Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 21)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 21)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT52 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=−x3+3x−1

y=−x3−3x

y=−x3+3x

y=x4−x2+1

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào đồ thị ta có a < 0

Điểm uốn của đồ thị đi qua điểm O nên  b = 0

Hai điểm cực trị của hàm số nằm hai bên trục Oy nên a.c < 0. Suy ra c > 0

Vậy hàm số cần tìm là:  y=−x3+3x

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB,AC,AD, đôi một vuông góc với nhau biết AB=AC=AD=1. Số đo góc giữa hai đường thẳng ABvà CD bằng:

45∘

60∘

30∘

90∘

Xem đáp án

Đáp án D

AB⊥ACAB⊥AD⇒AB⊥ACD⇒AB⊥CD⇒AB;CD=900

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

limx→−∞x4−x1−2x=+∞

limx→−∞x4−x1−2x=1

limx→−∞x4−x1−2x=−∞

limx→−∞x4−x1−2x=0

Xem đáp án

Đáp án A

limx→−∞x4−x1−2x=limx→−∞−xx2−1x1−2x=limx→−∞−x2−1x1x−2=+∞

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số: y=x3+2mx2+3m −1x+2 có đồ thị (C)  Đường thẳng d:y=−x+2 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt A 0;−2, B và C.Với M3;1, giá trị tham số m để tam giác MBC có diện tích bằng 26 là:

m=-1

m = -1 hoặc m=4

m =4

không tồn tại m

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm:

x3+2mx2+3(m−1)x+2=−x+2⇔x3+2mx2+(3m−2)x=0⇔x=0x2+2mx+(3m−2)=0   

+) Với m= -1  ba giao điểm là A0;2  ,B1−6;1+6 ,C1+6;1−6

MB=16+46 ; MC=16−46;BC=43

Diện tích tam giác MBC=2 6

+) Với m= 4  ba giao điểm là A0;2  ,B−4+6;−2+6 ,C−4−6;−2−6

MB=70−206 ;MC=70+206 ;BC=43

Diện tích tam giác MBC≈  9,1

Vậy m=-1

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx= x2x     khi  x<1,x≠00       khi  x=0x   khi x≥1. Khẳng định nào đúng:

Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn 0;1.

Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x=0

Hàm số liên tục tại mọi điểm điểm thuộc R

Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x=1

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ: D=R

 limx→0x2x=limx→0x=0=f0

Vậy hàm số liên tục tại x=0

Hàm số liên tục khi x<1

Hàm số liên tục khi x>1

Tại x=1 ta có:

f(1)=1

limx→1−x2x=limx→1−x=1=f1

limx→1+x=1=f1

limx→1−fx=limx→1+fx=f1

Vậy hàm số liên tục tại x=1

Hàm số liên tục trên R

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là vuông; mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( SCD) bằng 37a7. Tính thể tích Vcủa khối chóp SABCD 

V=13a3

V=a3

V=23a3

V=3a32

Xem đáp án

Đáp án D 

Gọi H,M lần lượt là trung điểm của AB và CD

Vì ΔSAB  đều và mặt phẳng SAB⊥ABCD⇒SH⊥ABCD   .

Ta có

CD⊥HMCD⊥SH⇒CD⊥SHM     (1)

Gọi I là hình chiếu vuông góc của H  lên mặt phẳng  SCD (2) 

Từ (1) và (2) suy ra  HI⊥SCD

  Vì AB//CD⇒AB//SCD⇒dA,SCD=dH,SCD=HI=3a77

Giải sử AB=x  x>0 ⇒SH=x32HM=x   .

