Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 01)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 01)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT57 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=x3−5x2+6x và đồ thị của hàm số y=x2−5x+6 có tất cả bao nhiêu điểm chung?

0

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án B

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số chính là nghiệm của phương trình

Vậy đồ thị của hàm số y=x3−5x2+6x giao với đồ thị hàm số y=x2−5x+6 tại 3 điểm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho i là đơn vị ảo. Tập hợp các điểm biểu diễn hình học số phức thỏa mãn z−i+1=z+i−2 là đường thẳng có phương trình

2x−3y+1=0

6x−4y−3=0

2x−3y−1=0

4x−6y+3=0

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x−1x+1 tại điểm M1;0 

y=x+1

y=x2−12

y=x−1

y=2x+2

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=x4−2x3+1x2 và F3=−1.Tìm F−1.

-1

-73

-53

-2

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=ax+bx−1 cắt trục tung tại điểm A(0;−1), tiếp tuyến của đồ thị tại điểm A có hệ số góc k=-3. Giá trị của của thức P=a+b là

1

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;−1) do đó −1=0+b0−1⇒b=1

Tiếp tuyến của đồ thị tại A(0;−1) có hệ số góc bằng -3, do đó y'0=−3

⇔y'0=−a−10−12=−3⇔a=2

Vậy a+b=3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−4x−2vsx≠2a+1vsx=2. Tìm a để hàm số liên tục tại x=2.

2

-4

4

3

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 38dxx2+x=aln2+bln3 với a, b, c là các số nguyên. Tính S=a2−b2.

3

9

16

4

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng nằm trong mặt phẳng y+2z=0 và cắt hai đường thẳng d1x=1−ty=tz=4t, d2x=2−t'y=4+2t'z=1.

x=4ty=−2tz=t

x=1+4ty=2tz=t

x=1+4ty=−2tz=t

x=4ty=2tz=t

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi A, B lần lượt là giao điểm của (P) và d1; (P) và d2.

Ta tìm được A1;0;0;B5;−2;1.

Khi đó đường thẳng AB là đường thẳng cần tìm.

Ta có AB→=4;−2;1. Vậy phương trình tham số của đường thẳng cần tìm là x=1+4ty=−2tz=t.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 32x2+4x≥34x+3?

x≥3 hoặc x≤−1

−1≤x≤3

x>3 hoặc x<−1

−1;3

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=logx2−13x−x2 là

0<x<3

−1<x<3,x≠2

1<x<3

1<x<3;x≠2

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào là đúng về vị trí tương đối của hai đường thẳng sau

d1:x+y+2z=0x−y+z+1=0 và d2:x=−2+2ty=−tz=2+t

Hai đường thẳng vuông góc với nhau

Hai đường thẳng chéo nhau

Hai đường thẳng song song với nhau

Hai đường thẳng cắt nhau

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình cos22x+cosx2−cosx=0 trên đường tròn lượng giác là

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án A

thay vào (1) đều không thỏa mãn. Do đó phương trình đã cho vô nghiệm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì tuần hoàn T của đồ thị hàm số y=tan3x+sinx2.

12π

4π3

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S=t3−3t2+5t+1 trong đó t tính bằng giây và S tính bằng mét. Vận tốc chuyển động của vật đó khi t=3

12 (m/s)

14 (m/s)

17 (m/s)

24 (m/s)

Xem đáp án

Đáp án B

Vận tốc của vật xác định bởi phương trình v=s'=3t2−6t+5⇒v3=14m/s

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx+m−1cosx=2 có nghiệm khi và chỉ khi

m>0 hoặc m≤2

0≤m≤2

m≤0 hoặc m≥2

m>2

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình đã cho có nghiệm

⇔1+m−12≥2⇔m2−2m≥0

⇔m≤0 hoặc m≥2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho i là đơn vị ảo. Cho m∈ℝ. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn hình học số phức z=mi có tọa độ là

0;m

mi,0

0;mi

m;0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có z=0+mi,m∈ℝ, vậy điểm biểu diễn z có tọa độ 0;m.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c là các số thực dương, a≠1. Xét các mệnh đề sau

Trong ba mệnh đề (I),(II),(III), số mệnh đề sai là

2

0

3

1

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d:2x−y+1=0. Để phép tịnh tiến theo vecto v⇀ biến đường thẳng d thành chính nó thì v⇀ phải là vecto nào trong các vecto sau?

2;−1

1;2

0;1

2;1

Xem đáp án

Đáp án B

Vecto tịnh tiến cùng phương với d. Một vecto chỉ phương của d là ud→=1;2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A,AB=6,AC=8. Quay hình tam giác ABC xung quanh trục BC ta được một khối tròn xoay có thể tích là

963π

96π

3845π

11525π

Xem đáp án

Đáp án C

Khi quay tam giác theo BC ta sẽ có được hai khối nón như hình vẽ.

Trong ΔABC, gọi H là chân đường cao của A đến BC. Ta có

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt cầu S tâm I2;1;−1 tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) với A−12;1;1;B0;−2;4;C−5;−2;2. Tìm tọa độ tiếp điểm.

M0;−2;4

M−12;1;1

M−5;−2;2

M−3;0;4

Xem đáp án

Đáp án A

Viết phương trình mặt phẳng (ABC). Ta có

AB→=12;−3;3

AC→=7;−3;1

Vậy n→=AB→,AC→=6;9;−15. Mặt phẳng (ABC) có phương trình

6x+9y+2−15z−4=0⇔2x+3y+2−5z−4=0⇔2x+3y−5z+26=0

Gọi MxM,yM,zM là tiếp điểm ta có

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số un,vn,xn,yn lần lượt được xác định bởi

un=n2+1,vn=n+1n, xn=2n+1,yn=nn+1 với mọi n≥1

Trong các dãy số trên có bao nhiêu dãy số bị chặn dưới?

2

3

4

1

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x=log2018,y=ln2018. Hỏi quan hệ nào sau đây giữa x y là đúng?

10y=ex

x+y=10e

10x=ey

xy=10e

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) tâm (O) bán kính 3cm. Điểm A nằm ngoài mặt cầu và cách O một khoảng bằng 5cm. Đường thẳng AB tiếp xúc với mặt cầu, B là tiếp điểm. Độ dài đoạn thẳng AB

5cm.

4cm.

3cm.

23cm.

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D'. Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện ABDA' và khối hộp ABCD.A'B'C'D'.

6.

16

13

12

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P:2x−3y+z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng (P)?

u→=2;1;−3

u→=2;1;−3

u→=3;2;0

u→=2;−3;1

Xem đáp án

Đáp án D

Vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ vuông góc với mặt phẳng (P) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bộ bài tú lơ khơ gồm 52 con, lấy ngẫu nhiên lần lượt có hoàn lại từng con cho đến khi lần đầu tiên lấy được con át thì dừng. Tính xác suất sao cho quá trình dừng lại ở lần thứ 4.

172828561.

Đáp số khác

128561.

1442197.

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Thể tích của khối tứ diện ABCD

2a34

2a312

3a312

3a34

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M là trung điểm của CD , H là trọng tâm của tam giác BCD.

Ta có AH⊥BCD (giả thiết ABCD là tứ diện đều) suy ra

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y=x+1x2−2mx+2m+3 không có tiệm cận đứng

m<−1

−1≤m≤3

m>3

−1<m<3

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị hàm số y=x+1x2−2mx+2m+3 không có tiệm cận đứng khi và chỉ khi x2−2mx+2m+3=0 vô nghiệm hay Δ'=m2−2m−3<0⇔−1<m<3.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hệ số góc của các tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2+1 tại các điểm có tung độ bằng 1 bằng?

9

8

0

1

Xem đáp án

Đáp án A

Hoành độ của các điểm có tung độ bằng 1 là nghiệm của phương trình

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho i là đơn vị ảo. Với x,y∈ℝ thì x−1+y+3i là số thuần ảo khi và chỉ khi

x=1

y=-3

x=1y=−3

x=1y=−3

Xem đáp án

Đáp án A

x−1+y+3i là số thuần ảo khi và chỉ khi x−1=0⇔x=1.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4x trên đoạn 1;2 là

9.

4.

1.

3.

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=tanx,y=0,x=0,x=π6xung quanh trục Ox

πln32

πln12

−πln12

−πln32

Xem đáp án

Đáp án D

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay phần mặt phẳng được giới hạn như hình vẽ (tô màu) quanh trục Ox

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình lần lượt d:x=1+2t,y=2−t,z=3t. Tìm tọa độ điểm K đối xứng với điểm I2;−1;3 qua đường thẳng d.

K−4;−3;−3

K−1;3;−3

K4;3;3

K1;−3;3

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

Hình gồm một tam giác cân và đường tròn ngoại tiếp tam giác đó có trục đối xứng

Hình gồm một đường tròn và một hình chữ nhật nội tiếp có trục đối xứng

Hình gồm hai đường tròn không bằng nhau có trục đối xứng

Hình gồm một đường tròn và một đoạn thẳng tùy ý không có trục đối xứng

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn của dãy số un=21.3+22.4+...+2nn+2

12

34

32

14

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0,a≠1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số y=1ax với a>1 đồng biến trên tập ℝ

Đồ thị hàm số y=ax nằm phía trên trục hoành và đồ thị hàm số y=1ax nằm phía dưới trục hoành

Đồ thị hàm số y=ax với a>1 nghịch biến trên tập

Đồ thị hai hàm số y=ax;y=1ax luôn nằm phía trên trục hoành

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số y=ax,y=1ax xác định dương với a>0,a≠1. Vậy đồ thị hàm số y=ax,y=1ax luôn nằm phía trên trục hoành.

Đồ thị hàm số y=ax với a>1 đồng biến trên tập 

Đồ thị hàm số y=1ax với a>1 nghịch biến trên tập 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC , ΔABC vuông cân tại A, SA⊥ABC, BC=a,SBC,ABC=45o.Trên tia đối của tia SA lấy điểm R sao cho RS=2SA. Tính VRABC.

a312

a38

a324

a34

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết AB=a, AD=2a, góc giữa cạnh bên SDmp(ABCD) bằng 600. Tính khoảng cách từ A đến mp(SBD).

a23

a33

a32

2a6

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=x3−3mx2+2 có hai điểm cực trị A; B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1

m=±2

m=±5

m=±15

m=±1

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chia 100 đồ vật giống nhau cho 4 người sao cho mỗi người được ít nhất 1 đồ vật?

3764376.

3921225.

156849.

161700.

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử 100 đồ vật được xếp thành hàng ngang, giữa chúng có 99 khoảng trống. Đặt một cách bất kì 3 vạch vào 99 khoảng trống đó, ta được một cách chia 100 đồ vật ra thành 4 phần để lần lượt gán cho 4 người. Khi đó mỗi người được ít nhất 1 đồ vật và tổng đồ vật của 2 người bằng 100, thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Vậy số cách chia đồ vật thỏa mãn là C993=156849

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của m để phương trình log22x−m+2.log2x+2m−2=0 có hai nghiệm x1,x2 sao cho x1.x2=8.

m = 2.

m = -1.

m=12.

m = 1.

Xem đáp án

Đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho i là đơn vị ảo. Giá trị của biểu thức z=i5+i4+i3+i2+i+140

220

220i

-220

-220i

Xem đáp án

Đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hàm số z=i5+i4+i3+i2+i+140 đồng biến trên khoảng 0;π4?

