Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 2)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 2)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT51 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3-3x2+2 nghịch biến trên khoảng nào?

(0;2)

(2;+∞)

(-2;2)

(0;+∞)

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=3x2-6x=3x(x-2)⇒y'<0⇔o<x<2 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=6x+76-2x Chọn khẳng định đúng

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-∞;13) và khoảng (13;+∞)

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-∞;3) và khoảng (3;+∞)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;3)∪(3;+∞)

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (-∞;3) và khoảng (3;+∞)

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=252(x-3)2⇒y'>0⇔x∈(-∞;3)∪(3;+∞)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+mx2+3x-2m+5 (với m là tham số thực). Hàm số đồng biến trên ℝ khi

m≥3m≤-3

m≤3

-3≤m≤3

-3<m<3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=3x2+2mx+3 Hàm số đồng biến trên ℝ khi △'=m2-9≥0⇔-3≤m≤3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các điểm cực tiểu của hàm số y=x4+3x2+2 là:

x=-1

x=5

x=0

x=1;x=2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=4x3+6x=2x(2x2+3)⇒y'=0⇔x=0 

Hơn nữa y' đổi dấu qua x0=0 nên x=0  là điểm cực tiểu của hàm số

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x)=-2017(x-1)(x+2)3(x-3)2 Tìm số điểm cực trị của f(x) 

3

2

0

1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y,=0⇔x=1x=-2x=3 , y, đổi dấu qua x=1 và x=-2 , y, không đổi dấu qua x=3 nên hàm số có hai cực trị tại x=1 và x=-2

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định và có đạo hàm trên tập D,x0∈D Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Hàm số đạt cực trị tại các điểm x1,x2 mà x1<x2thì x1là điểm cực tiểu, x2 là điểm cực đại.

Giá trị cực đại của hàm số y=f(x) trên D chính là giá trị lớn nhất của hàm số trên D.

Nếu f'(x0)=0 và f''(x0)>0thì x0 là điểm cực đại.

Nếu x0 là điểm cực đại thì f'(x0)=0

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện cần để x0 là điểm cực trị của hàm số f(x) là f'(x0)=0 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x+2 trên 0;π2 

2

3

π4+1

π2

Xem đáp án

Đáp án C

Xét trên 0,π ta có  y'=1-2sin x⇒y'=0⇔sin x=12⇔x=π4 ta có BBT như sau

Như vậy GTLN của hàm số là π4+1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một tờ giấy hình tròn bán kính 5cm , ta có thể cắt ra một hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu (cm2)? 

25π2

50

25

100

Xem đáp án

Đáp án B

                                         

 

 

Hình chữ nhật luôn nội tiếp trên một đường tròn,  nên hình chữ nhật lớn nhất có thể cắt ra nội tiếp trên đường tròn bán kính 5cm. Xét hình chữ nhật ABCD bất kỳ nội tiếp (0;5cm) ta có

SABCD=AB.BC≤AB2+BC22=AC22=1022=50cm2 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x-31+x đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

x=-1;y=-1

x=-1;y=2

x=-3;y=-1

x=2;y=1

Xem đáp án

Đáp án B

limx→-1y=∞⇒x=-1 là tiệm cận đứng

limx→∞y=2⇒y=2 là tiệm cận ngang

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x2+4 Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng x=±2

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng x=±2 và một tiệm cận ngang y=1

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là x=±1

Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là y=±1

Xem đáp án

Đáp án D

limx→+∞y=1limx→-∞y=-1⇒đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang y=±1 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong 4 đồ thị dưới đây, đồ thị nào có thể là của hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d,(a≢0) 

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số bậc 3 có miền giá trị (-∞;+∞) nên ta chọn B và loại các phương án khác

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên tập D=ℝ \ {-1} và có bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y=f(x) Khẳng định nào sau đây là khẳng
định sai?

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;8] bằng -2

Phương trình f(x)=m có 3 nghiệm thực phân biệt khi x > -2

Hàm số đạt cực tiểu tại x=3

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;3)

Xem đáp án

Đáp án D

Tại -1 hàm số không xác định nên không nghịch biến trên (-∞;3) 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đường cong y=x3-2x2+2x+1 và đường thẳng y=1-x bằng

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án A

Số giao điểm của đường cong và đường thẳng là số nghiệm của phương trình

x3-2x2+2x+1=1-x⇔x3-2x2+3x=0⇔x(x-1)2+2=0 

⇒ PT có nghiệm duy nhất x=0

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến  thiên sau đây là của hàm số nào?

y=2x+1x-2

y=x-12x+1

y=x+1x-2

y=x+32+x

Xem đáp án

Đáp án C

Trên BBT ta thấy hàm số không xác định tại x=2 ta loại B và D. limx→∞y=1 nên ta loại A chọn C

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x+11-x có đồ thị (C). Tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đường thẳng y=14x+2017  có các phương trình là:  

x-4y-5=0,x+4y+11=0

x-4y-5=0,y-5=0

x-4y-5=0,x-4y-21=0

x-4y+5=0,x-4y-11=0

Xem đáp án

Đáp án C

Tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đt y=14x+2017 có HSG k=14 Ta có y'=4(x-1)2 

⇒y'=14⇔4(x-1)2=14⇒x=-3⇒y=-2x=5⇒y=-4 PTTT song song với y=14x+2017 là

y=14(x+3)-2y=14(x-5)-4⇔x-4y-5=0x-4y-21=0

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên tập D=ℝ\{1} và liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên sau: 

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f(x)=m-1 có hai nghiệm thực phân biệt là:

m<1m>5

1<m<5

m<1

m>5

Xem đáp án

Đáp án A

PT có hai nghiệm thực phân biệt ⇔m-1<0m-1>4⇔m<1m>5

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện đều loại {5;3} thuộc loại nào?

Khối hai mươi mặt đều.

Khối lập phương.

Khối bát diện đều.

Khối mười hai mặt đều.

Xem đáp án

Đáp án D

Khối đa diện đều loại {5;3} là khối đa diện đều mỗi mặt có 5 cạnh và mối đỉnh có 3 cạnh đi qua. Đây là khối mười hai mặt đều

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C sai chẳng hạn trong tứ diện lồi mỗi cạnh luôn chỉ là cạnh chung của hai mặt

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng (AB’C’) chia khối lăng trụ ABC.A’B’C’ thành các khối đa diện nào?

Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

Hai khối chóp tam giác

Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

Hai khối chóp tứ giác.

Xem đáp án

Đáp án A

Mặt phẳng (AB'C')  chia lăng trụ thành

             

Mặt phẳng (AB'C') chia lăng trụ thành một khối chóp tam giác AA'B'C' và một khối chóp tứ giác ABB'C'C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh  a , cạnh bên  SA  vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=6 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

V=a366

V=a364

V=a363

V=a36

Xem đáp án

Đáp án C

           

 

 

VS.ABCD=13S.A.dtABCD=13a6.a2=a363 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lăng trụ có chiều cao bằng 20 cm và diện tích đáy bằng 125cm2 thì thể tích của nó bằng

2600cm2

25003cm3

2500cm3

5000cm3

Xem đáp án

Đáp án C

Vlt=h.s=20.125=2500(cm3) 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là a, 2a, 3a bằng.

6a3

6a2

2a3

3a225

Xem đáp án

Đáp án A

Thể tích hình hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước

V=a.2a.3a=6a3 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh AB=2a,AD=a  Hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với đáy. SC=a14 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

V=6a3

V=3a3

V=2a3

V=a3

Xem đáp án

Đáp án C

Hai mặt (SAB) và (SAD) đáy SA⊥(ABCD)

SA= SC2-AC2=SC2-AB2-AD2=14a2-4a2-a2=3a

Ta có

⇒VS.ABCD=13SA.dtABCD=13SA.AB.AD=133a.2a.a=2a3

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều có AB=BC=2a;SA⊥(ABC) và SA=a3 Thể tích hình chóp S.ABC bằng

a3

a3212

a34

a334

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi M là trung điểmBC⇒AM=2a32=3a.dtabc=12AM.BC=12a3.2a=3a2 

Vậy VS.ABC=13SA.dtABC=13a3.3a2=a3 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập có dạng một khối chóp tứ giác đều, biết rằng cạnh đáy dài 230m và chiều cao 147m. Thể tích của khối kim tự tháp đó bằng

2592100 m3

7776300 m3

25921000 m3

2592100 m3

Xem đáp án

Đápn án D

Ta có V=13h.S=13147.230.230=25921m3  

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2xx+1 trên đoạn [0;32] 

0

65

56

152

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=2(x+1)2⇒y,>0 với ∀x∈0;32⇒Maxy=y32=2.3232+1=65

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x-sin 2x+3

Nhận điểm x=-π6 làm điểm cực tiểu.

