Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 19)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 19)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT65 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1−x−1C. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Đồ thị hàm số có hai tiệm cận.

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y=2

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=-1

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y=-2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có limx→∞2x−1−x−1=−2⇒y=−2  là tiệm cận ngang của đồ thị  hàm số

x=α−t2+kπ

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số các điểm chung khác nữa

Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì cắt mặt phẳng còn lại.

Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau

Xem đáp án

Đáp án D

Hai  đường thẳng song song với mặt phẳng có thể cắt nhau hoặc chéo nhau

3. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→1x+73−x2+x+2x−1=?

112

+∞

−32

−23

Xem đáp án

Đáp án D

limx→1x+73−x2+x+2x−1=limx→1x+73−2x−1−limx→1x2+x+2−2x−1

=limx→11x+723+2x+73+4−limx→1x+2x2+x+2+2=112−34=−23

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên lục trên a và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và có giá trị nhỏ nhất bằng -3

Hàm số có đúng một cực trị

Hàm số đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số có một cực đại tại x=0, GTCĐ y=0

Hàm số có một cực tiểu tại x=1 , GTCT y=-3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối đa diện lồi với các mặt là tam giác thì:

3M=2C

3M>2C

3M<2C

cả 3 đáp án sai

Xem đáp án

Đáp án A

Một mặt có 3 cạnh, và mỗi cạnh là cạnh chung của 2 mặt nên ta có đáp án A đúng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm chẵn?

y=cosx

y=cotx

y=tanx

y=sinx

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm cosx là hàm chẵn các hàm còn lại là hàm lẻ

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng ( không chứa đường thẳng đó) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C sai vì hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng có thể cắt nhau

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó

Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng là khoảng cách từ điểm đó đến hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó.

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó với hình chiếu vuông góc của nó trên mặt phẳng đó.

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là khoảng cách giữa hai điểm bất kì của hai đường thẳng.

Xem đáp án

Đáp án D

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là khoảng cách giữa hai điểm  thuộc hai đường thẳng sao cho là đường vuông góc chung của hai đường thẳng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị cực đại yCÑ của hàm số y=−x4−8x2+7 

yCÑ=−7

yCÑ=−41

yCÑ=7

yCÑ=41

Xem đáp án

 Đáp án C

Ta có

y'=−4x3−16x=−4xx2+4;y'=0⇔x=4

   Hàm số có một cực trị duy nhất là cực đại tại  x=0;yCD=7

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tịnh tiến theo vectơ u→1;2 biến A2;5 thành điểm

A'3;−7

A'3;7

A'−3;5

A'−3;−7

Xem đáp án

Đáp án B

Phép tịnh tiến theo u→a,b   biến Ax,y   thành A'x+a;y+b

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng diện tích các mặt của một khối lập phương là54cm2 . Tính thể tích của khối lập phương đó.

27cm3

9cm3

81cm3

18cm3

Xem đáp án

Đáp án A

Cạnh của hình lập phương là 546=3cm⇒V=33=27cm3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số un được gọi là dãy số tăng nếu với mọi số tự nhiên n

un+1<un

un+1>un

un+1=un

un+1≥un

Xem đáp án

Đáp án B

Dãy số un được gọi là dãy số tăng nếu với mọi số tự nhiên  n:un+1>un

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị như hình vẽ là đồ thị hàm số nào?

y=x3+3x2−2

y=x3−3x2−2

y=x3+x−2

y=−x3−3x2+2

Xem đáp án

Đáp án A

Chỉ có hàm số ở đáp án A cho đạo hàm có hai nghiệm là 0;2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2x−2cosx=0 có họ nghiệm là:

x=π2+kπ,k∈ℤ

x=π3+k2π,k∈ℤ

x=−π3+kπ,k∈ℤ

x=π6+kπ,k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án A

PT  

sin2x−2cosx=0⇔2sinxcosx−2cosx=0⇔2cosxsinx−1=0⇔cosx=0⇒x=π2+kπ

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số a có bảng biến thiên

Chọn khẳng định đúng?

