2048.vn

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 10)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 10)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT4 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ cho các điểm A,B,C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức −1+3i1−i; 5i1+2i; 3i. Khi đó tam giác ABC:

Tam giác đều

Vuông cân tại C

Vuông tại C

Vuông tại A

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số y=2sinx2+tanx

π

π2

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số fx=2x2−x+3x−1

y=2x−1

y=-2x−1

y=2x+1

y=x−1

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−3x+2x−1 khi x≠1a khi x=1. Tìm a để f(x) liên tục trên ℝ.

-1

1

Không tồn tại giá trị của a

0

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức Newton 0,7−0,35, số hạng thứ tư là

0,0567

0,3087

-0,1323

-0,7203

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=2a. Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC).

a5

a52

5a4

2a55

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S:x−12+y2+z+22=2 và mặt phẳng α:x+y−4z+m=0. Tìm các giá trị của m để α tiếp xúc với (S)

m≤-15 hoặc m≥−3

-15≤m≤-3

m=-3 hoặc m=-15

m=23 hoặc m=-12

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a2. Thể tích khối chóp S.ABC 

a324

a323

a322

a326

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta bỏ vào một chiếc hộp hình trụ ba quả bóng tennis hình cầu bằng nhau, biết rằng đáy hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả bóng, chiều cao của hình trụ gấp 3 lần đường kính quả bóng. Gọi V1 là tổng thể tích ba quả bóng, V2 là thể tích của hình trụ. Khi đó tỉ số V1V2 

12

14

23

34

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt là 3,4,5. Thể tích hình hộp đó là

60π

40

60

20

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx3+3mx2+x−1. Tìm m để hàm số đồng biến trên ℝ.

0≤m≤13

0≤m<13

m<0 hoặc m≥13

0<m≤13

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=3x−2x−1. Biết tiếp tuyến tạo với trục hoành một góc 450.

y=−x−6 hoặc y=−x−2

y=−x+6 hoặc y=−x+2

y=−x+6 hoặc y=x−2

y=x+6 hoặc y=x+2

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta xếp các hình vuông kề với nhau như trong hình vẽ dưới đây, mỗi hình vuông có độ dài cạnh bằng nửa độ dài cạnh của hình vuông trước nó. Nếu hình vuông đầu tiên có cạnh dài 40cm thì trên tia Ox cần có một đoạn thẳng dài bao nhiêu xentimét để có thể xếp được tất cả các hình vuông đó?

65

60

70

80

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x để ba số x - 2, x - 4, x + 2 lập thành một cấp số nhân.

x=52

Không tồn tại x

x=32

x=72

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x+3 có giá trị cực đại là

7

1

-1

5

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, có tổng của chúng bằng 16 và tổng bình phương của chúng bằng 84. Tính tổng hai bình phương số hạng đầu và số hạng cuối của bốn số hạng đó.

49

64

50

34

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình log2x+log4x+log8x≤11.

−∞;64

−∞;64

0;64

0;64

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình vẽ bên?

28

56

21

50

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−2=y−22=z−13 và đường thẳng d2:x=2+ty=1−2tz=t. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng d1 và d2. Tính xấp xỉ φ.

φ≈62053'

φ≈72043'

φ≈36040'

Đáp án khác

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 5−262−xx−1≥26+5x+1x+2 là

Vô số nghiệm nguyên

2

3

1

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−1−1=y+21=z2 và điểm M1;−2;3. Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng d.

3

2

23

33

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limx→23x−6x−2.

1

-3

3

Không tồn tại

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫01x2x3+1dx

1922−1

2922−1

1222+1

1322−1

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=lnx, y = 0, x = 1, x = 2 quanh trục Ox

V=πln2

V=πln4−1

V=ln4+1

V=π2−ln4

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limcosnπ24n.

Không xác định

14

1

0

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên giống với đồ thị của hàm số nào nhất trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây? Biết rằng hàm số có dạng fx=ax3+bx2+cx+d, a≠0.

y=−x3−3x+2

y=x3+3x+2

y=x3−3x+2

y=−x3+3x+2

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+ax2+bx+1 và giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Khi đó điều kiện để đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ O0;0 là

ab=2

a=0

a=3b

ab=9

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+2cosx trên đoạn 0;π2.

π3+1

2

ymax=π4+1

ymax=π2

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?

