Tổng hợp đề thi học kì II môn Toán lớp 5 (đề 29)
15 câu hỏi
Số thập phân bốn trăm ba mươi sáu phẩy một trăm linh ba viết là:
436,13
436,103
4306,103
436,130
Đáp án B
Gíá trị của chữ số 5 trong số thập phân 32,465 là:
5
Đáp án D
Số thập phân 4,35 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
4,35 %
43,5%
435%
430,5%
Đáp án C
Kết quả phép tính 23,5 x 100 là:
235
2,35
23,5
2350
Đáp án D
Cho các số thập phân: 24,98 ; 28,49 ; 24,809 ; 28,094. Số lớn nhất trong các số trên là :
24,98
28,49
24,809
28,094
Đáp án B
2 4 = ....
2.4
2.04
24
2004
Đáp án D
2 giờ 15 phút = ........... phút
135
215
65
35
Đáp án A
Kết quả của phép tính: 35 phút 20 giây – 10 phút 15 giây là:
45 phút 35 giây
25 phút 5 giây
35 phút 35 giây
25 phút 35 giây
Đáp án B
Một hình tam giác có độ dài đáy 2m 5dm, chiều cao 2m. Diện tích của hình tam giác đó là :
5
2,5
2,5m
2,5
Đáp án B
Một người đi xe máy trong 2 giờ 30 phút được 100 km. Vận tốc của người đi xe máy là bao nhiêu km/giờ?
23
45
4
40
Đáp án D
Một chiếc hộp bằng bìa có dạng một hình lập phương không có nắp. Biết số đo một cạnh dài 2dm. Tính diện tích bìa để làm chiếc hộp đó?
Trả lời: Diện tích bìa để làm chiếc hộp đó là: ........................................................
Trả lời: Diện tích bìa để làm chiếc hộp đó là: 20
Một bộ quần áo có giá 300 000 đồng. Trong ngày khai trương cửa hàng đã giảm giá 20%. Hỏi bộ quần áo đó đã giảm bao nhiêu tiền?
Trả lời: Số tiền bộ quần áo đã giảm là: .............................................
Trả lời: Số tiền bộ quần áo đã giảm là: 60000 đồng
Đặt tính rồi tính:
a) 30,26 x 3,4 = ?
b) 32,12 : 2,2 = ?
a) 30,26 x 3,4 = 102,884
b) 32,12 : 2,2 = 14,6
Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 25m. Đáy lớn bằng đáy bé. Chiều cao 15m.
a) Tính diện tích thửa ruộng.
b) Trên thửa ruộng cứ thu 7 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng thu được bao nhiêu ki – lô – gam thóc?
Đáy lớn thửa ruộng hình thang là:
25 x = 35 (m)
Diện tích thửa ruộng hình thang là:
(25 + 35 ) x 15 : 2 = 450 ()
Số ki-lô-gam thóc thu được từ thửa ruộng là:
450 : 5 x7 = 630 (kg)
đáp số: a) 450 () b) 630 (kg)
Cho hình vuông ABCD có cạnh 10 cm.Tính diện tích phần tô đậm.
Diện tích hình vuông:
10 x 10 = 100 ()
Bán kính hình tròn là:
10 : 2 = 5 (cm)
Diện tích hình tròn là:
5 x 5 x 3,14 = 78,5 ()
Diện tích phần tô màu là:
100 – 78,5 = 21,5 ( )
Đáp số: 21,5






