Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết ( đề 10 )
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay tuyển chọn, có lời giải chi tiết ( đề 10 )

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT38 lượt thi
48 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các họ nghiệm của phương trình cos2x+cos22x+cos23x+cos24x=2

x=π2+kπx=π4+kπ2x=π10+kπ5

x=-π2+kπx=π4+kπ2x=π10+kπ5

x=π2+kπx=-π4+kπ2x=π10+kπ5

x=π2+kπx=π4+kπ2x=-π10+kπ5

Xem đáp án

Phương trình đã cho tương đương với:

1+cos2x2+1+cos4x2+1+cos6x2+1+cos8x2=2⇔cos2x+cos4x+cos6x+cos8x=0⇔cos2x+cos4x+cos6x+cos8x=0⇔2cos3xcosx+2cos7xcosx=0⇔2cosxcos3x+cos7x=0⇔4cosxcos2xcos5x=0⇔cosx=0cos2x=0cos5x=0⇔x=π2+kπx=π4+kπ2x=π10+kπ5

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=sin4xcos6x

1813125

1083125

1083155

108311

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 5 số không âm ta có:

y=10812sin2x.12sin2x13cos2x13cos2x13cos2x≤10812sin2x2+13cos2x35=1083125

Dấu “=” xảy ra

⇔12sin2x=13cos2x⇔12.1-cos2x2=13.1+cos2x2⇔cos2x=15

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 15 viên bị khác nhau gòm 4 bo đpr, 5 bi trắng và 6 bi vàng. Tính số cách chọn 4 viên bi từ hộp đó sao cho không có đủ 3 màu

465

456

654

645

Xem đáp án

+ Loại 1: chọn tùy ý trong 15 viên bi có C154=1365 cách

+ Loại 2: chọn đủ cả 3 màu có 720 cách gồm các trường hợp sau:

- Chọn 2 bi đỏ, 1 bi trắng và 1 bi vàng có 180 cách

- Chọn 1 bi đỏ, 2 bi trắng và 1 bi vàng có 240 cách

- Chọn 1 bi đỏ, 1 bi trắng và 2 bi vàng có 300 cách

Vậy có 1365 - 720 = 645 cách

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong cụm thi để xét tốt nghiệm Trung học phổ thông thí sinh phải thi 4 môn trong đó có 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và 1 môn do thí sinh tự chọn trong số các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử và Địa lí. Trường X có 40 học sinh đăng kí dự thi, trong đó 10 học sinh chọn môn Vật lý và 20 học sinh chọn môn hóa học. Lấy ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ của trường X, tính xác suất để 3 học sinh đó luôn có học sinh chọn môn Vật lý và học sinh chọn môn Hóa học.

120247

120427

1247

1274

Xem đáp án

Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=C403

Gọi A là biến cố: “3 học sinh được chọn luôn có học sinh chọn môn Vật lý và học sinh chọn môn Hóa học”.

Số phần tử của biến cố A là nA=C101C102+C102C101+C101C101C101

Vậy xác suất cần tìm là

PA=nAnC=C101C102+C102C101+C101C101C101C403=120247

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số limn→∞1.1!+2.2!+..+n.n!n+1!

1

2

3

4

Xem đáp án

∀k ta có: k.k! = ( k+1 )! - k!

ta có:

 un=2!-1!+3!-2!+..n+1!-n!n+1!=1-1n+1!

Vậy limn→∞un=1

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của hàm số limx→0x+83-x+4x

14

13

12

0

Xem đáp án

ta có:

limx→0x+83-x+4x=limx→0x+83-2x-limx→0x+4-2x=limx→01x+83+2x+83+4+limx→01x+4+2=112+14=13

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số điểm gián đoạn của hàm số y=x+4x4-10x2+9

4

2

3

1

Xem đáp án

Số điểm gián đoạn của hàm số trên chính là số nghiệm của phương trình x4-10x2+9=0

Do phương trình x4-10x2+9=0 có 4 nghiệm phân biệt nên hàm số có 4 điểm gián đoạn

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị gần đúng với 3 chữ số thập phân của ln(0,004)

