2048.vn

Tổng hợp đề thi thử môn Toán mới nhất có lời giải chi tiết (Đế số 1)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử môn Toán mới nhất có lời giải chi tiết (Đế số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT4 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=-12x4+x2+32 cắt trục hoành tại mấy điểm?

3

4

2

0

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x)có bảng biến thiên như hình vẽ.Số nghiệm của phương trình f(x)+2 = 0 :

1

2

3

0

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+2m−3 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của tam giác cân.

m≥0.

m>0.

m≠0.

m<0.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một khối chóp có đáy là đa giác lồi n cạnh. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng:

Số mặt và số đỉnh bằng nhau.

Số đỉnh của khối chóp bằng 2n+1

Số mặt của khối chóp bằng 2n

Số cạnh của khối chóp bằng n+1

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x2−3x−4.

D=0;3

D=ℝ\0;3

D=−∞;0∪3;+∞

D=ℝ

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực a,b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

5a5b=5a−b.

5a5b=5ab.

5a5b=5ab.

5a5b=5a+b.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−12x+1 trên đoạn 1;2 là:

23.

0

15.

−2.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên ℝ và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.

Hàm số y= f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

4.

1.

2.

3.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị như  hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y=x3−3x2+4.

y=−x3+3x2−4

y=x3−3x2−4.

y=−x3−3x2−4.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng  cố định, đường thẳng d1 song song và cách d2 một khoảng cách không đổi. Khi d1 quay quanh d2 ta được

Hình tròn

Khối trụ

Hình trụ

Mặt trụ

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0, a≠1 và x,y là hai số thực thỏa mãn xy>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

logax+y=logax+logay.

logax2=2logax.

logaxy=logax+logay.

logaxy=logax+logay.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay mô hình (như hình vẽ) quanh trục DF :

10π7a3.

π3a3.

5π2a3.

10π9a3.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại 5,3 có tên gọi nào dưới đây?

Khối mười hai mặt đều.

Khối lập phương.

Khối hai mươi mặt đều.

Khối tứ diện đều.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0,1,2,3,5 có thể lập thành bao nhiêu số tự nhiên không chia hết cho 5 gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?

120

54

72

69

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai triển x+2x6 với x>0. Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển trên.

80

160

240

60

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây sai?

Hàm số y=2018πx2+1 đồng biến trên ℝ.

Hàm số y=logx đồng biến trên (0;+∞).

Hàm số y=ln(−x) nghịch biến trên khoảng (−∞;0).

Hàm số y=2x đồng biến trên ℝ .

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên −∞;1 .

Hàm số nghịch biến trên −∞;0∪1;+∞.

Hàm số đồng biến trên 0;1.

Hàm số đồng biến trên −∞;2.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gia đình cần xây một bể nước hình hộp chữ nhật để chứa 10m3 nước. Biết mặt đáy có kích thước chiều dài 2,5m và chiều rộng 2m. Khi đó chiều cao của bể nước là:

h=3m.

h=1m.

h=1,5m.

h=2m.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y=log22x+1.

y'=22x+1.

y'=12x+1.

y'=12x+1ln2.

y'=22x+1ln2.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=x−1x−m nghịch biến trên khoảng −∞;2.

1,+∞

2,+∞

2,+∞

1,+∞

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân, cạnh huyền bằng a2. Thể tích khối nón là :

π26a3.

π212a3.

π212a3.

π212a2.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sin2x. Mệnh đề  nào sau đây đúng?

2y'+y''=2cos2x−π4.

4y−y''=2.

4y+y''=2.

2y'+y'.tanx=0.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số lũy thừa y=xα,y=xβ,y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề đúng là:

α>β>γ.

β>α>γ.

β>γ>α.

γ>β>α.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2018x−1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1, tiệm cận ngang là đường thẳng y=0.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−1, tiệm cận ngang là đường thẳng y=0.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−1,không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1, tiệm cận ngang là đường thẳng y=2018.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên ℝ\1 có bảng biến thiên như hình vẽ. Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)

1.

4

2

3

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên khoảng a;b. Xét các mệnh đề sau: 

 I.  Nếu hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng a;b thì f'x>0,∀x∈a;b.

II. Nếu f'x<0,∀x∈a;b thì hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng a;b.

III. Nếu hàm số y=f(x) liên tục trên a;b và f'x>0,∀x∈a;b thì hàm  số y=f(x) đồng biến trên đoạn a;b.

Số mệnh đề đúng là:

3

0

2

1

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x . Diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Khi đó thể tích khối chóp bằng:

312x3.

32x3.

33x3.

36x3.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi khai triển và rút gọn thì P(x)=1+x12+x2+1x18 có tất cả bao nhiêu số hạng?

