Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 22)
50 câu hỏi
Số các hoán vị của một tập hợp có 6 phần tử là:
46656
6
120.
720
Đáp án D
Số hoán vị của một tập hợp gồm phần tử là Pn=n!.
Số các hoán vị của một tập hợp có phần tử là P6=6!=720.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Một dãy số là một hàm số.
Dãy số un=−12n−1 là dãy số không tăng cũng không giảm dưới
Mỗi dãy số tăng là một dãy số bị chặn
Một hàm số là một dãy số.
Đáp án D
Dùng các định nghĩa dãy số, dãy tăng, dãy giảm,… để kiểm tra tính đúng, sai của các đáp án.
Đáp án A: Định nghĩa dãy số: Dãy số là một hàm số xác định trên tập hợp số nguyên dương A đúng.
Đáp án B: Dãy số un=−12n−1có u1=1;u2=−12;u3=14;u4=−18... nên dãy này không tăng cũng không giảm B đúng.
Đáp án C: Mỗi dãy số tăng đều bị chặn dưới bởi u1 vì u1<u2<u3<...⇒C đúng.
Cho đồ thị hàm số C:y=1x; điểm M có hoành độ xM=2−3thuộc (C). Biết tiếp tuyến của (C) tại M lần lượt cắt Ox, Oy tại A, B. Tính diện tích tam giác OAB.
SΔOAB=1.
SΔOAB=4.
SΔOAB=2.
SΔOAB=2+3.
Đáp án C
- Viết phương trình tiếp tuyến với C tại M.
+ Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=fx tại điểm M x0;f x0 :y=f ' xo x-xo +f xo.
- Tìm tọa độ hai giao điểm A,B của tiếp tuyến với các trục tọa độ Ox, Oy.
- Diện tích tam giác OAB là:SΔOAB=12OA.OB.
y=1x⇒y'=1x2.Ta có:
xM=2−3⇒yM=12−3=2+3⇒M 2-3;2+3.
Phương trình tiếp tuyến với C tại M 2-3;2+3 là:
d:y=−y' xM x-xM+yM=−12−32x−2+3+2+3=−2+32x+4+23.
Cho x=0⇒y=4+23⇒B0;4+23
Cho
y=0⇒x=4+232+3=22+3=4−23⇒A4−23;0
Vậy SOAB=12OA.OB=124+234−23=2 .
Tính I=limx→+∞4x2+3x+1−2x?
I=12.
I=+∞.
I=0.
I=34.
Đáp án D
Khử dạng vô định: ∞−∞
- Trục căn thức fx=4x2+3x+1−2x=3x+14x2+3x+1+2x
- Chia cả tử và mẫu của fx cho rồi cho x→+∞
limx→+∞4x2+3x+1−2x=limx→+∞4x2+3x+1−2x4x2+3x+1+2x4x2+3x+1+2x
limx→+∞4x2+3x+1−2x24x2+3x+1−2x=limx→+∞3x+14x2+3x+1+2x=limx→+∞3+1x4+3x+1x2+2=34+2=34
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
y=x+12x−1.
y=2x−1x+1.
y=2x+3x+1.
y=2x−1x−1.
Đáp án B
- Quan sát bảng biến thiên.
- Khảo sát các hàm số của từng đáp án A, B, C, D.
- Quan sát bảng biến thiên ta thấy:
+) limx→±∞y=2 nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=-1
+) limx→−1−y=+∞;limx→−1+y=−∞ nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=2
+ Hàm số đồng biến trên các khoảng và −∞;−1 và −1;+∞.
Đáp án A: Đồ thị hàm số y=x+12x−1 có tiệm cận đứng x=12⇒ loại.
Đáp án B: Đồ thị hàm số y=2x−1x+1 có tiệm cận ngang y=2 và tiệm cận đứng x=-1
Lại có y'=2x+1−2x+1x+12=3x+12>0,∀x≠1 nên hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞⇒ thỏa mãn.
Đáp án C: y'=2x+1−2x−3x+12=−1x+12<0,∀x≠−1 nên hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞⇒ loại.
Đáp án D: Đồ thị hàm số y=2x−1x+1 có tiệm cận đứng x=1⇒ loại.
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Nếu hai mặt phẳng phân biệt αvà βsong song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong αđều song song với β.
Nếu hai mặt phẳng phân biệt αvà βsong song với nhau thì một đường thẳng bất kì nằm trong αsẽ song song với mọi đường thẳng nằm trong β.
Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt αvà βthì α và βsong song với nhau
Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó.
Đáp án A
Nhớ lại các quan hệ song song của đường thẳng mặt phẳng.
Đáp án B: α//β,d1⊂α;d2⊂β thì d1//d2 hoặc d1 chéo d2 . Loại B.
Đáp án C: α//β,d1⊂α;d2⊂β;d1//d2 thì có thể xảy ra trường hợp α cắt β (trong TH này thì d1//d2//Δ với Δ là giao tuyến của hai mặt phẳng). Loại C.
Đáp án D: Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng ta vẽ được duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho nên mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng vẽ được sẽ đều song song song với mặt phẳng dã cho. Vậy có vô số đường thẳng loại D.
Tập xác định D của hàm số y=tanx−1sinx là:
D=ℝ\π2+kπ|k∈ℤ.
D=ℝ\kπ|k∈ℤ.
