Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán (Đề số 1)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán (Đề số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT66 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x42x215 trên đoạn [-3;2]

max3;2y=54

max3;2y=7

max3;2y=48

max3;2y=16

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Cách 1: Tính đạo hàm của hàm số và khảo sát tính đơn điệu của hàm số trên [-3;2] và đưa ra giá trị lớn nhất cẩu hàm số.

Cách 2: Sử dụng máy tính để giải nhanh:

+) Bước 1: Nhấn MODE 7, nhập hàm số y = f(x)  vào máy tính với Start: -3; End : 2; Step:2--319.

+) Bước 2: Với các giá trị trên đoạn đó nhận xét và kết luận giá trị lớn nhất của hàm số.

Cách giải:

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn hàm số y=x+1x2;y=3x;y=log3x;y=x2+x+1x.Có mấy hàm số mà đồ thị của nó có đường tiệm cận

4

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

=>.Hàm số có 1 đường tiệm cận ngang y=x2+x+1x

Vậy cả bốn đồ thị hàm số đã cho đều có đường tiệm cận.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy là r=3và độ dài đường sinh l = 4 .Tính diện tích xung quanh S của hình nón đã cho

S=83π

S=24π

S=163π

S=43π

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp: Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình nón: Sxq=πRl.

Cách gii: Áp dụng công thức ta có: S=π3.4=43π(đvdt).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 11B có 25 đoàn viên trong đó 10 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên trong lớp để tham dự hội trại ngày 26 tháng 3. Tính xác suất để 3 đoàn viên được chọn có 2 nam và 1 nữ

7920

2792

3115

992

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Công thức tính xác suất của biến cố A là:PA=nAnΩ

Cách gii:

Chọn 3 đoàn viên trong 25 đoàn viên nên nΩ=C253=2300.

Gọi biến cố A: “Chọn 3 đoàn viên trong đó có 2 nam và 1 nữ”.

Khi đó ta có: nA=C251.C102=675. Vậy xác suất cần tìm là: PA=nAnΩ=6752300=2792.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng, tìm hình không là hình đa diện

Hình 2

Hình 4

Hình 1

Hình 3

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Khái niệm: Hình đa diện gồm một số hữu hạn đa giác phẳng thỏa mãn hai điều kiện:

a) Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung, hoặc có một đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung.

b) Mỗi cạnh của một đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác.

Hình đa diện chia không gian thành hai phần (phần bên trong và phần bên ngoài). Hình đa diện cùng với phần bên trong của nó gọi là khối đa diện.

Cách gii:

Theo khái niệm hình đa diện ta chỉ thấy hình 4 không là hình đa diện.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

d qua S và song song với BD

d qua S và song song với BC

d qua S và song song với AB

d qua S và song song với DC

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

+) Chứng minh hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là hai mặt phẳng có chứa hai đường thẳng song song.

+) Tìm giao tuyến d của hai mặt phẳng có chứa hai đường thẳng song song.

 

Cách gii:

Tứ giác ABCD là hình bình hành AD//BC.

Điểm S thuộc cả 2 mặt phẳng (SAD) và (SBC)

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng d đi qua S và song song với AD, BC.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàn số y=log0,3x+3.

D=3;+

D=3;2

D=3;+

D=3;2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

+) Tìm ĐKXĐ của hàm số:y=fx:fx0..

+) Điều kiện xác định của hàm logarit: y=logab:0<a1b>0

+) Áp dụng các phương pháp giải bất phương trình logarit để giải tìm điều kiện của x.

Cách giải:

ĐKXĐ:x+3>0log0,3x+30x>3x+30,30x>3x+31x>3x23<x2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2x1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Hàm số nghịch biến trên \1.

Hàm số đồng biến trên \1.

Hàm số đơn điệu trên

Hàm số đồng biến trên các khoảng ;11;+

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Hàm số dạng y=ax+bcx+dluôn đồng biến hoặc nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

Cách giải: Tập xác định D=\1

Ta có: y'=1+2x12=1x12>0 x

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;+

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 1213. Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia

13

16

12

23

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

A, B là các biến cố độc lập thì P(A.B)=P(A).P(B)

Chia bài toán thành các trường hợp:

- Một người bắn trúng và một người bắn không trúng,

- Cả hai người cùng bắn không trúng.

Sau đó áp dụng quy tắc cộng.

Cách giải:

Xác suất để xạ thủ thứ nhất bắn không trúng bia là: 112=12.

Xác suất để xạ thủ thứ nhất bắn không trúng bia là: 113=23.

Gọi biến cố A:”Có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia ”.

Khi đó biến cố A có 3 khả năng xảy ra:

+) Xác suất người thứ nhất bắn trúng bia, người thứ hai không bắn trúng bia: 12.23=13.

+) Xác suất người thứ nhất không bắn trúng bia, người thứ hai bắn trúng bia: 12.13=16.

+) Xác suất cả hai người đều bắn không trúng bia:

Khi đó P(A)=12.23+12.13+12.13=23.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x3+2x1 cắt đồ thị hàm số y=x23x+1 tại hai điểm phân biệt. Tình độ dài đoạn AB.

AB=3

AB=22

AB=1

AB=2

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

+) Giải phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị tìm tọa độ giao điểm A và B.

+) Công thức tính độ dài đoạn thẳng AB: AB=xAxB2+yByA2.

Cách gii:

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là: x33x2+2x1=x23x+1

x=2x=1x=2y=1A2;1x=1y=1B1;1

Khi đó độ dài đoạn thẳng AB là: AB=122+1+12=1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x1. Khẳng định nào sau đây là sai?

f1=0

fx có đạo hàm tại x = 1

fx liên tục tại x = 1

fx đạt giá trị nhỏ nhất tạix = 1

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Chuyển hàm f(x) về dạng f(x)=x1=x12. Sau đó áp dụng các công thức tính đạo hàm, hàm số liên tục, tìm GTLN, GTNN của hàm số và kết luận.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB = 1 và AD = 2 . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính thể tích V của khối trụ tạo bởi hình trụ đó.

π2

π

2π

4π

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Công thức tính thể tích khối trụ là V=πr2h .Trong đó h là chiều cao của hình trụ, r là bán kính đáy.

Cách giải: Ta có: chiều cao h của khối trụ là AD hoặc BC nên h=2

Bán kính đáy là r=AB2=12

Khi đó ta có thể tích khối trụ cần tìm là V=πr2h=π.14.2=π2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình log201713+3=log201716

x=12

x=1

x=0

x=2

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: logafx=logagxfx=gx0<a1;fxgx>0

Cách giải: Điều kiện: x>313

log201713x+3=log201716

13x+3=16

x=1tm

Vậy phương trình có nghiệm x=1

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình lượng giác cos2xcosx=0 thỏa mãn điều kiện 0<x<π

x=π2

x=0

x=π

x=2

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Giải phương trình lượng giác sau đó kết hợp vào điều kiện của đầu bài để tìm ra nghiệm thỏa mãn.

Cách giải:

cos2xcosx=0

cosxcosx1=0

cosx=0cosx=1

x=π2+kπx=2kπ,k

+) Với: x=π2+kπ:0<x<π0<π2+kπ<ππ2<k2π<π214<k<14

Mà k nên k=0 khi đó ta có  x=π2

+) Với: x=2kπ:0<x<π0<2kπ<π0<k<12

Mà k nên không có giá trị k nào thỏa mãn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để biểu thức B=log32a có nghĩa

a > 2

a = 3

a2

x=2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp: Biểu thức logab có nghĩa khi 0<a1;b>0

Cách giải: Biểu thức B=log32a có nghĩa khi 2a>0a<2

Sai lầm và chú ý: Ở bài toán này ta chỉ cần chú ý đến điều kiện có nghĩa của hàm số logarit và giải bất phương trình để tìm x.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình log6x5x=1

S=2;6

S=2;3;4

S=2;3

S=2;3;1

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: Cách giải phương trình logafx=bfx=ab0<a1;fx>0

Cách giải: Điều kiện: x5x>00<x<5

log6x5x=1x5x=6x25x+6=0x=2x=3tm

Vậy S=2;3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

tanx+3=0

sinx+3=0

3sinx2=0

2cos2xcosx1=0

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Giải từng phương trình ra và kết luận phương trình vô nghiệm.

Chú ý tập giá trị của hàm sin và hàm cos:1sinx1;1cosx1

Cách giải: Xét đáp án B ta có sinx+3=0sinx=3. Phương trình vô nghiệm

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a;AD=2a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích khối chóp S.ABCD bằng 2a33. Tính số đo góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng (ABCD).

30°

60°

45°

75°

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: Thể tích khối chóp V=13Sd.h: h là chiều cao của khối chóp, S là diện tích đáy.

