2048.vn

Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 17)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 17)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT6 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−2x2+x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây

1;+∞

0;1

−∞;1

13;1

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x−1.  Xét các mênh đề sau

 1.Hàm số đã cho đồng biến trên −∞;1∪1; +∞.

 2.Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ\1.

3.Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.

4.Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng  −∞;−1 và −1; +∞.

 

Số mệnh đề đúng là

 

3

2

1

4

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để hàm số y=mx+4x+m  nghịch biến trên −∞;1 

−2<m<2.

−2<m≤−1.

−2≤m≤2.

−2≤m≤1.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

 

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên các khoảng −1;0 và 1;+∞.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −1;0 và 1;+∞.

Hàm số đồng biến trên các khoảng 0;3 và 0;+∞.

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và 0;1.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết M(1;-6) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số  y=2x3+bx2+cx+1.Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số đó.

N(−2;11).

N(2;21).

N(−2;21).

N(2;6).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  liên tục trên R và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên. Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=f(x). 

y=-2

x=0

M(0;-2)

N(2;2)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=−2x+1x−3  có bao nhiêu điểm cực trị?

1

0

3

2

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không có cực trị

y=x3−3x2+3

y=x4−x2+1

y=x3+2

y=−x4+4

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên M và có đạo hàm f'x=x+2x−12.  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Hàm số y = f(x) đồng biến trên −2;+∞.

Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=-2

Hàm số đạt y=f(x) cực đại tiểu x=1

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên (-2;1)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x3−6x2−18xcó hai điểm cực trị A và B. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng  ?

E1;−22.

H1;−10.

K0;6.

G3;54.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị như  hình dưới đây. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-2;3] đạt được tại điểm nào sau đây?

x= -3 và x=3

x= -2

x= 3

x=0

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị cùa một hàm số trong 4 hàm số được liệt kê ở bốn phương án A;B;C;D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=x4−2x2−3

y=−x4+2x2−3

y=x4+2x2

y=x4−2x2

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng x=1 và tiệm cận ngang  y=1

y=x+1x−1

y=x+1x+2

y=x3−3x2+2x−3

y=x4+3x2−1

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số y=2mx−3x+m  có tiệm cận ngang là đường thẳng y=2

m=2

m=-2

m=1

Không có giá trị

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biển thiên sau 

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1 tiệm cận ngang y=-1

. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=-1tiệm cận ngang y=1

Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận có phương trình x=1

Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận có phương trình y=-1

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đường cong y=x3−2x3+2x+1  và đường thẳng y=1-x bằng

3

2

1

0

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x;y thỏa mãn x+y+1=2x−2+y+3.  Giá trị lớn nhất của x+y

7

1

2

3

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x−1  có đồ thị (C)  Đồ thị (C) đi qua điểm nào?

M−5;2

M0;−1

M−4;72

M−3;4

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A={0;1;2;3;4;5;6;7}. Hỏi từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đối một khác nhau sao cho một trong 3 chữ số đầu tiên phải bằng 1

65

2280

2520

2802

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x3−12x+m−2=0  có 3 nghiệm phân biệt.

−16 <m< 16.

−18 <m< 14.

−14 <m< 18.

−4 <m< 4.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

GọiA, B  lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số y=2x−3x+1  với các trụcOx, Oy .Diện tích tam giác  bằng

 

92

2

32

94

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d(a≠0)   có đồ thị

như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a >0, d > 0; b <0, c <0.

a <0, b <0, c < 0; d >0

a >0, c >0, d > 0; b <0.

a >0, b >0, d >0; c <0

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cống ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê.Biết rằng nếu cho thuê căn hộ với giá 2.000.000đ  một tháng thì tất cả các căn hộ đều có người thuê và cứ tăng giá thêm cho mỗi căn hộ 100.000đ  một tháng thì sẽ có hai căn hộ bị bỏ trống. Hỏi muốn có thu nhập cao nhất thì công ty sẽ cho thuê căn hộ với giá bao nhiêu một tháng?

2.225.000 đ.

2.100.000 đ.

2.200.000 đ.

2.250.000 đ

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

y=2x+1x−2

y=x−12x+2

y=x+1x−2

y=x+32+x

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục hoành tại điểm có hoành độ âm.

y=−x+2x+1

y=2x−85x−4

y=2x2+395x−x2+1

y=−21x−6990x−1

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2+2m+1  Cm.  Tìm m để Cm  cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.

m=−49

m=4;  m=−49

m=4

m=±4

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=x2−3x+23 là

132x−3x2−3x+23−1

32x−3x2−3x+23+1

132x−3x2−3x+213

32x−3x2−3x+23−1

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số dương a,b(a≠1).  Mệnh đề nào dưới đây sai?

logaaα=α

alogab=b

logaa=2a

loga1=0

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là một số dương, biểu thức  a23a.Viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

a76

a73

a53

a13

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tâp xác định D của hàm số  y=3−x14?