D=ℝ\0.
D=ℝ\kπ2|k∈ℤ.
Đáp án D
Tìm điều kiện xác định của hàm số:
- PxQx xác định nếu Qx≠0.
- Px xác định nếu Px≥0.
-tanux xác định nếu ux≠kπ,cotuxxác định nếu x≠π2+kπ
Hàm số xác định khi: cosx≠0sinx≠0⇔x≠kπx≠π2+kπ⇔x≠kπ2.
Vậy TXĐ của hàm số là D=ℝ\kπ2,k∈ℤ.
Cho hình vuông ABCD. Gọi Q là phép quay tâm A biến B thành D, Q'là phép quay tâm C biến D thành B. Khi đó, hợp thành của hai phép biến hình Q và Q'(tức là thực hiện phép quay Q trước sau đó tiếp tục thực hiện phép quayQ' ) là:
Phép quay tâm B góc quay 90°
Phép đối xứng tâm B
Phép tịnh tiến theo
Phép đối xứng trục BC.
Đáp án B
- Chọn một điểm đặc biệt rồi thực hiện liên liếp các phép quay tìm ảnh.
- Đối chiếu các đáp án, đáp án nào có ảnh trùng với ảnh vừa tìm thì nhận.
Cách giải:
Q là phép quay tâm A góc quay90° , Q’là phép quay tâm C góc quay270° .
Gọi M là trung điểm của AB. Phép quay Q biến M thành M’là trung điểm của AD.
Dựng d⊥CM' và d cắt AB tại M”. Khi đó Q’biến M’thành M” .
Khi đó B là trung điểm của MM” nên đó chính là phép đối xứng qua tâm B.
Cho đồ thị hàm số C:y=x4−2x2. Trong các đường thẳng sau dây, đường thẳng nào cắt (C) tại hai điểm phân biệt?
y=0
y=1
y=−32.
y=−12.
Đáp án B
- Khảo sát hàm số, tìm điều kiện để đường thẳng cứt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt.
- Kiểm tra các đáp án thỏa điều kiện.
y'=4x3−4x=0⇔x=0;x=±1.
Bảng biến thiên
Do đó để đường thẳng y=m cắt C tại 2 điểm phân biệt thì m>0
Trong các đáp án chỉ có y=1 thỏa mãn
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x−y+3=0. Ảnh của đường thẳng d qua phép đối xung trục Ox có phương trình là:
2x+y+3=0.
2x−y−3=0.
−2x+y−3=0.
−2x−y+3=0.
Đáp án A
Lấy hai điểm bất kì thuộc d và cho đối xứng qua Oxta được hai điểm mới.
Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm này ta được phương trình cần tìm.
Xét hai điểm A0;3,B−32;0∈d.
Ảnh của A, B qua phép đối xứng trục Ox là A'0;−3,B'−32;0 .
A'B'→=−32;3 nên d’ nhận n→=2;1 làm véc tơ pháp tuyến.
Phương trình d':2x−0+1y+3=0⇔2x+y+3=0.
Cho hàm số y=x26−x2.Khẳng đinh nào sau đây là đúng?
Đồ thị hàm số đồng biến trên −∞;−3 ;0;3.
Đồ thị hàm số nghịch biến trên −3;0∪3;+∞
Đồ thị hàm số đồng biến trên −∞;−3;0;3.
Đồ thị hàm số đồng biến trên −∞;9.
Đáp án A
Khảo sát hàm số, tìm khoảng đồng biến, nghịch biến.
y'=2x 6−x2−2x.x2=2x6−2x2=0⇔x=0;x=±3.
Vậy hàm số đồng biến trên −∞;−3;0;3
Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=cosx−1cosx−m đồng biến trên 0;π2.
m≥1.
m>1.
−1≤m≤1.
m<1.
Đáp án B
Đặt ẩn phụ, tìm điều kiện của ẩn phụ, xét hàm.
Khi m=1 ta có: y=1 là hàm hằng nên m=1 không thỏa mãn.
Khi m≠1 . Đặt t=cosx . Vì x∈0;π2 nên t∈0;1
Xét hàm y=t−1t−m có y'=t−m−t+1t−m2=1−mt−m2. .
Để hàm số đã cho đồng biến trên 0;π2 thì hàm số y=t−1t−m nghịch biến trên0;1
⇔1−m<01<1−m1−m<0⇔m>1m<0m>1⇔m>1.
Cho đồ thị hàm số C:y=1−2xx2+1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang
Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
Đáp án C
Khảo sát hàm số tìm các tiệm cận:
y=y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx nếu limx→+∞fx=y0limx→−∞fx=y0
x=x0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=fx nếu thỏa mãn ít nhất
limx→x0−fx=+∞limx→x0−fx=−∞limx→x0+fx=+∞limx→x0+fx=−∞
+) limx→+∞y=limx→+∞1−2xx2+1=limx→+∞−x2−1xx1+1x2=−2nên y=-2 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
+) limx→−∞y=limx→−∞1−2xx2+1=limx→−∞−x2−1x−x1+1x2=2 nên y=2 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
+) x2+1=0vô nghiệm nên đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
Một sợi dây không dãn dài 1 mét được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất được cuốn thành đường tròn, đoạn thứ hai được cuốn thành hình vuông. Tính tỉ só độ dài đoạn thứ nhất trên độ dài đoạn thứ hai khi tổng diện tích của hình tròn và hình vuông là nhỏ nhất.
