Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán (Đề số 1)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán (Đề số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT84 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,  A (-2;4;2), B(-5;6;2), C(-10;17;-7). Viết phương trình mặt cầu tâm C bán kính AB.

x+102+y−172+z−72=8.

x+102+y−172+z+72=8

x−102+y−172++2=8

x+102+y+172+z+72=8

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có AB→=−2;2;0⇒R=AB=22

Vậy phương trình mặt cầu tâm cần tìm là x+102+y−172+z+72=8   

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=xex2. Hàm số nào sau đây không phải là F(x)

Fx=12ex2

Fx=12ex2+5.

Fx=−12ex2+C

Fx=−122−ex2

Xem đáp án

Đáp án C

Ở đáp án C ta có −12ex2+C'=−xex2

nên không phải là nguyên hàm của hàm số y=x.ex2 

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫xe2xdx=e2x+be2x+Ca,b∈ℚ Tính tích a.b

a.b=−14

a.b=14

a.b=−18

a.b=18

Xem đáp án

 

Đáp án C

Ta có : I=∫xe2xdx Đặt u=xdv=e2x⇒du=dxv=12e2x

I=12xe2x−∫12e2xdx=12xe2x−14e2x+C Suy ra a=12và b=−14

 

 

 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+1 có ba điểm cực trị A0;1,B,C thỏa mãn BC=4?

m=2

m=4

m=±4

m=±2

Xem đáp án

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặt a=log23,b=log53. Hãy biểu diễn log645 theo a,b

log645=a+2abab+b.

log645=2a2−2abab

log645=a+2abab

log645=2a2−2abab+b

Xem đáp án

Đáp án A.

Sử dụng máy tính cầm tay:

Nhập vào máy tính: log23

sau đó lưu vào biến A ( SHIFT + RCL + (-) ),

màn hình trả kết quả log23→A.

Tương tự ta bấm log53→B                    

Nhập log645, ta thấy log645≈2,124538

Kiểm tra đáp án.

Nhập vào máy tính A+2ABAB+B  bấm = ,

 

 ta thấy ra kết quả 2,124538 nhận A.

 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−2x+3 C tại điểm M1;2 là

y=3x−1

y=2x+2

y=2−x

y=x+1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có :  y=x3−2x+3⇒y'=3x2−2⇒y'1=1

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M1;2 là : y=1x−1+2⇒y=x+1

 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đây sai

22+1>23

1−222019<1−222018

2−12017>2−12018

3−12018>3−12017

Xem đáp án

Đáp án D

Vì 0<3−1<1 và 2107 < 2018 nên 3−12018<3−12017

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 

Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số Fx=lnx

 

fx=x

fx=1x

fx=x22

fx=x

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: ∫1xdx=lnx+C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập xác định của hàm số y=2−lnex  là

1;+∞

0;1

0;e

1;2

Xem đáp án

 

Đáp án C

Điều kiện: 2−lnex≥0ex>0⇔x≤ex>0⇔0<x≤e

Tập xác định: D=0;e

 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho fx,gx là các hàm số xác định, liên tục trên ℝ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

∫fxgxdx=∫fxdx.∫gxdx

∫2fxgxdx=2∫fxdx

∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx

∫fx−gxdx=∫fxdx−∫gxdx

Xem đáp án

 

Đáp án A

∫fx.gx≠∫fx.∫gx

 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hàm số y=exkhông chẵn cũng không lẻ

Hàm số y=lnx+x2+1 không chẵn cũng không lẻ

Hàm số y=ex có tập xác định là 0;+∞

Hàm số y=lnx+x2+1 có tập xác định là ℝ

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: ln−x+−x2+1=ln1x+x2+1=lnx+x2+1−1=−lnx+x2+1 

Suy ra: y=lnx+x2+1 là hàm số lẻ

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=5x

∫fxdx=5x+C

∫fxdx=5xln5+C

∫fxdx=5xln5+C

∫fxdx=5x+1x+1+C

Xem đáp án

 

Đáp án C

Ta có: ∫5xdx=5xln5+C

 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của ∫xexdx là

I=xex−ex+C

I=ex+xex+C

I=x22ex+C

I=x22ex+ex+C

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt u=xdv=exdx⇒du=dxv=ex

 I=∫xexdx=xex−∫exdx=xex−ex+C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 

Cho 2 hàm số y=fx=logax;y=gx=ax. Xét các mệnh đề sau:

I. Đồ thị của hai hàm số fx,gx luôn cắt nhau tại một điểm

II. Hàm số fx+gx đồng biến khi a>1, nghịch biến khi 0<a<1

III. Đồ thị hàm số fx nhận trục Oy làm tiệm cận

IV. Chỉ có đồ thị hàm số fx có tiệm cận

Số mệnh đề đúng là

 

1

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=logax nhận Oy làm tiệm cận đứng , đồng biến nếu a>1, nghịch biến nếu 0<a<1

Hàm số y=ax nhận Ox làm tiệm cận ngang, đồng biến nếu a>1, nghịch biến nếu 0<a<1

Đồ thị hàm số y=logax và đồ thị hàm số y=ax cắt nhau tại 2 điểm phân biệt hoặc không cắt nhau nếu a>1

Vậy mệnh đề I, IV  sai

Mệnh đề II, III đúng

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn Ovà O'chiều cao R3 và bán kính đáy R. Một hình nón có đỉnh O’ và đáy là hình tròn O;R Tỷ lệ diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng

3

2

2

3

Xem đáp án

 

Đáp án D

Đường sinh của hình nón là R2+3R2=2R

Diện tích xung của hình trụ S1=2πRl=23πR2 

Diện tích xung của hình nón S2=πRl=2πR2

Vậy tỷ số diện tích xung của hình trụ và diện tích xung của hình nón là 3

 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho I=12∫04x1+2xdxvà u=2x+1.Mệnh đề nào dưới đây sai?

I=12∫13x2x2−1dx

I=∫13u2u2−1du

I=12u55−u3313

I=12∫13u2u2−1du

Xem đáp án

Đáp án B

u=2x+1⇒u du=x dx

Cận

u=1 khi x=0 u=3 khi x=4 

I=∫13u2u2−12du=12u55−u3313

 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫13x2+x+1x+1=a+lnb2,với a, b là các số nguyên. Tính S=a−2b.

S=−2

S=5

S=2

S=10

Xem đáp án

Đáp án C

 ∫35x2+x+1x+1dx=∫35x+1x+1dx=12x235+lnx+135=8+ln32

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Bất kì một hình hộp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp

Bất kì một hình tứ diện nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp

Bất kì một hình chóp đều nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp

Bất kì một hình hộp chữ nhật nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp

Xem đáp án

Đáp án C

1. Ta có cách xác định mặt cầu ngoại tiếp hình chóp như sau:

Xác định trục đường tròn của mặt phẳng đáy, tức là đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy. Lấy giao điểm của trục với trung trực của cạnh bên hình chóp. Vì thế với hình tứ diện và hình chóp đều luôn có mặt cầu ngoại tiếp, nên A và B đúng.

2. Hình hộp chữ nhật luôn có tâm cách đều các đỉnh  của hình hộp, do đó luôn xác định được một mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật. Vậy D đúng.

Chọn phương án C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA⊥ABCDvà SC=a3. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

V=3a32

V=a33

V=a323

V=a333

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có SABCD=a2 và SA=SC2−AC2=a . Thể tích khối chóp S.ABCD là VS.ABCD=13.SABCD.SA=13a3

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của tích phân ∫0π22x−1−sinxdx được viết ở dạng ππa−1b−1. Khẳng định nào sau đây là sai?

a+2b=8

a+b=5

2a−3b=2

a−b=2

Xem đáp án

Đáp án B

∫0π22x−1−sinxdx=x2−x+cosx0π2=π24−π2−1=ππ4−12−1 

⇒a=4;b=2⇒a+b=6⇒ khẳng định B sai.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có A0;0;0,B3;0;0,D0;3;0,D'0;3;−3.Tọa độ trọng tâm của tam giác A’B’C’ là

1;1;−2

2;1;−2

1;2;−1

2;1;−1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có DD'→=BB'→⇒B'3;0;−3DD'→=AA'→⇒A'0;0;−3AB→=DC→⇒C3;3;0⇒Tọa độ trọng tâm G của ΔA'B'C là G2;1;−2 

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu ∫fxdx=1x+lnx+C thì fx là

fx=x+lnx+C

fx=−x+1x+C

fx=−1x2+lnx+C

fx=x−1x2

Xem đáp án

Đáp án D

∫f(x)dx=1x+lnx+C⇒f(x)=1x+lnx+C'=−1x2+1x=x−1x2

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi M và m tương ứng giá trị lớn nhất và giá trị bé nhất của hàm số y=5−4x trên đoạn −1;1.  Khi đó M−m bằng

9

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

Tập xác định D=−∞;54 . Hàm số xác định và liên tục trên  nên cũng xác định và liên tục trên −1;1.

y'=−25−4x<0,∀x∈D

y−1=3⇒M=3y1=1⇒m=1

Vậy M−m=2

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A0;0;3,B0;0;−1,C1;0;−1 và D0;1;−1. Mệnh đề nào sau đây là sai?

