Tổng hợp đề thi thử môn Toán cực hay có lời giải chi tiết mới nhất(P10)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử môn Toán cực hay có lời giải chi tiết mới nhất(P10)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT53 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong   không   gian   Oxyz  cho   hai   mặt   phẳng α: 3x-2y+2z-7=0 và β: 5x-4y+3z+1=0. Phương trình mặt phẳng qua O, đồng thời vuông góc với cả (a )(b ) có phương trình là:

2x-y+2z=0

2x-y+2z+1=0

2x+y-2z=0

2x-y-2z=0

Xem đáp án

Ta có:

lần lượt là VTPT của α;β.

Gọi mặt phẳng cần tìm là mặt phẳng (P) có VTPT np.

Ta có:

 Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất ả bao nhiêu giá trị nguyên của  m để hàm số y=x+2x+3m đồng biến trên -;-6?

1

3

0

2

Xem đáp án

Điều kiện:

Hàm số đồng biến trên 

Kết hợp điều kiện mm1;2 

Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M  trong hình vẽ biểu diễn số phức z. Chọn kết luận đúng về số phức z¯ .


z¯ =3+5i

z¯ =-3+5i

z¯ =3-5i

z¯ =-3-5i

Xem đáp án

Ta thấy M-3;5 biểu diễn số phức

 

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian  Oxyz cho mặt cầu (S) x2+y2+z2-2x-4y-6z-2=0 và mặt phẳng α 4x+3y-12z+10=0. Lập phương trình mặt phẳng β thỏa mãn đồng thời các điều kiện: Tiếp xúc với (S), song song với α và cắt trục Oz ở điểm có cao độ dương 

4x+3y-12z-78=0

4x+3y-12z-26=0

4x+3y-12z+78=0

4x+3y-12z+26=0

Xem đáp án

Ta có:

nhận nα4;3;-12 làm VTPT.

Ta có: (S) có tâm I1;2;3 và bán kính

 

Mặt phẳng β tiếp xúc với mặt cầu

 

Gọi M0;0;z0z0>0 là giao điểm của Oz và các mặt phẳng β1; β2

 

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấp số cộng (un ) u1=123  u3-u15=84. Số hạng u17  có giá trị là:

11

4

23

242

Xem đáp án

Gọi công sai của CSC là d.

Theo đề bài ta có:

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số x6 khi khai triển đa thức Px=5-3x10 có giá trị bằng đại lượng nào sau đây?

C104.56.34

-C106.54.36

-C104.56.34

C106.54.36

Xem đáp án

Ta có: 

Để có hệ số của x6 thì: k=6 hệ số của

  

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2+2i z2=3-4i. Số phức 2z1+3z2-z1z2 là số phức nào sau đây?    

10i

-10i

11+8i

11-10i

Xem đáp án

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình log3x2-4x+9=2 là:

0;4

0;-4

4

0

Xem đáp án

Vậy tập nghiệm của phương trình là 0;4 

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên trong hình vẽ bên là của hàm số nào trong các hàm số sau đây:

y=x4-2x2-5

y=-x4+2x2-5

y=x4+2x2-5

y=x4+2x2+1

Xem đáp án

Dựa vào BBT ta thấy hàm số có dạng: y=ax4+bx2+ca0 

Ta thấy nét cuối của hàm số đi lên a>0  Loại đáp án B.

Hàm số có 3 điểm cực trị ab<0 Loại các đáp án C và D.

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx+5x-31-2x bằng số nào sau đây?

-52

-23

5

32

Xem đáp án

Ta có: 

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi độ dài cạnh của hình lập phương tăng thêm 2cm thì thể tích của nó tăng thêm 98cm3. Tính độ dài cạnh của hình lập phươn.

5cm

3cm

4cm

6cm

Xem đáp án

Gọi cạnh hình lập phương ban đầu là

Cạnh hình lập phương sau khi tăng 2cm

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 022xln1+xdx=alnb với a,bN* b là số nguyên tố. Tính 3a+4b.  

42

2

12

32

Xem đáp án

Ta có: 

Đặt

Chọn B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn -2;6, có đồ thị hàm số như hình vẽ. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của fx trên miền -2;6. Tính giá trị của biểu thức T=2M+3m. 


16

0

7

-2

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên -2;6 lần lượt là:

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a,b là  hai số dương tùy ý thì log3a3b2 có giá trị bằng biểu thức nào sau đây? 

3loga+12logb

2loga+3logb

3loga+12logb

3loga+2logb

Xem đáp án

Ta có:   

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=log3x2-4x có đạo hàm trên miền xác định là f'x. Chọn kết quả đúng.

f'x=ln3x2-4x

f'x=1(x2-4x)ln3

f'x=2x-4ln3x2-4x

f'x=2x-4(x2-4x)ln3

Xem đáp án

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Giá trị cực tiểu của hàm số là số nào sau đây?

-4

3

0

-1

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x=3.

Chọn B.

Chú ý khi giải: HS thường hay chọn nhầm với giá trị cực tiểu của hàm số là yCT=-4.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2+3x16 là số nào sau đây?    

5

6

4

3

Xem đáp án

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trog không gian Oxyz cho điểm A1;1;2B3;4;5. Tọa độ vecto AB là:  

4;5;3

(2,3,3)

-2;-3;3

2;-3;-3

Xem đáp án

Ta có:

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' BB'=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại AC=a2. Tính thể tích lăng trụ.    

a33

a36

a3

a32

Xem đáp án

Ta có: ABC vuông cân tại B

Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Tìm số nghiệm thực của phương trình 2fx+7=0

 

1

3

4

2

Xem đáp án

Ta có:  

Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=-72.

Ta có:

Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng y=-72 cắt đồ thị hàm số y=fx tại 4 điểm phân biệt.            

 

Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R f'(x)=2x+1x-3x+54. Hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

2

1

4

3

Xem đáp án

Ta có:

Trong đó x=3;x=-12 là các nghiệm bội lẻ và x=-5 là nghiệm bội chẵn nên hàm số có hai điểm cực trị.

Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của 1 trong 4 hàm số dưới đây, đó là hàm số nào?

y=x3-3x+1

y=x4-x2+1

y=2x+1x+1

y=2x-1x-1

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có TCĐ là x=-1 và TCN là y=2 Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có đường sinh là a, góc giữa đường sinh và đáy là α. Tính diện tích xung quanh của hình nón.   

2πa2 sinα

πa2 sinα

2πa2 cosα

πa2 cosα

Xem đáp án

Ta có:

Chọn D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối trụ bán kính đáy là a3, chiều cao là 2a3. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối trụ.     

86πa3

66πa3

43πa3

46πa33

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm của OO'

 

 

Chọn A. 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên R*, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số.


Đồ thị có đúng 1 tiệm cận ngang.

Đồ thị có đúng 2 tiệm cận ngang.

Đồ thị có đúng 1 tiệm cận đứng.

Đồ thị không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

Xem đáp án

Dựa vào BBT ta thấy:

 

là TCĐ của đồ thị hàm số.

Chọn C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (S) có tâm I nằm trên đường thẳng y=-x, bán kính bằng R=3 và tiếp xúc với các trục tọa độ. Lập phương trình của (S), biết hoành độ tâm I là số dương. 

x-32+y-32=9

x-32+y+32=9

x-32-y-32=9

x+32+y+32=9

Xem đáp án

Gọi Ia;-aa>0 thuộc đường thẳng y=-x

 

 

(S) tiếp xúc với các trục tọa độ 

 

Chọn B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a;b;c;d thay đổi, luôn thỏa mãn a-12+b-22=1 4c-3d-23=0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P:a-c2+b-d2 là:

Pmin=28

Pmin=3

Pmin=4

Pmin=16

Xem đáp án

Gọi Ma;b; Nc;d

Khi đó ta có M thuộc đường tròn x-12+y-22=1C và N thuộc đường thẳng 

Đường tròn (C) có tâm I1;2, bán kính R=1

Ta có 

Khi đó

Chọn D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm I2;3;4 A1;2;3. Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là:

x+22+y+32+z+42=3

x+22+y+32+z+42=9

x-22+y-32+z-42=45

x-22+y-32+z-42=3

Xem đáp án

Mặt cầu tâm I đi qua

Chọn D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt log34=a, tính log6184 theo a.

3a4

4a3

34a

43a

Xem đáp án

Ta có: 

Chọn D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số fx=sinx+ex-5x?    

