BC sao cho BC = 3BH và mặt phẳng (A'AH) vuông góc với mặt phẳng ABC.Tính thể tích V của khối lăng trụ A'BC'D'

V=4a39

V=19a34

V=9a34

V=4a319

Xem đáp án

 

 

 

 

 

Áp dụng định lí côsin cho ∆AHC ta dễ dàng tính được AH = a

Do

A'BC⊥ABCA'AH⊥ABCA'H=A'BC∩A'AH⇒A'H⊥ABC⇒A'AH^=60o

Do ∆AA'H vuông tại H nên

A'H=dA'ABC=AH.tan60o=a3

Vậy

V=SABC.dA'ABC=12.3a.a3sin300.a3=9a34

Đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ tròn xoay bán kính đáy bằng R, trục O'O=R6. Một đoạn thẳng AB=R2 với A∈O và B∈O. Tính góc giữa AB và trục hình trụ.

30o

45o

60o

75o

Xem đáp án

Kẻ đường sinh B'B. Khi đó B'B = O'O = R6

Ta có

tana=tanAB'B^-ABB'B=R2R6=33⇒α=30o

Đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh bằng a.

Sxq=πa23

Sxq=πa223

Sxq=πa233

Sxq=πa236

Xem đáp án

Kẻ SO⊥ABC,SH⊥BC⇒OH⊥BC

Ta có 

OA=23AH=23.a32=a33Sxq=π.OA.SA=πa33.a=πa233

Đáp án C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông. Xét hình cầu nhận hai đáy của hình trụ là hai hình tròn nhỏ đối xứng nhau qua tâm hình câu. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của hình trụ và hình cầu. Tính tỉ số V1V2

322

324

12

328

Xem đáp án

Ta có:

V1V2=πa22a43πa223=328

Đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một miếng bìa hình vuông có cạnh bằng 5, người ta cắt 4 góc bìa 4 tứ giác bằng nhau và gập lại phần còn lại của tấm bìa để được một khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x. Cho chiều cao khối chóp tứ giác đều này bằng 52. Tính giá trị của x

x = 1

x = 2

x = 3

x = 4

Xem đáp án

Gọi M là trung điểm một cạnh đáy. Khi đó h=SO=SM2-OM2

=5-x22-x24=1225-10x=525-2x

Theo đề

h=52⇔525-2x=52⇔5-2x=1⇔x=2

Đáp án B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y - 2z - 12 = 0 và hai điểm A ( 1;1;3 ), B ( 2;1;4 ). Tìm tập hợp tất cả các điểm C∈Psao cho tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất

x=-ty=-89z=-89+t

x=ty=-89z=-89+t

x=-2ty=-89z=-89+t

x=2ty=-89z=-89+t

Xem đáp án

Từ phương trình mặt phẳng (P) ta có: y = 2x - 2z - 12 nên tọa độ điểm Ca;2a-2b;b

Ta có AB⇀=1;0;1,AC→=a-1;2a-2b-13;v-3

Suy ra AB⇀,AC⇀=2a-2b-13;b-a-2;13-2a+2b

Do đó 

SABC=12AB⇀,AC⇀=122a-2b-132+b-a-22+13-2a+2b2

Đặt t = a - b thì

4S∆ABC2=2t-132+t+22+13-2t2=9t2-100t+342=30t-5032+5789≥5789

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi t=509

Do đó minSABC=1726 khi t=509. Vì thế b=a-509

Suy ra Ca;-89;a-509

Vậy tập hợp các điểm C là đường thẳng có phương trình x=ty=-89z=-89+t

Đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hình vuông ABCD có đỉnh C ( 1;-1;-2 ) và đường chéo BD=x+14=y-1-1=z+11. Tìm tọa độ các đỉnh A, B, D biết điểm B có hoành độ dương

A ( 1;2;3 ), B ( -5;2;-2 ), C ( 7;-1;1 )

A ( 1;2;3 ), B ( -3;0;0 ), C ( 7;-1;1 )

A ( 1;2;3 ), B ( -5;2;-2 ), C ( -9;3;-3 )

A ( 1;2;3 ), B ( 3;0;0 ), C ( -1;1;-1 )

Xem đáp án

Gọi I là tâm của hình vuông thì I chính là hình chiếu của C lên BD

Ta có: I ( -1+4t;1-t;-1+t )nên CI→=4t-2;2-t;t+1

Vì CI⊥BDnên 

CI⇀.uBD→=0⇔44t-2-2-t+t+1=0⇔t=12

Do đó: I1;12;-12,CI-322

I là trung điểm AC⇒A ( 1;2;3 )

Tọa độ điểm B-1+4t;1-t;-1+t với t>14

Ta có IB = IC nên

-2+4t2+12-t2+12+t2=92⇔t2-t=0⇔t=0t=1

Tọa độ điểm B ( 3;0;0 ). Suy ra d ( -1;1;-1 )

Đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+1-2=y-41=z2và các điểm A ( 1;2;7 ), B ( 1;5;2 ), C ( 3;2;4 ). Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho MA2-MB2-MC2 đạt giá trị lớn nhất

M ( -1;4;0 )

M ( 1;3;-2 )

M ( 1;3;-2 )

M ( -5;6;4 )

Xem đáp án

M∈d⇒M-2t-1;t+4;2tMA2-MB2-MC2=-9t2-18t+12=21-9t+12≤21

Dấu “=” xảy ra khi t = -1

Vậy MA2-MB2-MC2 khi M ( 1;3;-2 )

Đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;-2;52,B4;2;52. Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng ( Oxy )sao cho tam giác ABM vuông tại M và có diện tích nhỏ nhất

M 52;0;0

M -52;0;0

M12;0;0

M-12;0;0

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm AB⇒I52;0;52; AB = 5

M thuộc mặt cầu x-522+y2+z-522=254

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ 

z=0x-522+y2+z-522=254

Hạ MH⊥AB;HK⊥OxyAB∥Oxy⇒HK=dAB,Oxy không đổi mà MH≥HK nên S∆ABM nhỏ nhất MH nhỏ nhất ⇔M nằm trên đường thẳng  là hình chiếu vuông góc của AB lên mặt phẳng ( Oxy ). Mặt khác (S) tiếp xúc với mặt phẳng ( Oxys ) nên M∈∆

Vậy M52;0;0

Đáp án A