Tổng hợp đề thi học kì II môn Toán lớp 5 (đề 13)
Đề thi

Tổng hợp đề thi học kì II môn Toán lớp 5 (đề 13)

A
Admin
ToánLớp 543 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Em hãy vẽ một hình thang và một khối lập phương 

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống theo yêu càu 

Viết công thức tính : Chu vi hình tròn  và diện tích hình tròn

C=?

S=?

Xem đáp án

C=r x 2 x 3,14 hoặc C= d x 3,14

S= r x r x 3,14

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

15 % của 160 là 

2 % của 1000 kg là

Xem đáp án

15 % của 160 là : 24

2 % của 1000 kg là :    20

 

4. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống theo yêu càu 

Viết dưới dạng số thập phân :

112 giờ =     giờ

235100 = ? 

 

 

Xem đáp án

112 giờ = 1,5 giờ

235100=2,35

5. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống theo yêu càu 

Chữ số 5 trong số thập phân thuộc hàng nào

14,205

367,58

Xem đáp án

14, 205 : hàng phần nghìn

367, 58 : hàng phần mười

6. Tự luận
1 điểm

Nối kết quả với tính đúng

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ ; sai ghi S 

         Biểu đồ dưới đây cho biết kết quả điều tra về ý thích chơi các môn thể thao của 40 học sinh

 

Xem đáp án

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hồng đi đến trường là 30 phút với vận tốc 4 km/giờ. Hỏi quãng đường từ nhà Hồng đến trường là bao nhiêu kí-lô-mét? 

8 km

4 km

2 km

6 km

Xem đáp án

Đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối gỗ hình lập phương có cạnh 3dm. Thì thể tích khối gỗ đó là:

9 dm3

6 dm3

24dm3

27 dm3

Xem đáp án

Đáp án D

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính  1,345 + 25,6

Xem đáp án

1,345 + 25,6 = 26,945

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính : 78 - 20,05

Xem đáp án

78 - 20,05 =57,95

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính : 17,03 x 0,25

Xem đáp án

17,03 x 0,25 =4,2575

13. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính :  136,64 : 2,24

Xem đáp án

136,64 : 2,24 = 61

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x

x : 100 = 9,5 x 3, 58

Xem đáp án

x : 100 = 9,5 x 3, 58

x : 100 = 34,01

x : 100 = 34,01 x 100

   x  =  3401

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x

98 – x = 255,92 : 5,6

Xem đáp án

98 – x = 255,92 : 5,6

98 – x = 45,7

   x =  98 –  45,7

   x =   52,3    

16. Tự luận
1 điểm

Hai ô tô xuất phát từ A có vận tốc 46 km/giờ và ô tô đi từ B có vận tốc 44 km/giờ cùng một lúc và đi ngược chiều nhau, sau 2 giờ chúng gặp nhau. Tìm độ dài quãng đường AB.

Xem đáp án

Tổng vận tốc của hai ô tô:  

44  +  46   = 90 (km)         

Độ dài quãng đường AB : 

90  x  2  = 180 (km) 

Đáp số: 180 km  

17. Tự luận
1 điểm

Hiệu hai số là 1404, biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 vào bên số bé thì được số lớn. Tìm hai số đó. Hai số đó là 

Xem đáp án

Viết thêm chữ số 0 vào bên số bé thì được số lớn. Vậy số lớn gấp số bé 10 lần.

Gọi số bé là x. Số lớn = 10x

Ta có : 

10x - x = 1404

 9 x  = 1404

x   = 1404 : 9

 x  = 156

Hai số đó là 156 và 1560

18. Tự luận
1 điểm

Tính thuận tiện 1415+211+115+411+1022

Xem đáp án

1415+211+115+411+1022 (rút gn 1022=511)=1415+115+211+411+511=1515+1111=1+1=2