Tổng hợp đề thi thử THPT quốc gia môn Toán cực hay có lời giải - Đề 4
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPT quốc gia môn Toán cực hay có lời giải - Đề 4

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT39 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên [a;b]. Giả  sử  hàm số u = u(x) có đạo hàm liên tục trên [a;b] và u(x)[α;β]x[a;b] hơn nữa f(u) liên tục trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

abf(u(x))u'dx=u(a)u(b)f(u)du

abf(u(x))u'dx=abf(u)du

u(a)u(b)f(u(x))u'dx=abf(u)du

abf(u(x))u'dx=abf(x)dx

Xem đáp án

Phương pháp: Sử dụng phương pháp đổi biến, đặt t = u(x)

Cách giải:

Đặt

Đổi cận 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số tự nhiên n thỏa mãn . Mệnh đề nào sau đây đúng?

n chia hết cho 5

n chia hết cho 3

n chia hết cho 7

n chia hết cho 2

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng các công thức

Cách giải: ĐK n2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt hình nón bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a6. Tính thể tích V của khối nón đó

V=πa366

V=πa363

V=πa362

V=πa364

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:  trong đó R; h lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của khối nón.

Cách giải: Ta có

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và mặt phẳng (P): 2x+y-4z+1=0. Đường thẳng (d) qua điểm A, song song với mặt phẳng (P), đồng thời cắt trục Oz. Viết phương trình tham số đường thẳng (d)

x=1+5ty=2-6tz=3+t

x=1-ty=2+6tz=3+t

x=1+3ty=2+2tz=3+t

x=1y=2tz=2+t

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp: Giả sử đường thẳng (d) cắt trục Oz tại điểm 

Cách giải:

Giả sử đường thẳng (d) cắt trục Oz tại điểm 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=9x2+6x+4x+2

x = -2 và y = -3

x = -2 và y = 3

y = 3 và x = 2

y = -3, y = 3 và x = -2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Nếu  hoặc  Đồ thị hàm số có hai TCN là y=a 

Nếu  Đồ thị hàm số có hai TCĐ là  

Cách giải: TXĐ:  

Ta có Đồ thị hàm số có hai TCN là y=3 và y=-3

Đồ thị hàm số có hai TCĐ là x=-2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của x7 trong khai triển P(x)=(x+1)20

C207

A207

A2013

P7

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Sử dụng khai triển nhị thức Newton:

 

Cách giải:

 

Để tìm hệ số của x7 ta cho k = 7, khi đó hệ số của x7 là C207

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z1=2+3iz2=-4-5i. Tính z=z1+z2

z = 2-2i

z = -2-2i

z = 2+2i

z = -2+2i

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Cách giải:

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 số a, b, c theo thứ tự tạo thành một cấp số nhân với công bội khác 1. Biết cũng theo thứtự đó chúng lần lượt là số thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng công sai là s0Tính as

3

4/9

4/3

9

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp:

Sử dụng công thức tổng quát của CSC  và tính chất của CSN 

Cách giải:

a, b, c lần lượt là số thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng công sai là s0

nên ta có  a, b, c  theo thứ tự tạo thành một cấp số nhân với công bội khác 1 nên ta có

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số y=1x+12

∫1(x+1)2dx=-2(x+1)3+C

∫1(x+1)2dx=-1x+1+C

∫1(x+1)2dx=1x+1+C

∫1(x+1)2dx=2(x+1)3+C

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Sử dụng công thức ∫1(ax+b)2=-1a(ax+b)+C

Cách giải: ∫1(x+1)2dx=-1x+1+C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là đạo hàm của hàm số y = log2 (x – 1)?

y'=12(x-1)ln2

y'=ln2x-1

y'=12(x-1)

y'=1(x-1)ln2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp: 

Cách giải: 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm thực của phương trình 2x = 7

x = log72

x = log27

x = 7

x = 72

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: 

Cách giải: 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ  tọa độ  Oxyz, cho vecto u→ = (x;2;1) và vectơ v→ = (1;-1;2x). Tính tích vô hướng của u→ và v→

-2-x

3x+2

3x-2

x+2

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số thực khác 0.  Biết Tính tỉ số ab

76/3

4/21

2

76/21

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp : Đưa về cùng cơ số.

