Tổng hợp đề thi thử môn Toán mới nhất có lời giải chi tiết (Đế số 1)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử môn Toán mới nhất có lời giải chi tiết (Đế số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT40 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=-12x4+x2+32 cắt trục hoành tại mấy điểm?

3

4

2

0

Xem đáp án

Đáp án là C

Phương trình hoành độ giao điểm 12x4+x2+32=0x=±3. Do đó đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x)có bảng biến thiên như hình vẽ.Số nghiệm của phương trình f(x)+2 = 0 :

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có Phương trình đã cho là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng y = −2 . Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương tình có 2 nghiệm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x42mx2+2m3 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của tam giác cân.

m0.

m>0.

m0.

m<0.

Xem đáp án

Đáp án là B

TXĐ D=

Cách 1. 

Ta có: y'=4x34mx=4xx2m

Do hàm số đã cho là hàm số trùng phương nên để đồ thị hàm số y=x42mx2+2m3 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác cân thì phương trình y ¢= 0 phải có 3 nghiệm thực phân biệt.

Û x2=m có hai nghiệm phân biệt x ¹ 0 Û m > 0 . 

Cách 2. (Dùng cho trắc nghiệm)

Do hàm số đã cho là hàm số trùng phương nên để đồ thị hàm số y=x42mx2+2m3 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác cân thì a.b<01.2m<0m>0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một khối chóp có đáy là đa giác lồi n cạnh. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng:

Số mặt và số đỉnh bằng nhau.

Số đỉnh của khối chóp bằng 2n+1

Số mặt của khối chóp bằng 2n

Số cạnh của khối chóp bằng n+1

Xem đáp án

Đáp án là A 

Khối chóp có đáy là đa giác lồi n cạnh có n+1 đỉnh; n+1 mặt và 2n cạnh.

Do đó khối chóp có đáy là đa giác lồi n cạnh có số mặt và số đỉnh bằng nhau

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x23x4.

D=0;3

D=\0;3

D=;03;+

D=

Xem đáp án

Đáp án là B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực a,b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng ?

5a5b=5ab.

5a5b=5ab.

5a5b=5ab.

5a5b=5a+b.

Xem đáp án

Đáp án là A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x12x+1 trên đoạn 1;2 là:

23.

0

15.

2.

Xem đáp án

Đáp án là B 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.

Hàm số y= f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

4.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án là A 

Hàm số có 4 điểm cực trị

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị như  hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y=x33x2+4.

y=x3+3x24

y=x33x24.

y=x33x24.

Xem đáp án

Đáp án là B 

Hàm số có dạng: y=a.x3+b.x2+cx+d

Dựa vào đồ thị, ta có hệ số a < 0 .

Tâm đối xứng I (1; −2) →Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng  cố định, đường thẳng d1 song song và cách d2 một khoảng cách không đổi. Khi d1 quay quanh d2 ta được

Hình tròn

Khối trụ

Hình trụ

Mặt trụ

Xem đáp án

Đáp án là D 

Đường thẳng d1 quay quanh d2 sẽ tạo ra một mặt trục có bán kính là  R=dd1,d2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0, a1 và x,y là hai số thực thỏa mãn xy>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

logax+y=logax+logay.

logax2=2logax.

logaxy=logax+logay.

logaxy=logax+logay.

Xem đáp án

Đáp án là C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay mô hình (như hình vẽ) quanh trục DF :

10π7a3.

π3a3.

5π2a3.

10π9a3.

Xem đáp án

Đáp án là D

Quay hình vuông ABCD quanh trục DF ta được một hình trụ có bán kính bằng đường cao bằng a có thể tích V1=πa3 .

Trong tam giác vuông AEF có EF =AF .tan30°=a3.

Quay tam giác AEF quanh trục AEF ta được một hình nón có bán kính đáy

EF = a3 và đường cao AF = a có thể tích V2=13πa23a=πa39 .

Vậy thể tích của vật thể tròn xoay khi quay mô hình (như hình vẽ) quanh 

trục DF là: V1+V2=πa3+πa39=10πa39

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại 5,3 có tên gọi nào dưới đây?

Khối mười hai mặt đều.

Khối lập phương.

Khối hai mươi mặt đều.

Khối tứ diện đều.

Xem đáp án

Đáp án là A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0,1,2,3,5 có thể lập thành bao nhiêu số tự nhiên không chia hết cho 5 gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?

120

54

72

69

Xem đáp án

Đáp án là B

Số các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số 0 ,1, 2 , 3 , 5 là A54A43 = 96.

Gọi số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho 5 lập từ các chữ số 0 ,1, 2 , 3 , 5 có dạng abcd¯ .

TH1: d =0 Þsố các số tự nhiện là  A43 = 24

TH2: d = 5

a có 3 cách chọn; b có 3 cách chọn; c có 2 cách chon.