1,002

0,002

1,003

0,004

Xem đáp án

Áp dụng công thức fx0+∆x≈fx0+f'x0.∆x

Với fx=lnx;x0=1;∆x=0,004 ta có

ln1,004=tan1+0,004≈ln1+11.0,004≈0,004

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA = x . Giả sử SA⊥ABC và góc giữa hai mặt (SBC) và (SCD) bằng 120o. Tìm x

a

2a

a2

3a2

Xem đáp án

Gọi O là tâm hình vuông và H là hình chiếu của O lên SC

Ta có OHD^=60o (DHB^ là góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SBC) )

Diện tích của ∆SOC là

xa22=OH.SC⇒OH=xa22x2+2aaOH=a22.13

Do đó x = a

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định m để hàm số y=x4+2m-1x2+m-5 có hai khoảng đồng biến dạng ( a;b ) và c;+∞ với b < c

m > 0

m<12

0 < m<12

m < 0

Xem đáp án

Yêu cầu bài toán ⇔phương trình y'=2x2x2+2m-1=0 có ba nghiệm phân biệt m<12

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của m để hàm số y=x2-2mx+3m22m-xnghịch biến trên khoảng 1;+∞

m≤2+3

m≥2+3

m≤2-3

m≥2-3

Xem đáp án

TXĐ: D=R∖2m

y'=-x2+4mx-m2x-2m2=fxx-2m2

Đặt t = x - 1. Khi đó bất phương trình fx≤0 trở thành gt=-t2-21+2mt-m2+4m-1≤0

Hàm số nghịch biến trên 1;+∞ khi và chỉ khi 

y'≤0,∀x∈1;+∞⇔2m<1gt≤0,∀t>0**⇔∆'=0∆'=0S<0P≥0⇔m=0m≠04m-2<0m2-4m+1≥0⇔m≤2-3

Vậy m≤2-3

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị m để hàm số y=13x3-mx2+m2-1x+1+3x có cực đại, cực tiểu sao cho yCD+yCT>2

-1<m<0m>1

-1 < m < 0

m > 1

0 < m < 1

Xem đáp án

y'=x2-2mx+m2-1

Dễ thấy rằng hàm số có hai điểm cực trị x = m + 1; x = m - 1 với mọi m

Ta có: 

yCD+yCT>2⇔ym+1+ym-1>2⇔2m3-2m+2>2⇔-1<m<0m>1

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d đạt cực đại tại x = -2 với giá trị cực đại là 64; đạt cực tiểu tại x = 3 với giá trị cực tiểu là -61. Khi đó giá trị của a + b + c + d bằng

1

7

-17

5

Xem đáp án

Ta có 64 = -8a + 4b - 2c + d; -61 = 27a + 9b + 3c +d

Từ y'=3ax2+2bx+c ta thu được hai phương trình 0 = 12a - 4b + c; 0 = 27a + 6b + c

Giải hệ gồm 4 phương trình trên ta thu được a = 2; b = -3; c = -36; d = 20 hay a + b + c + d = -17

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

maxsinx,cosx=cosx khi 0<x<π4

maxsinx,cosx=cosx khi 0<x<π2

maxsinx,cosx=sinx khi π4<x<π

maxsinx,cosx=cosx khi π4<x<π

Xem đáp án

sinx>cosx khi π4<x<π và cosx>sinx khi 0<x<π4

Vậy maxsinx,cosx=cosx khi 0<x<π2

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là hai số thực dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện x + 2y - xy = 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của  biểu thức P=x24+8y+y21+x

85

58

45

54

Xem đáp án

Ta có 

P=x24+8y+y21+x=x24+8y+2y24+4x≥x+2y28+4x+2y

Dấu “=” xảy ra khi x = 2y

Đặt t = x + 2y; t≥8. Khi đó P≥t28+4t

Xét hàm số ft=t28+4t,t∈[8;+∞)

Suy ra f(t) đồng biến trên [8;+∞) nên ft≥f8=85Vậy maxP=85⇔x=4;y=2

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm M∈C:y=2x+1x-1 sao cho khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận đứng bằng hai lần khoảng các từ điểm M đến tiệm cận ngang

M ( 2;5 ), M ( -2;1 )