Cách giải :

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = x4 – 2x2 – 1?

(0;–1)

(1;2)

(1;2)

(2;7)

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp : Thay tọa độ các điểm vào hàm số.

Cách giải :

Ta thấy  không thuộc đồ thị hàm số y = x4 – 2x2 – 1

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 – z +1 = 0 là z = a + bi, a,b∈R. Tính a+ 3b

2

1

2

–1

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp :

Tìm nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 – z +1 = 0 bằng MTCT.

Cách giải:

Sử dụng MTCT ta tính được nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình trên là

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân 

I = –1

I = 1

I = 0

I = π4

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: 

Cách giải:

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình chính tắc của mặt cầu có đường kính AB với A(2;1;0), B(0;1;2)

x-12+y-12+z-12=2

x+12+y+12+z+12=2

x-12+y-12+z-12=4

x+12+y+12+z+12=4

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

Mặt cầu có đường kính AB nhận trung điểm của AB làm tâm và có bán kính R = AB/2

Cách giải: Gọi I là trung điểm của AB ta có I(1;1;1) , 

Vậy mặt cầu đường kính AB có tâm I(1;1;1) và bán kính 

=> pt: x-12+y-12+z-12=2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?

(0;2)

(–∞;2)

(2;+ ∞)

(0;+ ∞)

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Hàm số y = f(x) nghịch biến trên 

Cách giải : Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số nghịch biến trên (–∞;0) và (0;2)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau :

Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(x) = 1

0

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(x) = 1 là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y = 1

Cách giải: Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đường thẳng y = 1 cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại 1 điểm duy nhất. Do đó f(x) = 1 có 1 nghiệm

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung diểm của cạnh SC. Khẳng định nào sau đây sai ?

Giao tuyến của hai mặt phẳng (IBD) và (SAC) là IO

Đường thẳng IO song song với mặt phẳng (SAB)

Mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là 1 tứ giác

Đường thẳng IO song song với mặt phẳng (SAD)

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: Suy luận từng đáp án.

Cách giải:

A đúng.

Ta có IO // SA => IO // (SAB) và IO // (SAD) => B, D đúng.

Mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện chính là tam giác IBD. C sai

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1 là điểm cực đại, x2 là điểm cực tiểu của hàm số y= –x2+3x+2. Tính x1 + x2

0

2

1

–1

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp: Tìm các điểm cực trị của hàm số.

Cách giải: TXĐ: D = R

Ta có: 

Vì 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz có bao nhiêu mặt phẳng song song với mặt phẳng (Q): x + y + z + 3 = 0  cách điểm M(3;2;1) một khoảng bằng 33 biết rằng tồn tại một điểm X(a,b,c) trên mặt phẳng đó thỏa mãn a + b + c < –2?

2

1

Vô số

0

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp :

Gọi (Q): x + y + z + a = 0 (a≠3) là mặt phẳng song song với mặt phẳng (P).

Sử dụng công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một mặt phẳng.

Cách giải :

Gọi (Q): x + y + z + a = 0 (a≠3) là mặt phẳng song song với mặt phẳng (P).

Với 

Vậy không có mặt phẳng (Q) nào thỏa mãn điều kiện bài toán

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tất cả các loại hình đa diện sau, hình nào có số mặt nhiều nhất ?

Loại {3;5}

Loại {5;3}

Loại {4;3}

Loại {3;4}

Xem đáp án

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn 

1/3

1/3

2/3

2/3

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp : Chia cả tử và mẫu cho x và sử dụng giới hạn 

Cách giải : 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến là n→= (2; –1;1). Vectơ nào sau đây cũng là vectơ pháp tuyến của (P)?

(–2;1;1)

(–4;2;3)

(4;2; –2)

(4; –2;2)

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp : Nếu n→ là 1VTPT của (P) => kn→ (k≠0) cũng là 1 VTPT của (P)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M là giá trị lớn nhất của(x hàm số y = f(x) = 4x2-2x+3+2x-x2. Tính tích các nghiệm của phương trình f(x) = M

-1

0

1

2

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Đặt 

Cách giải: Đặt 

Khi đó ta có 

Khi đó tích hai nghiệm của phương trình này bằng -1

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2a; BC = a. Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 600. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SB và AC.

