Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 17)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 17)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT61 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−2x2+x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây

1;+∞

0;1

−∞;1

13;1

Xem đáp án

Đáp án A

Có y'=3x2−4x+1;y'=0⇔x=1x=13

Lập bảng xét dấu của  y' dễ thấy rằng hàm số đồng biến trên 1;+∞ .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x−1.  Xét các mênh đề sau

 1.Hàm số đã cho đồng biến trên −∞;1∪1; +∞.

 2.Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ\1.

3.Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.

4.Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng  −∞;−1 và −1; +∞.

 

Số mệnh đề đúng là

 

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án C

Có y'=1x−12. Hàm số đồng biến trên tứng khoảng ( ta chỉ xét khoảng liên tục, không bị ngắt khoảng).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để hàm số y=mx+4x+m  nghịch biến trên −∞;1 

−2<m<2.

−2<m≤−1.

−2≤m≤2.

−2≤m≤1.

Xem đáp án

Đáp án B

Có y'=m2−4x+m2.  Hàm số xác định ⇔x≠−m .

Hàm số nghịch biến trên −∞;1

⇔Hàm so xác đinh trên −∞;1y'<0,∀x∈−\∞;1⇔−m∉−∞;1m2−4<0

⇔m≤−1m∈−2;2⇔m∈−2;−1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

 

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên các khoảng −1;0 và 1;+∞.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −1;0 và 1;+∞.

Hàm số đồng biến trên các khoảng 0;3 và 0;+∞.

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và 0;1.

Xem đáp án

Đáp án A                 

Nhìn vào bảng biến thiên thì đó là các khoảng mà giá trị hàm số đi lên

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết M(1;-6) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số  y=2x3+bx2+cx+1.Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số đó.

N(−2;11).

N(2;21).

N(−2;21).

N(2;6).

Xem đáp án

Đáp án C

Có y'=6x2+2bx+c .

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm M1;−6⇔y'1=0y1=−6⇔2b+c=−6b+c=−9⇔b=3c=−12.

Khi đó y'=6x2+6x−12;y'=0⇔x=1x=−2. Lập bảng xét dấu thì hàm sô đạt cực đại tại x=-2. Điểm cực đại là −2;21

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên R và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=f(x). 

y=-2

x=0

M(0;-2)

N(2;2)

Xem đáp án

Đáp án C

Nhìn vào đồ thị thì điểm cực tiểu là điểm M(0;-2)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−2x+1x−3  có bao nhiêu điểm cực trị?

1

0

3

2

Xem đáp án

 Đáp án B

Hàm phân thức bậc nhất thì không có cực trị

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không có cực trị

y=x3−3x2+3

y=x4−x2+1

y=x3+2

y=−x4+4

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hàm C có y'=3x2≥0 . Không có điểm nào làm đổi dấu y'.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên M và có đạo hàm f'x=x+2x−12.  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Hàm số y = f(x) đồng biến trên −2;+∞.

Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=-2

Hàm số đạt y=f(x) cực đại tiểu x=1

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên (-2;1)

Xem đáp án

Đáp án A

Ta lập bảng xét dấu của y'

Từ bảng xét dấu trên thì hàm số đồng biến trên −2;+∞.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x3−6x2−18xcó hai điểm cực trị A và B. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng  ?

E1;−22.

H1;−10.

K0;6.

G3;54.

Xem đáp án

Đáp án A

Có y'=6x2−12x−18;y'=0⇔x=−1x=3 . Khi đó 2 điểm cực trị của hàm số là A−1;10;B3;−54.Phương trình đường thẳng AB có dạng y=ax+b;   đi qua A và B

⇒a=−16;b=−6. Vậy AB:y=−16x−6 . Đường thẳng này đi E1;−22 .

Chú ý: Cách khác tìm phương trình AB, ta lấy đa thức 2x3−6x2−18x chia cho y' được dư là −16x−6 thì phương trình AB:y=−16x−6.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị như  hình dưới đây. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-2;3] đạt được tại điểm nào sau đây?

x= -3 và x=3

x= -2

x= 3

x=0

Xem đáp án

Đáp án C

Nhìn vào đô thị suy ra trên −2;3 thì hàm số đạt trí lớn nhất bằng 4 khi x=3.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị cùa một hàm số trong 4 hàm số được liệt kê ở bốn phương án A;B;C;D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=x4−2x2−3

y=−x4+2x2−3

y=x4+2x2

y=x4−2x2

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số đi từ trên xuống nên a>0 vậy loại đáp án B. Hàm số đạt cực trị tại x=−1;0;1. Đây cũng sẽ lf nghiệm của phương trình y'=0⇒ Chỉ có A,D thỏa mãn, tuy nhiên đồ thị đi qua điểm (0;0) nên chỉ có đồ thi D là thỏa mãn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng x=1 và tiệm cận ngang  y=1

y=x+1x−1

y=x+1x+2

y=x3−3x2+2x−3

y=x4+3x2−1

Xem đáp án

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số y=2mx−3x+m  có tiệm cận ngang là đường thẳng y=2

m=2

m=-2

m=1

Không có giá trị

Xem đáp án

Đáp án C

Tiệm cận ngang là đường thẳng y=2⇒2m=2⇔m=1. Khi đó y=2x−3x+1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biển thiên sau 

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1 tiệm cận ngang y=-1

. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=-1tiệm cận ngang y=1

Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận có phương trình x=1

Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận có phương trình y=-1

Xem đáp án

Đáp án A

Nhìn vào bảng biến thiên

 limx→±∞y=−1⇒y=−1là tiệm cận ngang.

 limx→±−1y=∓∞⇒x=−1 là tiệm cận đứng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đường cong y=x3−2x3+2x+1  và đường thẳng y=1-x bằng

3

2

1

0

Xem đáp án

Đáp án C

Xét phương trình

x3−2x2+2x+1=1−x⇔x3−2x2+3x=0⇔x=0.

Bậy giao điểm của 2 đường cao là (0;1).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x;y thỏa mãn x+y+1=2x−2+y+3.  Giá trị lớn nhất của x+y

7

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án A

Sử dụng BĐT buhinhacopski ta có

x−2+y+32≤1+1x−2+y+3=2x+y+2 .

Tức là ta có x+y+12≤42x+y+2 . Đặt t=x+y . Chú ý rằng t≥−1 .

Ta có

t+12≤8t+8⇔t2−6t−7≤0⇔−1≤t≤7. 

Vậy maxt=7 xảy ra khi  x−2=y+3x+y=7⇔x=6y=1.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x−1  có đồ thị (C)  Đồ thị (C) đi qua điểm nào?

M−5;2

M0;−1

M−4;72

M−3;4

Xem đáp án

Đáp án B

Điểm ý B thỏa mãn biểu thức của hám số.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A={0;1;2;3;4;5;6;7}. Hỏi từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đối một khác nhau sao cho một trong 3 chữ số đầu tiên phải bằng 1

65

2280

2520

2802

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi số đó là abcde¯.

TH1: a=1

 b:7 cách; c:6 cách;d:5cách;  e:4cách  -> Có 7.6.5.4=840 số.

TH2: b=1

 a:6 cách;  c:6cách; d:5 cách; e:4 cách -> Có 6.6.5.4=720 số.

TH3: c=1

 a:6 cách;b:6 cách;  d:5 cách; e:4 cách  -> Có 6.6.5.4=720 số.

Vậy có 840+720+720=2280 số.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x3−12x+m−2=0  có 3 nghiệm phân biệt.

−16 <m< 16.

−18 <m< 14.

−14 <m< 18.

−4 <m< 4.

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình ⇔−m=x3−12x−2. Điều kiện trở thành đường  y= m cắt đồ thị hàm số y=x3−12x−2 tại 3 điểm phân biệt. 

Lập bảng biến thiên của y=x3−12x−2 .

Nhìn vào bảng biến thiên, điều kiện của m là −m∈14;−18⇔m∈−14;18.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

GọiA, B  lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số y=2x−3x+1  với các trụcOx, Oy .Diện tích tam giác  bằng

 

92

2

32

94

Xem đáp án

Đáp án D

x=0⇒y=−3⇒B0;−3

y=0⇒x=32⇒A32;0

SOAB=12.OA.OB=12.3.32=94.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d(a≠0)   có đồ thị

như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a >0, d > 0; b <0, c <0.

a <0, b <0, c < 0; d >0

a >0, c >0, d > 0; b <0.

a >0, b >0, d >0; c <0

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị hàm số đi từ dưới lên ⇒a<0 .

