Tổng hợp đề thi thử THPT quốc gia môn Toán cực hay có lời giải - Đề 10
50 câu hỏi
Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = cosx.
Đáp án D
Ta có
Tính giới hạn
2
0
Đáp án A
Ta có =
Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau?
10
60
120
125
Đáp án B
Số các số có thể lập được bằng 5.4.3 = 60 số
Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = a, OB = b, OC = c. Thể tích V của khối tứ diện OABC được tính bởi công thức nào sau đây?
Đáp án A
Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2
Giá trị cực đại của hàm số là 0
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 và đạt cực đại tại x = 5
Đáp án A
Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục Ox và hai đường thẳng x =1, x = 4 khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?
Đáp án A
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án A
Cho log5 = a. Tính log 25000 theo a
Đáp án D
Ta có log25000 = log25 + log1002log5 + 3 = 2a + 3
Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Đáp án C
Ta có
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(-2;4;1), B(1;1;-6), C(0;-2;3). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
Đáp án A
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm m để phương trình f (x) = m có bốn ngiệm phân biệt.
Đáp án A
PT f (x) = m có bốn nghiệm phân biệt <=>
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P): 2x + 3y + 4z – 12 = 0 cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là
(0;–4;0)
(0;6;0)
(0;3;0)
(0;4;0)
Đáp án D
Trục Oy có x = 0; z = 0 => y = 4
Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án B
Ta có:
Một khối cầu có thể tích bằng . Bán kính R của khối cầu đó là
R = 32
R = 2
R = 4
R =
Đáp án B
Ta có:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(2;3;2) và có một vectơ pháp tuyến có phương trình là
2x3y2z18 = 0
2x5y+z+17 = 0
2x5y+z12 = 0
2x5y+z17 = 0
Đáp án D
(P): 2(x – 2) – 5(y + 3) + (z + 2) = 0 hay 2x – 5y + z -17 = 0
Đồ thị của hàm số có bao nhiêu tiệm cận đứng?
4
2
3
1
Đáp án D
Hàm số có tập xác định
Ta có =
Suy ra => Đồ thị hàm số có 1 TCĐ
Đồ thị hàm số và đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm chung?
1
2
3
4
Đáp án B
PT hoành độ giao điểm là
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [– 2;1]. Tính T = M + 2m
c
Đáp án A
Ta có
Suy ra
Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm biết F(1) = 2. Tính F(2)
Đáp án A
Ta có
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cosx – sinx = 1 trên đoạn [0;2π]
Đáp án A
Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng a. Góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300. Hình chiếu H của A trên mặt phẳng (A’B’C’) là trung điểm của B’C’. Tính theo a khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy của lăng trụ ABC.A’B’C’.
Đáp án A
Khoảng cách giữa hai mặt đáy là h = AH = A’H.tan
Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 300 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.
21 năm
20 năm
19 năm
18 năm
Đáp án C
Ta có
Suy ra sau 19 năm thì số tiền sẽ lớn hơn 300 triệu
Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp. Gọi P là xác suất để tổng số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ. Khi đó P bằng
Đáp án A
Tổng cả 4 tấm thẻ là 1 số lẻ khi
+) Có 1 thẻ là lẻ, 3 thẻ còn lại là chẵn, suy ra có cách chọn.
+) Có 3 thẻ là lẻ, 1 thẻ là chẵn, suy ra có cách chọn.
Suy ra
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;2;–5) và mặt phẳng (P); 2x – 2y + z – 8 = 0. Viết phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Đáp án A
Ta có:
=>
Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = đáy là tam giác vuông tại A, cạnh BC = a. Tính côsin của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC)
Đáp án A
Gọi H là trung điểm của BC thì khi đó SH(ABC); suy ra HA là hình chiếu của SA trên (ABC).
Do đó (SA;(ABC)) = (SA;HA) = , mặt khác
Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển Nhị thức Niu tơn của , biết số nguyên dương n thỏa mãn
Đáp án A
Ta có
Suy ra
Số hạng chứa x8
Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?
