Tổng hợp đề thi thử thpt quóc gia môn Toán hay nhất có lời giải (Đề số 1)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử thpt quóc gia môn Toán hay nhất có lời giải (Đề số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT67 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=34xx2 tại điểm có tung độ y = -1 là:

95

59

-10

-59

Xem đáp án

Đáp án A

Với y = -1 suy ra 34xx2=1x=13. Ta có y'=5x22 nên y'13=95 . Vậy hệ số góc tiếp tuyến là k=y'13=95

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD, M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MB = 2MC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

MG||BCD

MG||ACD

MG||ABD

MG||ABC

Xem đáp án

Đáp án B

Lấy điểm N trên cạnh BD sao cho NB = 2ND. Khi đó ta có MN||DC.

Gọi I là trung điểm BD ta có GAI IG=13IA.

Mặt khác ta có DN=13DB=23DIIN=13ID.

Từ (2) và (3) suy ra NG||AD.

Từ (1) và (4) suy ra GMN||ACD do đó GM||ACD

Nhận xét: Có thể loại các đáp án sai bằng cách nhận xét đường thẳng GM cắt các mặt phẳng (BCD), (ABD), (ABC).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bốn số xen giữa các số 1 và – 234 để được một cấp số nhân có 6 số hạng là:

-2;4;-8;16

2;4;8;16

3;9;27;81

-3;9;-17;81

Xem đáp án

Đáp án D

Xét cấp số nhân un:u1=1u6=243 với công bội là q.

Ta có  u6=u1.q5q5=243q=3

Vậy bốn số hạng đó là  −3; 9; −27; 81.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Giao tuyến của (SMN) và (SAC) là:

SD

SO (O là trọng tậm của ABCD)

SF (F là trung điểm CD)

SG (F là trung điểm AB)

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi O là tâm hình bình hành ABCD suy ra OMN và OAC

 Vậy SMNSAC=SO

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vecto v=3;2 biến điểm A1;3 thành điểm A’ có tọa độ

1;3

4;1

2;5

3;5

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có xA'=3+1=2yA'=2+3=5 suy ra  A'2;5

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+1x1. Đẳng thúc nào dưói đây sai?

limx1+fx=+

limx+fx=+

limx1fx=

limxfx=2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có limx+fx=limx+2+1x11x=2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SAABC , đáy ABC vuông tại A. Mệnh đề nào sau đây sai:

góc giữa (SBC) và (SAC) là góc SCB

SABSAC

SABABC

Vẽ AHBC, H thuộc BC. Góc giữa (SBC) và (ABC) là góc AHS

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có SBCSAC=SC suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SAC) không phải là góc SCB .

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên  thỏa mãn limx3fxf3x3=2 . Kết quả đúng là:

f'3=2

f'x=2

f'2=3

f'x=3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có f'3=limx3fxf3x3=2 suy ra  f'3=2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AD=2BC, SAABCD. Gọi E, M lần lượt là trung điểm của AD và SD. K là hình chiếu của E trên SD. Góc giữa (SCD) và (SAD) là:

góc AMC

góc EKC

góc AKC

góc CSA

Xem đáp án

Ta có AE=BCAE//BC suy ra AECB là hình bình hành. Do ABC^=900 nên AECB là hình chữ nhật.

Suy ra CEAD mà SACECESADCESD.

Ta lại có EKSDSDEKMSDCK.

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SCD) là góc EKC

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, SABABC, SA=SB , I là trung điểm AB. Mệnh đề nào sau đây sai:

Góc giữa (SAB) và (ABC) là góc SIC^

ΔSAC = ΔSBC

ICSAB

SIABC

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có SA=SB CA=CB nên ΔSAC=ΔSBC

Ta có ICABABCSAB suy ra ICSAB

Chứng minh tương tự ta có SIABC

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD) , đáy ABCD là hình chữ nhật có BA=a2,  BA=a3. Khoảng cách giữa SD và BC bằng:

2a3

a3

3a4

a32

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có CDADCDSACDSAD suy ra CDSDCDBC

Vậy khoảng cách giữa SD và BC là dSD;BC=CD=AB=a3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng ?

limx3x+4x2

limx+3x+4x2

limx2+3x+4x2

limx2+3x+4x2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có limx2+3x+4=2<0 và limx2+x2=0x2>0  x. Vậy limx2+3x+4x2=

Nhận xét: Ta có thể chọn nhanh đáp án bằng cách loại ngay 2 phương án A và B do bậc tử bằng bậc mẫu nên giới hạn luôn hữu hạn khi x. Ở phương án C thì khi  trên tử âm còn mẫu dương nên giới hạn tiến về .