ππ+4.
4π.
1
π4.
Đáp án D
- Công thức tính diện tích và chu vi hình tròn:S=πR2,C=2πR.
- Công thức tính diện tích và chu vi hình vuông:S=a2,C=4a.
Gọi chiều dài đoạn uốn thành hình vuông là mét thì chiều dài đoạn uốn thành hình tròn là 1−x mét.
Cạnh hình vuông là x4 nên diện tích hình vuông là x216.
Bán kính hình tròn là 1−x2π nên diện tích hình tròn là π.1−x2π2=1−x24π.
Xét hàm fx=x216+1−x24π có f'x=x8+x−12π=0⇔x=4π+4.
Do đó fx đạt GTNN tại x=4π+4⇒1−x=1−4π+4=ππ+4.
Vậy tỉ số đoạn thứ nhất và đoạn thứ hai là ππ+4:4π+4=π4.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều 5 điểm S, A, B, C, D ?
2 mặt phẳng.
5 mặt phẳng
1 mặt phẳng
4 mặt phẳng.
Đáp án B
Mặt phẳng cách đều 5 điểm là mặt phẳng mà khoảng cách từ 5 điểm đó đến mặt phẳng là bằng nhau.
Có 5 mặt phẳng thỏa mãn là:
+ Mặt phẳng đi qua trung điểm của AB,CD và song song với SBC .
+ Mặt phẳng đi qua trung điểm của AB,CD và song song với SAD .
+ Mặt phẳng đi qua trung điểm của AD,BC và song song với SAB .
+ Mặt phẳng đi qua trung điểm của AD,BC và song song với SCD .
+ Mặt phẳng đi qua trung điểm của SA,SB,SC,SD.
Cho tập hợp A=0;1;2;3;4;5;6;7 . Hỏi từ tập A có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau sao cho một trong 3 chữ số đầu tiên phải bằng 1.
2802
65
2520
2280
Đáp án D
Xét từng trường hợp: chữ số đầu tiên bằng 1, chữ số thứ hai bằng 1, chữ số thứ ba bằng 1.
Cách giải: Gọi số đó là abcde→
- TH1: a=1
+ b có 7 cách chọn.
+ c có 6 cách chọn.
+ d có 5 cách chọn.
+ e có 4 cách chọn.
Nên có: 7.6.5.4=840 số
- TH2:b=1
+ a≠b,a≠0 nên có 6 cách chọn.
+ c có 6 cách chọn.
+ d có 5 cách chọn.
+ e có 4 cách chọn.
Nên có: 6.6.5.4=720 số.
- TH3: c=1.
+ a≠c,a≠0 nên có 6 cách chọn.
+ b có 6 cách chọn.
+ d có 5 cách chọn.
+ e có 4 cách chọn.
Nên có 6.6.5.4=720 số.
Vậy có tất cả 840+720+720=2280 số.
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, hai mặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc với mặt đáy. AH, AK lần lượt là đường cao của tam giác SAB, tam giác SAD. Mệnh đề nào sau đây là sai?
HK⊥SC.
SA⊥AC.
BC⊥AH.
AK⊥BD.
Đáp án D
Sử dụng mối quan hệ vuông góc giữa đường thẳng với đường thẳng, đường thẳng với mặt phẳng.
- Hai mặt phẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng vuông góc với mặt phẳng đó.
- Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thì nó vuông góc với mặt phẳng chứa hai đường thẳng đó.
- Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.
Vì SAB⊥ABCDSAD⊥ABCDSAB∩SAD=SA⇒SA⊥ABCD⇒SA⊥BC
Mà AH⊥SB nênAH⊥SBC⇒AH⊥SC.
Tương tự ta cóAK⊥SCD⇒AH⊥SC.
Do đó SC⊥AHK⇒SC⊥HK⇒A đúng.
SA⊥ABCD⇒SA⊥AC⇒Bđúng.
BC⊥AHcmt⇒C đúng.
Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển x3−3x12 (với x≠0)?
559.
40095
181.
924
Đáp án A
Công thức khai triển nhị thức New-ton:a+bn=∑k=0nCnkakbn−k.
Ta có:
x3−3x12=∑k=012C12kx3k−3x12−k=∑k=012C12k13kxk−312−k1x12−k
Số hạng chứa x4 nên ta tìm k sao choxk
x12−k=x4⇔x2k−12=x4⇔2k−12=4⇔k=8.
Vậy hệ số của số hạng chứax4 là:C128.138.−312−8=C12834=559
Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày0≤t<24 cho bởi công thức h=2sin3πt141−4sin2πt14+12.Hỏi trong một ngày có bao nhiêu lần mực nước trong kênh đạt độ sâu 13m.
5 lần.
7 lần
11 lần
9 lần
Đáp án D
Cách giải:
Đặt πt14=u⇒u∈0;12π7khi đó ta có h=2sin3u1−4sin2u+12
Đặt ⇔h=23sinu−4sin3u1−4sin2u+12
6t−24t3−8t3+32t5+12
32t5−32t3+6t−12
Xét u∈0;π2⇒v∈0;1
Dùng [MODE] [7] ta có : trong khoảng có 1 lần hàm số đạt giá trị bằng 13.
trong khoảng có 1 lần hàm số đạt giá trị bằng 13.
trong khoảng có 1 lần hàm số đạt giá trị bằng 13.