Phương pháp xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng chính là góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức px=1+x8+1+x9+1+x10+1+x111+x12. Khai triển và rút gọn ta được đa thức: Px=a0+a1x+a2x2+...+a12x12Tìm hệ số a8

720

700

730

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: Áp dụng công thức khai triển tổng quát: a+bn=k=0nCnk.ank.bkĐối với bài toán này ta áp dụng công thức 1+xn=k=0nCnk.1nk.xkSau đó dựa vào khai triền bài toán cho Px=a0+a1x+a2x2+...+a2x12 ta tìm được hệ số a8 (đi theo x8)

Vậy Hệ số cần tìm là a8=C88+C98+C108+C118+C128=1+9+45+165+495=715

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=13x3x2+x+1 có mấy điểm cực trị?

0

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Quy tác tìm cực trị của hàm số y = f(x) ta có 2 quy tắc sau:

Quy tắc 1: Áp dụng định lý 2:

Bước 1: Tìm f'x

Bước 2: Giải phương trình f'x=0 tìm các nghiệm x1,x2,x3... và những điểm tại đó đạo hàm không xác định.

Bước 3: Lập bảng biến thiên xét dấu của f'x=0Nếu f'x=0 đổi dấu khi x qua điểm xi thì hàm số đạt cực trị tại điểm

Quy tắc 2: Áp dụng định lý 3

Bước 1: Tìm f'x

Bước 2: Giải phương trình f'x=0 tìm các nghiệm x1,x2,x3... 

Bước 3: Tính f''xVới mỗi nghiệm xii=1,2,3 ta xét:

 

+) Nếu f''x<0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm xi

+) Nếu f''x >0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm xi

 

Cách gii: Thực hiện tìm cực trị theo quy tắc 2:

y=13x3x2+x+1y'=x22x+1;y'=0x12=0x=1;

y''=2x2y''1=0

Vậy hàm số đã cho không có cực trị

Sai lm và chú ý: Nếu f''xi=0thì hàm số không đạt cực trị tại điểm xi

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?

un=2n+1n1

un=n31

un=n2

un=2n

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

- Định nghĩa dãy số giảm: Dãy unđược gọi là dãy số giảm nếu un+1<unn*.

- Có thể giải bài toán bằng cách xét các hàm số ở từng đáp án trên tập * (Dãy số cũng là một hàm số).

- Hàm số nào nghịch biến trên *thì dãy số đó là dãy số giảm.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A1;3;B2;6C4;9. Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho véc tơ u=MA+MB+MC có độ dài nhỏ nhất.

M2;0

M4;0

M3;0

M1;0

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị cực tiểu yCTcủa hàm số y=x42x23

yCT=4

yCT=3

yCT=3

yCT=4

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Cách tìm cực trị của hàm số đa thức:

- Tính y'

- Tìm các nghiệm của y' = 0.

- Tính các giá trị của hàm số tại các điểm làm cho y' = 0 và so sánh, rút ra kết luận.

Cách giải:

Ta có: y'=4x34x=04xx21=0x=0y=3x=1y=4x=1y=4

Từ đó suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x=±1 và yCT=4

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC và tam giác ABC vuông tại C. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mp (ABC). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

H là trung điểm cạnh AB

H là trọng tâm tam giác ABC

H là trực tâm tam giác ABC

H là trung điểm cạnh AC.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

Gọi M là trung điểm của AB, chứng minh SMABC bằng cách sử dụng tính chất của trục đường tròn đáy.

Cách giải: Gọi M là trung điểm của AB.

ΔABC vuông tại C nên MA=MB=MC..

SA=SB=SC nên SM là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Suy ra SMABC.

Vậy HM là trung điểm của AB.

Chú ý khi gii: Cần tránh nhầm lẫn với trường hợp chóp tam giác đều: HS dễ nhầm lẫn khi nghĩ rằng SA=SB=SC thì hình chiếu vuông góc của S sẽ là trọng tâm tam giác dẫn đến chọn nhầm đáp án B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O) và (O’), chiều cao R3, bán kính R và hình nón có đỉnh là O’, đáy là hình tròn O;R. Tính tỉ số giữa diện tích xung quanh của hình trụ và diện tích xung quanh của hình nón.

