2048.vn

Tổng hợp đề thi thử thpt quóc gia môn Toán hay nhất có lời giải (Đề số 1)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử thpt quóc gia môn Toán hay nhất có lời giải (Đề số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT5 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=3−4xx−2 tại điểm có tung độ y = -1 là:

95

59

-10

-59

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MB = 2MC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

MG||BCD

MG||ACD

MG||ABD

MG||ABC

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bốn số xen giữa các số 1 và – 234 để được một cấp số nhân có 6 số hạng là:

-2;4;-8;16

2;4;8;16

3;9;27;81

-3;9;-17;81

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Giao tuyến của (SMN) và (SAC) là:

SD

SO (O là trọng tậm của ABCD)

SF (F là trung điểm CD)

SG (F là trung điểm AB)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vecto v→=−3;2 biến điểm A1;3 thành điểm A’ có tọa độ

1;3

−4;−1

−2;5

−3;5

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+1x−1. Đẳng thúc nào dưói đây sai?

limx→1+fx=+∞

limx→+∞fx=+∞

limx→1−fx=−∞

limx→−∞fx=2

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC , đáy ABC vuông tại A. Mệnh đề nào sau đây sai:

góc giữa (SBC) và (SAC) là góc SCB

SAB⊥SAC

SAB⊥ABC

Vẽ AH⊥BC, H thuộc BC. Góc giữa (SBC) và (ABC) là góc AHS

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ thỏa mãn limx→3fx−f3x−3=2 . Kết quả đúng là:

f'3=2

f'x=2

f'2=3

f'x=3

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AD=2BC, SA⊥ABCD. Gọi E, M lần lượt là trung điểm của AD và SD. K là hình chiếu của E trên SD. Góc giữa (SCD) và (SAD) là:

góc AMC

góc EKC

góc AKC

góc CSA

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, SAB⊥ABC, SA=SB , I là trung điểm AB. Mệnh đề nào sau đây sai:

Góc giữa (SAB) và (ABC) là góc SIC^

ΔSAC = ΔSBC

IC⊥SAB

SI⊥ABC

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) , đáy ABCD là hình chữ nhật có BA=a2,  BA=a3. Khoảng cách giữa SD và BC bằng:

2a3

a3

3a4

a32

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng −∞?

limx→−∞−3x+4x−2

limx→+∞−3x+4x−2

limx→2+−3x+4x−2

limx→2+−3x+4x−2

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình  4cos2x+16sinxcosx−7=01

Xét các giá trị: I:π6+kπk∈ℤ ;      II:5π12+kπk∈ℤ   ;         III:π12+kπk∈ℤ

Trong các giá trị trên, giá trị nào là nghiệm của phương trình (1)?

Chỉ (III)

(II) và (III)

Chỉ (II)

Chỉ (I)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa x trong khai triển x−1x245 là:

−C4515

−C455

C4515

C4530

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=2a. Biết SA⊥AB, SC⊥BC, góc giữa SC và (ABC) bằng 600. Độ dài cạnh SB bằng:

2a

22a

3a

32a

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD , ABCD là hình chữ nhật tâm O. Gọi I là trung điểm SC. Mệnh đề nào sau đây sai:

SD⊥DC

BD⊥SAC

BC⊥SB

OI⊥ABCD

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin2x.sin4x+cos6x=0 là

−π8

−π4

−π12

−π6

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào có giá trị bằng 0 ?

lim2n+31−2n

lim2n+1n−32n−2n3

lim2n+13.2n−3n

lim1−n3n2+2n

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m) của con kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày được cho bởi công thức: h=12cosπt8+π4+3. Thời điểm mực nước của kênh cao nhất là:

t=15

t=16

t=13

t=14

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cot2x−300=−32 là:

750+k900  k∈ℤ

−750+k900  k∈ℤ

450+k900  k∈ℤ

300+k900  k∈ℤ

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=1x−1 tại điểm A12;1 là:

y=−x+1

y=4x+32

y=−4x+3

y=x+1

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Giao tuyến của MNC và ABD là:

OM

CD

OA

ON

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = x, tất cả các cạnh còn lại có độ dài bằng 2. Gọi S là diện tích tam giác ABC, h là khoảng cách từ D đến mp(ABC).Với giá trị nào của x thì biểu thức V=13S.h đạt giá trị lớn nhất.

x=1

x=6

x=26

x=2

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để hàm số y=x+2−2x−2   khi   x≠2a+2x             khi   x=2 liên tục tại x = 2.

