Tổng hợp đề thi thử thpt quóc gia môn Toán hay nhất có lời giải (Đề số 2)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử thpt quóc gia môn Toán hay nhất có lời giải (Đề số 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT40 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x212x+2 trên đoạn 1;2 đạt giá trị xx0. Gía trị x0bằng

a324

a338

a328

a334

Xem đáp án

Đáp án B

Đáy hình thoi cạnh a, góc BCA^=300BCD^=600

Nên suy ra BD=a , AC=2.OC=2.a32=a3

Vậy diện tích đáy dtABCD=12AC.BD=12.a3.a=a232

Vậy thể tích V=13SO.dtABCD=a338

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a3. Biết diện tích tam giác SAB a232, khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAC 

a103

a105

a23

a22

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: Tam giác SABvuông tại A nên

SΔSAB=12SA.ABAB=2SΔSABSA=2.a232a3=a

Mặt khácBOACBOSABO(SAC)d(B,(SAC))=BO=a22

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số fx=23x2 bằng biểu thức nào sau đây?

3x23x2

1223x2

6x223x2

3x23x2

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: f'x=23x2'=23x2'223x2=3x23x2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC trong đó SA,AB,BC vuông góc với nhau từng đôi một. Biết SA=3a,  AB=a3  ,BC=a6. Khoảng cách từ B đến SC bằng:

2a3

a3

a2

2a

Xem đáp án

Đáp án A

Kẻ BHSCdB;SC=BH.

 Ta có: BCSABCABBCSABBCSB

Do đó:1BH2=1BC2+1BS2=1BC2+1BA2+SA2=16a2+19a2+3a2=14a2

BH=2adB;SC=2a.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại đỉnh A, mặt bên BCC'B' là hình vuông, khoảng cách giữa AB'vàCC' bằng a. Thể tích của khối trụ ABC.A'B'C'.

a3

2a32

2a33

2a3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có d(AB';CC')=d(C;(ABB'A'))=CA=a

BC=a2V=a2.12a2=a222

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SB2=SC3=a. Cạnh SAABCD, khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SCD bằng:

a6

a3

a3

a2

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt AB=x ta có SC2=SA2+2x2=3a2SB2=SA2+x2=2a2SA=x=adA;(SCD)=a2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x33x+2 vuông góc với đường thẳng y=19x là

y=19x+18;y=19x+5

y=19x+18;y=19x14

y=9x+18;y=9x14

y=9x+18;y=9x+5

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình tiếp tuyến cần tìm có dạng:y=9x+b.

- Hệ phương trình sau có nghiệm:x33x+2=9x+b3x23=9x=2b=14x=2b=18.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3+3x5đồng biến trên khoảng nào sau đây?

;1

1;1

1;+

;1

Xem đáp án

 

Đáp án B

D=, y'=3x2+3y'=0x=1x=1

BBT

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 1;1

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sin2x.Hãy chọn câu đúng

y2+y'2=4

4yy''=0

4y+y''=0

y=y'tan2x

Xem đáp án

Đáp án C

• Tập xác định D=

 y'=2cos2x ; y''=4sin2x. Ta xét từng đáp án

A: y2+y'2=4sin22x+4cos22x=41+3cos22x=4cos22x=1 không thoả x

B: 4yy''=04sin2x4sin2x=08sin2x=0sin2x=0 không thoảx

C: 4y+y''=04sin2x4sin2x=00=0 thoả x

D: y=y'tan2x sin2x=2cos2x.tan2xsin2x=2cos2x.sin2xcos2xsin2x=2sin2xsin2x=0không thoả x

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x212x+2 trên đoạn 1;2 đạt giá trị xx0. Gía trị x0bằng

1

2

-2

-1

Xem đáp án

Đáp án A .

          Ta có:

          y'=6x2+6x12, cho y'=0x=21;2x=11;2.

          y1=15;y2=6;y1=5.

          Vậy x0=1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=2x46x trên 3;6. Tổng M+mcó giá trị là

-6

-12

-4

18

Xem đáp án

Đáp án A

          Ta có:

          • f'x=2+26x>0,x3;6.

          • M=max3;6fx=f6=12;  m=min3;6fx=f3=18.

          Vậy M+n=6.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét bốn mệnh đề sau:

1: Hàm số y=sinx có tập xác định là R

2: Hàm số y=cosx có tập xác định là R

3 Hàm số y=tanx có tập xác định là R

4 Hàm số y=cotx có tập xác định là R

Tìm số phát biểu đúng.

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án B

          • Hàm số y=sinx;  y=cosx có tập xác định D=.

          • Hàm số y=tanx&y=cotx có tập xác định  lần lượt D=\π2+kπ;D=\kπ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=m3x3mx2+3x+1 (mlà tham số thực ). Tìm giá trị nhỏ nhất của m để hàm số trên luôn đồng biến trên R.

m=3

m=2

m=1

m=0

Xem đáp án

Đáp án D

          • TH1: m=0y'=3>0,x thoả mãn.

          • TH2: m0,

          Hàm số đã cho đồng biến trên  khi và chỉ khi y'=mx22mx+30,x. m>0m23m0m>00m30<m3.

          Vậy giá trị nhỏ nhất cần tìm  m=0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+32x21 

0

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

          • Tập xác định  D=3;+\1;1.

          • Tìm đường TCĐ.

           +limx1x+32x21=limx11x+1x+3+2=18.

           +limx1x+32x21=limx11x+1x+3+2=+.

          Đồ thị có TCĐ x=1.

          • Tìm đường TCN.

         +limx+x+32x21=limx+1x3+3x42x411x2=0.

         +limxx+32x21 không tồn tại.

          Đồ thị có TCN y=0.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a<0;b>0;c>0

a<0;b>0;c<0

a>0;b<0;c<0

a<0;b<0;c<0

Xem đáp án

Đáp án A

          • Hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi: ab<0.

          • Từ đồ thị ta có: a<0b>0 c>0 nên chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD.Thể tích khối chóp S.ABCDlà:

a336

a334

a332

a33

Xem đáp án

Đáp án A

                                     

          Gọi H là trung điểm AB.

          Ta có SABABCDSABABCD=ABSHSAB;SHABSHABCD.

          Khi đó: VS.ABCD=13SH.SABCD=13.a32.a2=a336.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=x3+3x2+2x1 và đồ thị hàm số y=3x22x1 có tất cả bao nhiêu điểm chung?

0

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án C

          • Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị:

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC=2a;ABC=300. Biết cạnh bên của lăng trụ bằng 2a3. Thể tích khối lăng trụ là:

a33

6a3

3a3

2a33

Xem đáp án

 

Ta có:

           AC=BC.sin300=a;AB=BC.cos300=a3.

           VABC.A'B'C'=BB'.SABC=2a3.12.a3.a=3a3.

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chop S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông.Gọi E,  F lần lượt là trung điểm của SB,  SD.Tỉ số VS.AEFVS.ABCD bằng:

14

38

18

12

Xem đáp án

Ta có: VS.ABD=12VS.ABCD;VS.AEFVS.ABD=SESB.SFSD=14VS.AEFVS.ABCD=18.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x2+x+1x có bao nhiêu tiệm cận?

0

3

1

2

Xem đáp án

 

Đáp án B

limx0+x2+x+1x=+,limx0+x2+x+1x=.  Do đó  là tiệm cận đứng.

limx+x2+x+1x=limx+x1+1x+1x2x=limx+1+1x+1x2=1.  Do đó  là tiệm cận ngang.

Mặt khác limxy=limxx2+x+1x=limxx1+1x+1x2x=limx1+1x+1x2=1.

Do đó y=1 là tiệm cận ngang.

Vậy đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.

 

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các số 1,2,3,4,5?

A54

P5

C54

P4

Xem đáp án

Đáp án A

Mỗi số lập được bằng cách chọn 4 chữ số trong 5 chữ số đã cho và xếp thành một dãy. Số các số làA54.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=x42mx2+2m+m45 đạt cực tiểu tại x=1

m=1

m=1

m1

m1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=4x34mx,y''=12x24m.