Đồ thị có 2 điểm cực trị đạt được tại hoành độ trái dấu và tổng nhỏ hơn 0 nên ta có ca<0⇒c<0

 Và –ba0⇒b0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm dương ⇒d>0.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cống ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê.Biết rằng nếu cho thuê căn hộ với giá 2.000.000đ  một tháng thì tất cả các căn hộ đều có người thuê và cứ tăng giá thêm cho mỗi căn hộ 100.000đ  một tháng thì sẽ có hai căn hộ bị bỏ trống. Hỏi muốn có thu nhập cao nhất thì công ty sẽ cho thuê căn hộ với giá bao nhiêu một tháng?

2.225.000 đ.

2.100.000 đ.

2.200.000 đ.

2.250.000 đ

Xem đáp án

Đáp án  D

Gọi giá căn hộ là x(đồng) thì giá nhà tăng là x-2000000 từ đó số căn hộ được thuê là 50−2x−2000000100000Tư đó số tiền doanh thu là

 S=x50−2x−2000000100000=−2x2+9000000x100000=−2x−22500002100000+101250000   

Vậy số tiên đạt giá trị lớn nhất khi x=2250000.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

y=2x+1x−2

y=x−12x+2

y=x+1x−2

y=x+32+x

Xem đáp án

Đáp án C

.Đáp án C, vì có 2 tiệm cận là y=1;x=2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục hoành tại điểm có hoành độ âm.

y=−x+2x+1

y=2x−85x−4

y=2x2+395x−x2+1

y=−21x−6990x−1

Xem đáp án

 Đáp án D

Ta cân giải phương trình y=0. Chỉ có ý D là có nghiệm x=−6921 là giá trị âm.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2+2m+1  Cm.  Tìm m để Cm  cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.

m=−49

m=4;  m=−49

m=4

m=±4

Xem đáp án

Đáp án B

  y=0⇔x2=1x2=2m+1.  có 4 nghiệm phân biệt khi

2m+1>0;2m+1≠1⇔m>−1;m≠0.

Khi đó 4 nghiệm là −2m+1;−1;1;2m+1

4 nghiệm lập thành cấp số cộng có trường hợp sau sắp xếp theo thứ tự sau

TH1: −1;−2m+1;2m+1;1⇒ khoảng cách giữa chúng là bằng nhau ⇔1−2m+1=22m+1⇔32m+1=1⇔m=−49.

TH2: −2m+1;−1;1;2m+1⇒ khoảng cách giữa chung là bằng nhau

⇔2m+1−1=2⇔m=4

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=x2−3x+23 là

132x−3x2−3x+23−1

32x−3x2−3x+23+1

132x−3x2−3x+213

32x−3x2−3x+23−1

Xem đáp án

Đáp án D

y'=33x−2x2−3x+23−1

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số dương a,b(a≠1).  Mệnh đề nào dưới đây sai?

logaaα=α

alogab=b

logaa=2a

loga1=0

Xem đáp án

Đáp án C

logaa=1

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là một số dương, biểu thức  a23a.Viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

a76

a73

a53

a13

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có a23.a=a23.a12=a23+12=a76 .

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tâp xác định D của hàm số  y=3−x14?

−∞;3

−∞;−3

3;+∞

R

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện là 3−x>0⇔x<3

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c=log153.  Hãy tính log2515 theo c

12−c

12c−1

121−c

121+c

Xem đáp án

Đáp án C

Có log153=c⇒  log531+log53=c⇒log53=−cc−1 .

Khi đó thì ta có log2515=1+log532=1+−cc−12=−12c−1 .

