Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết ( đề 12 )
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết ( đề 12 )

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT47 lượt thi
46 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các họ nghiệm của phương trình cos3xcos3x-sin3xsin3x=2+328

x=π16+kπ2x=-π16+kπ2

x=π16x=-π16+kπ2

x=π16+kπ2x=-π16+kπ

x=π16+kπ2x=-π18+kπ2

Xem đáp án

Ta có:

cos3xcos3x-sin3xsin3x=2+328⇔cos3x.cos3x+3cosx4-sin3x.3sinx-sin3x4=2+328⇔2cos23x+6cos3xcosx-6sin3xsinx+2sin23x=2+32⇔2cos23x+sin23x+6cos3xcosx-sin3xsinx=2+32⇔cos4x=22⇔x=π16+kπ2x=-π16+kπ2

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số 

y=5-3cos2x1-sin2x-π2

D=R∖k2π,k∈ℤ

D=R∖kπ2,k∈ℤ

D=R∖kπ,k∈ℤ

D=R∖k2π3,k∈ℤ

Xem đáp án

Ta có -1≤cos2x≤1 nên 5-3cos2x>0

Mặt khác 1+sin2x-π2≥0

Hàm số xác định khi và chỉ khi

5-3cos2x1+sin2x-π2≥01+sin2x-π2≠0⇔sin2x-π2≠-1⇔2x-π2≠-π2+k2π⇔x≠kπ,k∈ℤ

(Để ý rằng bất phương trình (*) luôn đúng)

Tập xác định là D=R∖kπ,k∈ℤ

Dáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=0   khi x=π2+kπ,k∈ℤ12+tan2x 

Tìm điều kiện của a để hàm số gx=fx+fax tuần hoàn

a∈Z

a∈Q

a∈N

a∈0;+∞

Xem đáp án

Xét hàm số 

- Nếu a=pq với p∈Z,q∈N* thì T=qπ là chu kì của g(x)

Vì gx+qπ=fx+qπ+fax+pπ còn π là chu kì của hàm số f(x)

- Ta sẽ chứng minh nếu a là số vô tỉ thì g(x) không tuần hoàn

Để ý rằng g0=f0+f0=1. Nếu gx0=1 đối với x0≠0 nào đó thì tan2x0=0 tan2ax0=0. Điều này có nghĩa là x0=kπ ax0=lπ với k,l∈Z

Nhưng x0≠0 nghĩa là a=1k. Điều này mâu thuẫn vì a là số vô tỉ. Do đó hàm số g(x) nhận giá trị 1 tại điểm duy nhất x = 0. Như vậy f(x) sẽ không tuần hoàn

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx-cos2x. Hỏi mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?

2Mm=2

M + m = 2

Mm=0

M - m = 2

Xem đáp án

Ta có 

y=sinx=cos2x=sinx-1-2sin2x=2sin2x+sinx-1

Đặt t = sin(x),-1≤t≤1

Ta sẽ đi tìm GTLN và GTNN của hàm số y=gt=2t2+t-1 trên đoạn [ -1;1 ]

Ta có gt=-2t3-t+1, -1≤t≤122t3+t-1,  12≤t≤1

* Xét hàm số ht=-2t3-t+1 trên đoạn-1;12

Dễ dàng tìm được 

Maxr∈12;1ht=98⇔t=-14Minr∈12;1ht=0⇔t=12

* Xét hàm số kt=2t3+t-1 trên đoạn 12;1

Cũng dễ dàng tìm được 

Maxr∈12;1kt=2⇔t=1Minr∈12;1kt=0⇔t=12

Qua hai trường hợp trên ta đi đến kết luận

Maxr∈-1;3gt=2⇔t=1Minr∈-1;3gt=0⇔t=12

Hay 

M=Maxy=2⇔sinx=-1⇔x=-π2+k2πm=Miny=0⇔sinx=12⇔x=π6+k2πx=5π6+k2π

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limx→∞∑k=1n6k3k+1-2k+13k-2k

0

1

-1

2

Xem đáp án

Ta có:

6k3k+1-2k+13k-2k=63k-2k3k+1-2k+1-3k+1-2k+13k-2k∑k=1n6k3k+1-2k+13k-2k=63n-2n3n+1-2n+1

Do đó:

limx→∞∑k=1n6k3k+1-2k+13k-2k=6limn→∞3n-2n3n+1-2n+1=6limn→∞1-23n1-2.232=2

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = ( x - 1 )( x - 2 )( x - 3 )...( x - 2019 ). Tính f '(1)

0

1

2018!