Nhận điểm x=π2 làm điểm cực đại.

Nhận điểm x=-π6 làm điểm cực đại.

Nhận điểm x=-π2làm điểm cực tiểu.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=1-2cos 2x⇒y'=0⇔cos 2x=12⇒x=±π6+kπ hơn nữa y' đổi dấu từ dương sang âm qua điểm -π6 nên x=-π6 là điểm cực tiểu của hàm số. (Ta có thể tính y''=4 sin2x⇒y''(π6)<0⇒-π6 là điểm cực đại của hàm số)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m sao cho đồ thị hàm số y=2x2-3x+mx-m không có tiệm cận đứng.

m>1

m≢0

m=1

m=1 và m=0

Xem đáp án

Đáp án D

Để hàm số không có tiệm cận đứng thì PT 2x2-3x+m=0 có nghiệm là m⇒2m2-3m+m=0⇔2m(m-1)=0⇒m=0m=1

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là đồ thị của hàm số nào?

y=x-2x-1

y=2x+4x-2

y=x+2x-1

y=x+2-x+1

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số có TC đứng x=1 ta loại đáp án B

Hàm số có tiệm cận ngang y=1 ta loại đáp án D

Hàm số cắt trục hoành tại (-2;0) ta loại đáp án A và chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên ℝ đạo hàm y,=f,(x) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số y=f(x) đồng biến trên (-∞;0) và (2;+∞)

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên (0;2)

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên (-∞;-1)

Hàm số y=f(x) đồng biến trên ℝ

Xem đáp án

Đáp án C

Từ đồ thị ta có BBT như sau

 

Như vậy hàm số nghịch biến trên (-∞;-1) 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đường thẳng y=x-1  cắt đồ thị hàm số y=x3-3x2+x+3  tại hai điểm phân biệt; kí hiệu (x1;y1),x2;y2 là tọa độ của hai điểm đó. Tính y1+y2 

y1+y2=-1

y1+y2=1

y1+y2=-3

y1+y2=2

Xem đáp án

Đáp án A

Hoành độ giao điểm của đt y=x-1 và đồ thị y=x3-3x2+4=0 là nghiệm của PT

x3-3x2+x+3=x-1⇔(x+1)(x-2)2=0⇔x1=-1x2=2⇒y1=-2y2=1⇒y1+y2=-1 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=mx+mm-x đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.

-1≤m≤0

-1<m<0

m<-1m>0

m≢0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=m(m+1)(m-x)2 Hàm số đồng biến trên khoảng xác định của nó ⇔m(m+1)>0⇒m>0m<-1

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo quy luật s=12t2-2t3+3 trong đó t là khoảng  thời gian (tính bằng giây) mà chất điểm bắt đầu chuyển động. Tính thời điểm t (giây) mà tại đó vận tốc (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất.

t=2

t=4

t=1

t=3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có v=S'=24t-6t2=-6(t-2)2+24≤24(m/s)⇒vmax=24m/s  đạt được khi t=2(giây)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số y=x2x2-2x+m-(x+1) có đúng hai tiệm cận đứng.

