Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết ( đề 13 )
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết ( đề 13 )

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT75 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình m+2sinx-2mcosx=2m+1 có nghiệm.

0 < m < 2

2 < m < 4

m≤0m≥4

0≤m≤4

Xem đáp án

Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi

m+22+2m2≥2m+22⇔m2-4m≥0⇔m≤0 hoặc m≥4

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các nghiệm của phương trình cossinx=1 trên đoạn 0;2π

0

π

Xem đáp án

cossinx=1⇔sinx=k2π,k∈Z Do -1≤k2π≤1 và k∈Z nên k = 0 

Khi đó sinx=0⇔x=mπ,m∈Z 

Vì x∈0;2π nên x∈0;π;2π.

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là 

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình Ax+1y+1.Px-yPx-1=72

8

7

6

0

Xem đáp án

Điều kiện: x,y∈Nx>y.

Phương trình đã cho tương đương với:

 x+1!x-y!.x-y!x-1!=72⇔x+1x=72⇔x2+x-72=0⇔x=-9x=8

So điều kiện chọn  

Do đó phương trình đã cho có nghiệm ( x;y ) thỏa mãn x=8y<8

Cụ thể là các nghiệm: ( 8;0 ), ( 8;1 0, ( 8;2 ), ( 8;3 ), ( 8;4 ), ( 8;5 ), ( 8;6 ), ( 8;7 )

Vậy số nghiệm của phương trình đã cho là 8

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bộ bài Tây có 52 con. Rút ra 5 con, hỏi có bao nhiêu cách có ít nhất 2 con Át.

108335

108336

108337

108339

Xem đáp án

Không có con Át và 5 con khác có C485 cách.

1 con Át và 4 con khác có C41.C484

Vậy có tất cả là C525-C485-C41.C484=108336 cách chọn có ít nhất 2 con Át

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học có 30 học sinh. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để tham gia hoạt động văn nghệ của nhà trường. Xác suất chọn được 2 nam và 1 nữ là 1229. Tính số học sinh nữ của lớp

14

15.

16

17

Xem đáp án

Gọi n là số học sinh nữ của lớp n∈N*,n≤28.

Số cách chọn 3 học sinh bất kì là cách. Suy ra số phần tử của không gian mẫu nΩ=C303 

Gọi A là biến cố “chọn được 2 nam và 1 nữ”. Ta có nA=C30-n2Cn1 

Theo đề

PA=1229⇔C30-n2Cn1C303=1229⇔n-14n2-45n+240=0⇔n=14n=45±10652 

So với điều kiện, chọn n = 14 

Vậy lớp đó có 14 học sinh nữ.

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bộ đề thi toán học sinh giỏi lớp 12 mà mỗi đề gồm 5 câu được chọn từ 15 câu dễ, 10 câu trung bình và 5 câu khó. Một đề thi được gọi là “tốt” nếu trong đề thi có cả ba câu dễ, trung bình và khó đồng thời số câu dễ không ít hơn 2. Lấy ngẫu nhiên một đề thi trong bộ đề trên. Tính xác suất để đề thi lấy ra là một đề thi tốt

5261655

6251566

5261655

6251566

Xem đáp án

Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C305=142506 

Gọi A là biến cố: “đề thi lấy ra là một đề thi tốt”.

Vì trong một đề thi “tốt” có cả ba câu dễ, trung bình và khó đồng thời số câu dễ không ít hơn 2 nên ta xét các trường hợp sau:

Trường hợp 1: Đề thi gồm 3 câu dễ, 1 câu trung bình và 1 câu khó có C151C101C51 cách.

Trường hợp 2: Đề thi gồm 2 câu dễ, 2 câu trung bình và 1 câu khó có C152C102C51 cách.

Trường hợp 3: Đề thi gồm 2 câu dễ, 1 câu trung bình và 2 câu khó có C152C101C52 cách.