Fx=-cosx+ex-52x2+1

Fx=cosx+ex-5x+3

Fx=cosx+ex-52x2

Fx=-cosx+exx+1-52x2

Xem đáp án

Ta có:

Chọn A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm sốy=fx đồng biến trên khoảng nào sau đây:

-1;0

1;+

0;1

-1;1

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số y=fx đồng biến trên -;-1 0;1  

Chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fxdx=1x+lnx+C (với C là hằng số tùy ý), trên miền 0;+ chọn đẳng thức đúng về hàm số fx 

fx=x+lnx

fx=x-1x2

fx=-x+1x+lnx

fx=-1x2+lnx

Xem đáp án

Ta có: 

Chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB=a; AC=2a. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) là điểm I thuộc cạnh BC. Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng A'BC. 


23a

32a

255a

13a

Xem đáp án

Chọn C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz khoảng cách giữa hai mặt phẳng P:x+2y+3z-1=0 Q:x+2y+3z+6=0 

714

814

14

514

Xem đáp án

Dễ dàng nhận thấy P//Q.

Chọn A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 01fxdx=3; 01gxdx=-2. Tính giá trị của biểu thức I=012fx-3gxdx.   

12

9

6

-6

Xem đáp án

Ta có: 

Chọn A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị  và trục hoành là:

15ln10-10ln5

10ln5-5ln21

5ln21-ln5

121ln5-5ln21

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị y=xx+5; x=-2;x=2 và trục hoành là:

 

Chọn B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục và đồng biến trên0;π2 , bất phương trình fx>lncosx-eπx+m (với m là tham số) thỏa mãn với mọi x0;π2 khi và chỉ khi: 

mf0+1

mf0-1

m<f0+1

mf0+1

Xem đáp án

Theo giả thiết ta có

Hàm số y=gx đồng biến trên  0;π2

Chọn A. 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm OSOABCD; SO=a63; BC=SB=a. Số đo góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (SCD) là:


90°

60°

30°

45°

Xem đáp án

Gọi M là trung điểm của  SC.

Tam giác SBC cân tại B, BMSC.

Xét tam giác SBD SO là trung tuyến đồng thời là đường cao

SBC cân tại SSB=SD=a

Ta có:

 

Xét chóp B.SAC ta có BC=BS=BA=a Hình chiếu của B lên (SAC) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp SAC.

Ta có 

 

là tâm đường tròn ngoại tiếp SAC.  

 

Xét tam giác vuông OAB

 

Áp dụng định lí Cosin trong tam giác BDM ta có:

Chọn A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số fx=2x3+mx+3 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ a,b,c. Tính giá trị của biểu thức P=1f'a+1f'b+1f'c.   

23

0

1-3m

3-m

Xem đáp án

Đồ thị hàm số fx=2x3+mx+3 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ a,b,c  khi đó

Khi đó ta có:

Chọn B.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD có thể tích là V. Gọi E, F, G lần lượt là trung điểm BC, BD, CDM, N, P, Q lần lượt là trọng tâm ABC;ABD;ACD;BCD. Tính thể tích khối tứ diện MNPQ theo V.  

V9

V3

2V9

V27

Xem đáp án

Ta có: 

Ta có MNP đồng dạng với BCD theo tỉ số

Dựng B'C' qua M và song song BC. C'D' qua P và song song với CD.

 

Chọn D.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình ffx-1=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

6

5

7

4

Xem đáp án

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy

Xét phương trình

 Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt.

Xét phương trình

 Phương trình (2) có 3 nghiệm phân biệt.

 

Xét phương trình 

 Phương trình (3) có 1 nghiệm duy nhất.

Dễ thấy các nghiệm trên đều không trùng nhau.

Vậy phương trình ffx-1=0 có tất cả 7 nghiệm thực phân biệt.

Chọn C.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phân sân trường được định vị bởi các điểm A, B, C, D như hình vẽ. Bước đầu chúng được lấy “thăng bằng” để có cùng độ cao, biết ABCD là hình thang vuông ở AB với dộ dài AB=25m;AD=15m; BC=18m. Do yêu cầu kỹ thuật, khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở C nên người ta lấy độ cao ở các điểm B, C, D xuống thấp hơn so với độ cao ở A là 10cm, a cm, 6cm tương ứng. Giá trị của a là các số nào sau đây?