235

27

25

27

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Sử dụng công thức 

Cách giải: 

Ta có 

Xét tam giác vuông SHC có 

Ta có:

Ta có:

Lại có 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không  gian với hệ  tọa độ  Oxyz, cho đường thẳng Δ đi qua gốc tọa độ O và điểm I(0;1;1). Gọi S là tập hợp các điểm nằm trên mặt phẳng (Oxy), cách đường thẳng Δ một khoảng bằng 6. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi S

362π

18π

36π

182π

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

Tính khoảng cách từ  1 điểm M đến đường thẳng Δ:  với u△→ là 1 VTCP của Δ và I∈Δ là 1 điểm bất kì

Cách giải: Đường thẳng Δ nhận  là 1 VTCP

Gọi M(a;b;0)(Oxy) => 

Như vậy tập hợp các điểm M là elip có phương trình 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho In=∫01e-nxdx1+e-x,n∈Z. Đặt  Biết un=L Mệnh đề nào sau đây là đúng?

L∈-2;-1

L∈-1;0

L∈1;2

L∈0;1

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Tính tổng quát nIn+In+1 bằng bao nhiêu, sau  đó thay vào tính un và sử dụng công thức tổng của cấp số nhân để rút gọn un.

Cách giải:

Ta có: 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng  .Gọi S là tập hợp tất cả  các số  m sao cho đường thẳng d1và d2 chéo nhau và khoảng cách giữa chúng bằng 519. Tính tổng các phần tử của S

 

 

11

12

12

-11

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Sử dụng công thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

Với  lần lượt là các VTCP của 

Cách giải:

Ta có  lần lượt là các VTCP của d1; d2

Ta có 

Lấy 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số  phức z1,z2  thỏa mãn |z1| = 2, |z2| = 3. Gọi M, N là các điểm biểu diễn cho z1 và iz2 Biết góc MON = 300 Tính S=z12+4z22

5

47

33

52

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Tìm các điểm biểu diễn và đưa về bài toán hình học.

Cách giải : Đặt 

M, N là các điểm biểu diễn cho 

Gọi P là điểm biểu diễn cho 2z3và Q là điểm biểu diễn cho -2z3, ta có N là trung điểm của OP và P, Q đối xứng nhau qua O. Khi đó S = MP.MQ

Áp dụng định lí Cosin trong ΔOMP có:

Áp dụng định lí Cosin trong ΔOMQ có:

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+bx+c có đồ thị  như hình vẽ, a, b, c  là các số nguyên. Tính giá trị  của biểu thức T = a – 3b + 2c

T = – 9

T = – 7

T = 12

T = 10

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Dựa vào các đường tiệm cận và các điểm đi qua của đồ thị hàm số.

Cách giải:

Đồ thị hàm số y=ax+bx+c có đường TCĐ x =  c =>  c = 1 <=> c =  1, TCN y = a => a = 1

Đồ thị hàm số đi qua (0;1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx+cosx+tanx+cotx+1sinx+1cosx

22-1

2+1

22+1

2-1

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Đặt sinx = a, cosx = b

Cách giải: Đặt sinx = a, cosx = b  ta có a2 + b2 = 1

Khi đó 

Đặt 

khi đó ta có : 

Nếu 

Nếu 

Vậy

Dấu bằng xảy ra 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d (a;b;c;d∈R, a≠0) có đồ thị (C). Biết rằng đồ thị (C) đi qua gốc tọa độ và có đồ thị hàm số y = f’(x) cho bởi hình vẽ sau đây.

Tính giá trị H = f(4) – f(2)

H = 51

H = 54

H = 58

H = 64

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp : Xác định hàm số f’(x) từ đó tính được 

Cách giải : Ta dễ dàng tìm được phương trình parabol là

Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x-1x+2, gọi d là tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng m - 2. Biết đường thẳng d cắt tiệm cận đứng của đồ thị hàm số tại điểm A(x1;y1) và cắt tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  tại điểm B(x2;y2). Gọi S là tập hợp các số  m sao cho x2 + y1 = -5. Tính tổng bình phương các phần tử của S

4

0

10

9

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp :

+)  Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ m – 2

y = f’(m – 2)(x – m +2)+y(m – 2) (d)

+) Xác định các giao điểm của d và các đường tiệm cận => x2;y1

+) Thay vào phương trình x2 + y1 = –5 giải tìm các giá trị của m.