AB⊥BD

AB⊥BC

AB⊥AC

AB⊥CD

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  AB→=0;0;−4;   AC→=1;0;−4;   BC→=1;0;0;   BD→=0;1;0;   CD→=−1;1;0

AB→.BD→=0⇒AB→⊥BD→⇒AB⊥BDAB→.BC→=0⇒AB→⊥BC→⇒AB⊥BC

AB→.AC→=16⇒Mệnh đề C sai.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên ℝ.

y=x2+x

y=x4+x2

y=x3+x

y=x+1x+3

Xem đáp án

Đáp án C

Cách 1:y'=3x2+1>0,  ∀x∈R nên HSĐB trên R

Cách 2: Bấm Mode 7 để kiểm tra tính đồng biến trên [-4; 4] với step: 0.5

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho bốn điểm A2;0;0,B0;2;0,C0;0;2 và D2;2;2.Gọi M, N lần lượt là trung điểm của S và AB. Tọa độ trung điểm I của MN là:

I1;−1;2

I1;1;0

I12;12;1

I1;1;1

Xem đáp án

Đáp án D

Áp dụng công thức trung điểm ta có xM=xA+xB2yM=yA+yB2zM=zA+zB2Avà xN=xC+xD2yN=yC+yD2zN=zC+zD2 và xI=xM+xN2yI=yM+yN2zI=zM+zN2

Suy ra xI=xA+xB+xC+xD4=1yI=yA+yB+yC+yD4=1zI=zA+zB+zC+zD4=1⇒I1;1;1

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số Fx=ex3 là một nguyên hàm của hàm số:

fx=ex3

fx=3x2.ex3

fx=ex33x2

fx=x3.ex3−1

Xem đáp án

Đáp án B

Do F'(x)=3x2ex3

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên ℝcó bảng biến thiên như hình sau: 

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hàm số có hai điểm cực trị

Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị bé nhất bằng −3

Đồ thị hàm số có đúng 1 đường tiệm cận

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−1.2;+∞

Xem đáp án

Đáp án B

Do  limn→−∞y=+∞    nên HS không tồn tại GTLN

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết ∫1elnxxdx=ae+b với a,b∈ℤ. Tính P=a.b

P=4

P=−8

P=−4

P=8

Xem đáp án

Đáp án B

Cách 1: Bấm MT tính   ∫1elnxxdx=0,7025574586... rồi lưu vào A. Xét hàm F(X) = A – Xe

(Do A=ae+b)  bằng cách nhập hàm trên vào Mode 7, lấy star: - 4, end: 4, step: 1. Ta sẽ thấy tại    X'=−2F(X)=4tức là a=−2∈Zb=4∈Z   thoả mãn ycbt nên P = - 8.

Cách 2: Tính tích phân từng phần ∫1elnxxdx=−2e+4=>a=−2∈Zb=4∈Z nên P = - 8.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu ∫fxdx=x33+ex+C thì fx bằng

fx=x2+ex

fx=x43+ex

fx=3x2+ex

fx=x412+ex

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có x33+ex+c=x2+ex=f(x)

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giải bất phương trình log23x−1>3

x>3

13<x<3

x<3

x>103

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện : 3x−1>0⇔x>13

Bất phương trình  log23x−1>3⇔3x−1>8⇔x>3 ( nhận )

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x3−2712

D=3;+∞

D=ℝ\2

D=ℝ

D=3;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số xác định khi   x3−27>0⇔x>3

Vậy D=3;+∞

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng AB'C' tạo với mặt đáy góc 60°. Tính theo a thể tích lăng trụ ABC.A’B’C’

V=3a338

V=a332

V=3a334

V=a338

Xem đáp án

Đáp án A

Góc giữa AB'C' và mặt đáy là góc AHA'^

Xét tam giác AIA’ vuông tại I:

tan600=AA'AH⇒AA'=AH.tan600=a32.3=3a2

Thể tích lăng trụ

V=AA'.SA'B'C'=3a2.a234=3a338(dvtt)

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x+22x−1 có đồ thị như hình 1. Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