Hàm số nghịch biến trên −1;1

Hàm số nghịch biến trên −1;+∞

Hàm số đồng biến trên −∞;−1

Hàm số đồng biến trên −1;1

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số đồng biến trên (-1;1) do y'>0⇔x∈−1;1   

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Có n n>0 phần tử lấy ra k 0≤k≤n phần tử đem đi sắp xếp theo một thứ tự nào đó, mà khi thay đổi thứ tự ta được cách sắp xếp mới. Khi đó số cách sắp xếp là:

Cnk

Akn

Ank

Pn

Xem đáp án

Đáp án C

Đây là chỉnh hợp chập k của n  phần tử

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số y=4x3−3x với đường thẳng y=−x+2

I2;2

I2;1

I1;1

I1;2

Xem đáp án

Đáp án C

Hoành độ giao điểm I của đồ thị hàm số y=4x3−3x  và đường thẳng y=−x+2  là nghiệm của PT:

4x3−3x=−x+2⇔4x3−2x−2=0⇔x−14x2+4x+4=0⇔x=1⇒y=1

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−x4+4x2+1 nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây?

−2;0∪2;+∞

−2;2

2;+∞

−2;0 và 2;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

y'=−4x3+8x=−4xx2−2⇒y'=0⇔x=0x=±2

y'<0⇔−4xx−2x+2<0

⇔−2<x<0x>2

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD, gọi I,J,K lần lượt là trung điểm của AB,BC,BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABD) và (IJK) là:

Đường thẳng qua J song song với AC

Đường thẳng qua J song song với CD

Đường thẳng qua K song song với AB

Đường thẳng qua I song song với AD

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt phẳng (ABD) cắt mặt phẳng (IJK)  theo giao tuyến song song với  AB do IJ//AB

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=x2−3x+2x−1,x≠1−1               x=1 . Chọn khẳng định đúng?

Liên tục tại điểm x=-1

Liên tục tại điểm x=1

Không liên tục tại điểm x=1

không liên tục tại điểm x=2

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số liên tục tại mọi  x≠1

Ta có

limx→1fx=limx→1x2−3x+2x−1=limx→1x−1x−2x−1=limx→1x−2=−1=f1

  hàm số liên tục tại x=1  

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là tam giác cân tại A, M là trung điểm của BC, J là trung điểm của BM, SA⊥đáy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

BC⊥SAM

BC⊥SAC

BC⊥SAB

BC⊥SAJ

Xem đáp án

Đáp án A

SA vuông góc với đáy ⇒SA⊥BC1

 cân tại   A⇒AM⊥BC2

Từ (1) và (2) ⇒BC⊥SAM  

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y= tan3x là:

D=R\π6+kπ3,k∈ℤ

D=R\π2+kπ,k∈ℤ

D=R\π+kπ,k∈ℤ

D=R\k2π3,k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án A

ĐK xác định của tan3x là cos3x≠0⇔3x≠π2+kπ⇔x≠π6+kπ3

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+3x2−1. Biểu thức liên hệ giữa giác trị cực đại yCÑ và giá trị cực tiểu yCT là:

yCÑ=3yCT

yCT=−3yCÑ

yCÑ=−yCT

yCÑ=−3yCT

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  y'=3x2+6x=3xx+2⇒y'=0⇔x=0x=−2

Hàm số đạt cực đại tại  x=−2⇒yCD=3

Hàm số đạt cực tiểu tại  x=0⇒yCT=−1

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y là hai số không âm thỏa mãn x+y=2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=13x3+x2+y2−x+1 là:

minP=73

minP=5

minP=173

minP=1153

Xem đáp án

Đáp án A

P=13x3+x2+y2−x+1==13x3+x+y2−2xy−x+1=13x3+4−2x2−x−x+1

⇒P=13x3+2x2−5x+5

xét hàm số  Px trên 0;2  ta có 

P'=x2+4x−5⇒P'=0⇔x=1

Ta tính các giá trị P0=5;P1=73;P2=173⇒MinP=73

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y=f'(x) hình trên. Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y=fx−2x+2018 là đúng?

Hàm số đồng biến trên R

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;0

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;5

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=f'x−2 dựa trên đồ thị ta thấy x∈1;+∞⇒f'x>2⇒f'x−2>0⇒y đồng biến

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

y=x3+3x.

y=x3−3x.

y=x3+3x.

y=x3−3x.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số đối xứng qua trục tung nên là hàm số chẵn ta loại đáp án A và D. Hàm số có giá trj âm nên ta loại đáp án C chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của một đa giác là 158 cm, số đo các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng với công sai d=3cm . Biết cạnh lớn nhất là 44cm. Số cạnh của đa giác đó là:

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi số cạnh đa giác là n ta có

 44n−31+2+...+n−1=158⇔44n−3nn−12=158

⇔3n2−91n+316=0⇒n=4

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa x trong khai triển 2x−3x9x>0

-5832

489888

1728

-1728

Xem đáp án

Đáp án B

Số hạng tổng quát của khai triển

 Tk+1=C9k2x9−k.−3xk=29−k.−3kx3k2−9

Ta có 3k2−9=0⇔k=6⇒số hạng không chứa x là  C9623.−36=5832=489888

 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để đồ thị của hàm số y=2x3−3m+3x2+18mx−8 tiếp xúc với trục hoành?

m=6

m=4

m=5

m=7

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

y'=6x2−6m+3x+18m,⇒y'=0⇔x=3x=m 

để đường thẳng Ox  là tiếp tuyến thì cực trị của hàm số nằm trên Ox

⇔y3=0ym=0⇔9m−36=0m3−9m2+8=0⇔m=4m−1m2−8m−8=0

Từ đây ta chọn đáp án B với m=4

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+2m−1x+m . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm M3;1

m=1

m= -3

m=3

m=2

Xem đáp án

Đáp án  B

Hàm  số có tiệm cận đứng là x=-m để tiệm cận này đi qua M3;1⇒−m=3⇒m=−3

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diên ABCD. Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện A'B'C'D' và khối tứ diện ABCD bằng:

18

16

14

12

Xem đáp án

Đáp án C

VAB'C'DVABCD=AB'AB.AC'AC=12.12=14

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD=60cm. Ta gập tấm nhôm theo 2 cạnh MN và PQ vào phía trong đến khi AB và DC trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết 2 đáy.

Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất?

x=18

x=20

x=22

x=24

Xem đáp án

Đáp án B

Lăng trụ có chều cao không đổi nên có thể tích lớn nhất khi diện tích đáy lớn nhất

Đáy lăng trụ là tam giác cân có chu vi 60 cm cạnh bên là x cạnh đáy là  60−2x

Diện tích đáy theo công thức Hê Rông 

S=30.30−x30−x2x−30≤30.30−x+30−x+2x−3033=1003cm2

Dấu bằng xảy ra ⇔30−x=2x−30⇒x=20cm

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên.

Các khẳng định sau:

I) limx→1−fx=−∞

II)limx→2+fx=−∞

III)limx→+∞fx=−∞

IV)limx→2−fx=−∞

 

Khẳng định đúng là:

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án B

Chỉ có khẳng định (III)  sai các khẳng định còn lại đúng

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2x2+m cắt truc hoành tại đúng hai điểm.

m>3.

m<0.

m≤0.

m=1 , m<0.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số cắt trục hoành tại hai điểm ⇔t2−2t+m=0 có một nghiệm kép dương hoặc 2 nghiệm trái dấu.

PT có nghiệm kép  ⇔Δ'=1−m=0⇔m=1⇒t=11

PT có hai nghiệm trái dấu  ⇔a.c=m<02

Từ (1) và (2) ⇒m=1  m<0

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 5% một quý theo hình thức lãi kép (sau 3 tháng sẽ tính lãi và cộng vào gốc). Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 50 triệu đồng với kì hạn và lãi suất như trước đó. Tính tổng số tiền người đó nhận được sau 1 năm (Tính từ lần gửi tiền đầu tiên).

179,676 triệu đồng

177,676 triệu đồng

178,676 triệu đồng

176,676 triệu đồng

Xem đáp án

Đáp án D

Số tiền người đó nhận được sau 6 tháng từ ngân hang là:1001+0,052=110,25  triệu đồng

Sau 1 năm người đó nhận được số tiền từ ngân hàng là 110,25+501+0,052=176,676 triệu đồng

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau. Kẻ OH vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại H. Khẳng định nào sau đây là sai

1OH2=1OA2+1OB2+1OC2

H là trực tâm tam giác ABC

OA⊥BC

AH⊥OBC

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án A đúng vì ΔOAK,ΔOBC  là các tam giác vuông

 ⇒1OH2=1OA2+1OK2=1OA2+1OB2+1OC2

Đáp án B đúng vì BC⊥OAH,CA⊥OBH,AB⊥OCH⇒AH,BH,CH  là các đường cao trong tam giác 

Đáp án C đúng vìBC⊥OAH

 

Đáp án D sai vì nếu AH⊥OBC⇒AH⊥OK⇒  mâu thuẫn

 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=m2x−4x−1 đồng biến trên từng khoảng xác định:

m=1;m=2;m=3

m=0;m=−1;m=−2

m=−1;m=0;m=1

m=0;m=1;m=2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=4−m2x−12  hàm số đồng biến trên tập xác định của nó

⇔4−m2>0⇔−2<m<2  do m nguyên  ⇒m=0,m=±1

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+1m2x2+m−1 có bốn đường tiệm cận.

m<1 và m≠0

m<0

m>1

m<1

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số có bốn tiệm cận ⇔m2x+m−1=0  có hai nghiệm

⇔m≠0m−1<0⇔m<1∪m≠0

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh a, gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Cắt tứ diện bởi mặt phẳng ( GCD)ược thiết diện có diện tích là:

a234

a222

a226

a224

Xem đáp án

Đáp án D

Thiết diện là tam giác cân MCD trong đó M  là trung điểm AB n

Ta có DM=CM=a32;CD=a

 Gọi H là trung điểm

 CD⇒MH=MC2−CH2=3a24−a24=a22

SMCD=12MH.CD=12a22.a=a224

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình x−12+y−22=4, phép vị tự tâm O tỉ số k=-2 biến k= -2 thành đường tròng có phương trình?

x+12+y−22=16

x−22+y−402=4

x+22+y+42=16

x−12+y+22=4

Xem đáp án

Đáp án C

Phép vị tự tâm O tỉ số k biến tâm I1;2  của đường tròn (C) thành tâm I'−2,−4 của đường tròn (C') bán kính bằng hai lần bán kính đường tròn C'⇒PTC':x+22+y+42=16  

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi phát hiện ra một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là ft=4t3−t42 (người). Nếu xem f't là tốc độ truyền bệnh (người /ngày) tại thời điểm t. Tốc độ truyền bệnh sẽ lớn nhất vào ngày thứ mấy?

4

6

5

3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

f't=12t2−2t3⇒f''t=24t−6t=0⇔t=4

 (do t>0) 

 hàm số f't đạt cực đại cũng là GTLN tại t=4

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ sau (đồ thị không đi qua gốc tọa độ ). Mệnh đề nào sau đây đúng.

a<0;b>0;c>0;d>0.

a<0;b>0;c<0;d>0.

a<0;b<0;c<0;d>0.

a<0;b<0;c>0;d>0.

Xem đáp án

Đáp án A

Khi x→+∞  thì  y→−∞⇒a<0

Hàm số cắt Oy tai tung độ  >0⇒d>0

Đồ thị hàm số có hai nghiệm trái dấu  ⇒c.a<0⇒c>0

Trị tuyệt đối của hoành độ cực đại lớn hơn cực tiểu mà a<0 -> b>0

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=a, AD=b, SA vuông góc với đáy, SA=2a. Điểm M thuộc đoạn SA,AM=x. Giá trị của x để mặt phẳng (MBC) chia khối SABCD thành hai khối có thể tích bằng nhau là:

x=2+5a

x=3+5a

x=2−5a

x=3−5a

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có (BCM) cắt (SAD)   theo giao tuyến MN//AD

VSNMBCVSABCD=VSMBC+VSMNCVSABCD

=12VSMBCVSABC+VSNMCVSACD

=12SMSA+SMSASNSD=12

⇒SMSA2+SMSA−1=0

⇒SMSA=5−12⇔a−xa=5−12

⇒x=3−5a

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị (C) của y=x3−3x2+4 và đường thẳng y=mx+m cắt nhau tại 3 điểm phân biệt A−1;0,B,C sao cho ΔOBC có diện tích bằng 8.

m=4

m=3

m=1

m=2

Xem đáp án

Đáp án  A

Xét PT

x3−3x2+4=mx+m⇔x+1x2−4x+4−m=0  ;

ĐK để PT này có ba ngiệm là m>0  và  m≠9

Khoảng các từ  tới đường thẳng y=mx+m  là: h=mm2+1  =mm2+1

Gọi tọa độ của 

Bx1;y1,Cx2;y2⇒BC=x2−x12+y2−y12=x2−x12+m2x2−x12

=m2+1x2−x12=m2+1x2+x12−4x1x2=4mm2+1

⇒SOBC=12h.BC=12mm2+14mm2+1=8⇒m=4

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8 quả cân có trọng lượng lần lượt là 1kg,2kg,3kg,4kg,5kg,6kg,7kg,8kg. Xác suất để lấy ra 3 quả cân có trọng lượng không vượt quá 9kg là

17

16

18

15

Xem đáp án

Đáp án C

Các trường hợp thuận lợi là  6;2;1,5;3;1,5;2;1,4;3;2,4;3;1,4;2;1,3;2;1

Không gian mẫu Ω=C83=56⇒p=756=18

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây kim loại dài 60cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất được uốn thành một hình vuông, đoạn thứ hai được uốn thành một vòng tròn. Hỏi khi tổng diện tích của hình vuông và hình tròn ở trên nhỏ nhất thì chiều dài đoạn dây uốn thành hình vuông bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?

33,61 cm.

26,43 cm

40,62 cm

30,54 cm

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi độ dài các sợi dây uốn thành hình vuông và hình tròn lần lượt là x,y⇒x+y=60  và  x,y chính là chu vi của các hình trên.

Diện tích hình vuông là S1=x42=x216  ; Diện tích hình tròn là  S2=πy2π2=y24π

Tổng diện tích hai hình  

S=S1+S2=x216+y24π⇒S.16+4π=x216+y24π16+4π≥x+y2=3600⇒S≥9004+π

Đạt được khi

 x16=y4π=x+y16+4π=6016+4π=154+π⇒x=15.164+π=33,61

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta cần xây một hồ chứa nước với dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích  bằng 5003m3. Đáy hồ là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây hồ là 500,000 ñoàng/m2. Hãy xác định kích thước của hồ nước sao cho chi phí thuê nhân công thấp nhất. Chi phí đó là?

65 triệu đồng

75 triệu đồng

85 triệu đồng

45 triệu đồng

Xem đáp án

Đáp án B

Chi phí thấp nhất khi diện tích xây dựng  là thấp nhất. Gọi độ dài hai kích thước đáy là a,2a  độ dài cạnh bên là B thì diện tích xây dựng là

M

Vậy chi phí thấp nhất là: 150.0.5=75 trệu đồng

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD tâm O có cạnh AB=a đường cao SO vuông góc với mặt đáy và SO = a. Khoảng cách giữa SC và AB là:

2a57

a57

a55

2a55

Xem đáp án

Đáp án D

Vì AB//SCD⇒  khoảng cách d  giữa AB bằng khoảng cách giữa AB và (SCD)

Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD khi đó AB⊥SMN  

Kẻ  đường cao MH của ΔSMN⇒MH là khoảng cách giữa AB và SC

Ta có:  SN=SO2+ON2=a2+a24=a52⇒d=MH=SO.MNSN=a.aa52=2a55

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m để phương trình msin2x−3sinx.cosx−m−1 có đúng 3 nghiệm x∈0;3π2

m>-1

m≥−1

m<−1

m≤−1

Xem đáp án

Đáp án C

PT đã cho

⇔msin2x−1−3sinxcosx−1=0⇔3sinxcosx+cos2x+1=0

Dễ thấy cosx≠0 ⇒PT⇔tan2x+3tanx+m+1=0

Để PT đã cho có ba nghiệm thuộc 0;3π2 thì PT t2+3t+m+1=0  có hai nghiệm trái dấu ⇔m+1<0⇔m<−1

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3−2m−1x2+2−mx+2. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=fx có 5 điểm cực trị

54<m<2

54≤m≤2

−54<m<2

−2<m<54

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số fx có năm điểm cực trị ⇔fx có hai cực trị có giá trị trái dấu 

 y'=3x2−22m−1x+2−m

 Δ'=2m−12−32−m=4m2−m−5>0⇔m<−1m>54

Dựa trên điều kiện của Δ'  ta đã có thể chọn đáp án A.