Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Tóan cực hay chọn lọc, có lời giải chi tiết (đề số 1)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Tóan cực hay chọn lọc, có lời giải chi tiết (đề số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT52 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một hộp chứa 5 quả cầu trắng, 3 quả cầu đỏ và 2 quả cầu xanh. Lấy ngẫu nhiên hai quả cầu trong hộp. Tính xác suất để lấy được 2 quả không trắng.

29

1645

115

1029

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng chính giữa của khai triển (x+1x2)2008

C20081004.1x1004

C20081005.1x1005

C20081003.1x1003

C20081004.x1004

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 ta có thể tạo thành bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số, trong đó chữ số 1 xuất hiện đúng 3 lần, ba chữ số 2, 3, 4 hiện diện đúng 1 lần.

120

24

360

384

Xem đáp án

Đáp án A

Thêm vào hai chữ số 1 vào tập hợp các chữ số đã cho ta được tập E = {1,1,1,2,3,4}

Xem các số 1 là khác nhau thì mỗi hoán vị của 6 phần tử của E cho ta một số có 6 chữ số thỏa mãn bài toán. Như vậy ta có 6! số. Tuy nhiên khi hoán vị vủa ba số 1 cho nhau thì giá trị con số không thay đổi nên mỗi số như vậy ta đếm chúng đến 3! lần.

Vậy số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là 6!3!=4.5.6=120 số.

Chú ý: Ta có thể giải như sau, ta gọi số 6 chữ số cần tìm là abcdef, chọn 3 vị trí trong 6 vị trí để đặt ba chữ số 1 có C63 cách, xếp 3 chữ số 2, 3, 4 vào ba vị trí còn lại có 3! cách do đó C63.3!=120

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin2x.cosx=sin7x.cos4x.

x=kπ5 hoặc x=-π12+kπ6 k∈ℤ

x=kπ5 hoặc x=π12+kπ6 k∈ℤ

x=kπ hoặc x=π12+kπ6 k∈ℤ

x=kπ5 hoặc x=-π12+kπ k∈ℤ

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=cos1x2-4.

D = R\{-2;2}

D = R

D = R\{2}

D = R\{-2}

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số y=xx2+1

-1; 1

0; +∞

-∞; -1 và 1; +∞

-∞; +∞

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=xx-mlog2x2-22m-1x+4m2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho xác định với mọi x∈1; +∞.

x∈-∞; 2

x∈-1; 1

x∈-∞; 1

x∈-∞; 1

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đạt cực trị tại điểm x = 0

y=x

y=x4-1

y=x2-2x

y=x3

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số thực dương. Tìm số điểm cực trị của hàm số y=|x4-ax2-b|.

3

4

6

5

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt g(x)=x4-ax2-b, ta thấy x=0⇒y=-b<0 nên điểm cực đại ở dưới trục hoành và y'=4x3-2ax=0 có ba nghiệm phân biệt g(x) sẽ có đồ thị như đồ thị hình bên.

Đồ thị của hàm số g(x)=x4-ax2-b, là phần nằm phía dưới trục hoành và hai nhánh phía trên trục hoành.

Đồ thị của hàm số y=|x4-ax2-b| có được bằng cách lấy phần phía dưới trục hoành đối xứng qua trục hoành kết hợp với phần ở trên trục hoành. Đó chính là tất cả phần đồ thị trên trục hoành.

Dựa vào đồ thị => Hàm số y=|x4-ax2-b| có 5 cực trị.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3-3x2 trên đoạn [-2;1]. Tính giá trị của T=M+m.

T=-20

T=-4

T=2

T=-24

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi n, d lần lượt là số tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x-12x2-1-1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

n + d = 1

n + d = 2

n + d = 3

n + d = 4

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong 4 đồ thị của các hàm số ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hãy chọn phương án đúng.

y=14x4+x2+5

y=-14x4-x2+5

y=-14x4+5

y=-14x4+2x2+5

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thấy đồ thị hàm số chỉ có một điểm cực trị nên loại đáp án D.

Từ trái sang phải, đồ thị hàm số đi từ dưới lên, do đó hệ số của x4 phải âm. Suy ra loại được đáp án A.

Với x=±2 thì y < 0. Thay x=±2 vào hai đáp án B, C ta thấy đáp án B thỏa mãn còn đáp án C không thỏa mãn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2xx-2 có đồ thị (C). Tìm giá trị nhỏ nhất h của tổng khoảng cách từ điểm M thuộc (C) tới hai đường thẳng Δ1:x-1=0; Δ2:y-2=0.

h = 4

h = 3

h = 5

h = 2

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất các giá trị thực của tham số m để hàm số y=lnx+x2+1-mx có cực trị.

m∈0; 1

m∈-∞; 1

m∈-1; 1

m∈-∞; 0

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x-3x-1. Đồ thị hàm số tiếp xúc đường thẳng y = 2x + m khi:

m=8

m≠1

m=±22

∀x∈R

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn đường kính AC = 10. Dựng các nửa đường tròn đường kính AB, BC ra phía ngoài đường tròn lớn.