 

y=x+22x−1

y=x+22x−1

y=x+22x−1

y=x+22x−1

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thì ở hình 2 là đồ thị của hàm số chẵn, nên đối xứng qua trục tung. Chỉ có hàm số y=x+22x−1là hàm số chẵn thoả mãn đề bài.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A1;2;−1,B2;−1;3,C−4;7;5.Tọa độ chân đường phân giác trong góc B^ của tam giác ABC là

−23;113;1

113;−2;1

23;113;13

−2;11;1

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi D là chân đường phân giác góc B của ΔABC . Theo tính chất đường phân giác ta có  : DAAB=DCBC⇒DA→=−ABBC.DC→*

Với AB→=1;−3;4⇒AB=26 và BC→=−6;8;2⇒BC=104

k=−ABBC=−12

Từ (*) ta có, điểm D chia đoạn thẳng AC theo tỷ số k nên D có toạ độ xD=xA−kxC1−k=−23yD=yA−kyC1−k=113zD=zA−kzC1−k=1⇒D−23;113;1

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;1;1,B3;0;−1,C0;21;−19 và mặt cầu S:x−12+y−12+z−11=1. Ma,b,c là điểm thuộc mặt cầu Ssao cho biểu thức T=3MA2+2MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng a+b+c. 

a+b+c=145

a+b+c=0

a+b+c=125

a+b+c=12

Xem đáp án

Đáp án A

Mặt cầu (S) có tâm I(1;1;1). Gọi E là điểm thoả 3EA→+2EB→+EC→=0→   ⇒ E(1;4;−3). T=6ME2+3EA2+2EB2+EC2

T nhỏ nhất khi ME nhỏ nhất ⇔M là 1 trong 2 giao điểm của đường thẳng IE và mặt cầu (S).

IE→=(0;3;−4), EM→=(a−1;b−4;c+3)

IE→,ME→ cùng phương ⇔EM→=kIE→⇔a−1=0b−4=3kc+3=−4k⇔a=1b=3k+4c=−4k−3

M∈(S)⇒(3k+3)2+(−4k−4)2=1⇔k=−45k=−65

k=−45⇒M11;85;15⇒EM1=2085

k=−65⇒M21;25;95⇒EM2=6>EM1 (Loại)

Vậy M1;85;15

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x+1x−2 Số các giá trị tham số m để đường thẳng y=m+x luôn cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trọng tâm tam giác OAB nằm trên đường tròn x2+y2−3y=4 là

1

0

3

2

Xem đáp án

Đáp án D

PTHĐGĐ: x2+(m−3)x−2m−1=0  (*)           ĐK: (m−3)2+4(2m+1)>0

Gọi x1, x2 là 2 nghiệm phân biệt của (*) ⇒Ax1;x1+m,Bx2;x2+m với S = x1 + x2 = 3 – m

Gọi G là trọng tâm tam giác OAB⇒Gx1+x23;x1+x2+2m3⇒GS3;S+2m3

G∈(C):x2+y2−3y=4      

⇒S92+(S+2m)92−(S+2m)=4⇔S2+(S+2m)2−9(S+2m)=36

⇔(3−m)2+(3+m)2−9(3+m)=36⇔2m2−9m−45=0⇔m=−3  (n)m=152  (n)

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình thang ABCD vuông tại A và B với AB=BC=AD2=a. Quay hình thang và miền trong của nó quanh đường thẳng chứa cạnh BC. Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành.

V=4πa33

V=5πa33

V=πa3

V=7πa33

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích khối tròn xoay cần tìm = Thể tích khối trụ – Thể tích khối nón (theo hình vẽ)

Khối trụ có chiều cao AD = 2a, bán kính r = a⇒Vtru=2πa3

Khối nón có chiều cao AD−BC=a, bán kính r = a⇒Vnon=13πa3

Thể tích khối tròn xoay cần tìm = 53πa3

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cái phễu có dạng hình nón. Người ta đổ một lượng nước vào phễu sao cho chiều cao của lượng nước trong phễu bằng 13 chiều cao của phễu. Hỏi nếu bịt kín miệng phễu rồi lôn ngược phễu lên thì chiều cao của mực nước xấp xỉ bằng bao nhiêu? Biết rằng chiều cao của phễu là 15cm.

0,5cm

0,3cm

0,188cm

0,216cm

Xem đáp án

Đáp án C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm giá trị nguyên của m đê phương trình 41+x+41−x=m+122+x−22−x+16−8m có nghiệm trên 0;1?

2

5

4

3

Xem đáp án

 

Đáp án A

 

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=mlnx−2lnx=m−1nghịch biến trên e2;+∞.

m≤−2 hoặc m=1

m<−2 hoặc m=1

m<−2

m<−2 hoặc m>1

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=lnx, vì x∈e2;+∞⇒t∈(2;+∞)

Tìm m để hàm số y=mt−2t−m−1 nghịch biến trên (2;+∞)

Ta có y'=−m2−m+2

Theo trên có y'<0m+1≤2⇒−m2−m+2<0m≤1⇔m<−2

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho khối S.ABC có góc ASB^=BSC^=CSA^=60° và SA=2,SB=3,SC=4. Tính thể tích khối S.ABC.

22

23

43

32

Xem đáp án

Đáp án A

Trên cạnh SB, SC lần lượt lấy M và N sao cho SA = SM = SN =2

Ta có SAMN là tứ diện đều cạnh 2, khi đó thể tích của tứ diện SAMN là VSAMN=223

Lại có VSAMNVSABC=SASA.SMSB.SNSC=13⇒VSABC=3VSAMN=22

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=2x thỏa mãn F0=1ln2. Tính giá trị biểu thức T=F0+F1+F2+...+F2017.

T=1009.22017+1ln2

T=22017.2018

T=22017−1ln2

T=22018−1ln2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có F(x)=∫2xdx=2xln2+C mà F(0)=1ln2⇒C=0

Vậy F(x)=2xln2

T=1ln220+21+22+...+22017=1ln21+2(1−22017)1−2=1ln222018−1

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ΔABC biết A2;0;0,  B0;2;0,  C1;1;3.   Hx0,y0,z0 là chân đường vuông góc hạ từ A xuống BC. Khi đó x0+y0+z0bằng

389

3411

3011

1134

Xem đáp án

Đáp án B

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thiết kế vỏ lon sữa hình trụ các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí làm vỏ lon là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ bằng V mà diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất thì bán kính R của mặt tròn đáy khối trụ bằng?

Vπ

V2π

Vπ3

V2π3

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có Vt=V=l.πR2⇒l=VπR2

St=l.2πR+2πR2⇒St=VπR2πR+2πR2=2(πR2+VR)

St=2(πR2+V2R+V2R)≥2.3πR2.V2R.V2R3=6πV243

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi πR2=V2R⇔R=V2π3

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét bất phương trình log222x−2(m+1)log2x−2<0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng 2;+∞

m∈0;+∞

m∈−34;0

m∈−34;+∞

m∈−∞;0

Xem đáp án

Đáp án C

log222x−2m+1log2x−2<0 ⇔1+log2x2−2m+1log2x−2<0

Đặt t=log2x ta được 1+t2−2m+1t−2<0⇔t2−2mt−1<0⇔t∈m−m2+1;m+m2+1 

x∈2;+∞⇔t∈12;+∞

⇒m+m2+1>12⇔m>−34 

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x−1mx2−2x+3. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận

m≠0m≠−1m<15

m≠0m≠−1m<13

m≠0m<13

m<15m≠0

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận thì phương trình mx2−2x+3=0 phải có hai nghiệm phân biệt khác 1.

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BC=a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy ABC. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh bên SB và SC. Tính thể tích khối cầu tạo bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A.HKB là

πa32

2πa33

2πa3

πa36

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi I, E, F lần lượt là trung điểm của AC, AB, HC.

IE là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác AHB, IF là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác HKC.

Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện AHKB. Suy ra bán kính R=a22

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB=3a,BC=4a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Góc tạo bởi giữa SC với đáy bằng 60°. Gọi M là trung điểm AC, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM

a3

10a379

5a2

5a3

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi N là trung điểm của BC.

dAB,SM=dA,SMN 

Dưng đường cao AK trong tam giác AMN, dựng đường cao AH trong tam giác SAK.

Dễ dàng chứng minh được AH⊥SMN tại H, suy ra dAB,SM=dA,SMN=AH

AK=BN=2a,SA=5a3⇒AH=10a379 

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc v0=15m/s thì tăng vận tốc với gia tốc at=t2+4tm/s2. Tính quảng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ khi abwts đầu tăng vận tốc.

70,25m

68,25m m

67,25m

69,75m

Xem đáp án

Đáp án D

vt=∫atdt=t33+2t2+c 

v0=15⇒c=15⇒vt=t33+2t2+15 

 

Quảng đường đi được trong 3 giây: S=∫03vtdt=69,75