2;+∞

−∞;2

1<m≤2

1<m<2

Xem đáp án

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Các cạnh BC, AH, AB theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Tính công bội q của dãy số đó.

22+1

1222+1

122+1

2+1

Xem đáp án

Đáp án B

Theo giả thiết AB = AC BC, AH, AB theo thứ tự lập thành một cấp số nhân nên ta có hệ

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên ℝ?

y=5x−3sinx

y=tanx

y=2x−1x+2

y=x3+4x2+3

Xem đáp án

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ tròn xoay có hai đáy là hai hình tròn (O;R),(O′;R). Biết rằng tồn tại dây cung AB của đường tròn O sao cho O′AB là tam giác đều và (O′AB) hợp với đường tròn O một góc 60o. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

π7R27

4π7R27

2π7R27

6π7R27

Xem đáp án

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=tan3x là

Đáp án khác

tan2x+1

tan2x2+1

lncosx+tan2x2+C

Xem đáp án

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Lãi suất gửi tiết kiệm của ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Bà Lam gửi số tiền là 10 triệu đồng với lãi suất 0,6%/tháng, được một thời gian thì lãi suất tăng lên 1%/tháng trong vòng một quý (3 tháng) và sau đó lãi suất lại thay đổi xuống còn 0,6%/ tháng. Bà Lam tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa rồi rút cả vốn lẫn lãi được 10808065,48(đồng). Hỏi bà Lam gửi tổng là bao nhiêu tháng? (Biết rằng kỳ hạn là một tháng, và bà Lam gửi theo hình thức tiền lãi của mỗi tháng được cộng vào tiền gốc của tháng sau).

12 tháng.

8 tháng.

11 tháng.

9 tháng.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi A(đồng) là số tiền ban đầu bà Lam gửi vào ngân hàng.

Sau tháng thứ nhất với lãi suất r1 thì số tiền bà Lam có là A1+r1 (đồng).

Sau tháng thứ hai với lãi suất r1 thì số tiền bà Lam có là A1+r12 (đồng).

Sau tháng thứ n1 với lãi suất r1 thì số tiền bà Lam có là A1+r1n1 (đồng).

Số tiền bà Lam nhận được sau n1 tháng đầu với lãi suất r1 chính là số tiền ban đầu đối với giai đoạn bà nhận tiền lãi với lãi suất r1. Tương tự lập luận trên, số tiền bà Lam có được sau n1 tháng với lãi suất r1 là A1+r1n11+r2n2 (đồng). Vậy số tiền bà Lam nhận được sau n1 tháng với lãi suất r1 là A1+r1n11+r2n21+r3n3 (đồng).

Ta có

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương không lớn hơn 1000 chia hết cho 7 hoặc chia hết cho 11?

142.

232.

220.

Đáp số khác.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi A là tập các số nguyên dương không lớn hơn 1000 chia hết cho 7,

B là tập các số nguyên dương không lớn hơn 1000 chia hết cho 11,

Khi đó A∩B là tập các số nguyên không lớn hơn 1000 chia hết cho 7 và chia hết cho 11,

A∪B là tập các số nguyên không lớn hơn 1000 chia hết cho 7 hoặc chia hết cho 11.

Trong các số nguyên dương không lớn hơn 1000 ta có:

+) 10007 số nguyên dương chia hết cho 7.

+) 100011 số nguyên dương chia hết cho 11.

+) Vì 7 và 11 là hai số nguyên tố cùng nhau nên số nguyên chia hết cho 7 và 11 là số nguyên chia hết cho (7.11). Số các số này là 10007.11.

Do đó

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>b>0. Đường elip (E) có phương trình x2a2+y2b2=1. Diện tích của hình elip (E)

a2+b22π

2πab

4πab

πab

Xem đáp án

Đáp án D

Xét hình phẳng D giới hạn bởi các trục Ox, Oy và đồ thị của hàm số y=b1−x2a2. Diện tích elip bằng 4 lần diện tích hình phẳng D.