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x=1 nên y'1=0y''1>04+4m=012+4m>0m=1.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2xx1 

2y1=0

2x1=0

x2=0

y2=0

Xem đáp án

Ta có: limx±2xx2=limx±212x=2. Do đó y=2 là tiệm cận ngang.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC là tam đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên ABCtrùng với trung điểm Hcủa cạnh BC. Biết tam giác SBClà tam giác đề. Tính số đo của góc giữa SAABC 

300

750

60

450

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H là trung điểm BC. Ta có AH là hình chiếu vuông góc của SA lên mặt phẳng ABC.

Khi đó SA;ABC^=SA;AH^=SAH^ 

Ta có SH=AHSHAHΔSAH vuông cân tại -HSAH^=450.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là ABCD là hình chữ nhật có AB=a;BC=2a. Hai mpSAB và mpSAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SC hợp với mặt đáy một góc 60. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

2a3153

2a315

2a3

2a3159

Xem đáp án

+Vì SABABCD,SADABCD mà SABSAD=SA nên SA là đường cao của khối chóp

+ Xét tam giác vuông SAC

SA=tan60o.AC=3.a.5=a15

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn 0;4 có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

 
 

 

Hàm số đạt cực đại tại x=4

Hàm số đạt cực đại tại x=2

Hàm số đạt cực tiểu tại x=3

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào độ thị ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x=3.

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác: 2cosx+2=0 có nghiệm là:

x=π4+k2πx=π4+k2π

x=3π4+k2πx=3π4+k2π

x=π4+k2πx=3π4+k2π

x=7π4+k2πx=7π4+k2π

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:2cosx+2=0cosx=22x=±3π4+k2π,k

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các giá trị của mđể đồ thị của hàm số y=2x1mx22x+14x2+4m+1 có đúng 1 đường tiệm cận lầlà

;101;+

0

{0}1;+

Xem đáp án

Đáp án D.

          Ta có limx±y=0,m nên đồ thị hàm số luôn có một TCN y=0. 

TH1:m=0 : hàm số trở thành:y=2x12x+14x2+1=14x2+1

Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngangy=0

Vậym=0 thỏa mãn điều kiện.

TH2:m0

Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận khi và chỉ khi các phương trình mx22x+1=0;4x2+4m+1=0  vô nghiệm.

m01m<04m+1>0m0m>1m>14m>1

Vậy ta có tập hợp giá trị m cần tìm là:m01;+

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:

2a33

3a32

3a34

2a34

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

V=B.h=a234.a=a334

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị thực của tham số mđể hàm số y=mcosxsin2x nghịch biến trên khoảng π3;π2 

m0

m2

m1

m54

Xem đáp án

Đáp án D

Đặtt=cosx ; xπ3;π2t0;12.

Ta có:y=t+m1t2y'=t2+2mt1t2+12.

Hàm số nghịch biến trên 0;12y'0t0;12

t2+2mt1t2+120t0;12t22mt+10 t0;12mt2+12tt0;12

mmin0;12gtm54, với gt=t2+12t.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' là tam giác đều cạnh a=4 bết diện tích tam giác A'B'C' bằng 8. Thể tích khối lăng trụ là:

23

43

83

163

Xem đáp án

Đáp án C

 

ΔABC đều cạnh a=4 nênSΔABC=43 .

Gọi H là trung điểmBC của . Ta có: AH=23 và BCA'AH BCA'H

 SΔA'BC=12BC.A'HA'H=4

 ΔA'AH vuông tại A nên AA'=A'H2AH2=2 .

VABC.A'B'C'=AA'.SΔABC=2.43=83.

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1 có ba kích thước AB=a,AD=2a,AA1=3a. Khoảng cách từ Ađến mặt phẳng A1BD bằng bao nhiêu

a

76a

57a

67a

Xem đáp án

Đáp án D

TrongABCD , kẻ AMBD tại M. Trong , Kẻ AHA1M tại H.