M ( 2;5 ), M ( 0;-1 )

M ( 4;3 ), M ( -2;1 )

M ( 4;3 ), M ( 0;-1 )

Xem đáp án

Mm;2m+1m-1∈Cm≠1

Tiệm cận đứng x = 1 và tiệm cận ngang y = 2

Yêu cầu bài toán

⇔a-1=32a+1a-2-2⇔a=4⇒M4;3a=-2⇒M-2;1

Đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x-1 có đồ thị (C). Gọi I là giao điểm tại hai tiềm cận. Có bao nhiêu điểm M thuộc (C) biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai tiệm cận tại A, B tạo thành tam giác IAB có trung tuyến IN=10

1

2

3

4

Xem đáp án

Gọi Mm;2m+1m-1∈C. Tiếp tuyến với (C)tại M có dạng:y=-3m-12x-m+2m+1m-1d

d cắt tiệm cận đứng tại A1;2m+4m-1 và d cắt tiệm cận ngang tại B ( 2m - 1; 2 )

Suy ra trung điểm của AB là Nm;2m+1m-1=M

Từ giả thiết bài toán ta có

IN2=10⇔m-12+2m+1m-1-22=10⇔m∈0;2;-2;4

Vậy có 4 điểm M cần tìm

Đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi I là giao điểm hai tiệm cận. viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số biết d cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại AB thỏa mãn cosBAI^=52626

y = 5x - 2; y = 5x - 3

y = 5x - 2; y = 5x + 3

y = 5x - 2; y = 5x + 2

y = 5x - 3; y = 5x + 2

Xem đáp án

Gọi Mx0;3x0-2x0+1∈Cx0≠-1

Tiếp tuyến d với (C) tại M có phương trình: y-3x0-2x0+1=5x0+12x-x0

Do d cắt tiệm cận đứng, tiệm cận ngang lần lượt tại A, B và ∆IAB có cosBAI^=52626 nên BAI^=5

Lại có BAI^ là hệ số góc của tiếp tuyến d mà y'x0=5x0+12>0 nên 

5x0+12=5⇔x0+12=1⇔x0=2x0=1

Vậy có hai tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán y = 5x - 2; y = 5x + 2

Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ giá 2.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn hộ 100.000 đồng một tháng thì có thêm hai căn hộ bị bỏ trống. Hỏi muốn có thu nhập cao nhất, công ty đó phải cho thu mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng?

2.250.000 đồng/tháng

2.350.000 đồng/tháng

2.450.000 đồng/tháng

3.000.000 đồng/tháng

Xem đáp án

Giả sử giá thuê mỗi căn hộ là 2000000+10000x(đồng/tháng). Khi đó, theo đề bài số căn hộ bị bỏ trống là 2x và số căn hộ được thuê là 50 - 2x. Do đó số tiền công ty thu được mỗi tháng là

S=2000000+100000x50-2x=20000020+x25-x

Để công ty thu được nhiều lợi nhuận nhất, ta cần tìm x∈0;25 sao cho hàm số f(x) = ( 20 + x)( 25 - x ) đạt giá trị lớn nhất

Ta có f'x=5-2x;f'x=0⇔x=52

Lập bảng biến thiên ta thu được maxx∈0;25fx=20254=x=52

Khi đó, giá thuê cho mỗi căn hộ là

2000000+100000.52=2250000 (đồng/tháng)

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số giá trị nguyên của m để phương trình log32log32x+1-2m-1=0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1;33

1

2

3

4

Xem đáp án

Đặt t=log32x+1 . Do 1≤x≤33nên 1≤t≤2

Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1;33

⇔Phương trình t2-1+t-2m-1=0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [ 1;2 ]

⇔ Phương trình t2+t-2=2m có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [ 1;2 ]

Xét hàm số ft=t2+t-2,t∈1;2

f't=2t+1>0,∀t∈1;2⇒ là hàm đồng biến trên [ 1;2 ]⇒f1≤ft≤f2⇔0≤m≤2

Vậy có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=lnxx. Mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

Có một cực tiểu

Có một cực đại

Không có cực trị

Có một cực đại và một cực tiểu

Xem đáp án

TXĐ: D = 0;+∞

y'=1-lnxx=0⇔x=e

Lập bảng biến thiên và suy ra hàm số y=lnxx có một cực đại

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức aa6a3a4a>0

a3

a4

a6

a12

Xem đáp án

Ta có: aa6a3a4=a612.a212a412.a312=a812a712=a12

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=log32,b=log52. Khi đó log1660 bằng:

a+ba-b

1 + a + b

1+a+bab

121+a+bab

Xem đáp án

Ta có: 

log1660=log260log216=log223.3.5log224=121+1a+1b=121+a+bab

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c > 1. Xét hai mệnh đề sau:

I=logab+logbc+logca≥3II=logab2+logbc2+logca2≥24

Chỉ (I)

Chỉ (II)

Cả hai sai

Cả hai đúng

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số dương 

I=logab+logbc+logca≥3logab.logbc.logca3ĐII=logab2+logbc2+logca2≥3logab2.logbc2.logca23S

Đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 41+1+x4-12x2 tại x=1222+2-2

222+2-2222-2-2

222+22222-2-2

222+2-2222-22

222+22222-22

Xem đáp án

Ta có 

1+x4-12x2=x8+2x4+14x4⇒1+1+x4-12x22=1+x4-12x2=x2+122x2

Do x > 0 nên P=x2+1x2. Thay x=1222+2-2 vào P ta được

P=12222-2-22-2+11222-2-222=222+2-2222-2-22

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm 1992, người ta đã biết số P=2756839-1 là một số nguyên tố (số nguyên tố lớn nhất được biết cho đến lúc đó) Hỏi rằng, viết trong hệ thập phân số nguyên tố đó có bao nhiêu chữ số? (Biết rằng log2≈0,30102)

227821

227822

227823

227824

Xem đáp án

Ta có 

p+1=2756839⇒logp+1=756839.log2≈227823,68⇒p+1≈10227823,68⇒10227823,68<p+1<20227824

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y,z > 0 thỏa mãn điều kiện 

xy+z-xlogx=yz+x-ylogy=zx+y-zlogz

Hỏi mệnh đề nào sau đây là đúng?

xzyz=yxzx=zyxy

x+yz=y+zx=z+xy

xyyx=zyyz=zxxz

x+y-zz=y+z-xx=z+x-yy

Xem đáp án

Đặt xy+z-xlogx=yz+x-ylogy=zx+y-zlogz=1t

Suy ra

logx=txy+z-z⇔ylogx=txyy+z-xlogy=tyz+x-y⇔xlogy=txyz+x-y

Từ đó ta có 

xlogy+ylogx=2txyz1ylogz+zlogy=2txyz2zlogx+xlogz=2txyz3

Từ (1), (2) và (3) suy ra

xlogy+ylogx=ylogz+zlogy=zlogx+xlogz⇔logxyyx=logzyyz=logzxxz⇒xyyx=zyyz=zxxz

Đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫-12exdx2+ex=lnae+e3ae+b với a, b là các số nguyên dương. Tính giá trị của biểu thức P=sinπba+2017π+cosπba-sin2018π

1

-1

12

-12

Xem đáp án

Ta có:

∫-12exdx2+ex=lnae+e3ae+b=ln2+ex-12=ln2+e2-ln2+e-1ln2+ex2+e-1=ln2e+e32e+1=lnae+e3ae+b

Suy ra a = 2; b = 1 hay 

P=sinπba+2017π+cosπba-sin2018π = -1

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫1mx+m2-8dx=233x+1+C. Tính giá trị của tích phân I=∫m-2exln2xdx

-12ex+1

12ex+1

14ex+1

-14ex+1

Xem đáp án

Do ∫1mx+m2-8dx=233x+1+C nên

1mx+m2-8=233x+1+C=13x+1⇒m=3 

Khi đó I=∫m-2exln2xdx = 14ex+1

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số gx=∫xx2dtlnt với x > 1. Tìm tập giá trị T của hàm số 

T=0;+∞

T = [1;+∞)

