Tổng hợp đề thi thử môn Toán cực hay có lời giải chi tiết mới nhất(P8)
50 câu hỏi
Cho flà hàm số liên tục trên R thỏa mãn fx+f-x=1+c0s2x ∀x∈R. Giá trị tích phân ∫-3π43π4fxdx bằng
2
22
22+1
22-1
Cho hình chóp SABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CA. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SN bằng
a4
a17
a17
a3
Hàm sốfx=3+x+5-x-3x2+6x đạt giá trị lớn nhất khi x bằng
-1
0
1
Một giá trị khác
Giá trị của giới hạn limn→∞9+99+....+99...910nbằng
0
1
109
1081
Cho tứ diện OABC có các góc tại đỉnh O đều bằng 90°và OA=a, OB=b; OC=c. Gọi G là trọng tâm của tứ diện. Thể tích của khối tứ diện GABC bằng
abc6
abc8
abc4
abc24
Một cuộc họp có sự tham gia của 5 nhà Toán học trong đó có 3 nam và 6 nữ, 6 nhà Vật lý trong đó có 3 nam và 3 nữ và 7 nhà Hóa học trong đó có 4 nam và 3 nữ. Người ta muốn lập một ban thư kí gồm 4 nhà khoa học với yêu cầu phải có đủ cả ba lĩnh vực ( Toán, Lý, Hóa ) và có cả nam lẫn nữ. Nếu mọi người đều bình đẳng như nhau thì số cách lập một ban thư kí như thế là
1575
1440
1404
171
Số hạng không chứa x trong khai triển 1+x+x2+1x9bằng
13051
13050
13049
13048
Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho điểm M( a, b, c ). Gọi A, B, C theo thứ tự là điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (yOz), (zOx), (xOy). Trọng tâm của tam giác ABC là
G-a+b+b3; a-b+c3;a+b-c3
Ga3; b3;c3
G2a3; 2b3;2c3
Ga+b+b3; a+b+c3;a+b+c3
Cho hàm số y=x3-x+mvới m là một tham số thực. Số điểm cực trị của hàm số đã cho bằng
5
4
3
2
Một nhóm học sinh gồm 6 bạn nam và 4 bạn nữ đứng ngẫu nhiên thành 1 hàng. Xác suất để có đúng 2 trong 4 bạn nữ đứng cạnh nhau là
14
13
23
12
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. M là một điểm bất kì bên trong tứ diện. Tổng khoảng cách từ M đến các mặt của khối tứ diện là
Một đại lượng phụ thuộc vị trí của M
a23
a2
a3
Cho tanx=m. Giá trị của sinx-cosx2 sin3x-cosxbằng
0
mm2+1
m2-12m2-m+1
m2+12m2+m+1
Số mặt phẳng cách đều tất cả các đỉnh của một hình chóp tứ giác là
1
4
5
6
Cho tứ diện SABC có trọng tâm G. Một mặt phẳng qua G cắt các tia SA, SB và SC theo thứ tự tại A’, B’ và C’. Đặt SA'SA=m; SB'SB=n;SC'SC=p.Đẳng thức nào dưới đây là đúng
1m2+1n2+1p2=4
1mn+1np+1pm=4
1m+1n+1p=4
m+n+p=4
Giá trị của tổng 1+22C992+24C994+....+298C9998 bằng
3992
399+12
399
399-12
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, độ dài cạnh bên cũng bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SA và BC. Góc giữa MN và SC bằng
30°
45°
60°
90°
Bất phương trình log2log4x +log4log2x≤2có tập nghiệm là
(1, 16]
[16; +∞)
(0, 16]
(2, 16]
Cho dãy số (un) thỏa mãn u1=1 và un=un-1+n với mọi n≥2. Khi đó limn→∞unn2bằng
0
1
2
12
Cho z là một số phức khác 0. Miền giá trị của là z+z→+z-z→z
[2; +∞)
2; 2
[2,4]
2;22
Hàm số fx=x-12+x-22+...+x-n2đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng
n+12
n2
n(n+1)2
n-12
Phương trình mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1: x+12=y-13=z-21và d2: x-21=y+25=z-2là
-11x+5y+7z-1=0
11x-5y-7z+1=0
-11x+5y+7z+1=0
-11x+5y+7z+11=0
Cho log27a+log9b2=5 và log27a+log9a2=7.Giá trị của a-bbằng
0
1
27
702
Điều kiện cần và đủ để x2+y2+z2+2x+4y-6z+m2-9m+4=0là phương trình của một mặt cầu
m>0
m<-1 hoặc m >10
-1≤m≤10
-1<m<10