Mặt khác: 1HI2=1HM2+1SH2   ⇔79a2=1x2+43x2⇔x2=3a2⇒x=3a  

 

Thể tích:  VS.ABCD=13SH.SABCD=13.3a2.3a2=3a32 (đvtt)

 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định số hạng đầu và công bội của cấp số nhânuncó u4−u2=54 và u5− u3= 108

 

 

u1=3và q=2

u1=9và q=2

u1=9và q=-2

u1=3và q= -2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có u4−u2=54u5−u3=108

⇔u4−u2=54u4q−u2q=108⇔u4−u2=54q(u4−u2)=108

⇔u4−u2=5454q=108⇔u1q3−u1q=54q=2⇔u1(q3−q)=54q=2⇔u1=9q=2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2x−π4=sinx+3π4 có tổng các nghiệm thuộc khoảng 0;π bằng:

7π2

π

3π2

π4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có sin(2x−π4)=sin(x+3π4)

⇔2x−π4=x+3π4+k2π2x−π4=π−x−3π4+k2π, k∈ℤ⇔x=π+k2π3x=π2+k2π, k∈ℤ

⇔x=π+k2πx=π6+kπ3, k∈ℤ

Vì nghiệm của phương trình thuộc 0;π  nên ta có:

0<π+k2π<π0<π6+k2π3<π⇔−12<k<0−14<k<54

Mà k∈ℤ nên ta có k = 0 và k = 1 ứng với các nghiệm: x=π6,x=5π6.

Vậy tổng nghiệm của phương trình là π6+5π6=π

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đồ thi (C) của hàm số y=x+10x+1có bao nhiêu điểm có toa đô nguyên? 

4

2

10

6

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi Mxo,yo∈C  với xo, yo∈ℤ

yo=xo+10xo+1=1+9xo+1⇒9⋮xo+1⇔xo+1=9xo+1=−9xo+1=3xo+1=−3xo+1=1xo+1=−1⇔xo=8xo=−10xo=2xo=−4xo=0xo=−2

Số điểm có tọa độ nguyên xo;yo=8;2,−10;0,2;4,−4;−2,0;10,−2;−8

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x−3x−1có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

x=2  và  y=1

x=1  và  y=−3

x=−1  và  y=2

x=1  và  y=2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có limx→+∞y=2limx→−∞y=2⇒tiệm cận ngang y = 2

limx→1+y=−∞limx→1−y=+∞⇒

tiệm cận đứng x = 1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−x2+2x+5 có đồ thị (C) Trong các tiếp tuyến của (C), tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất, thì hệ số góc của tiếp tuyến đó là:

43

53

23

13

Xem đáp án

Đáp án B

 y'=x2−2x+2y''=6x−2

Tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất là nghiệm của y''=0⇔x=13

⇒y'13=53

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên dưới đây

Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên trên là hàm số nào dưới đây

 

y=1xx+1

y=xx+1

y=xx+1

xx+1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:y=xx+1=xx+1  khi x>0−xx+1  khi x<0

Có y'=1x+12  khi x>0−1x+12  khi x<0

Lập bbt ta được btt như đề bài.

Chú ý: Có thể sử dụng mode 7 đê kiểm tra đáp án.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn

y=sin2016x+cos2017x

y=2016cosx+2017sinx

y=cot2015x−2016sinx

y=tan2016x+cot2017x

Xem đáp án

 

Đáp án A

Xét hàm số  yx=sin2016x+cos2017x có tập xác định là R

Ta có:

y−x=sin2016−x+cos2017−x=sin2016x+cos2017x=yx

⇒yx=sin2016x+cos2017x là hàm chẵn

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. H,K  lần lượt là hình chiếu của A lên SC,SD Khẳng đinh nào sau đây đúng?

AH⊥SCD

BD⊥SAC

AK⊥SCD

BC⊥SAC

Xem đáp án

Đáp án C

AK⊥SDCD⊥AKCD⊥SAD⇒AK⊥SCD

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng C20161+C20162+C20163+...+C20162016 bằng:

42016

22016+1

42016−1

22016−1

Xem đáp án

Đáp án D

 Xét

 1+x2016=C20160+C20161x+C20162x2+C20163x3+...+C20162016x2016

chọn x=1 ta có

1+12016=C20160+C20161+C20162+C20163+...+C20162016⇔22016−C20160=C20161+C20162+C20163+...+C20162016⇔C20161+C20162+C20163+...+C20162016=22016−1

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=3−4−x4  khi  x≠014                  khi  x=0. Khi đó f '(0) là kết quả nào sau đây?

14

116

132

Không tồn tại

Xem đáp án

Đáp án B

limx→x0fx−fx0x−x0=limx→03−4−x4−14x−0=limx→02−4−x4x=limx→0142+4−x=116

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y = x3 -3x2 + mx + m (m là tham số) luôn đi qua một điểm M cố định có tọa độ là

14

116

132

Không tồn tại

Xem đáp án

Đáp án A

Với x=−1  ta có y−1=−4  . Vậy hàm số luôn đi qua điểm M−1;−4  ( có thể giải theo điểm cố định Mx0;y0  )

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=cos2x. Khi y3π3 bằng

-2

2

23

−23

Xem đáp án

Đáp án C

Với y=cos2x ta có  y3=4sin2x⇒y3π3=23

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kỳ của hàm số y=3sinx2 là số nào sau đây

0

π

Xem đáp án

Đáp án C

Với y=3sinx2  ta có chu kì  T=2π12=4π

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác đinh a,b,c để hàm số y=ax-1bx+c có đồ thi như hình vẽ bên. Chon đáp án đúng?

a=2,b=1,c=−1

a=2,b=1,c=1

a=2,b=2,c=−1

a=2,b=−1,c=1

Xem đáp án

Đáp án A

 Giao với Ox:  y=0⇒x=1a>0⇒a>0

Giao với Oy:x=0⇒y=−1c>0⇒c<0

Tiệm cận ngang:  y=ab=2>0⇒b>0

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho v→−1;5  và điểm M'4;2.Biết M' là ảnh của M qua phép tịnh tiến Tv→  .Tìm M 

M−4;10

M−3;5

M3;7

M5;−3

Xem đáp án

Đáp án D

Tv→(M)=M'⇒x=x'-ay=y'−b⇒x=5y=−3Vậy M(5;−3)

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử hàm số y=ax4+bx2+c  có đồ thị là hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a>0,b<0,c=1

a>0,b>0,c=1

a><0,b<0>,c=1

a>0,b>0,c>0

Xem đáp án

Đáp án A

Căn cứ vào đồ thị ta thấy đồ thị giao với trục Oy (  x=0 ) tại điểm có tọa độ nên c=1

Trên khoảng 1;+∞  hàm số đồng biến nên a>0. Hàm số có 3 cực trị nên a.b<0  do đó  b<0

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+1 có đồ thì (C) và đường thẳng d: y=2x−3. Đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm A và B. Khoảng cách giữa A và B là

AB=255

AB=52

AB=552

AB=25

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình hoành độ giao điểm  2x−1x+1=2x−3⇔2x2−3x−2=0⇔x=2x=−12

Vậy A(2;1);B(−12;−4)

AB→=−12−22+−4−12=552

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập D=ℝ\kπ2k∈ℤ là tập xác định của hàm số nào sau đây?

y=cotx

y=cot2x

y=tanx

y=tan2x

Xem đáp án

Đáp án B

TXĐ của hàm y=tanx  là D=ℝ\π2+kπ|k∈ℤ  nên TXĐ của hàm y=tan 2x  là D=ℝ\π4+kπ2|k∈ℤ

TXĐ của hàm y=cotx  là D=ℝ\kπ|k∈ℤ   nên TXĐ của hàm y=cot2x   D=ℝ\kπ2|k∈ℤ

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d. Hỏi hàm số luôn đồng biến trên R khi nào?

