Tổng hợp đề thi cuối kì II môn Toán lớp 5, có lời giải chi tiết (Đề 2)
Đề thi

Tổng hợp đề thi cuối kì II môn Toán lớp 5, có lời giải chi tiết (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 546 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số 35;47;59;713, phân số bé nhất là:

35

47

59

713

Xem đáp án

Đáp án là D

2. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm:

847,9 ........ 827,9 + 10,24

Xem đáp án

847,9 827,9 + 10,24

3. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm:

71520 .......... 734

Xem đáp án

71520 =  734

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của x sao cho x là số tự nhiên và 12,65 < x < 16,101

 x nhận các giá trị:......................

Xem đáp án

x = 13,14,15,16

5. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Nam đi từ A lúc 6 giờ 45 phút và đến B lúc 9 giờ 15 phút. Giữa đường Nam nghỉ 25 phút thì thời gian Nam đi từ A đến

B không kể thời gian nghỉ là:

A. 2 giờ 05 phút 

B. 2 giờ 15 phút 

C. 2 giờ 10 phút 

D. 2 giờ 20 phút 

Xem đáp án

Đ – S – S - S 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số 638,7652 thì giá trị của chữ số 6 bên trái hơn giá trị chữ số 6 bên phải là:

594

599,94

59,94

599,94

Xem đáp án

Đáp án là B

7. Tự luận
1 điểm

Nối 2 cột sau để được ý đúng:

Xem đáp án

1 - B

2 - D

3 - A

4 - C

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

12 giờ 47 phút + 7 giờ 45 phút

Xem đáp án

20 giờ 32 phút

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

15 ngày 12 giờ - 7 ngày 8 giờ

Xem đáp án

8 ngày 4 giờ

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

2 giờ 15 phút   x  4

Xem đáp án

9 giờ

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

12 giờ 16 phút : 8

Xem đáp án

1 giờ 32 phút

12. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

25 : 0,25 = ………

4,864 x 1000 =………

Xem đáp án

25 : 0,25 = 100

4,864 x 1000 = 4864

13. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

48 x 0,1 = ……..

10 : 0,125 = …………

Xem đáp án

10 : 0,125 =  80

48 x 0,1   = 4,8

14. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

4,8 x 13,5 - 2,5 x 4,8 – 4,8 = .....

Xem đáp án

4,8 x 13,5 - 2,5 x 4,8 – 4,8 

= 4,8 x (13,5 - 2,5 -1)

= 4,8 x 10 = 48

15. Tự luận
1 điểm

Hình tròn tâm O có chu vi là 21,98 cm. Tính diện tích của hình tròn đó.

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp từ B đến C với vận tốc 12 km/ giờ. Cùng lúc đó một người đi xe máy từ A cách B là 48 km với vận tốc 36 km/giờ đuổi theo xe đạp. Hỏi :

a, Kể từ lúc bắt đầu đi, sau bao lâu xe máy đuổi kịp xe đạp?

Xem đáp án

a) 

Sau mỗi giờ, xe máy gần xe đạp là:

        36 – 12 = 24 (km)

Thời gian đề xe máy đuổi kịp xe đạp là:

        48 : 24 = 2 (giờ)

Đáp số: a, 2 giờ

17. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp từ B đến C với vận tốc 12 km/ giờ. Cùng lúc đó một người đi xe máy từ A cách B là 48 km với vận tốc 36 km/giờ đuổi theo xe đạp. Hỏi :

b, Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu ki – lô – mét?

Xem đáp án

Chỗ gặp nhau cách A quãng đường là:

         36 x 2 = 72 (km)

              Đáp số: b, 72 km

18. Tự luận
1 điểm

Tìm số các số tự nhiên có 4 chữ số chia hết cho 4

Xem đáp án

Số tự nhiên bé nhất có 4 chữ số chia hết cho 4 là: 1000

Số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số chia hết cho 4 là: 9996

Khoảng cách giữa hai số tự nhiên liên tiếp có 4 chữ số là 4.

Vậy số các số tự nhiên có 4 chữ số chia hết cho 4 là:

        (9996 – 1000 ) : 4 + 1 = 2250 (số)

              Đáp số: 2250 số