Cách giải: TXĐ: D = R\ {–2}

Ta có 

=>Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ m – 2 là: 

Đồ thị hàm số y=x-1x+2 có đường TCN y = 1và tiệm cậm đứng x = –2

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Dựng mặt phẳng (P) cách đều năm điểm A, B, C, D  và S. Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng (P) như vậy?

2 mặt phẳng

5 mặt phẳng

1 mặt phẳng

4 mặt phẳng

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

Gọi các trung điểm của các cạnh bên và các cạnh đáy.

Tìm các mặt phẳng cách đều 5 điểm S, A, B, C, D.

Cách giải:

Gọi E; F; G; H lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD và M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA .

Ta có thể tìm được các mặt phẳng cách đều 5 điểm S, A, B, C, D là (EFGH); (EFNQ); (GHQN); (FGPM); (EHPM)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số {0;1;2;3;4;5;6} viết ngẫu nhiên một số  tự  nhiên gồm 6 chữ  số  khác nhau có dạng a1a2a3a4a5a6. Tính xác suất để viết được các số thỏa mãn điều kiện a1 + a2 = a3 + a4 = a5 + a6

p=5158

p=4135

p=485

p=320

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Xét các trường hợp:

TH1: 

TH2: 

TH3: 

Cách giải:

TH1: , ta có 0 + 5 = 1 + 4 = 2 + 3 = 5

- Nếu (a1;a2) = (0;5) => có 1 cách chọn (a1a2)

Có 2 cách chọn (a3a4), 2 số này có thể đổi vị trí cho nhau nên có 4 cách chọn.

Tương tự (a5a6) có 2 cách chọn.

=>Có 8 số thỏa mãn.

- Nếu (a1;a2) ≠ (0;5) =>có 2 cách chọn (a1a2),2 số này có thể đổi vị trí cho nhau nên có 4 cách chọn.

Có 2 cách chọn (a3a4), 2 số này có thể đổi vị trí cho nhau nên có 4 cách chọn.

Tương tự (a5a6) có 2 cách chọn.

=>Có 32 số thỏa mãn.

Vậy TH1 có: 8 + 21 = 40 số thỏa mãn.

TH2: ta có 0+6=1+5=2+4=6

Tương tự như TH1 có 40 số thỏa mãn.

TH3: , ta có 1+6-2+5=3+4=7

Có 3 cách chọn (a1a2) , hai số này có thể đổi chỗ cho nhau nên có 6 cách chọn.

Tương tự có 4 cách chọn (a3a4) và 2 cách chọn (a5a6).

Vậy TH3 có 6.4.2 = 48 số thỏa mãn.

Vậy có tất cả 40 +40 +48 = 128 số có 6 chữ số khác nhau thỏa mãn  

Để viết một số có 6 chữ số khác nhau bất kì có 6.6.5.4.3.2 = 4320 số.

Vậy p=1284320=4135

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương n sao cho   là một số có 1000 chữ số

3

1

0

2

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp :

+) Nhóm các tổ hợp có chỉ số dưới bằng nhau.

+) Sử dụng tổng  

+) Sử dụng công thức tính tổng của cấp số nhân.

+) Để S là số có 1000 chữ số thì

Cách giải:

Xét tổng

Từ đó ta có:

Để S là số có 1000 chữ số thì

 

n là số nguyên dương 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình m.3x+1+(3m+2)(4-7)x+(4+7)x>0 với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho có nghiệm đúng với mọi x∈-∞;0

m≥2-233

m>2-233

m>2+233

m≥-2-233

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Chia cả 2 vế cho 3x, đặt tìm điều kiện của t.

Đưa về bất phương trình dạng 

Cách giải :

Ta có 

Đặt khi đó phương trình trở thành

Ta có: 

Vậy 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ  đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh BC = a6. Góc giữa mặt phẳng (AB’C) và mặt phẳng (BCC’B’) bằng 600. Tính thể tích V của khối đa diện AB’CA’C’

a333

3a332

a332

a33

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp :

+) Kẻ AD⊥B’C, xác định góc giữa mặt phẳng (AB’C) và mặt phẳng (BCC’B’)

+) Tính BB’.