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình  4cos2x+16sinxcosx7=01

Xét các giá trị: I:π6+kπk ;      II:5π12+kπk   ;         III:π12+kπk

Trong các giá trị trên, giá trị nào là nghiệm của phương trình (1)?

Chỉ (III)

(II) và (III)

Chỉ (II)

Chỉ (I)

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình đã cho tương đương

 4cos22x+8sin2x7=041sin22x+8sin2x7=0

 4sin22x+8sin2x3=0sin2x=12sin2x=32VN

Ta có sin2x=12x=π12+kπx=5π12+kπk

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa x trong khai triển x1x245 là:

C4515

C455

C4515

C4530

Xem đáp án

Đáp án A

Số hạng tổng quát  C45kx45k1x2k=C45k.1kx45kx2k=C45kx453k

Số hạng không chứa x tương ứng với số hạng chứa k thỏa 453k=0k=15.

Vậy số hạng cần tìm C4515.115=C4515

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=2a. Biết SAAB, SCBC, góc giữa SC và (ABC) bằng 600. Độ dài cạnh SB bằng:

2a

22a

3a

32a

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi D là hình chiếu của S trên (ABC). Khi đó SDABC.

Do đó hình chiếu của SC trên (ABC) là CD. Suy ra góc giữa SC và (ABC) là SCD^ .

Ta có BCSCBCSDBCCD,   ABSAABSDABAD.            

 Vậy ABCD là hình chữ nhật.

Theo đề SCD^=600. Ta tính được BD=AC=a5,  DS=CD3=a3 .

Vậy SB=SD2+BD2=8a2=2a2.


16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD , ABCD là hình chữ nhật tâm O. Gọi I là trung điểm SC. Mệnh đề nào sau đây sai:

SDDC

BDSAC

BCSB

OIABCD

Xem đáp án

Đáp án B

 CDSACDADCDSD

BCABBCSABCSAB

OI||SASAABCDOIABCD
Do ABCD là hình chữ nhật nên không đảm bảo ACBD
, do đó không đảm bảo BDSAC.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin2x.sin4x+cos6x=0 là

π8

π4

π12

π6

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình đã cho tương đương:  12cos6x+12cos2x+cos6x=0

cos6x+cos2x=02cos4xcos2x=0 

cos2x=0      2cos4x=0

 cos2x=0x=π4+kπ2k. Chọn k=1 ta được nghiệm âm  x=π4

cos4x=0x=π8+kπ4k. Chọn k=1 ta được nghiệm âm x=π8

So sánh hai kết quả, ta chọn x=π8

Nhận xét: Có thể dùng máy tính bỏ túi để thử trực tiếp từng phương án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào có giá trị bằng 0 ?

lim2n+312n

lim2n+1n32n2n3

lim2n+13.2n3n

lim1n3n2+2n

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  lim2n+13.2n3n=lim2n1+12n3n.3.23n1=lim23n.lim1+12n3.23n1=0.1=0

Nhận xét: Ta có thể chọn nhanh đáp án như sau: giói hạn lũy thừa ở phương án C có cơ số lớn nhất trên tử nhỏ hơn cơ số lớn nhất dưới mẫu nên giới hạn tiến về 0.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m) của con kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày được cho bởi công thức: h=12cosπt8+π4+3. Thời điểm mực nước của kênh cao nhất là:

t=15

t=16

t=13

t=14

Xem đáp án

Đáp án D

 h=12cosπt8+π4+312+3=72

Đẳng thức xảy ra khi  cosπt8+π4=1πt8+π4=k2πt=14k

Do k 0ht24h nên k=1. Vậy 

t=14h

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cot2x300=32 là:

750+k900  k

750+k900  k

450+k900  k

300+k900  k

Xem đáp án

Đáp án A

cot2x300=322x=300600+k1800x=150+k900

 x=150+900+l900x=750+l900k,l

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=1x1 tại điểm A12;1 là:

y=x+1

y=4x+32

y=4x+3

y=x+1

Xem đáp án

 

Đáp án C.

y'=1x2 Suy ra y'12=4

Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y=4x12+1=4x+3

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Giao tuyến của MNC và ABD là:

OM

CD

OA

ON

Xem đáp án

Đáp án B

Dễ thấy MN||AB nên mặt phẳng (CMN) cắt mặt phẳng (ABCD) theo giao tuyến là đường thẳng qua C và song song với AB.

Vậy giao tuyến của (MNC) và (ABD) là đường thẳng CD.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = x, tất cả các cạnh còn lại có độ dài bằng 2. Gọi S là diện tích tam giác ABC, h là khoảng cách từ D đến mp(ABC).Với giá trị nào của x thì biểu thức V=13S.h đạt giá trị lớn nhất.

x=1

x=6

x=26

x=2

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi K là trung điểm của AB, do ∆CAB và ∆DAB là hai tam giác cân chung cạnh đáy AB nên CKABDKABABCDK

Kẻ DHCK ta có DHABC

 

Vậy V=13S.h=1312CK.AB.DH=1312CK.DH.AB

Suy ra V=13AB.SΔKDC

Dễ thấy ΔCAB=ΔDABCK=DK  hay  ΔKDC cân tại K. Gọi I là trung điểm CD, suy ra KICD và KI=KC2CI2=AC2AK2CI2=4x241=1212x2

Suy ra SΔKDC=12KI.CD=1212x2

Vậy V=16x12x216.x2+12x22=1. Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x=12x2  hay  x=6

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để hàm số y=x+22x2   khi   x2a+2x             khi   x=2 liên tục tại x = 2.

1

154

14

154

Xem đáp án

Đáp án B                                 

Ta có y2=a+4

Hàm số đã cho liên tục tại x=2 khi và chỉ khi limx2=x+22x2=a+4

Ta có limx2=x+22x2=limx2x2x2x+2+2=limx21x+2+2=14

Từ đó suy ra a+4=14a=154

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang có đáy lớn AB. Gọi M là trung điểm của SC. Giao điểm của BC với mp(ADM) là:

giao điểm của BC và AM

giao điểm của BC và SD

giao điểm của BC và AD

giao điểm của BC và DM

Xem đáp án

Đáp án C

Dễ thấy các cặp đường thẳng BC và AM, BC và SD, BC và DM là các cặp đường thẳng chéo nhau nên chúng không cắt nhau. Theo giả thiết, BC và AD cắt nhau. Ta gọi F là giao điểm của BC và AD.

Do FAD nên FADM, từ đó suy ra F là giao điểm của đường thẳng BC và mặt phẳng (ADM).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD, ABCD là hình chữ nhật có AB=a, AD=2a, SA=a3. Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD).

255

352

153

152

Xem đáp án

Đáp án D

Kẻ AHBD với HBD ta có SHBD, từ đó suy ra SHA^ là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (BACD).

Ta có 1AH2=1AB2+1AD2=1a2+14a2=54a2AH=2a5 

Vậy tanSHA^=SAAH=a32a5=152

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm y’ của hàm số y=4x2.

y'=2x4x2

y'=x24x2

y'=124x2

y'=x4x2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=4x2'24x2=2x24x2=x4x2

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình: cosxcos7x=cos3xcos5x là:

π6+k2πk

π6+kπk

kπ3k

kπ4k

Xem đáp án

Đáp án D

cosxcos7x=cos3xcos5xcos8x+cos6x=cos8x+cos2x

cos6x=cos2x6x=2x+k2π6x=2x+k2πx=kπ2x=kπ4k

Từ đó suy ra ghiệm của phương trình đã cho là x=kπ4k

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán bằng:

3742

27

542

121

Xem đáp án

Đáp án A

Tổng số quyển sách trên giá là: 4 + 3 + 2 = 9 (quyển).

Số cách lấy ra 3 quyển sách từ 9 quyển sách đó là: C93 .

