Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết ( đề 11 )
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết ( đề 11 )

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
44 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số họ nghiệm của phương trình cotsinx=1

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có cotsinx=1⇔sinx=π4+kπ,k∈Z.

Phương trình này có nghiệm khi và chỉ khi

-1≤π4+kπ≤1⇔-1π-14≤k≤1π-14 

Do k∈Z nên k = 0. Suy ra phương trình sinx=π4 có 2 họ nghiệm.

Vậy phương trình đã cho có 2 họ nghiệm

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm 0;π để phương trình x2-4x+6-4sinα=0 có nghiệm kép

α∈0;π

α∈π3;2π3

α∈π2;3π2

α∈π6;5π6

Xem đáp án

Phương trình đã cho có nghiệm kép khi và chỉ khi

∆'=0⇔sinα=12⇔α∈π6;5π6

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp A gồm n phần tử n≥4. Biết rằng số tập hợp con chứa 4 phần tử của A bằng 20 lần số tập hợp con chứa 2 phần tử của A. Tìm số k∈1;2;..n sao cho số tập hợp con chứa k phần tử của A là lớn nhất.

9

8

7

6

Xem đáp án

Số tập hợp con chứa k phần tử của tập A là . Ta có

Cn4=20Cn2⇔n!4!n-4!=20n!2!n-2!

⇔n-2n-3=240⇔n=18 

Xét

C18k≥C18k-1C18k≥C18k+1

⇔18!k!18-k!≥18!k-1!19-k!18!k!18-k!≥18!k+1!17-k!

⇔19-k≥kk+1≥18-k

⇔172≤k≤192 

Do k∈Z nên k = 9

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong giải cầu lông kỷ niệm ngày truyền thống học sinh sinh viên có 8 người tham gia trong đó có hai bạn Việt và Nam. Các vận động viên được chia làm hai bảng A và B, mỗi bảng gồm 4 người. Giả sử việc chia bảng thực hiện bằng cách bốc thăm ngẫu nhiên. Tính xác suất để cả hai bạn Việt và Nam nằm chung một bảng đấu.

35

37

311

313

Xem đáp án

Số phần tử của không gian mẫu là: nΩ=C84=70 

Gọi X là biến cố: “cả hai bạn Việt và Nam nằm chung một bảng đấu’

Số kết quả thuận lợi cho biến cố X là: nX=C21C26=30 

Vậy xác suất cần tính PX=nXnΩ=3070=37

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng trong khai triển nhị thức Newton của x+1xn tổng các hệ số của hai số hạng đầu bằng 24. Gọi S là tổng các hệ số của số hạng chứa xkk>0. Hỏi S có tính chất gì trong các tính chất sau?

S là một số nguyên tố.

S là một lũy thừa của 24

S là một số chính phương

S là một số lập phương đúng.

Xem đáp án

Ta có x+1xn=∑k=0nCnkxn-2k

Theo đề ta có Cn0+Cn1=24⇔1+n=24⇔n=23 

Số hạng chứa x mũ nguyên dương thỏa n-2k>0⇔k<n2=232  

Do k∈Z nên k∈1;2;3;..11.

Suy ra có 12 số hạng chứa x mũ nguyên dương

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số an xác định bởi a1=0;an+1=an+4n+3 Tính giới hạn: liman+a4n+a42n+..+a42018nan+a2n+a22n+..+a22018n

2017.

2018

22019+13

22018+13

Xem đáp án

Suy ra:

ak=ak-1+4k-1+3=ak-2+4k-2+4k-1+2.3=...=a1=41+2+..+k-1+3k-1=2k+3k-1 

Do đó: 

liman+a4n+a42n+..+a42018nan+a2n+a22n+..+a22018n

=12+42+422+..+42018212+22+222+..+220182

=22019+13

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của hàm số limx→1xn-nx+n-1x-12

n2

n22

n2-n2

n2+n2

Xem đáp án

Ta có: 

limx→2xn+nx+n-1x-12=limx→2xn-1-nx-1x-12=limx→1xn-1+xn-2+..+x+1-nx-1=limx→1xn-1+xn-2+..+x+1x-1=limx→1xn-1+xn-2+..+1+xn-3+xn-4+..+1=n-1+n-2+..+1=nn-12=n2-n2

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số sau liên tục trên R

fxx2+x+1x<1msinπ2xx≥1

m = 1

m = 2

m = 3

m = 4

Xem đáp án

Hàm số xác định và liên tục trên các khoảng -∞;1 và 1;+∞

Suy ra hàm số xác định và liên tục trên R⇔ hàm số xác định và liên tục tại điểm x = 1

Ta có 

limx→1-fx=limx→1-x2+x+1=3limx→1+fx=limx→1+msinπ2x=msinπ2=f1

Hàm số liên tục tại điểm 

x=1⇔limx→1+fx=limx→1-fx=f1⇔m=3

Đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình msin2x+sinx-cosx=0 (m là tham số). Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây là đúng?

