Tổng hợp đề thi cuối học kì I môn Toán 4 (đề 1)
Đề thi

Tổng hợp đề thi cuối học kì I môn Toán 4 (đề 1)

A
Admin
ToánLớp 444 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm năm trăm triệu bảy trăm hai mươi nghìn, ba đơn vị viết là:

500702003

550207303

500720003

570720003

Xem đáp án

Đáp án: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất trong các số sau : 987543  ;  987889  ;  899987  ;  987658  là :

987543

987889

987658

899987

Xem đáp án

Đáp án: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 2 trong số 520 071 có giá trị là:

2

20

20071

20 000

Xem đáp án

Đáp án: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

1/5 thế kỉ = ....năm 

20 năm

100năm

500 năm

10 năm

Xem đáp án

Đáp án: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 tấn 70kg = .................... kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4070

40070

4700

40070

Xem đáp án

Đáp án: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điền vào chỗ chấm để 6800d{m^2} = ....  {{\bf{m}}^{\bf{2}}}  là:

680000

68000

680

68

Xem đáp án

Đáp án: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau số nào chia hết cho 3 ?

3070

3050

4080

2093

Xem đáp án

Đáp án: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc nào sau đây là góc nhọn?

Góc O

Góc M

Góc N

Góc P

Xem đáp án

Đáp án: C

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

325164 + 68030

Xem đáp án

Đáp án: 393194

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

479829 - 214589

Xem đáp án

Đáp án: 265240

11. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

497 x 54

Xem đáp án

Đáp án: 26838

12. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

10455 : 85

Xem đáp án

Đáp án: 123

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu  >; < ; =  thích hợp vào chỗ chấm.

310  {\bf{c}}{{\bf{m}}^{\bf{2}}}  ..... 3 d{m^2} 100 {\bf{c}}{{\bf{m}}^{\bf{2}}}

{\bf{c}}{{\bf{m}}^{\bf{2}}}

Xem đáp án

Đáp án: 310  {\bf{c}}{{\bf{m}}^{\bf{2}}} < 3d{m^2}  100 {\bf{c}}{{\bf{m}}^{\bf{2}}}

14. Tự luận
1 điểm

1970  {\bf{c}}{{\bf{m}}^{\bf{2}}}  ..... 19 d{m^2}  69 {\bf{c}}{{\bf{m}}^{\bf{2}}}

Xem đáp án

Đáp án: 1970  {\bf{c}}{{\bf{m}}^{\bf{2}}}  = 19 d{m^2}69 {\bf{c}}{{\bf{m}}^{\bf{2}}}

15. Tự luận
1 điểm

400 kg ..... 4 tạ

Xem đáp án

Đáp án: 400 kg =4 tạ

16. Tự luận
1 điểm

4 phút 10 giây ..... 293 giây

Xem đáp án

Đáp án: 4 phút 10 giây> 293 giây

17. Tự luận
1 điểm

Một sân bóng hình chữ nhật có nửa chu vi 172m, chiều dài hơn chiều rộng 36m. Tính diện tích của sân bóng hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Đáp án: Chiều dài sân bóng là: (0,1 điểm)

(172 + 36 ) : 2 = 104 (m) (0,5 điểm)

Chiều rộng sân bóng là: (0,1 điểm)

172 – 104 = 68 (m) (0,5 điểm)

Diện tích sân bóng là: (0,1 điểm)

104 x 68 = 7072 (m2) (0,5 điểm)

Đáp số7072 mét vuông (0,2 điểm)