Vậy v∈0;1 thì có 3 lần fv=13.
Xét u∈π2;π⇒v∈0;1 . Tương tự như trên ta có 3 lầnfv=13.
Xét u∈π;3π2⇒v∈−1;0 có 2 lần fv=13.
Xét u∈3π2;12π7⇒v∈−1;sin12π7⇒ có 1 lần fv=13.
Vậy có tất cả 9 lần mực nước trong kênh đạt độ sâu 13m.
Cho k∈ℕ,n∈ℕ. Trong các công thức về số các chỉnh hợp và số các tổ hợp sau, công thức nào là công thức đúng?
Cnk=n!n−k!0≤k≤n
Ank=n!k!n−k!0≤k≤n
Cn+1k=Cnk+Cnk−11≤k≤n
Cn+1k=Cnk+10≤k≤n−1
Đáp án C
Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n:Ank=n!n−k!.
Công thức tính số tổ hợp chập k của n :Cnk=n!k!n−k!.
Hai tính chất cơ bản của tổ hợp:Cnk=Cnn−k
Cn+1k=Cnk+Cnk−1
Quan sát các đáp án đã cho ta thấy đáp án C đúng.
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
Khối chóp tứ giác S.ABCD được phân chia thành hai khối tứ diện S.ABD và S.ACD.
Khối chóp tứ giác S.ABCD được phân chia thành ba khối tứ diện S.ABC, S.ABD và S.ACD.
Khối chóp tứ giác S.ABCD được phân chia thành hai khối tứ diện C.SAB và C.SAD
Khối chóp tứ giác S.ABCD không thể phân chia thành các khối tứ diện.
Đáp án C
Vẽ hình và quan sát, chọn đáp án.
Quan sát hình vẽ bên ta thấy khối chóp S.ABCD được chia thành hai khối tứ diện S.ABC và SADC hay hai khối tứ diện CSAB và C.SAD.
Có bao nhiêu phép dời hình trong số bốn phép biến hình sau:
(I): Phép tịnh tiến
(II): Phép đối xứng trục
(III): Phép vị tự với tỉ số -1
(IV): Phép quay với góc quay 90°
3.
2.
4.
1
Đáp án C
Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm.
- Phép tịnh tiến là một phép dời hình.
- Phép đối xứng trục là một phép dời hình.
- Phép vị tự với tỉ số -1 là một phép dời hình.
- Phép quay là một phép dời hình.
Vậy có 4 phép dời hình.
Giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y=cos2x−8cosx−9 là:
ymin=−9.
ymin=−1.
ymin=−16.
ymin=0.
Đáp án C
Tìm GTNN của hàm số y=fxtrong :
- Tính y'=f'x và cho y'=0 tìm x1,x2,...,xn∈a,b..
- Tính fa,fb,fx1,fx2,...,fxn và so sánh các kết quả.
y=cos2x−8cosx−9=2cos2x−1−8cosx−9=2cos2x−8cosx−10.
Đặt t=cosx t∈−1;1 thì y=ft=2t2−8t−10 t∈−1;1
f't=4t−8 t=2∉−1;1
f−1=2.−12−8.−1−10=0,f1=2.12−8.1−10=−16.
Do f1<f−1 nên ymin=−16 khi cosx=1⇔x=kπ.
Tổng số mặt, số cạnh và số đỉnh của một hình lập phương là:
26.
24.
30
22
Đáp án A
Hình lập phương là hình có 6 mặt đều là các hình vuông.
Hình lập phương có 6 mặt, 8 đỉnh và 12 cạnh nên tổng số cạnh, mặt đỉnh là: 6+8+12=26.
Số các giá trị nguyên của m để phương trình cosx+14cos2x−mcosx=msin2x có đúng 2 nghiệm x∈0;2π3 là
3.
0.
2
1
Đáp án C
Biến đổi, đưa phương trình trên về dạng phương trình tích, sử dụng công thức nhân đôi của cos.
Cô lập m đưa phương trình về dạng fx=m. Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng song song với trục hoành.
cosx+14cos2x−mcosx=msin2x
⇔cosx+14.cos2x−mcosx=m1−cos2x
⇔cosx+14.cos2x−mcosx=m1+cosx1−cosx
⇔cosx+14.cos2x−mcosx−m1−cosx=0
⇔cosx+14.cos2x−m=0
⇔cosx+1=04cos2x−m=0
⇔x=π+k2πcos2x=m4*
Xét nghiệm x=π+k2πk∈ℤ∉0;2π3∀k∈ℤ
Để phương trình ban đầu có đúng 2 nghiệm thuộc0;2π3 thì phương trình (*)có 2 nghiệm phân biệt thuộc 0;2π3 .
Xét hàm số y=cos2x trên 0;2π3ta có:
Mà x∈0;2π3⇒x=π2
BBT
Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì −1<m4≤−12⇔−4<m≤−2
Mà m∈ℤ⇒m∈−3;−2
Cho đồ thị hàm sốC:y=13x3−3x2+5x+1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
(C) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt
(C) có hai điểm cực trị thuộc hai phía của trục tung.
(C) tiếp xúc với trục Ox
(C) đi qua điểm A1;0
Đáp án A
Hàm đa thức bậc ba y=ax3+bx2+cx+da≠0C có 2 cực trị thuộc về hai phía của trục tung khi và chỉ khi phương trình y'=0 có 2 nghiệm phân biệt trái dấu.
Số giao điểm của đồ thị hàm số (C) và trục Ox là nghiệm của phương trình ax3+bx2+cx+d=0
Xét phương trình hoành độ giao điểm 13x3−3x2+5x+1=0 ta thấy phương trình có 3 nghiệm phân biệt nên đáp án A đúng. Do đó C sai.
Dễ thấy điểm A1;0 không thuộc đồ thị hàm số vì 13−3+5+1=103≠0 . Do đó D sai.
Ta có: y'=x2−6x+5=0⇔x=5x=0 có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu dương nên hai cực trị cùng nằm và bên phải trục tung. Do đó B sai.
Tập nghiệm của phương trình cos2x=12 Là
x=±π6+kπ,k∈ℤ.
x=π6+kπ,k∈ℤ.
x=±π6+kπ,k∈ℕ.
x=±π3+k2π,k∈ℤ.
Đáp án A
Giải phương trình lượng giác cơ bản cosx=cosα⇒x=±α+k2πk∈ℤ
cos2x=12⇒2x=±π3+k2π⇔x=±π6+kπk∈ℤ
Có bao nhiêu giá trị dương của n thỏa mãnCn−14−Cn−13−54An−22<0?
6.
4
7
5
Đáp án A
Áp dụng các công thức chỉnh hợp và tổ hợp:Ank=n!n−k!;Cnk=n!k!n−k! để giải bất phương trình. Lưu ý điều kiện củaCnk là 0≤k≤n;k,n∈ℕ.
mĐK:n−1≥4n−1≥3n−2≥2⇔n≥5
Cn−14−Cn−13−54An−22<0⇔n−1!4!n−5!−n−1!3!n−4!−5n−2!4!n−4!<0
⇔n−2!n−5!n−124−n−16n−4−54n−4<0⇔n−124−n−16n−4−54n−4<0
⇔n−1n−4−4n−1−5.624n−4<0
⇔n2−5n+4−4n+4−30<0
⇔n2−9n−22<0
⇔n∈−2;11
Kết hợp điều kiện ta có n∈5;11
Mà n là số nguyên dương nên .n∈5;6;7;8;9;10
Cho khối lập phương ABCD A'B'C'D' Người ta dùng 12 mặt phẳng phân biệt (trong đó, 4 mặt song song với (ABCD), 4 mặt song song với (AA'B'B)và 4 mặt song song với (AA'D'D)), chia khối lập phương nhỏ rời nhau và bằng nhau. Biết rằng tổng diện tích tất cả các khối lập phương nhỏ bằng 480. Tính độ dài a của khối lập phương ABCD A'B'C'D'
a=2
a=23.
a=25.
a=4
Đáp án D
Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh a là Stp=6a2.
Khi dùng các mặt phẳng như đề bài cho để chia khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ ta được 125 khối lập phương nhỏ bằng nhau.
Do đó diện tích toàn phần của 1 khối lập phương nhỏ là 480125=9625
Gọi cạnh hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ bằng a thì độ dài cạnh hình lập phương nhỏ bằnga5.
Suy ra diện tích toàn phần của 1 hình lập phương nhỏ là:6a52=9625⇔a=4
Kết quả (b,c) của việc gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần (trong đó b là số chấm xuất hiện trong lần gieo đầu, c là số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai) được thay vào phương trình x2+bx+cx+1=0*.Xác suất để phương trình (*) vô nghiệm là :
1736.
12.
16.
1936.
Đáp án B
Xác suất của biến cố A là nAnΩ trong đó là nAsố khả năng mà biến cố A có thể xảy ra, nΩlà tất cả các khả năng có thể xảy ra.
x2+bx+cx+1=0*
Để phương trình (*) vô nghiệm thì phương trình x2+bx+c=0**có 2 trường hợp xảy ra:
TH1: PT (**) có 1 nghiệm x= -1
⇒Δ=b2−4c=01−b+c=0⇔b2=4cc=b−1⇔b2=4b−4⇔b2−4b+4=0⇔b=2⇒c=1
TH2: PT (**) vô nghiệm ⇔Δ=b2−4c<0⇒b2<4c⇔b<2c
Vì c là số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ 2 nên .c≤6⇒b≤26≈4,9
Mà b là số chấm xuất hiện ở lần giao đầu nênb∈1;2;3;4
Với b=1 ta có: c>14⇒c∈1;2;3;4;5;6⇒có 6 cách chọn c.
Với b=2 ta có: c>1⇒c∈2;3;4;5;6⇒có 5 cách chọn c.
Với b=3 ta có: c>94⇒c∈3;4;5;6⇒có 4 cách chọn c.
Với b=4 ta có: c>4⇒c∈5;6⇒có 2 cách chọn c.
Do đó có 6+5+4+2=17cách chọn để phương trình (**) vô nghiệm.
Gieo con súc sắc 2 lần nên số phần tử của không gian mẫunΩ=6.6=36
Vậy xác suất đề phương trình (*) vô nghiệm là1+1736=12.
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
y=x+122−x.
y=x+122−x.
y=x3−3x+2.
y=x−x3.
