Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Tóan cực hay chọn lọc, có lời giải chi tiết (đề số 1)
50 câu hỏi
Từ một hộp chứa 5 quả cầu trắng, 3 quả cầu đỏ và 2 quả cầu xanh. Lấy ngẫu nhiên hai quả cầu trong hộp. Tính xác suất để lấy được 2 quả không trắng.

Số hạng chính giữa của khai triển

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 ta có thể tạo thành bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số, trong đó chữ số 1 xuất hiện đúng 3 lần, ba chữ số 2, 3, 4 hiện diện đúng 1 lần.
120
24
360
384
Đáp án A
Thêm vào hai chữ số 1 vào tập hợp các chữ số đã cho ta được tập E = {1,1,1,2,3,4}
Xem các số 1 là khác nhau thì mỗi hoán vị của 6 phần tử của E cho ta một số có 6 chữ số thỏa mãn bài toán. Như vậy ta có 6! số. Tuy nhiên khi hoán vị vủa ba số 1 cho nhau thì giá trị con số không thay đổi nên mỗi số như vậy ta đếm chúng đến 3! lần.
Vậy số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là .
Chú ý: Ta có thể giải như sau, ta gọi số 6 chữ số cần tìm là , chọn 3 vị trí trong 6 vị trí để đặt ba chữ số 1 có cách, xếp 3 chữ số 2, 3, 4 vào ba vị trí còn lại có 3! cách do đó
Giải phương trình .
hoặc
hoặc
hoặc
hoặc

Tìm tập xác định của hàm số
D = R\{-2;2}
D = R
D = R\{2}
D = R\{-2}

Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số


Cho hàm số Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho xác định với mọi .

Hàm số nào sau đây đạt cực trị tại điểm x = 0

Cho a, b là hai số thực dương. Tìm số điểm cực trị của hàm số
3
4
6
5
Đáp án D
Đặt ta thấy nên điểm cực đại ở dưới trục hoành và có ba nghiệm phân biệt g(x) sẽ có đồ thị như đồ thị hình bên.
Đồ thị của hàm số là phần nằm phía dưới trục hoành và hai nhánh phía trên trục hoành.
Đồ thị của hàm số có được bằng cách lấy phần phía dưới trục hoành đối xứng qua trục hoành kết hợp với phần ở trên trục hoành. Đó chính là tất cả phần đồ thị trên trục hoành.
Dựa vào đồ thị => Hàm số có 5 cực trị.
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Tính giá trị của
T=-20
T=-4
T=2
T=-24

Gọi n, d lần lượt là số tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số Mệnh đề nào sau đây đúng?
n + d = 1
n + d = 2
n + d = 3
n + d = 4

Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong 4 đồ thị của các hàm số ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hãy chọn phương án đúng.

y=14x4+x2+5
y=-14x4-x2+5
y=-14x4+5
y=-14x4+2x2+5
Đáp án B
Ta thấy đồ thị hàm số chỉ có một điểm cực trị nên loại đáp án D.
Từ trái sang phải, đồ thị hàm số đi từ dưới lên, do đó hệ số của phải âm. Suy ra loại được đáp án A.
Với thì y < 0. Thay vào hai đáp án B, C ta thấy đáp án B thỏa mãn còn đáp án C không thỏa mãn.
Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm giá trị nhỏ nhất h của tổng khoảng cách từ điểm M thuộc (C) tới hai đường thẳng .
h = 4
h = 3
h = 5
h = 2

Tìm tất các giá trị thực của tham số m để hàm số có cực trị.

Cho hàm số Đồ thị hàm số tiếp xúc đường thẳng y = 2x + m khi:
m=8
m≠1
m=±22
∀x∈R

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn đường kính AC = 10. Dựng các nửa đường tròn đường kính AB, BC ra phía ngoài đường tròn lớn.
Hỏi diện tích lớn nhất phần bôi đậm trong hình là bao nhiêu?

20
25
30
125

Xét hai số thực a, b dương khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
(lna2)=2na
ln(a+b)=lna+lnb
lnab=lnalnb
ln(ab)=lna.lnb

Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là sai?
Hàm số không có cực trị
Tập xác định của hàm số là R\{0}
Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Đồ thị hàm số đi qua A(1; 1)

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây đúng?
a > 1
-2 < a < 0
0 < a < 1
a < -2

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng .
m∈R
m>1
m≤1
m≥1

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng
m≠0
m=0
m∈(0;+∞)
m∈R

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng
m≠0
m=0
m∈(0;+∞)
m∈R

Cho tứ diện ABCD có , đáy ABC thỏa mãn điều kiện = Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên DB và DC. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khối chóp A.BCHK
Đáp án A

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Do tam giác AHB vuông tại H nên I thuộc trục của tam giác AHB. Tương tự I cũng thuộc trục của tam giác AKC. Suy ra I cách đều A, B, H,K, C nên nó là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCKH.
Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCKH thì R cũng là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Ta có:
cot A + cot B + cot C
Nên
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD và A'B'C'D'. Tính S.
Đáp án C

Do hình trụ và hình lập phương có cùng chiều cao nên ta chỉ cần chú ý đến mặt đáy như hình vẽ bên. Đường tròn đáy của hình trụ có bán kính bằng một nửa đường chéo của hình vuông ABCD;
Do đó thể tích hình trụ cần tìm bằng
Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.

Sxq=πa2
Sxq=12πa2
Sxq=34πa2
Sxq=2πa2
Đáp án B
Khi quay tam giác ABC quanh đường cao AH ta được hình nón có bán kính đường tròn đáy là R = BH = , đường sinh l = AB = a.
Vậy diện tích xung quanh là
Cho các số phức Tìm số phức liên hợp của số phức
Đáp án A
Cho các số phức Tìm điểm biểu diễn số phức , biết rằng trong mặt phẳng phức điểm M nằm trên đường thẳng x - 2y + 1 = 0 và mô đun số phức đạt giá trị nhỏ nhất.

Cho số phức Tìm điểm biểu diễn của số phức .
M(1;-5)
M(5;-5)
M(1;1)
M(5;1)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y - 3z + 5 = 0. Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
Đáp án D
Từ phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) suy ra véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
và chéo nhau
và cắt nhau
và trùng nhau
song song với

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1; 2; 1) và mặt phẳng (P): 2x - y + 2z - 7 = 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (P).
(S):(x+1)2+(y-2)2+(z-1)2=3
(S):(x-1)2+(y-2)2+(z+1)2=9
(S):(x-1)2+(y+2)2+(z+1)2=3
(S):(x+1)2+(y-2)2+(z-1)2=9

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng và mặt phẳng . Tìm tọa độ giao điểm M của d và (P).
M(3;-4;4)
M(-5;-4;-4)
M(-3;-4;-4)
M(5;0;8)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1; 2; 0), B(2; -3; 2). Gọi (S) là mặt cầu đường kính AB. Ax, By là hai tiếp tuyến với mặt cầu (S) và Gọi M, N lần lượt là điểm di động trên Ax, By sao cho đường thẳng MN luôn tiếp xúc với mặt cầu (S). Tính giá trị của AM.BN.
19
24
38
48

Cho mặt phẳng Tìm m để góc giữa hai mặt phẳng có số đo bằng .
m = 2 hoặc m =
m = -2 hoặc m =
m = -2 hoặc m =
m = 2 hoặc m =

Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2cm Gọi M, N, P lần lượt là trọng tâm của ba tam giác ABC, ABD, ACD. Tính thể tích V của khối chóp AMNP.

Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A'B'C'D' cạnh đáy bằng a, góc giữa A’B và mặt phẳng (A'ACC') bằng . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng 48. Tính thể tích phần chung của hai khối chóp A.B'CD' và A'BC'D.

10
12
8
6

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = 2a, và góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (SBC) bằng . Tính thể tích V của khối chóp đã cho.


Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi N là trung điểm của cạnh CC’. Mặt phẳng (NAB) cắt hình hộp theo thiết diện là hình chữ nhật có chu vi là:
2(2a+a5)
2a+a5
2(a+a5)
Cả A, B, C đều sai

Tìm các hàm số f(x) biết

Biết rằng với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a +b + c.
S = 1
S = 0
S = 2
S = -2

Cho hình phẳng H được giới hạn bởi các đường thẳng Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay quanh hình phẳng H quanh trục hoành.

Một ô tô đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần với gia tốc Tính quãng đường mà ô tô đi được sau 6 giây kể từ khi ô tô bắt đầu tăng tốc.
90m
246m
58m
100m

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường parabol và đường thẳng y=x-1.
S = 2

Cho hàm số . Khẳng định nào dưới đây là sai?
Hàm số f(x) liên tục tại x = 1
Hàm số f(x) có đạo hàm tại x = 1
Hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm tại x = 1
Hàm số f(x) không có đạo hàm tại x = 1

Tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng . Tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng đã cho.
un=2n+3
un=3n+2
un=5.3n-1
un=5.(85)n-1

Bốn góc của một tứ giác tạo thành cấp số nhân và góc lớn nhất gấp 27 lần góc nhỏ nhất. Tổng của góc lớn nhất và góc bé nhất bằng:
56
102
252
168

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Qua O kẻ đường thẳng d. Quy tắc nào sau đây là một phép biến hình:

Quy tắc biến O thành giao điểm của d với các cạnh tam giác ABC
Quy tắc biến O thành giao điểm của d với đường tròn (O)
Quy tắc biến O thành hình chiếu của O trên các cạnh của tam giác ABC
Quy tắc biến O thành trực tâm H, biến H thành O và các điểm khác H và O thành chính nó
Đáp án D
Các quy tắc A, B, C đều biến O thành nhiều hơn một điểm nên đó không phải là phép biến hình. Quy tắc D biến O thành điểm H duy nhất nên đó là phép biến hình.

Cho hàm số Tính giới hạn