Þ số các số tự nhiện là 3.3.2  = 18.

Số các số tự nhiên không chia hết cho 5 gồm 4 chữ số đôi một khác nhau, lập từ các chữ số 0 ,1, 2 , 3 , 5 là 96 −24 −18 = 54 số.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khai triển x+2x6 với x>0. Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển trên.

80

160

240

60

Xem đáp án

Đáp án là B 

Ta có: x+2x6=k=06C6k2kx632k

Do đó số hạng chứa x3 trong khai triển ứng với k thỏa mãn: 632k=3k=2  

Hệ số của x3 trong khai triển là: C6222=60  

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây sai?

Hàm số y=2018πx2+1 đồng biến trên .

Hàm số y=logx đồng biến trên (0;+).

Hàm số y=ln(x) nghịch biến trên khoảng (;0).

Hàm số y=2x đồng biến trên .

Xem đáp án

Đáp án là A

Xét hàm số : y=2018πx2+1 xác định trên

 y'2018πx2+1.ln2018π.2x. Do đó y'<0x<0y'>0x>0

Vậy hàm số y=2018πx2+1 nghịch biến trên (−¥;0) và đồng biến trên (0;+¥). Mệnh đề A sai 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên ;1 .

Hàm số nghịch biến trên ;01;+.

Hàm số đồng biến trên 0;1.

Hàm số đồng biến trên ;2.

Xem đáp án

Đáp án là C

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) , nghịch biến trên các khoảng (−¥;0) và (1;+¥) .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gia đình cần xây một bể nước hình hộp chữ nhật để chứa 10m3 nước. Biết mặt đáy có kích thước chiều dài 2,5m và chiều rộng 2m. Khi đó chiều cao của bể nước là:

h=3m.

h=1m.

h=1,5m.

h=2m.

Xem đáp án

Đáp án là D 

Gọi h (m) là chiều cao của bể nước hình hộp chữ nhật. 

Ta có:  10=2,5.2hh=2m

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y=log22x+1.

y'=22x+1.

y'=12x+1.

y'=12x+1ln2.

y'=22x+1ln2.

Xem đáp án

Đáp án là D 

Ta có: y'=2x+1'2x+1.ln2=22x+1.ln2

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=x1xm nghịch biến trên khoảng ;2.

1,+

2,+

2,+

1,+

Xem đáp án

Đáp án là C 

Tập xác định : D = R \{m}

Ta có :  y'=1mxm2

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−¥;2) khi và chỉ khi y' <0, "x < 2, tức là : 1m<0m2m2 . Vậy tập giá trị m cần tìm là [2; +)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân, cạnh huyền bằng a2. Thể tích khối nón là :

π26a3.

π212a3.

π212a3.

π212a2.

Xem đáp án

Đáp án là B

Mặt phẳng đi qua trục của hình nón cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông cân SAB có cạnh huyền AB=a2.

Gọi O là tâm của đường tròn đáy, O chính là trung điểm của AB .

Bán kính đường tròn đáy R=OA=AB2=a22 .

Đường cao hình nón SO=AB2=a22.

Thể tích khối nón: V=13.π.R2.h=13.π.a222.a22=π212a3

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=sin2x. Mệnh đề  nào sau đây đúng?

2y'+y''=2cos2xπ4.

4yy''=2.

4y+y''=2.

2y'+y'.tanx=0.

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có y=sin2xy'=2sinx.cosx=sin2xy''=2cos2x

4y+y''=4sin2x+2cos2x

=4sin2x+212sin2x=2

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số lũy thừa y=xα,y=xβ,y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề đúng là:

α>β>γ.

β>α>γ.

β>γ>α.

γ>β>α.

Xem đáp án

Đáp án là C

Từ đồ thị hàm số ta có

Hàm số y =  xα nghịch biến trên (0;+) nên a < 0.

Hàm số y = xβ , y = xγ đồng biến trên (0; +) nên .

Đồ thị hàm số y = xβ nằm phía trên đồ thị hàm số y = x khi x >1 nên b >1.

Đồ thị hàm số y = xγ nằm phía dưới đồ thị hàm số y = x khi x >1 nên g <1.

Vậy a < 0 < g < 1 < b

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2018x1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1, tiệm cận ngang là đường thẳng y=0.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1, tiệm cận ngang là đường thẳng y=0.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1,không có tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1, tiệm cận ngang là đường thẳng y=2018.

Xem đáp án

Đáp án là A 

Ta có

 limx+y=limx+2018x1=0;

limxy=limx2018x1=0

vậy đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là đường thẳng y = 0 .

limx1y=limx12018x1=;

limx1+y=limx1+2018x1=+

 vậy đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là đường thẳng x =1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) liên tục trên \1 có bảng biến thiên như hình vẽ. Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)

1.

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án là D

Từ BBT ta có

limx+y=1;limxy=1 do đó đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là

y = 1; y =−1.

limx1y=+;limx1y= do đó đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng là x =1. Vậy tổng số có 3 đường tiệm cận

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên khoảng a;b. Xét các mệnh đề sau: 

 I.  Nếu hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng a;b thì f'x>0,xa;b.

II. Nếu f'x<0,xa;b thì hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng a;b.

III. Nếu hàm số y=f(x) liên tục trên a;b f'x>0,xa;b thì hàm  số y=f(x) đồng biến trên đoạn a;b.

Số mệnh đề đúng là:

3

0

2

1

Xem đáp án

Đáp án là C 

I.Sai ví dụ hàm số y=x3 đồng biến trên

(−¥; +¥) nhưng y' ³  0, "x Î (−¥; +¥

II.Đúng

III.Đúng

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x . Diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Khi đó thể tích khối chóp bằng:

312x3.

32x3.

33x3.

36x3.

Xem đáp án

Đáp án là D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi khai triển và rút gọn thì P(x)=1+x12+x2+1x18 có tất cả bao nhiêu số hạng?

27

28

30

25

Xem đáp án

Đáp án là A 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên . Xét các hàm số g(x)=fxf2x h(x)=f(x)f(4x) . Biết rằng g'(1)=18 g'(2)=1000. Tính h'(1):

2018

.

2018

2020

2020

Xem đáp án

Đáp án là B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A. E là trung điểm của B’C’, CB’ cắt BE tại M. Tính thể tích V của khối tứ diện ABCM biết AB = 3a, AA’ = 6a.

V=7a3.

V=62a3.

V=8a3.

V=6a3.

Xem đáp án

Đáp án là D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=2a. Gọi M là trung điểm của SD. Tính khoảng cách d giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ACM

d=3a2.

d=a.

d=2a3.

d=a3.

Xem đáp án

Đáp án là D

+ Gọi O là giao điểm của AC,BD

MO \\ SB SB \\ ACM

d  SB,ACM = d B,ACM = d D,ACM  .

+ Gọi I là trung điểm của AD ,

MI\\SAMIABCDd   D,ACM   =2d   I,ACM .

+ Trong ABCD: IK AC  (với K  AC ).

+ Trong MIK: IH MK  (với H MK ) (1)  .

+ Ta có: AC  MI ,AC  IK  AC  MIK

  AC  IH (2) .

Từ 1 và 2 suy ra

IH  ACM  d  I ,ACM  = IH  .

+ Tính IH ?

- Trong tam giác vuông MIK. : IH=IM.IKIM2+IK2.

- Mặt khác: MI=SA2=a,IK=OD2=BD4=a24

IH=aa24a2+a28=a3

Vậy  d   SB,ACM=2a3.

Lời giải khác

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số y=ax4+bx2+c a0 đồng biến trên 0;+, mệnh đề nào dưới đây đúng?

a<0;b0.

ab<0.

a>0;b0.

ab0.

Xem đáp án

Đáp án là C 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a,b sao cho 0<a,b1, biết rằng đồ thị các hàm số y=axy=logbx cắt nhau tại điểm M(2018;201915). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a>1,b>1.

a>1,0<b<1.

0<a<1,b>1.

0<a<1,0<b<1.

Xem đáp án

Đáp án là C 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x5x+1 có đồ thị (C) và điểm M(-1;2). Xét điểm A bất kì trên (C) xA=a,a1. Đường thẳng MA cắt (C) tại điểm B (khác A) . Hoành độ điểm B là:

1a

2a

2a+1

2a

Xem đáp án

Đáp án là D 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB SD. Biết AM vuông góc với CN. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

2a10.

3a10.

a10.

4a10.

Xem đáp án

Đáp án là B 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f thỏa mãn fcotx=sin2x+cos2x,x0;π Giá trị lớn nhất  của hàm số gx=fsin2x.fcos2x trên 

6125.

120.

19500.

125.

Xem đáp án

Đáp án là D 

h12=125  khi  x=π4+kπ2

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một trò chơi điện tử, xác suất để game thủ thắng trong một trận là 0,4 (không có hòa). Hỏi phải chơi tối thiểu bao nhiêu trận để xác suất thắng ít nhất một trận trong loạt chơi đó lớn hơn 0,95.

6

7

4

5

Xem đáp án

Đáp án là A 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba hình cầu tiếp xúc ngoài nhau từng đôi một và cùng tiếp xúc với một mặt phẳng. Các tiếp điểm của các hình cầu trên mặt phẳng lập thành tam giác có các cạnh bằng 4, 2 và 3. Tích bán kính của ba hình cầu trên là:

12

3

6

9

Xem đáp án

Đáp án là B 

Gọi O1;O2;O3 lần lượt là tâm của 3 mặt cầu và A ,B,C lần lượt là hình chiếu của 3 tâm trên mặt phẳng đã cho.

Suy ra:

AH=R2;O1H=R1R2;O2H=AB;

O1O2=R1+R2 

Xét tam giác vuông O1O2H: O1O22=O1H2+AB2

R1+R22=R1R22+AB2 

R1.R2=AB24

Tương tự: R2.R3=BC24;R1.R3=AC24R1.R2.R3=3

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ. Đặt g(x)=f(x3). Tìm số  điểm cực trị của hàm số y=g(x)

3

5

4

2

Xem đáp án

Đáp án là A 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x38x2+(m2+11)x - 2m2+2 có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục Ox.

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án là B 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 16cm3. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC. Tính thể tích V của khối tứ diện AMNP.

V=8cm3.

V=14cm3.

V=12cm3.

V=2cm3.

Xem đáp án

Đáp án là D 

Ta có VA.MNP=VS.MNP (do M là trung điểm của SA ,

nên d (A, MNP) = d (S ,MNP) . Mà  

VS.MNPVS.ABC=SMSA.SNSB.SPSC=18VS.MNP=18VS.ABC=2

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol (P):y=x22x+32 và đường thẳng d:xy1=0. Qua điểm M tùy ý trên đường thẳng d kẻ 2 tiếp tuyến MT1, MT2 tới (P) (với T1, T2 là các tiếp điểm). Biết đường thẳng T1T2 luôn đi qua điểm I(a;b) cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

b(1;3).

a<b.

a+2b=5.

a.b=9.

Xem đáp án

Đáp án là A 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số thực và hàm số f(x)=alog2019(x2+1+x)+bsinx.cos(2018x)+6. Biết f(2018ln2019)=10 . Tính P=f2019ln2018.

P=4.

P=2.

P=2.

P=10.

Xem đáp án

Đáp án là B 

Xét hàm số gx=fx6

=alog2019x2+1+x+bsinx.cos2018x

Do  x2+1+x>x+x0 nên hàm số g(x)

có tập xác định D = .

Ta có: xDxD và

gx=alog2019x2+1+x+bsinx.cos2018x

gx=alog2019x2+1xbsinx.cos2018xgx=alog20191x2+1+xbsinx.cos2018xgx=alog2019x2+1+xbsinx.cos2018xgx=gx.

Vậy hàm số g (x) là hàm số lẻ.

Lại có:

 2018ln2019=2019ln2018g2018ln2019=g2019ln2018f2018ln20196=f2019ln20186106=f2019ln2018+6f2019ln2018=2

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi của kỳ trước được cộng vào vốn của kỳ kế tiếp) với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được sau 1 năm gửi tiền vào ngân hàng gần bằng với kết quả nào sau đây. Biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền lãi suất ngân hàng không thay đổi và người đó không rút tiền ra.

212 triệu đồng

216 triệu đồng

210 triệu đồng

220 triệu đồng

Xem đáp án

Đáp án là A 

Số tiền người đó có được sau đúng 6 tháng gửi là:

T1=108.1+2%2=104.040.000 (đồng).

Số tiền người đó có được sau 1 năm khi người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó là:

T2=104.000.000+100.000.0001+2%2=212.283.216 (đồng).

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=logmxm+2 xác định trên 12;+ là:

4

5

Vô số

3

Xem đáp án

Đáp án là A 

 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x1 có đồ thị (C) và A là điểm thuộc (C). Tính giá trị nhỏ nhất của tổng các khoảng cách từ A đến các đường tiệm cận của (C).

23

2

3

22

Xem đáp án

Đáp án là D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp đứng ABCD.A¢B¢C¢D¢ có AB = a, AD = 2a, BD = a3. Góc tạo bởi AB¢ và mặt phẳng (ABCD) bằng 60o. Tính thể tích của khối chóp D¢.ABCD.

33a3.

3a2.

a3.

233a3.

Xem đáp án

Đáp án là C 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bảng vuông gồm 100×100 ô vuông đơn vị. Chọn ngẫu nhiên một ô hình chữ nhật. Tính xác suất để ô được chọn là hình vuông (trong kết quả lấy 4 chữ số ở phần thập phân).

0.0134

0,0133

0.0136

0.0132

Xem đáp án

Đáp án là B 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: a=4;b=3;ab=4 . Gọi α là góc giữa hai vectơ a,b . Chọn phát biểu đúng.

α=600.

α=300.

cosα=13.

cosα=38.

Xem đáp án

Đáp án là D 

Ta có  ab=4ab2=16

a2+b22ab=16

 2ab=a2+b216=42+3216=9

ab=92

Từ đó suy ra cosa,b=abab=38.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC SA=SB=SC=aASB^=600, BSC^=900CSA^=1200. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AC SB.

d=a34.

d=a33.

d=a2211.

d=a2222.

Xem đáp án

Đáp án là C