T=-∞;ln2

T=ln2;+∞

Xem đáp án

Ta có g'x=2x1lnx2-1lnx=x-1ln>0,∀x>1⇒ g(x) đồng biến trên 1;+∞

Suy ra tập giá trị của hàm số g(x) là T=g1+;g+∞

Do 1lnt là hàm số nghịch biến nên gx≥x2-x1lnx2→+∞ khi x→+∞

Do đó g+∞=+∞

Để tính g1+ đặt t=ex, ta được gx=∫lnx2lnxevvdv

Khi đó gx<e2lnx=∫lnx2lnxdvv=x2ln2

Chứng minh tương tự, ta thu được g(x) > xln(2)

Theo định lí kẹp, ta suy ra g1+=ln2

Vậy tập giá trị của hàm số đã cho là T=ln2;+∞

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở một thành phố nhiệt độ (theo ) sau t giờ, tính từ 8 giờ sáng được mô hình hóa bởi hàm Tt=50+14sinπt2. Tìm nhiệt độ trung bình trong khoảng thời gian từ 8 giờ sáng đến 8 giờ tối. (Lấy kết quả gần đúng)

54,54

45,45

45,54

54,45

Xem đáp án

Nhiệt độ trung bình từ 8h sáng cho đến 20h là tổng nhiệt độ chia cho khoảng thời gian, cho nên được tính bằng:

120-8∫82050+14sinπt2dt=50-14π≈45,54oF

Đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x, trục tung và đường thẳng y = 2 quay quanh trục Oy.

V=31π5

V=32π5

V=33π5

V=34π5

Xem đáp án

Thể tích vật thể tròn xoay cần tìm là 

V=π∫02x2dy=π∫02y4dy=32π5

Đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho prabol (P): y = x2. Viết phương trình đường thẳng d đi qua M ( 1;3 ) sao cho diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và d đạt giá trị nhỏ nhất

2x - y + 1 = 0

2x + y + 1 = 0

x - 2y + 1 = 0

x + 2y + 1 = 0

Xem đáp án

Giả sử d cắt (P) tại hai điểm phân biệt Aa;a2,Bb;b2 với

Phương trình đường thẳng d:y=a+bx-ab

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng d. Ta có:

S=∫aba+bx-ab-x2dx=∫abx-ax-bdx=-∫abx-ax-bdx=-13x3-a+b2x2+abxab=16b-a3

Do M ( 1;3 )∈d nên a + b = ab + 3

Suy ra 

S2=136b-a23=136a+b2-4ab3=136ab+32-4ab=136ab+12+83≥8336=1289⇒S≥823minS=823⇔ab+1=0⇔ab=-1⇔a+b=2

Vậy ta lập được phương trình đường thẳng

d: y = 2x + 1 nên 2x - y + 1 = 0

Đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [ 0;2a ]. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

∫02afxdx=∫02afx+f2a-xdx

∫02afxdx=-∫02afx+f2a-xdx

∫02afxdx=∫0afx+f2a-xdx

∫02afxdx=-∫0afx+f2a-xdx

Xem đáp án

Đặt t = 2a - x. Khi đó: 

∫02afxdx=∫0afxdx+∫02afxdx=∫0afxdx-∫a02a-tdt=∫0afxdx+∫a0f2a-xdx=∫0afx+f2a-xdx

Đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai số phức z và -1z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng phức là A, B. Khi đó

∆OAB vuông tại O

O, A, B thẳng

∆OAB đều

∆OAB cân tại O

Xem đáp án

Ta có OA = ( x;y )

-1z=-1x-yi=-x-yix2+y2=-xx2+y2-yx2+y2i⇒OB=-xx2+y2;-yx2+y2

Rõ ràng OA và OB cùng phương nên ba điểm O, A, B thẳng hàng

Đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z thỏa mãn z-2iz-2 là số ảo. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=z-1+z-i

5

52

25

35

Xem đáp án

Đặt z = a + bi với a,b∈R

Khi đó

z-2iz-2=a+b-2ia-2+bi=a+b-2ia-2-bia-22+b2=aa-2+bb-2a-22+b2+a-2b-2-aba-22+b2

z-2iz-2 là số ảo khi và chỉ khi 

aa-2+bb-2a-22+b2=0⇔a2+b2=2a+ba-22+b2≠0

Ta có

P=z-1+z-i=a-1+bi+a+b-1i=a-12+b+a2+b-12=a2+b2-2a+1+a2+b2-2b+1=2a+b-2a+1+1a+b-2a+1=1+2b+1+2

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có: 2a+b=a2+b2≥12a+b2

Suy ra a+b≤4

Do đó P2≤22+2a+b≤20⇔P≤25

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = 2

Vậy maxP = 25 đạt được khi z = 2 + 2i

Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=-1+3i2. Tính giá trị của biểu thức

P=z+1z2016+z2+1z22017+z3+1z32018+z4+1z42019-22018

P = 2019

P = -2019

P = 1

P = -1

Xem đáp án

Ta có 

z=-1+3i2⇒2z+1=3i⇒2x+12=-3

hay z2+z+1=0⇔z+1z=-1

Khi đó:

z2=1z2=z+1z2-2=-1z3=1z3=z+1z3-3z+1z=2z4=1z4=z2+1z2-2=-1

Như vậy

P=-12016+-12017+22018+-12019-22018=-1

Đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức z có mô đun nhỏ nhất thỏa mãn iz-3=z-2-i

z=-15-25i

z=-15+25i

z=15-25i

z=15+25i

Xem đáp án

Giả sử z = a + bi với a,b∈R

Khi đó 

iz-3=z-2-i=b+32+a2=a-22+b-12⇔a=-2b-1

Suy ra 

z=a2+b2=-2b-12+b2=5b2+4b+1=9b+252+15≥55

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=-15;b=-25

Vậy số phức z cần tìm là z=-15-25i

Đáp án A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có góc giữa hai mặt phẳng (A'BC) và (ABC) bằng 60o; cạnh AB = a. Tính thể tích khối đa diện ABCC'B'

34a3

34a3

3a3

334a3

Xem đáp án

Gọi H là trung điểm BC⇒AH=a32. Góc giữa (ABC) và (A'BC) là AHA'^=60o

Suy ra

AA'=AH.tan60o=3a2⇒VABCC'.B'=13AH.BC.BB'=34a

Đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy AB = 2a, góc ASB^=2α0o<α<90o. Gọi V là thể tích của khối chóp. Kết quả nào sau đây sai?

V=4a33.sin2αsinα

V=4a33.cos2αsinα

V=4a33.cos2α-1

V=4a33.1sin2α-2

Xem đáp án

Diện tích đáy S=4a2

cot2α+1=1sin2α⇒cot2α-1=1sin2α-2

Do đó (C) và (D) đúng

Từ câu (D) suy ra V=4a33.1-sin2αsin2α=4a33.cos2αsinα . Do đó (B) đúng

Vậy (A) là kết quả sai

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi canh a, BCD^=120o và AA' = 7a2. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của ACBD. Tính theo a thể tích khối hộp ABCD.A'CB'C'D'

V=12a3

V=3a3

V=9a3

V=6a3

Xem đáp án

 

 

 

 

Gọi O=AC∩BD

Từ giả thuyết suy ra A'O⊥ABCD

Ta có SABCD=BC.CD.sin120o=a232

Vì BCD^=120o nên ABC^=60o

Suy ra ∆ABC đều

⇒AC=a⇒A'O=A'A2-AO2=49a24-a24=23a

Vậy VABCD.A'B'C'D'=3a3

Đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 30o. Biết hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC)trùng với trung điểm cạnh BC. Tính theo a bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A'.ABC

R=a39

R=2a33

R=a33

R=a36

Xem đáp án

Gọi F là trung điểm của AA’. Trong mặt phẳng (AA'H) kẻ đường trung trực của AA’ cắt d tại I. Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện A'ABC và bán kính R = IA

Ta có: AEI^=60o,EF=16AA'=a6

IF=EF.tan60o=a36R=AF2+FI2=a33

Đáp án C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD = 2. Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt quanh ADAB ta được hai hình trụ tròn xoay có thể tích lần lượt là V1V2. Hệ thức nào sau đây là đúng?

V1=V2

V2=2V1

V1=2V2

2V1=3V2

Xem đáp án

Quay quanh AD:=V1=πAB2.AD=4π

Quay quanh AB:V2=πAD2.AB=2π

Do đó V1=2V2

Đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R có  BAC^=75o;ACB^=60o. Kẻ BH vuông góc với AC. Quay ∆ABC quanh AC thì ∆BHC tạo thành hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay này

Sxq=πR2323-12

Sxq=πR2323+12

Sxq=πR2343-12

Sxq=πR2343+12

Xem đáp án

∆ABC:BC=2Rsin75o=R26+2∆BHC:BH=BCsin60o=R643+1Sxq=π.BH.BC=πR2343+12

Đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.EFGH với AE→=BF→=CG→=HD→. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh BF, FE, DH, DC. Hỏi mệnh đề nào đúng?

MNPQ là một tứ diện

MNPQ là một hình chữ nhật

MNPQ là một hình thoi

MNPQ là một hình vuông

Xem đáp án

Đặt hình lập phương vào hệ trục tọa độ Oxyz sao cho O = A; Ox; Oy; Oz hướng theo AB→,AD→,AE→. Gọi a > 0 là cạnh hình lập phương. Khi đó

Ma;0;a2,Na2;0;aP0;a;a2,Ma2;a;0

Ta có 

MN→=-a2;0;a2,QP→=-a2;0;a2,MQ→=-a2;a;a2

Suy ra

 MN→=QP→.MN→.MQ→=0MN=a22,MQ=a62

Vậy MNPQ là hình chữ nhật

Đáp án B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu

S=x2+y2+z2-4x-2y+2z-m2-2m+5=0

và mặt phẳng α:x+2y-2z+3=0. Tìm m để giao tuyến giữa (a) và (S) là một đường tròn

m∈-4;-2;2;4

m > -2 hoặc m < 4

m < -4 hoặc m > -2

m < -4 hoặc m > 2

Xem đáp án

(S) có tâm I(2;1;-1) và bán kính R=m2+2m+1=m+1

Giao tuyến của (a) và (S) là đường tròn

⇔dIa<R⇔m+1>3⇔m<-4m>2

Đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A ( 2;0;0 ), B ( 0;4;0 ), C ( 0;0;6 ), D ( 2;4;6 ). Xét các mệnh đề sau:

(I). Tập hợp các điểm M sao cho MA→+MB→=MC→+MD→ là một mặt phẳng

(II). Tập hợp các điểm M sao cho MA→+MB→+MC→+MD→=4 là một mặt cầu tâm I(1;2;3) và bán kính R = 1

Chỉ (I)

Chỉ (II)

Không có

Cả (I) cả (II)

Xem đáp án

Xét mệnh đề (I):

Gọi I, J lần lượt là trung điểm AB, CD. Khi đó

MA→+MB→=MC→+MD→⇔2MI→=2MJ→⇔MI=MJ

Do đó tập hợp các điểm M là mặt phẳng trung trực của IJ

Vậy mệnh đề này đúng.

* Xét mệnh đề (II):

Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCD

Khi đó MA→+MB→+MC→+MD→=4⇔4MG→=4⇔MG=1

Do đó tập hợp các điểm M là mặt cầu tâm G ( 1;2;3 ) và bán kính R = 1

Vậy mệnh đề này đúng

Đáp án D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz có 6 mặt phẳng sau

α1:2x-y=z-4=0α2:z+z-3=0β1:3x+y-7=0β2:2x+3z-5=0γ1:x-my+2z-3=0γ2:2x+y+z-6=0

Gọi d1,d2,d3 lần lượt là giao tuyến của các cặp mặt phẳng α1 và α2 và β1 và β2. Tìm m để γ1 và γ2 đồng quy.

m = 2

m = -2

m = 1

m = -1

Xem đáp án

Gọi I=d1∩d2. Khi đó tọa độ điểm I (nếu có) là nghiệm của hệ phương trình

2x-y=z-4=0z+z-3=03x+y-7=02x+3z-5=0x-my+2z-3=02x+y+z-6=0⇒I2;1;1

d1,d2,d3 đồng quy

⇔I∈d2⇔2+m+2-3=04=1+1-6=0⇔m=-1

Đáp án D