Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 24)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 24)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT46 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là

Một số lẻ.

Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5

Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4

Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6

Xem đáp án

Đáp án là D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=x4−2x2−5.  Kết luận nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng −1; 0 và 1;+∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−1.

Hàm số đồng biến với mọi x

Hàm số nghịch biến với mọi x

Xem đáp án

Đáp án là A.

           y'=4x3−4x=0⇔x=0x=±1

          Xét dấu y'    

                     

          Từ bảng xét dấu. Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên  ℝ\0 và có bảng biến thiên như hình dưới đây

 

Khẳng định nào sau đây đúng?

f−5>f−4

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞.

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2

Đường thẳng x=2là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Xem đáp án

Đáp án là A.

          Từ Bảng biến thiên, ta thấy B,C,D là đáp án sai. Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả (b,c)  của việc gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần, trong đó là số chấm xuất hiện trong lần gieo đầu, c là số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai, được thay vào phương trình bậc hai x2+bx+c=0 . Tính xác suất để phương trình có nghiệm.

1936

118

12

1736

Xem đáp án

Đáp án là A.

Số phần tử của không gian mẫu là nΩ=36.

Gọi A là biến cố thỏa yêu cầu bài toán.

Phương trình x2+bx+c=0 có nghiệm khi và chỉ khi Δ=b2−4c≥0⇔b2≥4c .

Xét bảng kết quả (L – loại, không thỏa ; N – nhận, thỏa yêu cầu đề bài)

Dựa vào bảng kết quả trên ta thấy số kết quả thuận lợi cho A  là 19.

Vậy xác suất của biến cố  A là :PA=1936 .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D  dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở (ảnh 1)

y=2x−1x+1

y=2x+1x+1

y=2x+1x−1

y=1−2xx+1

Xem đáp án

Đáp án là A.

          Từ đồ thị, ta thấy đồ thị có

          Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt x=−1;y=2.   Loại C và D.

          Điểm 0;−1∈C  nên loại B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD  có SA ⊥ABCD và đáy là hình vuông. Từ A kẻ AM ⊥ SB. Khẳng định nào sau đây đúng ?

AM⊥SAD

AM⊥SBC

SB⊥MAC

AM⊥SBD

Xem đáp án

Đáp án là B.

 AM⊥SBAM⊥BCdo BC⊥SAB⇒AM⊥SBC.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x−13x+2.  Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là:

x=3

y=1

x=1

y=3

Xem đáp án

Đáp án là B.

limx→±∞3x−13x+2=limx→±∞3−1x3+2x=1.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+5 trên đoạn  0; 2.

maxy0;2=3

maxy0;2=5

maxy0;2=0

maxy0;2=7

Xem đáp án

Đáp án là D

y'=3x2−3,  cho y'=0⇔x=1∈0;2x=−1∉0;2

y0=5; y2=7;  y1=3.

max0;2y=y2=7.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp đều SABCD có mặt đáy là

Hình bình hành

Hình chữ nhật.

Hình thoi

Hình vuông

Xem đáp án

Đáp án là D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt ba góc của một tam giác đều cạnh a các đoạn bằng x, 0<x<a2 phần còn lại là một tam giác đều bên ngoài là các hình chữ nhật, rồi gấp các hình chữ nhật lại tạo thành khối lăng trụ tam giác đều như hình vẽ. Tìm độ dài x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất.

x=a3

x=a4

x=a5

x=a6

Xem đáp án

Đáp án là D.

MI=x33;Stg=a−2x234.

Vlt=MI.Stg=a2x−4ax2+4x34; 0<x<a2.

xét hàm số 

fx=4x3−4ax2+a2x⇒f'x=12x2−8ax+a2,  cho f'x=0⇔x=a6x=a2  loai

Thể tích đạt GTLN khi x=a6.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức số tổ hợp là

Ank=n!n−k!

Ank=n!n−k!k!

Cnk=n!n−k!k!

Cnk=n!n−k!

Xem đáp án

Đáp án là C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp SABCD bằng 4a33. Khi đó, độ dài SC bằng

3a

6a

2a

6a

Xem đáp án

Đáp án là A.