+) Tính thể tích khối lăng trụ và suy ra thế tích AB’CA’C’

Cách giải :

Gọi H là trung điểm của BC ta có

Trong (AB’C) kẻ ADB’C

Ta có:

=> ((AB'C);(BCC'B')) = (AD;HD) = ADH

Ta có 

Dễ thấy ∆CBB’ đồng dạng với ∆CDH (g.g)

Ta có: 

 

41. Tự luận
1 điểm

Cho số thực a>0. Giả  sử hàm số f(x) liên tục và luôn dương trên đoạn [0;a] thỏa mãn f(x).f(a – x) = 1, ∀x∈[0;a]. Tính tích phân I=∫0a11+f(x)dx

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp : Sử dụng phương pháp đổi biến, đặt x = a – t.

Cách giải : Đặt x = a – t => dx = –dt. Đổi cận 

=> 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau theo giao tuyến ∆. Trên đường thẳng lấy hai điểm A, B với AB = a. Trong mặt phẳng (P) lấy điểm C và trong mặt phẳng (Q) lấy điểm D sao cho AC, BD cũng vuông góc với ∆ và AC = BD = AB. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là :

a33

2a33

a3

a32

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp : Áp dụng phương pháp xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp.

Cách giải : Ta có :

Gọi I là trung điểm của AD, do ∆ABD vuông tại nên M là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABD.

Gọi N là trung điểm của AC.

Qua M kẻ đường thẳng d song song với AC => d⊥(ABD)

Qua N kẻ đường thẳng d’ song song với AD => d’⊥AC 

Gọi I = d∩d' => là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính R = IA

Ta có: 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trước kỳ  thi học kỳ  2 của lớp 11 tại trường FIVE, giáo viên Toán lớp FIVA giao cho học sinh để cương ôn tập gồm 2n bài toán, n là số nguyên dương lớn hơn 1. Đề thi học kỳ của lớp FIVA sẽ gồm 3 bài toán được chọn ngẫu nhiên trong số 2n bài toán đó. Một học sinh muốn không phải thi lại, sẽ  phải làm được ít nhất 2 trong số  3 bài toán đó. Học sinh TWO chỉ  giải chính xác được đúng 1 nửa số bài trong đề cương trước khi đi thi, nửa còn lại học sinh đó  không thể  giải được. Tính xác suất để  TWO không phải thi lại ?

c

12

34

13

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp : Chia hai trường hợp :

TH1 : Học sinh TWO làm được 2 trong số 3 bài trong đề thi.

TH2 : Học sinh TWO làm được cả 3 bài trong đề thi.

Cách giải : Ω=C2n3

TH1 : Học sinh TWO làm được 2 trong số 3 bài trong đề thi. Có Cn2.Cn1 cách

TH2 : Học sinh TWO làm được cả 3 bài trong đề thi. Có Cn3 cách

Gọi A là biến cố học sinh TWO không phải thi lại

Đến đây chọn một giá trị bất kì của n rồi thay vào là nhanh nhất, chọn n =10 , ta tính được P(A)=12

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) với a,b,c>0. Biết rằng (ABC) đi qua điểm M17;27;37 và tiếp xúc với mặt cầu (S): x-12+(y-2)2+z-32=727. Tính 1a2+1b2+1c2

72

17

14

7

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

+) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) ở dạng đoạn chắn, thay tọa độ điểm M vào pt mặt phẳng (ABC).

+) (ABC) tiếp xúc với mặt cầu (S) tâm I bán kính R ó d(I;(ABC)) = R

Cách giải:

(ABC) tiếp xúc với mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) và bán kính R=727

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = sinx, y = cosx, x = 0, x = a (với a∈π4;π2 là 12-3+42-3. Hỏi số a thuộc khoảng nào sau đây?

1110;32

5150;1110

710;1

1;5150

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp: Sử dụng công thức ứng dụng của tích phân để tính diện tích hình phẳng.

Cách giải: Xét phương trình hoành độ giao điểm

sinx = cosx <=> tanx = 1 <=> x = π4+kπ

TH1: a=π4 => => không thỏa mãn

TH2: a=π2 => 

=> không thỏa mãn

TH3: a∈π4;π2

=> 

=> 

<=> 

<=> 

<=> 

=>

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2-mx+4x-m. Biết rằng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị phân biệt A, B. Tìm số giá trị m sao cho ba điểm A, B, C(4;2) phân biệt thẳng hàng

1

0

3

2

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp:

+) Tìm điều kiện để phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn ĐKXĐ.

+) Viết phương trình đường thẳng AB. Để A, B, C thẳng hàng ó C∈AB

Cách giải: TXĐ: D = R\{|m|}

Ta có:

<=> 

=> Đồ thị hàm số luôn có hai điểm cực trị A, B phân biệt.

Đường thẳng AB có phương trình:

Để A, B, C(4;2) phân biệt thẳng hàng ó CAB => 2 = 4.2 - |m| ó |m| = 6  

Khi đó ta có: B(4;2) ≡ C => không thỏa mãn.

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số bậc 4: y = f(x) được cho như hình vẽ sau:

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y = g(x) = [f’(x)]2 – f(x).f’’(x) và trục Ox

0

2

4

6

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

Đặt Đáp án A

Phương pháp:

Đặt f(x) = a(x – x1)(x – x2)(x – x3)(x – x4), tính đạo hàm của hàm số y = f(x)

Xét hàm số hx=f'xfx và chứng minh  f(x).f’’(x) [f’(x)]2 < 0 ∀x∉x1;x2;x3;x4

Cách giải: Đồ thị hàm sốy = f(x) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt nên

f(x) = a(x – x1)(x – x2)(x – x3)(x – x4)

=> f ’(x) = a(x – x1)(x – x2)(x – x3)(x – x4) + a(x – x1)(x – x3)(x – x4) + a(x – x1)(x – x2)(x – x4) + a(x – x1)(x – x2)(x – x3)

f ’(x) = f(x)1x-x1+1x-x2+1x-x3+1x-x4 ∀x∉x1;x2;x3;x4 => f’(x) ≠ 0 ∀x∉x1;x2;x3;x4

Đặt hx=f'xfx= 1x-x1+1x-x2+1x-x3+1x-x4 ∀x∉x1;x2;x3;x4

Ta có

= -1(x-x1)2+-1(x-x2)2+-1(x-x3)2+-1(x-x4)2<0 ∀x∉x1;x2;x3;x4

=> f ''(x).f(x) – [f’(x)]2 < 0∀x∉x1;x2;x3;x4

=> g(x) = [f’(x)]2 – f(x).f’’(x)>0∀x∉x1;x2;x3;x4

Khi f(x) = 0 => f '(x) ≠ 0 => g(x) = [f’(x)]2 – f(x).f’’(x) ≠ 0

Vậy đồ thị hàm số y = g(x) = [f’(x)]2 – f(x).f’’(x) không cắt trục Ox

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y = xcos2x trên -π2;π2 và F(x) là một nguyên hàm của hàm số xf ‘(x) thỏa mãn F(0) = 0. Biết a∈-π2;π2 thỏa mãn tan a = 3. Tính F(a) – 10a2 + 3a

12ln10

-14ln10

-12ln10

ln10

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp: Sử dụng phương pháp tích phân từng phần tính F(x)

Cách giải:

=>

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình chữ nhật, AB = a; AD = 2a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450. Gọi M là trung điểm của SD. Tính theo a khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (SAC)

d=a131589

d=2a131589

d=2a151389

d=a151389

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp: Đưa khoảng cách từ M đến (SAC) về khoảng cách từ H đến (SAC).

Cách giải: Gọi H là trung điểm của AB ta có SH⊥(ABCD)

Ta có (SC;(ABCD)) = (SC;HC) = Góc SCH = 450

=>∆SHC vuông cân tại H => 

 

Trong (ABD) kẻ HIAC,trong (SHI) kẻ HKSI ta có:

Ta có ∆AHI: ∆A CB(g.g) => 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1; z2 thỏa mãn và |z1 +1 – i| = 2 và z2 = iz1. Tìm giá trị lớn nhất m của biểu thức |z1 – z2|

m = 2

m = 22+2

m =22

m =2+1

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp : Đặt 

  tìm GTLN của 

Cách giải : Đặt 

  

 

Ta có : 

=> 

<=>