[-4;5) \ {1}

[-4;5]

(-4;5] \ {1}

[-5;4) \ {1}

Xem đáp án

Đáp án A

Xét PT    2x2-2x+m-(x+1)=0⇔(x+1)≥0f(x)=2x2-2x+m=(x+1)2⇔x≥-1x2-2x+(m-1)=0 

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận khi PT sau có đúng hai ngiệm phân biệt khác

 ⇔∆'=4-(m-1)>0x1+x2=4>0f(-1)=12-4(-1)f(0)=m-1≢0+m-1>0⇒m∈(-4;5) \ {1} 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d: y=x+4 cắt đồ thị hàm số y=x3+2mx2+(m+3)x+4 tại 3 điểm phân biệt A(0;4) B và C  sao cho diện tích tam giác MBC  bằng 4, với M(1;3) Tìm tất cả các giá trị của m  thỏa mãn yêu cầu bài toán

m=2 hoặc m=3

m=-2hoặc m=3

m=3

m=-2hoặc m=-3

Xem đáp án

Đáp án C

Hoành độ các giao điểm của đường thẳng d:y=x+4 và độ thị hàm số y=x3+2mx2+(m+3)x+4

là nghiệm của PT x3+2mx2+(m+3)x+4=x+4⇒x[x2+2mx+(m+2)]=0

Điều kiện để tồn tại ba giao điểm là ∆'=m2-m-2=(m+1)(m-2)>0m+2≢0⇔m>2m<-1(1)m≢-2 

Khi đó tọa độ ba giao điểm là A(0;4) , B(A(0;4) , B(x1;4+x1)) và C(x2;4+x2)⇒BC→=(x2-x1;x2-x1) 

Ta có BC=2(x2-x1)2=2x2+x12-4x1x2=22(m2-m-2) 

PT của đt BC là x-y+4=0⇒dM/BC=1-3+412+12=2

 Vậy nên SMBC=122.22(m2-m-2)=2(m2-m-2)=4⇔m2-m-6=0⇒m=-2m=3 

Kết hợp với điều kiện (1) ⇒m=3

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?

2015

2016

2017

2018

Xem đáp án

Đáp án B

Số cạnh của hình lăng trụ là 3n nghĩa là luôn là số chia hết cho 3

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

3

4

5

Vô số

Xem đáp án

Đáp án B

Hình lăng trụ tam giác đều có bốn mặt đối xứng là: (A,AMM,),(B,BNN,),(C,CEE,) và(OPQ) (với O,P,Q là trung điểm các cạnh  AA,,BB,,CC,

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là một hình vuông và diện tích toàn phần của hình hộp đó là 32. Thể tích lớn nhất của khối hộp ABCD.A’B’C’ là bao nhiêu?

V=5639

V=7039

V=6439

V=8039

Xem đáp án

Đáp án C

 

 

Ta có diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là S=32=2a2+4ab=2(a2+ab+ab)≥2.3a2.ab.ab3=6(a2b)23=6V23

                                                                                   ⇒V23≤326⇔V≤(163)3=6439

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy có độ dài a. Mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’ sao cho SB'=2BB' Tỉ số giữa thể tích hình chóp S.AB’C’D’  và thể tích hình chóp S.ABCD bằng

23

49

13

427

Xem đáp án

Đáp án C

 

Gọi O=AC∩BD,G=AO∩AC'

Ta có AC⊥(SBD) mặt khác SC⊥B'D'⇒B'D'⊥(SAC)⇒B'D'//BD 

Theo Định lý Talet ta có SB'B'B=SD'D'D=SGGO=2⇒G là trọng tâm ∆SAC⇒C' là trung điểm SC

Vậy VSAB'C'D'VSABCD=VSAB'C'+VSAC'D'VSABCD=12(VSAB'C'VSABC+VSAC'D'VSACD)=12SB'.SC'SB.SC+SC'.SD'SC.SD

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị y=1-4x+3x2+2x2-x là:

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có điều kiện xác định của hàm số là x≤14x≢0,x≢1 

Như vậy hàm số có một tiêm cận đứng x=0 và tiệm cân ngang y=3

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+mx+1 trên đoạn [1;2] giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số thỏa mãn max[1;2] y+min[1;2] y=163 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

0<m≤2

2<m≤4

m≤0

m>4

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có max[1;2] y+min[1;2] y=y(1)+y2=m+12+m+23=163⇒5m+76=163

⇔5m+7=32⇒m=5

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn 2(x2+y2)+xy=(x+y)(xy+2) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=4(x3y3+y3x3)-9(x2y2+y2x2)

-254

5

-13

-234

Xem đáp án

 