VS.ABCD=4a33=13.4a2.SH

SC=SH2+HC2=SH2+BH2+BC2=a6.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3m+1x2+3m−12x. Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ x=1 khi:

m=2

m=1

m=0;m=1

m=0;m=4

Xem đáp án

Đáp án là A.

          • y'=3x2−6m+1x+3m−12;  y''=6x−6m+1  

          Hàm số đạt cực trị tại điểm x=1 thì  

y'1=0y''1≠0⇔m2−4m=0m≠0⇔m=0m=4m≠0⇒m=4.

          * Ghi chú: Không có đáp án, sửa lại đáp A thành  

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để hàm số fx=2x+1−x+5x−4   khi  x>4a+2x4                  khi  x≤4  liên tục trên tập xác định

a=3

a=2

a=−116

a=52

Xem đáp án

Đáp án là C.

          Txđ:  D=ℝ

          Với x<4  ta có fx=a+2x4  ⇒fx liên tục trên  −∞;4

          Với x>4 ta có :  fx=2x+1−x+5x−4 ⇒fx=2x+1−x+5x−4liên tục trên 4;+∞  

          Tại x >4 ta có:f4=a+2

Ta có  limx→4−fx=limx→4−a+2x4=a+2

limx→4+fx=limx→4+2x+1−x+5x−4=limx→4+12x+1+x+5=16         

Để hàm số fx liên tục trênℝ  khi hàm số fx liên tục tại x=4 thì 

limx→4−fx=limx→4+fx=f4⇔a+2=16⇔a=−116

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) có đạo hàm f'(x)  liên tục trên R và đồ thị của hàm số f'(x) trên đoạn [ -2;6] như hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

maxfx−2;6=f−1

maxfx−2;6=f−2

maxfx−2;6=f6

maxfx−2;6=maxf−1,f6

Xem đáp án

Đáp án là D

Đồ thị f'x  có bảng biến thiên:

max[−2;6]f(x)=max{f(−1),f(6)}.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên R và có đồ thị của hàm số  f'(x) như hình vẽ bên. Hàm số có mấy điểm cực trị?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án là C.

Ta có: đồ thị hàm số f'x   cắt trục  tại  4 điểm phân biệt tức phương trình f'x=0  có 4  nghiệm phân biệt. Tuy nhiên, nhìn vào đồ thị ta thấy dấu của f'x  chỉ đổi khi qua  nghiệm đầu. Vậy hàm số f'x  có  3 cực trị.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi d là đường thẳng đi qua A(2;0) có hệ số góc m cắt đồ thị C:y=−x3+6x2−9x+2 tại ba điểm phân biệt A,B,C Gọi B',C' lần lượt là hình chiếu vuông góc của B,C lên trục tung. Tìm giá trị dương của m để hình thang BB'C'C  có diện tích 

m=1

m=12

m=2

m=32

Xem đáp án

Đáp án là C.

Không mất tính tổng quát, giả sử

 xC>xB .

Ta có: d có phương trình 

y=mx−2 .

Phương trình hoành độ giao điểm:

mx−2=−x3+6x2−9x+2

⇔x=2x2−4x+1+m=0

Để tồn tại A, B,  thì phương trình  x2−4x+m+1=0phải có 2 nghiệm phân biệt khác 2

⇔m<3⇒xA=2;xB+xC=4;xBxC=m+1 ; yC−yB=mxC−xB.

Trường hợp 1: ⇒xBxC=m+1>0⇔−1<m<3* .

Ta có .

SBB'C'C=BB'+CC'.B'C'2=xB+xC.mxC−xB2=8⇔4m16−4m+12=8

.

Đối chiếu điều kiện  (*) ta được m=2.

Trường hợp 2:  

xC>0>xB ⇒xBxC=m+1<0⇔m<−1<0

 (Loại vì m>0 ).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.Phương trình fx−2−2=π có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt

6

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án là C.