2

3

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Chú ý khi gii: Khi áp dụng công thức tính diện tích xung quanh hình nón, HS thường nhầm công thức Sxq=πRhdẫn đến tính nhầm tỉ số thể tích bằng 2 và chọn đáp án A là sai.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA=a;SB=a2,SC=a3. Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC).

11a6

a666

6a11

a6611

Xem đáp án

 

Đáp án D

Phương pháp:

- Gọi H là trực tâm tam giác, chứng minh SHABC bằng cách sử dụng định lý: “Đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thì nó vuông góc với mặt phẳng chứa hai đường thẳng đó”.

- Tính độ dài SH bằng cách sử dụng hệ thức lượng giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

Cách giải: Gọi H là trực tâm của tam giác ABC.

Ta sẽ chứng minh SH là đường cao của hình chóp.

Gọi E, D lần lượt là hình chiếu của B,A lên AC,BC.

Chú ý khi gii: Từ nay về sau, các em có thể ghi nhớ hệ thức liên hệ giữa đường cao và cạnh trong hình chóp S.ABC mà có SA, SB, SC đôi một vuông góc, đó là 1SH2=1SA21SB2+1SC2

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây nằm phía dưới trục hoành?

y=x44x2+1a

y=x4+5x21

y=x4+2x22

y=x37x2x1

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

- Sử dụng dáng điệu các hàm số, sự tương giao đồ thị để loại trừ đáp án.

- Đồ thị hàm số y=f(x) xác định trên D, luôn nằm dưới trục hoành khi và chỉ khi fx<0,xD

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=log5x2+2.

y'=1x2+2ln5

y'=2xx2+2

y'=2xln5x2+2

y'=2xx2+2ln5

Xem đáp án

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x33x2+2có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hỏi phương trình x33x2+233x33x2+22+2=0 có bao nhiêu nghiệm thực dương phân biệt? 

3

5

7

1

Xem đáp án

Đáp án C

Chú ý và sai lm: Sau khi đặt ẩn phụ và tìm ra được 3 nghiệm t, nhiều học sinh kết luận sai lầm phương trình có 3 nghiệm phân biệt và chọn đáp án A. Số nghiệm của phương trình là số nghiệm x chứ không phải số nghiệm t.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số bị chặn?

un=2n+1n+1

un=2n+sinn

un=n2

un=n31

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:1

- Dãy số un được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới, nghĩa là: tồn tại số m, M sao cho munM,n*

Chú ý: Nếu limun=± thì ta kết luận ngay dãy không bị chặn.

Cách gii:

Đáp án A: 0<un=2n+1n+1=2n+11n+1=21n+1<2,n*nên unlà dãy bị chặn.

Đáp án B, C, D: limun=+nên các dãy số này đều không là dãy bị chặn.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong bốn hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ bên?

y=x33x+2

y=x3+3x1

y=x33x2+2

y=x3+3x21

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Quan sát bảng biến thiên, tìm các điểm mà đồ thị hàm số đi qua rồi rút ra kết luận.

Cách giải: Từ bảng biến thiên ta thấy:

- Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;2)nên loại B, D.

- Đồ thị hàm số đi qua điểm (2;-2)nên thay x = 2 vào hi hàm số A và C ta được:

Đáp án A: y=233.2+2=42nên loại A.

Đáp án C: y=233.22+2=2nên đáp án C đúng.

Chú ý khi gii: Có nhiều cách làm cho bài toán này, HS cũng có thể xét từng hàm số, lập bảng biến thiên và đối chiếu kết quả nhưng sẽ mất nhiều thời gian hơn. Cần chú ý sử dụng phối hợp nhiều phương pháp để giải bài toán nhanh nhất.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x33x2+x+1 có đồ thị (C). Trong các tiếp tuyến với đồ thị (C), hãy tìm phương trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất.

y=8x19

y=x19

y=8x+10

y=x+19

Xem đáp án

Đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Tính tỉ số giữa khối đa diện A’B’C’BC và khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

23

12

56

13

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp : Hình chóp và lăng trụ có cùng chiều cao và diện tích đáy thì VC=13VLT.

Cách giải: Dễ thấy mặt phẳng (A’BC) chia khối lăng trụ thành 2 phần là khối đa diện A’B’C’BC và chóp A’.ABC.