Ta chứng minh được AH=dA,A1BD  

 ΔABDvuông tại A có AM là đường cao nênBD=a5; AM=AB.ADBD=2a55.

ΔA1AM vuông tại A có AH là đường cao nên A1M=7a55; AH=A1A.AMA1M=67a 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=fx có bảng biến thiên:

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=x+22x1

y=x+22x1

y=x22x1

y=x+22x1

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có tiệm cận ngang là y=12. Do đó A,C loại

Hàm số có y'>0,x12 nên B loại.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+x22m+1x+4 có đúng hai cực trị .

m>23

m>43

m<23

m<43

Xem đáp án

Đáp án A

Ta cóy'=3x2+2x2m+1

Hàm số có đúng hai cực trị y'=0 có hai nghiệm phân biệt

Tức là Δ'=1+32m+1>0m>23.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng Δ:y=x+k cắt đồ thị Ccủa hàm số y=x3x2 tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi:

k=1

Với mọi kR

Với mọi k0

k=0

Xem đáp án

Đáp án B

TXĐ: D=\2.

Ta có phương trình hoành độ giao điểm:x3x2=x+k,x2

Để đường thẳng Δ cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt thì phương trình  có hai nghiệm phân biệt khác 2 , khi đó

Δ=k+1242k3>022k+1.2+2k30k26k+13>010k32+4>0,k.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây hàm số nào có cực trị

y=x

y=x33x2+3x1

y=x4x2+1

y=2x+1x2

Xem đáp án

Đáp án C

          Hàm số có cực trị nên loại A & D.

          Xét hàm số y=x4x2+1 a.b=1>0 nên có 1 điểm cực trị.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x42x2+3. Tìm khẳng định sai?

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0

Xem đáp án

Đáp án A                 

Tập xác địnhD=.

Ta có y'=4x34x nêny'=04x34x=0x=0.

Suy ra bảng biến thiên

 

Từ đó suy ra hàm số đạt cực đại tại x=0 nên câu A sai.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AD, SAB là tam giác đều cạnh 2a và mặt phẳng SAB vuông góc với mặt phẳngABCD. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC 

27

26

37

57

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là trung điểm của AB. Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên SB.

Khi đó, CKH^ là góc giữa hai mp 

Ta có: SH=2a32=a3;SB=2a;HB=aHK=a32;CK=a72.

Vậy cosCKH^=37

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SD=a172. Hình chiếu vuông góc Hcủa Slên mặt ABCDlà trung điểm của đoạn AB. Gọi Klà trung điểm của  . Tính khoảng cách giữa hai đường SDHK theoa

a37

a35

a215

3a5

Xem đáp án

Đáp án B.

 

Ta có HK//BDHK//SBDdHK;SD=dHK;SBD=dH;SBD.

Dựng HMBDHISM

Do HMBD và SHBD  nên BDSHMHISBD

HM=12AO=a24HD=AH2+AD2=a52, SH=SD2HD2=a3

HI=SH.HMSH2+HM2=a3.a24a32+a242=a35

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=mx4m+1x2+m+1.Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tất cả các điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho nằm trên các trục tọa độ là

1;13

1;013

0;131

0;1;13

Xem đáp án

Đáp án B.

• Trường hợp m=0

fx=x2+1 có đồ thị là parabol, có đỉnh I(0;-1).

Đồ thị hàm số đã cho có một điểm cực đại là I thuộc trục tung.

Do đó m=0 thoả yêu cầu bài toán.

  Trường hợp m0

 f'x=4mx32m+1x

f'x=0x=0x2=m+12m

+ Nếu 1m<0 thì f'(x)=0 có nghiệm x=0 ( y=m+1 )

 

Đồ thị hàm số có một điểm cực đại (0;m+1) thuộc trục toạ độ.

+ Nếu m<1m>0 thì f'(x)=0 có ba nghiệm phân biệt

x=0  y=m+1x=m+12m  (y=3m2+2m14m)x=m+12m   (y=3m2+2m14m)

Khi đó đồ thị hàm số có các điểm cực trị thuộc các trục toạ độ khi và chỉ khi 3m2+2m1=0m=1m=13. Nhận m=13

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mđể đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số y=x42x2+2 tại 4 điểm phân biệt.

2<m<3

m>2

1<m<2

m<2

Xem đáp án

Đáp án C.

 

  Xét hàm số y=x42x2+2 

          + y'=4x34x,  cho  y'=0x=0y=2x=±1y=1

          + BBT

Để đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số tại 4 điểm phân biệt thì 1<m<2.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 3a. Tính khoảng cách h từ đỉnh Stới mặt phẳng đáy ABC.

h=a

h=a6B.

h=32a

h=a3

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi H là tâm của tam giác đều ABCSHABC .

Gọi M là trung điểm của BC.

Ta có AM=3a32; AH=23AM=a3.

Xét tam giác SAH: SH=SA2AH2=a6. Vậy h=dS;ABC=SH=a6.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là ABClà tam giác vuông BA=BC=a, cạnh bên AA'=a2.Gọi M là trung điểm của BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM,B'C'.

dAM,B'C=a77

dAM,B'C=a22

dAM,B'C=a33

dAM,B'C=a55

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi E là trung điểm của BB'.  Khi đó B'C//AMEdAM;B'C=dB'C;AME.

Mặt khácdB;AME=dC;AME. Gọi h=dB;AME

Vì tứ diện BAME BA;BM;BE đôi một vuông góc với nhau.

1h2=1BA2+1BM2+1BE21h2=1a2+4a2+2a2=7a2h=a77dB'C;AM=a77.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=14x42x2+3. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0và2;+

Hàm số nghịch biến trên khoảng ;2và0;2

Hàm số nghịch biến trên khoảng ;2

Hàm số đồng biến trên khoảng ;2và2;+

Xem đáp án

 

Ta có:

y=14x42x2+3y=14x42x2+3y'=x34x=0x=0x=±2

BBT.

 

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ;20;2.

 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCcó đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a,BC=a3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là trung điểm của cạnh AC.Biết SB=a2. Tính theo a khoảng cách từ H đến mặt phẳng SAB

7a213

a217

a213

3a217

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi K là trung điểm AB

HKABSHABAB(SHK) 

 HMSKHMABHM(SAB)d[H;(SAB)]=HM

HK=BC2=a32;HB=AC2=a;

SH=SB2HB2=a;  1HM2=1SH2+1HK2=1a2+13a24=1a2+43a2=73a2

HM=a217d[H;(SAB)]=a217.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối chóp tam giác có đáy là một tam giác đều cạnh bằng 6  cm. Một cạnh bên có độ dài bằng  3  cmvà tạo với đáy một góc 60.Thể tích của khối chóp đó là:

27  cm3

272  cm3

812  cm3

932  cm3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

SABC=6234=93cm2; SH=SA.sin600=332(cm)

SSAB=13.93.332=272cm3

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác đều SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.Gọi H,  K lần lượt là trung điểm của AB,CD.Ta có tam giác tạo bởi hai mặt phẳng SABvà  SCD bằng:

23

233

33

32

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: SHABSHABCD.

Do AB//CDSABSCD=Sx//AB. Mặt khác SHCDSKCDSHSxSKSx

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng SAB SCD là góc giữa hai đường thẳng SH SK.

Ta có: SH=3a2, HK=a. .

Xét tam giác SHK: tanHSK^=HKSH=2aa3=233  .

Vậytanα=233.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào?

y=2x32x2

y=xx1

y=x1x+1

y=x+1x1

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị đã cho có tiệm cận đứng x=1, tiệm cận ngang .y=1

Hàm số nghịch biến trên tập xác đinh.

Nên đồ thị đã cho là của hàm số y=x+1x1.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x2+8 .Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cực đại của hàm số bằng 14

Cực đại của hàm số bằng 18

Cực đại của hàm số bằng 2

Cực đại của hàm số bằng -4

Xem đáp án

 

Ta cóy'=x22x+8x2+82y'=0x=4x=2

 

Suy ra, cực đại của hàm số là y2=14.