Hỏi diện tích lớn nhất phần bôi đậm trong hình là bao nhiêu?

20

25

30

125

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hai số thực a, b dương khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

(lna2)=2na

ln(a+b)=lna+lnb

lnab=lnalnb

ln(ab)=lna.lnb

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số 2xπ Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hàm số không có cực trị

Tập xác định của hàm số là R\{0}

Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Đồ thị hàm số đi qua A(1; 1)

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2(1-2x)≤3.

S= -72; -12

S= -72; +∞

S= -52; 12

S= -72; 12

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x2+a và f'(x) = 2ln2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

a > 1

-2 < a < 0

0 < a < 1

a < -2

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 23x+m-13x+m-1>0 nghiệm đúng ∀x∈ℝ.

m∈R

m>1

m≤1

m≥1

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số fx=3πx3-3mx2+m  nghịch biến trên khoảng -∞; +∞

m≠0

m=0

m∈(0;+∞)

m∈R

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số fx=3πx3-3mx2+m  nghịch biến trên khoảng -∞; +∞

m≠0

m=0

m∈(0;+∞)

m∈R

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AD⊥(ABC), đáy ABC thỏa mãn điều kiện cot A+cot B+cot C2=BCAB.AC+CABC.BA+ABCA.CB. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên DB và DC. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khối chóp A.BCHK

V=32π3

V=8π3

V=4π33

V=4π3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Do tam giác AHB vuông tại  H nên I thuộc trục của tam giác AHB. Tương tự I cũng thuộc trục của tam giác AKC. Suy ra I cách đều A, B, H,K, C nên nó là tâm mặt  cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCKH. 

Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCKH thì R cũng là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Ta có:

cot A + cot B + cot C  =b2+c2-a24S+a2+c2-b24S+a2+b2-c24S=a2+b2+c24S

Nên cot A+cot B+cot C2=BCAB.AC+CABC.BA+ABCA.CB

⇔a2+b2+c28S=a.sin Abc. sin A+b.sin Bca. sin B+c.sin Cab. sin C

⇔a2+b2+c28S=a24RS+b24RS+c24RS⇔R=2⇒V=43πR3=32π3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD và A'B'C'D'. Tính S.

S=πa2

S=πa222

S=πa22

S=πa23

Xem đáp án

Đáp án C

Do hình trụ và hình lập phương có cùng chiều cao nên ta chỉ cần chú ý đến mặt đáy như hình vẽ bên. Đường tròn đáy của hình trụ có bán kính bằng một nửa đường chéo của hình vuông ABCD; R=a22 

Do đó thể tích hình trụ cần tìm bằng S=2πRh=2πa22a=πa22.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Tính diện tích xung quanh Sxqcủa hình nón đó.

Sxq=πa2

Sxq=12πa2

Sxq=34πa2

Sxq=2πa2

Xem đáp án

Đáp án B

Khi quay tam giác ABC quanh đường cao AH ta được hình nón có bán kính đường tròn đáy là R = BH = a2, đường sinh l = AB = a.

Vậy diện tích xung quanh là Sxq=πRl=πa2.a=12πa2

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1=1+2i, z2=3-i. Tìm số phức liên hợp của số phức w=z1+z2

w=4-i

w=4+i

w=-4+i

w=-4-i

Xem đáp án

Đáp án A

w=z1+z2=(1+2i)+(3-i)=4+i

⇒w→=4-i.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1=1+3i,z2=-5-3i. Tìm điểm Mx; y biểu diễn số phức z3, biết rằng trong mặt phẳng phức điểm M nằm trên đường thẳng x - 2y + 1 = 0 và mô đun số phức w=3z3-z2-2z1 đạt giá trị nhỏ nhất.

M-35; -15

M35; -15

M35; 15

M-35; 15

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=3-2i. Tìm điểm biểu diễn của số phức w=z+iz.

M(1;-5)

M(5;-5)

M(1;1)

M(5;1)

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y - 3z + 5 = 0. Véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

n⇀=1; 2; 3

n⇀=1; -2; 3

n⇀=-1; 2; -3

n⇀=1; 2; -3

Xem đáp án

Đáp án D

Từ phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) suy ra véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n⇀=1; 2; -3.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x-21=y-1-2=z+3-1, d2:x=-3-ty=6+tz=-3.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

d1 và d2 chéo nhau

d1 và d2 cắt nhau

d1 và d2 trùng nhau

d1 song song với d2

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1; 2; 1) và mặt phẳng (P): 2x - y + 2z - 7 = 0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (P).