1
2
0
3
Đáp án A
Điều kiện
Suy ra BPT
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1); B(–1;1;3) và mặt phẳng (P): x -3y + 2z – 5 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P)
(Q): 2y + 3z – 10 = 0
(Q): 2x + 3z – 11 = 0
(Q): 2y + 3z – 12 = 0
(Q): 2y + 3z – 11 = 0
Đáp án D
Ta có:
Khi đó:
Suy ra (Q): 2y + 3z – 11 = 0
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
Đáp án A
Gọi O là tâm của mặt đáy.
Ta có:
Suy ra
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ . Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm M(1; –4) thành
Điểm M'(4; –5)
Điểm M'(–2; –3)
Điểm M'(3; –4)
Điểm M'(4; 5)
Đáp án A
Ta có:
Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị và
Đáp án A
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Khi đó:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 3, AD = 4 và các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 600. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
Đáp án A
Gọi H là hình chiếu của S lên (ABCD)
Ta có cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 600
Do đó
=>HA = HB = HC = HD
Suy ra
Khi đó
Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA = OB trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực đại, B và C là hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
Đáp án A
Ta có:
Hàm số có 3 điểm cực trị khi m > –1
Ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là ;
Tính giới hạn
T = 0
T =
T =
T =
Đáp án C
Cho có kết quả I = lna + b với a>0; bR. Khẳng định nào sau đây đúng?
2ab = 1
2ab = 1
Đáp án D
Giả sử
. Tính
1
n
(n+1)!
n!
Đáp án C
Tìm tập nghiệm S của phương trình
S = {1;2;–1}
S = {1;–1}
S = {1;2}
S = {2;–1}
Đáp án C
ĐK: x > 0 khi đó
Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Kẻ OH vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại H. Khẳng định nào sau đây là sai?
H là trực tâm tam giác ABC
OABC
AH(OBC)
Đáp án D
OA(OBC) nên D sai
Giả sử = (C là hằng số). Tính tổng của các nghiệm của phương trình g(x) = 0
–1
1
3
–3
Đáp án D
Suy ra tổng của các nghiệm của phương trình g(x) = 0 là 3
Trong không gian xét là những vectơ đơn vị (có độ dài bằng 1). Gọi M là giá trị lớn nhất của biểu thức 0 . Khi đó thuộc khoảng nào sau đây ?
(17;22)
(10;15)
Đáp án D
Ta có: =
Do đó
Lại có:
= 122(2) = 16
Vậy M = 16 => = 12
Biết rằng khi khai triển nhị thức Niutơn + (với n là số nguyên lớn hơn 1) thì ba số theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Hỏi trong khai triển trên, có bao nhiêu số hạng mà lũy thừa của x là một số nguyên.
1
2
3
4
Đáp án C
Yêu cầu bài toán lập thành cấp số cộng
Khi và chỉ khi
Do đó, số hạng tổng quát của khai triển là
Số hạng mà lũy thừa của x là số nguyên ứng với mà
Suy ra k = {0;4;8} → Có 3 số hạng lũy thừa của x là số nguyên
Cho hình vuông ABCD có diện tích bằng 36, là một vectơ chỉ phương của đường thẳng y = 0, các điểm A, B, C lần lượt nằm trên đồ thị hàm số . Tìm a
Đáp án A
Gọi , với u,v>0
Khi đó
Do đó mà BC = 6 =>
Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y + 6z – 1 = 0 và hai điểm A(1; –1;0), B(–1;0;1). Hình chiếu vuông góc của đoạn thẳng AB trên mặt phẳng (P) có độ dài bao nhiêu?
Đáp án B
Sin góc giữa đường thẳng AB và (P) là
Hình chiếu vuông góc của AB trên mặt phẳng (P) có độ dài là
Cho dãy số như sau : Tính giới hạn
1
Đáp án C
Ta có
Đặt
suy ra
Khi đó
Một khối lập phương lớn tạo bởi 27 khối lập phương đơn vị. Một mặt phẳng vuông góc với đường chéo của khối lập phương lớn tại trung điểm của nó. Mặt phẳng này cắt ngang (không đi qua đỉnh) bao nhiêu khối lập phương đơn vị?
