Tổng hợp đề thi thử môn Toán cực hay có lời giải chi tiết mới nhất(P5)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử môn Toán cực hay có lời giải chi tiết mới nhất(P5)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT54 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Độ lớn của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy bằng:

45°

75°

30°

60°

Xem đáp án

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Do S.ABCD là hình chóp tứ giác đều

nên SOABCD

 

 

ABCD là hình vuông cạnh

 

 

Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ là đồ thị của hàm số:


y=x+3x-1

y=x-3x+1

y=x+3x+1

y=x-3x-1

Xem đáp án

Đồ thị hàm số đã cho có TCĐ: x=-1 và TCN: y=1.

 Loại phương án A và D

Đồ thị hàm số cắt trụ tung tại điểm có tung độ bằng 3  Loại phương án B, chọn phương án C:    

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng  là giao của hai mặt phẳng x+z-5=0  x-2y+-z+3=0 thì có phương trình là:

x+21=y+13=z-1

x+21=y+12=z-1

x-21=y-11=z-3-1

x-21=y-12=z-3-1

Xem đáp án

Mặt phẳng x+z-5=0 và  x-2y+-z+3=0 có VTPT lần lượt là

 

Đường thẳng  là giao của hai mặt phẳng x+z-5=0 và  x-2y+-z+3=0 có 1 VTCP là:

Phương trình đường thẳng  là: .

 

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập S=1;2;3;....19;20 gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20. Lẫy ngẫu nhiên ba số thuộc S. Xác suất để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng là

7/38

5/38

3/38

1/114

Xem đáp án

Số phần tử của không gian mẫu là: C203=1140 

Ba số a;b;c  theo thứ tự lập thành CSC khi và chỉ khi a+c2=ba+c=2b là số chẵn. Do đó a;c cùng chẵn hoặc cùng lẻ.

Như vậy, để ba số lấy được lập thành một cấp số cộng (giả sử 3 số đó là a,b,ca<b<c) thì ta chọn trước 2 số a c cùng chắn hoặc cùng lẻ.

Ta có

.

Khi đó, luôn tồn tại duy nhất 1 số b thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Số cách chọn bộ số a,c như trên là: 2C102=90 

Xác suất cần tìm là: 90/1140=3/38,

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng Pđi qua A3;0;0; B0,0,4 và song song trục Oy có phương trình:

4x+3z-12=0

3x+4z-12=0

4x+3z+12=0

4x+3z=0

Xem đáp án

Ta có:

Theo đề bài, ta có: mặt phẳng (P) có 1 VTPT:

 

Phương trình mặt phẳng

.

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C' có AB=23; BB'=2. Gọi M,N,P tương ứng là trung điểm của A'B', A'C', BC. Nếu gọi α là độ lớn của góc của hai mặt phẳng (MNP) và (ACC') thì cosα bằng: 

45

25

35

235

Xem đáp án

Ta có:

Dựng

Hình chiếu vuông góc của hình bình hành lên ACC'A' là hình bình hành

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ có chiều cao bằng a, đáy là tam giác vuông cân và có thể tích bằng 2a3. Cạnh góc vuông của đáy lăng trụ bằng   

4a

2a

a

3a

Xem đáp án

Thể tích hình lăng trụ:

Gọi độ dài cạnh góc vuông của đáy là

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 4x-6.2x+2=0 bằng:

0

1

6

2

Xem đáp án

Đặt 2x=tt>0. Phương trình trở thành: t2-6t+2=02 

Phương trình (2) có 2 nghiệm t1;t2 thỏa mãn t1.t2=2

Khi đó, (1) có 2 nghiệm phân biệt x1;x2 tương ứng, thỏa mãn: 

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn z-1-3i. Số phức zz-1 nhỏ nhất là:

z=1+5i

z=1+i

z=1+3i

z=1-i

Xem đáp án

Tập hợp các điểm M biểu diễn của các số phức thỏa mãn z-1-3i=2 là đường tròn:

 

z-1 là khoảng cách từ điểm M đến điểm A(1,0). Khoảng cách này nhỏ nhất khi và chỉ khi M nằm giữa I A (với I(1,3) là tâm đường tròn 

Dễ dàng tính được M(1,1).