(S):(x+1)2+(y-2)2+(z-1)2=3

(S):(x-1)2+(y-2)2+(z+1)2=9

(S):(x-1)2+(y+2)2+(z+1)2=3

(S):(x+1)2+(y-2)2+(z-1)2=9

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x-12=y+21=z-13 và mặt phẳng (P):3x+y-2z+5=0. Tìm tọa độ giao điểm M của d và (P). 

M(3;-4;4)

M(-5;-4;-4)

M(-3;-4;-4)

M(5;0;8)

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1; 2; 0), B(2; -3; 2). Gọi (S) là mặt cầu đường kính AB. Ax, By là hai tiếp tuyến với mặt cầu (S) và Ax⊥By Gọi M, N lần lượt là điểm di động trên Ax, By sao cho đường thẳng MN luôn tiếp xúc với mặt cầu (S). Tính giá trị của AM.BN. 

19

24

38

48

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (α):x+2y+mx+m-3=0; (β):x-y-4z+3m=0. Tìm m để góc giữa hai mặt phẳng có số đo bằng 45°.

m = 2 hoặc m = 227

m = -2 hoặc m = -227

m = -2 hoặc m = 227

m = 2 hoặc m = -227

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2cm Gọi M, N, P lần lượt là trọng tâm của ba tam giác ABC, ABD, ACD. Tính thể tích V của khối chóp AMNP.

V=2162cm3

V=2281cm3

V=4281cm3

V=2144cm3

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A'B'C'D' cạnh đáy bằng a, góc giữa A’B và mặt phẳng (A'ACC') bằng 30°. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

V=a33

V=a32

V=a3

V=2a3

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có thể tích bằng 48. Tính thể tích phần chung của hai khối chóp A.B'CD' và A'BC'D.

10

12

8

6

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = 2a, SAB^=SCB^=90° và góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (SBC) bằng 30°. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

V=23a33

V=43a39

V=3a33

V=83a33

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi N là trung điểm của cạnh CC’. Mặt phẳng (NAB) cắt hình hộp theo thiết diện là hình chữ nhật có chu vi là:

2(2a+a5)

2a+a5

2(a+a5)

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các hàm số f(x) biết f'(x)=cosx2+sin x2

f(x)=sinx2+sin x2+C

f(x)=12+cos x+C

f(x)=-12+sin x+C

f(x)=sin x2+sin x+C

Xem đáp án

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng ∫12ln(x+1)dx=aln3+bln2+c với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a +b + c.

S = 1

S = 0

S = 2

S = -2

Xem đáp án

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng H được giới hạn bởi các đường thẳng  Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay quanh hình phẳng H quanh trục hoành.

V=27π2

V=9π2

V=9π

V=55π6

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần với gia tốc at=1+t3m/s2. Tính quãng đường mà ô tô đi được sau 6 giây kể từ khi ô tô bắt đầu tăng tốc.

90m

246m

58m

100m

Xem đáp án

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường parabol y=x3-3x+2 và đường thẳng y=x-1.

S=34

S = 2

S=3714

S=799300

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=3-x22 khi x<11x khi x≥1. Khẳng định nào dưới đây là sai?

Hàm số f(x) liên tục tại x = 1

Hàm số f(x) có đạo hàm tại x = 1

Hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm tại x = 1

Hàm số f(x) không có đạo hàm tại x = 1

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng Sn=n2+4n với n∈N*. Tìm số hạng tổng quát un của cấp số cộng đã cho.

un=2n+3

un=3n+2

un=5.3n-1

un=5.(85)n-1

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Bốn góc của một tứ giác tạo thành cấp số nhân và góc lớn nhất gấp 27 lần góc nhỏ nhất. Tổng của góc lớn nhất và góc bé nhất bằng:

56°

102°

252°

168°

Xem đáp án

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Qua O kẻ đường thẳng d. Quy tắc nào sau đây là một phép biến hình:

Quy tắc biến O thành giao điểm của d với các cạnh tam giác ABC

Quy tắc biến O thành giao điểm của d với đường tròn (O)

Quy tắc biến O thành hình chiếu của O trên các cạnh của tam giác ABC

Quy tắc biến O thành trực tâm H, biến H thành O và các điểm khác H và O thành chính nó

Xem đáp án

Đáp án D

Các quy tắc A, B, C đều biến O thành nhiều hơn một điểm nên đó không phải là phép biến hình. Quy tắc D biến O thành điểm H duy nhất nên đó là phép biến hình. 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fn=cosa2n, a≠0, n∈N. Tính giới hạn limn→+∞(1).f2...fn.

sin a2a

2sin aa

sin 2a2a

sin aa

Xem đáp án