VABC.A'B'C'=VA'B'C'BC+VA'ABC

Mà: VA'ABC=13VABC.A'B'C'VA'B'C'BC+23VABC.A'B'C'

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=12x

D=1;+

D=;+

D=0;+

D=0;1

Xem đáp án

Đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức px=1+x8+1+x9+1+x10+1+x111+x12. Khai triển và rút gọn ta được đa thức: Px=a0+a1x+a2x2+...+a12x12 . Tính tổng các hệ số ai,i=0,1,2,...,12

5

7936

0

7920

Xem đáp án

Đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x2m.2x+m+2=0 có 2 nghiệm phân biệt.

2<m<2

m>2

m > 2

m < 2

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Đặt 2x=tt>0, đưa về phương trình bậc 2 ẩn t, tìm điều kiện của phương trình bậc 2 ẩn t để phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt.

Cách giải: Đặt 2x=tt>0khi đó phương trình trở thành t22mt+m+2=0*

Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt thì phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt.

Khi  đó: Δ'>0S>0P>0m2m2>02m>0m+2>0m>2m<1m>0m>2m>2

Chú ý và sai lm: Rất nhiều học sinh sau khi đặt ẩn phụ thì quên mất điều kiện t > 0, dẫn đến việc chỉ đi tìm điều kiện đề phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tấm tôn hình nón có bán kính đáy là r=23,độ dài đường sinh l = 2. Người ta cắt theo một đường sinh và trải phẳng ra được một hình quạt. Gọi M, N thứ tự là trung điểm OA và OB. Hỏi khi cắt hình quạt theo hình chữ nhật MNPQ (hình vẽ) và tạo thành hình trụ đường sinh PN trùng MQ (2 đáy làm riêng) thì được khối trụ có thể tích bằng bao nhiêu? 

3π1318

31314π

513112π

π1319

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

Tính độ dài các đoạn thẳng MN và MQ sau đó áp dụng công thức tình thể tích hình trụ V=πr2h

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn log32x+y+1x+y=x+2y. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=1x+2y

3+3

4

3+23

6

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp hàm đặc trưng để từ giả thiết suy ra mối liên hệ giữa hai biến, sau đó sử dụng phương pháp thể và khảo sát hàm số tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2sin2x+3sin2x=3

x=π3+kπ

x=π3+kπ

x=2π3+kπ

x=5π3+kπ

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Sử dụng phương pháp giải phương trình đẳng cấp bậc 2 đối với sin và cos bằng cách chia cả 2 vế phương trình cho cos2x.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người bán gạo muốn đóng một thùng tôn đựng gạo có thể tích không đổi bằng 8m3, thùng tôn hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, không nắp. Trên thị trường, giá tôn làm đáy thùng là 100.000/m2 và giá tôn làm thành xung quanh thùng là 50.000/m2. Hỏi người bán gạo đó cần đóng thùng đựng gạo với cạnh đáy bằng bao nhiêu để chi phí mua nguyên liệu là nhỏ nhất ?

<!-- MathType@Translator@5@5@MathML3 (namespace attr).tdl@MathML 3.0 (namespace attr)@ -->

<math display='block' xmlns='http://www.w3.org/1998/Math/MathML'>

 <semantics>

  <mrow>

   <mn>50.000</mn><mo>/</mo><msup>

    <mi>m</mi>

    <mn>2</mn>

   </msup>

   </mrow>

  <annotation encoding='MathType-MTEF'>MathType@MTEF@5@5@+=

  feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn

  hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr

  4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq=Jc9

  vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0=yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr=x

  fr=xb9adbaqaaeGaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaGaaGynaiaaic

  dacaGGUaGaaGimaiaaicdacaaIWaGaai4laiaad2gadaahaaWcbeqa

  aiaaikdaaaaaaa@3CDA@

  </annotation>

 </semantics>

</math>

<!-- MathType@End@5@5@ -->

 

1,5m

2m

1m

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: Lập hàm số chi phí theo một ẩn sau đó tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đó.

Cách giải: Gọi a là chiều dài cạnh đáy hình vuông của hình hộp chữ nhật và b là chiều cao của hình hộp chữ nhật ta có a2b=8a,b>0ab=8a

Diện tích đáy hình hộp là a2 và diện tích xung quanh là 4ab nên chi phí để làm thùng tôn là 100a2+50.4ab=100a2+200ab=100a2=100.8a=100a2+1600a=100a2+16a

Áp dụng BĐT Cauchy ta có a2+16a=a2+8a+8a3a2+8a+8a3=3.4=12

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a2+8aa=2.