16
17
18
19
Đáp án D
Giả sử các đỉnh của khối lập phương đơn vị là (i;j;k) với i;j;k{0;1;2;3}và đường chéo đang xét của khối lập phương lớn nối hai đỉnh O(0;0;0) và A(3;3;3)
Phương trình mặt phẳng trung trực OA là (α): x + y + x – = 0
Mặt phẳng này cắt khối lập phương đơn vị khi các đầu mút (i;j;k) và (i+1;j+1;k+1) của đường chéo của khối lập phương đơn vị nằm về hai phía đối với (α). Do đó bài toán quy về đếm trong số 27 bộ (i;j;k), với bộ số i;j;k{0;1;2}thỏa mãn
Các bộ 3 không thỏa mãn điều kiện (*) là
Do đó có 27 – 8 =19 khối lập phương đơn vị bị cắt bởi (α)
Giá trị gần bằng số nào nhất trong các số sau đây?
0,046
0,036
0,037
0,038
Đáp án C
Đặt và
Khi đó
Cho hàm số y = f (x) xác định trên R và có đạo hàm f’(x) thỏa f’(x) = (1–x)(x+2)g(x)+2018 với g(x) < 0, . Hàm số y = f(1 – x) + 2018x + 2019 nghịch biến trên khoảng nào?
Đáp án D
Ta có Đáp án D
Ta có y’ = –f’(1 – x) + 2018 = –[1–(1–x)][(1–x)+2]g(1–x) – 2018 + 2018
= –x(3–x)g(1–x)
Suy ra (vì g(1–x) < 0, )
Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên khoảng I. Xét các mệnh đề sau
(I). Nếu f’(x) ≥ 0, (dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm trên I ) thì hàm số f đồng biến trên I.
(II). Nếu f’(x) ≤ 0, (dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm trên I ) thì hàm số f nghịch biến trên I.
(III). Nếu f’(x) ≤ 0, thì hàm số f nghịch biến trên khoảng I.
(IV). Nếu f’(x) ≤ 0, và f’(x) = 0 tại vô số điểm trên I thì hàm số f không thể nghịch biến trên khoảng I.
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
I và II đúng, còn III và IV sai
I, II và III đúng, còn IV sai
I, II và IV đúng, còn III sai
Cả I, II, III và IV đúng
Đáp án A
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
(I): Nếu f’(x) > 0 trên khoảng (x0–h;x0) và f’(x) < 0 trên khoảng (x0;x0+h) (h>0) thì hàm số đạt cực đại tại điểm x0
(II): Nếu hàm số đạt cực đại tại điểm x0 thì tồn tại các khoảng (x0–h;x0), (x0;x0+h) (h>0) sao cho f’(x) > 0 trên khoảng (x0–h;x0) và f’(x) < 0 trên khoảng (x0;x0+h)
Cả (I) và (II) cùng sai
Mệnh đề (I) đúng, mệnh đề (II) sai
Mệnh đề (I) sai, mệnh đề (II) đúng
Cả (I) và (II) cùng đúng
Đáp án B
Cho hàm số đa thức bậc ba y = f (x) có đồ thị đi qua các điểm A(2;4), B(3;9), C(4;16). Các đường thẳng AB, AC, BC lại cắt đồ thị tại lần lượt tại các điểm D, E, F (D khác A và B, E khác A và C, F khác B và C). Biết rằng tổng các hoành độ của D, E, F bằng 24. Tính f(0)
0
2
Đáp án C
Giả sử
Hoành độ điểm D là nghiệm phương trình:
Hoành độ điểm E là nghiệm của phương trình:
Hoành độ điểm F là nghiệm của phương trình:
Khi đó