Đáp án A
Dựa vào đồ thị hàm số đề suy ra hàm số cần tìm.
Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy đây là hình dạng của hàm đa thức bậc ba. Suy ra loại B.
Vì limx→−∞y=+∞⇒a<0⇒loại C.
Ta có: Đồ thị hàm số đi qua điểm 0;2suy ra loại D.
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M−2;5, phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến M thành điểm nào sau đây
D1;−52.
D−4;10
D4;−10
D−1;52.
Đáp án B
Phép vị tự tâm I tỉ số k biến điểm M thành M’⇔IM→=kIM→
Gọi M'x;y là ảnh của M qua V0;2ta có:
V0;2M=M'⇔OM'→=2OM→
⇔x;y=2−2;5⇔x=−4y=10⇒M'−4;10≡A
Cho khối đa diện có mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng ba cạnh. Khi đó số đỉnh của khối đa diện là :
Số tự nhiên lớn hơn 3
Số lẻ
Số tự nhiên chia hết cho 3.
Số chẵn
Đáp án D
Đối với mỗi khối đa diện ta kí hiệu Đ là số đỉnh, C là số cạnh, M là số mặt và đa diện đều đó thuộc loạin;p (khối đa diện lồi có các mặt là n – giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung của p cạnh) thìpĐ=2C=nM.
Gọi khối đa diện thuộc loạin;p (khối đa diện lồi có các mặt là n – giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung của p cạnh)
Theo đề bài ta có: p=3.
Khi đó áp dụng công thức pĐ=2C=nM.Trong đó Đ, C, M lần lượt là số đỉnh, số cạnh và số mặt của khối đa diện.
3Đ=2C⇒Đ=2C3.
Do đó Đ là số chẵn.
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm sốy=x4−2mx2+2m2−m có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân?
Không có
1
Vô số
2
Đáp án B
Để hàm số bậc bốn y=x4+bx2+ccó 3 cực trị thì phương trình y'=0có 3 nghiệm phân biệt. Và khi hàm số trên có ba cực trị thì ba cực trị đó luôn tạo thành một tam giác cân.
Cách giải: Ta có:y'=4x3−4mx=0⇔x=0x2=m
Để phương trình y'=0có 3 nghiệm phân biệt ⇔m>0
⇒y'=0⇔x=0⇒y=2m2−m⇒A0;2m2−mx=m⇒y=m2−m⇒Bm;m2−mx=−m⇒y=m2−m⇒C−m;m2−m
Ta có tam giác ABC luôn là tam giác cân tại A nên để ABC là tam giác vuông cân thì ta cần thêm điều kiện tam giác ABC vuông tại A⇒AB→.AC→=0
AB→=m;−m2;AC→=−m;−m2
⇒−m+m4=0⇔mm3−1=0⇔m=0ktmm=1tm
Vậy m=1
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm sốC:y=mx−x2−2x+2 có tiệm cận ngang?
2
3
1
4.
Đáp án A
Đường thẳng y=y0 được gọi là đường tiệm cận ngang (gọi tắt là tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số y=fx nếu limx→+∞fx=y0hoặclimx→−∞fx=y0
y=mx−x2−2x+2=m2x2−x2+2x−2mx+x2−2x+2=m2−1x2+2x−2mx+x2−2x+2
Để hàm phân thức có tiệm cận ngang thì bậc tử phải nhỏ hơn hoặc bằng bậc mẫu⇔m2−1=0⇔m=1m=−1
Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC tạo với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng60°. BiếtBC=a,BAC=45°. Tính h=dSABC.
h=a63.
h=a6.
h=a62.
h=a6.
Đáp án C
Gọi A’ là hình chiếu của A trên mặt phẳng (P). Khi đó dA;P=AA' .
Sử dụng các công thức tính diện tích tam giác ABC
S=12bcsinA=12acsinB=12absinC
Trong đó a, b, c là độ dài các cạnh của tam giác, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
Gọi H là hình chiếu đỉnh S lên mp (ABC) khi đó ta có góc tạo bởi SA, SB, AC với đáy lần lượt làSAH;SBH;SCH vàSAH=SBH=SCH=60°
Dễ dàng chứng minh được ΔSAH=ΔSBH=ΔSCH⇒HA=HB=HC⇒H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giácΔABC.
ĐặtSH=h.
Xét tam giác vuông SAH cóAH=SH.cot60°=h3=R.
Xét tam giác ABC có:SABC=AB.AC.BC4R=AB.AC.a4h3=3a4hAB.AC
Mà
SABC=12AB.AC.sinBAC=1222AB.AC=24AB.AC
⇒3a4h=24⇔h=3a2=a62.
Đồ thị hàm số y=x−1x+1có bao nhiêu điểm mà tọa độ của nó đều là các số nguyên?
1 điểm
3 điểm
4 điểm.
2 điểm.
Đáp án C
fxgx=hx=cgxgx≠0 với c là hằng số
Gọi điểm x0;y0x0;y0∈ℤ là các điểm thuộc đồ thị hàm số cần tìm.
Ta có
y0=x0−1x0+1=x0+1−2x0+1=1−2x0+1∈ℤ⇔x0+1∈U2=±1;±2
Ta có bảng giá trị sau:
Vậy có 4 điểm thuộc đồ thị hàm số thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
1.
4.
3
6.
Đáp án D
Dựa vào hình tứ diện đều và khái niệm mặt phẳng đối xứng của khối đa diện.
Mặt phẳng tạo bởi hai đỉnh bất kì và trung điểm của cạnh đối là mặt phẳng đối xứng của tứ diện đều.
Tứ diện đều có 4 đỉnh. Vậy có C42=6 mặt phẳng đối xứng.
Cho đồ thị hàm số C:y=x4−4x2+2017và đường thẳng d:y=14x+1. Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng d?
2 tiếp tuyến.
1 tiếp tuyến
Không có tiếp tuyến nào
3 tiếp tuyến.
Đáp án D
Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 của hàm số y=fx có hệ số góck=f'x0 .
Hai đường thẳngd:y=kx+a;d':y=k'x+b vuông góc với nhau thìk.k'=−1.
Ta có:y'=4x3−8x
Gọi d' là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 và vuông góc với đường thẳng d thì hệ số góc của d’ làk=y'x0=4x03−8x0
vìd'⊥d⇒k.14=−1⇔k=−4
4x03−8x0=−4⇔x03−2x0+1=0
⇔x0−1x02+x0−1=0⇔x0=1x0=−1+52x0=−1−52
Cho khối lăng trụ tam giácABCA'B'C' M là trung điểm của AA'Cắt khối lăng trụ trên bằng hai mặt phẳng (MBC) và (MB'C') ta được:
Ba khối tứ diện
Ba khối chóp
Bốn khối chóp
Bốn khối tứ diện
Đáp án B
Phân chia khối đa diện.
Cắt khối lăng trụ bởi hai mặt phẳng (MBC) và (MB’C’) ta được ba khối chóp M.ABC ; M.A’B’C’ ; M.BCC’B’.
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
y=sin2x.
y=2sinxcosx−x−x2−sin2x
y=x−1x+1.
y=x3−3x+2.
Đáp án A
Hàm số y=fx được gọi là tuần hoàn theo chu kì T ⇔fx=fx+T.
Hàm số y=sin2x tuần hoàn với chu kì π vàsin2+x+π=sin2x+2π=sin2x
Cho khối đa diện đều giới hạn bởi hình đa diện (H), khẳng định nào sau đây là sai?
Các mặt của (H) là những đa giác đều có cùng số cạnh.
Mỗi cạnh của một đa giác của (H) là cạnh chung của nhiều hơn hai đa giác.
Khối da diện đều (H) là một khối đa diện lồi.
Mỗi đỉnh của (H) là đỉnh chung của cùng một số cạnh.
Đáp án B
Sử dụng định nghĩa khối đa diện đều.
Khối đa diện đều là một khối đa diện lồi có hai tính chất sau đây:
- Các mặt là những đa giác đều và có cùng số cạnh.
- Mỗi đỉnh là đỉnh chung của cùng một số cạnh.
Từ định nghĩa khối đa diện đều ta thấy A, C, D đúng. Vậy B sai.
Cho 3 khối hình 1, hình 2, hình 3. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Hình 2 không phải là khối đa diện, hình 3 không phải là khối da diện lồi.
Hình 1 và hình 3 là các khối đa diện lồi.
Hình 3 là khối đa diện lồi, hình 1 không phải là khối đa diện lồi
Cả 3 hình là các khối đa diện
Đáp án C
Sử dụng định nghĩa về khối đa diện và khối đa diện lồi.
Khối đa diện giới hạn bởi hình (H) gồm một số hữu hạn đa giác phẳng thỏa mãn hai điều kiện:
1) Hai đa giác bất kì không có điểm chung hoặc có 1 đỉnh chung, hoặc có 1 cạnh chung.
2) Mỗi cạnh của một đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác.
Khối đa diện lồi: Nếu hai điểm A, B thuộc đa diện lồi thì mọi điểm cũng thuộc đa diện đó.
A sai vì Hình 3 là một khối đa diện lồi.
B sai vì Hình 1 không phải là một khối đa diện lồi.
D sai vì Hình 2 không phải là một khối đa diện.
Trong bốn khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định luôn đúng với mọi hàm số f(x)?
(I): f(x) đạt cực trị tại x0thì f'x0=0.
(II): fx có cực đại, cực tiểu thì giá trị cực đại luôn lớn hơn giá trị cực tiểu.
(III): fx có cực đại thì có cực tiểu.
(IV):fx đạt cực trị tại x0 thì fx xác định tại x0.
2.
4
3
1.
Đáp án D
x0 được gọi là điểm cực trị của hàm số y=fx nếu qua x0thì f'x đổi dấu.
(I) sai vì f'x0=0 chỉ là điều kiện cần mà chưa là điều kiện đủ.
(II) sai vì hàm phân thức y=ax2+bx+ccx+d có cực đại, cực tiểu nhưng giá trị cực đại nhỏ hơn giá trị cực tiểu.
(III) sai vì có những hàm số chỉ có cực đại mà không có cực tiểu. Ví dụ y=−x2+2x đạt cực đại tại x=1 mà không có cực tiểu.
(IV) đúng.
Khối bát diện đều là một khối đa diện lồi loại:
5;3.
4;3.
3;4.
3;5.
Đáp án C
Khối đa diện đều mà mỗi mặt là đa giác n cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của p cạnh được gọi là khối đa diện đều loại n;p.
Khối bát diện đều là khối đa diện đều thuộc loại3;4.
Tìm m để tâm đối xứng của đồ thị hàm số C:y=x3+m+3x2+1−m trùng với tâm đối xứng của đồ thị hàm số H:y=14x−1x+2.
m=2
m=1
m=3
m=0
Đáp án C
Phương pháp: Tâm đối xứng của hàm đa thức bậc ba chính là điểm uốn. Tâm đối xứng của hàm phân thức là giao điểm của các đường tiệm cận.
Cách giải: Đối với hàm số y=14x−1x+2 ta thấy TCN:y=14, TCĐ: x=−2.
Suy ra tâm đối xứng của đồ thị hàm số (H) là I−2;14 và I cũng là tâm đối xứng của đồ thị hàm số (C).
Đối với đồ thị hàm số (C) ta có:y'=3x2+2m+3x
⇒y''=6x+2m+3=0⇔x=−m+33
Hàm đa thức bậc ba có tâm đối xứng trùng với điểm uốn nên ta có:
−m+33=−2⇔m+3=6⇔m=3
Cho hàm sốfx=x2−x. Tập nghiệm S của bất phương trình f'x≤fxlà:
S=−∞;0∪2+22;+∞
S=−∞;0∪1;+∞
S=−∞;2−22∪2+22;+∞
S=−∞;2−22∪1;+∞
Đáp án A
Tính f'xsau đó giải bất phương trình.
TXĐ: D=−∞;0∪1;+∞
Ta có f'x=2x−12x2−x
f'x≤fx⇔2x−12x2−x≤x2−x
DK:x∈−∞;0∪1;+∞
⇔2x−12x2−x−x2−x≤0
⇔2x−1−2x2−x≤0⇔2x+4x−1≤0
⇔x∈−∞;2−22∪2+22;+∞
Kết hợp điều kiện ta có:x∈−∞;0∪2+22;+∞
Cho hai đường thẳng song song d1,d2. Trên d1 có 6 điểm phân biệt được tô màu đỏ, trên d2 có 4 điểm phân biệt được tô màu xanh. Xét tất cả các tam giác được tạo thành khi nối các điểm đó với nhau. Chọn ngẫu nhiên một tam giác, khi đó xác suất để thu được tam giác có hai đỉnh màu đỏ là:
532.
58.
59.
57.
Đáp án B
Xác suất của biến cố A lànAnΩ trong đó nA là số khả năng mà biến cố A có thể xảy ra, nΩlà tất cả các khả năng có thể xảy ra.
Một tam giác được tạo thành khi nối ba điểm không thẳng hàng bất kì với nhau.
Số tam giác được tạo thành khi nối các điểm đó với nhau là:nΩ=C61.C42+C62.C41=96
Gọi biến cố A: “Tam giác có hai đỉnh màu đỏ”.
Khi đó nA=C62.C41=60
Cho dãy hình vuông H1;H2;....;Hn;.... Với mỗi số nguyên dương n, gọi un,Pnvà Sn lần lượt là độ dài cạnh, chu vi và diện tích của hình vuông Hn.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Nếu un là cấp số cộng với công sai khác vuông thì Pn cũng là cấp số cộng.
Nếu là cấp số nhân với công bội dương thì cũng là cấp số nhân.
Nếu un là cấp số cộng với công sai khác không thì Sncũng là cấp số cộng
Nếu unlà cấp số nhân với công bội dương thì Sncũng là cấp số nhân.
Đáp án C
Dãy số unn=1,2,... là cấp số cộng với công sai d thì un+1=un+d∀n=1,2,3,...
Dãy sốunn=1,2,... là cấp số nhân với công bội k thì un+1=kun∀n=1,2,3,...
+) Giả sử dãy un là là CSC có công said≠0⇒un=u1+n−1d⇒4un=4u1+n−14d
Dãy Pn có dạng 4u1;4u2;...;4un là CSC có công sai4d≠0⇒A đúng
+) Giả sử dãy un là CSN có công bộik≠0⇒un=kn−1u1⇒un2=k2n−2u12=k2n−1u12
Dãy Sn có dạng u12;u22;...;un2cũng là CSN có công bộik2≠0⇒D đúng.
un=kn−1u1⇒4un=4kn−1u1=kn−1.4u1⇒
Dãy Pn có dạng 4u1;4u2;...;4un là CSN với công bội k. Suy ra B đúng.
Xét các tam giác ABC cân tại A, ngoại tiếp đường tròn có bán kính r = 1. Tìm giác trị nhỏ nhất Smin của diện tích tam ABC
Smin=2π.
Smin=33.
Smin=32.
Smin=4.
Đáp án B
Áp dụng công thức tính diện tích tam giác S=p.r trong đó p là nửa chu vi và r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
Đặt AB=AC=a,BC=ba,b>0
Ta có: SABC=p.r=p.1=p=a+a+b2=a+b2
Kẻ đường cao AH ta có: b2=asinA2⇒SABC=a+asinA2
Ta lại cóSABC=12a2sinA=a+asinA2=a1+sinA2
⇒12asinA=1+sinA2⇔a=21+sinA2sinA
⇒SABC=21+sinA22sinA0<A<π
DùngMODE7 tìm GTNN của hàm số trên ta nhận được:
Xấp xỉ