Vậy chi phí nhỏ nhất bằng 1200000 đồng khi và chỉ khi cạnh đáy hình hộp bằng 2m.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Một màn ảnh hình chữ nhật cao 1,4m được đặt ở độ cao 1,8m so với tầm mắt (tính đầu mép dưới của màn hình). 

Để nhìn rõ nhất phải xác định vị trí đứng cách màn ảnh bao nhiêu sao cho góc nhìn lớn nhất. Hãy xác định khoảng cách đó.

2,4m

2,42m

2,46m

2,21m

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải: Dựa vào hệ thức lượng trong tam giác và công thức lượng giác xác định độ lớn của góc cần tính thông qua khoảng cách. Khảo sát hàm số tìm min – max

Lời giải: Với bài toán này, ta cần xác định OA để góc BOC lớn nhất. Điều này xảy ra khi tan BOC lớn nhất.

Đặt OA = x(m) với x > 0. Ta có:

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M di động trên cạnh SC, đặt MCMS=k.Mặt phẳng qua A, M song song với BD cắt SB, SD thứ tự tại N, P. Thể tích khối chóp C.APMN lớn nhất khi

k=3.

k=1

k=2

k=2.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải:

Dùng định lí Thalet, định lý Menelaus và phương pháp tỉ số thể tích để tính thể tích khối chóp theo tham số k.

Khảo sát hàm số chứa biến k để tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất

Lời giải:

Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD và I=SOAM.

Ba điểm M,A,I thẳng hàng nên áp dụng định lý Menelaus cho tam giác SOC ta có: SMMC.CAAO.OIIS=1OISI=1=k2.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxvới đạo hàm f'x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số gx=fxx33+x2x+2 đạt cực đại tại điểm nào ?

x = -1

x = 1

x = 0

x = 2

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp giải: Dựa vào bảng biến thiên của hàm số để kết luận điểm cực trị

Lời giải:

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích V. Gọi E là điểm trên cạnh SC sao cho EC = 2ES. Gọi α là mặt phẳng chứa đường thẳng AE và song song với đường thẳng BDα cắt hai cạnh SB, SD lần lượt tại hai điểm M, N. Tính theo V thể tích khối chóp S.AMEN.

V6.

V27.

V9.

V12.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải:

Dùng định lí Thalet và phương pháp tỉ số thể tích để tính thể tích khối chóp cần tìm

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để 

-;-24;+

[-2;4]

;24;+.

(-2;4)

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải:

Dựa vào dấu của tam thức bậc hai để xét nghiệm của bất phương trình bậc hai chứa tham số

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên trục trên R và có đạo hàm f'x=x1x22x32017. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

Hàm số đồng biến trên các khoảng (1;2) và 3;+

Hàm số có ba điểm cực trị.

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)

Hàm số đạt cực đại tại x = 2 , đạt cực tiểu tại x = 1 và x = 3

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào phương trình đạo hàm bằng 0. Lập bảng biến thiên của hàm số, từ đó kết luận tính đơn điệu cũng như điểm cực trị của hàm số

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M(a;b) là điểm trên đồ thị hàm số y=2x+1x+2 mà có khoảng cách đến đường thẳng d: y = 3x + 6 nhỏ nhất. Khi đó

a + 2b = 1

a + b = 2

a + b = -2

a + 2b = 3

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, đưa về khảo sát hàm số để tìm giá trị nhỏ nhất – giá trị lớn nhất.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=mx+1x+m2 có giá trị lớn nhất trên đoạn [2;3] bằng 56.

m=3m=25.

m=2m=25.

m=3m=35.

m=3

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải:

Xét các trường hợp của tham số, lập bảng biến thiên để tìm max – min trên đoạn

Lời giải:

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt a=log126,b=log27. Hãy biểu diễn log127 theo a và b.

ba+1.

b1a.

ab1.

ab+1.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp giải:

Biểu diễn số theo hai giá trị của giả thiết qua các công thức thường sử dụng

Lời giải:

Ta có log126=log12122=1log122=alog122=1a

Vậy log127=log127log122=b1a

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, BC = a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC. Tính thể tích của khối cầu tạo bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.HKB.

2πa3.

πa36.

πa32.

2πa33.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải:

Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp đi qua các đỉnh của khối chóp bằng phương pháp dựng hình, từ đó dựa vào tính toán xác định bán kính – thể tích mặt cầu.

Lời giải:

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, BC = a (ảnh 1)