Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 25)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 25)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT57 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số y=ax+bac+d. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

bd<0,ab>0.

bd>0,ad>0.

ad>0,ab<0.

ab<0,ad<0.

Xem đáp án

Đáp án C

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang  y=ac>0⇒a,c      cùng dấu    (1)

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng  x=−dc<0⇒c,dcùng dấu    (2)

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ  y=bd<0⇒b,dtrái dấu.    (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra  bd<0,ab<0,bc<0,ad>0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình f(x) = 2m có đúng hai nghiệm phân biệt.

m<−3

m=0m<−3

m=0m<−32

m<−32

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào bảng biến thiên, phương trình  fx=2mcó đúng hai nghiệm phân biệt khi  2m=02m<−3⇔m=0m<−32

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bát diện đều có tất cả bao nhiêu cạnh

30

8

12

16

Xem đáp án

Đáp án C

Hình bát diện đều có tất cả 12 cạnh.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình Cn4+Cn5=Cn6 

15

16

13

14

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện n≥6

Cn4+Cn5=Cn6⇔n!n−4!4!+n!n−5!5!=n!n−6!6!⇔1n−4n−5+15n−5=130

⇔30+6n−4=n−4n−5⇔n2−15n+14=0⇔n=1ln=14n

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x23−x . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;+∞

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;2

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;3

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y=−x3+3x2⇒y'=−3x2+6x      

 y'=0⇔x=0x=−2

Bảng biến thiên

 

Hàm số nghịch biến trên các khoảng  −∞;0;2;+∞và đồng biến trên khoảng  0;2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình 3sin2x+cos2xsin2x+4cos2x+1≤m+1 đúng với mọi x∈ℝ

m≥354

m≥35+94

m≥65−92

m≥65−94

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có :

y=3sin2x+cos2xsin2x+4cos2x+1=3sin2x+cos2xsin2x+2cos2x+3

Vàsin2x+2cos2x+3>0; ∀x∈ℝ  .

xét phương trình y=3sin2x+cos2xsin2x+2cos2x+3

⇔sin2x+2cos2x+3y=3sin2x+cos2x⇔y−3sin2x+2y−1cos2x=−3y   

Phương trình trên có nghiệm nên

y−32+2y−12≥−3y2⇔5y2−10y+10≥9y2

⇔−4y2−10y+10≥0⇔−5−654≤y≤−5+654

Suy ra giá trị lớn nhất của y là −5+654

Phương trình 3sin2x+cos2xsin2x+2cos2x+3≤m+1 nghiệm đúngg với mọi số thực x khi −5+654≤m+1⇔m≥−9+654

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD  đáy ABCD là hình chữ nhật: AB= 2a, AD = a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB;SC tạo với đáy góc 45°. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) 

a33.

a64.

a63.

a66.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi M là trung điểm của CD. Kẻ HK vuông góc với SM.

Ta có: CD⊥HMCD⊥SH⇒CD⊥(SHM)⇒⊥HK

Mặt khác ta có HK⊥SM

Suy ra HK⊥(SCD)

Vậy d(A,(SCD))=D(H,(SCD))=HK

Xét tam giác BHC vuông tại B, ta có:

HC=BH2+BC2=a2⇒SH=HC=a2

Xét tam giác SHM vuông tại H, ta có: 

1HK2=1SH2+1MH2=12a2+1a2=32a2⇒HK=a63

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A có khoảng cách đến bờ biển AB=5km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng 7km. Người canh hải đăng có thể chèo đò từ A đến M trên bờ biển với vận tốc 4km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 6km/h. Vị trí của điểm M cách B một khoảng bao nhiêu để người đó đi đến kho nhanh nhất?

14+5512km

25km

0km

7km

Xem đáp án

Đáp án B

Trước tiên ta xác định hàm số f(x) là hàm số tính thời gian người canh hải đăng phải đi.

Đặt BM= x , CM =7-x ⇒AM=x2+25 . Theo đề ta có ngưới canh hải đăng chèo từ A đến M trên bờ biển với v = 4km/h rồi đi bộ đến C với v = 6 km/h

 ⇒f(x)=x2+254+7−x6=3x2+25−2x+1412 với x∈(0;7)

f'(x)=1123xx2+25−2f'(x)=0⇔3xx2+25−2=0⇔3x−2x2+25=0⇔2x2+25=3x⇔5x2=100x≥0⇔x=±25x≥0⇔x=25

Vậy đoạn đường ngắn nhất thì giá trị phải nhỏ nhất

f(0)=2912f(25)=14+5512f(7)=744

Vậy giá trị nhỏ  nhất của f(x) là 14+5512  tại x= 25

Nên thời gian đi ít nhât là BM= x = 25

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị của tham số a để đồ thị hàm số y=ax+4x2+1 có tiệm cận ngang là

a=±2

a=−2 và a=12

a=±12

a=±1

Xem đáp án

Đáp án A

Yêu cầu bài toán tương đương với:

Tìm a để limx→+∞ ax+4x2+1=c  (1)limx→−∞ ax+4x2+1=c  (2) với c là hằng số

Giả sử 1 đúng thì ta suy ra limx→+∞ ax+4x2+1x= 0  (3)

Mặt khác limx→+∞axx=a,limx→+∞ 4x2+1x= 2

Vậy VT(3) bằng a+2 suy ra a = -2.

Tương tự (2) đúng suy ra a = 2.

Thử lại với a = ±2​ đồ thị hàm số có tiệm cận ngang.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các  mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai khối chóp có hai đáy là tam giác đều bằng nhau thì thể tích bằng nhau

Hai khối đa diện có thể tích bằng nhau thì bằng nhau.

Hai khối đa diện bằng nhau có thể tích bằng nhau.

Hai khối lăng trụ có chiều cao bằng nhau thì thể tích bằng nhau

Xem đáp án

Đáp án C

Tính chất của khối đa diện

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−8x2−4. Các khoảng đồng biến của hàm số là

−∞;−2 và 0;2

−∞;−2 và 2;+∞

−2;0 và 2;+∞

−2;0 và 0;2

Xem đáp án

Đáp án C

Có y'=4x3−16x

y'=0⇔4x3−16x=0⇔x=0x=±2

y'>0⇔x∈−2;0∪2;+∞

Nên hàm số đồng biến trên khoảng −2;0;2;+∞

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABC  có đáy ABC là tam giác cân tại A với BC=2a,BAC⏜=120°, biết SA⊥ABC và mặt SBC hợp với đáy một góc 45° . Tính thể tích khối chóp SABC

a33

a39

a32

a32

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M là trung điểm của BC   . Vì ΔABC cân tại A nên AM⊥BC  ,

Ta có AM⊥BCSM⊥BCSBC∩ABC=BC

->Góc giữa SBC và ABC là góc SMA  Vì góc SAM=900

CóBM=a , góc BAM=600  nên 

sinBAM=BMAB⇒AB=2a3⇒SΔABC=12AB.AC.sin1200=a233

tanBAM=BMAM⇒AM=a3⇒tanSMA=SAAM⇒SA=a3

VS.ABCD=13.a3.a233=a39

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2. Chọn khẳng định đúng?

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0

Hàm số đạt cực tiểu tại x=-2

Hàm số đạt cực đại tại x=-2

Hàm số không có cực trị

Xem đáp án

Đáp án B

y=x+2=x+22

y'=x+2x+22

y'=0⇔x=−2y'>0⇔x∈−2;+∞;y'<0⇔x∈−∞;−2

Nên hàm số đạt cực tiểu tại x=-2

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có đồ thị C:y=2x3−3x2+1 . Tìm trên (C)  có những điểm M sao cho tiếp tuyến của (C)  tại M cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8

M0;8

M−1;−4

M1;0

M−1;8

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:M0;8∉C⇒ Loại A

Ta có:M0;8∉C⇒ Loại D

Cóy'=6x2−6xy'−1=12

Phương trình tiếp tuyến tại M(−1;−4)có dạng y+4=12(x+1)⇔y=12x+8d

Có đường thẳng d cắt trục tung tại điểm M(0;8)(thỏa mãn yêu cầu của bài )