Suy ra nA=C153C101C51+C152C102C51+C152C101C52=56875 

Vậy xác suất cần tìm là PA=nAnΩ=56875142506=6251566

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

lim2n+3n2n-1=-3

lim2n+3n2n-1=-1

2n+3n2n-1=-∞

2n+3n2n-1=+∞

Xem đáp án

Ta có: lim2n+3n2n-1=lim23n+123n-12n=+∞

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của ab để hàm số

fx=xx2+x-xx>0asinx+bcosx0≤x≤π2xπ+1x>π2

a=0b=32

a=0b=-32

a=32b=0

a=-32b=0

Xem đáp án

Hàm số f (x) liên tục trên R⇔f(x) liên tục tại các điểm x = 0; x = π2

⇔limx→0+fx=limx→0-fx=f0limx→π2fx=limx→-π2=fπ2⇔a=32b=0

Đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD với O là giao điểm hai đường chéo. Tìm góc φ để phép quay QO;φ biến hình vuông ABCD thành chính nó.

φ=π6

φ=π3

φ=π2

φ=2π3

Xem đáp án

Phép quay Q0;π2:A↦B;B↦C;C↦D;D↦A 

Do đó φ=π2

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho ba vectơ u→,v→,w→ không đồng phẳng. Tìm x để ba vectơ a→=u→+2v→+3w→; b→=-u→+v→+w→; c→=xu→+v→-2w→ đồng phẳng.

x = 10

x = -10

x = 5

x = -5

Xem đáp án

Rõ ràng a→ và b→ không cùng phương.

Ba vectơ a→,b→,c→ đồng phẳng ⇔∃ cặp số ( m,n ) sao cho c→=ma→+nb→ 

Vì u→,v→,w→ không đồng phẳng nên

x-m+n=01-2m-n=0-2-3m-n=0⇔x=-10

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2+2x+2018x4-3x2+2.Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho. 

1

2

5

6

Xem đáp án

Hàm số đã cho có tập xác định là D=-∞;-2∪-1;1∪2;+∞ 

Ta có limx→∞y=1;limx→-∞y=-1 suy ra y = -1; y = 1 là các tiệm cận ngang.

limx→-2y=+∞,limx→1+y=+∞limx→1-y=+∞,limx→2y=+∞

suy ra có 4 đường tiệm cận đứng.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 6 đường tiệm cận

Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=x+m2018x+1 luôn đồng biến trên các khoảng -∞;-1 và -1;+∞

m<-1m>1

-1≤m≤1

m∈R

-1<m<1

Xem đáp án

y'=1-m2018x+12

Hàm số đồng biến trên các khoảng -∞;-1,-1;+∞ (đồng biến) khi và chỉ khi y ' > 0⇔1-m2018>0⇔-1<m<1

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4-2m2+1x2+1. Tìm giá trị của tham số m để hàm số này có 3 điểm cực trị thỏa mãn giá trị cực tiểu đạt giá trị lớn nhất.

m = 0

m = -1

m = -2

m = 2

Xem đáp án

y'=4x3-4m2+1xy'=0⇔x=0x=±m2+1

Dễ thấy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị với mọi m.

Với xCT=±m2+1⇒ giá trị cực tiểu yCT=-m2+1+1

Ta có m2+12≥1⇒yCT≤0maxyCT=0⇔m2+1=1⇔m=0

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y = ax + b cắt đồ thị hàm số y=1-2x1+2x tại hai điểm A và B có hoành độ lần lượt bằng –1 và 0. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng

a-b2018=-1

ab=4

ab = -2

a-b+52019=0

Xem đáp án

xA=-1⇒y=-3⇒A-1;-3xB=0⇒yB=11⇒B0;1

Vì đường thẳng y=1-2x1+2x đi qua hai điểm A và B nên ta có hệ: 

a-1+b=-3a.0+b=1⇔a=4b=1

Vậy ab=4

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2+2x+a-4. Tìm giá trị a để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ -2;1 ] đạt giá trị nhỏ nhất.

a = 3

a = 2

a = 1

Giá trị khác

Xem đáp án

Ta có y=x2+2x+a-4=x+12+a-5 

Đặt u=x+12 khi đó ∀x∈-2;1 thì u∈0;4 

Ta được hàm số fu=u+a-5 

Khi đó

Maxx∈-2;1y=Maxx∈0;4fu=Maxf0,f4=Maxa-5;a-1 

Trường hợp 1:

 a-5≤a-1⇔a≤3⇒Maxx∈0;4fu=5-a≥2⇔a=3

Trường hợp 2:

 a-5≤a-1⇔a≥3⇒Maxx∈0;4fu=a-1≥2⇔a=3

Vậy giá trị nhỏ nhất của Maxx∈-2;1y=2⇔a=3

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tiếp tuyến tại điểm nằm trên đồ thị hàm số y=x+2x+1 cắt 2 trục tọa độ tạo thành một tam giác cân.

0

1

2

4

Xem đáp án

Vì tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ tạo thành một tam giác cân nên hệ số góc của tiếp tuyến là 1 và –1.

Do đó nên -1x+12=-1⇔x=0x=-2 

Vậy có hai tiếp tuyến.

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=x3-3mx2+3mx-1 cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1;x2;x3 thỏa điều kiện x12+x22+x32>15

m∈-∞;-13∪1;+∞

m∈-∞;-1∪1;+∞

m∈-∞;-1∪53;+∞

m∈-∞;-13∪53;+∞

Xem đáp án

Hoành độ giao điểm của (C) và Ox là nghiệm phương trình

x-1x2-3m-1x+1=0⇔x=1gx=x2-3m-1x+1=01

Để đồ thị hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt thì (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1.

Khi đó ∆>0g1≠0

⇔m>1m<-13m≠1⇔m>1m<-13

Giả sử x3=1 

Theo đề thì phương trình (1) có hai nghiệm x1;x2

 x12+x22>14⇔x1+x22-2x1x2>14⇔m>53m<-1

(thỏa mãn)

Vậy m∈-∞;-1∪53;+∞

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta tiêm một loại thuộc vào mạch máu ở cánh tay phải của một bệnh nhân. Sau thời gian là t giờ, nồng độ thuốc hấp thu trong máu của bệnh nhân đó được xác định theo công thức Ct=0,28tt2+4 ( 0 < t < 24 ). Hỏi sau bao nhiêu giờ thì nồng độ thuốc hấp thu trong máy của bệnh nhân đó là cao nhất?

24 giờ

4 giờ.

2 giờ

1 giờ.

Xem đáp án

Xét hàm số Ct=0,28tt2+4 liên tục trên khoảng 0;24. Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có Ct=0,28tt2+4≤0,28t2t2.4=7100 

Dấu “=” xảy ra t2=4⇔t=2 

Vậy sau 2 giờ nồng độ thuốc hấp thu trong máu là cao nhất.

Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a,b,c,d thỏa mãn 2a.5b=2c.5d. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a = c

a = c và b = d

b = d

a-cln2=d-bln5

Xem đáp án

2a.5b=2c.5d⇔ln2a.5b=ln2c.5d⇔aln2+bln5=cln2+dln5⇔a-cln2=d-bln5

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực thỏa mãn log4x+2y+log4x-2y=1. Tính giá trị lớn nhất của biểu thức x=y

3

0

1

2

Xem đáp án

Giả thiết bài toán cho ta x>0 và x2-4y2=4 

Không mất tính tổng quát, giả sử y≥0 . Đặt t = x - y. Khi đó ta có 3y2-2ty+4-t2=0 

Phương trình này có nghiệm khi và chỉ khi ∆=4t2-124-t2≥0⇒t≥3 

Do x > 0 và y≥0 nên t=x-y=x-y≥3

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=log25 và b=log23. Tính giá trị của biểu thức P=log3675 theo a,b.

2a+3bb

2ab

ab+3

2ab+1

Xem đáp án

Ta có

 P=log3675=log353.33=2log35+3=2log25log23+3=2ab+3=2a+3bb

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sinlnx+coslnx. Hãy chọn hệ thức đúng?

xy"-x2y'+y=0

x2y"-xy'-y=0

x2y"+xy'+y=0

x2y"-xy'+y=0

Xem đáp án

Ta có 

y'=1xcoslnx-sinlnxy"=-2coslnxx2

Khi

x2y"+xy'+y=x2.-2coslnxx2+x.1xcoslnx-sinlnx+sinlnx+coslnx=0

Đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho

log2log3log4x=log3log4log2y=log4log2log3x=0

Tính tổng x3+x4+x

9

11

15

24

Xem đáp án

Ta có 

log2log3log4x=0⇔log3log4x=1⇔log4x=3⇔x=43

Giải tương tự ta thu được y=24;z=32 

Khi đó x3+x4+x = 9

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số y=a2-3a+3x đồng biến 

a = 1

a = 2

1 < a < 2

a < 1hoặc a < 2

Xem đáp án

Hàm số đã cho đồng biến khi và chỉ khi a2-3a+3x > 1 ⇔a2-3a+2>0⇔a<1 hoặc a > 2

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=ln2x2+2xx2+e2+e2 trên 0;e

12

1

1+ln1+2

1-ln1+2

Xem đáp án

Do x∈0;e nên  

 fx=ln2x2+2xx2+e2+e2=lnx+x2+e22=lnx+x2+e2=lnx+x2+e2

Hàm số xác định và liên tục trên đoạn 0;e

Ta có f'x=1x2+e2>0,∀x∈0;e

Suy ra hàm số đồng biến trên đoạn 0;e

Khi đó minx∈0;efx=f0=1

Đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết I=∫0π2xsinx+2mdx=1+π2. Tính giá trị của m-1

4

2

3

5

Xem đáp án

Sử dụng phương pháp tích phân từng phần (hoặc bấm máy tính) ta có được ∫0π2xsinxdx=1

Khi đó 

I=1+2m∫0π2xdx=1+mπ24=1+π2⇒m=4⇒m-1=3

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x và x - 2y = 0 bằng với diện tích của hình nào trong các hình dưới đây?

Hình vuông có cạnh bằng 2

Hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng lần lượt là 5 và 3.

Hình tròn có bán kính bằng 3

Diện tích toàn phần khối tứ diện đều có cạnh bằng 233

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường y=x và x-2y=0⇔y=x2 là x=x2⇔x≥0x=x24⇔x=0 hoặc x = 4 

Diện tích hình phẳng cần tìm là

S∫04x-x2dx=∫04x-x2dx=2x33-x2404=43

Diện tích toàn phần của một khối tứ diện đều cạnh 2343 là Sxq=4.2343234=43

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=11+4-3x, y = 0, x = 0, x = 1 quay xung quanh trục Ox. Tính thể tích khối tròn xoay

π44ln32-1

π46ln32-1

π49ln32-1

π46ln32-1

Xem đáp án

Đặt

t=4-3x⇒dt=-324-3xdx⇒dx=-23dt 

Đổi cận x=0→t=2;x=1⇒t=1

Khi đó 

V=2π3∫12t1+t2dt=2π3∫1211+t-11+t2dt=2π3ln1+t+11+t2=π96ln32-1

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=200-20t m/s. Trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi thời gian khi tàu đi được quãng đường 750 m ít hơn bao nhiêu giây so với lúc tàu dừng hẳn?

5 s

10 s

15 s

8 s

Xem đáp án

Khi tàu dừng lại thì v = 0⇔200-20t=0⇔t=10s.

Ta có phương trình chuyển động với tại thời điểm đang xét với t0∈0;10

S=∫0t0vtdt=100t-20t220t0=200t=10t02

Khi đó

S=750⇔10t02+200t0-750=0⇒t0=5 

vì t0∈0;10

Lệch nhau: 10 - 5 = 5s

Đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm M, N, P là điểm biểu diễn của 3 số phức: z1=8+i;z2=1+4i;z3=5+xi.Tìm x để tam giác MNP vuông tại P

1 và 2

0 và 7

-1 và -7

3 và 5

Xem đáp án

Ta có 3 điểm M ( 8;3 ), N ( 1;4 ), P ( 5;x )⇒MP→-3;x;-3,NP→4;x;-4

∆MNP vuông tại P ⇔MP→.NP→=0⇔-12+x-3x-4=0⇔x=0;x=7

Đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện z4+5z2+4=0

35-65i

65-35i

95

355

Xem đáp án

Gọi z = a + bi 

Ta có

-2-3i+z=z-i⇔a-2-b+3i=a+b-1i⇔a-22+b+32=a2+b-12⇔a=2b+3 

Ta cần tìm z sao cho a2+b2 đạt giá trị nhỏ nhất.

Ta có

a2+b2=2b+32+b2=5b+652+95≥95 

Do đó mina2+b2=95⇔b=-65,a=35 

Vậy 35-65i

Đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1;z2;z3;z4 là các nghiệm phức của phương trình z4+5z2+4=0 Tính giá trị của biểu thức S=11-z1+11-z2+11-z3+11-z4

75

25

1

2

Xem đáp án

Giải phương trình ta được bốn nghiệm là i; -i; 2i; -2i

Do đó ta có:

S=11+i+11-i+11-2i+11+2i=21+i1-i+21-2i1+2i=22+25=75

Đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức ab thỏa mãn a=b=1. So sánh hai số x=a+b+i; y=ab+ia+b ta thu được kết quả nào trong các kết quả sau? 

x = y

x < y

x > y

Kết quả khác

Xem đáp án

Do a=b=1 nên ta có thể đặt a=cosA+isinA; b=cosB+isinB 

Khi đó ta có

x=cosA+cosB2+sinA+sinB+12y=cosAcosB-sinAsinB-sinA-sinB2+cosAsinB+sinAcosB+cosA+cosB2 

Rút gọn ta có

x=3+2cosA-B+2sinA+sinBy=3+2cosA-B+2sinA+sinB 

Do đó x = y

Đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = a + bi thỏa mãn z+2i.z=3+3i Tính giá trị của biểu thức P=a2017+b2018

0

2

34034-3201852018

-34034-3201852018

Xem đáp án

Gọi z = a + bi. Suy ra z=a-bi⇒i.z=ia+b 

Khi đó

 z+2i.z=a+bi+2ia+b=a+2b+b+2ai=3+3i⇒a+2b=3b+2a=3⇒a=b=1

Do đó P=12017+12018=2

Đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (A’BC)(ABC) bằng 60o. Gọi M là trung điểm cạnh BC, N là trung điểm CC’. Tính thể tích khối chóp A.BB’C’C

a334

a332

a338

a336

Xem đáp án

Do tam giác ABC đều cạnh a và M là trung điểm BC cho nên AM⊥BC và AM=a32.

AM⊥BC AA'⊥BC⇒A'M⊥BC 

⇒ Góc giữa hai mặt phẳng (A’BC) (ABC) là A'MA^=60o

Tam giác A’AM vuông góc tại A nên AA'=AM.tan60o=a32.3=3a2 

Diện tích hình chữ nhật BB’C’C là SBB'C'C=BB'.BC=3a22

AM⊥BC  AM⊥BB'⇒AM⊥BB'C'C

Thể tích khối chóp A.BB’C’C là: V=13.SBB'C'C.AM=13.3a22.a32= a334(đvtt).

Đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với cạnh AB = 2a, AD = 2a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc bằng 45o. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).

a63

a23

a66

a36

Xem đáp án

Gọi M là trung điểm CD, P là hình chiếu của H lên SM khi đó HM⊥CD; CD⊥SH mà HP⊥SM⇒HP⊥SCD. Lại có AB//CD suy ra AB//SCD⇒dA;SCD=dH;SCD=HP

Ta có 1HP2=1HM2+1HS2 suy ra HP=a63 

Vậy dA;SCD=a63

Đáp án A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều có cạnh bằng a, cạnh bên tạo với đáy góc 30o. Biết hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) trùng với trung điểm cạnh BC. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC.

a3

a32

a36

a33

Xem đáp án

Gọi H là trung điểm BC⇒A'H⊥ABC⇒A'AH^=30o 

Ta có AH=a32;A'H=AH.tan30o=a2 

Tìm bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’ABC.

Gọi G là tâm của tam giác ABC, qua G kẻ đường thẳng d//A’H cắt AA’ tại E.

Gọi F là trung điểm AA’,trong mp (AA’H) kẻ đường trung trực của AA’ cắt d’ tại I ⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A’.ABC và bán kính .

Ta có: AEI^=60o;EF=16AA'=a6; IF=EF.tan60o=a36

Vậy R=AF2+IF2=a33

Đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ cùng một tấm kim loại dẻo hình quạt như hình vẽ có kích thước bán kính R = 5 và chu vi hình quạt là P=8π+10, người ta gò tấm kim loại thành những chiếc phễu theo hai cách:

1. Gò tấm kim loại ban đầu thành mặt xung quanh của một cái phễu.

2. Chia đôi tấm kim loại thành 2 phần bằng nhau rồi gò thành mặt xung quanh của hai cái phễu. Gọi V1 là thể tích của cái phễu thứ nhất, V2 là tổng thể tích của hai cái phễu ở cách 2.Tính V1V2

V1V2=217

V1V2=2212

V1V2=26

V1V2=62

Xem đáp án

8π chính là chu vi đường tròn đáy của cái phễu. Điều này có nghĩa là 2πγ=8π⇒r=4 

Suy ra h=R2-r2=52-42=3 

Do đó V1=13.3π.42=2217

Đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân ( BA = BC ), cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a3 , cạnh bên SB tạo với đáy một góc 60o. Tính diện tích toàn phần của hình chóp

3+3+62a2

3+62a2

3+62a2

3-62a2

Xem đáp án

Ta có: SA⊥AB;SA⊥AC;BC⊥AB;BC⊥SA 

Suy ra, BC⊥SAB nên: BC⊥SB 

Do đó, tứ diện S.ABC có 4 mặt đều là các tam giác vuông.

Ta có: AB là hình chiếu của SB lên (ABC) nên SBA^=60o

 tanSBA^=SAAB⇒AB=SAtanSBO^=a33=a=BCAC=AB2+BC2=a2+a2=a2SB=SA2+AB2=a33+a2=2a 

Do đó ta có

Stp=SSAB+SSBC+SSAC+SABC=12SA.AB+SB.BC+SA.AC+AB.BC=12a3.a+2a.a+a3.a2+a.a=3+3+62a2  

Vậy Stp=3+3+62a2

Đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cối xay gió của nhân vật Đôn-Ki- Hô -Tê (trong tác phẩm “Đánh nhau với cối xoay gió” của tác Xéc-Van-Téc) phần trên có dạng một hình nón. Chiều cao của hình nón là 40cm và thể tích của nó là 18000cm3.Tìm bán kính đáy hình nón có giá trị gần đúng nhất.

12cm

21cm

11cm

20cm

Xem đáp án

Theo đề bài ta có V =  18000cm3, h = 40cm

Do đó, ta có:

V=13πr2h⇒r=3Vπh=3.1800040π⇒r≈20,72cm 

Vậy bán kính của hình tròn là r = 21cm

Đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh là a, người ta gấp nó thành 4 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tứ giác đều (như hình vẽ). Từ một mảnh giấy hình vuông khác cũng có cạnh là a, người ta gấp nó thành 3 phần đều nhau rồi dựng lên thành một hình lăng trụ tam giác đều (như hình vẽ). Gọi V1;V2 lần lượt là thể tích của lăng trụ tứ giác đều và lăng trụ tam giác đều. So sánh V1 và V2

V1>V2

V1=V2

V1<V2

Không so sánh được

Xem đáp án

Ta có V1=a316 và V2=a.12.a3.32.a3=a3336.

Do đó V1>V2

Đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+22=y-4-3=z+11 và điểm M ( 2;-1;3 ) . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm K ( 1;0;0 ), song song với đường thẳng d đồng thời cách điểm M một khoảng bằng 3

(P): 17x + 5y - 19z + 17 = 0

(P): 17x + 5y - 19z - 17 = 0

(P): 17x - 5y - 19z + 17 = 0

(P): 17x - 5y - 19z - 17 = 0

Xem đáp án

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u→2;-3;1, qua H ( -2;4;-1 )

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến n→A;B;C;A2+B2+C2>0

Ta có

d//P⇔u→.n→=0H-2;4;-1∉P⇔2A-3B+C=0-3A+4B-C≠0⇔C=0-2A+3BC≠3A-4B 

Mặt khác (P) qua K ( 1;0;0 ) suy ra  P:Ax+By+3B-2Az-A=0

Ngoài ra

dM;P=-5A+8BA2+B2+3B-2A2=3⇔5A2-22.AB+17B2=0⇔A=B5A=17B 

Với A = B⇒C = B không thỏa mãn (*)

Với 5A = 17B, chọn A = 17, suy ra B = 5, do đó C = -19 (nhận)

Vậy (P): 17x + 5y - 19z - 17 = 0

Đáp án B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto a→1;-2;4 và b→x0;y0;z0 cùng phương với vectơ a→. Biết vectơ b→ tạo với tia Oy một góc nhọn và b→=21. Tính tổng x0+y0+z0

x0+y0+z0 = 3

x0+y0+z0 = -3

x0+y0+z0 = 6

x0+y0+z0 = -6

Xem đáp án

Do b→x0;y0;z0 cùng phương với a→1;-2;4 nên b→k;-2k;4k 

Mà b→=21=k2+4k2+16k2=21k2 nên suy ra

Do đó x0=-1;y0=2;z0=-4 

Vậy x0+y0+z0 = -3

Đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x+y+z-1=0 và hai điểm A ( 1;-3;0 ), B ( 5;-1;-2 ). Điểm m ( a;b;c ) trên mặt phẳng (P) sao cho MA-MB đạt giá trị lớn nhất. Tính tổng a + b + c

1

11

5

6

Xem đáp án

Kiểm tra thấy AB nằm khác phía so với mặt phẳng (P)

Ta tìm được điểm đối xứng với B qua (P) là B ' ( -1;-3;4 ) 

Lại có MA-MB=MA-MB'≤AB'=const.

Vậy MA-MB đạt giá trị lớn nhất khi M, A, B’ thẳng hàng hay M là giao điểm của đường thẳng AB’ với mặt phẳng (P).

Đường thẳng AB’ có phương trình tham số là x=1+ty=-3z=-2y.

Tọa độ điểm M ứng với tham số t là nghiệm của phương trình

1+t+-3+-2t-1=0⇔t=-3⇒M-2;-3;6

Suy ra a = -2; b = -3; c = 6 

Vậy a + b + c = 1

Đáp án A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m≠0 và hai đường thẳng

d:x-1m=y-31=z+5m; ∆:x=t+5y=2y+3z=-t+3 

Nếu d cắt ∆ thì giá trị của m như thế nào trong các trường hợp dưới đây?

Một số nguyên dương

Một số nguyên âm

Một số hữu tỉ dương

Một số hữu tỉ âm

Xem đáp án

Ta có hệ giao điểm như sau

1+mt'=t+53+t'=2t+3-5+mt'=-t+3⇒t'=2t2mt+1=t+52mt-5=-t+3⇔2m-1t=42m+1t=8 

Hệ có nghiệm duy nhất ⇔42m-1=82m+1⇔m=32 

Vậy m là một số hữu tỉ dương.

Đáp án C