2019!

Xem đáp án

Ta có 

limx→1fx-f1x-1=limx→1x-1x-2x-3...x-2019x-1=limx→1x-1x-2x-3...x-2019=-1.-2.-3....-2018=2018!

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử f:R→Rlà hàm đơn điệu sao cho limx→∞f2xfx=1. Với mọi k > 0, tính giới hạn limx→∞fkxx

1

2

12

+∞

Xem đáp án

Ta có 

limx→∞f2xfx=1⇒limx→∞f2nxfx=limx→∞f2nxfx.f2n-1xf2n-2x..f2xfx=1

Giả sử f(x) tăng và k≥1. Ta thấy tồn tại n∈N sao cho 2n≤k≤2n+1

 Theo tính đơn điệu của f, ta có f2"x≤fkx≤f2n+1x

Từ đây suy ra limx→∞fkxx=1,∀k≥1

Cũng suy luận như trên, trong trường hợp 0 < k < 1 ta có

limx→∞fkxx=limx→∞fufuk=1

Vậy ta thu được limx→∞fkxx=1,∀k>0

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, hãy tìm ảnh qua phép tịnh tiến theo vectơ u→-2;4 của đường thẳng ∆:3x-2y+5=0

3x - 2y - 19 = 0

3x - 2y + 19 = 0

3x + 2y + 19 = 0

3x + 2y + 29 = 0

Xem đáp án

Lấy M ( -1;1 )∈∆. Suy ra ảnh của M qua Tn là M' ( -3;5 ).

Gọi ∆' là ảnh của  qua Tn

Đường thẳng ∆' qua M' ( -3;5 ) nhận n→=3;-2 làm vecto pháp tuyến nên có phương trình 3x+3-2y-5⇔3x-2y+19=0

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x12+1=4x4xn-11. Tìm số n nguyên dương bé nhất để phương trình có nghiệm

n = 3

n = 4

n = 5

n = 6

Xem đáp án

Cái hay của bài toán này là đi tìm giá trị bé nhất của n bởi vì nó yêu cầu người làm toán phải biết “khôn khéo” trong quá trình biện luận để loại bỏ những giá trị không cần thiết và sử dụng linh hoạt phương pháp đánh giá bằng bất đẳng thức.

Điều kiện: xn-1≥0

* x = 1 không phải là nghiệm của phương trình (1)

* Với n chẵn thì nếu x0 là một nghiệm của (1) thì -x0 cũng là một nghiệm của (1)

* Với n lẻ thì x≥1. Khi đó phương trình (1) xác định và ta chỉ cần xét x > 1

Từ x > 1 ta có x4+1>2x2 và x8-x4+1=x4x4-1+1>2x2x4-1

Nhân vế theo vế của hai bất đẳng thức này ta được:

 x4+1x8-x4+1>4x4x4-1⇔x12+1>4x4x4-1

Từ (2) ta thấy với n = 4, phương trình (1) vô nghiệm và do x > 1 nên với n < 4 thì phương trình (1) cũng vô nghiệm

* Với n = 5

Xét hàm số x12+1=4x4xn-11 liên tục và xác định trên [1;+∞)

Ta có 

f1=2>0f65=6512+1-4654655-1<0

Như vậy, phương trình f(x) = 0 có nghiệm x0∈0;65

* Với n > 5 lại xét hàm số x12+1=4x4xn-11 liên tục trên [1;+∞)

Lập luận hoàn toàn tương tự, ta cũng chứng minh được phương trình g(x) = 0 có nghiệm x01;65

Do đó phương trình có nghiệm với mọi n≥5 và số tự nhiên bé nhất cần tìm là n = 5

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=3x-1x+2. Tính giá trị của y4-3

168

186

861

816

Xem đáp án

Tập xác định: D = R∖2

Ta có 

y'=7x+22;y"=14x+23y"'=42x+24;y4=168x+25

Suy ra y4-3 = 168

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để hàm số y=x-x2-x+a luôn nghịch biến trên R

a≥14

a>14

0≤a≤14

a∈∅

Xem đáp án

Trước hết, hàm số xác định với mọi x∈R⇔∆≤0⇔1 - 4a≤0⇔a≥14

Đạo hàm y'=1-2x-12x2-x+a

Hàm số nghịch biến trên R⇔y'≤0,∀x∈R

Xét hai trường hợp:

Trường hợp: a=14

Khi đó 

y'=1-2x-12x2-x+14=1-2x-12x-1=-2,x>120,x<12

Do đó y ' = 0 trên -∞;12. Do đó không thỏa m

Trường hợp 2: a>14

Khi đó 

y'=1-2x-12x2-x+a>1-2x-12x2-x+14=1-2x-12x-1≥0,∀x∈R

Trường hợp này cũng không thỏa mãn

Vậy không tồn tại giá trị nào của a để hàm số luôn nghịch biến

Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số a để hàm số fx=ax+cos2x đồng biến trên R

a≥2

0≤a≤2

0≤a<2

a > 2

Xem đáp án

Ta có f'x=ax-2sin2x≥a-2,∀x∈R

Nếu a-2>0⇔a>2 thì f ' (x) > 0

Nếu a-2>0⇔a>2 thì f ' (x) = 21-sin2x≥0

f'x=0⇔x=π4+kπ

Hàm số f đồng biến trên mỗi đoạn π4+kπ;π4+k+1π, do đó đồng biến trên R

Nếu a-2>0⇔a>2 thì f'π4=a-2<0 do đó hàm số f đồng biến trên R

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số a để hàm số sau đạt cực tiểu tại x=π3

fx=2a2-3sinx-2asin2x+3a-1

a = -3

a = 1

a∈-3;1

a∈∅

Xem đáp án

Ta có

f'x=2a2-3cosx+4acos2xf"x=23-a2sinx+8asin2x

Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x=π3 khi và chỉ khi

f'π3=0f"π3>0⇔a2-2a+3=0-3a2-4a-3>0⇔a=1

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

fx=m-13x3-m+32x2+3-mx-m+32

có cực trị và số 2 nằm giữa hai điểm cực trị của hàm số

1<m≤7

1≤m<7

1 < m < 7

1≤m≤7

Xem đáp án

Hàm số có cực trị khi và chỉ khi phương trình

f'x=m-1x2-m+3x+3-m=0 có hai nghiệm phân biệt

Đặt x = t + 2, phương trình f ' (x) = 0 trở thành

m-1t2+3m-7t+m-7=0*

Phương trình → có hai nghiệm x1,x2 thỏa x1<2<x2 khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm trái dấu m-7m-1<0⇔1<m<7

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho HyperbolHm:y=mx-4x-m. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hm luôn đi qua hai điểm cố định với mọi m.

Hm luôn đi qua một điểm cố định với mọi m

Hm không đi qua một điểm cố định nào

Hm luôn đi qua ba điểm cố định với mọi m

Xem đáp án

Gọi x0;y0 là điểm cố định Hm. Khi đó:

y0=mx0-4x0-m⇔x0y0-y0m=mx0-4⇔x0+y0m-x0y0-4=0

⇔x0+y0=0x0y0+4=0⇔x0=-2y0=2hoặc x0=2y0=-2

Vậy Hm luôn đi qua hai điểm cố định là ( -2;2 ), ( 2;-2 ) 

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m, n, p lần lượt là số tiềm cận của đồ thị các hàm số

y=6-2x3x+8;y=4x2+3x-13x2+1;y=114x2+x-2

 Bất đẳng thức nào sau đây đúng?

m > n > p

m > p > n

p > m > n

n > p > m

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=6-2x3x+8 có 2 tiệm cận (đứng, ngang). Suy ra m = 2

Đồ thị hàm số y=4x2+3x-13x2+1 có 1 tiệm cận (ngang). Suy ra n = 1

Đồ thị hàm số y=114x2+x-2 có 3 tiệm cận (1ngang, 2 đứng). Suy ra p = 3

Vậy p > m > n

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của m để Cm:y=x4m2+2x2+m2+1 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt sao cho hình phẳng giới hạn bởi trục hoành phần phía trên trục hoành có diện tích bằng 9615

m=±2

m = 2

m = -2

m=±3

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của Cm với trục Ox:

x4-m2+2x2+m2+1=0⇔x=±1x=±m2+1

⇒Cm cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt ⇔m≠0

Khi đó: diện tích hình phẳng giới hạn bởi Cm với trục hoành phần phía trên trục hoành là:

S=∫-11x4-m2+2x2+m2+1dx⇔20m2+1615=9615⇔m=±2

Đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm trên đồ thị Cm:y=2xx-1 hai điểm B, C thuộc hai nhánh sao cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A ( 2;0 )

B ( -1;1 ), C ( 3;3 )

B ( 2;4 ), C ( 3;3 )

B ( -1;1 ), C ( 2;4 )

B ( 0;0 ), C ( -1;1 )

Xem đáp án

Ta có C:y=2+2b-1, Gọi Bb;2+2b-1;Cc;2+2b-1 với b < 1 < c

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của B, C trên trục Ox

Ta có: 

AB=AC;BAC^=90o⇒CAK^+BAH^=90o=CAK^+ACK^⇒BAH^=ACK^

 BHA^=CKA^=90o⇒∆ABH=∆CAK⇒AH=CKHB=AK

Hay 2-b=2+2c-12+2b-1=c-2⇔b=-1c=3

Vậy B ( -1;1 ), C ( 3;3 )

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y∈R thỏa mãn điều kiện 2y≥x2 vày≤-2x3+3xTìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=x2+y2

5

4

3

2

Xem đáp án

Từ giả thiết bài toán suy ra

y≥0x22≤-2x2+3x⇔y≥05x2-6x≤0⇔y≥00≤x≤65 

Ta có

 x2+y2≤x2+-2x2+3x2=4x4-12x3+10x2

Ta có f'x=4xx-1x-5

f'x=0x=0x=1x=5 So điều kiện, chọn x=0;x=1; f(0); f(1) = 2; f65=1224625

Vậy maxP=2

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty Container cần thiết kết các thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật, không nắp, có đáy hình vuông, thể tích là 108m3. Tìm tổng diện tích nhỏ nhất của các mặt xung quanh và mặt đáy

S = 100m2

S = 108m2

S = 120m2

S = 150m2

Xem đáp án

Gọi x,y > 0 lần lượt là chiều dài cạnh đáy và chiều cao của hình hộp

Tổng diện tích xung quanh và diện tích của một mặt đáy của thùng đựng hành là S=x2+4xy

Thể tích của thùng đựng hàng là 

V=x2y=108⇒y=108x2

Suy ra S=x2+4x.108x2=x2+432x

Tìm giá trị nhỏ nhất của S trên khoảng 0;+∞

Ta có 

S'=2x-432x2;S'=0⇔x=6S''=2+864x3>0,∀x∈0;+∞

Suy ra S = S(6) = 108. Vậy diện tích nhỏ nhất cần tìm là 108m2

Đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=m+1x-mlogamx-m+2 xác định với mọi x≥1

m = 0

m≥0

m≤0

m < 0

Xem đáp án

Hàm số xác định 

m+1x-m≥0mx-m+2>0logamx-m+2≠0⇔m+1x-m≥01mx-m+2>02mx-m+2>0≠13

Hàm số xác định khi và chỉ khi (1); (2); (3) đồng thời thỏa mãn với mọi

Ta có 

gx=m+1x-m≥0,∀x≥1⇔m+1≥0g1≥0⇔m≥-1hx=mx-m+2>0,∀x≥1⇔m>0h1>0⇔m≥0

Do đó (1); (2) đồng thời thỏa mãn với mọi x≥1 khi m≥0

Khi đó qx=mx-m+2-mx-1+2≥2. Suy ra (3) đúng. Tóm lại m≥0

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0<a,b,c≠1 thỏa logab=3,logac=-2. Hãy tính a4b3c3

11

10

9

8

Xem đáp án

Ta có

logaa4b3c3=logaa4+logab13-logac3=4+13.3=3.-2=11

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

x < 0. Rút gọn biểu thức P=-1+1+142x-2-x21+1+142x-2-x2

1+2x1-2x

1-2x1+2x

1+2-x1-2-x

1-2-x1+2-x

Xem đáp án

VT

-24+2x-2-x224+2x-2-x2=-222x+2-2x+2222x+2-2x+2=-22x+2-x222x+2-x2=2x+2-x-22x+2-x+2=2-x2-2x22-x2+2x2=2-x2-2x22-x2+2x2=1-2x1+2x

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=1-log3ablogab+logba+1logaab với 0 < a, b≠1

1

logab

logba

-logba

Xem đáp án

Ta có 

P=1-log3ablogab+logba+1logaab=1-logab1+log2ab+logablog2ab+1+logab=logab

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng của nghiệm nguyên lớn nhất và nhỏ nhất trong bất phương trình log3x2+4x2x-3<1

-6

-4

6

4

Xem đáp án

log3x2+4x2x-3<1⇔x2+4x2x-3>0x2+4x2x-3<3⇔x2+4x2x-3>0x3-2x+92x-3<0⇔2x-3<0x2+4x<0⇔-4<x<0

Do x∈Z nên x∈-3;-2;-1

Vậy tổng của nghiệm nguyên lớn nhất và bé nhất bằng -4

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b > 0 thỏa mãn a2+4b2=12ab. Xét hai mệnh đề sau

I:log3a+2b+2log32=12log3a+log3bII:log3a+2b=12log3a+log3b

Mệnh đề nào là đúng trong các mệnh đề sau?

Chỉ (I)

Chỉ (II)

Cả hai sai

Cả hai đúng

Xem đáp án

Ta có a2+4b2=12ab⇔a+2b2=16ab

Suy ra 

2log3a+2b=log324+log3a+log3b⇔log3a+2b=2log32+12log3a+log3b

 Do đó cả hai mệnh đề đều sai

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình 4logax2-log12x+m=0 có nghiệm thuộc khoảng ( 0;1 )

m≤14

m≥14

0≤m≤14

0<m<14

Xem đáp án

Phương trình đã cho tương ứng với log22x+log2x+m=0(*)

Đặt t=log2x⇒x=2t.Do 0<x<1⇒0<2t<1⇒t<0

Phương trình (*) thành t2+t+m=0⇔t2+t=-m(**)

Phương trình đã cho có nghiệm x∈0;1⇔ phương trình (**) có nghiệm t∈-∞;0

Xét hàm số ft=t2+t,t∈-∞;0

Ta có f't=2y+1;f't=0⇔t=-12

Lập bảng biến thiên và đi đến kết luận m≤14

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong loại cây xanh trong quá trình quang hợp sẽ nhận được một lượng nhỏ cacbon 14 (một đồng vị của cacbon). Khi một bộ phận của một cái cây nào đó bị chết thì hiện tượng quang hợp cũng ngưng và nó sẽ không nhận thêm cácbon 14 nữa. Lương cacbon 14 của bộ phận đó sẽ phân hủy một cách chậm chạp, chuyển hóa thành nitơ 14. Biết rằng nếu gọi P(t) là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của một cái cây sinh trưởng thì từ t năm trước đây thì P(t) được tính theo công thức Pt=100.0,5t5750% Phân tích một mẫu gỗ từ một công trình công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ đó là 65%. Hãy xác định niên đại công trình kiến trúc đó (lấy gần đúng).

3576 năm

3575 năm

3574 năm

3573 năm

Xem đáp án

Thay giá trị P(t) = 65 vào công thức ta được

100.0,5t5750=65⇔2t5750=10065⇔t5750=log210065=log100-log65log2=2-log65log2

Suy ra t≈3570(năm)

Đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a∈0;π2. Hãy tính ∫etanaxdx1+x2+∫ecotadxx1+x2

I = 1

I = -1

I = e

I = -e

Xem đáp án

Xét hàm số ∫etanaxdx1+x2+∫ecotadxx1+x2 xác định với mọi x∈0;π2

Ta sẽ tính T(a)

Gọi F(t); G(t) lần lượt là nguyên hàm của các hàm số y=t1+t2 và y=1t1+t2

Khi đó Tx=Ftanx-Fe+Gcotx-Ge

Suy ra 

T'x=F'tanx.1cos2x-G'cotx.1sin2x=tanx1+tan2xcos2x-1cotx1+os2xsin2x=tanx-1cotx=0

Do đó T(x) là hàm hằng trên khoảng x∈0;π2. Khi a=π4 thì

Tπ4=∫e1xdx1+x2+∫e1dxx1+x2=∫e1dxx=-1

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết với mỗi u≥0 phương trình t3+ut-8=0có nghiệm dương duy nhất f(u). Hãy tính ∫07f2udu

312

332

352

372

Xem đáp án

Xét hàm số ht=t3+ut-8

Ta có h't=3t2+u>0 với mọi t > 0. Do đó h là hàm đồng biến trên khoảng 0;+∞

Mặt khác h0=-8;h2=2u>0 nên tồn tại duy nhất c∈0;2  suy cho h(c) = 0

Với mỗi 0<x≤2 ta có ux=8-x3x≥0 . Suy ra x3+ux.x-8=0. Do đó x là nghiệm dương của phương trình t3+ux.t-8=0. Do tính duy nhất của nghiệm ta suy ra fux=x