Số cách lấy ra 3 quyển sách trong đó không có quyển sách toán nào là: C53.

Xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán là C93C53C93=3742

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho22x4x1'=axb4x14x1. Tính E=ab?

E=1

E=4

E=16

E=4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

32x4x1'=24x1424x132x4x1=24x1232x4x14x1=4x44x14x1 

Từ đó ta có a=4 và b=4, do đó E=1

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a2, SA=2a. Côsin của góc giữa (SDC) và (SAC) bằng:

2114

213

212

217

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có AC=2a=SA=SC suy ra tam giác SAC đều, do đó SO=2a32=a3. Vẽ DJSC, JSC. Khi đó BJ vuông góc với SC.

Ta có: SCDSCA=SC, JDSC, JBSC. Đặt δ=DJB^. Vì JD = JB nên JO là đường cao của tam giác cân DJB, suy ra JO cũng là đường phân giác. Do đó góc giữa (SDC) và (SAC) là DIO^=δ2.

Ta có SCDJB, mà OJDJB nên OJSC. Trong ΔDJO ta có: OJ=OD.cotδ2. Trong ΔSOC ta có: 1OJ2=1OS2+1OA21a2cot2δ2=13a2+1a2 

Do đó: 1a2cot2δ2=43a2cot2δ2=341+cot2δ2=74 

          1sin2δ2=74sin2δ2=47cos2δ2=37 

cosδ2>0 nên từ (1) ta có cosδ2=217. Vậy côsin của góc giữa (SDC) và (SAC)bằng 217

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin4xcos4x=0 là:

x=π4+kπ2k

x=π3+kπ2k

x=π6+kπ2k

x=π2+kπ2k

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: sin4xcos4x=0sin2xcos2x=0cos2x=0x=π4+kπ2

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAABCD, SA=2a, AB=a, BC=2a. Côsin của góc giữa SC và DB bằng:

125

15

15

25

Xem đáp án

Đáp án C

 Ta có: SC.BD=SA+AC.BD=SA.BD+AC.BD=AC.BD

          =AC.BD.cosDOC^=AC2.OD2+OC2DC22OD.OC 

          =AC2.OD2+OC2DC22OC2=22OC2DC2

           =25a22a2=3a2 

Do đó: cosSC,BD=SC.BDSC.BD=3a23a.a5=15 

Vậy cosSC,BD=cosSC,BD=15

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AA’ và CD. Góc giữa hai đường thẳng BM và C’N bằng:

450

300

600

900

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi E là trung điểm A’B’. Khi đó ANC’E là hình bình hành. Suy ra C’N song song với AE. Như vậy góc giữa hai đường thẳng BM và C’N bằng góc giữa hai đường thẳng BM và AE. Ta có ΔMAB=ΔEAA cgc suy ra A'AE^=ABM^(hai góc tương ứng).

Do đó: A'AE^+BMA^=ABM^+BMA^=900. Suy ra hai đường thẳng BM và AE vuông góc với nhau nên góc gữa chúng bằng 900. Vậy góc giữa hai đường thẳng BM và C’N bằng 900.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=x21x3 bằng:

3x3122x3+1x4

3x21x2

3x3+12x2

2x+1x23

Xem đáp án

Đáp án A

y'=3x21x2x21x'=3x21x22x+1x2=3x3122x3+1x4 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x.cosx. Chọn khẳng định đúng?

2cosxy'xy''+y=1

2cosxy'+xy''+y=0

2cosxy'+xy''+y=1

2cosxy'xy''+y=0

Xem đáp án

Đáp án B

Do y=xcosx nên y'=cosxxsinxy''=sinxsinxxcosx=2sinxxcosx 

Như thế 2cosxy'=2xsinx,   xy''+y=2xsinx 

Vậy 2cosxy'+xy''+y=0

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm lớn nhất của phương trình sin3xcosx=0 thuộc đoạn π2;3π2 là:

5π4

3π2

π

4π3

Xem đáp án

Đáp án A

Cách 1:     

Bằng phương pháp thử ta được nghiệm của phương trình sin3xcosx=0 thuộc đoạn π2;3π2 là 5π4 

Cách 2:

Ta có: sin3x=cosxsin3x=sinπ2x 

          3x=π2x+k2π3x=π2+x+k2πx=π8+kπ2x=π4+kπk 

Vậy nghiệm lớn nhất thuộc đoạn π2;3π2 là 5π4

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AD=2a, AA=3a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, C’D’ và DD’. Tính khoảng cách từ A đến mp(MNP).

1522a

911a

34a

1511a

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi E là giao điểm của NP và CD. Gọi G là giao điểm của NP và CC’. Gọi K là giao điểm của MG và B’C’. Gọi Q là giao điểm của ME và AD. Khi đó mặt phẳng (MNP) chính là mặt phẳng (MEG). Gọi d1,d2 lần lượt là khoảng cách từ C, A đến mặt phẳng (MEG). Do AC cắt (MEG) tại điểm H (như hình vẽ) nên d1d2=HCHA. Do tứ diện CMEG là tứ diện vuông tại C nên

1d12=1CM2+1CE2+1CG2

Ta có GC'GC=C'NCE=13  

 

Suy ra GC=32CC'=9a2 

Như vậy: 1d12=1a2+49a2+481a2 

Từ đó d12=81a212d1=911. Ta có QDMC=EDEC=13QD=a3 

Ta có ΔHCM đồng dạng với ΔHAQ nên:

HCHA=MCAQ=a2aa3=35d1d2=35d2=53d1=5.9a3.11=15a11

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có tâm O ,cạnh 2a. Trên đường thẳng qua O và vuông góc với mp(ABCD) lấy điểm S. Biết góc giữa SA và (ABCD) bằng 450. Độ dài SO bằng:

SO=2a

SO=3a

SO=32a

SO=22a

Xem đáp án

Đáp án A

Do SO vuông góc với (ABCD) nên hình chiếu của SA trên mặt phẳng (ABCD) là AO, do đó góc giữa SA và (ABCD) chính là góc giữa SA và AO, hay SAO^=450. Do ABCD là hình vuông cạnh 2a nên: AO=12AC=12.2a2=2a 

Do ΔSAO vuông tại O nên tanSAO^=SOAO 

Độ dài đoạn thẳng SO là: SO=AOtanSAO^=a2tan450=2a

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f (x) như hình vẽ.

Xét các mệnh đề sau

I.limx+fx=2 

II.limxfx=

III.limx1fx=2

IV.limx1+fx=+

Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

4

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

Mệnh đề limx+fx=2 đúng. Mệnh đề limxfx= sai

Mệnh đề limx1fx=2 sai. Mệnh đề limx1+fx=+ đúng

Vậy có 2 mênh đề đúng

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục trên R

y=x23x+2

y=3xx+2

y=cosx

y=2xx2+1

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=3xx+2 không xác định tại x=2 nên không liên tục tại x=2. Do đó không liên tục trên 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx213x24x4+1x212x+20 là một phân số tối giản abb>0. Khi đó giá trị của b − a bằng:

15

16

18

17

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 13x24x4+1x212x+20=1x13x+2+1x2x10

          =x10+3x+2x23x+2x10=4x2x23x+2x10=43x+2x10 

Do đó limx213x24x4+1x212x+20=limx243x+2x10=116

Vậy theo bài ra thì a=1,  b=16 nên ba=17

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dịp hội trại hè 2017 bạn A thả một quả bóng cao su từ độ cao 3m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng hai phần ba độ cao lần rơi trước. Tổng quãng đường quả bóng đã bay (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa) khoảng:

13m

14m

15m

16m

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi S là tổng quãng đường bóng đã bay, khi đó ta có:

S=3+3.23.3232+3.233+3.234+3.235+...+3.23n+... 

S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu tiên là u1=3, công bội là q=23 nên

S=u11q=3123=9 

Vậy tổng quãng đường đã bay của bóng là khoảng 9m.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động có phương trình S=t33t29t+2, trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Gia tốc tại thời điểm vận tốc bị triệt tiêu là:

12m/s2

9m/s2

12m/s2

9m/s2

Xem đáp án

Đáp án C

Vận tốc tại thời điểm t của chất điểm được tính theo công thức vt=S'=3t26t9 

Gia tốc tại thời điểm t là gt=v't=6t6.

Vận tốc triệt tiêu nên 3t26t9=0t=3, nên gia tốc tại thời điểm đó là: g3=6.36=12m/s2

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập số có 9 chữ số, mỗi chữ số thuộc thuộc tập hợp 1,2,3,4 trong đó chữ số 4 có mặt 4 lần, chữ số 3 có mặt 3 lần, các chữ số còn lại có mặt đúng một lần. Số các số lập được là:

362880

120860

2520

15120

Xem đáp án

Đáp án C

Coi 9 chữ số của số được thành lập là 9 vị trí.

Chọn 4 vị trí trong 9 vị trí cho chữ số 4 cóC94 cách chọn.

Chọn 3 vị trí trong 5 vị trí còn lại cho chữ số 3 có C53.

Còn 2 vị trí còn lại cho chữ số 1 và 2 có 2 cách chọn.

Vậy số các số lập được là: 2.C94.C53=2510 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Đề thi trắc nghiệm môn Toán gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Một học sinh không học bài nên mỗi câu trả lời đều chọn ngẫu nhiên một phương án. Xác suất để học sinh đó được đúng 5 điểm là:

1425.3425

254.3425450

C50251425.3425450

C50251425.3425

Xem đáp án

Đáp án D                      

Học sinh đó làm đúng được 5 điểm khi làm được đúng 25 câu bất kỳ trong số 50 câu, 25 câu còn lại làm sai.

Xác suất để học sinh là đúng một câu bất kỳ là 14, làm sai một câu là 34. Do đó xác suất để học sinh đó làm đúng 25 câu bất kỳ trong số 50 câu là C5025.1425.

Xác suất để hoạc sinh đó làm sai 25 câu còn lại là 3425.

Vậy xác suất để học sinh đó làm được đúng 5 điểm là: C50251425.3425 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un xác định bởi u1=321un+1=un3 với mọi n ≥ 1 . Tổng của 125 số hạng đầu tiên của dãy số bằng:

63375

16687, 5

16875

63562, 5

Xem đáp án

Đáp án C

Với dãy số un xác định như trên ta dễ thấy un là cấp số cộng có số hạng đầu là u1=321 công sai d=3. Do đó, tổng của 125 số hạng đầu của un là:

S125=125.2u1+1251d2=125.2.321124.32=16875

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’. Gọi M, M’, I lần lượt là trung điểm của BC, B’C’ và AM. Khoảng cách giữa đường thẳng BB’ và mp(AMM’A’) bằng độ dài đoạn thẳng:

BM’

BI

BM

BA

Xem đáp án

Đáp án C

Vì ABC.A’B’C’ là lăng trụ đều nên BCBB, tam giác ABC là tam giác đều AMBC.

Mặt khác vì M và M’ là trung điểm của BC và B’C’ nên MM’BB’, suy ra BCMM. Từ đó ta được BC(AMMA) và BB||AMMA. Vậy khoảng cách giữa đường thẳng BB’ và mp(AMM’A’) bằng khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AMM’A’), hay là bằng độ dài đoạn thẳng BM

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M có hoành độ âm trên đồ thị C:y=13x3x+23 sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với đường thẳng y=13x+23 là:

M3;163

M1;43

M12;98

M2;0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=x21 

Giả sử Mx0;y0, khi đó hệ số góc của tiếp tuyến tại M là x021. Vì tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng y=13x+23 nên ta có hệ thức: 13x021=1x02=4x0=±2 

Theo giả thiết M có hoành độ âm nên x0=2y0=0 

Vậy M2;0

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Khoảng cách từ A đến mp(SCD) bằng:

a14

a144

a142

a143

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi I là trung điểm của CD suy ra: SICD. Vì OI||AD nên CDADCDOI. Vậy CDSOI.

Dựng đường cao OH của tam giác vuông SOI CDOH.

Mặt khác OHSI nên OHSCD.

Ta có: dA,SCD=2dO,SCD=2OH .

Xét tam giác vuông SOC có

SO=SC2OC2=3a22a222=a7 

Xét tam giác vuông SOI có OI=12AD=a 

1OH2=1SO2+1OI2=17a2+1a2=87a2OH=a144 

Vậy dA,SCD=a142