Số nghiệm của phương trình  fx−2−2=πbằng số giao điểm của đường thẳng y=π  và đồ thị hàm số y=fx−2−2 .Ta có đồ thị hàm số y=fx−2−2 như sau:        

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình fx−2−2=π có hai nghiệm thực phân biệt. 

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3-ax2−3ax+4 với a là tham số. Biết a0 là giá trị của tham số a để hàm số đã cho đạt cực trị tại hai điểm x1,x2 thỏa mãn x12+2ax2+9aa2+a2x22+2ax1+9a=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a0∈−10;−7

a0∈7;10

a0∈−7;−3

a0∈1;7

Xem đáp án

Đáp án là C.

Ta có y'=x2−2ax−3a .

Hàm số có hai điểm cực trị  ⇔y'=0có hai nghiệm phân biệt ⇔x2−2ax−3a=0  (*) có hai nghiệm phân biệt

⇔Δ'>0⇔a2+3a>0⇔a∈−∞;−3∪0;+∞  (1).

Khi đó hàm số đạt cực trị tại hai điểm x1  ,  x2là hai nghiệm của phương trình (*).

Ta có x12−2ax1−3a=0⇒x12=2ax1+3a ; tương tự x22=2ax2+3a  .

x12+2ax2+9aa2+a2x22+2ax1+9a=2

⇔2ax1+3a+2ax2+9aa2+a22ax2+3a+2ax1+9a=2

⇔2ax1+x2+12aa2+a22ax1+x2+12a=2⇔4a2+12aa2+a24a2+12a=2

⇔4a+12a+a4a+12=2

⇔4a+122+a2=2a4a+12⇔9a2+72a+144=0

⇔a=−4(thỏa mãn điều kiện (1)).

Vậy a0=−4

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. SA ⊥ABC và SA=a3 . Thể tích khối chóp SABC 

3a36

a34

3a38

3a34

Xem đáp án

Đáp án là B.

VS.ABC=13SA.SΔABC=13.a3.a234=a34.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số  unvới un=3n. Tính un+1? 

un+1=3.3n

un+1=3n+1

un+1=3n+3

un+1=3n+1

Xem đáp án

Đáp án là A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều SABC Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC,SM  Mặt phẳng (ABN) cắt SC tại E. Gọi V2 là thể tích của khối chóp S.ABE và V1 là thể tích khối chóp SABC  Khẳng định nào sau đây đúng?

V2=18V1

V2=14V1

V2=13V1

V2=16V1

Xem đáp án

Đáp án là C.

• Gọi I là trung điểm của EC.

Ta có  IM//BE hay IM//NE.

Xét ΔSMI  NE//MI và N  là trung điểm của SM  suy ra E là trung điểm của SI .

Do đó SE=EI=IC⇒SESC=13.

Ta có VSABEVSABC=SASA.SBSB.SESC=13

.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ  số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3

5880

2942

7440

3204

Xem đáp án

Đáp án là C.

Sắp xếp bộ ba số 1, 2, 3 sao cho 2 đứng giữa 1,3 có 2 cách.

Số số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3 kể cả trường hợp số 0 đứng đầu là: 2.C74.5! số.

Số số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa hai chữ số 1 và 3, có số 0 đứng đầu là: 2.C63.4! số.

Suy ra số số tự nhiên thỏa yêu cầu bài toán là 2.C74.5!−2.C63.4!=7440   

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số fx=x3+3x2−m2−3m+2x+5 đồng biến trên  0;2  ? 

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án là D.

      • Hàm số  fx=x3+3x2−m2−3m+2x+5 đồng biến trên 0;2 khi f'x≥0∀x∈0; 2 ( f'x=0tại hữu hạn điểm)

Ta có f'x=3x2+6x−m2−3m+2

.f'x≥0∀x∈0;2⇔3x2+6x−m2−3m+2≥0∀x∈0;2

Δf'x=3m2−9m+15>0∀m

Vậy f'x=0 luôn có hai nghiệm phân biệt x1;x2.

Yêu cầu bài toán2≤x1<x21x1<x2≤02

(1) Vô nghiệm.

