Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết (Đề 2)
48 câu hỏi
Tổng giá trị m, n để đường thẳng (D): xư3+4ty=1-4y ( t∈ℝ )z=t-3 nằm trong mặt phẳng
( P ): ( m - 1 )x + 2y - 4z + n - 9 = 0 là:
10
-10
-8
7
(D) qua A ( 3;1;-1 ) và vectơ chỉ phương a→=(4;-4;1)
VTPT của ( P ): ( m-1; 2;-4 )
(D)⊂(P)⇔a→.n→=0A∈(P)⇔m=43m+n=-2⇔m=4n=-14⇒m+n=-10
Đáp án cần chọn là B
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức
z = -2 + i
z = 1 - 2i
z = 2 + i
z = 1 + 2i
Điểm M biểu diễn số phức z có tọa độ M ( -2;1 ) là z = -2 + i
Đáp án cần chọn là A
limx→+∞x-2x+3 bằng
-23
1
2
-3
limx→+∞x-2x+3 = limx→+∞1-2x1+3x=limx→+∞1=1
Đáp án cần chọn là B
Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là
A108
A102
C102
102
Chọn 2 phần tử trong 10 phần tử khác nhau của tập hợp M có C102 cách chọn
Đáp án cần chọn là C
Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
V=13BH
V=16BH
V = BH
V=12BH
Thể tích khối chóp =13h.Sđáy
Đáp án cần chọn là A
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
( -2;0 )
-∞;-2
( 0;2 )
0;+∞
Nhìn vào BBT ta thấy hàm số nghịch biến trên
( -2;0 )∩2;+∞
Đáp án cần chọn là A
Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b ( a > b ). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức
V=π∫abf2xdx
V=2π∫abf2xdx
V=π2∫abf2xdx
V=π2∫abfxdx
Ta có công thức tính thể tích khối tròn xoay quay đồ thị hàm số y = f ( x ) quanh trục hoành, giới hạn bởi 2 đường thẳng x = a, x = b ( a > b ) là.
V=π∫abf2xdx
Đáp án cần chọn là A
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
x = 1
x = 0
x = 5
x = 2
Hàm số đạt cực đại tại x = 2 và đạt giá trị cực đại tại y = 2
Đáp án cần chọn là D
Với a là số dương thực bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
log3a=3loga
loga3=13loga
loga3=3loga
log3a=13loga
Vì a > 0 nên loga3=3loga
Đáp án cần chọn là C
Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3x2+1
x3+C
x33+x+C
6x + C
x3+x+C
∫3x2+1dx=x3+x+C
Đáp án cần chọn là D
Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 3;-1;1 ) . Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm
M ( 3;0;0 )
N ( 0;-1;1 )
P ( 0;-1;0 )
Q ( 0;0;1 )
Hình chiếu vuông góc của A ( 3;-1;1 ) lên Oyz là điểm N thuộc mặt phẳng Oyz nen x = 0.
Vậy hình chiếu của A ( 3;-1;1 ) lên Oyz là N ( 0;-1;1 )
Đáp án cần chọn là B
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số
y = -x4+2x2+2
y = x4-2x2+2
y = x3-3x2+2
y = -x3+3x2+2
Đồ thị hàm số có đối xứng qua trục Ox nên sẽ là hàm trùng phương (Hàm số bậc 4)
Đáp án cần chọn là A
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x-2-1=y-12=z1. Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương là
u1→-1;2;1
u2→2;1;0
u3→2;1;1
u4→-1;2;0
Véctơ chỉ phương của đường thẳng d là u1→-1;2;1
Đáp án cần chọn là A
Tập nghiệm của bất phương trình 22x<2x+6
( 0;6 )
-∞;6
( 0;64 )
6;+∞
Hàm số đi xuống nên sẽ có
22x<2x+6⇔2x<x+6⇒x<6,a>0
Đáp án cần chọn là A
Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa2 và bán kính đáy bằng a. Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng
22a
3a
2a
3a2
Diện tích xung quanh: π.r.1=3πa2⇒1=3πa2π.r=3πa2π.a=3a
Đáp án cần chọn là B
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M ( 2;0;0 ), N ( 0;-1;0 ), P ( 0;0;2 ) . Mặt phẳng (MNP) có phương trình là
x2+y-1+z2=0
x2+y-1+z2=-1
x2+y1+z2=1
x2+y-1+z2=1
Ta có phương trình đoạn chắn của 3 điểm M ( 2;0;0 ), N ( 0;-1;0 ), P ( 0;0;2 ) là x2+y-1+z2=1
Đáp án cần chọn là D
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?
y=x2-3x+2x-1
y=x2x2+1
y=x2-1
y=xx+1
Hàm phân thức tồn tại tiệm cận đứng khi tồn tại giá trị thực làm cho mẫu bằng 0.
Đáp án cần chọn là D
Giá trị lớn nhất của hàm số fx=x4-4x2+5 trên đoạn [ -2;3 ] bằng
50
5
1
122
f ( 2 ) = 5; f ( -2 )= 1; f ( 0 ) = 5; f ( 2 ) = 1; f ( 3 ) = 50
Đáp án cần chọn là A
Tích phân ∫02dxx+3 bằng
16225
log53
ln53
25
∫02dxx+3 = lnx+302=ln5-ln3=ln53
Đáp án cần chọn là C
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 4z2-4z+3=0. Giá trị của biểu thức z1+z2 bằng
32
23
3
3
4z2-4z+3=0
⇔z1=12+22iz2=12-22iz1+z2=12+22i+12-22i=3
Đáp án cần chọn là D
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A'C' bằng
3a
a
32a
2a
Ta có: d ( BD;A'C' ) = d ( BD;( A'B'C'D' )) = d ( B;( A'B'C'D' )) = BD' = a
Đáp án cần chọn là B
Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,4% / tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn lẫn lãi ban đầu) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?
102.424.000 đồng
102.423.000 đòng
102.016.000 đồng
102.017.000 đồng
Sau 6 tháng, người đó lĩnh được số tiền là 100000000.1+0,046=102424128
Đáp án cần chọn là A
Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng
522
611
511
811
Không gian mẫu. nΩ=C112=55
Biến cố A. chọn ra 2 quả cầu cùng màu. nA=C52+C62=25
Xác suất lấy 2 quả cùng màu là. PA=2555=511
Đáp án cần chọn là C
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A ( -1;2;1 ) và B ( 2;1;0 ). Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là
3x - y - z - 6 = 0
3x - y - z + 6 = 0
x + 3y + z - 5 = 0
x + 3y + z - 6 = 0
Gọi α là mặt phẳng cần tìm. na→=uAB→=3;-1;-1
α có véctơ chỉ phương ( 3;-1;-1 ) và đi qua điểm A ( -1;2;1 ) là α: x + 3y + z - 6 = 0
Đáp án càn chọn là D
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm SD (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng
22
33
23
13
Do S.ABCD là hình chóp tứ giác đều ⇒SO⊥ABCD. Gọi K là trung điểm OD, MK sẽ là đường trung bình trong tam giác ∆SOD⇒MK⊥ABCD
⇒BM;ABCD=BM;BK=MBK⇒tanMBK=MBMKMK=SO2=SA2-AO22=2a4BM=34BDAB2+AD2=324⇒tanMBKMKBK=13
Đáp án cần chọn là D
Với n là số nguyên dương thỏa mãn Cn1+Cn2=55, số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức x3+2x2n bằng
322560
3360
80640
13440
Cn1+Cn2=55
⇔n!n-1!.1!+n!n-2!.2!=55⇔n+n.n-12=55⇔2n+n2-n=110⇔n=10n=-11l
x3+2x2n
=∑k=010.C10k.x310-k.2x2k=∑k=010.C10k.2k.x30-3k-2k
Số hạng không chứa x trong khai triển ⇒tìm hệ số của số hạng chứa x0 trong khai triển
⇒x30-3k-2k=x0⇔k=6
Vậy số hạng cần tính là C106.26=13440
Đáp án cần chọn là D
Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình
log3x.log9x.log27x.log81x=23
829
809
9
0
log3x.log9x.log27x.log81x=23
log3x.12log3x.13log3x.14log3x=23⇔log3x4=16⇔log3x=2log3x=-2⇔x=9x=19
Tổng các nghiệm bằng 829
Đáp án cần chọn là A
Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA = OB = OC. Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng
90o
30o
60o
45o
Gọi N là trung điểm của AC ⇒MN//AB , Vậy
( OM,AB ) = ( OM,MN ) = OMN
Cho OA = OB = OC = 1. Ta có.
MN=AB2=22OM=BC2=22ON=AC2=22
Vậy ∆OMN là tam giác đều và OMN=60o
Đáp án cần chọn là C
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x-3-1=y-3-2=z+21 ; d2:x-5-1=y+12=z-21 và mặt phẳng (P): x + 2y + 3z - 5 = 0. Đường thẳng vuông góc với (P), cắt d1,d2 có phương trình là
x-11=y+12=z3
x-21=y-32=z-13
x-31=y-32=z+23
x-13=y+12=z1
Viết lại phương trình
d1:x-3-1=y-3-2=z+21
d2:x-5-1=y+12=z-21
Giả sử đường thẳng cần tìm là ∆ cắt hai đường thẳng
d1,d2 lần lượt tại A ( 3 - t; 3 - 2t; -2 + t ) và B ( 5 - 3t'; -1 + 2t; 2 + t' )
Một véctơ chỉ phương của ∆ là
u∆→=AB→=2-3t'+t;-4+2t'+2t;4+t'-t
Một véctơ pháp tuyến của (P) là
nP→=1;2;3 ta co u∆→=kn nên ta có hệ
2-3t'+t=k-4+2t'+2t=2k4+t'-t=3k⇔-3t'+t-k=-22t'+2t-2k=4t'-t-3k=-4⇔t'=1t=2k=1
Suy ra A ( 1;-1;0 ) và B ( 2;1;3 ) u∆→2;1;3 do đó
∆: x-11=y+12=z3
Đáp án cần chọn là A
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để hàm số y=x3+mx-15x5 đồng biến trên khoảng 0;+∞
5
3
0
4
y'=3x2+1x6+m≥0∀x∈0;+∞
Áp dụng định lý cosi cho 4 số dương
3x2+1x6=x2+x2+x2+1x6≥4x2.x2.x2.1x64=4
Để hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞ thì
3x2+1x6+m≥m+4≥0
⇔m+4≥0⇔m≥-4
Vậy tập các giá trị nguyên âm của m S = { -1;-2;-3;-4 }
Đáp án cần chọn là C
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2, cung tròn có phương trình y=4-x2 (với 0≤x≤2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng
4π+312
4π-36
4π+23-36
53-2π3
Phần diện tích giới hạn bởi đường x=4-y2; x=y3; y = 0; y = 3 nên diện tích cần tìm là
S=∫034-y2-y3dy rồi dùng máy tính cầm tay để kết luận.
Đáp án cần chọn là B
Biết ∫12dxx+1x+xx+1=a-b-c với a,b,c là các số nguyên dương. Tính P = a + b + c
P = 24
P = 12
P = 18
P = 46
∫12dxx+1x+xx+1=∫12dxx.x+1x+1+x=∫12x+1-xx.x+1x+12dx=∫12x+1-xx+1.xdx=∫12dxx-∫12dxx+1=2x-2x+112=42-23-2-32-12-2⇒a=32b=12c=2
Đáp án cần chọn là D
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD và chiều cao của hình trụ bằng chiều cao của tứ diện ABCD.
Sxq=162π3
Sxq=82π
Sxq=163π3
Sxq=83π
r=GH=13CH=13.4.32=233
h=AG=AC2-CG2=42-4.32.232=463
Sxq=2πrl=2π.233.463=1623π
Đáp án cần chọn là A
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 16x-2.12x+m-29x có nghiệm dương?
1
2
4
3
( m - 2 ) = 0
m=-16x-2.12x9x+2=f(x)
ta dùng mode 7 với
Start 0; end 9; step 0,5 ta nhận thấy f(x) giảm dần và tại x = 0 thì f(x) = 3 nên các giá trị nguyên dương của m để phương trình có nghiệm dương là m = 1; m = 2
Đáp án cần chọn là B
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình m+3m+3sinx33=sinx có nghiệm thực?
5
7
3
2
Đặt
m+3sinx3=asinx=b⇔m+3a=b3m+3b=a3
Trừ 2 vế ta được
a3-b3=3b-3a⇔a-ba2+ab+b2+3a-b⇔a-ba2+ab+b2+3=0
Doa2+ab+b2+3>0∀a,b
⇒a=b⇔m+3sinx3=sinx
⇔m+3sinx=sin3x⇔m=sin3x - 3sinx
Đặt sinx = t, t∈-1;1
ft=t3-3t⇒f't=3t-3≤0∀t∈-1;1
Đáp án cần chọn là A
Cho số phức z = a + bi thỏa mãn z+2+i-z1+i=0 và z>1. Tính P = a + b.
P = -1
P = -5
P = 3
P = 7
z+2+i-z1+i=0
z=-2+z+-1+zi
z=t>0⇒t=t-22+t-12
⇔t2-6t+5=0⇔t=1;t=5
Ta có t = 5 ( do t > 1 ) nên có
z=-2+z+-1+zi
= -2 + 5 + ( -1 + 5 )i = 3 + 4i
Đáp án cần chọn là D
Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f '(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số y = f( 2 - x ) đồng biến trên khoảng
(1;3)
2;+∞
(-2;1)
-∞;-2
Dùng đặc biệt hóa. Ta thử các giá trị cụ thể của x để xét sự đồng biến với lưu ý hàm số đồng biến thì x1>x2⇒fx1>fx2 trên mỗi khoảng đang xét.
Đáp án cần chọn là C
Cho hàm số y=-x+2x-1 có đồ thị (C) và điểm A ( a;1 ). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của a để có đúng một tiếp tuyến của (C) đi qua A. Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng
1
32
52
12
Gọi phương trình tiếp tuyến là y = k( x - a ) + 1. Xét hệ phương trình.
-x+2x-1=kx-a+1-1x-12=k⇒2x2-6x+a+3=0-1x-12⇒∆'=3-2a
Để có 1 tiếp tuyến thì 2x2-6x+a+3=0 có 1 nghiệm kép khác 1 hoặc có 2 nghiệm trong đó 1 nghiệm bằng 1 có
TH1. có nghiệm kép ∆=0⇔a=32
TH2. Có nghiệm bằng 1 nên a = 1. Khi đó phương trình có 2 nghiệm x =1, x= 2
Vậy S=32;1
Đáp án cần chọn là C
Trong không gian Oxyz, cho điểm M ( 1;1;2 ) . Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục x'Ox, y'Oy, z'Oz lần lượt tại các điểm A,B,C sao cho OA = OB = OC ≢0
3
1
4
8
Do phương trình tổng quát mặt phẳng xa+yb+zc=1 với a=b=c. Biện luận theo dấu của a, b, c ta nhận được 3 mặt.
Đáp án cần chọn là A
Cho dãy số un thỏa mãn logu1+2+logu1-2logu10=2logu10 và un+1=2un với mọi n≥1. Giá trị nhỏ nhất của n để un>5100 bằng
247
248
229
290
Có u10=29u
logu1+2+logu1-2logu10=2logu10.
Đặt t=2logu10-logu1
PT 2-t=t⇔t=1
Có
2logu10-logu1=18log2+logu1=1⇔u1=101-18log2
Có un=u1.2n-1=101-18log2.2n-1
Giải un>5100⇔n=248
Đáp án cần chọn là B
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=3x4-4x3-12x2+m có 7 điểm cực trị?
3
5
6
4
Dựa vào BBT để đồ thị hàm số
y=3x4-4x3-12x2+m có 7 điểm cực trị khi và chỉ khi . m>0-5+m<0
⇒0<m<5. Với m nguyên nên ta có m∈1;2;3;4
Đáp án cần chọn là D
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A ( 2;2;1 ) B-83;43;83. Đường thẳng đi qua tâm đường tròn nội tiếp của tam giác OAB và vuông góc với mặt phẳng (OAB) có phương trình là
x+11=y-3-2=z+12
x+11=y-8-2=z-42
x+131=y-53-2=z-1162
x+291=y-29-2=z+592
Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp ta tìm hai đường phân giác trong của tam giác rồi cho giao với nhau. (chú ý ở đây có kĩ thuật viết phương trình đường phân giác trong của tam giác trong không gian).
Đáp án cần chọn là A
Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Gọi S là điểm đối xứng với B qua đường thẳng DE. Thể tích của khối đa diện ABCDSEF bằng
76
1112
23
56
Ta tách khối đa diện thành hai phần.
Phần 1. Lăng trụ tam giác DAF.CBE có V=12
Phần 2. Hình chóp tam giác S.CEFD có
VS.CDFD=VB.CEFD=23VDAF.CBE=13⇒VABCDEF=56
Đáp án cần chọn là D
Xét các số phức z = a + bi thỏa mãn z-4-3i=5. Tính P = a + b khi z+1-3i+z-1+i đạt giá trị lớn nhất
P = 10
P = 4
P = 6
P = 8
Bằng cách ước lượng ta có AN' max khi d là tiếp tuyến của đường tròn và ở xa AB nhất. Dễ tìm được khi đó M ( 6;4 ) nên P = 10
Đáp án cần chọn là A
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=23,AA'=2. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh A'B',A'C' và BC (tham khảo hình vẽ bên). Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng ( AB'C' ) và ( MNP ) bằng
61365
1365
171365
181365
Dùng phương pháp tọa độ hóa.
Đặt hệ trục tọa độ, ở đây như thầy đã trình bày ta nên chọn gốc tại P trục Ox, Oy là PA và PC.
Gọi α góc tạo bởi hai mặt phẳng ( AB'C' ) và (MNP)
Khi đó cosα=n1→.n2→n1→.n2→ = 1365
Đáp án cần chọn là B
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A ( 1;2;1 ), B ( 3;-1;1 ) và C ( -1;-1;1 ) . Gọi S1 là mặt cầu có tâm A, bán kính bằng 2, S2 và S3 là hai mặt cầu có tâm lần lượt là B, C và bán kính đều bằng 1. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu S1,S2,S3
5
7
6
8
Ta dễ thấy ba điểm A, B, C thuộc mặt phẳng , 3 mặt cầu là ở ngoài nhau. Mỗi mặt phẳng tiếp xúc với hai mặt cầu thì sẽ có hai tình huống.
1. Cả 3 mặt cầu ở cùng một nửa không gian chia bởi mặt phẳng tiếp xúc. Có 2 mặt phẳng như vậy.
2. Mặt phẳng tiếp xúc chia 2 mặt cầu về một phía và phía còn lại chứa mặt cầu kia. Có 4 mặt phẳng tiếp xúc chia mặt cầu lớn và mặt cầu nhỏ ở cùng một bên. Có một mặt phẳng tiếp xúc chia 2 mặt cầu nhỏ về một bên (ở đây do R + r + d ( A, BC ) nên mới tồn tại 1 mặt phẳng tiếp xúc theo yêu cầu, nếu R + r + d > d ( A, BC ) thì sẽ tồn tại 2 mặt phẳng tiếp xúc)
Đáp án cần chọn là B
Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng
11630
1126
1105
142
Coi 5 bạn của cả 12A và B vào một lớp 12X nào đó. Do số lượng ở đề nên ta có hai trường hợp
TH1. Các bạn 12C và 12X xen kẽ nhau. Có 5!.5!.2 = 28800 cách
TH2. Có hai bạn lớp 12A và 12B dính với nhau. Ta có như 12X chỉ có 4 bạn. rồi lại làm xen kẽ. Chọn 2 bạn dính nhau và hoán vị 2 bạn đó có 12 cách, 5 bạn 12C tạo ra 4 khe để 4 bạn của lớp 12X đứng vào nên có tất cả là 12.5!.4! = 34560
Đáp án cần chọn là A
Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 0;1 ] thỏa mãn f(1) = 0, ∫01f'x2dx=7 và ∫01x2fxdx=13 . Tích phân ∫01fxdx bằng
75
1
74
4
Có
∫01x2fxdx=x3fx01- ∫012x2fx+x3fxdx⇔∫01x3f'xdx=-1
Có
∫01f'x2+14x3f'x+49x6dx=0⇔∫01f'x+7x3dx=0
hay f'x=-7x3 trên [ 0;1 ].
Lại có f1=0⇒fx=-7x44+74 nên ∫01fxdx=75
Đáp án cần chọn là A