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A=8log23+91log23  bằng

31

5

11

17

Xem đáp án

Đáp án A

Có thể dễ dàng dùng máy tính, nếu biến đổita  biến đổi như sau

A=2log233+9log32=2log233+3log322=31.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đỉnh của một hình bát diện đều là

6

8

10

12

Xem đáp án

Đáp án A

Hình bát diện đều là có 6 đỉnh

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ diện OABC, có  OA=a, OB=b, OC=c và đôi một vuông góc với nhau. Thể tích khối tứ diện  bằng

abc3

abc

abc6

abc2

Xem đáp án

Đáp án C

VO.ABC=16.OA.OB.OC=16abc.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối chóp có thể tích bằng a363  và chiều cao bằng 2a. Diện tích mặt đáy của khối chóp là

B=6a22

B=6a2

B=6a4

B=6a

Xem đáp án

Đáp án A

Sđáy=3Vh=a262

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của khối lập phương ABCD A'B'C'D'  biết AD'=2a

V=a3

V=8a3

V=22a3

V=223a3

Xem đáp án

  Đáp án C

Ta có

 AA'2+AD2=AD'2=4a2⇒AA'=AD=2a .

Vậy cạnh của hình lập phương trình có cạnh độ dài 2a. Vậy V=2a3=22a3.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp  ABCD. A'B'C'D' Mặt phẳng (P) đi qua trung điểm của AB, A'D' và CC'  chia khối hộp thành hai đa diện. Khối chứa đỉnh D có thể tích là V1,   khối chứa đỉnh có thể tích là V2,Khi đó ta có

V1V2=12

V1V2=34

V1V2=1

V1V2=13

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy rằng mặt phẳng đi qua tâm của hình hộp I, nên do đó nó chia hình thành 2 hình có thể tích bằng nhau. Tức là V1V2=1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho môt tấm tôn hình chữ: nhật ABCD   có  AD=60cm Ta gấp tấm tôn theo 2 cạnh MN và QP vào phía trong sao cho trùng với  (như hình vẽ) để được lăng trụ đứng khuyết hai đáy. Khối lăng trụ có thể tích lớn nhất khi x bằng bao nhiêu

x=20

=30

x=45

x=40

Xem đáp án

Đáp án A

Thể tích lớn nhất khi diện tích tam giác NPD là lớn nhất, điều này xảy ra khi  tam giác đó là tam giác đều (vì chu vi là không đổi) tức là x=20cm

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA,BC,BD đôi một vuông góc với nhau, BA=3a  BC=BD=2a.  Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và AD . Tính thể tích khối chóp  

V=8a3

V=2a33

V=3a32

V=a3

Xem đáp án

Đáp án C

VC.BMNDVC.ABD=SBMNDSABC=34⇒VC.BMNC=34VABCD=34.16.BA.BC.BD=32a3

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp  S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho  HB=2HA. Cạnh  tạo với mặt phẳng đáy (ABCD) một góc bằng 60°  Khoảng cách từ trung điểm K củaHC đến mặt phẳng(SCD) Là

a132

a134

a13

a138

Xem đáp án

Đáp án B

dK,SCD=12dH,SCD=12HF.

AH=13AB=13a;BH=23AB=23a

CH=BH2+BC2=133a.

Có góc giữa SC và đáy là 60°  nên ta có 

SCH^=600⇒SH=tan600.CH=393a

ta có 1HF2=1HE2+1AH2⇒HF=134a

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; biết AB=AD =2a,CD=a.  Gọi I là trung điểm của AD  , biết hai mặt phẳng SBI và SCI  cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 315a35.  Góc giữa hai mặt phẳng SBC  và  ABCD  bằng

90∘

60∘

30∘

45∘

Xem đáp án

Đáp án B

Kẻ IH⊥BC . Ta có SIBC=SABCD−SABI−SCDI=32a2 

Mà BC=AD2+AB−CD2=5a

⇒IH=355a

Dễ thấy góc giữa 2 mặt phẳng SBC và ABCD là góc SJI, có SI=3VABCDSABCD=3155a.

Vậy tanSIJ=SIIH=3⇒SIJ^=600.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+bax−2ab≠−2.   Biết rằng a và b là các giá tri thoả mãn tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M 1;−2 song song với đường thẳng d :3x+y−4=0.  Khi đó giá trị của  bằng

2

0

-1

1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 3x+y−4=0⇔y=4−3x

y1=−2y'1=−3⇔1+ba−2=−2−2−aba−22=−3

⇔b=3−2a−2−a3−2a=−3a2−4a+4

⇔b=3−2aa=1a=2⇔a=1b=1a=2b=−1L

Vậy a=1;b=1⇒a+b=2

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ  cho đường tròn (C)   có phương trình x−12+y−22=4.  Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số -2 biến đường tròn  thành đường tròn (C) nào sau đây

x−42+y−22=4

x−42+y−22=16

x+22+y+42=16

x−22+y−42=16

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi (C'') có tâm I' và R'=2R=4.

Ta có OI'→=−2OI→⇒I'−2;−4 ( vì I1;2;R=2).

Vậy phương trình có C':x+22+y+42=16 .

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos22x+cos2x-34=0   có nghiệm là

x=±π6+kπ,k∈ℤ

x=±π4+kπ,k∈ℤ

x=±π3+kπ,k∈ℤ

x=±2π3+kπ,k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án A

cos22x+cos 2x−34=0⇔cos 2x=12cos 2x=−32L

⇔2x=π3+k2π2x=−π3+k2π⇔x=π6+kπx=−π6+kπ.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình sinx−1cos2x−cosx+m=0  có đúng nghiệm thuộc đoạn 0;2π.

0≤m<14

−14<m≤0

0<m<14

−14<m<0

Xem đáp án

Đáp án C

 sinx−1cos2x−cosx+m=0⇔sinx=1 1cos2x−cosx+m=02              

Trong 0;2π thì phương trình (1) chỉ có 1 nghiệm x=π2  nên để phương trình ban đầu có 4 nghiệm thì phương trình 2 phải có 4 nghiệm phân biệt tức là phương trình t2−t+m=0* phải có 2  nghiệm trong khoảng −1;1  và khác 0

(*) ⇔m=t−t2 . Lập bảng biến thiên của vế trái.

 

Vậy điều kiện của m là m∈0;14.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=C10012+C10022+C10032+..+C1001002.

S=C200100

S=2200−1

S=C200100−1

S=C200100+1

Xem đáp án

Đáp án C

Có C10012+C10022+…+C1001002

   =C1001.C10099+C1002.C10098+C1003.C10097+..+C100100.C1000                                  

=C1000.C100100+C1002.C10098+C1003.C10097+..+C100100.C1000−1=C200100−1 .

Để chứng minh dòng trên ta có thể xét khai triển 1+x100x+1100=1+x200

Xét hệ số khi biến đối theo x100⇒k=0100C100k.C100100−k=C200100 .

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2x4−5x2+x+1=0   1.  Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (-1;1)

Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (-2;0)

Phương trình (1) chỉ có một nghiệm trong khoảng (-2;1)

Phương trình (1)có ít nhất hai nghiệm trong khoảng (0;2)

Xem đáp án

Đáp án D

Đây là hàm số liên tục trên toàn R và ta có

y0=1;y1=−1;y2=15⇒y0.y1<0;y1y2<0⇒

phương trình có nghiệm trong 0;1;1;2⇒  phương trình có ít nhất 2 nghiệm trong0;2 . 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a . Gọi M là trung điểm của  CD Khoảng cách từ M đến mặt phẳng(SAB)   

a22

a

a2

2a

Xem đáp án

Đáp án B

dM;SAB=dD,SAB=DA=a

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình S=−2t3+18t2+2t +1,  trong đó  t tính bằng giây (s) tính bằng mét(m) Tính thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất.

t=5s

t=6s

t=3s

t=1s

Xem đáp án

Đáp án  C

Cóvt=S'=−6t2+36t+2 . Đây là hàm số bậc hai có a<0 nên nó sẽ đạt giá trị lớn nhất tại t=−b2a=3s .

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang vuông tại A và B  , AB=BC= a, AD= 2a vuông góc với đáy ,  SA=a .Gọi M,N  lần lượt là trung điểmSB,CD.   Tính côsin góc giữa MN và (SAC) 

15

3510

5510

25

Xem đáp án

Đáp án C

Kẻ  CN⊥AB, ta dễ dàng tính được

BD=5a;CD=2a;AC=2a;AC2+DC2=AD2⇒�ADC 

vuông tại C, Từ đó NC⊥SAC, Gọi O là trung điểm của AC, dễ dàng cm được BD⊥SAC⇒MK⊥SAC .  vơí K là trung điểm của SO, từ đó KC là hc của MN lên SAC .

Ta kẻ KZ⊥AC⇒CK=CZ2+KZ2=224a.

      MN=MT2+TN2=102a với T là trung điểm của AB.

Gọi α là góc tạo với MN và (SAC)⇒cosα=CKMN=5510