Tổng hợp đề thi thử THPT quốc gia môn Toán cực hay có lời giải - Đề 10
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPT quốc gia môn Toán cực hay có lời giải - Đề 10

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT47 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = cosx.

∫cosxdx=-12sinx+C

∫cosxdx=-sinx+C

∫cosxdx=sin2x+C

∫cosxdx=sinx+C

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có ∫cosxdx=sinx+C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limx→-∞2x3-x2+1

-∞

+∞

2

0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có limx→-∞2x3-x2+1 = limx→-∞x32-1x+1x3=-∞

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau?

10

60

120

125

Xem đáp án

Đáp án B

Số các số có thể lập được bằng 5.4.3 = 60 số

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = a, OB = b, OC = c.  Thể tích V của khối tứ diện OABC được tính bởi công thức nào sau đây?

V=16a.b.c

V=13a.b.c

V=12a.b.c

V=3a.b.c

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2

Giá trị cực đại của hàm số là 0

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 và đạt cực đại tại x = 5

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, trục Ox và hai đường thẳng x =1, x = 4 khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?

V=π∫14xdx

V=π∫14xdx

V=π2∫14xdx

V=π∫14xdx

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

0;2

-2;2

-∞;0

2;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log5 = a. Tính log 25000 theo a

5a

5a2

2a2+1

2a+3

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có log25000 = log25 + log1002log5 + 3 = 2a + 3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=5x+1

5xlnx+x+C

5xln5+x+C

5xln5+x+C

5x+x+C

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có ∫(5x+1)dx=5xln5+x+C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(-2;4;1), B(1;1;-6), C(0;-2;3). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

G-13;1;-23

G-1;3;-2

G13;-1;23

G-12;52;-52

Xem đáp án

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm m để phương trình f (x) = m có bốn ngiệm phân biệt.

-4<m<-3

m>-4

-4≤m<-3

-4<m≤-3

Xem đáp án

Đáp án A

PT f (x) = m có bốn nghiệm phân biệt <=> -4<m<-3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz, mặt phẳng (P): 2x + 3y + 4z – 12 = 0   cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là

(0;–4;0)

(0;6;0)

(0;3;0)

(0;4;0)

Xem đáp án

Đáp án D

Trục Oy có x = 0; z = 0 => y = 4

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log2x-1>3 là

1;+∞

4;+∞

9;+∞

10;+∞

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 43πR3=32π3⇒R=2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối cầu có thể tích bằng 32π3. Bán kính R của khối cầu đó là

R = 32

R = 2

R = 4

R = 223

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(2;-3;-2) và có một vectơ pháp tuyến n→2;-5;1 có phương trình là

2x-3y-2z-18 = 0

2x-5y+z+17 = 0

2x-5y+z-12 = 0

2x-5y+z-17 = 0

Xem đáp án

Đáp án D

(P): 2(x – 2) – 5(y + 3) + (z + 2) = 0 hay 2x – 5y + z -17 = 0

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=3x2-7x+22x2-5x+2 có bao nhiêu tiệm cận đứng?

4

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số có tập xác định D=R/12;2

Ta có y=3x2-7x+22x2-5x+2 = 3x-1x-22x-1x-2=3x-12x-1

Suy ra 2x-1⇔x=12, limx→12y=∞ => Đồ thị hàm số có 1 TCĐ

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x4-3x2 và đồ thị hàm số y=-x2+2 có bao nhiêu điểm chung?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

PT hoành độ giao điểm là

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x2+5x-2 trên đoạn [– 2;1]. Tính T = M + 2m

c

T=-10

T=-212

T=-132

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

Suy ra 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm fx=12x-1 biết F(1) = 2. Tính F(2)

F2=12ln3+2

F2=12ln3-2

F2=ln3+2

F2=2ln3-2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3cosx – sinx = 1 trên đoạn [0;2π]

5π3

11π6

π6

3π2

Xem đáp án

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a. Góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300. Hình chiếu H của A trên mặt phẳng (A’B’C’) là trung điểm của B’C’. Tính theo a khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy của lăng trụ  ABC.A’B’C’.

a2

a3

a32

a22

Xem đáp án

Đáp án A

Khoảng cách giữa hai mặt đáy là h = AH = A’H.tanAA'H^=a32.tan300=a2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 300 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.

21 năm

20 năm

19 năm

18 năm

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  

Suy ra sau 19 năm thì số tiền sẽ lớn hơn 300 triệu

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp. Gọi P là xác suất để tổng số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ. Khi đó P bằng

1633

12

211

1033

Xem đáp án

Đáp án A

Tổng cả 4 tấm thẻ là 1 số lẻ khi

+) Có 1 thẻ là lẻ, 3 thẻ còn lại là chẵn, suy ra có C61C53=60 cách chọn.

+) Có 3 thẻ là lẻ, 1 thẻ là chẵn, suy ra có C51C63=100 cách chọn.

Suy ra P=60+100C114=1633

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;2;–5) và mặt phẳng (P); 2x – 2y + z – 8 = 0. Viết phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

x-12+y-22+z+52=25

x+12+y+22+z-52=25

x-12+y-22+z+52=5

x+12+y+22+z-52=36

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 

=> x-12+y-22+z+52=25

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = a32 đáy là tam giác vuông tại A, cạnh BC = a. Tính côsin của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC)

13

13

32

15

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là trung điểm của BC thì khi đó SH⊥(ABC); suy ra HA là hình chiếu của SA trên (ABC).

Do đó (SA;(ABC)) = (SA;HA) = SHA^, mặt khác cosSHA^=AHSA=13

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển Nhị thức Niu tơn của n2x+x22nx≠0, biết số nguyên dương n thỏa mãn Cn3+An2=50

297512

2951

9712

279215

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

Suy ra 

Số hạng chứa x8

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình logx4.log25-12x12x-8=2 có bao nhiêu nghiệm thực?

1

2

0

3

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện 

Suy ra BPT 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1); B(–1;1;3) và mặt phẳng (P): x -3y + 2z – 5 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P)

(Q): 2y + 3z – 10 = 0

(Q): 2x + 3z – 11 = 0

(Q): 2y + 3z 12 = 0

(Q): 2y + 3z – 11 = 0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: AB→=(-3;-2;2); n(P)→=(1;-3;2)

Khi đó: AB→;n(P)→=0;8;12⇒n(Q)→=(0;2;3)

Suy ra (Q): 2y + 3z – 11 = 0

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a

a366

a336

a3612

a362

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi O là tâm của mặt đáy.

Ta có: 

Suy ra 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ u→3;-1. Phép tịnh tiến theo vectơ u→ biến điểm M(1; –4) thành

Điểm M'(4; –5)

Điểm M'(–2; –3)

Điểm M'(3; –4)

Điểm M'(4; 5)

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: MM'→=u→⇒M'(4;-5)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=x2-4x+6 và y=-x2-2x+6

π-1

π

Xem đáp án

Đáp án A

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 

Khi đó: 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 3, AD = 4 và các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 600. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

V=25033π

V=12536π

V=500327π

V=50327π

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là hình chiếu của S lên (ABCD)

Ta có cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 600

Do đó

SAH^=SBH^=SCH^=600 =>HA = HB = HC = HD

Suy ra 

Khi đó 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=x4-2m+1x2+m có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA = OB trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực đại, B và C là hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

m=2±22

m=2±2

m=2±23

m=2+22

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 

Hàm số có 3 điểm cực trị khi m > –1

Ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là ;

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn T=lim16n+1+4n-16n+1+3n

T = 0

T = 14

T =18

T =116

Xem đáp án

Đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I = ∫1elnxxlnx+22dx có kết quả I = lna + b với a>0; b∈R. Khẳng định nào sau  đây đúng?

2ab = -1

2ab = 1

-b+ln32a=-13

-b+ln32a=13

Xem đáp án

Đáp án D

 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử  Tính 

1

n

(n+1)!

n!

Xem đáp án

Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình x-1x-2xx+1=0

S = {1;2;–1}

S = {1;1}

S = {1;2}

S = {2;1}

Xem đáp án

Đáp án C

ĐK: x > 0 khi đó 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Kẻ OH vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại H. Khẳng định nào sau đây là sai?

1OH2=1OA2+1OB2+1OC2

H là trực tâm tam giác ABC

OA⊥BC

AH⊥(OBC)

Xem đáp án

Đáp án D

OA⊥(OBC) nên D sai

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫2x+3x(x+1)(x+2)(x+3)+1dx = -1g(x)+C (C là hằng số). Tính tổng của các nghiệm của phương trình g(x) = 0

–1

1

3

–3

Xem đáp án

Đáp án D

Suy ra tổng của các nghiệm của phương trình g(x) = 0 là -3

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian xét m→,n→,p→,q→ là những vectơ đơn vị (có độ dài bằng 1). Gọi M là giá trị lớn nhất của biểu thức 0m→-n→2+m→-p→2+m→-q→2 +n→-p→2+n→-q→2+p→-q→2. Khi đó M-M thuộc khoảng nào sau đây ?

4;132

7;192

(17;22)

(10;15)

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: 0≤m→+n→+p→+q→2 = 4+2m→n→+m→p→+m→q→+n→p→+n→q→+p→q→

Do đó m→n→+m→p→+m→q→+n→p→+n→q→+p→q→≥-2

Lại có: m→-n→2+m→-p→2+m→-q→2 +n→-p→2+n→-q→2+p→-q→2

= 3m→2+n→2+p→2+q→2 - 2m→n→+m→p→+m→q→+n→p→+n→q→+p→q→ ≤ 12-2(-2) = 16

Vậy M = 16 => M-M = 12

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng khi khai triển nhị thức Niutơn x+12x4n=a0xn+a1xn-1.1x4 + a2xn-2.1x42+a3xn-3.1x43...(với n là số nguyên lớn hơn 1) thì ba số a0,a1,a2 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Hỏi trong khai triển trên, có bao nhiêu số hạng mà lũy thừa của x là một số nguyên.

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Yêu cầu bài toán  lập thành cấp số cộng

Khi và chỉ khi 

Do đó, số hạng tổng quát của khai triển là 

Số hạng mà lũy thừa của x là số nguyên ứng với  mà 

Suy ra k = {0;4;8} → Có 3 số hạng lũy thừa của x là số nguyên

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36, AB→ là một vectơ chỉ phương của đường thẳng y = 0, các điểm A, B, C lần lượt nằm trên đồ thị hàm số y=logax,y=2logax,y=3logax. Tìm a

a=36

a=3

a=63

a=6

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi A(u;loga;u), B(v;loga;v) với u,v>0

Khi đó 

Do đó C(3;3loga;3) mà BC = 6 => 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y + 6z – 1 = 0 và hai điểm A(1; –1;0), B(–1;0;1). Hình chiếu vuông góc của đoạn thẳng AB trên mặt phẳng (P) có độ dài bao nhiêu?

25561

23741

13741

15561

Xem đáp án

Đáp án B

Sin góc giữa đường thẳng AB và (P) là sinα=uAB→.nP→uAB→.nP→

Hình chiếu vuông góc của AB trên mặt phẳng (P) có độ dài là

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un như sau : un:n1+n2+n4,∀n=1,2,...Tính giới hạn limn→+∞u1+u2+...+un

14

1

12

13

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 

Đặt   suy ra 

Khi đó limu1+u2+...+un

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lập phương lớn tạo bởi 27 khối lập phương đơn vị. Một mặt phẳng vuông góc với đường chéo của khối lập phương lớn tại trung điểm của nó. Mặt phẳng này cắt ngang (không đi qua đỉnh) bao nhiêu khối lập phương đơn vị?

16

17

18

19

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử các đỉnh của khối lập phương đơn vị là (i;j;k) với i;j;k∈{0;1;2;3}và đường chéo đang xét của khối lập phương lớn nối hai đỉnh O(0;0;0) và A(3;3;3)

Phương trình mặt phẳng trung trực OA là (α): x + y + x – 92 = 0

Mặt phẳng này cắt khối lập phương đơn vị khi các đầu mút (i;j;k) và (i+1;j+1;k+1) của đường chéo của khối lập phương đơn vị nằm về hai phía đối với (α). Do đó bài toán quy về đếm trong số 27 bộ (i;j;k), với bộ số i;j;k{0;1;2}thỏa mãn

Các bộ 3 không thỏa mãn điều kiện (*) là 

Do đó có 27 – 8 =19 khối lập phương đơn vị bị cắt bởi (α)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị I=∫163943x2sin(πx3)ecosπx3 gần bằng số nào nhất trong các số sau đây?

0,046

0,036

0,037

0,038

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt  và 

Khi đó 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) xác định trên R và có đạo hàm f’(x) thỏa f’(x) = (1–x)(x+2)g(x)+2018 với g(x) < 0, ∀x∈R. Hàm số y = f(1 – x) + 2018x + 2019 nghịch biến trên khoảng nào?

1;+∞

0;3

-∞;3

3;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có Đáp án D

Ta có y’ = –f’(1 – x) + 2018 = –[1–(1–x)][(1–x)+2]g(1–x) – 2018 + 2018

= –x(3–x)g(1–x)

Suy ra  (vì g(1–x) < 0, ∀x∈R) 

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;+∞

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên khoảng I. Xét các mệnh đề sau

(I). Nếu f’(x) ≥ 0, ∀x∈I (dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm trên I ) thì hàm số f đồng biến trên  I.

(II). Nếu f’(x) ≤ 0,∀x∈I (dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm trên I ) thì hàm số f nghịch biến trên I.

(III). Nếu f’(x) ≤ 0,∀x∈I thì hàm số f nghịch biến trên khoảng I.

(IV). Nếu f’(x) ≤ 0, ∀x∈I và f’(x) = 0 tại vô số điểm trên I thì hàm số f không thể nghịch biến trên khoảng  I.

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

I và II đúng, còn III và IV sai

I, II và III đúng, còn IV sai

I, II và IV đúng, còn III sai

Cả I, II, III và IV đúng

Xem đáp án

Đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.

(I): Nếu f’(x) > 0 trên khoảng (x0–h;x0) và f’(x) < 0 trên khoảng (x0;x0+h) (h>0) thì hàm số đạt cực đại tại điểm x0

(II): Nếu hàm số đạt cực đại tại điểm x0 thì tồn tại các khoảng (x0–h;x0), (x0;x0+h) (h>0) sao cho f’(x) > 0 trên khoảng (x0–h;x0) và f’(x) < 0 trên khoảng (x0;x0+h)

Cả (I) và (II) cùng sai

Mệnh đề (I) đúng, mệnh đề (II) sai

Mệnh đề (I) sai, mệnh đề (II) đúng

Cả (I) và (II) cùng đúng

Xem đáp án

Đáp án B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số đa thức bậc ba y = f (x) có đồ thị đi qua các điểm A(2;4), B(3;9), C(4;16). Các đường thẳng AB,  AC,  BC lại cắt đồ thị tại lần lượt tại các điểm D, E, F (D khác A và B, E khác A và C, F khác B và C). Biết rằng tổng các hoành độ của D, E, F bằng 24. Tính f(0)

π4

0

245

2

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử 

Hoành độ điểm D là nghiệm phương trình: 

 

Hoành độ điểm E là nghiệm của phương trình: 

 

Hoành độ điểm F là nghiệm của phương trình: 

 

Khi đó