Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 23)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 23)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT45 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả giới hạn  limx→+∞2x+1x−1là:

1

-2

2

-1

Xem đáp án

Đáp án C

limx→+∞2x+1x−1=limx→+∞2+1x1−1x=21=2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của a3loga4 bằng

2

3

4

8

Xem đáp án

Đáp án D

a3loga4=43logaa=432=8

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=4−x2 là:

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

x2≥0,∀x⇒y=4−x2≤4−0=2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của loga3a với a>0  và   a≠1 bằng

3

13

-3

−13

Xem đáp án

Đáp án B

loga3a=13logaa=13

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

y=−x3+3x2+1

y=x3−3x2+1

y=x3+3x2+1

y=−x33+x2+1

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy

+)  limx→+∞ y=+∞⇒a>0⇒Loại  A,D

 

+) Hàm số có 2 điểm cực trị x1=0x2>0⇒  Loại 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại  C,SAB⊥ABC,SA=SB, I là trung điểm AB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là:

Góc SCI⏜

Góc SCA⏜

Góc ISC⏜

Góc SCB⏜

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có tam giác SAB cân tại  A,I là trung điểm  AB⇒SI⊥AB

Lại có SAB⊥ABC⇒SI⊥ABC⇒  Góc giữa đường thẳng  và mặt phẳng (ABC) là: SCI⏜.  

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x−2x+1 đồng biến trên

2;+∞

−∞;2  và  2;+∞

−∞;−1  và  −1;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: TXĐ: D=−∞;−1∪−1;+∞ 

 y'=3x+12>0∀x∈D.Do đó  hàm số đồng biến trên −∞;−1  và−1;+∞

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm  M2; -3  và v→=4;1. Tìm tọa độ điểm M' là ảnh của M qua phép tịnh tiến v⇀.

M'−2;−4

M'6;−2

M'2;4

M'−2;6

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: M' là ảnh của M qua phép tịnh tiến v→ nên xM'=xM+4=6xM'=yM+1=−2⇒M'6;−2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi T=[ a;b] là tập giá trị của hàm số  fx=x+9x với x∈2;4. Khi đó b-a 

6

132

254

12

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  x∈2;4

Ta có:  y'=1−9x2⇒y'=0⇔x=−3x=3.Lại có: y2=132; y3=6; 4=254 

Suy ra tập giá trị của hàm số:  D=6;132⇒b−a=12.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m để đồ thị Cm: y=x−2x2−mx−m2−3 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt?

3

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án C

Để đồ thị Cm:  y=x−2x2+mx+m2−3 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

 ⇔PT:  x−2x2+mx+m2−3=0có 3 nghiệm phân biệt

 ⇔x=2x2+mx+m2−3=0   * phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác

⇔Δ=m2−4m2−3=−3m2+12f2=m2+2m+1≠0⇔−2<m<2m≠−1

Mà m∈ℤ⇒m∈0;1.  Vậy có 2  giá trị  thỏa mãn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c là các số thực thỏa mãn 0<a≠1  và   bc>0.  Trong các khẳng định sau:

I.  logabc=logab+logac

II.  logabc=logab−logac

III.  logabc2=2logabc

IV.  logab4=4logab

Có bao nhiêu khẳng định đúng

2

3

1

0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  sai vì chưa có điều kiện b>0;c>0 . Vậy khẳng định  đúng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thi hàm số y=x3−2x2+2x C. Gọi x1,  x2 là hoành độ các điểm M,N trên (C) mà tại đó tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng  y=−x+2017.Khi x1+x2 là:

43

−43

13

-1

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình tiếp tuyến tại x0;y0  có hệ số góc là k=y'x0=3x02−4x0+2  

Để  phương trình tiếp tuyến tại x0;y0  vuông góc với đường thẳng  y=−x+2017.

⇔k.−1=−1⇔k=1⇔3x02−4x0+2=1⇔3x02−4x0+1=0⇔x01+x02=43

 (định lý Viet).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của hàm số y=1−sinxcosx là

x≠π2+k2π

x≠−π2+k2π

x≠π2+kπ

x≠kπ

Xem đáp án

Đáp án C

cosx≠0⇔x≠π2+kπ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A,B Biết AB=a;BC=a, AD=3a, SA=a2 . Khi SA⊥ABCD, khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, CD là:

a5

a5

2a5

3a5

Xem đáp án

 Đáp án D

Dựng  AH⊥CD suy ra AH là đường vuông góc cung của SA vad CD Ta có:

SACD=12AD.dC;AD=12.3a.AB=3a22 .

Lại có:

 CD=AB2+AD−BC2=a5⇒AH=2SACDCD=3a5

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo 1 con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Xác suất để tổng số chấm của 2 lần gieo bằng 9 là 

18

16

110

19

Xem đáp án

Đáp án D

Tung con súc sắc 2 lần, mỗi lần có trường hợp xảy ra  ⇒KGM:  nΩ=6.6=36

Có4  trường hợp xuất hiện số chấm của 2 lần gieo bằng 9   là:  3;6 ;  4;5 ;  5;4  ;  6;3

Vậy xác suất để tổng số chấm của 2 lần gieo bằng 9 là:  436=19

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x+1x−1, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:  y=−3x−1 

y=−3x+11y=−3x−1

y=−3x+11

y=−3x+1

y=−3x+101y=−3x−1001

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình tiếp tuyến tại  x0;y0 có hệ số góc là  k=y'=−3x−12

Để tiếp tuyến tại x0;y0 song song với đường thẳng d:  y=−3x−1  thì

 k=−3x−12=−3⇔x−12=1⇔x1=2x2=0⇔y1=5y2=−1⇔d1:  y=−3x+11d2: y=−3x−1≡d(loai)

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số fx=11−cosx là

ℝ\2k+1π k∈ℤ

ℝ\kπ k∈ℤ

ℝ\2k+1π2 k∈ℤ

ℝ\k2π k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án D

ĐKXĐ:cosx≠1⇔x≠2π⇔D=ℝ\k2πk∈ℤ 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+10  C. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)tại điểm có tung độ bằng 10 

y=10; y=9x−7

y=10; y=9x−17

y=19; y=9x−8

y=1; y=9x−1

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi  Mx0;y0. Ta có:  y0=10⇔x03−3x02+10=10⇔x0=0x0=3

Lại có  y'=3x2=6x⇒y'0=0y'3=9

Phương trình tiếp tuyến tại Mx0;y0 là y=y'x0.x−x0+y0⇒y=10y=9x−17

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3.tanx−3=0 có nghiệm là:

x=π3+kπ

x=π3+k2π

x=−π3+k2π

x=π6+kπ

Xem đáp án

Đáp án A

ĐLXĐ  x≠2k+1π2 Ta có

 3.tanx−3=0⇔tanx=3⇔x=π3+kπ

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  xác định trên khoảng K. Điều kiện đủ để hàm số y=f(x) đồng biến trên K là

f'x>0 với mọi x∈K

f'x>0tại hữu hạn điểm thuộc khoảng K

f'x≤0 với mọi x∈K

f'x≥0 với mọi x∈K

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện đủ để hàm số y=f(x)  đồng biến trên k là   f'x>0 với mọi x∈K. Đáp án D thiếu tại hữu hạn điểm thuộc khoảng K.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục trên R

y=2xx2+1

y=3xx+2

y=cosx

y=x2−3x+2

Xem đáp án

Đáp án B

Dễ thấy đáp án là B

Xét  A có x2+1>1,∀x∈ℝ⇒TXĐ:x=2017   D=ℝ  

Xét B  x+2≠0⇔x≠2⇒TXĐ:  D=ℝ\2

Tương tự  C;D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Với những giá trị nào của athì a−1−23<a−1−13

a>1

1<a<2

a>2

0<a<1

Xem đáp án

Đáp án C

Dễ thấy  −23>−13⇒a−1>1⇒a>2

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số  y=x3−3x cắt:

đường thẳng y=3 tại hai điểm

đường thẳng y=4 tại hai điểm

đường thẳng y=53 tại ba điểm

trục hoành tại một điểm

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=3x2−3; y'=0⇔x=1x=−1. Ta có đồ thị hàm số như hình vẽ

Dựa vào đồ thị hàm số suy ra:

Đồ thị hàm số cắt đường thẳng  y=53tại điểm phân biệt

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?

π

π2

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm y=sinx có chu kì  T=2π.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x+1x2−2016x−2017 có bao nhiêu đường tiệm cận?

0

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  =x+1x2−2016x−2017=x+1x+1x−2017=1x−2017

Lại cólimx→∞1x−2017=0⇒  hàm số có tiệm cận ngang  y=0

limx→2017+1x−2017=+∞;  limx→2017−1x−2017=−∞⇒hàm số có tiệm cận đứng x=2017. Vậy có 2 tiệm cận.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy ảnh của điểm M(-6;1) qua phép quay QO,90∘ là:

M'1;6

M'−1;−6

M'−6;−1

M'6;1

Xem đáp án

Đáp án B

Khi đọc xong bài này , ta thấy ngay góc quay người ta cho mình là gốc tọa độ  nên việc xác định ảnh của các điểm trên là một công việc khá dễ dàng. Chỉ việc thay vào biểu thức tọa độ là bài toán được giải quyết

Nhắc lại biểu thức tính:  x'=x cosφ−y sinφy'=x sinφ−y cosφ

Với bài toán này góc quay là  lắp vào công thức  

Cách 2: Hình chiếu của điểm  M lên Ox,Oy lần lượt làH−6;0;  K0;1 . Khi thực hiện phép quay QO;90∘ thì  lần lượt biến thành các điểm  H'0;−6;  K'0;−1⇒M'−1;−6

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đường thẳng d :y=x+m cắt đồ thị hàm số y=2xx+1 tại hai điểm phân biệt

m>4+22m<4−22

m>1+23m<1−23

m>3+32m<3−32

m>3+22m<3−22

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm  x+m=2xx+1x≠−1⇔x2+m+1x+m ∀x≠1=2x

 ⇔x2+m−1x+m=0  x≠−1 Để d cắt đồ thị hàm số y=2xx+1 tại 2 điểm phân biệt ⇔gx=x2+m−1x+m=0  có 2 nghiệm phân biệt khác .

 Khi đó   g−1=2≠0Δ=m−12−4m>0⇒m>3+22m<3−22

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=xx2−2x+mcó một đường tiệm cận.

m=1

m=0

m≤1

m>1

Xem đáp án

Đáp án D

Dễ thấy  limx→∞xx2−2x+m=0nên hàm số y=xx2−2x+m có tiệm có Δ<0. Khi đó Δ'=1−m<0⇒m>1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x3−3x2+1 có dạng

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=6x2−6x=6xx−1<0⇔0<x<1 nên hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1.

Lại có  x=0⇒y=1x=1⇒y=0. Vậy chỉ có  A thỏa mãn.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa x trong khai triển x−1x245 là:

−C455

C4530

C4515

−C4515

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:x−1x245=x−x−245  có số hạng tổng quát là:  C45kx45−k−x−2k=C45kx45−3k.−1k.

Số hạng không chứa x tương ứng với 45−3k=0⇒k=15.  Vậy số hạng không chứa x là:  −C4515

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên ở bên là của hàm số nào ?

y=2x+1x−2

y=x−12x+1

y=x+1x−2

y=x+32+x

Xem đáp án

Đáp án C

Do limx→∞ y=1  nên hàm số có tiệm cận ngang y=1 .Lại có limx→2+ y=+∞;  limx→2− y=−∞nên hàm số có tiệm cận đứng  x=2

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số  y=2x−1x−1có bao nhiêu đường tiệm cận:

1

2

0

3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  limx→∞ 2x−1x−1=2nên hàm số có tiệm cận ngang y=2.

Lại có limx→1+ 2x−1x−1=+∞;  limx→1− 2x−1x−1=−∞nên hàm số có tiệm cận đứng x=1 Vậy có 2  tiệm cận.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng?

loge−1x2+1>0

log0,30,7<0

logx2+225>0

lnπ3>0

Xem đáp án

Đáp án D

A thấy e−1>1x2+1≥1⇒loge−1x2+1≥0.  Vậy A sai

 B thấy 0,3<00,7<0⇒log0,30,7>0. Vậy  B sai

 C thấy x2+2>10<25<1⇒logx2+225<0.  Vậy C  sai

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức Q=x.x3.x56 với x>0 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

Q=x23

Q=x53

Q=x52

Q=x73

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  Q=x.x3.x56=x12.x13.x56=x12+13+56=x53

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng diện tích các mặt của hình lập phương bằng 150 Thể tích của khối lập phương đó là:

100

625

125

200

Xem đáp án

Đáp án C

Do hình lập phương có 6 mặt. Gọi x là độ dài cạnh hình lập phương (x >0) .Ta có  6x2=150⇒x=5. Vậy thể tích khối lập phương là  x3=125.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số  y=x3−3x2+mx đạt cực tiểu tạix=2 khi:

m=0

m≠0

m>0

m<0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=3x2−6x+my''=6x−6 . Để hàm số đạt cực tiểu tại  x=2

Khi đó y'2=0y'2>0⇔0+m=06>0⇒m=0. 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D'  có  AB= a, AD=2a, AA'=3a. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC, C'D' và DD'.  Tính khoảng cách từ A đến mp(MNP) 

1522a

911a

34a

1511a

Xem đáp án

Đáp án D

Chọn hệ trục tọa độ với

 B0;0;0;M0;a;0;Pa;2a;3a2  và  Na2;2a;3a

Khi đó:MP→a;a;3a2; MN→a2;a;3a

Do đó  nMNP=→MP→;MN→=a232;−94;12

Suy ra

MNP: 6x−9y+2z+9a=0;  Aa;0;0 .

Khi đó  dA; MNP=6a+9a62+92+22=15a11.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số  y=x4+bx2+c chỉ có một điểm cực trị là điểm có tọa độ  0;−1 thì b và c thỏa mãn điều kiện nào ?

b≥0 và c=−1

b<0 và c=−1

b≥0 và c>0

b> và c tùy ý

Xem đáp án

Đáp án A

Do hàm số chỉ có một điểm cực trị có tọa độ0;−1  nên c=−1⇒   Loại  C,D

Lại có y'=4x3+2bx=2x2x2+b  1  nghiệm duy nhất  x=0 khi và chỉ khi  2x2+b≥0⇔b≥0.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a,b với a≠1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

loga2ab=12logab

loga2ab=4logab

loga2ab=2+2logab

loga2ab=12+12logab

Xem đáp án

Đáp án D

Ta cóloga2ab=loga2a+loga2b=12+12logab 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  a=log2mvới m>0;m≠1và  A=logm(8m). Khi đó mối quan hệ giữa A và a 

A=3+aa

A=3+a.a

A=3−aa

A=3−a.a

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

A=logm8m=logm23+logmm=3logm2+1=3a+1=3+aa 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Số mặt phẳng đối xứng của một hình chóp tứ giác đều là

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án C

Hình chóp tứ giác đều có mặt phẳng đối xứng, có 2 mặt phẳng qua đỉnh và các đường chéo của đáy, và 2 mặt phẳng qua đỉnh và các đường thẳng nối trung điểm các cạnh đối diện.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông cân tạiB, BA=BC=a, A'B tạo với (ABC)  một góc 60∘.Thể tích của khối lăng trụ ABC A'B'C' là:

3a32

3a36

3a3

a34

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: Sđ=BC22=a22 Do  A'B tạo (ABC) với  một góc 60∘ nên  A'BA⏜=60∘

Do đó

 AA'=ABtan 60∘=a3⇒VABC.A'B'C'=Sđh=a332.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cực trị của hàm số y=x3−6x+1  là

2

4

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=3x2−6⇒y'=0⇔x=2x=−2  . Vậy hàm số có  cực trị.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử tỉ lệ tăng giá xăng của Việt Nam trong 10 năm qua là 5%/năm. Hỏi nếu năm 2007, giá xăng là12000VND/lít thì năm 2017giá xăng là bao nhiêu?

17616,94

18615,94

19546,74

14514.89

Xem đáp án

Đáp án C

Cuối năm  2007 giá xăng tăng  12000+12000 x  5%=120001+5%

Cuối năm 2008  giá xăng tăng  120001+5%+120001+5% x  5%=120001+5%2

Cứ như vậy sau 10 năm giá xăng tăng 120001+5%10=19546,74.   

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,SA vuông góc với đáy. Biết SA=a, AB=a, BC=a2. Gọi I là trung điểm của BC. Cosin của góc giữa  2 đường thẳng AI và SC là:

−23

23

a336

a3312

Xem đáp án

Đáp án B

Dựng hình bình hành AKCI khi đó  SC;AI⏜=SC;CK⏜

Ta có:  AB=CK=AB2+BC22=a62

 SK=SA2+AK2=SA2+CI2=a62

Khi đó  cosSCK⏜=SC2+CK2−SK22SC.CK=23>0Do đó cosSC;AI⏜=23

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp đều  có cạnh S.ABCD  đáy bằng a3. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết cạnh bên bằng 2a 

a3102

a3104

a336

a3312

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: Sđ=SABCD=AB2=3a2.Gọi O là tâm hình vuông ABCD

 suy ra SO⊥ABCD .

Do đó

 OC=AC2=a62⇒SO=SA2−OA2=a102

 Suy ra  VS.ABCD=13SO.SABCD=a3102

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ xiên tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của A' xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AA' hợp với đáy ABC một góc  60°.Tính thể tích lăng trụ

3a334

a334

a312

a32

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:Sđ=a234; OA=23AH=a33

 Mặt khác AA' hợp với đáy ABC một góc  60∘

nên A'OH⏜=60∘  suy ra A'H=OAtan60∘=a .

Suy ra VABC.A'B'C'=Sđh=a334

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sô y=mx−8x−2m, hàm số đồng biến trên 3;+∞ khi:

−2≤m≤2

−2≤m≤32

−2<m≤32

−2<m<2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=−2m2+8x−2m.  Để hàm số đồng biến trên  3;+∞

⇔y'>0x≠2m     ∀x∈3;+∞  ⇔−2m2+8>0m≠x2  ∀x∈3;+∞⇔−2<m<2m≤32⇔−2<m≤32

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y=x+1mx2+1 có hai tiệm cận ngang

m < 0

m≠0

m>0

Không có giá trị nào của m

Xem đáp án

Đáp án C

Để hàm số có 2 tiệm cận ngang khi và chỉ khi limx→∞ y=a     ∀a∈ℝ

Ta có limx→∞ x+1mx2+1=limx→∞ 1+1xm+1x2=1m.  Để limx→∞  y  xác định ⇔1m  xác định hay m>0 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m=logaab với a,b>1 và P=log2b + 54logba . Khi đó giá trị của m để P đạt giá trị nhỏ nhất?

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

m=logaab=12+12logab⇒logab=2m−1

Lại có

 P=log2ab+54logba=2m−12+54.12m−1.

 Đặt t=2m−1  t≠0 khảo sát hàm

 P=t2+54t  thấy Pmin=27⇔t=3⇒m=2