Vậy B là đáp án đúng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD)  trung với trung điểm của AD;M  trung điểm CD; cạnh bên SB hợp với đáy góc 60°. Thể tích của khối chóp SABCD 

a3154.

a3153.

a3156.

a31512.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H là trung điểm của AD, N là trung điểm của AB

Có SH⊥ABCD⇒góc giữa SB và ABCDlà góc SBH

HB=a2+a22=a52SH=HB.tanSBH=a52.tan600=a152.SΔMAB=12.MN.AB=a22VS.MAB=13.SH.SΔMAB=13.a152.a22=a31512

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=f(x)  liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho có hai điểm cực trị

Hàm số đã cho không có giá trị cực đại.

Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị

Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên ta có điểm cực đại  1;3va điểm cực tiểu là2;0

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có AC=2a mặt bên (SBC) tạo bởi mặt đáy (ABCD) một góc 45°. Tính thể tích V của khối chóp SABCD

V=a32

V=a323

V=23a23

V=a32

Xem đáp án

Đáp án B

AC=2a⇒AB=a2SBC;ABCD^=SHO^=450SO =OH.tan45°=a22VS.ABCD=13SO.SABCD=a323

 

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng 3a3 . Tính chiều cao h của hình lăng trụ đã cho.

h=a3.

h=a.

h=9a.

h=3a.

Xem đáp án

Đáp án B

VABCD.A'B'C'D'=SABCD.h⇒h=a3a2=a

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một miếng tôn có hình dạng là nữa hình tròn có bán kính R= 3, người ta muốn cắt ra một hình chữ nhật (xem hình ) có diện tích lớn nhất. Diện tích lớn nhất có thể của miếng tôn hình chữ nhật là

7

62.

9

63.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi O là tâm nửa đường tròn. Ta có:  PQ=2OP=29−x2

Đặt diện tích hình chữ nhật là:fx=2x9−x2⇒f2x=4x29−x2

Đặt  y=x20<y≤3. Xét hàm số  gy=4y9−y

Ta có  fx lớn nhất khi  gy lớn nhất. gy  lớn nhất khi  y=3⇒x=3

maxfx=f3=62

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên đoạn [a;b]. Ta xét các khẳng định sau:

1) Nếu hàm số f(x)  đạt cực đại tại điểm x0∈a;b thì fxo là giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [a;b]

2) Nếu hàm số f(x)  đạt cực đại tại điểm x0∈a;bthì  fxo là giá trị nhỏ nhất của f(x) trên đoạn [a,b]

3) Nếu hàm số f(x)  đạt cực đại tại điểm x0 và đạt cực tiểu tại điểm x1x0,x1∈a;b thì ta luôn có fx0>fx1

Số khẳng định đúng là?

1

2

0

3

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số f(x) xác định trên D R
Điểm x0
D được gọi là điểm cực đại của hàm số f(x) nếu tồn tại một khoảng (a;b) D sao cho x0 (a;b) và f(x0)>f(x),x (a,b){x0}.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa x trong khai triển Newton của biểu thức x2−2x37 là

-84

-448

84

448

Xem đáp án

Đáp án D

Số hạng tổng quát trong khai triển  

Tk+1=C7kx2k−2x37-k=C7kx2k−2x137-k=C7kx2k(−2)7-kx7−k3=C7kx2k(−2)7-kx7−k3=C7kx7k−73(−2)7-k

số hạng không chứa x ứng với k:  7k−73=0⇔k=1

Vậy số hạng không chứa x là:C71(−2)7-1=448

Vậy  PA=15040

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=−13x3+mx2+3m+2x+1.  Tìm tất cả các giá tị của m để hàm số nghịch biến trên R

m>−1m<−2

−2≤m≤−1.

m≥−1m≤−2

−2<m<−1.

Xem đáp án

Đáp án B

 y'=−x2+2mx+(3m+2)

Hàm số nghịch biến trên R  ⇔y'≤0 moị x   

⇔a<0Δy''≤0⇔−1<0m2+3m+2≤0⇔−2≤m≤−1

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=2x+m−1x+1 trên đoạn [1;2] bằng 1

m=3

m=2

m=0

m=1

Xem đáp án

Đáp án D

Với  y'=3−m(x+1)2

Nếu y'>0 khi m<3 Min y=1 tại x=1 ⇒m=1  thỏa

và y'<0 khi m>3.Min y=1  tại x=2   ⇒m=0 loại

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số Cm:y=x4−mx2+m−1 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.

m>1m≠2

không có m

m > 1

m≠2

Xem đáp án

Đáp án A

 y'=4x3−2mx

Để đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt thì đồ thị hàm số phải có 3 cực trị và yCT<0<  y­­ Nênm>0  và y’=0 có 3 nghiệm

y'=0⇔x=0x=2m2x=-2m2

yCT<0<yCĐ⇔−m24+m−1<0<m−1⇔2≠m>1

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=x+2x−2  có đồ thị (C). Tìm tọa độ điểm M có hoành độ dương thuộc (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là nhỏ nhất.

M2;2

M4;3

M0;−1

M1;−3

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi  Ma;a+2a−2 thuộc đồ thị hàm số

 d(M;TCD)=a−2

 d(M;TCN)=4a−2

Tổng khoảng cách=a−2+4a−2≥2a−2.4a−2=4 

Dấu bằng xảy ra khi a−2=4a−2⇔a=4a=0 do hoành độ dương nên a=4

Vậy M(4;3)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B; AB=a;BC=a2; mặt phẳng  (A'BC) hợp với đáy (ABC) góc 30°. Thể tích của khối lăng trụ là

a363.

a36.

a3612.

a366.

Xem đáp án

Đáp án D  

A'BC,ABC=A'BA^=300.

AA'=AB.tan300=a33.

SABC=12BA.BC=a222.

VABC=AA'.SABC=a33⋅a222=a366.

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau là đồ thị của một hàm trùng phương. Giá trị của m để phương trình fx=m có 4 nghiệm phân biệt là

m=0;m=3.

1<m<3.

−3<m<1.

m<0.

Xem đáp án

Đáp án A 

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình fx=m   nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m=0, m=3

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+2 trên đoạn −1,2 

15

66

11

10

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ D=ℝ

f'x=6x2+6x−12f'x=0⇔x=1      ∈−1;2x=−2∉−1;2

ta có f−1=15 ,f1=−5,f2=6

Do f  liên tục trên −1;2  nên suy ra   maxx∈−1;2fx=15.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD

V=13.

V=23.

V=16.

V=112.

Xem đáp án

Đáp án A

ta có VSEBDVSCBD=SESC=23.

suy ra 

VSEBD=23VSCBD=23⋅12⋅VS.ABCD=23⋅12⋅1=13.

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x−12x−1 có đồ thị (C) .Khẳng định nào sau đây đúng?

Đường thẳng y=-3 là tiệm cận ngang của đồ thị (C)

Đường thẳng y=32là tiệm cận đứng của đồ thị (C).

Đường thẳng x=12 là tiệm cận đứng của đồ thị (C)

Đường thẳng y=−12 là tiệm cận ngang của đồ thị (C).

Xem đáp án

Đáp án C 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABC

V=a3

V=a32

V=3a32

V=3a3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là trung điểm AB. Ta có 2 tam giác SAB và ABC đều và bằng nhau nên SH = CH = a3 . Mà SΔABC=a23⇒VS.ABC=13a23.a3=a3

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−23x3−x2 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số có hai giá trị cực tiểu là −23 và 548.

Hàm số chỉ có một giá trị cực tiểu

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

Hàm số có giá trị cực tiểu là 23 và giá trị cực đại là −548.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:  y'=4x3−2x2−2x;  y'=0⇔x=0x=1x=−12. Lập BBT

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=13x3−mx2+m2−m+1 đạt cực đại tại x=1

m = -1

m = 1

m = 2

m = -2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

 y'=x2−2mx+m2−m+1y''=2x−2m⇒y'(1)=m2−3m+2=0y''(1)=2−2m<0⇒m=1(l)m=2(n)m>1⇒m=2

(Cách khác: Hs kiểm tra trên MTBT vẫn đc m =2)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng có tổng của n số hạng đầu tiên được tính bởi công thức Sn=4n−n2 . Gọi M là tổng của số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng đó. Khi đó :

M = 7

M = 4

M = -1

M = 1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: S=1u=13S=22u+1d=4⇒u=13d=−2⇒M=1

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R

y=x3+3x2+3x−2

y=−x3+3x2−3x−2

y=x3−3x2−3x−2

y=−x3+3x2+3x−2

Xem đáp án

Đáp án B

y'=−3x2+6x−3<0,∀x∈R

( Cách khác: Hs kiểm tra trên MTBT bằng chức năng Mode 7 vẫn đc kết quả câu B )

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiếc kim của bánh xe trong trò chơi “ Chiếc nón kì diệu” có thể dừng lại ở một trong mười vị trí với khả năng như nhau. Xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe đó lần lượt  dừng lại ở ba vị trị khác nhau là

0,001

0,72

0,072

0,9

Xem đáp án

Đáp án B

Quay 3 lần thì số kết quả thu được là 103.

Kim của chiếc nón ở 3 vị trí khác nhau ở 3 lần quay  có số kết quả là 10.9.8=720 

Xác suất để kim của chiếc nón ở 3 vị trí khác nhau ở 3 lần quay là : 720103=1825=0,72.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ảnh của đường tròn C:x+12+y−32=4 qua phép tịnh tiến theo vectơ v→=3;2 là đường tròn có phương trình:

x+22+y+52=4

x−22+y−52=4

x−12+y+32=4

x+42+y−12=4

Xem đáp án

Đáp án B.

Từ C:x+12+y−32=4 có tâm  I−1;3 và bán kính R=2.

 Vv→I=I'2;5 nên có PT là x−22+y−52=4  .

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số  nhân có số hạng đầu tiên là 2 và số hạng thứ tư là 54 thì số hạng thứ 6 là

1458

162

243

486

Xem đáp án

Đáp án D.

Có u1=2u4=54

từ u4=u1.q3⇒54=2.q3⇔q3=27⇔q=3 nên u6=2.35=486

 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=3x+1 khi x≤0ax+1 khi x>0. Giá trị của a để hàm số liên tục trên R 

3

R

1

Xem đáp án

Đáp án A.   

Ta có  limx→−∞fx=limx→−∞3x+1=3

Để  fx liên tục trên R thì limx→−∞fx=limx→+∞fx⇔limx→+∞fx=limx→+∞ax+1=a=3

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limx→1x3−3x+2x2−1 bằng

0

12

1

-2

Xem đáp án

Đáp án A.

Có limx→1x3−3x+2x2−1=limx→1x−12x+2x−1x+1=limx→1x−1x+2x+1=0

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không có giá trị lớn nhất?

y=cos2x+cosx+3

y=2x−x2

y=−x3+x

y=−x4+2x2

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số bậc 3 xác định trên R , nên không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường cong C:y=x3−3x2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tai điểm thuộc (C) và có hoành độ x0=−1?

y=−9x+5

y=−9x−5

y=9x−5

y=9x+5

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=3x2−6x

Có y'(−1)=9; y(-1) = -4

Khi đó phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại  x0=−1 là y+4=9(x+1)⇔y=9x+5

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC A'B'C  có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết thể tích của khối lăng trụ là a334. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC.

4a3

2a3

3a4

3a2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta cód(AA',BC)=d(AA',(BB'C'C))=d(A',(BB'C'C))

Gọi M và M’ lần lượt là trung điểm BC và B’C’, G là trọng tâm của tam giác ABC

Theo giả thiết ta có BC⊥AMBC⊥A'G⇒BC⊥(AA'G)⇒BC⊥AA' , nên tứ giác BB’C’C là hình chữ nhật có cạnh BC = a

Vì 

VA'ABC=13A'G.SΔABC=13VLT=a3312⇒A'G=a⇒AA'=AG2+A'G2=2a3

⇒SBB'C'C=2a23

Có VA'BB'C'C=23VLT=a336=13d(A',(BB'C'C)).SBB'C'C⇒d(A',(BB'C'C))=3a2

Chọn D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Sn=4n+7n+10n+...+1+3nn. Khi đó  S20có giá trị là

34

30,5

325

32,5

Xem đáp án

Đáp án D

4n=1n+3.1n

7n=1n+3.2n10n=1n+3.3n.....1+3nn=1n+3.nn

⇒S=1n.n+3(1n+2n+...+nn)=1+3n.1+n2n=1+3(1+n)2⇒S20=652=32,5

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin3x+cos3x=1−12sin2x có nghiệm là

x=π4+kπx=kπ,k∈ℤ.

x=π2+k2πx=k2π,k∈ℤ.

x=3π4+kπx=kπ2,k∈ℤ.

x=3π2+kπx=2k+1π,k∈ℤ.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có (sinx+cosx)(1−sinx.cosx)=1−sinx.cosx

⇔1−sinx.cosx=0(l)sinx+cosx=1⇔sin(x+π4)=22⇔x=k2πx=π2+k2π+

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi A',B',C' lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,AC,AB của tam giác ABC. Phép vị tự biến tam giác A'B'C' thành tam giác ABC 

Phép vị tự tâm G, tỉ số k=2

Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-2

Phép vị tự tâm G, tỉ số k=-3

Phép vị tự tâm G, tỉ số k=3

Xem đáp án

Đáp án B

GA→=−2GA'→⇒VG,−2A'=AGB→=−2GB'→⇒VG,−2B'=BGC→=−2GC'→⇒VG,−2C'=C⇒VG,−2ΔA'B'C'=ΔABC

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x+y−2=0 . Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I−1;−1 tỉ số k=12 và phép quay tâm O góc −45°

y=0

y= -x

y=x

x=0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có VI,12  biến M0;2∈d thành M'x';y'  thì  IM'→=12IM→⇔x'=−12y'=12

 VI,12 biến đường thẳng d thành đường thẳng đi qua M'−12;12 , có cùng vtpt 1;1 và có phương trình là  x+12+y−12=0⇔x+y=0

Phép quay tâm  O góc quay −45°  biến điểm Nx;y  thuộc đường thẳng x+y=0  thành điểm   

N'x';y'∈d'⇒x=x'cos45°−y'sin45°y=x'sin45°+y'cos45°⇒x=22x'−y'y=22x'+y'*

Thay (*) vào x+y=0  ta được  x'=0⇒d':x=0

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x1−x2 . Khi đó, giá trị M−m bằng:

1

2

4

3

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số xác định và liên tục trên D=−1;1  

Với  y=x1−x2 ta có y'=1−2x21−x2  ; y'=0⇔x=±22 .

 y−1=0=y1;y−22=−12;y22=12

Suy ra  M=maxx∈−1;1y=12m=minx∈−1;1y=−12⇒M−m=1

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  có limx→+∞fx=0  và limx→−∞fx=+∞. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số y=fx có một tiệm cận ngang là trục hoành

Đồ thị hàm số y=fx không có tiệm cận ngang

Đồ thị hàm số y=fxcó một tiệm cận đứng là đường thẳng y=0

Đồ thị hàm y=fx số nằm phía trên trục hoành

Xem đáp án

Đáp án A

Theo định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị hàm số limx→+∞fx=0⇒  Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y=0.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A'B'C' có AB=a, đường thẳng AB' tạo với mặt phẳng (BCC'B') một góc 30°. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

V=a364

V=a3612

V=a34

V=3a34

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi  H là trung điểm BC. Ta có

AH⊥BB'C'C⇒AB',BB'C'C^=AB'H^=30°   .

Mặt khác  

h=BB'=AB'2−AB2=AHsin30°2−a2=3a2−a2=a2

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều ABC A'B'C' là  V=SΔABC.h=a234.a2=a364