Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết ( đề 9 )
46 câu hỏi
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
fx,y=asin4x+bcos4ycsin2x+dcos2y+acos4x+bsin4yccos2x+dsin4y
a+bc+d
a+cb+d
a+db+c
b+ca+d
Ta có
c+d=csin2x+cos2x+dsin2y+cos2y
Do đó ( O;R )
c+df1=csin2x+dcos2y+ccos2x+dsin2xsin4xcsin2x+dcos2y+cos4xccos2x+dsin2y≥csin2x+dcos2y-sin2xcsin2x+dcos2y+ccos2x+dsin2y-cos2xccos2x+dsin2y=1⇒f1≥1c+d
Tương tự f2≥1c+d. Vậy fx,y=af1+bf2≥a+bc+d
Đáp án A
Tìm các họ nghiệm của phương trình 1-4sin2xsin3x=12
x=-π14+k2π7x=π10+k2π5
x=-π14+k2π7x=-π10+k2π5
x=π14+k2π7x=π10+k2π5
x=-π14+k2π7x=-π10+k2π5
Nhận xét cos(x) = 0 không phải là nghiệm của phương trình. Do đó, nhân cả hai vế của phương trình cho cosx≠0 ta được
cosx-4cosxsin2xsin3x=12cosx⇔2sin3x4cos3x-3cosx=cosx⇔2sin3xcos3x=cosx⇔sin6x=cosx⇔sin6=sinπ2-x⇔x=π14+k2π7x=π10+k2π5
Đáp án C
Hai nhóm người cần mua nền nhà, nhóm thứ nhất có 2 người và họ muốn mua 2 nền kề nhau, nhóm thứ hai có 3 người và họ muốn mua 3 nền kề nhau. Họ tìm được một lô đất chia thành 7 nền đang rao bán (các nền như nhau và chưa có người mua). Tính số cách chọn nền của mỗi người thỏa yêu cầu trên
114
124
134
144
Xem lô đất có 4 vị trí gồm 2 vị trí 1 nền,1 vị trí 2 nền và 1 vị trí 3 nền
Bước 1: nhóm thứ nhất chọn 1 vị trí cho 2 nền có 4 cách và mỗi cách có 2! = 2 cách chọn nền cho mỗi người. Suy ra có 4 . 2 = 8 cách chọn nền
Bước 2 nhóm thứ hai chọn 1 trong 3 vị trí còn lại cho 3 nền có 3 cách và mỗi cách có 3! = 6 cách chọn nền cho mỗi người. Suy ra có 3 . 6 = 18cách chọn nền
Vậy có 8 . 18 = 144 cách chọn nền cho mỗi người
Đáp án D
Một đoàn tàu có 4 toa đỗ ở sân ga. Có 4 hành khách từ sân ga lên tàu, mỗi người độc lập với nhau chọn ngẫu nhiên 1 toa. Tính xác suất để một toa có 3 hành khách; một toa có 1 hành khách và hai toa không có hành khách
311
316
313
317
Mỗi hành khách có 4 cách chọn 1 toa để lên tàu nên số cách 4 hành khách chọn toa để lên tàu là 44=256cách. Suy ra nΩ=256
Gọi A là biến cố: “một toa có 3 hành khách; một toa có 1 hành khách và hai toa không có hành khách”.
Chon 3 hành khách từ 4 hành khách và xếp 3 hành khách vừa chọn lên 1 trong 4 toa tàu có C53.4=16cách
Xếp hành khách còn lại lên 1 trong 3 toa tàu còn lại có 3 cách
Suy ra n(A) = 16 . 3 = 48
Vậy xác suất của biến cố cần tìm là PA=48256=316
Đáp án B
Tìm số nguyên dương n sao cho
C2n+11-2.2.C2n+12+3.2.C2n+13-4.23.C2n+14+..+2n+122nC2n+12n+1=2019
1009
1010
1011
1012
Xét khai triển
1+x2n+1=C2n+10+C2n+11x+C2n+12x2+C2n+13x3+C2n+14x4+...+C2n+12n+1x2n+1
Lấy đạo hàm cả hai vế ta được
2n+1x2n=C2n+11-2xC2n+12+3x2C2n+13-4x3.C2n+14+..+2n+1x2nC2n+12n+1
Thay x = -2 vào ta được
2n+1x2n=C2n+11+2x.2.C2n+12+3x2C2n+13-4x3C2n+14+..+2n+1x2nC2n+12n+1
Kết hợp với giả thiết bài toán ta được: 2n+1=2019⇔n=2019
Vậy n = 1009 là giá trị cần tìm
Đáp án A
Tính giới hạn lim1+a+a2+...+an1+b+b2+..+bn (với a<1;b<1)
1-a1-b
1-b1-a
1+a1+b
1+b1+a
Ta có
1+a+a2+..+an=1-an+11-a1+b+b2+..+bn=1-bn+11-b
Khi đó 1+a+a2+...+an1+b+b2+..+bn = 1-b1-a . 1-an+11-bn+1
Do a<1;b<1 nên liman+1=0;limbn+1=0
Vậy 1+a+a2+...+an1+b+b2+..+bn = 1-b1-a
Đáp án B
Xác định một hàm số f(x) thỏa mãn các điều kiện sau
(i). f(x) có tập xác định là D = R∖4
(ii). limx→4fx = +∞limx→+∞fx=3 và limx→+∞fx=3
fx=3x2x-42
fx=3x2+1x-4
fx=3-x2x-42
fx=x-3x2x-42
Lần lượt kiểm tra từng hàm số ta thấy chỉ có hàm số fx=3x2x-42 thỏa mãn cả hai điều kiện
Đáp án A
Cho hàm số fx=2x2-7x+6x-2x<2m+1-x2+xx≥2
Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại điểm x0=2
m = 1
m = 0
m = -34
m = 34
Ta có
limx→2-fx=limx→2+2x2-7x+6x-2=limx→2-2-x2x-3x-2=limx→2+2x-3=-1limx→2+fx=limx→2+m-1-x2+x=m-14=f2
Hàm số đã cho liên tục tại điểm x0=2 khi và chỉ khi
limx→2-fx=limx→2+fx=f2⇔m-14=-1⇔m=-34
Đáp án C
Cho hàm số y=x+1x. Tính tỉ số ∆x∆y theo x
-2xx+∆x
1xx+∆x
-1xx+∆x
1x21+∆x
Ta có
∆y∆x=fx+∆x-fx∆x=x+∆x+1x+∆x-x+1x∆x=1xx+∆x
Đáp án C
Cho có hai đỉnh B, C cố định còn đỉnh A chạy trên một đường tròn ( O:R ). Tìm quỹ tích trọng tâm G của ∆ABC
Đường tròn O;13R là ảnh của đường tròn ( O;R ) qua phép vị tự tâm I tỉ số k=13
Đường tròn O;23R là ảnh của đường tròn ( O;R ) qua phép vị tự tâm I tỉ số k=23
Đường tròn O;43R là ảnh của đường tròn ( O;R ) qua phép vị tự tâm I tỉ số k=43
Đường tròn ( O;3R )là ảnh của đường tròn ( O;R )qua phép vị tự tâm I tỉ số k = 3
Gọi I là trung điểm BC. Khi đó IG=13IA⇒G=VI;13
Mà A∈O;R nên quỹ tích trọng tâm G của ∆ABC là đường tròn O;13Rlà ảnh của đường tròn ( O;R ), qua phép vị tự tâm I tỉ số k=13
Đáp án A
Đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
y=-x3+3x2-1
y=x3-3x2+1
y=-x3+3x2+x-1
y=x3-3x2+x+1
Tập xác định: D = R
Sự biến thiên
Chiều biến thiên
y'=-2x2+6x;y'=0⇔x=0x=2
Khoảng đồng biến là ( 0;2 ) và các khoảng nghịch biến là -∞;0;2;+∞
- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x= 0; yCT=-1; đạt cực tiểu tại x = 2; yCD=3
- Giới hạn limx→∞y=+∞;limx→∞y=-∞
Chỉ có hàm số ở đáp án (A) mới thỏa mã các yếu tố đơn điệu, cực trị, giới hạn
Đáp án A
Tìm các khoảng đồng biến của hàm số y=x3+3x2-9x+2018
-∞;-3,3;1
-∞;-3,1;+∞
1;+∞,-3;1
-∞;1,1+∞
TXĐ: D = R
y'=3x2+6x-9y'=0⇔x=-3x=1
Lập bảng biến thiên và suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng -∞;-3,1;+∞
Đáp án B
Cho hàm số y=cos2x+sin2xtanx+2017. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm hằng trên khoảng -π2;π2
Hàm nghịch biến trên khoảng -π2;π2
Hàm đồng biến trên khoảng -π2;π2
Hàm đồng biến trên khoảng 0;π2
Ta có
y'=-2sin2x+2cos2xtanx+sin2xcos2x=-2sin2x+2cos2xtanx+2tanx=-2sin2x+21+cos2xtanx=-2sin2x+4cos2xtanx=-2sin2x+2sin2x=0
Do đó hàm số đã cho là hàm hằng trên khoảng -π2;π2
Đáp án A
Hàm số y=3x4-4x3-24x2+48x-3=0 đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
x0 = 1
x0 = 2
x0 = -2
x0 = - 1
y'=12x-1x2-4y'=0⇔x=1;x=±2
Lập bảng biến thiên và suy ra hàm số đạt cực đại tại điểm x0 = 1
Đáp án A
Tìm các giá trị của m để hàm số y=x-m3-3x để hàm số cực tiểu tại điểm x = 0
m = 1
m = -1
m = 0
m = ∅
y'=3x-m2;y''=6x-m
Hàm số đạt cực tiểu tại
x=0⇔y'0=0y''0>0⇔3m2-3=0-6m>0⇔m=-1
Đáp án B
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số fx=x+1x2+1 trên đoạn [ -1;2 ]
maxx∈-2;3fx=2minx∈-2;3fx=35
maxx∈-2;3fx=35minx∈-2;3fx=0
maxx∈-2;3fx=2minx∈-2;3fx=0
maxx∈-2;3fx=2minx∈-2;3fx=-35
Ta có:
f'x=1-xx2+1x2+1f'x=0⇔x=1f'1=0;f1=2;f2=35
Vậy
maxx∈-2;3fx=2minx∈-2;3fx=0
Đáp án C
Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số y=x4+2mx2+m2+m có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có một góc bằng 120o
m = 33
m = -33
m = 133
m = -133
Ta có: y'=4x3+4mx;y'=0⇔4xx2+m=0
Đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị ⇔phương trình 4xx2+m có ba nghiệm phân biệt ⇔m<0. Khi đó phương trình y' = 0 có ba nghiệm là
x=0x=--mx=-m
Gọi A0;m2+m,B--m;m,C-m;m là các điểm cực trị
Ta có AB=--m;m2,AC=-m;m2
Vì A∈Ox, B và C là hai điểm đối xứng nhau qua Oy nên ∆ABC cân tại A. Như vậy góc 120o chính là A^
Ta có
cosA=-12⇔AB→.AC→AB→.AC→=-12⇔m+m4m4-m=-12⇔3m4+m=0⇔3m3+1=0⇔m=-133
Đáp án D
Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+1x2-4
1
2
3
4
limx→2+y=+∞limx→2-y=-∞ có hai tiệm cận đứng là x = 2; x = -2
limx→2+y=1limx→2-y=-1 có hai tiệm cận ngang là y = 1; y = -1
Đáp án D
Tìm m để hàm số y=mx3-x2-2x+8m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
-16<m<12
-16<m<12m≠0
-16≤m<12
-16≤m<12m≠0
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là: mx3-x2-2x+8m=0
⇔m+2mx2-2m+1x+4m=0⇔x=-2fx=mx2-2m+1x+4m=0
Yêu cầu bài toán ⇔ phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm phân biệt khác -2
⇔m≠0∆=-12m2+4m+1g-2=12m+2≠0⇔-16<m<12m≠0
Đáp án B
Một trang chữ của một quyển sách toán cần diện tích 384 cm2. Lề trên, lề dưới là 3 cm; lề phải, lề trái 2cm. Tính kích thước tối ưu cho trang giấy
50 cm và 40 cm
40 cm và 30 cm
30 cm và 20 cm
20 cm và 10 cm
Gọi x,y > 0 là khích thước hai trang chữ, Khi đó, hai kích thước của trang giấy là x + 6 và y + 4
Theo đề xy=384⇒y=384x
Diện tích của trang giấy
S=x+6y+4=x+6384x+4=4x+2304x+408
Lập bảng biến thiên dễ dàng suy ra minx∈0;+∞S=600⇔x=24. Suy ra y = 16
Do đó x + 6 = 30cm và y + 4 = 20cm là kích thước tối ưu cho trang giấy
Đáp án C
Tìm giá trị của m để hàm số y=log3m2-x2 xác định trên khoảng ( -2;2 )
m≥2
m<2
0 < m < 2
m>1
Hàm số xác định ⇔m2-x2>0⇔-m<x<m
Để hàm số xác định trên khoảng ( -2;2 ) thì phải có
-m≤-2<2≤m⇔m≥2
Đáp án A
Cho 0<a,b,c≠1 thỏa mãn logab=3 và logac=-2. Tính a3b2c
2
4
6
8
Ta có:
logaa3b2c=3+2logab+12logac=2+2.3+12-2=8
Đáp án D
Tính giá trị của biểu thức P=-log5log5...55552018
P=52018
P=-52018
P = 2018
P = -2018
Ta có ...5555=512018
Khi đó log5...5555=152018=5-2018
Vậy P=-log5log5...5555=2018
Đáp án C
Cho log475=a;log845=b. Tính log253135 theo a, b
215b-2a34a-3b
315b-2a24a-3b
215a-2b34a-3b
315a-2b24a-3b
Sử dụng công thức đổi cơ số
log253135=3log25135=321+3log53=321+3log23log25
Ta có
a=log475=12log275=122log25+log23
Suy ra 2log25+log23=2a (2)
Lại có
b=log845=13log245=13log25+2log23
Suy ra log25+2log23=3b (3)
Giải hệ gồm (2) và (3) ta được log25=4a-3b3;log23=6b-2a3
Thay vào (1) ta thu được 315b-2a24a-3b
Đáp án B
Tính tổng các nghiệm của phương trình
log4x2+x+12-log12x2+x+1=13log2x4+x2+13+log2x4+x2+1
0
1
-1
3
Ta có
log4x2+x+12-log12x2+x+1=log2x4+x2+13+log2x4-x2+1⇔log2x2+x+1x2+x+1=log2x4+x2+1+log2x4-x2+1⇔log2x4+x2+1=log2x4+x2+1+log2x4-x2+1⇔log2x4-x2+1=0⇔x4-x2+1=1⇔x4-x2=0⇔x=0x=±1
Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho bằng 0
Đáp án A
Tìm số giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình
log23x+1+6-1≥log27-10-x
0
9
8
7
Điều kiện 13≤x≤10
Bất phương trình đã cho tương đương với:
log23x+1+6-1≥log27-10-x⇔3x+1+62≥7-10-x⇔3x+1+210-x≥8⇔3x+1+43x+110-x+410-x≥64⇔43x+110-x≥x+23⇔163x+110-x≥x+232⇔49x2-418x+369≤0⇔1≤x≤36949≈7,5
Mà x∈ℤ nên x∈1;2;3;4;5;6;7
Vậy có 7 giá trị nguyên của x
Đáp án D
Cho a > b > 1 và x > 0. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là đúng?
Đồ thị hàm số y=ax nằm phía trên đồ thị hàm số y=bx
Đồ thị hàm số y=axnằm phía dưới đồ thị hàm số y=bx
Đồ thị hàm số y=axcắt đồ thị hàm số y=bx
Đồ thị hàm số y=axnằm phía trên đồ thị hàm số y=bx khi x > 1và ở phía dưới đồ thị hàm số y=bxkhi 0 < x < 1
Do a > b > 1 và x > 0 nên ax>by. Vậy đồ thị hàm số y=ax ở phía trên đồ thị hàm số y=bx
Đáp án A
Giả sử một hàm chỉ mức sản xuất của một hang DVD trong một ngày là y=bx trong đó m là số lượng nhân viên và n là số lượng lao động chính. Mỗi ngày hang phải sản xuất được 40 sản phẩm để đáp ứng nhu cầu khách hàng. Biết rằng tiền lương cho nhân viên là 16 USD và của một lao động chính là 27 USD. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất chi phí trong một ngày của hang sản xuất này
1000 USD
1440 USD
1500 USD
1550 USD
Gọi C là chi phí mỗi ngày. Khi đó C = 16m + 27n(USD)
Do hàm sản xuất phải đạt chỉ tiêu 40 sản phẩm trong mỗi ngày nên
m23b13≥40⇔m2n≥403⇔n≥403m3
Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa số lượng nhân viên và chi phí kinh doanh là
C≥16m+27.403m2
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
C≥16m+27.403m2=8m+8m+27.403m2≥1440
Vậy C = 1400 (USD) khi và chỉ khi
8m=27.403m2n=403m2⇔m=60n=18
(có 60 nhân viên và lao động xấp xỉ 18 người)
Đáp án B
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số fx=x4+x2+1x2+x+1
Fx=x33-x22+x+C
Fx=x33+x22+x+C
Fx=x33+x22-x+C
Fx=-x33+x22-x+C
Ta có:
∫fxdx=∫x2+12-x2x2+x+1dx=∫x2+x+1dx=x33-x22+x+C
Đáp án A
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn f-x+2fx=cosx. Tính tích phân I=∫-π2π2fxdx
I=13
I=23
I=π
I=2π
Xét tích phân I=∫-π2π2fxdx
Đặt x = -t nên dx = -dt
Đổi cận x=-π2⇒t=π2;x=π2⇒t=-π2
Khi đó
I=∫-π2π2f-tdt=J⇒3I=J+2I=∫-π2π2f-x+2fxdx=J=∫-π2π2cosxdx=2
Vậy I=23
Đáp án B
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+1lnx; các đường thẳng x = 1; x = e2 và trục hoành
8e3-9e2+139
8e3-9e2+133
8e3+9e2+133
8e3+9e2+139
Gọi S là diện tích hình phẳng cần tìm. Do f(x) > 0 ∀x∈1;e2
nênS=∫1e2fxdx=∫1e2x+1xdx
Đặt u=lnxdv=x+1dx⇒du=1xdxv=23xx+x
Khi đó
S=2x3+1xlnx1e2-∫1e22x3+1dx
= 8e3+9e2+139
Đáp án D
Cho số thực a≥ln2. Tính giới hạn L=lima→ln2∫aln10exex-23dx
L = ln6
L = ln2
L = 6
L = 2
Đặt Ia=∫aln10exea-23dx
Đặt t=ea-23⇒t3=ex-1⇒3t2dt=exdx
Đổi cận x=a⇒t=ea-13;x=ln10⇒t=3
Khi đó
I=∫ea-1323t2dtt=3 ∫ea-132tdt=32t2ea-132=324-ea-223
Vậy limx→ln2Ia=32.4=6
Đáp án C
Vận tốc của một chuyển động là vt=12π+sinπtπ(m/s).Tính quãng đường di chuyển của vật đó trong khoảng thời gian 1,5 giây (làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)
0,37 m
0,36 m
0,35 m
0,34 m
Quãng đường mà vật đó di chuyển là
S=∫01,512π+sinπtπdt=12πt-1π2cosπt01,5=34π+1π2≈0,34m
Đáp án D
Cho hai số phức z1 và z2.Xét các cặp số phức sau:
(I). z1+z2và z1+z2
(II). z1z2và z1z2
(III). z1z2và z1z2
Cặp số nào liên hợp?
Cả (I), (II) và (III)
Chỉ (I) và (II)
Chỉ (II) và (III)
Chỉ (I) và (III)
Ta có
z1+z2=z1+z2=z1+z2z1+z2=z1+z2=z1.z2z1+z2=z1.z2
Đáp án A
Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z-4i+z+4i=10
Một đường tròn
Một elip
Một hypebol
Một parabol
Đặt z = x + yi với x,y∈R
Từ giả thiết bài toán ta có
x+yi-4i+x+yi+4i=10⇔x+y-4i+x+y+4i=10⇔x2+y-42+x2+y+42=10
Gọi F10;-4,F0;4. Khi đó MF1+MF2=10
Vậy tập hợp các điểm M cần tìm là elip nhận F1F2=8 làm tiêu cự, trục lớn bằng 10. Elip này có phương trình là x29+y225=1
Đáp án B
Tìm mô đun của số phức w=z3+z+1z2+1 biết rằng số phức z thỏa mãn điều kiện z+z1+i+z-z2+3i=4-i
17010
17110
17210
17310
Gọi z = a + bi với a,b∈ℝ
Khi đó phương trình z+z1+i+z-z2+3i=4-itrở thành:
2a1+i+2b2+3i=4-i⇔2a+4b+2a+6bi=4-i
Do đó:
2a+4b=42a+6b=-1a=12b=-12⇒z=12-12i
Ta có: w=z3+z+1z2+1-=z+1z2+1 Thay 12-12i vào ta được:
w=12-12i+112-12i2+1=12-12i+1-12i+1=1310-110i
Suy ra w=13102+-1102=17010
Đáp án A
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, với SA=a2;SB=a32 và BAD^=60o và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, BC. Tính thể tích V của tứ diện K.SDC
V=a34
V=a316
V=a38
V=a332
Từ giả thiết ta có AB = a; SA = a2; SB = a32
∆ABC vuông tại S⇒SH=AB2⇒∆S.AH đều.
Gọi M là trung điểm của AH thì SM⊥AB
Do SAB⊥ABCD nên SM⊥ABCD
Vậy V=13SM.SKCD=a332
Đáp án D
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' ; đáy ABC có AC=a3;BC=3a;ACB^=30o. Cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy góc 60o và mặt phẳng (A'BC) vuông góc với (ABC). Điểm H trên cạnh BC sao cho BC = 3BH và mặt phẳng (A'AH) vuông góc với mặt phẳng ABC.Tính thể tích V của khối lăng trụ A'BC'D'
V=4a39
V=19a34
V=9a34
V=4a319
Áp dụng định lí côsin cho ∆AHC ta dễ dàng tính được AH = a
Do
A'BC⊥ABCA'AH⊥ABCA'H=A'BC∩A'AH⇒A'H⊥ABC⇒A'AH^=60o
Do ∆AA'H vuông tại H nên
A'H=dA'ABC=AH.tan60o=a3
Vậy
V=SABC.dA'ABC=12.3a.a3sin300.a3=9a34
Đáp án C
Một hình trụ tròn xoay bán kính đáy bằng R, trục O'O=R6. Một đoạn thẳng AB=R2 với A∈O và B∈O. Tính góc giữa AB và trục hình trụ.
30o
45o
60o
75o
Kẻ đường sinh B'B. Khi đó B'B = O'O = R6
Ta có
tana=tanAB'B^-ABB'B=R2R6=33⇒α=30o
Đáp án A
Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh bằng a.
Sxq=πa23
Sxq=πa223
Sxq=πa233
Sxq=πa236
Kẻ SO⊥ABC,SH⊥BC⇒OH⊥BC
Ta có
OA=23AH=23.a32=a33Sxq=π.OA.SA=πa33.a=πa233
Đáp án C
Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông. Xét hình cầu nhận hai đáy của hình trụ là hai hình tròn nhỏ đối xứng nhau qua tâm hình câu. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của hình trụ và hình cầu. Tính tỉ số V1V2
322
324
12
328
Ta có:
V1V2=πa22a43πa223=328
Đáp án D
Từ một miếng bìa hình vuông có cạnh bằng 5, người ta cắt 4 góc bìa 4 tứ giác bằng nhau và gập lại phần còn lại của tấm bìa để được một khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x. Cho chiều cao khối chóp tứ giác đều này bằng 52. Tính giá trị của x
x = 1
x = 2
x = 3
x = 4
Gọi M là trung điểm một cạnh đáy. Khi đó h=SO=SM2-OM2
=5-x22-x24=1225-10x=525-2x
Theo đề
h=52⇔525-2x=52⇔5-2x=1⇔x=2
Đáp án B
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y - 2z - 12 = 0 và hai điểm A ( 1;1;3 ), B ( 2;1;4 ). Tìm tập hợp tất cả các điểm C∈Psao cho tam giác ABC có diện tích nhỏ nhất
x=-ty=-89z=-89+t
x=ty=-89z=-89+t
x=-2ty=-89z=-89+t
x=2ty=-89z=-89+t
Từ phương trình mặt phẳng (P) ta có: y = 2x - 2z - 12 nên tọa độ điểm Ca;2a-2b;b
Ta có AB⇀=1;0;1,AC→=a-1;2a-2b-13;v-3
Suy ra AB⇀,AC⇀=2a-2b-13;b-a-2;13-2a+2b
Do đó
SABC=12AB⇀,AC⇀=122a-2b-132+b-a-22+13-2a+2b2
Đặt t = a - b thì
4S∆ABC2=2t-132+t+22+13-2t2=9t2-100t+342=30t-5032+5789≥5789
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi t=509
Do đó minSABC=1726 khi t=509. Vì thế b=a-509
Suy ra Ca;-89;a-509
Vậy tập hợp các điểm C là đường thẳng có phương trình x=ty=-89z=-89+t
Đáp án B
Trong không gian Oxyz, cho hình vuông ABCD có đỉnh C ( 1;-1;-2 ) và đường chéo BD=x+14=y-1-1=z+11. Tìm tọa độ các đỉnh A, B, D biết điểm B có hoành độ dương
A ( 1;2;3 ), B ( -5;2;-2 ), C ( 7;-1;1 )
A ( 1;2;3 ), B ( -3;0;0 ), C ( 7;-1;1 )
A ( 1;2;3 ), B ( -5;2;-2 ), C ( -9;3;-3 )
A ( 1;2;3 ), B ( 3;0;0 ), C ( -1;1;-1 )
Gọi I là tâm của hình vuông thì I chính là hình chiếu của C lên BD
Ta có: I ( -1+4t;1-t;-1+t )nên CI→=4t-2;2-t;t+1
Vì CI⊥BDnên
CI⇀.uBD→=0⇔44t-2-2-t+t+1=0⇔t=12
Do đó: I1;12;-12,CI-322
I là trung điểm AC⇒A ( 1;2;3 )
Tọa độ điểm B-1+4t;1-t;-1+t với t>14
Ta có IB = IC nên
-2+4t2+12-t2+12+t2=92⇔t2-t=0⇔t=0t=1
Tọa độ điểm B ( 3;0;0 ). Suy ra d ( -1;1;-1 )
Đáp án D
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+1-2=y-41=z2và các điểm A ( 1;2;7 ), B ( 1;5;2 ), C ( 3;2;4 ). Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho MA2-MB2-MC2 đạt giá trị lớn nhất
M ( -1;4;0 )
M ( 1;3;-2 )
M ( 1;3;-2 )
M ( -5;6;4 )
M∈d⇒M-2t-1;t+4;2tMA2-MB2-MC2=-9t2-18t+12=21-9t+12≤21
Dấu “=” xảy ra khi t = -1
Vậy MA2-MB2-MC2 khi M ( 1;3;-2 )
Đáp án C
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;-2;52,B4;2;52. Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng ( Oxy )sao cho tam giác ABM vuông tại M và có diện tích nhỏ nhất
M 52;0;0
M -52;0;0
M12;0;0
M-12;0;0
Gọi I là trung điểm AB⇒I52;0;52; AB = 5
M thuộc mặt cầu x-522+y2+z-522=254
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ
z=0x-522+y2+z-522=254
Hạ MH⊥AB;HK⊥OxyAB∥Oxy⇒HK=dAB,Oxy không đổi mà MH≥HK nên S∆ABM nhỏ nhất ⇔MH nhỏ nhất ⇔M nằm trên đường thẳng ∆ là hình chiếu vuông góc của AB lên mặt phẳng ( Oxy ). Mặt khác (S) tiếp xúc với mặt phẳng ( Oxys ) nên M∈∆
Vậy M52;0;0
Đáp án A

