Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải, chọn lọc (Đề 4)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải, chọn lọc (Đề 4)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT42 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1-cosxsinx-1  là

ℝ\π2+k2π

ℝ\π2+kπ

ℝ\k2π

ℝ\kπ

Xem đáp án

Đáp án A

sinx≠1⇔x≠π2+k2π⇒D=ℝ \ π2+k2π

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

y=xx-1

y=-xx-1

y=xx+1

y=x-1x

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số có TCĐ,TCN là:  nên đáp án A đúng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f(x) liên tục trên đoạn [a;b] trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b a≤b có diện tích S

S=∫abfxdx

S=-∫abfxdx

S=∫abfxdx

S=π∫abf2xdx

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = sin3x là

-13cos3x+C

13cos3x+C

3cos3x+C

-3cos3x+C

Xem đáp án

Đáp án A

∫sin3xdx=-13cos3x+C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình log32x-1=2

1

5

0

2

Xem đáp án

Đáp án A

log3(2x-1)=2⇔2x-1=9⇔x=5

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện nào dưới đây có công thức tính thể tích là V=13Bh  (với B là diện tích đáy; h là chiều cao)?

Khối chóp

Khối lăng trụ

Khối lập phương

Khối hộp chữ nhật

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của lim(2n+1) bằng

0

1

+∞

-∞

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a, SA=a3  vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng

600

450

300

arcsin35

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy AD là hình chiếu vuông góc của SD lên (ABCD)

⇒SD;ABCD=SD;ADtanα =SAAD=a33a=13⇒α=300

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S1  có bán kính R1, mặt cầu S2 có bán kính  Tính tỉ số diện tích của mặt cầu S1 và S2 ?

4

3

12

2

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có BB'=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a. Tính thể tích V của khối lăng trụ.

V=a32

V=a36

V=a33

V=a3

Xem đáp án

Đáp án A

V=BB'12AB.BC= a.12.a.a=a32

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-3x2+5. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng -∞;0

Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;+∞

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2

Xem đáp án

Đáp án D

y'=3x2-6xy'=0 ⇔[x=0x=2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3+3x2-2  tại điểm có hoành độ x0=1 là

y = 9x - 7

y = 9x + 7

y = -9x - 7

y = -9x + 7

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+x2-5x  trên đoạn [0;2] lần lượt là

1;0

2; -3

3; 1

2; 1

Xem đáp án

Đáp án B

y'=3x2+2x-5y'=0 ⇔[ x=1x=-53y0=0, y1=-3, y2=2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=x16.x3 với x>0

P=x18

P=x29

P=x

P=x2

Xem đáp án

Đáp án C

P=x16.x3=x16.x13=x12=x

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2cos2x +cosx-3=0  có nghiệm là

π2+k2π

π2+kπ

k2π

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  n∈ℝ* dãy un   là một cấp số cộng với  u2 = 5 và công sai d = 3. Khi đó u81  bằng

239

245

242

248

Xem đáp án

Đáp án C

u81=u2+79d=5+79.3=242

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng đi qua các điểm A(2;0;0), B(0;3;0), C(0;0;4) có phương trình là

6x + 4y + 3z + 12 = 0

6x + 4y + 3z = 0

6x + 4y + 3z - 12 = 0

6x + 4y + 3z - 24 = 0

Xem đáp án

Đáp án C

P:x2+y3+z4=1⇔6x+4y+3z-12=0

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 3x - 2y + 2z -5 = 0 và (Q): 4x +5y - z +1 =0. Các điểm A, B phân biệt thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q). AB→ cùng phương với vectơ nào sau đây?

w→=3;-2;2

v→=-8;11;-23

a→=4;5;-1

w→=8;-11;-23

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+y-2z+3=0 và điểm I(1;1;0). Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với (P) là

x-12+y-12+z2=56

x-12+y-12+z2=256

x-12+y-12+z2=56

x+12+y+12+z2=56

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các nghiệm của phương trình sin2x + 4sinx - 2cosx - 4 = 0 trên đoạn 0;100π

2476π

25π

2475π

100π

Xem đáp án

Đáp án C

sin2x + 4sinx - 2cosx - 4 = 0 

⇔cosx+22sinx-2=0⇔sinx=1⇔x=π2+k2π0≤π2+k2π≤100⇔-0,25≤k≤49,75⇒k=0;1;2;...;49xi:π2;π2+2π;...;π2+49.2π⇒S=π2+π2+49.2π2.50=2475π

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=12t4+3t2, t (giây), s được tính bằng m. Vận tốc của chuyển động tại t =4 (giây) là

0m/s

200m/s

150m/s

140m/s

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây sai?

logx<1⇔0<x<10

log1πx<log1πy⇔x>y>0

ln x≥0⇔x≥1

log4x2>log2y⇔x>y>0

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=3+i, z2=1-2i. Tính mô đun của số phức z=z1z2

z=2

z=22

z=2

z=12

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+4=0. Gọi M, N là các điểm biểu diễn của các số phức z1,z2 trên mặt phẳng tọa độ. Tính T = OM + ON với O là gốc tọa độ

T=22

T=8

T=2

T=4

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logax=-1 và logay=4. Tính P=logax2y3

P = -14

P = 3

P = 10

P = 65

Xem đáp án

Đáp án C

P=logax2y3=logax2+logay3=2logax+3logay=2.-1+3.4=10

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA⊥ABC, tam giác ABC đều cạnh a và tam giác SAB cân. Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

h=a37

h=a37

h=2a7

h=a32

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi M là trung điểm của BC

Kẻ  AH⊥SM⇒dA;SBC=AH

SA=a, AM=a321AH2=1SA2+1AM2=1a2+13a2⇒AH=A37

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4-2x2+m-3 C. Tất cả các giá trị của m để đồ thị (C) cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt là

-4 < m < -3

3 < m < 4

-4≤m<3

3<m≤4

Xem đáp án

Đáp án B

x4-2x2+m-3=0⇒y'=4x3-4xy'=0⇔[x=0x=±1

 

Để đồ thị cắt Ox tại 4 điểm phân biệt thì:

m - 4 < 0 < -3 <=> 3 < m < 4

 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=mx+1x+m đồng biến trên khoảng 1;+∞ khi

-1 < m < 1

m > 1

m∈ℝ\ -1;1

m≥1

Xem đáp án

Đáp án B

 ĐK: x≠m

y'=m2-1x+m2y'>0 ⇔[m<-1m>1

Để x∈1;+∞ ⇒-x∈-∞;-1 ⇔m≠-∞;-1⇒m>1

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ln2x2-2x+5. Tìm tất cả các giá trị của x để f'(x) > 0

x≠1

x > 0

∀x∈ℝ

x > 1

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫022xlnx+1dx=alnb, với a,b ∈ℝ* và b là số nguyên tố. Tính 6a+7b.

33

25

42

39

Xem đáp án

Đáp án D

u=lnx+1⇒du=1x+1dxdv=2dx ⇒ v=x2⇒ I= x2 lnx+120-∫02x2x+1dx=4ln3-∫02(x-1+1x+1)dx=4ln3 - x22-x+lnx+120=3ln3 →a=3b=3⇒6a+7b=39

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=C100+2C101+22C102+...+210C1010

S=210

S=310

S=410

S=311

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trò chơi “Chiếc nón kì diệu”, chiều kim của bánh xe có thể dừng lại ở một trong 7 vị trí với khả năng như nhau. Tính xác suất để trong 3 lần quay, chiếc kim của bánh xe lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau

37

30343

3049

549

Xem đáp án

Đáp án C

Không gian mẫu: Ω=73

Chiếc kim bánh xe dừng ở 3 vị trí khác nhau: A73

⇒p=A7373=3049

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng a3. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD là hình bình hành. Khoảng cách giữa SACD bằng

2a3

a3

a2

23a

Xem đáp án

Đáp án D

SA⊂SAB, CD//SAB⇒dSA,CD=dCD, SAB=dC, SABVSABC=12VSABCD=a32=13 dC, SAB.SSAB⇒13d12a32=d3a212=a32⇒d=23a

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f1x=x-1, f2x=x, f3x=tanx, f4x=x2-1x-1 khi x≠12 khi x =1. Hỏi trong bốn hàm số trên, hàm số nào liên tục trên ℝ

1

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta thấy hàm  f1x, f3x có tập xác định D≠ℝ  nên hai hàm số này sẽ không liên tục trên ℝ

Áp dụng định nghĩa ta thấy hàm số f2x, f4x liên tục trên 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 1 và chiều cao h=3. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

100π3

25π3

100π27

100π

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

IG=x⇒SI=3-xAI2=x2+13=3-x2=SI2⇔x=433⇒AI2=R2=2527S=4πR2=100π27

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên  ℝ và thỏa mãn ∫-51fxdx=9. Tính ∫02f1-3x+9dx

27

21

15

75

Xem đáp án

Đáp án B

t=1-3x ⇒dt=-3dx⇒I=∫1-5ft+9-dt3=13∫-51ft+9dt=13(∫-51ftdt+9t 1-5)=139+54=21

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=x3 và đường tròn C: x2+y2=2. Tính diện tích hình phẳng được tô đậm trên hình?

π-12

π-14

π+12

π+14

Xem đáp án

Đáp án A

Xét phương trình tương giao:

x3=2-x2, 0<x<2⇔x6=2-x2⇔x2=1 ⇔x=±1⇒x=1S=2SOIASOIA=∫01x3dx+∫122-x2dx=x4410+II: x=2sint⇒dx=2costdt, t∈-π2;π2I=∫π4π22cos2tdt=∫π4π2(1+cos2t)dt=(t+sin2t2)π2π4=π4=12⇒SOAI=π4-14⇒S=π2-12

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông BA=BC=a, cạnh bên AA'=a2. M  là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa AM và  B'C

a22

a33

a55

a77

Xem đáp án

Đáp án D

 

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

A0;a;a2, Ma2;0;a2, B'0;0;0;, Ca;0;a2AM→a2;-a;0, B'C→a;0;a2⇒AM→, B'C→=-a22;-a22;a2B'M→a2;0;a2

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi I là điểm thuộc AB sao cho AI=a3 Tính khoảng cách từ điểm C đến (B'DI) 

2a3

a14

a3

3a14

Xem đáp án

Đáp án D

 

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

B'0;0;0,Da;a;a, I2a3;0;a, C0;a;aB'D→a;a;a, B'I →2a3;0;a⇒n→=B'D→; B'I →=a2;-a23;-23a2⇒B'ID: 3x-y-2z=0⇒dC;B'ID=3a14

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x, y là các số thực dương thỏa mãn log9x=log6y=log4x+y và xy=-a+b2 với a, b là hai số nguyên dương. Tính tổng T = a + b

T = 6

T = 4

T = 11

T = 8

Xem đáp án

Đáp án A

log9x=log6y=log4x+y=c⇒x=9c, y=6c, x+y=4c⇒9c+6c=4c ⇒322c+32c-1=0 ⇒32c=-1+52⇒xy=-1+52⇒a=1b=5⇒T=1+5=6

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z=a+bi (a,b∈ℝ) là một nghiệm của phương trình  z2+bz+a2+4=0. Tính z

z= 4

z= 2

z=5

z= 5

Xem đáp án

Đáp án C

z2+bz+a2+4=0⇒a2-b2+2abi+ab+b2i+a2+4=0⇒2a2-b2+ab+4+2ab+b2i=0⇒2a2-b2+ab+4=02ab+b2=0b=0⇒2a2+4=0 (VN)b=-2a⇒2a2-4a2-2a2+4=0⇔a=±1⇒b=∓2⇒z=5

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp ngẫu nhiên 3 người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa bé vào ngồi 6 cái ghế xếp thành hàng ngang. Xác suất sao cho đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà là:

16

15

130

115

Xem đáp án

Đáp án D

Số cách xếp 6 người thành hàng ngang là: 6!

Coi 2 người đàn bà là 1 thì số cách sắp xếp người lớn là: 4!=24

Hai người đàn bà đổi chỗ cho nhau ta được một trường hợp riêng nên số cách xếp người lớn là: 2.4!=48

 

ứng với mỗi cách xếp người lớn chỉ có một cách xếp trẻ con nên số cách để xếp 1 đứa trẻ ngồi giữa hai người đàn bà là: 48

⇒p=486!=15

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thực dương x, y thỏa mãn ln1-2xx+y=3x+y-1. Tính giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=1x+1xy

Pmin = 8

Pmin = 16

Pmin = 4

Pmin = 2

Xem đáp án

Đáp án A

ln1-2xx+y=3x+y-1, 0<x<12,y>0⇔ln1-2x+1-2x=ln(x+y)+x+yft=t+lnt⇒f't=1+1t>0⇒ f1-2x=f(x+y)⇔1-2x=x+y⇔y=1-3xP=1x+1xy=1x+1x1-3x⇒P'=-1x2+6x-12x1-3x x(1-3x)=-2x1-3x (1-3x)+(6x-1)x2x1-3x x2(1-3x)P'=0⇔2x1-3x(1-3x)=6x2-x⇔6x2-x>04x(1-3x)3=6x2-x2⇔[x<0x>164x-36x2+108x3-108x4=26x4-12x3+x2⇔x=y=14⇒P=8

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số Un xác định bởi U1=13 và Un+1=n+13nUn. Tổng S=U1+U22+U33+...+U1010 bằng 

32806561

2952459049

2594259049

1243

Xem đáp án

Đáp án B 

U2=23.1U1, U3=33.2.23.1U1,...,U10=103.9.93.8...23.1U1⇒S=U1+U22+U33+...+U1010=U1+U13+U133+...+U139=U11-13101-13=2952459049

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3), D(2;-2;0). Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 điểm trong 5 điểm O, A, B, C, D?