a=b=0,c>0a>0,b2−3ac≥0

a=b=c=0a<0,b2−3ac<0

a=b=0,c>0a>0,b2−3ac≤0

a=b=0,c>0a<0,b2−3ac≤0

Xem đáp án

Đáp án C

 y'=3ax2+2bx+c

Hàm số đồng biến trên R khi    y'>0∀x∈ℝ⇔a=b=0; c>0a>0; Δ'=b2−3ac≤0

Hàm y’ là một hằng số >0 hoặc y’ luôn dương

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx= 2 sin x + sin 2x trên đoạn 0;3π2 có giá trị lớn nhất là M, giá trị nhỏ nhất là m Khi đó M+m bằng:

−33

33

−334

332

Xem đáp án

Đáp án D

f'x=2cosx+2cos2x=2cosx+4cos2x−2.

f'x=0⇔cosx=−1cosx=12⇔x=π+k2πx=±π3+k2πk∈ℤ.

=>M=  332, m=0

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0,1,2,3,5 có thể lập thành bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5 

72

120

54

69

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi số cần tìm có dạng abcd¯

d có 3 cách chọn;

 a có 3 cách chọn;

b  có 3 cách chọn;

c có 2 cách chọn:

Vậy có 3.3.3.2=54 số thỏa yêu cầu bài toán

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn: lim11.2+12.3+...+1nn+1? 

0

2

1

32

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  

11.2+12.3+…+1nn+1=11−12+12−13+…+1n−1n+1=1−1n+1

Suy ra:

 lim11.2+12.3+…+1nn+1=lim1−1n+1=1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số y=x3−3x+1 có hai điểm cực trịA,B. Khi đó phưorng trình đường thẳng AB là:

y=−2x+1

y=−x+2

y=x+2

y=2x−1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=3x2−3 .

Suy ra y=y'13x−2x+1  .

Vậy phương trình đường thẳng AB có dạng y=−2x+1 .

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của chóp tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là

a324

a322

a326

a3212

Xem đáp án

Đáp án D 

SO=SA2−OA2=a2−23.a322=2a23=a63.

VS.ABC=13⋅a63⋅a234=a3212.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−3x2−2 có hệ số góc k=-3 có phương trình là:

y=−3x−7

y=−3x+7

y=−3x+1

y=−3x−1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

y'=3x2−6x⇒  y'(x)=−3⇔3x2−6x+3=0⇔x=1⇒y=−2

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M,n lần lượt là giá trị cực đại, giá trị cực tiểu của hàm số y=x2+3x+3x+2. Khi đó giá trị của biểu thức M2−2n bằng

7

9

8

6

Xem đáp án

Đáp án A

y'=x2+4x+3x+22⇒  y'=0⇔x2+4x+3=0⇔x=−1⇒yct=1=nx=−3⇒ycd=−3=M⇒M2−2n=7

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x3−3x2+1  cắt đường thẳng y=m tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá trị tham số m thỏa mãn là:

m>1

−3≤m≤1

−3<m<1

m<−3

Xem đáp án

Đáp án C

y'=3x2−6x⇒  y'=0⇔3x2−6x=0

⇔x=0⇒  ycd=1x=2⇒yct=−3  Ycbt⇔ycd<m<ycd.  Hay  −3<m<1

y'=x2−2mx+m2−m+1y''=2x−2m⇒y'(1)=m2−3m+2=0y''(1)=2−2m<0⇒m=1(l)m=2(n)m>1⇒m=2

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là:

Đường thẳng qua Svà song song với AD

Đường thẳng quaSvà song song với CD

Đường SO với Olà tâm hình bình hành.

Đường thẳng qua S và cắt AB

Xem đáp án

 

Đáp án B

 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi x thay đổi trong khoảng 5π4;7π4 thì y=sinx lấy mọi giá trị thuộc:

−1;−22

−22;0

−1;1

22;1

Xem đáp án

Đáp án A

Vì 2700∈2250;3150sin2700=−1sin2250=sin3150=−  22⇒−1≤sinx<−  22   hay  y∈−1;  −  22

(Cách khác: Hs kiểm tra trên MTBT bằng cách vào Mode 7 vẫn đc kết quả đáp án A )

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị Cm:y=x3−2x2+1−mx+m. Tất cả giá trị của tham số m để Cm cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3 thỏa x12+x22+x32=4

m=1

m≠0

m=2

m>−14 và m≠0

Xem đáp án

Chọn A.

Xét PT hoành độ    x3−2x2+1−mx+m=0 (1) 

Để Cm  cắt Ox tại 3 điểm có hoành độ là x1;x2;x3 , tức PT (1) có 3 nghiệm phân biệt là x1;x2;x3

Áp dụng vi –ét có :x1+x2+x3=−ba=−−21=2x1x2+x2x3+x1x3=ca=1−m1=1−mx1x2x3=−da=−m1=−m

 theo bài ta có

 x12+x22+x32=4⇔x1+x2+x32−2x1x2+x2x3+x1x3=4⇔22−21−m=4⇔4−2+2m=4⇔2m=2⇔m=1

    

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC ,gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SB . Tính tỉ số  VS.ABCVS.MNC.

4

12

2

14

Xem đáp án

Chọn A.

VS.ABCVS.MNC=SA.SB.SCSM.SN.SC=SASM.SBSN=2.2=4

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d có phương trình x+y-2=0 Phép hợp thành của phép đối xứng tâm O và phép tịnh tiến theo v →=3;2 biến d thành đường thẳng nào:

x+y−4=0

3x+3y−2=0

2x+y+2=0

x+y+3=0

Xem đáp án

Chọn D

TH1:

Ta có ĐO: Mx; y →M'(x'; y'). Khi đó:x'=−xy'=−y⇔x=−x'y=−y'

Từ x+y−2=0⇔−x'−y'−2=0

Vậy có ảnh d1:x+y+2=0.

Tiếp tục qua phép tịnh tiến v→=3,2 có Tv→:Nx;y→N'x';y' khi đó  x'=x+3y'=y+2⇔x=3−x'y=2−y'.

x+y+2=0   ⇔3−x'+2−y'+2=0⇔7−x'−y'=0

Vậy ảnh là d':x+y−7=0.

TH2:

Ta có qua phép tịnh tiến v→=3,2 có Tv→:Nx;y→N'x';y' khi đó x'=x+3y'=y+2⇔x=3−x'y=2−y' . Từ      x+y−2=0  ⇔3−x'+2−y'−2=0⇔3−x'−y'=0

Vậy có ảnh d1:x+y−3=0.

Tiếp tục ĐO: Mx; y →M'(x'; y'). Khi đó:x'=−xy'=−y⇔x=−x'y=−y'

Từx+y−3=0⇔−x'−y'−3=0

Vậy ảnh làd':x+y+3=0 .

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện ABCD có M,N lần lượt là trung điểm của AB,BD Các điểm G,H lần lượt  trên cạnh AC, CD sao cho NH cắt MG tại I Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A,C,I thẳng hàng

B,C,I thẳng hàng

N,G,H thẳng hàng

B,G,H thẳng hàng

Xem đáp án

Chọn B.

MG⊂ABCNH⊂BCDABC∩BCD=BCNH∩MG=I⇒I∈BC

vậy B, I, C  thẳng hàng

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD Gọi G,E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng:

GE và CDchéo nhau

GE//CD

GE và AD

GE cắt CD

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi  M là trung điểm của AB .

Có G là trọng tâm tam giác ABC  nên  GMDM=13

Và E  là trọng tâm tam giác  ABC nên EMCM=13

Áp dụng định lý Ta – lét có : GE//DC .

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều 12 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Tính xác xuất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho.

12.8C123

C128−12.8C123

C123−12−12.8C123

12+12.8C123

Xem đáp án

Đáp án C

+) Số tam giác được tạo từ 3 đỉnh trong 12 đỉnh:C123

+) Số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác và 2 cạnh là cạnh của đa giác: cứ 3 đỉnh liên tiếp cho 1 tam giác thỏa mãn đề bài, nên có 12 tam giác

+) Số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác và 1 cạnh là cạnh của đa giác: cứ 1 cạnh, trừ đi 2 đỉnh kể, còn 8 đỉnh, với 2 đỉnh đầu mút của cạnh đó cho 1 tam giác thỏa mãn đề bài, nên có 8.12 tam giác

Vậy số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác và không có cạnh nào là cạnh của đa giác là C123−12−8.12

Vậy kết quả là C123−12−8.12C123

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a và ABCD là hình vuông.Gọi M là trung điểm của CD Giá trị MS→.CB→ bằng:

a22

−a22

a23

2a22

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi O là tâm của hình vuông, ta có

MS→.CB→=MS→.2MO→=2.(MO→+OC→).MO→=2MO2+0=a22

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+5 trên đoạn 2;4 là

min2;4y=3

min2;4y=7

min2;4y=5

min2;4y=0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

y'=3x2−3; y' = 0⇔x=1x=−1

y(1)=3; y(-1) = 7; y(2) = 7; y(4) = 57

Vậy giá trị nhỏ nhất là 3

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?

5;3

4;3

3;3

3;4

Xem đáp án

Đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC A'B'C' biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Khoảng cách từ tâm O của tam giácABC đến mặt phẳng (A'BC) bằng a6.Tính thể tích khối lăng trụ ABCA'B'C' 

3a228

3a2228

3a224

3a2216

Xem đáp án

Đáp án D                                          

Gọi I là trung điểm của cạnh BC, đặt AA’=x

Ta có

 d(O,(A'BC))d(A,(A'BC))=OIAI=13⇒d(A,(A'BC))=a2

Có VA'ABC=13x.a234=13.a2.SA'BC

Mà SA'BC=12A'I.BC=12x2+3a24

⇒x3=x2+3a24⇔2x2=3a24⇒x=a322

⇒VLT=a322.a234=32a316

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh cạnh 2a vuông góc với đáy và mặt phẳng (SAD) tạo với đáy một góc 60° Tính thể tích khối chóp S.ABCD

V=3a334

V=3a338

V=8a333

V=4a333

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

 SAD,ABCD^=SAB^=60°⇒SB=tan60°.AB=23a

Thể tích khối chóp S.ABCD là 

VS.ABCD=13.SABCD.SB=13.4a2.23a=83a33

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có chiều cao bằng h, góc giữa hai mặt phẳng bằng SAB  và ABCD bằng α Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo h  và  α. 

3h34tan2α

4h33tan2α

8h33tan2α

3h38tan2α

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

 SAB,ABCD^=SHO^=α⇒OH=htanα⇒AD=2htanα

Thể tích khối chóp S.ABCD  là

 VS.ABCD=13.SABCD.h=132htanα2.h=4h33tan2α

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x2+mx−2đạt cực tiểu tại x=2 khi

m>0

m=0

m<0

m≠0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=3x2−6x+my''=6x−6  

Hàm số y=x3−3x2+mx−2  đạt cực tiểu tại x=2  khi và chỉ khi  

y'2=0y''2>0⇔m=06>0⇔m=0

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định Số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng un có u9=5u2và u13=2u6+5. 

u1=3  và  d=4

u1=3  và  d=5

u1=4  và  d=5

u1=4  và  d=3

Xem đáp án

Đáp án A

u9=5u2u13=2u6+5⇔u1+8d=5u1+du1+12d=2u1+5d+5⇔4u1−3d=0u1−2d=−5⇔u1=3d=4

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận ?

y=1−2x1+x

y=14−x2

y=x+35x−1

y=xx2−x+9

Xem đáp án

Đáp án B

Với hàm số  y=14−x2 ta có limx→−∞y=limx→+∞y=0⇒ Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là  y=0

Mặt khác

limx→−2+y=+∞;limx→−2−y=−∞⇒x=−2  

là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

 limx→2+y=−∞;limx→2−y=+∞⇒x=2

cũng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số  y=14−x2 có 3 đường tiệm cận.