Trong khoảng -π2;π2, phương trình đã cho vô nghiệm.

Trong khoảng -π2;π2, phương trình đã cho có nghiệm.

Trong khoảng -π2;π2, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

x = 0là một nghiệm của phương trình đã cho

Xem đáp án

Xét hàm số msin2x+sinx-cosx=0

Rõ ràng f(x) là hàm số liên tục trên R cho nên f(x) liên tục trong đoạn  -π2;π2

Ta có fπ2=1>0,f-π2=-1<0∀m (với mọi m).

Suy ra f-π2.fπ2<0∀m

Do đó theo định lí trung gian phương trình đã cho có nghiệm  -π2;π2

Suy ra A, C sai

Kiểm tra thấy x = 0 không phải là nghiệm của phương trình đã cho, suy ra D sai.

Vậy chỉ có B đúng.

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x . Để tính f '(0), bạn Thảo Huyền đã trình bày lời giải trên bảng theo các bước sau

Bước 1: fx=x=xx>00x=0-xx<0 

Bước 2:

f'0+=limx→0+fx-f0x-0=limx→0+x-0x-0=1 

Bước 3: 

f'0-=limx→0-fx-f0x-0=limx→0-x-0x-0=1

Bước 4: f'0+=f'0-=1

Vậy f ' (0) = 1

Sau khi quan sát trên bảng, bạn Duy Lĩnh đã phát hiện ra rằng trong lời giải của bạn Thảo Huyền có một bước bị sai sót. Vậy sai sót đó từ bước nào?

Bước 1

Bước 2

Bước 3

Bước 4

Xem đáp án

Sai từ bước 3 bởi vì  

f'0-=limx→0-fx-f0x-0=limx→0--x-0x-0=1

Do f'0+≠f'0- nên f '(0) không tồn tại

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x-1x+1

0

1

2

3

Xem đáp án

Tập xác định: D = R

Ta có

limx→∞x-1x+1=-1limx→∞x-1x+1=1 

Vậy đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang y = 1; y = -1

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=ex-m-2ex-m2 đồng biến trên khoảng ln14;0

m∈-1;2

m∈-12;12

m∈1;2

m∈-12;12∪[1;2)

Xem đáp án

Tập xác định: D=R\m2

Đạo hàm y'=-m2+m+2ex-m22 

Hàm số đồng biến trên khoảng ln14;0 khi và chỉ khi

y'>0∀x∈ln14;0m2∉14;1⇔-m2+m+2>0m2≤14m2≥14⇔-1<m<2-12≤m≤12m≤-1m≥1⇔-12≤m≤121≤m≤2

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

y=-x4+2x2+2

y=x4+2x2+2

y=x4-4x2+2

y=-x4-2x2+3

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị thấy phía bên phải hướng lên nên hệ số của x4 phải dương nên loại A.

Để ý thấy khi x = 0 thì y = 2 nên ta loại D.

Hàm số đạt cực trị tại x = 0 và x=±1 nên chỉ có B phù hợp vì

y'=4x3-4x=4xx2-1y'=0⇔x=0x=±1

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y là hai số không âm thỏa mãn x + y = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=13x3+x2+y2-x+1

5

73

173

1153

Xem đáp án

Ta có x+y=2⇒y=2-x≥0⇒0≤x≤2. Thay y = 2 - x và biểu thức P ta được

P=13x3+x2+2-x2-x+1=13x3+2x2-5x+5=fx

với  x∈0;2

Đạo hàm f'x=x2+4x-5=0⇔x=1x=-5

Do x∈0;2 nên loại x = -5

f1=73;f0=5;f2=173 

Vậy minx∈0;2P=minx∈0;2fx=73 khi và chỉ khi x = 1

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con đường được xây dựng giữa hai thành phố AB, hai thành phố này bị ngăn cách bởi một con sông. Người ta cần xây một cây cầu bắc qua sông và vuông góc với bờ sông. Biết rằng thành phố A cách bờ sông một khoảng bằng 1 km, thành phố B cách bờ sông một khoảng bằng 4 km, khoảng cách giữa hai đường thẳng đi qua A,B và vuông góc với bờ sông là 10 km (hình vẽ). Hãy xác định vị trí xây cầu để tổng quãng đường đi từ thành phố A đến thành phố B là nhỏ nhất

CM = 10km

CM = 1km

CM = 2km

CM = 2,5km

Xem đáp án

Đặt CM = x (với 0≤x≤10) thì DN=10-x 

Khi đó AM=x2+1 và BN=BN=10-x2+16=x2-20x+116

Tổng quảng đường đi từ thành phố A đến thành phố B là  

Do MN không đổi nên tổng quảng đường nhỏ nhất khi và chỉ khi

AM+BN=x2+1+x2-20x+116

nhỏ nhất.

Xét hàm số fx=x2+1+x2-20x+116 với x∈0;10

Ta có f'x=xx2+1+x-10x2-2x+116

Khi đó

f'x=0⇔xx2-2x+116=10-xx2+1⇔x2x2-20x+116=x2-20x+100x2+1⇔16x2=x2-20x+100⇔15x2+20x-100=0⇔x=-103;x=2 

Do x∈0;10 nên ta chọn x = 2

Ta có f0=11;f2=55;f10=2+101 

Suy ra minx∈0;10fx=55⇔x=2 

Vậy CM = 2km

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=3x+2018mx2+5x+6 có hai tiệm cận ngang.

m∈∅

m<0

m = 0

m > 0

Xem đáp án

Để hàm số có 2 tiệm cận ngang thì phải tồn tại limx→∞y≠limx→-∞y

Ta có 

limx→∞y=limx→∞3x+2018mx2+5x+6=limx→∞y3+2018xm+5x+6x2=3m

tồn tại khi m > 0

limx→-∞y=limx→-∞3x+2018mx2+5x+6=limx→-∞y3+2018xm+5x+6x2=-3m

tồn tại khi .

Khi đó hiển nhiên limx→∞y≠limx→-∞y. Vậy m > 0

Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng y = x cắt đồ thị hàm số y=x-5x+m tại hai điểm AB sao cho AB = 42

2

5

7

8

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm

xx+m=x-5x≠-m⇔x2+m-1x+5=0=fxx≠-m 

Đường thẳng cắt đồ thị tại 2 điểm A,B khi và chỉ khi

∆1>0f-m≠0⇔m2-2m-19>0m≠-5 

Gọi Ax1;x1,Bx2;x2 với x1;x2 là 2 nghiệm của phương trình f(x) = 0

 AB=42⇔x2-x1=4⇔x1+x22-4x1x=16⇔m2-2m-35=0⇔m=7m=-5

So với điều kiện ta nhận m = 7

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2-5x+5x-1 xác định, liên tục trên đoạn -1;12. Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây là đúng?

Hàm số có giá trị nhỏ nhất là y12 ; giá trị lớn nhất là y-1

Hàm số có giá trị nhỏ nhất là y-1; giá trị lớn nhất là y12

Hàm số có giá trị nhỏ nhất là y-1y12; giá trị lớn nhất là y(0)

Hàm số có giá trị nhỏ nhất là y-1; giá trị lớn nhất là y12

Xem đáp án

Tập xác định: D=R\1

y'=x2-2xx-12;y'=0⇔x=0x=2y0=-5;y12=-112;y-1=-112 

Lập bảng biến thiên và dễ dàng suy ra phương án C là đúng.

Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=m-cosxsin2x nghịch biến trên π3;π2

m≤54

m≥1

m≤2

m≤0

Xem đáp án

Ta có y=m-cosxsin2x=m-cosx1-cos2x 

Đặt t=cosx,t∈0;12 

Xét hàm số gt=m-t1-t2,t∈0;12 

Hàm số nghịch biến trên π3;π2 khi và chỉ khi

g't≤0,∀t∈0;12⇔m≤t2+12t,∀t∈0;12 

Lại xét hàm số ht=t2+12t,∀t∈0;12 

Ta có h't=t2-12t2>0,∀t∈0;12 

Lập bảng biến thiên trên 0;12, ta suy ra m≤54 thỏa yêu cầu bài toán.

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực x thỏa mãn điều kiện 9x+9-x=23 . Tính giá trị của biểu thức P=5+3x+3-x1-3x-3-x

-52

12

32

2

Xem đáp án

Ta có 3x+3-x2=9x+9-x+2=23+2=25 

Suy ra 3x+3-x=5 

Do đó P=5+3x+3-x1-3x-3-x=5+51-5=-52

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 10-33-xx-1>10+3x+1x+3

0

1

2

3

Xem đáp án

Điều kiện: x≠1;x≠-3 

Ta có

 10-33-xx-1>10+3x+1x+3⇔10+3x-3x-1>10+3x+1x+3⇔x-3x-1>x+1x+3⇔-8x-1x+3>0⇔x-1x+3<0⇔-3<x<1

Do x∈Z nên x∈-2;-1;0.

Vậy bất phương trình đã cho có 3 nghiệm nguyên.

Đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực a > 0. Tính giá trị của biểu thức: P=a13a23+a-13a25-a-85

P = a + 1

P = a - 1

P=1a-1

P=1a+1

Xem đáp án

Ta có 

P=a13a23+a-13a25-a-85=a+1a2-1=1a+1

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b > 0 và a≠1. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

loga3ab=3+3logab

loga3ab=13+13logab

loga3ab=13logab

loga3ab=3logab

Xem đáp án

Ta có

loga3ab=13logaab=13logaa+logab=13+13logab

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực ab sao cho với a-5>a-4 và logb34<logb45. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là đúng?

a > 1; b > 1

a > 1; 0 < b < 1

0 < a < 1; b > 1

0 < a < 1; 0 < b < 1

Xem đáp án

Ta có  -5<-4a-5>a-4⇒0<a<1

34<45logb34<logb45⇒b>1

Vậy 0 < a < 1; b > 1

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cường độ một trận động đất được cho bởi công thức M=logA1A0⇒A1A0=108, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỷ XX, một trận động đất ở San Francisco có cường độ đo được 8 độ Richter. Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở Nhật Bản có cường độ đo được 6 độ Richter. Hỏi trận động đất ở San Francisco có biên độ gấp bao nhiêu lần biên độ trận động đất ở Nhật Bản?

1000 lần

10 lần.

2 lần

100 lần

Xem đáp án

Ta có M=logA1A0⇒A1A0=108.

Tương tự A2A0=106 Khi đó A1A2=108106=100

Đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=x2+x+12018

y'=x2+x+12018ln2018

y'=2018x2+x+12018-1

y'=x2+x+12018lnx2+x+1

y'=20182x+1x2+x+12018-1

Xem đáp án

Ta có 

y'=2018x2+x+12018-1.x2+x+1=20182x+1x2+x+12018-1

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các khoảng chứa giá trị của a để phương trình

2+3x+1-a2-3x-4=0

có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn x1-x2=log2+33

-∞;-3

-3;+∞

3;+∞

0;+∞

Xem đáp án

Ta có

2+3x2-3x=1⇒2-3x=12+3x 

Đặt t=12+3xt>0, phương trình đã cho trở thành t+1-at-4=0⇔t2-4t+1-a=0

Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt  phương trình (*) có 2nghiệm dương phân biệt ⇔t1+t2=4>0t1t2=1-a>0⇔a<1 

Ta có

x1-x2=log2+33⇔2+3x1-x2=3⇔2+3x12+3x2=3⇔t1t2=3

Vì t1+t2=4 nên điều này xảy ra khi và chỉ khi phương trình (*) có 2 nghiệm t = 3; t = 1 

Khi đó 1-a=3.1=3⇔a=-2

Đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫0π22x-1-sinxdx=ππa-1b-1. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?

a + 2b = 8

a + b = 5

2a - 3b = 2

a - b = 2

Xem đáp án

Ta có 

∫0π22x-1-sinxdx=x2-x+cosx0π2=ππ4-12-1

Suy ra a = 4; b = 2

Vậy: a + b = 6(B sai).

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(1) = 30 liên tục và ∫14f'xdx=70. Tính giá trị của f(4)

100

50

40

21

Xem đáp án

Ta có

70=∫14f'xdx=fx14=f4-f1=f4-30 

Vậy f(4) = 100

Đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nguyên hàm ∫lnlnxxdx

lnx.lnlnx+C

lnx.lnlnx+lnx+C

lnx.lnlnx-lnx+C

lnlnx+lnx+C

Xem đáp án

Khi đó  ∫lnlnxxdx=∫lntdt

Đặt u=lntdv=dt⇒du=dttv=t

 Khi đó ∫lntdt=tlnt-t+C.

∫lnlnxxdx=lnx.lnlnx-lnx+C

Đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫06lnx+3dx=xlnx+306-∫06fxdx. Tìm hàm số f(x)

f(x) = x

fx=x2

fx=xx+3

fx=1x+3

Xem đáp án

Đặt u=lnx+3dv=dx⇒du=1x+3dxv=x 

Khi đó∫06lnx+3dx=xlnx+306-∫06xx+3dx

Vậy fx=xx+3

Đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của phương trình ∫0x3t2-2t+3dt=x3+2

S = { 1;2 }

S = { 1;2;3 }

S=∅

S = R

Xem đáp án

∫0x3t2-2t+3dt=x3+2⇔t3-t2+3t0x=x3+2⇔x3-x2+3x=x3+2⇔x3-x2+2=0⇔x=1x=2

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = { 1;2 }

Đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P:y=x2+1 và đường thẳng d: mx-y+2=0. Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P)d đạt giá trị nhỏ nhất:

12

34

1

0

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của (P)d là x2-mx-1=0

Ta có ∆=m2+4>0∀m. Suy ra phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x1;x2

Giả sử x1<x2. Khi đó:

S=∫x1x2mx+2-x2-1dx=∫x1x2mx+1-x2dx=m2+4m26+23≥43 

Vậy minS=43⇔m=0

Đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h(t) là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho h't=3at2+bt và :

- Ban đầu bể không có nước

- Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là 150m3

- Sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là 1100m3Tính thể tích nước trong bể sau khi bơm được 20 giây.

8400m3

2200m3

600m3

4200m3

Xem đáp án

Ta có  

∫053at2+btdt=at3+12bt205=125a+252b=150

Tương tự ta có 1000a + 50b = 1100 

Vậy từ đó ta tính được a = 1; b = 2

Vậy thể tích nước sau khi bơm được 20 giây là :

∫020h'tdt=t3+t2020=8400m3

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1;z2;z3;z4 là 4 nghiệm của phương trình z4-z3-2z2-2z+4=0. Tính T=1z12+1z12+1z32+1z42

5

54

74

94

Xem đáp án

z4-z3-2z2-2z+4=0⇔z2-3z+2z2+2z+2=0⇔z3-3z+2=0z2+2z+2=0⇔z=1z=2z=-1+iz=-1-i

Khi đó 1z12+1z12+1z32+1z42=94

Đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức z có mô đun nhỏ nhất sao cho z=z→+1+i3

-12-12i

-i

-12+12i

i

Xem đáp án

Gọi z = a + bi với a,b∈R 

Ta có

z=z+1+i3⇔a2+b2=a+12+b+12⇔a+b+1=0

Khi đó

z2=a2+b2=a2=-a-12=2a2+2a+1=2a+12+12≥12 

Dấu ‘‘=’’ xảy ra khi và chỉ khi a=b=-12 

Vậy số phức z có mô đun nhỏ nhất là -12-12i

Đáp án A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện 1≤z-2i<2

Hình tròn tâm I ( 0;2 ) và bán kính R = 2

Hình tròn tâmI ( 0;2 )và bán kính R = 1

Hình tròn tâm I ( 0;2 ) và bán kính R = 1 đồng thời trừ đi phần trong của hình tròn tâm I ( 0;2 ) bán kính R' = 1

Hình tròn tâm I ( 0;2 ) và bán kính R = 1 đồng thời trừ đi hình tròn tâm I ( 0;2 )bán kính R' = 1

Xem đáp án

Gọi z = a + bi với a,b∈R

Ta có 1≤z-2i<2⇔1≤a2+b-22<4

Vậy tập hợp các điểm M là hình tròn tâm I ( 0;2 ) và bán kính R = 2 đồng thời trừ đi hình tròn tâm I ( 0;2 ) bán kính R' = 1 . (Chúng ta thường nhầm lẫn giữa hai đáp án C và D )

Đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số cho dưới đây, số phức nào là số phức thuần ảo?

2+3i2-3i

2+2i2

2+3i+2-3i

2-3i2+3i

Xem đáp án

Ta có

·  2+3i2-3i = 11

· 2+2i2 = 8 là số phức thuần ảo.

·  2+3i+2-3i=22∈R

· 2-3i2+3i=-513-1213i không phải là số phức thuần

ảo.

Đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), AB=a,BC=a3,SA=a. Một mặt phẳng α qua A vuông góc SC tại H và cắt SB tại K. Tính thể tích khối chóp S.AHK theo a

VS.AHK=a3320

VS.AHK=a3330

VS.AHK=a3360

VS.AHK=a3390

Xem đáp án

 

 

 

 

 

 

Ta có AK⊥SCAK⊥αAK⊥BCBC⊥SAB 

Suy ra AK⊥SBC⇒AK⊥SB.

Vì ∆SAB vuông cân tại A nên K là trung điểm của SB. Ta có

VS.AHKVS.ABC=SA.SK.SHSA.SB.SC=SH2SC 

Ta có

AV=AB2+BC2=2aSV=AC2+SA2=a5. 

Khi đó SHSC=SH.SCSC2=SA2SC2=15 

Suy ra VS.AHKVS.ABC=SH2SC=110 

Mặt khácVS.ABC=13SA.12AB.BC=a336 Vậy VS.AHK=a3360

Đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết hình chóp S.ABC có thể tích bằng a3. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC):

d=6a19565

d=4a195195

d=4a19565

d=8a195195

Xem đáp án

Ta có AI⊥BC,SA⊥BC 

Suy ra V=a3,S∆ABC=a234⇒SA=4a3

Mà  AI=a32

Trong tam giác vuông ∆SAI ta có 1AK2=1AS2+1AI2Vậy d=AK=AS2.AI2AS2+AI2=4a19565

Đáp án C

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy (ABCD). Gọi H là trung điểm của AB, SH = HC, SA = AB. Gọi α là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD). Tính giá trị của tanα

12

23

13

2

Xem đáp án

 

 

 

 

 

Ta có

AH=12AB=a2;SA=AB=aSH=HC=BH2+BC2=a52 

Do AH2+SA2=5a24=SH2 nên SA⊥AB

Do đó SA⊥ABCD nên SC,ABCD^=SCA^ 

Trong tam giác vuông SAC có tanα=tanSCA^=SAAC=12

Đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhà máy sản xuất nước ngọt cần làm các lon dựng dạng hình trụ với thể tích đựng được là V. Biết rằng diện tích toàn phần nhỏ nhất thì tiết kiệm chi phí nhất. Tính bán kính của lon để tiết kiệm chi phí nhất

V2π3

V3π3

V4π3

Vπ3

Xem đáp án

Gọi bán kính hình trụ là x > 0.

Khi đó ta có diện tích của hai đáy thùng là S1=2πx2Diện tích xung quanh của thùng là S2=2πxh=2πxVπx2=2Vx

trong đó h là chiều cao của thùng và từ V=πx2.h⇒h=Vπx2

Vậy diện tích toàn phần của thùng là S=S1+S2=2πx2+2Vx 

Để tiết kiệm vật liệu nhất thì S phải bé nhất. Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có

S=2πx2+V2x+V2x≥2.3πV243 

Do đó S bé nhất khi và chỉ khi πx2=V2x⇔x=V2π3

Đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = AC = 2. Tính độ dài đường sinh  của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC.

I=a2

I=2a2

I = 2a

I=a5

Xem đáp án

Ta có: I  = BC = 2a2+2a2=2a2

Đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng dd’ có phương trình lần lượt là x-22=y+43=1-z2; x=4ty=-1+6tz=-1+4t. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng dd’.

Song song nhau

Trùng nhau

Cắt nhau

Chéo nhau

Xem đáp án

Đường thẳng d qua M ( 2;-4;1 ) và có vectơ chỉ phương là u→2;3;2 

Đường thẳng d’ qua M' ( 0;1;-1 ) và có vectơ chỉ phương là u'→=4;6;4 

Do u→ và u'→ cùng phương đồng thời M∉d' nên hai đường thẳng đó song song nhau.

Đáp án A