Tổng hợp đề thi THPT quốc gia môn Toán (Đề số 3)
Đề thi

Tổng hợp đề thi THPT quốc gia môn Toán (Đề số 3)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT28 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Giả sử k là số thực lớn nhất sao cho bất đẳng thức 1sin2x<1x2+1−kπ2đúng với ∀x∈0;π2. Khi đó giá trị của k là

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\0,liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Chọn khẳng định đúng

Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang.

Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số không có tiệm đứng và tiệm cận ngang.

Xem đáp án

Đáp án C

Do limx→+∞ y=−∞;limx→−∞ y=+∞ nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. Do limx→0− y=−1⇒x=0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=axvới 0<a≠1 có đồ thị C.Chọn khẳng định sai

Đồ thị C đối xứng với đồ thị hàm số y=logax qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.

Đồ thịC không có tiệm cận.

Đồ thị Cđi lên từ trái sang phải khi .

Đồ thị Cluôn đi qua điểm có tọa độ 0;1.

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số y=ax luôn nhận trục hoành là tiệm cận ngang.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình thang cân ABCD;  AB//CD;  AB=2;  CD=4. Khi quay hình thang quanh trục CD thu được một khối tròn xoay có thể tích bằng 6π.Diện tích hình thang ABCD bằng:

92

94

6

3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: V=πAH2.AB+13πAH2BH+CK=2πAH2+23πAH2

          =6π⇔2AH2+23AH2=6⇔AH=32⇒SABCD=AB+CD2.AH=92

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho log645=a+log25+blog23+c,a,b,c∈ℤ.Tính tổng a+b+c

1

0

2

-4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: log645=log245log26=log232.5log22.3=2log23+log251+log23=21+log23+log25−2log23+1

 =2+log25−2log23+1⇒a=2b=−2c=1⇒a+b+c=1.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình:cosx+1cos2x−mcosx=msin2x. Phương trình có đúng hai nghiệm thuộc đoạn 0;2π3 khi:

m>−1

m≥−1

−1≤m≤1

−1<m≤−12

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: PT⇔1+cosxcos2x−mcosx=m1−cos2x=m1+cosx1−cosx

⇔1+cosx=0cos2x−mcosx=m−mcosx⇔cosx=−1cos2x=m

Với x∈0;π2⇒cosx=−1 vn

Với x∈0;2π2⇒2x∈0;4π3dựa vào đường tròn lượng giác suy ra PT có đúng hai nghiệm khi −1<m≤cos4π3⇔−1<m≤−12.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=log3−x2+mx+2m+1 xác định với mọi x∈l;2.

m≥−13

m≥34

m>34

m<−13

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số xác định với mọi x∈1;2⇔−x2+mx+2m+1>0∀x∈1;2.

⇔m>x2−1x+2=gx∀x∈1;2⇔m>Max1;2gx

Xét gx=x2−1x+2=x−2+3x+2⇒g'x=1−3x+22>0∀x∈1;2

Do đó limx→2 fx=34. Vậy m≥34 là giá trị cần tìm.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=5−x2+x là

π

412

10

893

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ: D=−5;5 ta có: y'=−x5−x2+1=0⇔5−x2=x⇔x≥05−x2=x2⇔x=52 Lại có: f−5=−5;f5=5;f52=10 Do đó MaxD y=10.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu ∫fxdx=1x+ln2x+Cvới x∈0;+∞ thì hàm số fx là

fx=−1x2+1x

fx=x+12x

fx=1x2+ln2x

fx=−1x2+12x

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: fx=1x+ln2x+C'=−1x2+1x.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'có tất cả các cạnh bằng 2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng AB'D' và BC'Dbằng:

33

23

32

3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: CO=AB22=2. Dựng CH⊥C'O (hình vẽ).

 Do AB'//C'D;AD'//BD⇒AB'D'//BC'D

Khi đó dAB'D';BC'D=dA;C'BD=dC;BDC'=CH=CO.CC'CO2+CC'2=23.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, chu vi thiết diện qua trục bằng 10a. Thể tích của khối trụ đã cho bằng:

πa3

5πa3

4πa3

3πa3

Xem đáp án

 

Đáp án D

Chu vi thiết diện qua trục là: C=22r+h=10a⇔4a+2h=10a⇔h=3a. Khi đó V=πr2h=3πa3.

 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

Khối tứ diện là khối đa diện lồi

Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi.

Khối lập phương là khối đa diện lồi

Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết đường thẳng y=x−2 cắt đồ thị y=2x+1x−1

tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt xA,xB Khi đó xA+xB là

xA+xB=5

xA+xB=1

xA+xB=2

xA+xB=3

Xem đáp án

Đáp án A

PT hoành độ giao điểm là x−2=2x+1x−1⇔x≠1x2−3x+2=2x−1⇔x≠1x2−5x+3=0⇒xA+xB=5.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình cosx+sin2xcos3x+1=0. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Phương trình đã cho vô nghiệm.