15,7cm

17,2cm

18,1cm

17,5cm

Xem đáp án

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ ta có:

Gọi điểm B'C'D' lần lượt là các điểm  B,C,D sau khi hạ xuống ta có:

 

Chọn B.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác SAB vuông tại A,ABS=60°. Phân giác của góc ABS cắt SA tại I. Vẽ nửa đường tròn tâm I, bán kính IA (như hình vẽ). Cho miền tam giác SAB và nửa hình tròn quay xung quanh trục SA tạo nên các khối tròn xoay có thể tích tương ứng là V1, V2. Khẳng định nào sau đây là đúng?     

 

V1=49V2

V1=32V2

V1=3V2

V1=94V2

Xem đáp án

Quay miền tam giác SAB quanh cạnh SA ta được khối nón có chiều cao h=SA, bán kính đáy R=AB.

Quay nửa hình tròn quanh cạnh SA ta được khối cầu có bán kính IA.

Áp dụng tính chất đường phân giác ta có:

Chọn D.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ  Oxyz, cho điểm A-1;3;5; B2;6;-1; C-4;-12;5 và mặt phẳng P: x+2y-2z-5=0. Gọi M là điểm di động trên (P). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=MA +MB +MC  là:  

42

14

143

143

Xem đáp án

Ta có

Ta có: 

Chọn B.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông An có 200 triệu đồng gửi tiết kiệm tại ngân hàng với kì hạn 1 tháng so với lãi suất 0,6%/ 1 tháng được trả vào cuối kì. Sau mỗi kì hạn ông đến tất toán cả gốc lẫn lãi, rút ra 4 triệu đồng để tiêu dùng, số tiền còn lại ông gửi vào ngân hàng theo phương thức trên (phương thức giao dịch và lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình gửi). Sau đúng 1 năm (đúng 12 kì hạn) kể từ ngày gửi, ông An tất toán và rút ra toàn bộ số tiền nói trên ở ngân hàng, số tiền đó là bao nhiêu? (làm tròn đến nghìn đồng)

169234 (nghìn đồng)

165288 (nghìn đồng)

168269 (nghìn đồng)

165269 (nghìn đồng)

Xem đáp án

Sau tháng thứ nhất, số tiền còn lại là

Sau tháng thứ hai số tiền còn lại là

Sau 12 tháng số tiền còn lại là

Chọn D.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x4-2mx2+4-2m2 Có tất cả bao nhiêu số nguyên m-10;10 để hàm số y=fx có đúng 3 cực trị.

6

8

9

7

Xem đáp án

Xét hàm số fx=x4-2mx2+4-2m2 có 

TH1: m0 Hàm số y=fx có 1 cực trị.

 Để hàm số  y=fx có đúng 3 cực trị thì phương trình fx=0 có 2 nghiệm phân biệt.

Hàm số y=fx có 3 cực trị.

 

BBT:

Hàm số y=fx có đúng 3 cực trị khi và chỉ khi phương trình fx=0 vô nghiệm

Vậy có 9 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

 

Chọn C.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x,y thay đổi nhưng luôn thỏa mãn 3x2-2xy-y2=5. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P: x2+xy+2y2 thuộc khoảng nào sau đây?

(4;7)

-2;1

1;4

7;10

Xem đáp án

Ta có

ĐÁP ÁN C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm liên tục trên [0;p ]. Biết f0=2e và fx luôn thỏa mãn đẳng thức f'x+sinxfx=cosxecosx x0;π. Tính I=0πfxdx (làm tròn đến phần trăm)  

I6,55

I17,30

I10,31

I16,91

Xem đáp án

Chọn C.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y thỏa mãn log3x+yx2+y2+xy+2=xx-9+yy-9+xy. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=3x+2y-9x+y-10 khi x,y thay đổi.  

2

3

1

0

Xem đáp án

Từ đó

Sử dụng MTCT ta tìm được max P=2.

 

Chọn A.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lưới ô vuông đơn vị, kích thước 4 ´6 như sơ đồ hình vẽ bên. Một con kiến bò từ A, mỗi lần di chuyển nó bò theo một cạnh của hình vuông đơn vị để tới mắt lưới liền kề. Có tất cả bao nhiêu cách thực hiện hành trình để sau 12 lần di chuyển, nó dừng lại ở B ?

   

3498

6666

1532

3489

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D.