Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Tóan cực hay chọn lọc, có lời giải chi tiết (đề số 12)
50 câu hỏi
Cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của BC. Phép tịnh tiến the vecto v→ biến M thành A thì v bằng
12AD→+DC→
AC→+AB→
12CB→-AB→
12CB→+AB→
Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=-x2+2x+1;y=2x2-4x+1
5
4
8
10
Cho f(x)=xx2+1(2x2+1+2017), biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(0)=2018. Tính F(2)
F(2) = 5+20175
F(2) = 4+20174
F(2) = 3+20173
F(2)= 2022
Tính nguyên hàm I=∫(x2+2x-2x)dx
I=x33-2ln|x|+2x3+C
I=x33+2ln|x|+2x3+C
I=x33+2lnx-2x3+C
I=x33+2ln|x|-2x3+C
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=2sin2x+3sin2x-4cos2x
miny= -32-1;maxy= 32+1
miny= -32-1;maxy= 32-1
miny= -32;maxy= 32-1
miny= -32-2;maxy= 32-1
Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y=-x3+3x2-1
(0;2)
(2;+∞)
(-∞;0) và (2;+∞)
(-∞;0)
Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình log32x-log3x2+3=m có nghiệm thực x∈[1;9]
m≤3
1≤m≤2
m≥2
2≤m≤3
Gọi M, N lầm lượt là các điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3-3x-1. Tính độ dài đoạn MN
MN=20
MN=2
MN=4
MN=25
Hàm số y=x3-3x2+mx đạt cực tiểu tại x=2 khi
m>0
m<0
m=0
m≠0
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khẳng định nào sau đây đúng?
Nếu có số thực M thoả mãn f(x)≥M,∀x∈[a;b] thì M là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [a;b]
Nếu ∃x0∈[a;b] sao cho f(x0)=m và f(x)≥m,∀x∈[a;b] thì m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [a;b].
Nếu có số thực m thoảm mãn f(x)≥m,∀x∈[a;b] thì là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [a;b]
Nếu có số thực M thoảm mãn f(x)≤M,∀x∈[a;b] thì M là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [a;b]
Với giá trị nào của m sau đây thì hàm số y=x2-4mx-1 không có tiệm cận đứng?
m= 2
m=2
m= -1/2
m= -1/2
Cho hàm số y=f(x)=x^3+ax^2+bx+4 có đồ thị (C) như hình vẽ. Hỏi (C) là đồ thị của hàm số y=f(x) nào?

y=f(x)=x3-3x2+4
y=f(x)=x3+6x2+9x+4
y=f(x)=x3+3x2+4
y=f(x)=x3-6x2+9x+4
Cho ba số phức z1;z2;z3 thỏa mãn |z1|=|z2|=|z3|=1 và z1+z2+z3=0. Tính z=z12+z22+z32
z= 0
z= -1
z= 1
z= -2
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình |x4-2x2|=m có 3 nghiệm thực phân biệt

0<m<1
m=0
m=1
m>1
Hai đường cong y=x3+54x-2(C1) và y=x2+x-2(C2) tiếp xúc nhau tại điểm M0(x0;y0). Tìm phương trình đường thẳng d là tiếp tuyến chung của (C1) và (C2) tại điểm M0
y= - 5/4
y= 2x-9/4
y= 5/4
y= 2x+9/4
Một gia đình xây cái bể hình trụ có thể tích 100m3. Đáy bể làm bằng bê tông 100.000đ/m2. Phần thân làm bằng tôn giá 90.000đ/m2. Phần nắp làm bằng nhôm giá 120.000đ/m2. Hỏi chi phí xây dựng bể đạt mức thấp nhất thì tỉ số giữa chiều cao h và bán kính đáy R của bể là bao nhiêu
h/R= 22/9
h/R= 9/22
h/R= 23/9
h/R= 7/3
Hàm số y=x2lnx đạt cực trị tại điểm
x=0
x= e
x= 1/e
x= 0; x= 1/e
Cho hàm số y=log13x. Khẳng định nào sau đây sai
Hàm số có tập xác định D=R\{0}
Hàm số có đạo hàm cấp 1 là y'=-1xln3
Hàm số nghịch biến trên khoảng xác định
Hàm số nhận mọi giá trị thuộc R
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log12(x2-3x+2)≥-1
S=[ 0;1)∪[2;3]
S=[0;1)∪[ 2;3]
S=[0;1]∪[2;3]
S=[0;1]∪[ 2;3]
Giải phương trình 3x2-3x+2=9
x=0 và x=3
x=0
x=3
Vô nghiệm
Cho hàm số y=22017e3x-(m-1)ex+1. Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (1;2)
m<3e2+1
m≥3e4+1
3e3+1≤m≤3e4+1
3e2+1≤m≤3e3+1
Cho a, b là các số thực thuộc khoảng (0;π/2) và thỏa mãn điều kiện cota-tan(π/2-b)=a-b. Tính giá trị của biểu thức P=3a+7ba+b
P=5
P=2
P=4
P=6
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y= x lnx;y =0;x= e. Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình (H) quay quanh trục Ox
V=127(5e3-2)
V=π27(5e3+2)
V=π27(5e3-2)
V=127(5e3+2)
Trong không gian cho hình trụ có bán kính đáy R=3, chiều cao h=5. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó
Stp=48π
Stp=30π
Stp=18π
Stp=39π
Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a,AC=a3. Tính độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
l=3 a
l=2 a
l=(1+3)a
l=2a
Trên tập số phức C, cho phương trình az2+bz+c=0(a,b,c∈R;a≠0). Khẳng định nào sau đây sai
Tổng hai nghiệm của phương trình bằng -b/a.
Δ=b2-4ac<0 thì phương trình vô nghiệm.
Phương trình luôn có nghiệm.
Tích hai nghiệm của phương trình là c/a
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
V=3a3
V=33a3
V=a3
V=1/3 a3
Cho số phức z thỏa mãn |z|=1. Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=(3-4i)z-1+2i là đường tròn tâm I, bán kính R. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó
I(1;2); R=5
I(1;-2); R=5
I(1;2); R=5
I(-1;2); R=5
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(2;6;-3) và các mặt phẳng (α):x-2=0;(β):y-6=0;(γ):z+2=0. Tìm mệnh đề sai
(α)⊥(β)
(γ)//Oz
(β)//(xOz)
(α) qua I
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x+2y+z-4=0 và đường thẳng d:x+12=y1=z+23. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d
x+51=y-11=z-31
x-51=y+11=z+31
x-15=y-1-1=z-1-3
x+15=y+1-1=z+1-3
Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1;6;2), B(5;1;3), C(4;0;6),D(5;0;4), viết phương trình mặt cầu tâm D tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)
(x-5)2+y2+(z-4)2=2223
(x-5)2+y2+(z-4)2=4446
(x+5)2+y2+(z+4)2=8223
(x-5)2+y2+(z-4)2=8223
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;-1;4), B(-2;2;-6), C(6;0;-1). Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
-5x-60y-16z-16 = 0
5x-60y-16z-6 = 0
5x+60y+16z-14 = 0
5x+60y+16z+14 = 0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;0;1), B(1;2;1), C(4;1;-2) và mặt phẳng (P):x+y+z=0. Tìm trên (P) điểm M sao cho MA2+MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó M có tọa độ:
M(1;1;-1)
M(1;1;1)
M(1;2;-1)
M(1;0;-1)
Trong không giam Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x-y+2z+1=0, đường thẳng d có phương trình x-1-1=y-2=z+22. Gọi φ là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P). Tính giá trị cosφ
cosφ=6/9
cosφ=659
cosφ=96565
cosφ=4/9
Cho hình chóp đều S.ABCD, có cạnh đáy bằng 2a. Mặt bên hình chóp tạo với đáy một góc bằng 60°. Mặt phẳng (P) chứa AB đi qua trọng tâm G của tam giác SAC cắt SC, SD lần lượt tại M, N. Tính theo a thể tích V khối chóp S.ABMN
V=3a3
V=34a3
V=32a3
332a3
Cho hình lăng trụ có tất cả các cạnh đều bằng a, đáy là hình lục giác đều, góc tạo nên bởi cạnh bên và đáy bằng 60°. Tính thể tích V khối lăng trụ
V=34a3
V=34a3
V=94a3
V=332a3
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên hợp đáy một góc 60°. Khoảng cách giữa SA và BD theo a là
a34
a32
a52
a3010
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn |z1-20|+|z1-10i|=√(|z2-20|2+|z2-10i|2) và |z1-20|+|z1-10i|=105. Giá trị lớn nhất của |z1-z2| là
20
40
30
105
Cho mô hình (như hình vẽ) với tam giác EFB vuông tại B, cạnh FB= a,EFB^=30° và tứ giác ABCD là hình vuông. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay mô hình quanh cạnh AF
V=4/3a3
V= 10/9 a3
V= 4/3 πa3
V= 10/9 πa3
Số nghiệm của phương trình cos3x+2-cos33x=2(1+sin22x)(1) là
1007
1008
2016
2017
Cho f(x) và g(x) là hai hàm số liên tục trên đoạn [1;3], thỏa mãn: ∫13[f(x)+3g(x)]dx=10 và ∫13[2f(x)-g(x)]dx=6. Tính I=∫13[f(x)+g(x)]dx
I=8
I=9
I=6
I=7
Một đám vi trùng ngày thứ t có số lượng là N(t). Biết rằng N'(t)=40001+0,5t và lúc đầu đám vi trùng có 250000 con. Tính số lượng vi trùng sau 10 ngày (làm tròn đến hàng đơn vị)
264334 con
257167 con
258959 con
253584 con
Cho mặt cầu S(O;R) và (P) cách O một khoảng bằng h (0<h<R). Gọi (L) là đường tròn giao tuyến của mặt cầu (S) và (P) có bán kính r. Lấy A là một điểm cố định thuộc (L). Một góc vuông xAy trong (P) quay quanh điểm A. Các cạnh Ax, Ay cắt (L) ở C và D. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) cắt mặt cầu ở B. Diện tích ΔBCD lớn nhất bằng
2rr2+4h2
rr2+4h2
rr2+h2
2rr2+h2
Khi triển A=(1+x2)m(1-2x)n=a0+a1x+a2x2+a3x3+...+a2m+nx2m+n. Biết rằng a0+a1+a2+...+a2m+n=512,a10=30150. Hỏi a19 bằng
– 33265
– 34526
– 6464
– 8364
Cho ΔABC có 4 đường thẳng song song với BC, 5 đường thẳng song song với AC, 6 đường thẳng song song với AB. Hỏi 15 đường thẳng đó tạo thành bao nhiêu hình thang (không kể hình bình hành).
360
2700
720
Kết quả khác
Cho hàm số R xác định và liên tục trên D thỏa mãn f(x)>3. Biết (f(x)-3mx-3=m2x2-6mx+9+mf2(x)-6f(x)+9+m với m>0. Tính logmf(m)?
2
1
3
4
Cho hàm số R xác định và liên tục trên D thỏa mãn f(x)>3. Biết (f(x)-3mx-3=m2x2-6mx+9+mf2(x)-6f(x)+9+m với m>0. Tính logmf(m)?
2
1
3
4
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm y'=x2-12x+14(b+3a)∀x∈R, biết hàm số luôn có hai cực với a, b là các số thực không âm thỏa mãn 3b-a ≤ 6. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 2a+b
1
9
8
6
Gieo hai hột xúc sắc xanh và đỏ. Gọi x, y là kết quả số nút của hai hột xúc sắc đó. Có 2 bình, bình 1 đựng 6 bi xanh và 4 bi vàng, bình 2 đựng 3 bi xanh và 6 bi vàng. Nếu x+y≥5 thì bốc ra 2 bi từ bình 1, còn nếu x+y < 5 thì bốc ra 2 bi từ bình 2. Tính xác suất để bốc được ít nhất một bi xanh.
29/36
5/6
13/72
59/72
Một người gửi vào ngân hàng số tiền 20 triệu với lãi suất 1,65%/quý (một quý có 3 tháng) và không lấy lãi đến kì hạn lấy lãi. Hỏi sau bao lâu người đó được 30 triệu (cả vốn lẫn lãi) từ số vốn ban đầu? (giả sử lãi suất không thay đổi)
6 năm 3 quý
7 năm
6 năm 1 quý
6 năm 2 quý