Trên giá sách có 20 cuốn sách. Số cách lấy ra 3 cuốn sao cho giữa 2 cuốn lấy được bất kì luôn có ít nhất hai cuốn không được lấy là
C163
A163
C203
A203
Một hình lăng trụ có tổng số đỉnh và số cạnh bằng 200 thì có số đỉnh là
100
80
60
40
Giá trị của tổng 1+1i+1i2+...+1i2019 ( ở đó i2=-1 ) bằng
0
1
-1
i
Cho hàm số fx=1x2-1. Giá trị của fn0bằng
0
1
n!1+-1n2
-n!1+-1n2
Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng thỏa mãn MA; →MB→;MC→=MA→ +2MB→ -MC→là
một đoạn thẳng
một đường thẳng
một đường tròn
một elip
Số a > 0 thỏa mãn ∫a21x3+xdx=ln2 là
1
12
2
14
Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm sốy=mx2+4-2mx-62x+9 cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất khi m bằng
12
-12
2
1
Thể tích khối trụ nội tiếp một mặt cầu có bán kính R không đổi có thể đạt giá trị lớn nhất bằng
4π93R3
π93R3
2π93R3
4π39R3
Cho hàm sốfx=4x4x+2. Giá trị của f1100+f2200+..+f99100bằng
49
12
992
50
Gieo một con súc sắc năm lần liên tiếp. Xác suất để tích các số chấm xuất hiện ở năm lần gieo đó là một số tự nhiên có tận cùng bằng 5 là
12
2117776
23
5486
Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz, cho hai điểm A(3, 2, 1) và B-1;4;-3. Điểm M thuộc mặt phẳng (xOy) sao cho MA-MB lớn nhất là
M-5;1;0
M(5, 1, 0)
M5;-1;0
M-5;-1;0
Hình vuông nội tiếp elip (E) có phương trình x2a2+y2b2=1 thì có diện tích bằng
4a2b2a2+b2
a2b2a2+b2
a2+b2
a.b
Cho tanx-tany=10 và cotx-coty=5. Giá trị của tanx-y là
10
-10
-110
110
Giá trị của tổng C99+C109+...+C999 bằng
C1009
C9910
C10010
299
Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2=9 và điểm A0;-1;2. Gọi (P) là mặt phẳng qua A và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất. Phương trình của (P) là
y-2z+5=0
-y+2z+5=0
y-2z-5=0
x-y+2z-5=0
Số mặt đối xứng của một hình chóp tứ giác đều là
0
1
2
4
Một túi đựng 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên ra hai tấm thẻ. Xác suất để tích của hai số ghi trên hai tấm thẻ rút được là một số chia hết cho 4 bằng
13
12
14
23
Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA=a; SB=b; SC=c và BSC ⏜=120°, CSA ⏜=90°, ASB ⏜=60°. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Độ dài đoạn SG bằng
13a2+b2+c2+ab+bc+ca
a2+b2+c2+ab-bc
13a2+b2+c2+ab-ca
13a2+b2+c2+ab-bc
Kí hiệu M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x2+4-x2. Khi đó M+m bằng
254
14
4
154
Kí hiệu M và m theo thứ tự là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=sin3x+cos5x. Khi đó M-m bằng
0
1
2
4
Trong không gian với hệ tọa độ Descartes Oxy cho hai điểm A(1, a) và B( -a, 2). Diện tích tam giác OAB có thể đạt giá trị nhỏ nhất bằng
0
1
2
3
Số các số tự nhiên có 5 chữ số mà các chữ số của nó tăng dần hoặc giảm dần là
A105
C105
2C95+C94
2C95
Giả sử 1+2i1-i là một nghiệm ( phức ) của phương trình ax2+bx+c=0 trong đó a, b, c là các số nguyên dương. Thế thì a+b+c nhỏ nhất bằng
8
9
10
11
Điều kiện của tham số m để phương trình 8log3x-3xlog32=m có nhiều hơn một nghiệm là
m<-2
m>2
-2<m<0
-2<m<2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y=x2 và y=2-x bằng
52
2
73
76
Số các giá trị nguyên dương của k thỏa mãn 2k có 100 chữ số khi viết trong hệ thập phân là
10
6
4
5
Giá trị của giới hạn limx↦02x-13x-1.....nx-1nx-1 bằng
ln(n!)
ln2ln3…lnn
n!
2+3+..+n