7

5

6

10

Xem đáp án

Đáp án B

 AB→-1;2;0, AD→1;-2;0, AB→=-AD→⇒A,B,D thẳng hàng

Cứ 3 điểm không thẳng hàng cho ta một mặt phẳng

Số cách chọn 3 trong 5 điểm trên là C53=10

A,B,D thẳng hàng nên qua 3 điểm này không xác định được mặt phẳng

Số cách chọn 2 trong và điểm A,B,D và 1 điểm trong O và C là: C32.C21=6

Nếu chọn 2 trong 3 điểm A,B,D kết hợp cùng hai điểm còn lại sẽ ra một số mặt phẳng trùng nhau. Nên trường hợp này ta chỉ xác định được 2 mặt phẳng phân biệt

Vậy số mặt phẳng phân biệt đi qua 3 điểm O,A,B,C,D là: 10-1-6+2=5

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 1+2cosx+1+2sinx=12m có nghiệm?

3

5

4

2

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị (C), biết rằng (C) đi qua điểm A(-1;0) tiếp tuyến d tại A của (C) cắt (C) tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2, diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị (C) và hai đường thẳng x=0; x=2 có diện tích bằng 285 (phần gạch chéo trong hình vẽ). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị (C) và hai đường thẳng x=-1; x=0 có diện tích bằng:

25

19

29

15

Xem đáp án

Đáp án D

y'=4ax3+2bx, y'1=-4a-2b

Phương trình tiếp tuyến tại A là: d: y=(-4a-2b)(x+1)

Xét phương trình tương giao: ax4+bx2+c=(-4a-2b)(x+1)

 

Phương trình có 2 nghiệm x=0,x=2 => 4a+2b+c=028a+10b+c=0(1)

∫02-4a-2bx+1- ax4-bx2-cdx=-2a-bx2+-4a-2bx-ax55-bx33-cx20=-1125a-323b-2c=28521,2⇒a=1b=-3⇒y=x4-3x2+2, d: y=2x+2c=2⇒S=∫-10x4-3x2+2dx=x55-x3-x20-1=15

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x-12+y-22+z-32=16 và các điểm A(1;0;2), B(-1;2;2). Gọi  (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B sao cho thiết diện của mặt phẳng (P) với mặt cầu (S) có diện tích nhỏ nhất. Khi viết phương trình (P) dưới dạng ax+by+cz+3=0. Tính tổng T=a+b+c

3

-3

0

-2

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi J là hình chiếu vuông góc của I lên AB

AB→-2;2;0⇒AB:x=1-ty=tz=2J∈AB⇒J1-t;t;2⇒IJ→-t;t-2;-1IJ→.AB→=0⇔2t+2t-4=0⇔t=1⇒J(0;1;2)

Thiết diện của (P) với (S) có diện tích nhỏ nhất khi và chỉ khi khoảng cách từ I đến (P) lớn nhất khi và chỉ khi d(I;(P))=d(I;(AB)) =IJ

Vậy (P) là mặt phẳng đi qua J và có VTPT IJ→

=> (P): x+(y-1)+(z-2)=0 <=> -x-y-z+3=0

=> T=-3

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1. Cắt hình lập phương bằng một mặt phẳng đi qua đường chéo BD'. Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích thiết diện thu được

64

2

63

62

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử (P) cắt cạnh AA’ tại M sao cho A'M = x

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

B(0;0;1), D'(1;1;0), M(1;0;x)

 BD'→1;1;-1, BM→0;-1;x+1⇒ BD'→,BM→ =x;-x-1;-1

 

Thiết diện BMD’N thu được là hình bình hành nên 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA=SB=SC=a và ASB^=BSC^=CSA^=300. Mặt phẳng α qua A và cắt hai cạnh SB, SC tại B', C' sao cho chu vi tam giác AB'C' nhỏ nhất. Tính k=VS.AB'C'VS.ABC

k=2-2

k=4-23

k=14

k=2(2-2)

Xem đáp án