Tổng hợp đề thi thử THPT quốc gia môn Toán cực hay có lời giải - Đề 3
50 câu hỏi
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3xz + 1 = 0 Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) có tọa độ là
(3;0;1)
(3;1;1)
(3;1;0)
(3;1;1)
Đáp án A
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, ; . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a
Đáp án C.
Ta có:
Do đó
Cho hàm số . Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
(2;0)
(1;4)
(0;1)
(1;0)
Đáp án D
Ta có
Mặt khác
Tọa độ cực tiểu của đồ thị hàm số là (1;0)
Tập xác định của hàm số là
(1;+)
[1;+)
(0;+)
R\{1}
Đáp án A.
Hàm số xác định
Tìm tọa độ điểm biểu diễn của số phức
(1;4)
(1;4)
(1;4)
(1;4)
Đáp án A.
Ta có
= 14i
Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là
7
Đáp án B
Tìm đạo hàm y’ của hàm số y = sinx + cosx
y’ = 2cosx
y’ = 2sinx
y’ = sinx - cosx
y’ = cosx - sinx
Đáp án D
Một hình nón tròn xoay có đường cao h, bán kính đáy r và đường sinh l. Biểu thức nào sau đây dùng để tính diện tích xung quanh của hình nón ?
Đáp án A
Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Đáp án B
Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx = 0?
cosx= -1
cosx= 1
tanx = 0
cotx = 1
Đáp án C
Tìm hàm số F(x) biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và F(1) = 11
Đáp án B
Ta có
Mặt khác
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?
Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì cắt nhau
Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau
Hai đường thẳng phân biệt lần lượt thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau
Đáp án C
Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y-3x+2x+1
x = -1
y = 3
y = 2
x = 3
Đáp án B
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho OA=3k-i. Tìm tọa độ điểm A
(3;0; -1)
(-1;0;3)
(-1;3;0)
(3;-1;0)
Đáp án B
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2
Hàm số có ba cực trị
Đáp án C
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?
y=-x4+1
y=-x4+2x2+1
y=-x4-2x2+1
y=-x4+2x2-1
Đáp án B
Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
y=3x
y=12x
y=2x
y=13x
Đáp án D
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
y=x3+x-5
y=x4+3x3+4
y=x2+1
y=2x-1x+2
Đáp án A
Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9x-13.6x+9.4x=0
T = 2
T = 3
T = 13/4
T = 1/4
Đáp án A
Tìm tập giá trị T của hàm số y=x-3+5-x
T = (3;5)
T = [3;5]
T = [2;2]
T = [0;2]
Đáp án C.
Hàm số có tập xác định D = [3;5]
Ta có
Suy ra
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M(1;2;3); N(2;-3;1); P(3;1;2). Tìm tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành
Q(2;-6;4)
Q(4;-4;0)
Q(2;6;4)
Q(-4;-4;0)
Đáp án C.
Do MNPQ là hình bình hành nên
Cho hàm số Tìm tất cả giá trị của a để hàm số đã cho liên tục tại điểm x = 0
a = 1
a = 3
a = 2
a = 4
Đáp án C.
Ta có
Mặt khác
Hàm số liên tục tại điểm x = 0
Hàm số y = x3-3x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(-1;1)
(-∞;1)
(2;+∞)
(0;2)
Đáp án D.
Ta có
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
Cho hình trụ có bán kính bằng a. Một mặt phẳng đi qua các tâm của hai đáy và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông. Thể tích của hình trụ bằng
2a3
πa3
2πa3
2πa33
Đáp án C.
Bán kính đáy r = a, chiều cao h = 2a
Cho cấp số cộng (un) có u5 = -15, u20 = 60. Tổng S20 của 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là
S20 = 600
S20 = 60
S20 = 250
S20 = 500
Đáp án C.
Gọi số hạng đầu và công sai của CSC (un) là u1, d ta có
Suy ra
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R. Biết . hãy tính
I = 2
I = 1
I = 1/2
I = 4
Đáp án D.
Đặt
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (α) qua ba điểm A, B, C lần lượt là hình chiếu của điểm M(2;3;-5) xuống các trục Ox, Oy, Oz
15x - 10y - 6z - 30 = 0
15x - 10y - 6z + 30 = 0
15x + 10y - 6z + 30 = 0
15x + 10y - 6z - 30 = 0
Đáp án D.
Phương trình mặt phẳng (ABC) theo đoạn chắn là: . hay 15x + 10y - 6z - 30 = 0
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2-3z+4=0. Tính w=1z1+1z2+i.z1z2
w=-34+2i
w=34+2i
w=2+32i
w=32+2i
Đáp án B.
Ta có
Cho F(x) = ax(lnx+b) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1+lnxx2 trong đó a,b ∈Z. Tính S = a+b
S = -2
S = 1
S = 2
S = 0
Đáp án B.
Đặt
Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ v→ = (3;3) và đường tròn (C): x2+y2-2x+4y-4=0. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến vectơ v→ là đường tròn nào ?
C':x-42+y-12=4
C':x-42+y-12=9
C':x+42+y+12=9
C':x2+y2+8x+2y-4=0
Đáp án B.
Đường tròn (C): x2+y2-2x+4y-4=0 có tâm I(1;-2) bán kính R = 3
Gọi I’ là tâm đường tròn (C')
Do đó C':x-42+y-12=9
Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc. Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Ba mặt phẳng (ABC),(ABD),(ACD) đôi một vuông góc
Tam giác BCD vuông
Hình chiếu của A lên mặt phẳng (BCD) là trực tâm tam giác BCD
Hai cạnh đối của tứ diện vuông góc
Đáp án D
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z +1 = 0. Phương trình của mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là
x-22+y-12+z-12=9
x-22+y-12+z-12=2
x-22+y-12+z-12=4
x-22+y-12+z-12=36
Đáp án C.
Bán kính mặt cầu là: R=d(S;(P)) = 2 => (S): x-22+y-12+z-12=4
Cho số phức z = a+bi (a,b∈Z) thỏa mãn z+1+3i-|z|i = 0. Tính S = a +3b
S = 7/3
S = -5
S = 5
S = -7/3
Đáp án B.
Đặt z = a+bi (a,b∈Z) ta có:
Tìm số giao điểm n của đồ thị hàm số y=x2x2-3 và đường thẳng y = 2
n = 8
n = 2
n = 6
n = 4
Đáp án C.
Phương trình hoành dộ giao điểm là
=> PT có 6 nghiệm
Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=mx+4x+m và đường thẳng (-∞;1)
-2 < m < -1
-2 < m < 2
-2 ≤ m ≤ 1
-2 < m ≤ -1
Đáp án D.
D = R\{-m}; y'=m2-4x+m
Hàm số nghịch biến trên (-∞;1) <=>
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình nghiêm đúng với mọi giá trị x (1;64)
m ≤ 0
m ≥ 0
m < 0
m > 0
Đáp án B.
Đặt
Khi đó bài toán trở thành
Lập bảng biến thiên suy ra
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2, y=-13x+43 và trục hoành
11/6
61/3
343/162
39/2
Đáp án A.
Vì diện tích của 3 đường nên ta cần vẽ hình:
PT hoành độ giao điểm giữa 2 đường y=x2, y=-13x+43 là
Dựa vào hình vẽ ta có:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;0;0); B(0;3;0); C(0;0;4). Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Tìm phương trình tham số của đường thẳng OH
x=4ty=3tz=-2t
x=3ty=4tz=2t
x=6ty=4tz=3t
x=4ty=3tz=2t
Đáp án C.
Do H là trực tâm tam giác ABC suy ra được H là hình chiếu vuông góc của O trên mặt phẳng (ABC) (học sinh tự chứng minh).
Khi đó
Do đó OH: x=6ty=4tz=3t
Môt sinh viên muốn mua một cái laptop có giá 12,5 triệu đồng nên mỗi tháng gửi tiết kiệm vào ngân hàng 750.000 đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 0,72% một tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng sinh viên đó có thể dùng số tiền gửi tiết kiệm để mua được laptop ?
16 tháng
14 tháng
15 tháng
17 tháng
Đáp án A.
Gọi n là số tháng ít nhất sinh viên đó cần gửi.
Ta có tổng số tiền cả gốc lẫn lãi sau n tháng là:
Với r = 0,72%, sử dụng máy tính CASIO suy ra nmin = 16
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy (ABCD) trùng với trung điểm AB. Biết AB = a, BC = 2a, BD = a10. Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng đáy là 600. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD theo a
V=330a38
V=30a34
V=30a312
V=30a38
Đáp án D
Dựng HK⊥BD, do SH⊥BD nên ta có:
(SKH)⊥BD => Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng đáy là góc SKH = 600
Lại có:
Do đó
Vậy
Một xe ôtô sau khi chờ đến hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tóc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol có hình bên. Biết rằng sau 10 s thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 50 m/s và bắt đầu giảm tốc. Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng đường bao nhiêu mét ?
100/3 m
1100/3 m
1400/3 m
300m
Đáp án A.
Gọi (P): y=ax2+bx+c là phương trình parabol
Vì (P) đi qua gốc O và đỉnh I(10;50)
Suy ra phương trình (P) là
Vậy
Cho tam giác SOA vuông tại O, có MN//SO với M, N lần lượt nằm trên cạnh SA,OA như hình vẽ bên. Đặt SO = h không đổi. Khi quay hình vẽ quanh SO thì tạo thành một hình trụ nội tiếp hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O, bán kính R = OA. Tìm độ dài của MN theo h để thể tích khối trụ là lớn nhất
MN = h/2
MN = h/3
MN = h/4
MN = h/6
Đáp án B.
Khi quay hình vẽ quanh trục SO sẽ tạo nên khối trụ nội tiếp hình nón.
Suy ra thiết diện qua trục của hình trụ là hình chữ nhật MNPQ.
Theo định lí Talet, ta có
Thể tích khối trụ là
Theo AM – GM ta được
Vậy . Dấu “=” xảy ra khi
Biết số phức z thỏa mãn điều kiện |z-3-4i| = 5 và biểu thức P = z+22-z-12 đạt giá trị lớn nhất. Tính |z|
|z| = 25
|z| = 50
|z| = 10
|z| = 52
Đáp án D.
Đặt z = x + yi (x,y∈Z) => Tập hợp các điểm M là đường tròn (C) có tâm I(3;4), bán kính R = 5
Ta có
Ta cần tìm P sao cho đương thẳng (∆) và đường tròn (C) có điểm chung ó d(I;( ∆))≤ R
Do đó maxP = 33. Dấu “=” xảy ra
Vậy |z| = 52
Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số lập được từ tập hợp X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để số chọn được là số chia hết cho 6
4/27
9/28
9/27
4/9
Đáp án A.
Gọi số cần tìm có dạng abcd vì chia hết cho 6
Khi đó, chọn d có 4 cách chọn, b và c đều có 9 cách chọn (từ 1→9).
· Nếu a + b + c + d : 3 thì a = {3,6,9} => có 3 cách chọn a.
· Nếu a + b + c + d : 3 dư 1 thì a = {2,5,8} => có 3 cách chọn a.
· Nếu a + b + c + d : 3 dư 2 thì a = {1,4,7} => có 3 cách chọn a.
Suy ra a chỉ có 3 cách chọn => có 4.9.9.3 = 972 số chia hết cho 6.
Vậy xác suất cần tính là
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và CD. Tính bán kính R của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.CMN
R=a298
R=a9312
R=a376
R=5a312
Đáp án B
Xét trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, với O là trung điểm của AD
Chọn a = 1 => => Trung điểm của MN là
Phương trình đường thẳng qua E, song song với Oz là
Gọi I là tâm mặt cầu cần tìm =>
Suy ra
Mà
Vậy
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a, AD = 2a, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), SA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, CD. Tính cosin của góc giữa đường thẳng MN và (SAC)
25
5510
3510
15
Đáp án B
Dễ thấy
Gọi H là trung điểm của AB
Tam giác MHN vuông tại H, có
Tam giác MHC vuông tại H, có
Tam giác MNC, có cosMNC^
Vậy cos(MN;(SAC)) = sinMNC ^=1-cos2MNC^=5510
Phương trình 2log3 (cotx) = log2 (cosx) có bao nhiêu nghiệm trong khoảng (0;2018π)?
2018 nghiệm
1008 nghiệm
2017 nghiệm
1009 nghiệm
Đáp án D.
Điều kiện:
Ta có
Suy ra
Xét hàm số trên R có
R
=>f(t) là hàm số đồng biến trên R mà
Kết hợp với điều kiện với k ∈Z → Có 1009 nghiệm
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt thuộc đoạn
m ≤ 47/64 hoặc m ≥ 47/64
47/64 < m < 3/2
47/64 < m ≤ 3/2
47/64 ≤ m ≤ 3/2
Đáp án C.
Ta có , khi đó phương trình đã cho trở thành:
Đặt t = cos4x mà khi đó (*)
Xét hàm số trên [-1;0] có
Tính
Để phương trình đa cho có 4 nghiệm thuộc
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối chứa điểm A có thể tích V. Tính V
112a3216
72a3216
2a38
132a3216
Đáp án A
Nối chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện gồm PQD.NMB và khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích A.
Dễ thấy P,Q lần lượt là trọng tâm của ∆BCE, ∆ABE
Gọi S là diện tích
Họi h là chiều cao của tứ diện ABCD
Khi đó
Suy ra
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = f’(x). Xét hàm số g(x) = f(x2 – 3). Mệnh đề nào dưới đây sai ?
Hàm số g(x) đồng biến trên (–1;0)
Hàm số g(x) nghịch biến trên (–∞;–1)
Hàm số g(x) nghịch biến trên (1;2)
Hàm số g(x) đồng biến trên (2;+ ∞)
Đáp án C.
Ta có ∀x∈R
Khi đó
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (–1;0) và (1;+ ∞)

