Tổng hợp đề thi thử môn Toán mới nhất có lời giải chi tiết (Đề số 6)
50 câu hỏi
Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của đồ thị hàm số
y = 9x-12.
y = 9x-14.
y = 9x-13.
y = 9x-11
Đáp án B
y = 9x-14.
Hàm số giảm trong khoảng
Đáp án D
Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây

Đáp án D
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ . Tích có hướng có tọa độ là
(bz-cy;cx-az;ay-bx).
(bz+cy;cx+az;ay+bx).
(by+cz;ax+cz;by+cz).
(bz-cy;az-cx;ay-bx)
Đáp án A
(bz-cy;cx-az;ay-bx)
Thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng R và đường cao bằng h là
Đáp án B
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số
Đáp án B
Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên khoảng
Đáp án A
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : (t∈R). Một vectơ chỉ phương của có tọa độ là
(-3;-2;-1).
(1;2;3).
(3;2;1).
(1;0;3).
Đáp án C
(3;2;1).
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):z+2=0. Khẳng định nào sau đây sai?
(P) vuông góc với mặt phẳng (Oxz).
(P) vuông góc với mặt phẳng (Oyz).
(P) vuông góc với mặt phẳng (Oxy).
(P) song song với mặt phẳng (Oxy)
Đáp án C
(P) vuông góc với mặt phẳng (Oxy).
Cho hàm số y=f(x)=. Khẳng định nào dưới đây đúng
f(-2)<f(3)<f(1).
f(-2)<f(1)<f(3).
f(3)<f(1)<f(-2).
f(1)<f(-2)<f(3)
Đáp án D
f(1)<f(-2)<f(3)
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S)có phương trình . Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là
I(1;2;3) và R=5.
I(-1;-2;-3) và R=5.
I(1;2;3) và R=25.
I(-1;-2;-3) và R=25
Đáp án A
I(1;2;3) và R=5.
Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ của đồ thị hàm số có phương trình là
Đáp án C
Hàm số nào dưới đây, có đồ thị như hình kèm theo

Đáp án D
Số điểm cực trị của hàm số là
năm
bốn.
hai
ba
Đáp án A
5
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)=x(x-1)(x-2) và trục hoành bằng
Đáp án D
Số tiệm cận của đồ thị hàm số y= là
hai
bốn
ba
một
Đáp án A
2
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y= thì M+ m bằng
4
3
Đáp án B
4
Hàm số có bảng biến thiên

thì a+b+c+d bằng
1.
0.
-1.
2
Đáp án B
0
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):. Phương trình mặt phẳng tiếp xúc với (S) tại điểm A(-5;1;2) được viết dưới dạng ax+by+cz+22 = 0. Giá trị của tổng a+b+c là
7.
-11.
11.
22.

Nếu số phức z=1-i, thì bằng
32i.
-32.
-32i.
32
Đáp án C
-32i.
Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 1 là
Đáp án D
Cho số phức z thỏa z+2 = 2+3i, thì |z| bằng
Đáp án D
Quay hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): và đường thẳng (D): x = 1 quanh Ox, thì được một vật thể tròn xoay có thể tích là
Đáp án D
Trong không gian Oxyz, số mặt cầu có bán kính bằng 2 và tiếp xúc với cả ba mặt phẳng tọa độ là
bốn.
mười sáu.
tám.
mười hai
Đáp án C
8
Cho hàm số y = sin2 x+2 sinx, với x∈. Hàm số này có mấy điểm cực trị
Bốn.
Một.
Ba.
Hai.
Đáp án D
2
Cho biết , trong đó a, b là hai số hữu tỉ, thì
Đáp án B
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;2;3),B(-10;-5;-1),C(-3;-9;10). Phương trình đường phân giác kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là

Cho hình lập phương ABCD.A' B' C' D' có cạnh bằng 1. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CD' và AB là
1
Đáp án A
1
Cho biết , trong đó a, b là hai số hữu tỉ thì
a+b = 2.
a+b = 1.
a+b = 3.
a+b = -1.
Đáp án B
a+b = 1
cz được một tứ giác lồi, xác suất để tứ giác nói trên là hình chữ nhật là
Đáp án D
Cho tứ diện ABCD có BD vuông góc với AB và CD. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của của các cạnh CD và AB thỏa mãn BD:CD:PQ:AB = 3:4:5:6 . Gọi là góc giữa hai đường thẳng AB và CD. Giá trị của bằng
7/8.
1/2.
11/16.
1/4.



Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình ≤7 là
48.
75.
54.
42

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(-5;7;-9),B(1;3;7),C(6;-7;-3). Gọi AH là chiều cao của tam giác ABC. Tỉ số BH/CH (tỉ số giữa độ dài hai đoạn thẳng BH và CH) là
4/3.
3/2.
2/3.
3/4

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 5, BC = 2. Biết rằng SB = 4, SA = 3, SC = x, SD = y. Giá trị lớn nhất thể tích khối chóp S.ABCD là
8.
.
24.
8xy

Trong không gian Oxyz, cho tam giác OAB với O(0;0;0),A(6;0;0),B(0;8;0). Điểm M(a;b;c)thuộc mặt phẳng (P): x+2y+3z-2=0 đồng thời cách đều các đỉnh O, A, B. Giá trị của tổng a+b-c là
-2.
2.
4.
10

Một hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh thành một cấp số nhân, thể tích của khối hộp bằng 64 và tổng diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật bằng 168 . Tổng độ dài các cạnh của hình hộp chữ nhật là
84 cm.
26 cm.
78 cm.
42 cm

Cho f là hàm sô liên tục trên đoạn [0;1] . Biết rằng ba số , theo thứ tự đó, lập thành một cấp số cộng. Giá trị của biếu thức dx bằng
4.
0.
1.
9

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng 1. Thể tích khối nón có đỉnh là C, đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác BDG bằng


Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 6 cm. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD. Gấp hình vuông trên để được tứ diện ACEF. Thể tích khối tứ diện ACEF là

18 .
3 .
27 .
9 .

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Bán kính của mặt cầu qua trung điểm các cạnh của tứ diện là




Cho hình cầu (S) có tâm I, bán kính bằng 13 cm. Tam giác (T) với độ dài ba cạnh là 27 cm, 29 cm, 52 cm được đặt trong không gian sao cho các cạnh của tam giác tiếp xúc với mặt cầu (S). Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng chứa tam giác (T) là
12 cm.
cm.
5 cm.
cm

Cho S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3, 4. Lấy ngẫu nhiên một số x thuộc S. Tính xác suất để x chia hết cho 6
8/64.
9/64.
11/64.
10/64
Đáp án C
11/64
Khai triển , Trong đó là các số thực. Số lớn nhất trong các số là
.
.
Đáp án B
Cho số phức z thỏa |z-1-2i|=|z-3-i|. Khi đó |z| nhỏ nhất bằng
1.
2
Đáp án C
Cho f(x)= . Giá trị của biểu thức f(f(1))+f(f(2))+...+f(f(40)) bằng
410.
820.
40.
1640

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình có nghiệm thực
Mười.
Chín.
Vô số.
Tám

Cho hàm số f(x)= Trong đó a là tham số. Có bao nhiêu giá trị a để f là hàm số chẵn
2.
1.
4.
3


Cho số phức z thỏa |z| = 1. Tìm giá trị lớn nhất của P =
14/5.
4.
2.
2

Trong không gian Oxyz, có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm và cắt trục tọa độ Oz tại điểm N, cắt mặt phẳng tọa độ tại điểm M sao cho tam giác OMN vuông cân
Hai.
Vô số.
Ba.
Một


Tính diện tích của hình giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=3 (phần được tô như hình vẽ), thì ta được

S=7/3.
S=5/3.
S=4/3.
S=6/3.