(2) ⇔S<0P≥0⇔−m2+3m+2≥0⇔3−172≤m≤3+172  

Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông tại A;B với BC là đáy nhỏ. Biết rằng tam giác SAB đều có cạnh là 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC=a5và khoảng cách từ D tới mặt phẳng (SHC) là 2a2 (H là trung điểm của AB). Thể tích khối chóp S.ABCDlà: 

a333

a33

4a333

4a33

Xem đáp án

Đáp án là C

ta có SAB⊥ABCDSAB∩ABCD=ABSH⊥AB⇒SH⊥ABCD

mà DI⊥CHDI⊥SH⇒DI⊥SHC⇒dD,SHC=DI=2a2

ta có

 ΔBHC=ΔAHE⇒SΔBHC=SΔAHE; HE=HC

mà 

SABCD=SAHCD+SΔBHC=SAHCD+SΔAHE=SΔDCE

Tam giác SAB đều nên .SH=a3

Tam giác  SHC có

HC=SC2−SH2=a2⇒EC=2HC=2a2 .

Khi đó SABCD=SΔDCE=12DI.EC=4a2.

Vậy VABCD=13SH.SABCD=13a3.4a2=4a333.

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sin4x + cos2 x + 2 .

min  y=3

min  y=112

min  y=−3

min  y=114

Xem đáp án

Đáp án là D.

Ta có:

y=sin4x+cos2x+2y=sin4x−sin2x+3

Đăt t=sin2x,t∈0;1

f(t)=t4−t2+3⇒f'(t)=4t3−2t⇒f'(t)=0⇔t=0∈[0;1]t=22∈[0;1]t=−22∉[0;1]⇒f(0)=3;f(1)=3;f22=114

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là:114

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=3x3−x2−7x+1 tại điểm  A 0; 1

y=1

y=−7x+1

y=0

y=x+1

Xem đáp án

Đáp án là B.

Đạo hàm:y'=9x2−2x−7 .

Phương trình tiếp tuyến tại điểm Mx0;y0  là : y=kx−x0+y0 .

Hệ số góc  k=y'0=−7

Phương trình tiếp tuyến cần tìm tại điểm A0;1  là: y=−7x−0+1⇔y=−7x+1

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC A'B'C' cạnh đáy a=4  biết diện tích tam giác A'BC  bằng 8. Thể tích khối lăng trụ ABC A'B'C' bằng

43

83

23

103

Xem đáp án

Đáp án là B.

Gọi I là trung điểm BC.

Ta có  ΔABC  đều nênAI=AB32=23  .

 AI⊥BCAA'⊥BC⇒A'I⊥BC

SA'BC=12BC.A'I⇒A'I=2SA'BCBC=4

AA'⊥(ABC)⇒AA'⊥AI.

Xét ΔA'AI vuông tại   ⇒AA'=A'I2−AI2=2              

Vậy  VABC.A'B'C'=SABC.AA'=4234.2=83

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=x+1m2x2+m−1 có bốn đường tiệm cận.

m < 1 hoặc m>1

với mọi giá trị m

m > 0

m < 1 và m≠0

Xem đáp án

Đáp án là D.

Đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận khi phương trình  m2x2+m−1=0có hai nghiệm phân biệt khác  -1⇔m2≠0−m2m−1>0⇔m≠0m<1 .

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=x−1x+1 đồng biến trên từng khoảng xác định của chúng

m > -1

m < 1

m≥1

m≥−1

Xem đáp án

Đáp án là A.

TXĐ: D=ℝ\−1 .

Ta có:y'=1+mx+12

Hàm số đồng biến trên 2 khoảng xác định ⇔1+m>0⇔m>−1

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đoạn   −2π;5π2 , đồ thị hai hàm số y=sinx và  y=cosx cắt nhau tại bao nhiêu điểm?

2

4

3

5

Xem đáp án

Đáp án là D.

Xét phương trình hoành độ giao điểm sinx=cosx⇔sinx−cosx=0     ∗

Số giao điểm của hai đồ thị hàm số chính là số nghiệm của phương trình (*) trên −2π;5π2 .

Khi đó ta có sinx−cosx=0⇔2sinx−π4=0⇔x=π4+kπ,k∈ℤ .

Mà  x∈−2π;5π2 nên ta có −2π≤π4+kπ≤5π2−2π≤π4+kπ≤5π2 .

Hay ta có k∈−2;−1;0;1;2  .

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x+1 có đồ thị (C) Gọi AxA;yA,  BxB,yB với xA>xB là các điểm thuộc (C) sao cho các tiếp tuyến tại A,B  song song với nhau và AB=637. tính S=2xA−3xB

S=90

S=-45

S=15

S=-9

Xem đáp án

Đáp án là C.

y'=3x2−3 ;

 y'xA=3xA2−3;

y'xB=3xB2−3

Tiếp tuyến tại A,B song song nêny'xA=y'xB⇔3xA2−3=3xB2−3

⇔xA=xB  lo¹i do  xA>xBxA=−xB chän

Ta có :

AB2=xB−xA2+yB−yA2=xB−xA2+xB3−3xB+1−xA3−3xA+12

=4xB6−24xB4+40xB2

Giả thiết AB=637

⇔4xB6−24xB4+40xB2=36.37⇔xB23−6xB22+10xB2−333=0

⇔xB2=9⇔xB=3⇒xA=−3 lo¹ixB=−3 ⇒xA=3  chän

Vậy S=2xA−3xB=2.3−3−3=15 .

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của x7 trong khai triển  3−2x15

−C15737.28

−C15738.27

C15738.27

C15737.28

Xem đáp án

Đáp án là B.

Ta có

3−2x15=∑k=015C15k315−k−2xk=∑k=015−2k315−kC15kxk.

Hệ số của x7  ứng với 0≤k≤15,k∈ℕk=7⇔k=7  .

Vậy −2738C157=−C157.38.27  là hệ số cần tìm

34. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→−∞x2−x−4x2+12x+3bằng

 

12

−12

−∞

+∞

Xem đáp án

Đáp án là A.

Ta có limx→−∞x2−x−4x2+12x+3=limx→−∞x1−1x−4+1x2x2+3x=limx→−∞−1−1x−4+1x22+3x=12

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x)  có bảng biến thiên:

 

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đạt cực đại tại x=4

Hàm số đạt cực đại tại x=3

Hàm số đạt cực đại tại x=-2

Hàm số đạt cực đại tại x=2

Xem đáp án

Đáp án là D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Thầy X có 15 cuốn sách gồm 4 cuốn sách toán, 5 cuốn sách lí và 6 cuốn sách hóa. Các cuốn sách đôi một khác nhau. Thầy X chọn ngẫu nhiên 8 cuốn sách để làm phần thưởng cho một học sinh. Tính xác suất để số cuốn sách còn lại của thầy X có đủ  môn.

661715

660713

67

59

Xem đáp án

Đáp án là A.

          Ta tìm số cách chọn 7 cuốn còn lại sao cho không có đủ 3 môn.

Có 3 trường hợp :

          7 cuốn còn lại gồm 2 môn toán lý : có  C97cách

          7 cuốn còn lại gồm 2 môn lý hóa : có  C117 cách

          7 cuốn còn lại gồm 2 môn toán hóa : có  C107 cách

 Suy ra có C97+C117+C107=486 cách chọn 7 cuốn còn lại sao cho không có đủ 3 môn. Do đó số cách chọn 8 cuốn sao cho 7 cuốn còn lại có đủ 3 môn là  C157−486=5949 cách.

Xác suất cần tìm là P=5949C157=661715.  

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có các tam giác ABC và DBC vuông cân và nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau, AB=AC=DB=DC=2a . Tính khoảng cách từ B  đến mp (ACD) 

a6

2a63

a63

a62

Xem đáp án

Đáp án là B.

BC=AB2=2a2.Gọi  H là trung điểm BC  ta có:

AH⊥BCBC=ABC∩DBCABC⊥DBC⇒AH⊥DBC

kẻ HE⊥DC, HK⊥AE (1)

DC⊥HEDC⊥AH    (do AH⊥DBC⊂DC)⇒DC⊥AHE⇒DC⊥HK  2

từ 1&2 HK⊥ADC⇒dH;ADC=HK

dB;ADC=2dH;ADC=2AH.HEAH2+HE2=263

AH=BC2, HE=AB2;AH=BC2=a2, HE=BC2=a

 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng  un:2,a,6,b.Tích a.b bằng:

32

22

40

12

Xem đáp án

Đáp án là A.

  Theo tính chất của cấp số cộng 2+6=2aa+b=12⇒a=4b=8⇒a.b=32

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động theo quy luật st=−12t3+12t2,  ts là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động, smétlà quãng đường vật chuyển động trong giây. Tính vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t=10giây. 

100m/s

80m/s

70m/s

90m/s

Xem đáp án

Đáp án là D

Vận tốc tức thời của vật trong khoảng thời gian nghiên cứu bằng

vtt=s't10=−32t2+24t10=90 m/s

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt fn=n2+n+12+1. Xét dãy số un sao cho un=f1.f3.f5...f2n−1f2.f4.f6...f2n.lim nun.

lim nun=2

lim nun=13

lim nun=3

lim nun12

Xem đáp án

Đáp án là D.

Ta có

fn=n2+1+n2+1=n2+12+2n.n2+1+n2+1=n2+1n2+1+2n+1

=n2+1n+12+1

Do đó:f2n−1f2n=2n−12+12n2+12n2+12n+12+1=2n−12+12n+12+1

Suy ra

 un=f1.f3.f5...f2n−1f2.f4.f6...f2n=f1f2⋅f3f4⋅f5f6⋅⋅⋅f2n−1f2n

=12+132+1⋅32+152+1⋅52+172+1⋅⋅⋅2n−12+12n+12+1=22n+12+1=12n2+2n+1

⇒nun=n.12n2+2n+1

⇒lim nun=12

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tam giác vuông có tổng của một cạnh góc vuông và cạnh huyền là aa>0, tam giác có diện tích lớn nhất là

a263

a256

a265

a236

Xem đáp án

Đáp án là A.

Gọi x 0<x<a   là độ dài của một cạnh góc vuông.

Độ dài cạnh góc vuông còn lại là:a−x2−x2=a2−2ax .

Diện tích của tam giác là: S=12xa2−2ax.

Ta cóS'=12a2−3axa2−2ax ; ⇒S'=0⇔x=a3.

Bảng biến thiên:

vậy Smax=a263

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 2sin3x + cos2x 

y'=2cos3x−sin2x

y'=2cos3x+sin2x

y'=6cos3x−2sin2x

y'=−6cos3x+2sin2x

Xem đáp án

Đáp án là

y'=6cos3x−2sin2x.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:

tăng 4 lần

tăng 8 lần

tăng 6 lần

tăng 2 lần

Xem đáp án

Đáp án là B.

+/Gọi khối hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là:  a,b,c Khi đó thể tích khối hộp là:  V=a.b.c

+/ Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì khối hộp tương ứng có các kích thước lần lượt là: 2a,2b,2c  nên thể tích của khối hộp tương ứng là: V'=2a.2b.2c=8abc=8V

Vậy thể tích của khối hộp tương ứng tăng lên 8 lần.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=4cm Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABC) .M thuộc SC sao cho   CM=2MS. Khoảng cách giữa hai đường AC và BM là ?

42121 cm

82121 cm

2213 cm

4217 cm

Xem đáp án

Đáp án là D.

Gọi I là điểm thuộc SA  sao cho SISA=13⇒IM//AC.

Gọi  H là trung điểm của .AB  SAB⊥ABCSAB∩ABC=ABSH⊥AB⇒SH⊥ABC

AC⊥ABAC⊥SH⇒AC⊥SAB⇒IM⊥SAB⇒IM⊥BI⇒ΔBIM

VSBAMVSBAC=SMSC=13⇒VSBAM=13VSBAC=13.13SH.S△ABC=19.43212AB.AC=439AC

VABIMVABSM=AIAS=23⇒VABIM=23VABSM=23.439AC=8327AC

BI2=AB2+AI2−2AB.AI.cos600=42+832−2.4.83.cos600=1129⇒BI=473

SΔBIM=12BI.IM=12.473.13AC=279AC

VABIM=13S△BIM.dA,BIM⇒dA,BIM=3VABIMS△BIM=3.8327AC279AC=4217

 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông tại B,SA vuông góc với đáy ABC Khẳng định nào dưới đây là sai?

SA⊥BC

SB⊥AC

SA⊥AB

SB⊥BC

Xem đáp án

Đáp án là B.

ta có SA⊥ABC⇒SA⊥ABSA⊥ACSA⊥BCSuy ra các phương án B, D đều đúng.

Ta có BC⊥SABC⊥AB⇒BC⊥SB. Suy ra  phương án C đúng

Ta có S∉ACSA⊥AC nên chỉ có đường thẳng SA vuông góc với AC . Do đó không tồn tại SB⊥AC. Phương án A sai.

 

 

 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đều ABC A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng a Tính góc giữa hai mp ABC và A'B'C'. 

π6

arcsin34

π3

arc cos34

Xem đáp án

Đáp án là  A.

Gọi H là trung điểm của  đoạn B'C'  ta có ABC A'B'C' là lăng trụ đều

 ⇒AH⊥B'C'A'H⊥B'C'⇒góc giữa hai mặt phẳng (AB'C')  và (A'B'C') là  AHA'.

 ΔA'B'C' đều cạnh  2a ⇒A'H=a3

 ΔAA'H vuông tại   A'

 ⇒tanAHA'^=AA'A'H=aa3=13⇒AHA'^=π6

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B AB=BC=a, AD=2a. SAvuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SB và CD Tính cosin góc giữa MN và SAC.

15

3510

5510

25

Xem đáp án

Đáp án là  C.

Ta dễ chứng minh được tam giácACD  vuông tại C, từ đó chứng minh được CN vuông góc với mặt phẳng (SAC) hay C là hình chiếu vuông góc của N trên (SAC). Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (SAC)   tại J xác định như hình vẽ. Suy ra góc giữa MN và (SAC) là góc NJC  .

IN là đương trung bình trong tam giác ACD suy ra IN=a, IH là đường trung bình trong tam giác ABC suy ra IH=12BC=a2 . Dựa vào định lí Talet trong tam giác MHN ta đượcIJ=23MH=23.12SA=13SA=a3 . Dựa vào tam giác JIC  vuông tại I  tính đượcJC=226 .

Ta dễ tính được CN=a22,JN=a103  .

Tam giác NJC vuông tại C nên cosNJC^=JCJN=5510.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−6x2+3  có đồ thị là (C) . Parabol P: y=−x2−1 cắt đồ thị (C) tại bốn điểm phân biệt. Tổng bình phương các hoành độ giao điểm của P và (C)bằng:

5

10

8

4

Xem đáp án

Đáp án là B.

      Phương trình hoành độ giao điểm của P và (C):

     x4−6x2+3=−x2−1⇔x4−5x2+4=0⇔x2=1x2=4⇔x=±1x=±2

Vậy ta có tổng bình phương các hoành độ giao điểm của P  và (C):−12+12+−22+22=10

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−3x+24−x2 là:

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án là B.

• Ta có limx→+∞y=limx→−∞y=−1  nên đồ thị có một tiệm cận ngang là  y=-1

Ngoài ra : + limx→2y=limx→2x−1x−22−x2+x=limx→21−xx+2=−14  ;  

limx→−2−y=limx→−2−x2−3x+24−x2=−∞

                   nên đồ thị có thêm một tiệm cận đứng.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tanx+π3=0có nghiệm là:

−π2+kπ,k∈ℤ

π3+kπ,k∈ℤ

−π3+kπ,k∈ℤ

−π3+k2π,k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án là C.

Ta có

tanx+π3=0⇒x+π3=kπ,k∈ℤ⇔x=−π3+kπ,k∈ℤ.