Ta có u'x=-8x2-2x

Khi x = 2 thì u = 0 và khi x = 1 thì u = 7. Áp dụng công thức đổi biến ta có

∫07f2udu=-∫01f2uxdx=∫028+2x3dx=312

Đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [ 0;1 ]. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

∫0πxfsinxdx=π∫0πfsinxdx

∫0πxfsinxdx=2π∫0πfsinxdx

∫0πxfsinxdx=π2∫0πfsinxdx

∫0πxfsinxdx=π2∫0πfsinxdx

Xem đáp án

Đặt I=∫0πxfsinxdx

Đổi biến x=π-t ta được

 I=-∫π0π-tfsinπ-tdt=∫0ππ-tfsinπ-tdt=π∫0πfsintdt-I

Đén đây ta suy ra được kết quả ở (D)

Đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực a bất kì và giả sử f là môt hàm liên tục. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

∫0afxx-adx=∫0a∫0xftdtdx

∫0afxa-xdx=∫0a∫0xftdtdx

∫0afxx-2adx=∫0a∫0xftdtdx

∫0afx2a-xdx=∫0a∫0xftdtdx

Xem đáp án

Đặt Fx=∫0xftdt. Ta cần chứng minh ∫0afxx-adx=∫0aFxdx

Ta có F'(x) = f(x). Khi đó

∫0afxa-xdx=a∫0afxdx-∫0axfxdx=aFa-∫0axF'xdx

Sử dụng công thức tích phân từng phần, ta có ∫0axF'xdx=aFa-∫0aFxdx

Thay vào ta thu được kết quả ở B

Đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian và vận tốc của một vật khi nó đang trược xuống mặt phẳng nghiêng được xác định bởi công thức ∫220-3vdv (giây). Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động. Hãy tìm phương trình vận tốc

203-203-3t2

203+203-3t2

203-203-3t2 hoặc 203+203-3t2

4+4e-3t2

Xem đáp án

Ta có t=∫220-3vdx=-23ln20-3v+C với C là hằng số

Vào thời điểm t = 0 thì vật có vận tốc bằng 0. Suy ra

0=-23ln20+C⇔C=23ln20

Khi đó 

t=-23ln20-3v+23ln20⇔ln20-3v=ln20-32t⇔20-3v=20e-32t⇔20-3v=20e-32t20-3v=-20e-32t⇔v=203-203e-32tv=203+203e-32t

Để ý rằng phương trình thứ hai không thể đạt v = 0 tại t = 0 cho nên ta chỉ nhận phương trình thứ nhất là 203-203-3t2

Đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2 và y=x. Tính giá trị của biểu thức 3S3S-22018

1

-1

0

32018

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường cong x2=x⇔x=0 hoặc x = 1

Diện tích hình phẳng cần tìm là 

S=∫01x-xdx=∫01x-x2dx=13

Do đó 3S3S-22018 = 1

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong C:y=x3-3x+2 và P:y=2x+2. Thể tích của khối tròn xoay nhận được khi cho (H) quay quanh trục Ox có dạng V=πab+2018c+2019d. Hỏi mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?

abcd = 0

9a - b - c - d = 1

a+b+2c+3d=39

b+da+c+1=8

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (P) là

x3-3x+2=2x+2⇔2x=x3-3x

Giải phương trình này, ta thu được hai nghiệm là x = 0; x = 2

Thể tích vật thể cần tìm là V=π∫022x2-x3-3x2dx=4π35

Suy ra a = 4; b = 35; c = 0; d = 0

Kiểm tra từng mệnh đề, nhận thấy D sai vì b+da+c+1=35+04+0+1=7

Đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để số phức z=1+1+mi+1+mi2 là số thuần ảo

m=±3

m=±2

m=±5

m=±1

Xem đáp án

Ta có z=3-m2+3mi

z là số thuần ảo ⇔3-m2=0⇔m=±3

Đáp án A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Ba đỉnh A, B, C biểu diễn các số phức a = 2 - 2i; b = -1 + i và c = 5 + ki với k∈R. Tìm k để ABCD là hình chữ nhật

k = 5

k = 6

k = 7

k = 8

Xem đáp án

Ta có ABCD là hình bình hành

⇔CD→=BA→⇔d-c=a-b⇔d=a+c-b⇔d=8+m-3i

ABCD là hình chữ nhật

⇔AV=BD⇔c-a=d-b⇔3+m+2i=9+m-4i⇔32+m+22=92+m-42⇔m=7

Đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z1=1-3i;z2=2+i;z3=3-4i. Tính z1z2z3+z22z3

20 - 35i

20 + 35i

-20 + 35i

-20 - 35i

Xem đáp án

Ta có

z1z2z3+z22z3=z1.z2.z3+z22z3=1+3i2-i3+4i+2+i23-4i=20+35i

Đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z có phần thực dương thỏa mãn z=5 và z-2+3i=4. Tính P=13z+1z-2

898

889

998

888

Xem đáp án

Gọi z = a + bi với a,b∈R và a > 0

Theo giả thiết ta có a2+b2=5a-22+b+32=16

Giải hệ trên ta thu được a=2b=1 (thỏa mãn) hoặc a=-2213b=-1913 (loại)

Do đó z = 2 + i và P=898

Đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt phẳng C'BD hợp với đáy góc 45o. Tính thể tích lăng trụ

V=a3

V=a32

V=a324

V=a322

Xem đáp án

Ta có 

C'C⊥ABCD,BD⊥OC⇒BD⊥OC'⇒COC'^=45o

∆OCC' vuông cân tại C ⇒CC'=OC=a22

Vậy V=a2.a22=a322

Đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tam giác đều có đường cao bằng h, các mặt bên hợp với đáy một góc 45o. Tính diện tích đáy

S=h23

S=3h23

S=334h2

S=934h2

Xem đáp án

Kẻ AM⊥BC và SH⊥AM, khi đó ∆SHM vuông cân tại H. Suy ra HM=HS=h;AM=3h

Vậy S=934h2

Đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh aSA vuông góc với đáy. Góc tạo bởi SB và mặt phẳng (ABC) bằng 60o. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

a155

a153

3a5

5a3

Xem đáp án

Kẻ AH⊥BC và AH⊥SI. Khi đó AH⊥SBC⇒dA,SBC=AH

Ta có AI=a32 (do ∆ABC đều cạnh a)

 SBABC=SBA^=60o⇒SA=AB.tan60=a3

Vậy dASBC=AH=SA.AISA2+AI2=a155

Đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' cạnh bên AA = 2, đáy là tam giác vuông cân ABC đỉnh A, canh huyền BC=a2. Tính thể tích của hình trụ tròn xoay có dáy là hai đường tròn tâm A, bán kính AB và đường tròn tâm A’, bán kính A’B’.

V=π

V=2π

V=3π

V=4π

Xem đáp án

∆ABC vuông cân tại A⇒AB=BC2=1

V=πAB2.AA'=π1.2=2π

Đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện S.ABC có SA = AB = AC = a và AS; AB; AC vuông góc nhau từng đôi một. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

S=πa22

S=3πa22

S=3πa24

S=3πa2

Xem đáp án

Bán kính mặt cầu R2=a222+a22=3a24

Diện tích mặt cầu S=4πR2=4π.3a24=3πa2

Đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Với một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh 12cm rồi gấp lại thành một hình hộp chữ nhật không có nắp. Khi dung tích của cái hộp đó là 4800cm3, tính độ dài cạnh của tấm bìa

42 cm

36 cm

44 cm

38 cm

Xem đáp án

Đặt cạnh hình vuông là x, x > 24cm

Theo đề ta có 4800=x-242.12⇔x=44cm

Vậy độ dài cạnh của tấm bìa hình vuông là 44cm

Đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2-2z+4y-6z-11 và mặt phẳng α:2x+2y-z+17=0. Viết phương trình mặt phẳng β song song với α và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6π

2x + 2y - z + 7 = 0

2x + 2y - z - 7 = 0

2x + 2y + z - 7 = 0

2x - 2y - z + 7 = 0

Xem đáp án

Do β//α nên β:2x+2y-z+D=0D≠17

Mặt cầu (S) có tâm I ( 1;-2;3 ), bán kính R = 5

Đường tròn có chu vi là 6π nên bán kính của đường tròn này là r = 3

Ta có

dIβ=R2-r2⇔2.1+2.-2-3+D22+22+-12=4⇔D-5=12⇔D=-7D=17

Đáp án B