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x=−π2

Phương trình tương đương với phương trìnhsinx−12sin x−1=0.

Điều kiện xác định của phương trình là cosx(3+4cos2x)≠0.

Xem đáp án

Đáp án A

PT⇔cos3x≠0cosx+sin2x+cos3x=0⇔cos3x≠02cos2xcosx+2sinxcosx=0⇔cos4cos2x−3≠02cosxcos2x+sinx=0⇔cos4−4sin2x−3≠02cosx−2sin2x+sinx+1=0⇔cosx1−2sinx1+2sinx≠0cosx2sinx+1sinx−1=0⇒PTVN

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

y=x4−4x2−2

y=x4−4x2+2

y=x4+4x2+2

y=−x4+4x2+2

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sau 32x+8−4.3x+5+27=0.

-5

5

427

−427

Xem đáp án

Đáp án A

PT⇔3x+529−4.3x+5+27=0⇔3x+5=273x+5=9⇔x=−2x=−3⇒x1+x2=−5.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính FX=∫xcosxdx ta được kết quả

FX=xsinx−cosx+C

FX=−xsinx−cosx+C

FX=xsinx+cosx+C

FX=−xsinx+cosx+C

Xem đáp án

Đáp án C 

Đặt u=xdv=cosxdx⇒du=dxv=sinx⇒Fx=xsinx−∫sinxdx=xsinx+cosx+C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a>1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a23a>1

a−3>1a5

a13>a

1a2016<1a2017

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định, liên tục trên ℝvà có bảng biến thiên 

Hỏi phương trình fx=2e có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

4

2

3

1

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một người gửi tiết kiệm số tiền  80 000 000 đồng với lãi suất là 6,9%/năm. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào nhất sau đây?

 

116 570 000 đồng

107 667 000 đồng

105 370 000 đồng

111 680 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án D

 

Số tiền thu được là 8.1071+6,9%5≈111 680 000 đồng.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho A 1;−1;2; B2;1;1 và mặt phẳng P:x+y+z+1=0 . Mặt phẳng Q chứa A, B và vuông góc với mặt phẳng (P). Mặt phẳng (Q) có phương trình là: 

−x+y=0

3x−2y−x+3=0

x+y+z−2=0

3x−2y−x−3=0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: nP→=1;1;1;AB→=1;2;−1 Do mặt phẳng Q chứa A,B và vuông góc với mặt phẳng P⇒nQ→=nP→;AB→=−3;2;1. Do đó Q:3x−2y−z−3=0.  

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật tâm O;AB=a,AD=a3,SA=3a, SO vuông góc với mặt đáy ABCD.   Thể tích khối chop S.ABC bằng:

 

a36

2a363

a363

2a36

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: SABCD=a23;OA=BD2=AB2+AD22=a⇒SO=SA2−OA2=2a2

Do đó:

VS.ABC=12VS.ABCD=12.122a2.a23=a363

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCcó đáy ABC là tam giác cân tại A , mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA=SB=AB=AC=a;SC=a2.Diện tích xung quanh mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng:

2πa2

πa2

8πa2

4πa2

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H là trung điểm của BC ta có: AH⊥BC    Do ABC⊥SBC⇒AH⊥SBC

Đặt AH=x⇒HC=a2−x2=HB=SH⇒ΔSBC

 vuông tại S (do đường trùng tuyến bằng  cạnh đối diện). Suy ra BC=SB2+SC2=a3. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC⇒O∈AH⇒OA=OB=OC=OS .Ta có: R=RABC=AC2sinB,  trong đó  sinB=AHAB=A S2−SH2AB=12 Do đó RC=a⇒Sxq=4πR2C=4πa2.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=x+mmx+4 đồng biến trên từng khoảng xác định?

2

4

3

5

Xem đáp án

Đáp án C

 

Ta có: y'=4−m2mx+42. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định y'>0⇒4−m2>0⇔−2<m<2,m∈ℤ⇒m∈−1;0;1.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lăng trụ đứng ABC.A'B'C'có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A; AB=AC= a5 ; A'B tạo với mặt đáy lăng trụ góc 60∘. Thể tích khối lăng trụ bằng:

a36

5a3152

5a333

4a36

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: A A'⊥ABC⇒A'BA⏜=A'B;ABC^=60∘

Do đó A A'=ABtan60∘=a15;SABC=AB22=5a22

Suy ra VABC.A'B'C'=Sh=5a22.a15=5a3152.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm điểm cực tiểu của hàm số y=13x3−2x2+3x+1.

x=−1

x = 3

x=−3

x=1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=x2−4x+3⇒y'=0⇔x=1x=3Mặt khác y''=2x−4⇒y''1=−2y''3=2⇒xCT=3.