1

−154

14

154

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có đáy lớn AB. Gọi M là trung điểm của SC. Giao điểm của BC với mp(ADM) là:

giao điểm của BC và AM

giao điểm của BC và SD

giao điểm của BC và AD

giao điểm của BC và DM

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD, ABCD là hình chữ nhật có AB=a, AD=2a, SA=a3. Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD).

255

352

153

152

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm y’ của hàm số y=4−x2.

y'=−2x4−x2

y'=x24−x2

y'=124−x2

y'=−x4−x2

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình: cosxcos7x=cos3xcos5x là:

−π6+k2πk∈ℤ

π6+kπk∈ℤ

kπ3k∈ℤ

kπ4k∈ℤ

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán bằng:

3742

27

542

121

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho2−2x4x−1'=ax−b4x−14x−1. Tính E=ab?

E=−1

E=−4

E=−16

E=4

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a2, SA=2a. Côsin của góc giữa (SDC) và (SAC) bằng:

2114

213

212

217

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin4x−cos4x=0 là:

x=π4+kπ2k∈ℤ

x=π3+kπ2k∈ℤ

x=π6+kπ2k∈ℤ

x=π2+kπ2k∈ℤ

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥ABCD, SA=2a, AB=a, BC=2a. Côsin của góc giữa SC và DB bằng:

125

−15

15

25

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AA’ và CD. Góc giữa hai đường thẳng BM và C’N bằng:

450

300

600

900

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=x2−1x3 bằng:

3x3−122x3+1x4

3x2−1x2

3x3+12x2

2x+1x23

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x.cosx. Chọn khẳng định đúng?

2cosx−y'−xy''+y=1

2cosx−y'+xy''+y=0

2cosx−y'+xy''+y=1

2cosx−y'−xy''+y=0

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm lớn nhất của phương trình sin3x−cosx=0 thuộc đoạn −π2;3π2 là:

5π4

3π2

π

4π3

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AD=2a, AA’=3a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, C’D’ và DD’. Tính khoảng cách từ A đến mp(MNP).

1522a

911a

34a

1511a

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có tâm O ,cạnh 2a. Trên đường thẳng qua O và vuông góc với mp(ABCD) lấy điểm S. Biết góc giữa SA và (ABCD) bằng 450. Độ dài SO bằng:

SO=2a

SO=3a

SO=32a

SO=22a

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f (x) như hình vẽ.

Xét các mệnh đề sau

I.limx→+∞fx=2 

II.limx→−∞fx=−∞

III.limx→1−fx=2

IV.limx→1+fx=+∞

Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

4

3

1

2

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục trên R

y=x2−3x+2

y=3xx+2

y=cosx

y=2xx2+1

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→213x2−4x−4+1x2−12x+20 là một phân số tối giản abb>0. Khi đó giá trị của b − a bằng:

15

16

18

17

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dịp hội trại hè 2017 bạn A thả một quả bóng cao su từ độ cao 3m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng hai phần ba độ cao lần rơi trước. Tổng quãng đường quả bóng đã bay (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa) khoảng:

13m

14m

15m

16m

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động có phương trình S=t3−3t2−9t+2, trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Gia tốc tại thời điểm vận tốc bị triệt tiêu là:

−12m/s2

−9m/s2

12m/s2

9m/s2

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập số có 9 chữ số, mỗi chữ số thuộc thuộc tập hợp 1,2,3,4 trong đó chữ số 4 có mặt 4 lần, chữ số 3 có mặt 3 lần, các chữ số còn lại có mặt đúng một lần. Số các số lập được là:

362880

120860

2520

15120

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Đề thi trắc nghiệm môn Toán gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Một học sinh không học bài nên mỗi câu trả lời đều chọn ngẫu nhiên một phương án. Xác suất để học sinh đó được đúng 5 điểm là:

1425.3425

254.3425450

C50251425.3425450

C50251425.3425

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un xác định bởi u1=321un+1=un−3 với mọi n ≥ 1 . Tổng của 125 số hạng đầu tiên của dãy số bằng:

63375

16687, 5

16875

63562, 5

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’. Gọi M, M’, I lần lượt là trung điểm của BC, B’C’ và AM. Khoảng cách giữa đường thẳng BB’ và mp(AMM’A’) bằng độ dài đoạn thẳng:

BM’

BI

BM

BA

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M có hoành độ âm trên đồ thị C:y=13x3−x+23 sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với đường thẳng y=−13x+23 là:

M−3;−163

M−1;43

M−12;98

M−2;0

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Khoảng cách từ A đến mp(SCD) bằng:

a14

a144

a142

a143

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack