Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết (Đề 2)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết (Đề 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT60 lượt thi
48 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị m, n để đường thẳng (D): xư3+4ty=1-4y ( t∈ℝ )z=t-3 nằm trong mặt phẳng

( P ): ( m - 1 )x + 2y - 4z + n - 9 = 0 là:

10

-10

-8

7

Xem đáp án

(D) qua A ( 3;1;-1 ) và vectơ chỉ phương a→=(4;-4;1)

VTPT của ( P ): ( m-1; 2;-4 )

(D)⊂(P)⇔a→.n→=0A∈(P)⇔m=43m+n=-2⇔m=4n=-14⇒m+n=-10

Đáp án cần chọn là B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

z = -2 + i

z = 1 - 2i

z = 2 + i

z = 1 + 2i

Xem đáp án

Điểm M biểu diễn số phức z có tọa độ M ( -2;1 ) là z = -2 + i

Đáp án cần chọn là A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞x-2x+3 bằng

-23

1

2

-3

Xem đáp án

limx→+∞x-2x+3 = limx→+∞1-2x1+3x=limx→+∞1=1

Đáp án cần chọn là B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là

A108

A102

C102

102

Xem đáp án

Chọn 2 phần tử trong 10 phần tử khác nhau của tập hợp M có C102 cách chọn

Đáp án cần chọn là C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

V=13BH

V=16BH

V = BH

V=12BH

Xem đáp án

Thể tích khối chóp =13h.Sđáy

Đáp án cần chọn là A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau

 

 

 

 

Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

( -2;0 )

-∞;-2

( 0;2 )

0;+∞

Xem đáp án

Nhìn vào BBT ta thấy hàm số nghịch biến trên

( -2;0 )∩2;+∞

Đáp án cần chọn là A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b ( a > b ). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức

V=π∫abf2xdx

V=2π∫abf2xdx

V=π2∫abf2xdx

V=π2∫abfxdx

Xem đáp án

Ta có công thức tính thể tích khối tròn xoay quay đồ thị hàm số y = f ( x ) quanh trục hoành, giới hạn bởi 2 đường thẳng x = a, x = b ( a > b ) là.

V=π∫abf2xdx

Đáp án cần chọn là A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau

 

 

 

 

Hàm số đạt cực đại tại điểm

x = 1

x = 0

x = 5

x = 2

Xem đáp án

Hàm số đạt cực đại tại x = 2 và đạt giá trị cực đại tại y = 2

Đáp án cần chọn là D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số dương thực bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

log3a=3loga

loga3=13loga

loga3=3loga

log3a=13loga

Xem đáp án

Vì a > 0 nên loga3=3loga

Đáp án cần chọn là C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x2+1

x3+C

x33+x+C

6x + C

x3+x+C

Xem đáp án

∫3x2+1dx=x3+x+C

Đáp án cần chọn là D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 3;-1;1 ) . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm

M ( 3;0;0 )

N ( 0;-1;1 )

P ( 0;-1;0 )

Q ( 0;0;1 )

Xem đáp án

Hình chiếu vuông góc của A ( 3;-1;1 ) lên Oyz là điểm N thuộc mặt phẳng Oyz nen x = 0.

Vậy hình chiếu của A ( 3;-1;1 ) lên Oyz là N ( 0;-1;1 )

Đáp án cần chọn là B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số

 

y = -x4+2x2+2

y = x4-2x2+2

y = x3-3x2+2

y = -x3+3x2+2

Xem đáp án

Đồ thị hàm số có đối xứng qua trục Ox nên sẽ là hàm trùng phương (Hàm số bậc 4)

Đáp án cần chọn là A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x-2-1=y-12=z1. Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương là

u1→-1;2;1

u2→2;1;0

u3→2;1;1

u4→-1;2;0

Xem đáp án

Véctơ chỉ phương của đường thẳng d là u1→-1;2;1

Đáp án cần chọn là A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 22x<2x+6

( 0;6 )

-∞;6

( 0;64 )

6;+∞

Xem đáp án

Hàm số đi xuống nên sẽ có

22x<2x+6⇔2x<x+6⇒x<6,a>0

Đáp án cần chọn là A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa2 và bán kính đáy bằng a. Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng

22a

3a

2a

3a2

Xem đáp án

Diện tích xung quanh: π.r.1=3πa2⇒1=3πa2π.r=3πa2π.a=3a

Đáp án cần chọn là B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M ( 2;0;0 ), N ( 0;-1;0 ), P ( 0;0;2 ) . Mặt phẳng (MNP) có phương trình là

x2+y-1+z2=0

x2+y-1+z2=-1

x2+y1+z2=1

x2+y-1+z2=1

Xem đáp án

Ta có phương trình đoạn chắn của 3 điểm M ( 2;0;0 ), N ( 0;-1;0 ), P ( 0;0;2 ) là x2+y-1+z2=1

Đáp án cần chọn là D 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

y=x2-3x+2x-1

y=x2x2+1

y=x2-1

y=xx+1

Xem đáp án

Hàm phân thức tồn tại tiệm cận đứng khi tồn tại giá trị thực làm cho mẫu bằng 0.

Đáp án cần chọn là D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x4-4x2+5 trên đoạn [ -2;3 ] bằng

50

5

1

122

Xem đáp án

f ( 2 ) = 5; f ( -2 )= 1; f ( 0 ) = 5; f ( 2 ) = 1; f ( 3 ) = 50

Đáp án cần chọn là A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫02dxx+3 bằng

16225

log53

ln53

25

Xem đáp án

∫02dxx+3 = lnx+302=ln5-ln3=ln53

Đáp án cần chọn là C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 4z2-4z+3=0. Giá trị của biểu thức z1+z2 bằng

32

23

3

3

Xem đáp án

4z2-4z+3=0 

⇔z1=12+22iz2=12-22iz1+z2=12+22i+12-22i=3

Đáp án cần chọn là D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A'C' bằng

3a

a

32a

2a

Xem đáp án

Ta có: d ( BD;A'C' ) = d ( BD;( A'B'C'D' )) = d ( B;( A'B'C'D' )) =  BD' = a

Đáp án cần chọn là B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,4% / tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn lẫn lãi ban đầu) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?

102.424.000 đồng

102.423.000 đòng

102.016.000 đồng

102.017.000 đồng

Xem đáp án

Sau 6 tháng, người đó lĩnh được số tiền là 100000000.1+0,046=102424128

Đáp án cần chọn là A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

522

611

511

811

Xem đáp án

Không gian mẫu. nΩ=C112=55

Biến cố A. chọn ra 2 quả cầu cùng màu. nA=C52+C62=25

Xác suất lấy 2 quả cùng màu là. PA=2555=511

Đáp án cần chọn là C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A ( -1;2;1 ) và B ( 2;1;0 ). Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là

3x - y - z - 6 = 0

3x - y - z + 6 = 0

x + 3y + z - 5 = 0

x + 3y + z - 6 = 0

Xem đáp án

Gọi α là mặt phẳng cần tìm. na→=uAB→=3;-1;-1

α có véctơ chỉ phương ( 3;-1;-1 ) và đi qua điểm A ( -1;2;1 )α: x + 3y + z - 6 = 0

Đáp án càn chọn là D 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm SD (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng

 

22

33

23

13

Xem đáp án

Do S.ABCD là hình chóp tứ giác đều ⇒SO⊥ABCD. Gọi K là trung điểm OD, MK sẽ là đường trung bình trong tam giác ∆SOD⇒MK⊥ABCD

⇒BM;ABCD=BM;BK=MBK⇒tanMBK=MBMKMK=SO2=SA2-AO22=2a4BM=34BDAB2+AD2=324⇒tanMBKMKBK=13

Đáp án cần chọn là D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Với n là số nguyên dương thỏa mãn Cn1+Cn2=55, số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức x3+2x2n bằng

322560

3360

80640

13440

Xem đáp án

Cn1+Cn2=55

⇔n!n-1!.1!+n!n-2!.2!=55⇔n+n.n-12=55⇔2n+n2-n=110⇔n=10n=-11l

x3+2x2n

=∑k=010.C10k.x310-k.2x2k=∑k=010.C10k.2k.x30-3k-2k

Số hạng không chứa x trong khai triển ⇒tìm hệ số của số hạng chứa x0 trong khai triển

⇒x30-3k-2k=x0⇔k=6

Vậy số hạng cần tính là C106.26=13440

Đáp án cần chọn là D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình

log3x.log9x.log27x.log81x=23

829

809

9

0

Xem đáp án

log3x.log9x.log27x.log81x=23

log3x.12log3x.13log3x.14log3x=23⇔log3x4=16⇔log3x=2log3x=-2⇔x=9x=19

Tổng các nghiệm bằng 829

Đáp án cần chọn là A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = OB = OC. Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng

90o

30o

60o

45o

Xem đáp án

Gọi N là trung điểm của AC ⇒MN//AB , Vậy

( OM,AB ) = ( OM,MN ) = OMN

Cho OA = OB = OC = 1. Ta có.

MN=AB2=22OM=BC2=22ON=AC2=22

Vậy ∆OMN là tam giác đều và OMN=60o

Đáp án cần chọn là C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x-3-1=y-3-2=z+21 ; d2:x-5-1=y+12=z-21 và mặt phẳng (P): x + 2y + 3z - 5 = 0. Đường thẳng vuông góc với (P), cắt d1,d2 có phương trình là

x-11=y+12=z3

x-21=y-32=z-13

x-31=y-32=z+23

x-13=y+12=z1

Xem đáp án

Viết lại phương trình

d1:x-3-1=y-3-2=z+21

d2:x-5-1=y+12=z-21

Giả sử đường thẳng cần tìm là cắt hai đường thẳng

d1,d2 lần lượt tại A ( 3 - t; 3 - 2t; -2 + t ) và B ( 5 - 3t'; -1 + 2t; 2 + t' )

Một véctơ chỉ phương của ∆ là 

u∆→=AB→=2-3t'+t;-4+2t'+2t;4+t'-t

Một véctơ pháp tuyến của (P) là

nP→=1;2;3 ta co u∆→=kn nên ta có hệ

2-3t'+t=k-4+2t'+2t=2k4+t'-t=3k⇔-3t'+t-k=-22t'+2t-2k=4t'-t-3k=-4⇔t'=1t=2k=1

Suy ra A ( 1;-1;0 ) và B ( 2;1;3 ) u∆→2;1;3 do đó

∆: x-11=y+12=z3

Đáp án cần chọn là A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số y=x3+mx-15x5 đồng biến trên khoảng 0;+∞

5

3

0

4

Xem đáp án

y'=3x2+1x6+m≥0∀x∈0;+∞

Áp dụng định lý cosi cho 4 số dương

3x2+1x6=x2+x2+x2+1x6≥4x2.x2.x2.1x64=4

Để hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞ thì

3x2+1x6+m≥m+4≥0

⇔m+4≥0⇔m≥-4

Vậy tập các giá trị nguyên âm của m S = { -1;-2;-3;-4 }

Đáp án cần chọn là C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2, cung tròn có phương trình y=4-x2 (với 0≤x≤2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng

4π+312

4π-36

4π+23-36

53-2π3

Xem đáp án

Phần diện tích giới hạn bởi đường x=4-y2; x=y3; y = 0; y = 3 nên diện tích cần tìm là

S=∫034-y2-y3dy rồi dùng máy tính cầm tay để kết luận.

Đáp án cần chọn là B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫12dxx+1x+xx+1=a-b-c với a,b,c là các số nguyên dương. Tính P = a + b + c

P = 24

P = 12

P = 18

P = 46

Xem đáp án

∫12dxx+1x+xx+1=∫12dxx.x+1x+1+x=∫12x+1-xx.x+1x+12dx=∫12x+1-xx+1.xdx=∫12dxx-∫12dxx+1=2x-2x+112=42-23-2-32-12-2⇒a=32b=12c=2

Đáp án cần chọn là D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và chiều cao của hình trụ bằng chiều cao của tứ diện ABCD.

Sxq=162π3

Sxq=82π

Sxq=163π3

Sxq=83π

Xem đáp án

 

 

 

 

 

r=GH=13CH=13.4.32=233

h=AG=AC2-CG2=42-4.32.232=463

Sxq=2πrl=2π.233.463=1623π

Đáp án cần chọn là A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 16x-2.12x+m-29x có nghiệm dương?

1

2

4

3

Xem đáp án

( m - 2 ) = 0 

m=-16x-2.12x9x+2=f(x)

ta dùng mode 7 với

Start 0; end 9; step 0,5 ta nhận thấy f(x) giảm dần và tại x = 0 thì f(x) = 3 nên các giá trị nguyên dương của m để phương trình có nghiệm dương là m = 1; m = 2

Đáp án cần chọn là B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình m+3m+3sinx33=sinx có nghiệm thực?