27

28

30

25

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên ℝ. Xét các hàm số g(x)=fx−f2x và h(x)=f(x)−f(4x) . Biết rằng g'(1)=18 và g'(2)=1000. Tính h'(1):

−2018

.

2018

2020

−2020

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A. E là trung điểm của B’C’, CB’ cắt BE tại M. Tính thể tích V của khối tứ diện ABCM biết AB = 3a, AA’ = 6a.

V=7a3.

V=62a3.

V=8a3.

V=6a3.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=2a. Gọi M là trung điểm của SD. Tính khoảng cách d giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ACM

d=3a2.

d=a.

d=2a3.

d=a3.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số y=ax4+bx2+c a≠0 đồng biến trên 0;+∞, mệnh đề nào dưới đây đúng?

a<0;b≤0.

ab<0.

a>0;b≥0.

ab≥0.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a,b sao cho 0<a,b≠1, biết rằng đồ thị các hàm số y=ax và y=logbx cắt nhau tại điểm M(2018;2019−15). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a>1,b>1.

a>1,0<b<1.

0<a<1,b>1.

0<a<1,0<b<1.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−5x+1 có đồ thị (C) và điểm M(-1;2). Xét điểm A bất kì trên (C) có xA=a,a≠−1. Đường thẳng MA cắt (C) tại điểm B (khác A) . Hoành độ điểm B là:

−1−a

2−a

2a+1

−2−a

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB SD. Biết AM vuông góc với CN. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

2a10.

3a10.

a10.

4a10.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f thỏa mãn fcotx=sin2x+cos2x,∀x∈0;π Giá trị lớn nhất  của hàm số gx=fsin2x.fcos2x trên ℝ

6125.

120.

19500.

125.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một trò chơi điện tử, xác suất để game thủ thắng trong một trận là 0,4 (không có hòa). Hỏi phải chơi tối thiểu bao nhiêu trận để xác suất thắng ít nhất một trận trong loạt chơi đó lớn hơn 0,95.

6

7

4

5

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba hình cầu tiếp xúc ngoài nhau từng đôi một và cùng tiếp xúc với một mặt phẳng. Các tiếp điểm của các hình cầu trên mặt phẳng lập thành tam giác có các cạnh bằng 4, 2 và 3. Tích bán kính của ba hình cầu trên là:

12

3

6

9

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ và có đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ. Đặt g(x)=f(x3). Tìm số  điểm cực trị của hàm số y=g(x)

3

5

4

2

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−8x2+(m2+11)x - 2m2+2 có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục Ox.

4

5

6

7

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 16cm3. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC. Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP.

V=8cm3.

V=14cm3.

V=12cm3.

V=2cm3.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P):y=x2−2x+32 và đường thẳng d:x−y−1=0. Qua điểm M tùy ý trên đường thẳng d kẻ 2 tiếp tuyến MT1, MT2 tới (P) (với T1, T2 là các tiếp điểm). Biết đường thẳng T1T2 luôn đi qua điểm I(a;b) cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

b∈(−1;3).

a<b.

a+2b=5.

a.b=9.

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số thực và hàm số f(x)=alog2019(x2+1+x)+bsinx.cos(2018x)+6. Biết f(2018ln2019)=10 . Tính P=f−2019ln2018.

 P=4.

P=2.

P=−2.

P=10.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi của kỳ trước được cộng vào vốn của kỳ kế tiếp) với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được sau 1 năm gửi tiền vào ngân hàng gần bằng với kết quả nào sau đây. Biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền lãi suất ngân hàng không thay đổi và người đó không rút tiền ra.

212 triệu đồng

216 triệu đồng

210 triệu đồng

220 triệu đồng

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=logmx−m+2 xác định trên 12;+∞ là:

4

5

Vô số

3

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x−1 có đồ thị (C) và A là điểm thuộc (C). Tính giá trị nhỏ nhất của tổng các khoảng cách từ A đến các đường tiệm cận của (C).

23

2

3

22

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp đứng ABCD.A¢B¢C¢D¢ có AB = a, AD = 2a, BD = a3. Góc tạo bởi AB¢ và mặt phẳng (ABCD) bằng 60o. Tính thể tích của khối chóp D¢.ABCD.

33a3.

3a2.

a3.

233a3.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bảng vuông gồm 100×100 ô vuông đơn vị. Chọn ngẫu nhiên một ô hình chữ nhật. Tính xác suất để ô được chọn là hình vuông (trong kết quả lấy 4 chữ số ở phần thập phân).

0.0134

0,0133

0.0136

0.0132

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→,b→ thỏa mãn: a→=4;b→=3;a→−b→=4 . Gọi α là góc giữa hai vectơ a→,b→ . Chọn phát biểu đúng.

α=600.

α=300.

cosα=13.

cosα=38.

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=a, ASB^=600, BSC^=900 và CSA^=1200. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AC SB.

d=a34.

d=a33.

d=a2211.

d=a2222.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack