Tổng hợp đề thi THPT quốc gia môn Toán (Đề số 2)
Đề thi

Tổng hợp đề thi THPT quốc gia môn Toán (Đề số 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT25 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=e2x là

ex+C.

ex2+C.

e2x+C.

e2x2+C.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ). Giá trị sin của góc giữa hai mặt phẳng BDA' và ABCD bằng

64.

33.

63.

34.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx+25x+m nghịch biến trên khoảng −∞;1 ?

11.

4.

5.

9.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho cấp số cộng un có u1=4;  u2=1. Giá trị của u10   bằng

u10=31.

u10=−23.

u10=−20.

u10=15.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M3;−1;1 và vuông góc với đường thẳng Δ:x−13=y+2−2=z−31 có phương trình là

3x−2y+z−12=0.

3x−2y+z−8=0.

3x+2y+z−12=0.

x−2y+3z−8=0.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log22x−2log2x−3=0 bằng

2.

−3.

172.

98.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi z1,  z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2+3z+3=0. Khi đó z1z2+z2z1 bằng 

32i.

−32+32i.

−32.

−32.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang?

y=xx2+1.

y=x2x+1.

y=x2−3x+2x−1.

y=4−x21+x.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mô đun của số phức z=1+2i2−i là 

z=5.

z=5.

z=10.

z=6.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên R, có đồ thị ở hình bên. Hàm số y=fx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

 

0;1.

−∞;0.

1;2.

2;+∞.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một người gửi 100  triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 8,4%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau đúng 6 năm, người đó lĩnh được số tiền (cả vốn và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong thời gian đó người này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi ?

166 846 000.

164 246 000.

160 246 000.

162 246 000.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm liên tục trên đoạn −1;3 và thỏa mãn f−1=4;  f3=7. Giá trị của I=∫−135f'tdt bằng

I=20.

I=3.

I=10.

I=15.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a→2;1;−3,b→2;5;1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a→.b→=4.

a→.b→=12.

a→.b→=6.

a→.b→=9.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x2−3x+3x−1 trên đoạn −2;12 là

−133.

1.

−3.

−72.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên a;b. Mệnh đề nào dưới đây sai ?

∫aafxdx=−∫bafxdx.

∫aafxdx=∫acfxdx+∫cbfxdx,  ∀c∈R.

∫abfxdx=∫abftdt.

∫aafxdx=0.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên ℝ, có bảng biến thiên như sau:

Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình fx=m có đúng một nghiệm là

−∞;−2∪2;+∞.

−∞;−2∪2;+∞.

−2;2.

−2;2.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x+12+y−22+z+32=1. Mặt cầu S có tâm I làI1;−2;3

I1;−2;3.

I1;2;−3.

I−1;2;−3.

I−1;2;3.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình log32x+1=2 có nghiệm là

x=5.

x=−3.

x=1.

x=4.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB=a, AD=a2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ABCD, góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng 600. Gọi M là trung điểm của cạnh SB (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm M tới mặt phẳng ABCD bằng

a2.

3a2.

2a3.

a3.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A là tập hợp gồm 20  điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai đầu mút phân biệt thuộc tập A là

170.

160.

190.

360.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A2;1 và véc tơ a→1;3. Phép tịnh tiến theo vectơ a→ biến điểm Athành điểm A'. Tọa độ điểm A' là

A'−1;−2.

A'1;2.

A'4;3.

A'3;4.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau được chọn từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A. Xác suất để số chọn được là số chia hết cho 5 là

23.

16.

130.

56.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số góc k của tiếp tuyến đồ thị hàm số y=x3+1 tại điểm M1;2 là

k=12.

k=3.

k=5.

k=4.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng

3a2.

a.

a32.

a22.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình 3x−1>27 là

S=4;+∞.

S=4;∞.

S=0;4.

S=−∞;4.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫13fxdx=12, giá trị của ∫26fx2dx bằng

24.

10.

6.

14.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm cực đại của hàm số y=x3−3x+1 là

x=3

x=1

x=0.

x=−1.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;−1;1 và hai đường thẳng Δ:x−12=y1=z−3−1, Δ':x1=y+1−2=z−21. Phương trình đường thẳng đi qua điểm A và cắt cả hai đường thẳng Δ,  Δ' là

x−1−6=y+11=z−17.

x+1−6=y-1-1=z+17.

x−1−6=y+1-1=z−17.

x−16=y+11=z−17.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi đường thẳng cần tìm là MN 

M∈Δ, N∈Δ' 

M∈Δ⇒M1+2m;m;3−m

N∈Δ'⇒Nn;−1−2n;2+n

A,  M,  N thẳng hàng ⇒AM→ tỷ lệ AN→

Mà AM→=2m;m+1;2−m 

AN→=n−1;−2n;1+n 

AM→ tỷ lệ AN→ ⇒2mn−1=m+1−2n=2−m1+n 

⇒2mn−1=m+1−2n2mn−1=2−m1+n⇒−4m.n=mx+n−m−12m+2mn=2n−mn−2+m

⇒−5mx=−m+n−13mn=−m+2n−2⇒−10mx=−2m+2n−23mx=−m+2n−2 

Lấy 2 phương trình trừ đi ta được: −13mn=−m

                                                ⇔m.−13n+1=0 

                                                ⇔m=0TH1n=113TH2

TH1: m=0⇒AM→=0;1;2 

 vtcp của MN là 0;1;2 

 không đúng với đáp án ⇒ loại.

TH2: m=113⇒AN→=−1213;−213;1413 

 

 vtcp của MN là −6;−1;7 .

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần thực của số phức z=1−2i là 

-2.

-1.

1.

3.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho n là số nguyên dương thỏa mãn Cn0+2Cn1+22Cn2+...2nCnn=14348907. Hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển của biểu thức x2−1x3n x≠0 bằng

-1365.

32760.

1365.

-32760.

Xem đáp án

Đáp án C

Xét khai triển 1+xn=∑k=0nCnk.1n−k.xk 

⇒1+xn=Cn0.x0+Cn1.x1+Cn2.x2+...+Cnn.xn

Thay x=2 ta được

⇒1+2n=Cn0+Cn1.21+Cn2.22+...+Cnn.2n

3n=14348907 

n=log314348907

n=15 

Xét x2−1x315

SHTQ: C15kx215−k.−1x3k 

=C15k.x30−2k.−1kx3k

=C15k.−1k.x30−2k−3k 

Số hạng chứa x10⇒30−5k=10 

                        ⇒k=4

 

 Số hạng cần tìm là C154−14=1365

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d a≠0 thỏa mãn f0−f2.f3−f2>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Hàm số fx có hai cực trị

Phương trình fx=0 luôn có 3 nghiệm phân biệt.

Hàm số fx không có cực trị.

Phương trình fx=0 luôn có nghiệm duy nhất.

Xem đáp án

Đáp án A

TH1: f0−f2>0f3−f2>0⇒f0>f2f3>f2 

 (BBT ví dụ điểm cực trị có thể khác 2)

TH2: f0−f2<0f3−f2<0⇒f0<f2f3<f2

 

 Hàm số fx chắc chắn có cực trị ∈0;3

 Mà fx là hàm bậc 3 ⇒fx có 2 cực trị.

 

 

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:x−12=y+11=z−22 và d':x+11=y2=z−11. Phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng d và tạo với đường thẳng d' một góc lớn nhất là

x−z+1=0.

x−4y+z−7=0.

3x−2y−2z−1=0.

−x+4y−z−7=0.

Xem đáp án

Đáp án B

Nhận xét d và d' có thể chéo nhau.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=x2−4x+3 P và các tiếp tuyến kẻ từ điểm A32;−3 đến đồ thị P. Giá trị của S bằng

9.

98.

94.

92.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình tiếp tuyến có dạng y=y'x0.x−x0+y0 

⇔y=2x0−4.x−x0+x02−4x0+3

Tiếp tuyến đi qua A32;−3 ⇒ thay A vào phương trình tiếp tuyến :

−3=2x0−4.32−x0+x02−4x0+3 

⇔−3=3x0−2x02−6+4x0+x02−4x0+3

x02−3x0=0⇔x0=0x0=3

 

+) x0=0⇒ tiếp tuyến d1:y=−4x−0+3 

                                    y=−4x+3 

+) x0=3⇒ tiếp tuyến d2:y=2x−3+3 

                                    y=2x−6 

Vẽ đồ thị y=x2−4x+3 và hai tiếp tuyến d1,  d2

Ta có: S=S1+S2 

=∫032x2−4x+3−−4x+3dx+∫032x2−4x+3−2x−6dx=94

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A0;1;2, mặt phẳng α:x−y+z−4=0 và mặt cầu S:x−32+y−12+z−22=16. Gọi P  là mặt phẳng đi qua A, vuông góc với α và đồng thời P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tọa độ giao điểm M của P và trục x'Ox là

M−12;0;0.

M−13;0;0.

M1;0;0.

M13;0;0.

Xem đáp án

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O. Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác có một góc bằng 1200, thiết diện qua đỉnh S cắt mặt phẳng đáy theo dây cung AB=4a và là một tam giác vuông. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

π3a2.

π83a2.

π23a2.

π43a2.

Xem đáp án

Đáp án D

ΔSAB vuông cân tại S, AB=4a 

⇒SA=SB=4a2=2a2 

⇒l=2a2

ΔSAC cân tại S, ASC^=1200 

⇒SAC^=SCA^=300 

⇒cosSAO^=OASA hay 32=R2a2⇒R=a6 

 

Sxq=πRl=π.a6.2a2=π4a23. 

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x+2x+1 có đồ thị là C và I là giao của hai tiệm cận của C. Điểm M di chuyển trên C. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn IM bằng

1.

2.

22.

6.

Xem đáp án

Đáp án B

y=x+2x+1 có TCN: y=1 và TCĐ: x=−1

I−1;1, M∈đồ thị ⇒ gọi Mm;m+2m+1 

⇒IM→=m+1;m+2m+1−1 

IM→=m+1;1m+1

IM=m+12+1m+12≥2m+1.1m+1 (BĐT Cô si)

⇒IM≥2 

 

GTNN của IM là 2. 

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=−x2+4x và trục hoành. Hai đường thẳng y=m và y=n chia H thành 3 phần có diện tích bằng nhau (tham khảo hình vẽ). Giá trị biểu thức T=4−m3+4−n3 bằng 

T=3209.

T=752.

T=51215.

T=405.

Xem đáp án

Đáp án A

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên R và thoả mãn ∫fx+1x+1dx=2x+1+3x+5+C. Nguyên hàm của hàm số f2x trên tập R+ là

x+32x2+4+C.

x+3x2+4+C.

2x+34x2+1+C.

2x+38x2+1+C.

Xem đáp án

Phân tích giả thiết đề bài cho

Đặt   x+1=t⇒12x+1dx=dt⇒dxx+1=2dt

⇒Vế trái=∫fx+1dxx+1=∫ft.2dt=∫2ft.dt

⇒Vế phải =2x+1+3x+12+4=2t+3t2+4+C

 Mà Vế trái = Vế phải nên

∫2ft.dt=2t+3t2+4+C 

⇒∫ft.dt=t+3t2+4+C 

⇒∫f2t.dt=12.2t+34t2+4+C.

 

(Áp dụng công thức ∫fax+bdx=Fax+ba+C)

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết rằng ∫4a+b1−x2+6x−5dx=π6, ở đó a,  b là các số nguyên dương và 4<a+b<5. Tổng a+b bằng

5.

7.

4.

6.

Xem đáp án

Đáp án D

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thoả mãn z+z¯≤2 và z−z¯≤2. Gọi M,  m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của T=z−2i. Tổng M+m bằng

1+10.

2+10.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn logu5−2logu2=21+logu5−2logu2+1 và un=3un−1,∀n≥2. Giá trị lớn nhất của n để un<7100 là

191.

192.

176.

177.

Xem đáp án

Đáp án B

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A2;3;3, phương trình đường trung tuyến kẻ từ B là x−3−1=y−32=z−2−1 , phương trình đường phân giác trong của góc C là x−22=y−4−1=z−2−1. Đường thẳng BC có một vectơ chỉ phương là

u→=2;1;−1.

u→=1;1;0.

u→=1;−1;0.

u→=1;2;1.

Xem đáp án

Đáp án C

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Đặt M=maxRf2sin4x+cos4x, m=minRf2sin4x+cos4x. Tổng M+m bằng

6.

4.

5.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAB cân tại S. Góc giữa mặt bên SAB và mặt đáy bằng 600 , góc giữa SA và mặt đáy bằng 450 . Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 8a333. Chiều cao của hình chóp S.ABCD bằng

a3.

a6.

a33.

a23.

Xem đáp án

Đáp án A

 

 

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+1+z−3−4i=10. Giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=z¯−1+2i bằng

Pmin=17.

Pmin=34.

Pmin=210.

Pmin=342.

Xem đáp án

Đáp án A

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABC có góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy ABC bằng 600, khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng 677. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

V=833.

V=573.

V=1073.

V=532.

Xem đáp án

Đáp án A

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình 2sin2x+2cos2x=m có nghiệm khi và chỉ khi

1≤m≤2.

2≤m≤22.

22≤m≤3.

3≤m≤4.

Xem đáp án

Đáp án C

Mà phương trình ft=m⇒ để phương trình có nghiệm thì m∈22;3.

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hộp đựng 26 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 26. Bạn Hải rút ngẫu nghiên cùng một lúc ba tấm thẻ. Hỏi có bao nhiêu cách rút sao cho bất kỳ hai trong ba tấm thẻ lấy ra đó có hai số tương ứng ghi trên hai tấm thẻ luôn hơn kém nhau ít nhất 2 đơn vị ?

1768.

1771.

1350.

2024.

Xem đáp án

Đáp án D

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số giá trị nguyên của m∈−10;10 để phương trình 10+1x2+m10−1x2=2.3x2+1 có đúng hai nghiệm phân biệt là

14.

15.

13.

16.

Xem đáp án

Đáp án B

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số fx=x4−4x3+4x2+a. Gọi M,  m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 0;2. Có bao nhiêu số nguyên a thuộc −4;4 sao cho M≤2m 

7.

5.

6.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

Xét gx=x4−4x3+4x2+a 

g'x=4x3−12x2+8x=0⇔x=0, 1, 2