5

7

3

2

Xem đáp án

Đặt

m+3sinx3=asinx=b⇔m+3a=b3m+3b=a3

Trừ 2 vế ta được

a3-b3=3b-3a⇔a-ba2+ab+b2+3a-b⇔a-ba2+ab+b2+3=0

Doa2+ab+b2+3>0∀a,b

⇒a=b⇔m+3sinx3=sinx

⇔m+3sinx=sin3x⇔m=sin3x - 3sinx

Đặt sinx = t, t∈-1;1

ft=t3-3t⇒f't=3t-3≤0∀t∈-1;1

Đáp án cần chọn là A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = a + bi thỏa mãn z+2+i-z1+i=0 và z>1. Tính P = a + b.

P = -1

P = -5

P = 3

P = 7

Xem đáp án

z+2+i-z1+i=0

z=-2+z+-1+zi

z=t>0⇒t=t-22+t-12

⇔t2-6t+5=0⇔t=1;t=5

Ta có t = 5 ( do t > 1 ) nên có 

z=-2+z+-1+zi

= -2 + 5 + ( -1 + 5 )i = 3 + 4i

Đáp án cần chọn là D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f '(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y = f( 2 - x ) đồng biến trên khoảng

(1;3)

2;+∞

(-2;1)

-∞;-2

Xem đáp án

Dùng đặc biệt hóa. Ta thử các giá trị cụ thể của x để xét sự đồng biến với lưu ý hàm số đồng biến thì x1>x2⇒fx1>fx2 trên mỗi khoảng đang xét.

Đáp án cần chọn là C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=-x+2x-1 có đồ thị (C) và điểm A ( a;1 ). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của a để có đúng một tiếp tuyến của (C) đi qua A. Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

1

32

52

12

Xem đáp án

Gọi phương trình tiếp tuyến là y = k( x - a ) + 1. Xét hệ phương trình.

-x+2x-1=kx-a+1-1x-12=k⇒2x2-6x+a+3=0-1x-12⇒∆'=3-2a

Để có 1 tiếp tuyến thì 2x2-6x+a+3=0 có 1 nghiệm kép khác 1 hoặc có 2 nghiệm trong đó 1 nghiệm bằng 1 có

TH1. có nghiệm kép ∆=0⇔a=32

TH2. Có nghiệm bằng 1 nên a = 1. Khi đó phương trình có 2 nghiệm x =1, x= 2

Vậy S=32;1

Đáp án cần chọn là C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M ( 1;1;2 ) . Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục x'Ox, y'Oy, z'Oz lần lượt tại các điểm A,B,C sao cho OA = OB = OC ≢0

3

1

4

8

Xem đáp án

Do phương trình tổng quát mặt phẳng xa+yb+zc=1 với a=b=c. Biện luận theo dấu của a, b, c ta nhận được 3 mặt.

Đáp án cần chọn là A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn logu1+2+logu1-2logu10=2logu10 un+1=2un với mọi n≥1. Giá trị nhỏ nhất của n để un>5100 bằng

247

248

229

290

Xem đáp án

Có u10=29u

logu1+2+logu1-2logu10=2logu10.

Đặt t=2logu10-logu1

PT 2-t=t⇔t=1

2logu10-logu1=18log2+logu1=1⇔u1=101-18log2

un=u1.2n-1=101-18log2.2n-1

Giải un>5100⇔n=248

Đáp án cần chọn là B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=3x4-4x3-12x2+m có 7 điểm cực trị?

3

5

6

4

Xem đáp án

Dựa vào BBT để đồ thị hàm số

y=3x4-4x3-12x2+m có 7 điểm cực trị khi và chỉ khi . m>0-5+m<0

⇒0<m<5. Với m nguyên nên ta có m∈1;2;3;4

Đáp án cần chọn là D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A ( 2;2;1 ) B-83;43;83. Đường thẳng đi qua tâm đường tròn nội tiếp của tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB) có phương trình là

x+11=y-3-2=z+12

x+11=y-8-2=z-42

x+131=y-53-2=z-1162

x+291=y-29-2=z+592

Xem đáp án

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp ta tìm hai đường phân giác trong của tam giác rồi cho giao với nhau. (chú ý ở đây có kĩ thuật viết phương trình đường phân giác trong của tam giác trong không gian).

Đáp án cần chọn là A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Gọi S là điểm đối xứng với B qua đường thẳng DE. Thể tích của khối đa diện ABCDSEF bằng

76

1112

23

56

Xem đáp án

Ta tách khối đa diện thành hai phần.

Phần 1. Lăng trụ tam giác DAF.CBE có V=12

Phần 2. Hình chóp tam giác S.CEFD có

VS.CDFD=VB.CEFD=23VDAF.CBE=13⇒VABCDEF=56

Đáp án cần chọn là D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z = a + bi thỏa mãn z-4-3i=5. Tính P = a + b khi z+1-3i+z-1+i đạt giá trị lớn nhất

P = 10

P = 4

P = 6

P = 8

Xem đáp án

Bằng cách ước lượng ta có AN' max khi d là tiếp tuyến của đường tròn và ở xa AB nhất. Dễ tìm được khi đó M ( 6;4 ) nên P = 10

Đáp án cần chọn là A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=23,AA'=2. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh A'B',A'C' và BC (tham khảo hình vẽ bên). Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng ( AB'C' ) và ( MNP ) bằng

61365

1365

171365

181365

Xem đáp án

Dùng phương pháp tọa độ hóa.

Đặt hệ trục tọa độ, ở đây như thầy đã trình bày ta nên chọn gốc tại P trục Ox, Oy là PA và PC.

Gọi α góc tạo bởi hai mặt phẳng ( AB'C' ) và (MNP)

Khi đó cosα=n1→.n2→n1→.n2→ = 1365

Đáp án cần chọn là B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A ( 1;2;1 ), B ( 3;-1;1 ) và C ( -1;-1;1 ) . Gọi S1 là mặt cầu có tâm A, bán kính bằng 2, S2 và S3 là hai mặt cầu có tâm lần lượt là B, C và bán kính đều bằng 1. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu S1,S2,S3

5

7

6

8

Xem đáp án

Ta dễ thấy ba điểm A, B, C thuộc mặt phẳng oWGHbu5eV4gENl0wUG60hJmW5NDy2ZrEDbZC5motnu9AucJb_7eN7R51OfBTdMqWiAmu40WCvVUdSa5UuR0S3vXiI6yxiefFBsTT-q1xUWWNnYZiEjd0xhFY0_8bc8p4tcsADUSELS1OmUz5mQ, 3 mặt cầu là ở ngoài nhau. Mỗi mặt phẳng tiếp xúc với hai mặt cầu thì sẽ có hai tình huống.

1. Cả 3 mặt cầu ở cùng một nửa không gian chia bởi mặt phẳng tiếp xúc. Có 2 mặt phẳng như vậy.

2. Mặt phẳng tiếp xúc chia 2 mặt cầu về một phía và phía còn lại chứa mặt cầu kia. Có 4 mặt phẳng tiếp xúc chia mặt cầu lớn và mặt cầu nhỏ ở cùng một bên. Có một mặt phẳng tiếp xúc chia 2 mặt cầu nhỏ về một bên (ở đây do R + r + d ( A, BC ) nên mới tồn tại 1 mặt phẳng tiếp xúc theo yêu cầu, nếu R + r + d > d ( A, BC ) thì sẽ tồn tại 2 mặt phẳng tiếp xúc)

Đáp án cần chọn là B

 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng

11630

1126

1105

142

Xem đáp án

Coi 5 bạn của cả 12A và B vào một lớp 12X nào đó. Do số lượng ở đề nên ta có hai trường hợp

TH1. Các bạn 12C và 12X xen kẽ nhau. Có 5!.5!.2 = 28800 cách

TH2. Có hai bạn lớp 12A và 12B dính với nhau. Ta có như 12X chỉ có 4 bạn. rồi lại làm xen kẽ. Chọn 2 bạn dính nhau và hoán vị 2 bạn đó có 12 cách, 5 bạn 12C tạo ra 4 khe để 4 bạn của lớp 12X đứng vào nên có tất cả là 12.5!.4! = 34560

Đáp án cần chọn là A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;1 ] thỏa mãn f(1) = 0, ∫01f'x2dx=7 và ∫01x2fxdx=13 . Tích phân ∫01fxdx bằng

75

1

74

4

Xem đáp án

∫01x2fxdx=x3fx01- ∫012x2fx+x3fxdx⇔∫01x3f'xdx=-1

∫01f'x2+14x3f'x+49x6dx=0⇔∫01f'x+7x3dx=0

hay f'x=-7x3 trên [ 0;1 ].

Lại có f1=0⇒fx=-7x44+74 nên ∫01fxdx=75

Đáp án cần chọn là A