Vậy, số phức z thỏa mãn là z=1+i. 

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ex+mkhi x02x3+x2khi x<0 liên tục trên R   -11fxdx=ae+3b+ca,b,c.Tổng T=a+b+3c bằng:

15

-10

-19

-17

Xem đáp án

Khi đó:

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2 và cạnh bên bằng 22. Gọi α là góc của mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (SAB). Khi đó cosα bằng: 

57

255

217

55

Xem đáp án

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD.

Hình chiếu vuông góc của tam giác SAB

lên (SAC) là tam giác SAO

Khi đó, 

Ta có:

SOA vuông tại O:

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho A(2;0;0); B(0;4;0); C(0,0,6); D(2,4,6). Gọi (P) là mặt phẳng song song với mp (ABC); (P) cách đều D và mặt phẳng (ABC). Phương trình của (P) là:

6x+3y+2z-24=0

6x+3y+2z-12=0

6x+3y+2z=0

6x+3y+2z-36=0

Xem đáp án

Phương trình mặt phẳng (ABC) là:

Theo đề bài, ta có:

 

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào sau đây là điểm cực đại của hàm số y=x4-2x3+x2+2?

1/2

1

0

2

Xem đáp án

Ta có: 

Bảng xét dấu y':

Ta thấy: y' đổi dấu từ dương sang âm tại 1 điểm là x=12 

Suy ra, hàm số đã cho có 1 điểm cực đại.

 

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx  có đạo hàm liên tục trên R;f0=0;f'00 và thỏa mãn hệ thức fx/f'x+18x2=3x2+xf'x+6x+1fxx. Biết 01x+1efxdx=ae2+ba;b. Giá trị của a-b bằng: 

1

2

0

23

Xem đáp án

Ta có 

Do f0=0;f'00 nên fx=2x. Khi đó:

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0m3x2-2x+1dx=6. Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

-1;2

-;0

0;4

-3;1

Xem đáp án

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=-x3+3x2-2 đồng biến trên khoảng:

0,2

-;0

(1,4)

4;+

Xem đáp án

Hàm số y=-x3+3x2-2 đồng biến trên khoảng 0,2 

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên R và 04fxdx=10;34fxdx=4. Tích phân 03fxdx bằng:   

4

7

3

6

Xem đáp án

Chọn D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 10 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 5 quả từ hộp đó. Xác suất để được 5 quả có đủ hai màu là:

13143

132143

12143

250143

Xem đáp án

Số phần từ của không gian mẫu là: nΩ=C155 

Gọi A: “5 quả có đủ hai màu”

A¯: “Lấy cả 5 quả cầu một màu”

Chọn D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=lnx-2π là: 

3;+

0;+

2;+

Xem đáp án

ĐKXĐ:

Vậy TXĐ của hàm số là:3;+.

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=a;AD=AA'=2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và DC' bằng:    

6a3

3a2

3a3

3a2

Xem đáp án

Ta có:

Chọn A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên R và dấu của đạo hàm được cho bởi bảng dưới đây:

Hàm số y=f2x-2 nghịch biến trên khoảng:

-1;1

2;+

1;2

-;-1

Xem đáp án

Ta có:

 Hàm số y=f2x-2 nghịch biến trên khoảng 1;2.

Chọn C.Chú ý: Cẩn thận khi tính đạo hàm của hàm hợp.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  nN* Cn2.Cnn-2+Cn8.Cnn-8=2Cn2.Cnn-8. Tổng T=12+Cn1+22Cn2+....+ n2Cnn bằng:

55.29

55.210

5.210

55.28

Xem đáp án

Ta có:

Xét hàm số:

Chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng  đi qua điểm M(3;1;1), nằm trong mặt phẳng α:x+y-z-3=0 và tạo với đường thẳng d:x=1y=4+3tz=-3-2t một góc nhỏ nhất thì phương trình của  là:     

x=1y=-t'z=2t'

x=8+5t'y=-3-4t'z=2+t'

x=1+2t'y=1-t'z=3-2t'

x=1+5t'y=1-4t'z=3+2t'

Xem đáp án


Dễ dàng kiểm tra được Mα.

Gọi d' là đường thẳng qua M và song song d. Khi đó: d=d' 

 Để dmin thì  là hình chiếu vuông góc của  d' lên α.

Phương trình đường thẳng d' là: x=3y=1+3tz=1-2t

Lấy A3;4;-1d' và AM. Tìm H là hình chiếu của A lên mặt phẳng α

Đường thẳng AH nhận nα1,1,-1 là 1 VTPT, có phương trình là x=3+ty=4+tz=-1-t

Giả sử

Đường thẳng  đi qua M(3,1,1) và có 1 VTCP 5;-4;1 có PTTS là: 

Chọn B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nZn!=1. Số giá trị của n thỏa mãn giả thiết đã cho là: 

1

2

0

vô số

Xem đáp án

Chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đồ thị như hình dưới đây.

Hàm số gx=lnfx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-;0

1;+

-1;1

0;+

Xem đáp án

Ta có:

Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy:

  

+) f'x>0 trên các khoảng -1;0;1;+ 

gx đồng biến trên các khoảng -1;0;1;+

Chọn B.

Chú ý: Cẩn thận khi tính đạo hàm của hàm hợp.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx  có đạo hàm liên tục trên R và f'x=2e2x+1 x;f0=2. Hàm fx là: 

y=2ex+2x

y=2ex+2

y=2e2x+x+2

y=2e2x+x+1

Xem đáp án

Ta có:

Chọn D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần sản xuất một vỏ hộp sữa hình trụ có thể tích V cho trước. Để tiết kiệm vật liệu nhất thì bán kính đáy phải bằng.

V2π3

V23

Vπ3

V3π3

Xem đáp án

Ta có:

Diện tích vật liệu để làm vỏ hộp là:

Ta có:

Bảng biến thiên:

Vậy, để tiết kiệm vật liệu nhất thì bán kính đáy phải bằng V2π3.

Chọn A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 4x-m+1.2x+1+m0 nghiệm đúng với mọi x0. Tập tất cả các giá trị của m là:

-;12

(-;-1]

(-;0]

(-1;16]

Xem đáp án

Bất phương trình trở thành:

Để bất phương trình ban đầu nghiệm đúng với mọi x0 thì (*) nghiệm đúng với mọi t0

Do

 

Khi đó

 nghiệm đúng với mọi 

Xét hàm số 

Vậy, tập tất cả các giá trị của m là  (-;-1]

 

Chọn B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a2;1;3; b4,-3,5;c-2;4;6. Tọa độ của vectơ u=a+2b-c là:

10;9;6

u=a+2b-c

10;-9;6

12;-9;6

Xem đáp án

Tọa độ của vectơ u=a+2b-c là: 12;-9;7.

Chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số nhân un:u1=14;u4=144. Số hạng tổng quát bằng: 

14n; nN*

1n4; nN*

14n+1; nN*

14n; nN*

Xem đáp án

Ta có:

Số hạng tổng quát bằng:

.

Chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1;z2 thỏa mãn các điều kiện z1=z2=2 và z1+2z2=4. Giá trị của 2z1-z2 bằng: 

26

6

36

8

Xem đáp án

Gọi M, N lần lượt là điểm biểu diễn của Z1Z2 trên mặt phẳng phức.

Do z1=z2=2; M,N thuộc đường tròn tâm O bán kính 2.

Gọi P, Q, R lần lượt là điểm biểu diễn của 2z2;-z2;2z1 trên mặt phẳng

phức (như hình vẽ)

Dựng các hình bình hành OMEP, ORFQ.

Tam giác ORF có:

Chọn A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số y=x+1x3-1 là:

1

3

0

2

Xem đáp án

Chọn D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCDAB=2;AD=23 và nằm trong mặt phẳng (P). Quay (P) một vòng quanh đường thẳng BD. Khối tròn xoay được tạo thành có thể bằng

28π9

28π3

56π9

56π3

Xem đáp án

BCD vuông tại C có:

 

Thể tích khối nón có đỉnh B và đáy là hình tròn tâm I bán kính IC bằng thể tích khối nón có đỉnh D và đáy là hình tròn tâm J bán kính JA bằng:

Thể tích khối nón cụt có hai đáy là hình tròn tâm I bán kính IC, hình tròn tâm O bán kính OM bằng thể tích khối nón cụt có hai đáy là hình tròn tâm J bán kính JA, hình tròn tâm O bán kính OM bằng:

 

Chọn D.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x3-3x2+2>2 là:

-3;2

-3;3

-3;3\-2;0

-;-3+;3

Xem đáp án

Vậy, tập nghiệm của bất phương trình x3-3x2+2>2 là -;-3+;3.

Chọn D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến tại A(1;0) của đồ thị hàm số y=x3-3x2+2 là:

1

-1

-3

0

Xem đáp án

Hệ số góc của tiếp tuyến tại A(1;0) của đồ thị hàm số y=x3-3x2+2 là:

Chọn C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=12x3-32x2+2C. Xét hai điểm Aa;yA; Bb;yB phân biệt của đồ thị (C) mà tiếp tuyến tại AB song song. Biết rằng đường thẳng AB đi qua D5;3. Phương trình của AB là:    

x-y-2=0

x+y-8=0

x-3y+4=0

x-2y+1=0

Xem đáp án

Do tiếp tuyến tại A và B song song nên

Ta có:


Ta có:

I1;1 là trung điểm của AB.

Đường thẳng AB đi qua D5;3 và I1;1 có phương trình là:

 

Chọn D.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho A4;-2;6;B2;4;2; Mα:x+2ty-3z-7=0 sao cho MA.MB nhỏ nhất. Tọa độ của M bằng: 

2913;5813;513

4;3;1

1,3;4

373;-563;683

Xem đáp án

Ta có:

Xác định tọa độ điểm I thỏa mãn IA+IB=0 là trung điểm của AB, có tọa độ là I=3,1,4 

Để MA.MB nhỏ nhất thì MI2 nhỏ nhất M là hình chiếu vuông góc của I lên α   

Khi đó, đường thẳng MI nhận nα1;2;-3 làm 1 VTCP. Phương trình đường thẳng IM là: 

Chọn B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số y=sinx-π4;x-π;π là:

2

4

3

5

Xem đáp án

Xét hàm số

Bảng biến thiên:

Do y=sinx-x4 là hàm lẻ nên đồ thị hàm số  y=sinx-x4 nhận O(0;0) là tâm đối xứng.

 Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt x1;x2;x3 (x1;x2;x3khác ±x0)

 Số điểm cực trị của hàm số số y=sinx-π4;x-π;π là: 2+2=4

Chọn B.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 4x+1=2x.cos.mπ.x có nghiệm duy nhất. Số giá trị của tham số m thỏa mãn là:  

vô số

1

2

0

Xem đáp án

Dễ dàng kiểm tra fx là hàm số chẵn  Nếu x0 là nghiệm của (1) thì -x0 cũng là nghiệm của (1)

Do đó, phương trình có nghiệm duy nhất thì nghiệm đó chỉ có thể là 0.

 

Thay x=0 vào (1)

ta có: 

Kiểm tra lại: với m=2, phương trình(1)       

Ta có:

 nghiệm duy nhất.

Vậy, có 1 giá trị của m thỏa mãn.

Chọn B.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a;b;c là ba số thực dương, a>1 và thỏa mãn log2abc+logab3c3+bc42+4+4-c2=0. Số bộ a;b;c thỏa mãn điều kiện đã cho là:

0

1

2

vô số

Xem đáp án

Ta có:

 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

Vậy số bộ a,b,c thỏa mãn điều kiện đã cho là 1.

Chọn B.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=1-i. Biểu diễn số z2 là điểm:   

M-2;0

M1;2

E2;0

N0;-2

Xem đáp án

có điểm biểu diễn là: N0;-2.

Chọn D.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số 2xx22tdt1+t2 là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Nhận xét:

Phương trình 2x4+x2-2=0 có 2 nghiệm phân biệt ±-1+172  2x4+x2-2=0đổi dấu tại 2 điểm này.

4x đổi dấu tại x=0 

f'x đổi dấu tại 3 điểm là ±-1+172 và x=0

 Số điểm cực trị của hàm số 2xx22tdt1+t2 là 3.

Chọn D.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+x2-mx+1 trên 0;2 bằng 5. Tham số m nhận giá trị là:

-5

1

-3

-8

Xem đáp án

có nhiều nhất 1 nghiệm trên đoạn 0;2 

(do

Ta có: 

Phương trình y'=0 có 1 nghiệm duy nhất x00,2 và đổi dấu tại điểm này

 

Bảng biến thiên:

 

Khi đó:

 

 

Chọn C.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu x2+y2+z2=9 và điểm Mx0;y0;z0d:x=1+ty=1+2tz=2-3t. Ba điểm A,B,C phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho MA;MB;MC là tiếp tuyến của mặt cầu. Biết rằng mặt phẳng (ABC) đi qua D(1,1,2). Tổng T= x20+y20+z20 bằng:   

30

26

20

21

Xem đáp án

Mặt cầu x2+y2+z2=9 có tâm O0,0,0 và bán kính .

Gọi T là giao điểm của tia ID với mặt cầu. Ta có:

Chọn B.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A0;42;0, B0,0,42điểm C mpOxy và tam giác OAC vuông tại C; hình chiếu vuông góc của O trên BC là điểm H. Khi đó điểm H luôn thuộc đường tròn cố định có bán kính bằng: 

22

4

3

2

Xem đáp án

Ta có:

di động trên mặt cầu đường kính OA.

Mặt khác OHBHH di động trên mặt cầu đường kính OB.

H di động trên đường tròn cố định là giao tuyến của hai mặt cầu trên (mặt cầu đường kính OA và mặt cầu đường kính OB)

Bán kính cần tìm là: 

(do tam giác OIM vuông cân tại M)

 

Chọn D.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' A'B vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD); góc của AA' với (ABCD) bằng 45°. Khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB' DD' bằng 1. Góc của mặt phẳng BCC'B' và mặt phẳng CC'DD' bằng 60°. Thể tích khối hộp đã cho là: 

23

2

3

33

Xem đáp án

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên đường thẳng BB’ và DD’.

Theo đề bài, ta có: AH=AK=1 

Ta có:

 

Ta có:

 

 

Ta có:

 

Chọn C.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số:

y=x3

y=log3x

y=x-2x0

y=3x

Xem đáp án

Hàm số có TXĐ: Đ=R\0 Loại phương án A, B và D

Chọn phương án C

Chọn C.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật có kích thước: a;3a;2a là:  

8a2

4πa2

16πa2

8πa2

Xem đáp án

Độ dài đường chéo của khối hộp chữ nhật đó là:

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối hộp chữ nhật đó là: 22a2=2a 

Diện tích mặt cầu đó là:

.

Chọn D.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường: y=x-π; y=sinx;x=0. Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành do (D) quay quanh trục hoành và V=pπ4p. Giá trị của 24p bằng:    

8

4

24

12

Xem đáp án

Giải phương trình:

 Phương trình (1) có tối đa 1 nghiệm. Mà fπ=0x=π là nghiệm duy nhất của (1).

Thể tích khối tròn xoay tạo thành là:

Chọn A.