Đáp án D

Cho x,y > 0 thỏa mãn 2(x2+y2)+xy=(x+y)(2+xy)⇔2(x+y)2-(2+xy)(x+y)-3xy=0  (*)

Đặt x+y=uxy=v ta đc PT bậc II: 2u2-(v+2)u-3=0 gải ra ta được u=v+2+v2+28v+44

Ta có P=4(x3y3+y3x3)-9(x2y2+y2x2)=4(xy+yx)3-9(xy+yx)2-12(xy+yx)+18 , đặt t=(xy+yx),(t≥2)⇒P=4t3-9t2-12t+18 ; P'=6(2t2-3t+2)≥0 với ∀t≥2⇒MinP=P(t0) trong đó t0=mint=min(xy+yx) với x,y thỏa mãn điều kiện (*).

Ta có :

t=(xy+yx)=(x+y)2xy-2=u2v-2=(v+2+v2+28v+4)216v-2=116(v+2v+v+4v+28)2-2≥116(22+32)2-2=52

Vậy minP=P(52)=4.(52)2-9(52)2-12.52+18=-234

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=43sin3x+2cos2x-(2m2-5m+2)sin x-2017 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m sao cho hàm số đồng biến trên khoảng (0;π2)  Tìm số phần tử của S.

0

1

2

Vô số

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=4sin2x cos xsin x-(2m2-5m+2)cos x=cos x[(2sin x-1)2-(2m2-5m+3)]

Xét trên (0;π2) ta thấy cos x>0, để hàm số đồng biến trên khoảng này thì (2sin x-1)2-(2m2-5m+3)≥0 với ∀x∈(0;π2)  hay (2m2-5m+3)≤0⇒1≤m≤32 do m nguyên nên tồn tại duy nhất m=1

 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số  y=x4-2mx2+2m+m4 có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 lần bán kính đường tròn nội tiếp?

m=1

m=33

m=332

m=632

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=4x3-4mx=4x(x2-m) để tồn tại ba điểm cực trị thì m>0 khi đó tọa độ ba điểm cực trị là A(0;m4+2m),B(m;m4-m2+2m),C(-m;m4-m2+2m) 

⇒AB=AC=m4+m , BC=2m gọi M là trung điểm BC⇒MB=m⇒AM=AB2-MB2=m4+m-m=m2⇒SABC=12AM.BC=12m2.2m=m2.m 

Mặt khác r=SP=m2mm4+m+m=m2m3+1+1=m3+1-1mR=AB.AC.BC4S=(m4+m)2m4m2m=12m3+1m  theo giả thiết R=2r⇒12(m3+1)m=2(m3+1-1)m⇔(m3+1)=4m3+1-4⇔(m3+1-2)2=0⇔m3+1=2⇔m3=3⇔m=33 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng  y=(m-1)x cắt đồ thị hàm số  y=x3-3x2+m+1 tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho AB=BC

m∈(-∞;0]∪[4;+∞)

m∈(-54;+∞)

m∈(-2;+∞)

m∈ℝ

Xem đáp án

Đáp án C

Số giao điểm của đường thẳng y=(m-1)x và đồ thị hàm số y=x3-3x2+m+1 là số nghiệm của PT  x3-3x2+m+1=(m-1)x⇔x3-3x2+x+1-mx+m=0⇔(x-1)(x2-2x-m-1)=0 để tồn tại ba giao điểm phân biệt thì 1-2-m-1≢0∆'=1+m+1>0⇔m≢-2m>-2  khi đó tọa độ ba giao điểm là  B(1;m-1),A(x1;y1),C(x2;y2)  hơn nữa x1+x22=1y1+y22=(m-1)x1+(m-1)x22=(m-1)(x1+x2)2=m-1

⇒B là trung điểm AC hay ta có AB=BC 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết  O(0;0),A(2;-4) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d Tính giá trị của hàm số tại x=-2

y(-2)=18

y(-2)=-4

y(-2)=4

y(-2)=-2

Xem đáp án

Đáp án D

Theo giả thiết ta có y(0)=0y'(0)=0⇔d=0c=0⇒ hàm số có dạng y=ax3+bx2⇒y'=3ax2+2bx

Cũng từ giả thiết có y(2)=-4y'(2)=0⇒8a+4b=-412a+4b=0⇔2a+b=-13a+b=0⇔a=1b=-3⇒y(-2)=(-2)3-3(-2)2=-20 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các tham số m để hàm số y=3(m-1)x-(2m+1) nghịch biến trên  ℝ

25≤m≤4

m≤25

m≤4

25<m<4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=3(m-1)+(2m+1)sin x để hàm số nghịch biến trên ℝ thì y'≤0 với mọi x xét BPT

3(m-1)+(2m+1)sin x≤0 Nếu m=-12 BPT luôn đúng. Với m>-12 BPT ⇔sin x≤3(1-m)2m+1 để hàm số luôn nghịch biến với mọi x thì  3(1-m)2m+1≥1⇒-12<m≤25. Với m<-12 BPT ⇔sin x≥3(1-m)2m+1 để hàm số luôn nghịch biến với mọi x thì 3(1-m)2m+1≤-1⇒m<-12

Kết hợp hai trường hợp ta có m≤25

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A,AB=a,BAC⏞=120°,SBA⏞=SCA⏞=90° Biết góc giữa SB và đáy bằng  60° Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

V=a34

V=3a334

V=a334

3a34 V=

Xem đáp án

 

Đáp án C

                                                         

Gọi M là trung điểm BC khi đó BC⊥(SAM) do AB=AC và SB=SC 

Trong (SAM) kẻ SH⊥AM ta có SH⊥ABC góc SBH=60° , đặt SB=SC=x ta có:

AM=AB.sin 30°=12a,BM=AB.cos 60°=a32⇒BC=a3,dtABC=12AM.BC=12a2a3=a234,SH=SB.sin 60°=x32,SA=SB2+AB2=x2+a2,

SM=SB2-BM2=x2-3a24, AH=SA2-SH2=x2+a2-3x24=12x2+4a2,MH=SM2-SH2=x2-3a24-3x24=12x2-3a2

Ta có : AH-MH=AM⇒12x2+4a2-12x2-3a2=12a⇔x2+4a2=x2-3a2+a 

⇔3a=x2-3a2⇔x2=12a2⇒x=2a3⇒SH=3a

 

Như vậy VSABC=13SH.dtABC=133a.a234=a334 

 

 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh B,AB=4,SA=SB=SC=12 Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, BC. Trên cạnh SA, SB lần lượt lấy điểm E, F sao cho SESA=BFBS=23 Tính thể tích khối tứ diện MNEF

16343

4179

4349

4343

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có ∆ABC vuông cân tại B nên M là tâm đường tròn ngoại tiếp. SM=SB=SC⇒SM⊥(ABC) 

FE∩AB=K , kẻ FG//BA FH //SM⇒FH⊥(ABC) ta có: FH=23SM=23SA2-AM2=23122-8=4334 

dtKMN=dtBNMK-dtBNK=12(MN+BK).BN-12MN.BN=12.2.2=2

∆FGE=∆KAE(C.G.C)⇒FE=12FK

VFMNEVFMNK=FEFK=12⇒VFMNE=12VFMNK=12.13.FH.dtKMN=16.4334.2=4349

 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có AB=A,B'C'=a5 các đường thẳng A’B và B’C cùng tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 45° tam giác A’AB vuông tại B, tam giác A’CD vuông tại D. Tính thể tích của khối hộp ABCD.A’B’C’D’ theo a

2a3

2a33

a362

a366

Xem đáp án

 

Đáp án A

Theo giả thết ta có: ∆AA'B⊥⇒AB⊥A'B∆A'CD⊥⇒CD⊥A'D⇒AB⊥A'D⇒AB⊥(A'BD)⇒AB⊥BD⇒BD=AD2-AB2=5a2-a2=2a⇒SABCD=2SABD=AB.AD=a.2a=2a2

Kẻ đường cao AH trong ∆A'BD , góc giữa AB' và (ABCD) là góc A'BH=45°

Do B'C // A'D nên góc giữa B'C và  (ABCD) là góc A'DH=45°⇒∆A'BD vuông cân ⇒A'H=BD2=2a2=a từ đây tính được VABCD.A'B'C'D'=A'H.SABCD=a.2a2=2a3