2

1

Vô số

0

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=11−x là

Fx=ln1−x+C

Fx=lnx-1+C

Fx=-ln1−x+C

Fx=-ln1−x+C

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;−2;1). Gọi A,B,C lần lượt là hình chiếu của M trên các trục Ox, Oy, Oz. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (ABC).

2x−y+2z−3=0x

2x−y−2z−2=0

2x−y−2z−2=0

−2x−y+2z+2=0

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có góc giữa hai mặt phẳng (A′BC)(ABC) bằng 600, cạnh AB = 2. Thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ là

334

3

3

33

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào trong các số sau đây là số thuần ảo?

2−i−−i+3

3−2i+i−3

i3+3+i

2i2

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=logx1−2x là

y'=1−2x+2ln10.xlogxxln101−2x2

y'=1+2ln10.xlogxx1−2x2

y'=1−2logxxln101−2x2

y'=1−2xlogxxln101−2x2

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai véctơ phân biệt và bằng nhau. Có bao nhiêu phép tịnh tiến khác nhau biến véctơ này thành vecto kia?

Vô số

0

2

1

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 5sin3x=3sin5x có bao nhiêu họ nghiệm?

4

3

1

2

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−3x2−1 và đường thẳng y=−2x−1 là

2

1

4

3

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4x+4−x=14. Khi đó biểu thức P=2x+2−x−15−2x−2−x có giá trị bằng

3

13

6

59

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh bằng 1. M là trung điểm CC’. Tính góc giữa hai đường thẳng AD’ và BM.

18026'

450

26033'

18043'

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=−1+5i2+3i.1−i có môđun là

4

2

22

2

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z¯=3−2i1+i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

Phần thực bằng 12, phần ảo bằng 52

Phần thực bằng 12, phần ảo bằng 52i

Phần thực bằng 12, phần ảo bằng-52

Phần thực bằng12, phần ảo bằng-52i

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm F(x) của hàm số fx=x+sin2x sao cho đồ thị của hai hàm số F(x) và f(x) cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung là

Fx=12x2+cos2x+1

Fx=12x2-cos2x+1

Fx=12x2−12cos2x+1

Fx=12x2−12cos2x−12

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một cái hồ rộng 50m, dài 200m. Một vận động viên chạy phối hợp với bơi (bắt buộc cả hai) cần đi từ góc này qua góc đối diện bằng cách cả chạy và bơi (như hình vẽ). Hỏi rằng sau khi chạy được bao xa (quãng đường x) thì nên nhay xuống bơi để đến đích nhanh nhất? Biết rằng vận tốc bơi là 1,5m/s và vận tốc chạy là 4,5m/s.

x≈152,3m

x≈183,3m

x≈197,5m

x≈182,3m

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A1;0;2,B2;−3;3 và P:4x+y+z−3=0. Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A,B và tạo với (P) một góc 600.

Q:x−z+1=0 hoặc Q:29a+51b+124c−277=0

Q:x−z+1=0 hoặc Q:21a+53b+138c−297=0

Q:x−y−z+1=0 hoặc Q:27a+51b+126c−254=0

Q:x−z+1=0hoặc Q:21a+31b+72c−165=0

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x2+3x2+4x2=2+2x−x2 có bao nhiêu nghiệm?

1

0

3

2

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=a2, SA=a3 SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SB. Diện tích thiết diện cắt bởi (P) và hình chóp là

S=a268

S=3a2616

S=a2616

S=a2308

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log2=a, log3=b. Biểu diễn log625270 theo ab

a+b22a1−bx

a+b23a1−b

a+b24a1−b

143b+11−a

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ca nô đang chạy trên biển với vận tốc 15 m/s thì hết xăng. Từ thời điểm đó, ca nô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=−5t+15m/s, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc hết xăng. Hỏi từ lúc hết xăng đến khi dừng hẳn ca nô đi được bao nhiêu mét?

22,5

22

20,5

20

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái túi có 4 quả cầu màu đỏ, 6 quả cầu màu xanh. Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu. Tính xác suất để trong 4 quả đó có cả quả màu đỏ và màu xanh.

1935

97105

194105

67105

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Minh gửi tiết kiệm 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất không đổi là 0,7% một tháng. Do nhu cầu cần chi tiêu, cứ mỗi tháng sau đó (kể từ khi gửi tiết kiệm), ông rút ra 2 triệu đồng từ số tiền của mình. Hỏi cứ như vậy thì tháng cuối cùng ông Minh rút nốt được bao nhiêu triệu đồng?

1,3142

1,1105

0,9087

1,5019

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack