Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 18)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 18)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT57 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một tấm tôn có kích thước 90cm x 3m, người ta làm một máng xối nước trong đó mặt cắt là hình thang ABCD có hình dưới. Tính thể tích lớn nhất của máng xối.

405006cm3.

405005cm3.

2025003cm3.

405002cm3.

Xem đáp án

Đáp án C

SABCD=12AD+BCCH=122BC+2HDCH=30+30cosα30sinα=900sinα+sin2α2

xét hàm số y=sinα+sin2α2

y'=cosα+cos2α=2cos2α+cosα−1⇒y'=0⇔cosα=12⇒α=600

y0=0,yπ2=1,y600=334

⇒MaxSABCD=900334=6753cm2

Vậy thể tích lớn nhất của máng xối làV=6753.300=2025003cm3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số mặt phẳng đối xứng của tứ diện đều.

4

9

3

6

Xem đáp án

Đáp án D

Hình tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số dương khác 1. Phát biểu nào sau đây là sai?

Hai hàm số y=axvà y=logaxđồng biến khi a>1, nghịch biến khi 0<a<1.

Hai đồ thị hàm số y=axvà y=logaxđối xứng nhau qua đường thẳng y=x

Hai hàm số y=axvà y=logaxcó cùng tập giá trị.

Hai đồ thị hàm số y=ax và y=logaxđều có đường tiệm cận.

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C sai vi hàm ax  có tập giá trị là ℝ+  còn hàm logax  có tập giá trị là ℝ   

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=xsin2018π

ℝ\0.

0;+∞

0;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

Do sin2018π=0 . Điều kiện để hàm số có nghĩa là x≠0  

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC A'B'C' Cạnh bên AA'=a, ABC là tam giác vuông tại A có BC=2a,AB=a3. Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng A'BC.

a217.

a2121.

a3212.

a721.

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hình lăng trụ đứng ABC A'B'C' Cạnh bên AA'=a, ABC là tam giác (ảnh 1)

Kẻ đường cao AH của tam giác ABC  khi đó BC⊥A'AH , trong ΔA'AH  kẻ đường cao AK  thì AK⊥A'BC  ta có: AC2=4a2−3a2=a2

Cho hình lăng trụ đứng ABC A'B'C' Cạnh bên AA'=a, ABC là tam giác (ảnh 2)

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC có ASC⏜=CSB⏜=60°,ASC⏜=90°, SA=SB=a,SC=3a  Tính thể tích của khối chóp S.ABC?

a328.

a324.

a3212.

a323.

Xem đáp án

Đáp án B

Công thức tính thể tích hình chóp tam giác biết độ dài các cạnh bên a,b,c   và các góc tạo bởi các cạnh bên là α,β,γ  như sau:

V=abc61−cos2α−cos2β−cos2γ+2cosαcosβcosγ

=3a361−cos260−cos260−cos290+2cos60cos60cosγ90=a324

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=2x−4−8

D=ℝ.

D=ℝ\0.

D=ℝ\2.

D=2;+∞.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số xác định ⇔2x−4≠0⇒x≠2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=2+3cos2x4.

y'=122+3cos2x3sin2x.

y'=−122+3cos2x3sin2x.

y'=−242+3cos2x3sin2x.

y'=242+3cos2x3sin2x.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

 y'=42+3cos2x32+3cos2x'=42+3cos2x3.3.2−sin2x=−242+3cos2x3sin2x

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x−x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

1;+∞

0;2

0;1

1;2

Xem đáp án

Đáp án D

Đk xác định là 2x−x2≥0⇔0≤x≤2, y'=2−2x2x−x2<0⇒1<x<2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm y=m−1x3+m−1x2+x+m. Tìm m để hàm số đồng biến trên R

m<1∨m≥4.

1<m<4.

1≤m≤4.

1<m≤4.

Xem đáp án

 Đáp án C

Ta có: y'=3m−1x2+2m−1x+1 với m=1⇒y'=1⇒ hàm số đồng biến trên R . Xét với m≠1 

Để hàm số đồng biến trên R thì

 m−1>0Δ'≤0⇔m>1m−12−3m−1≤0⇔m>1m−1m−4≤0⇒1<m≤4

 cộng thêm với giá trị m=1 ta có tập hợp m cần tìm là  1≤m≤4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đàn ông muốn chèo thuyền từ vị trí X tới vị trí Z về phía hạ lưu bờ đối diện càng nhanh càng tốt, trên một dòng sông thẳng rộng 3 km (như hình vẽ). Anh có thể chèo thuyền trực tiếp qua sông để đến H rồi sau đó chạy đến Z, hay có thể chèo thuyền trực tiếp đến Z, hoặc anh ta có thể chèo thuyền đến một điểm Y giữa H và Z và sau đó chạy đến Z. Biết anh ấy chèo thuyền với vận tốc 6 km/h, chạy với vận tốc 8 km/h, quãng đường HZ = 8 km và tốc độ của dòng nước là không đáng kể so với tốc độ chèo thuyền của người đàn ông. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất (đơn vị: giờ) để người đàn ông đến Z.

97.

736.

1+78.

32.

Xem đáp án

 Đáp án C

Đặt  HY=x0≤x≤8khi đó thời gian người đó đến Z là: fx=169+x2+188−x

f'=x69+x2−18=4x−39+x2249+x2⇒f'=0⇔x=97

⇒Minf=Minf0;f8;f97=Min32;736;78+1=1+78

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x−1 trên đoạn [2;3]

min2;3y=−3.

min2;3y=2.

min2;3y=4.

min2;3y=3.

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm bậc nhất trên bậc nhất luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên tập xác định của nó

⇒miny2;3=miny2;y3=min3;2=2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tam giác đều S.ABCcó thể tích là a3,AB=a. . Tính theo a khoảng cách từ S tới mặt phẳng (ABC)

2a3.

4a3.

4a6.

a3.

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích tam giác đều có cạnh  là a  bằng  a234

 khoảng cách từ S tới ABC=3VdtABC=3a3a234=4a3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE=2EC . Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD .

V=23.

V=16.

V=13.

V=43.

Xem đáp án

Đáp án C

VSEBDVSABCD=VSEBD2VSBCD=12SESC=1223=13⇒VSEBD=13VSABCD=13

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x2−x+12x+1.

y=−12.

y=1.

y=2.

y=1,y=−1.

Xem đáp án

Đáp án D

limx→+∞4x2−x+12x+1=limx→+∞4−1x+1x22+1x=1

limx→−∞4x2−x+12x+1=limx→+∞−4−1x+1x22+1x=−1

16. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh a,b biết 5−2−a>5+2b

a=b

a<b

a>b

a≥b.

Xem đáp án

Đáp án C

5−2−a>5+2b⇔5−2−a5−2b>5+2b5−2b⇔5−2b−a>1

do 5−2<1⇒b−a<0⇒a>b

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi d là đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3−3x2+2. Tìm m để d song song với đường thẳng Δ:y=2mx−3

m=1

m=14.C

m=-1

m=−14.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=3x2−6x chia y cho y' ta được y=13x−1y'−2x+2 nên đường thẳng  d có PT: y=−2x+2. Để d//Δ⇔2m=−2⇒m=−1 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R , có đồ thị (C)như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tổng các giá trị cực trị của hàm số bằng 7

Giá trị lớn nhất của hàm số là 4.

Đồ thị (C) không có điểm cực đại nhưng có hai điểm cực tiểu là (-1;3) và (1;3)

Đồ thị (C) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án A sai vì tổng các giá trị cực trị = 3+4+3=10

Đáp án B sai vì hàm số tiến ra  +∞

Đáp án C sai vì hàm số có điểm cực đại là  0;4

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a , b , c là các số dương a,b≠1.Mệnh đề nào dưới đây đúng?

logaαb=αlogabα≠0

logaba3=13logab.

alogba=b.

logac=logbc.logab.

Xem đáp án

Đáp án D

logac=logbclogba=logbclogab

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=log32x−1.

y'=12x−1

y'=22x−1ln3

y'=22x−1

y'=12x−1ln3

Xem đáp án

Đáp án B

y'=12x−1ln32x−1'=22x−1ln3

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ln2017−lnx+1x. 

Tính tổng S=f'1+f'2+f'3+...+f'2018.

S=40372019.

S=20182019.

S=20172018.

S=2018.

Xem đáp án

Đáp án B

ta có f'x=−xx+1−1x2=1x+1x=1x−1x+1

⇒S=1−12+12−13+13−...+12018−12019=20182019

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực m, n thỏa mãn n<m. Khẳng định nào sau đây đúng?

3−2−m2>93+112n6.

3−2−m2≤93+112n6.

3−2−m2<93+112n6.

3−2−m2=93+112n6.

Xem đáp án

Đáp án A

3−2−m2>93+112n6⇔3−2−m23−2n2>3+2n23−2n2

⇔3−2n−m2>1 do 0<3−2<1⇒n−m2<0⇔m>n

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mặt của khối đa diện, số cạnh cùng thuộc một mặt tối thiểu là

5

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

Khối đa diện có các mặt là các đa giác có số cạnh tối thiểu là ba

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau và biết tổng diện tích các mặt của lăng trụ bằng 296cm . Tính thể tích khối lăng trụ

128cm2.

64cm2.

32cm2.

60cm2.

Xem đáp án

Đáp án B

Hình lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau là hình lập phương.

Gọi a là độ dài một cạch thì tổng diện tích các mặt S=6a2=96⇒a=4cm

 thể tích lăng trụ là V=a3=43=64cm3

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các trung điểm của tất cả các cạnh của hình tứ diện đều là các đỉnh của

Hình lập phương.

Hình bát diện đều

Hình tứ diện đều

Hình hộp chữ nhật.

Xem đáp án

Đáp án C

Tứ diện đều có 6 cạnh tương ứng có 6 trung điểm là các đỉnh của hình bát diện đều.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=x13.x6,x>0

P=x29.

P=x18.

P=x2.

P=x.

Xem đáp án

Đáp án D

P=x13.x6=x13.x16=x12=x

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện ?

Hình trụ

Hình lập phương.

Hình chóp

Hình bát diện đều.

Xem đáp án

Đáp án A

Hình trụ không phải hình đa diện mà là hình tròn xoay.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho alog63+blog62+clog65=a, với a , b c là các số hữu tỷ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

c=a

a=b

a=b=c≠0.

b=c

Xem đáp án

Đáp án B

alog63+blog62+clog65=a⇔log63a2b5c=log66a⇔log62b−a5c=0

2b−a.5c=1

5c=2a−b⇔c=a−blog52

do c hữu tỷ ⇒a=b

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B,AB=a,BC=a3, biết SA=a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Một mặt phẳng α đi qua A , vuông góc với SC tại H , cắt SB tại K . Tính thể tích khối chóp S.AHK theo a

a3330.

5a3360.

a3360.

a3310.

Xem đáp án

Đáp án C

AC=AB2+BC2=a2+3a2=2a

SC=SA2+AC2=a2+4a2=a5

SH=SA2SC=a2a5=a5

SB=SA2+AB2=a2+a2=a2

ΔSHK~ΔSBC⇒SHSB=SKSC⇒SK=SH.SCSB=a.a55.a2=a2

⇒VS.AHKVS.ABC=SHSCSKSB=a5a5a2a2=110⇒VS.AHK=110VS.ABC=13SA.dtABC=110.13a.12a.a3=a3360

 

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hình hai mươi mặt đều có 20 đỉnh, 30 cạnh, 12 mặt

Hình hai mươi mặt đều có 30 đỉnh, 12 cạnh, 20 mặt

Hình hai mươi mặt đều có 30 đỉnh, 20 cạnh, 12 mặt

Hình hai mươi mặt đều có 12 đỉnh, 30 cạnh, 20 mặt.

Xem đáp án

Đáp án D

Hình hai mươi mặt đều có 12 đỉnh, 30 cạnh, 20 mặt.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có cạnh đáy bằng a  và thể tích khối chóp bằng a326. Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

a63.

a63.

a66.

a6.

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi M là trung điểm BC ; Gọi d là khoảng cách từ A tới (SBC)

SO=3VS.ABCDdtABCD=3a326a2=a2

SM=SO2+MO2=a22+a24=a32

dtSBC=12SM.BC=12a32.a=a234

⇒d=3VA.SBCdtSBC=3VS.ABCD2dtSBC=3a322.6.a234=a63

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ln2=a, tính limx→1log2xlnx.

1a−2.

1a−3.

a2.

1a.

Xem đáp án

Đáp án D

Limx→1log2xlnx=(L')1xln21x=1ln2=1a

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f'x=xx+22x−3. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số có hai cực trị tại x=0 và x=3

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên sau:

 

Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 4

Hàm số có giá trị cực đại bằng −1

Hàm số đạt cực đại tại x=-2

Hàm số có đúng một cực trị.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số đạt cực đại tại  x=-2 với GTCD = 4. Hàm số đạt cực tiểu tại x=2 với GTCT =  -1.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a  là số thực dương khác 1. Tính logaa.

2

-2

12

1

Xem đáp án

Đáp án A

logaa=loga12a=112logaa=2

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x+16−x2 có giá trị lớn nhất là M và giá trị nhỏ nhất là N . Tính tích M,N

162.

0

-16

−162.

Xem đáp án

Đáp án D

ĐK  xác định của hàm số là −4≤x≤4

y'=1−x16−x2=16−x2−x16−x2⇒y'=0⇔x=22

Các giá trị tại biên và điểm cực trị là

 y−4=−4y4=4y22=42⇒M.N=42.−4=−162

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2 là:

V=112.

V=23.

V=16.

V=13.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta tính trên trường hợp tổng quát tứ diện ABCD  đều cạnh a

VABCD=13DH.dtΔABC với H là trực tâm tam giác đều  ABC

Ta có AM=32a; AH=23AM=13a

DH=AD2−AH2=a2−a23=63a

dtΔABC=12AM.BC=1232a.a=34a2

Vậy VABCD=13DH.dtΔABC=1363a.34a2=212a3 với a=2⇒V=13

 

 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+3x2−9x+5 có đồ thị (C) . Gọi A, B là giao điểm của (C) và trục hoành. Số điểm M∈C không trùng với A B sao cho AMB⏜=90° là:

2

0

3

1

Xem đáp án

Đáp án A

Xét PT:

x3+3x2−9x+5=0⇔x+5x−12=0⇔x=1x=−5⇒A1;0,B−5;0

 Mx;y∈C⇒AM→=x−1;y,BM→=x+5;y điều kiện góc AMB=900   

⇔AM→.BM→=0⇔x−1x+5+y2=0⇔x−1x+5+x−14x+52=0⇔x−1x+51+x−13x+5=0

⇔1+x−13x+5=0 ( do x≠1,x≠−5  )

Xét hàm số f(x)=1+x−13x+5  có:

f'x=3x−12x+5+x−13=x−124x+14

Dễ thấy hàm số có một cực tiểu duy nhất x=−72  với GTCT là y<0  . Do vậy PT  f(x)=0 có hai nghiệm hay tồn tại hai điểm M thỏa mãn điều kiện.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R

y=x3−x2+2x+3.

y=x3−x2−3x+1.

y=14x4+x2−2.

y=x−1x−2.

Xem đáp án

Đáp án A

Vì y'=3x2−2x+2=2x2+x−12+1≥1  với mọi x∈ℝ

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng diện tích các mặt của một khối bát diện đều cạnh a .

2a23.

a2316.

8a23.

8a2.

Xem đáp án

Đáp án C

Diện tích của tam giác đều có cạnh là a bằng a234  Ta có  S=8.a234=2a23

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+1−2mx2+22−mx+4. Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành?

m>2m<−2.

−2<m<2.

m≥2−52≠m≤−2.

m>2−52≠m<−2.

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện để hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành  PT y=0   có ba nghiệm phân biệt. Xét PT

x3+1−2mx2+22−mx+4=0⇔x3+x2−2mx2+2mx+4x+4=0⇔x+1x2−2mx+4=0

Để  PT này có ba nghiệm phân biệt thì 

Δ'=m2−4>0−12−2m.−1+4≠0⇔m∈−∞;−2∪2;+∞m≠−52

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x−2?

x−2=0

y−2=0

2y−1=0

2x−1=0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có limx→∞2x−1x−2=2⇒  đường thẳng y=2⇔y−2=0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hàm số y=mx−1x+m đạt giá trị lớn nhất bằng 13 trên  0;2.

m=1

m=3

m=-3

m=-1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có  y'=m2+1x+m2>0 với ∀x∈TXD. Để hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 13  trên 0;2 điều kiện cần và đủ là y2=13⇔2m−12+m=13⇒m=1

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm cấp 2018 của hàm số y=e2x. 

y2018=22017.e2x.

y2018=22018.e2x.

y2018=e2x.

y2018=22018.xe2x.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=2e2x;y''=22e2x;...;y2018=22018e2x

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x2−3x+mx−m có đồ thị (C) . Tìm tất cả các giá trị của m để (C) không có tiệm cận đứng.

m=0 hoặc m=1

m=2

m=0

m=1

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số không có tiệm cận đứng ⇔2x2−3x+m=0  có nghiệm

 ⇔2m2−3m+m=0⇔mm−1=0⇒m=0m=1

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên

Phương trình có nghiệm y= f(x)iệm duy nhất khi và chỉ khi:

 

m≤−3 hoặc m≥3

−3<m<3.

m<−3 hoặc m>3.

−3≤m≤3.

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa trên BBT  ta thấy PT có nghiệm duy nhất ⇔−3<m<3

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=3cm,BC=4cm,SC=5cm. Tam giác SAC nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Các mặt (SAB) và (SAC)tạo với nhau một góc α sao cho α=329. Tính thể tích khối chóp SABCD.

16cm2.

1529cm2.

20cm2.

185cm2.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi chiều cao của hình chóp là h⇒h<SC=5cm

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối lập phương ABCD.A'B'C'D' biết độ dài đoạn thẳng AC=2a.

2a323.

2a32.

a3

a33.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có AC=2a⇒ cạnh của hình lập phương là 2a ⇒VABCD.A'B'C'D'=2a3=22a3

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=mx+4x+m nghịch biến trên khoảng −∞;1.

−2<m<−1.

m>1.

−2<m≤−1.

m<1.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=m2−4x+m2  để hàm số nghịch biến trên −∞;1 thì điều  kiện tương đương là m2−4<0−m≥1⇒−2<m≤−1

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=a−4a4−a12+a4−a12 với 0<a<4.

A=a4−a.

A=1.

A=2a4−a.

A=0.

Xem đáp án

Đáp án D

A=a−4a4−a12+a4−a12=−4−aa4−a12+a4−a12=−4−a12a12+a4−a12=0