−∞;3

−∞;−3

3;+∞

R

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c=log153.  Hãy tính log2515 theo c

12−c

12c−1

121−c

121+c

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A=8log23+91log23  bằng

31

5

11

17

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đỉnh của một hình bát diện đều là

6

8

10

12

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ diện OABC, có  OA=a, OB=b, OC=c và đôi một vuông góc với nhau. Thể tích khối tứ diện  bằng

abc3

abc

abc6

abc2

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối chóp có thể tích bằng a363  và chiều cao bằng 2a. Diện tích mặt đáy của khối chóp là

B=6a22

B=6a2

B=6a4

B=6a

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của khối lập phương ABCD A'B'C'D'  biết AD'=2a

V=a3

V=8a3

V=22a3

V=223a3

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp  ABCD. A'B'C'D' Mặt phẳng (P) đi qua trung điểm của AB, A'D' và CC'  chia khối hộp thành hai đa diện. Khối chứa đỉnh D có thể tích là V1,   khối chứa đỉnh có thể tích là V2,Khi đó ta có

V1V2=12

V1V2=34

V1V2=1

V1V2=13

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho môt tấm tôn hình chữ: nhật ABCD   có  AD=60cm Ta gấp tấm tôn theo 2 cạnh MN và QP vào phía trong sao cho trùng với  (như hình vẽ) để được lăng trụ đứng khuyết hai đáy. Khối lăng trụ có thể tích lớn nhất khi x bằng bao nhiêu

x=20

=30

x=45

x=40

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA,BC,BD đôi một vuông góc với nhau, BA=3a  BC=BD=2a.  Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và AD . Tính thể tích khối chóp  

V=8a3

V=2a33

V=3a32

V=a3

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp  S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho  HB=2HA. Cạnh  tạo với mặt phẳng đáy (ABCD) một góc bằng 60°  Khoảng cách từ trung điểm K củaHC đến mặt phẳng(SCD) Là

a132

a134

a13

a138

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; biết AB=AD =2a,CD=a.  Gọi I là trung điểm của AD  , biết hai mặt phẳng SBI và SCI  cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 315a35.  Góc giữa hai mặt phẳng SBC  và  ABCD  bằng

90∘

60∘

30∘

45∘

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+bax−2ab≠−2.   Biết rằng a và b là các giá tri thoả mãn tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M 1;−2 song song với đường thẳng d :3x+y−4=0.  Khi đó giá trị của  bằng

2

0

-1

1

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ  cho đường tròn (C)   có phương trình x−12+y−22=4.  Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số -2 biến đường tròn  thành đường tròn (C) nào sau đây

x−42+y−22=4

x−42+y−22=16

x+22+y+42=16

x−22+y−42=16

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos22x+cos2x-34=0   có nghiệm là

x=±π6+kπ,k∈ℤ

x=±π4+kπ,k∈ℤ

x=±π3+kπ,k∈ℤ

x=±2π3+kπ,k∈ℤ

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình sinx−1cos2x−cosx+m=0  có đúng nghiệm thuộc đoạn 0;2π.

0≤m<14

−14<m≤0

0<m<14

−14<m<0

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=C10012+C10022+C10032+..+C1001002.

S=C200100

S=2200−1

S=C200100−1

S=C200100+1

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 2x4−5x2+x+1=0   1.  Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (-1;1)

Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (-2;0)

Phương trình (1) chỉ có một nghiệm trong khoảng (-2;1)

Phương trình (1)có ít nhất hai nghiệm trong khoảng (0;2)

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a . Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a . Gọi M là trung điểm của  CD Khoảng cách từ M đến mặt phẳng(SAB)   

a22

a

a2

2a

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình S=−2t3+18t2+2t +1,  trong đó  t tính bằng giây (s) tính bằng mét(m) Tính thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất.

t=5s

t=6s

t=3s

t=1s

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang vuông tại A và B  , AB=BC= a, AD= 2a vuông góc với đáy ,  SA=a .Gọi M,N  lần lượt là trung điểmSB,CD.   Tính côsin góc giữa MN và (SAC) 

15

3510

5510

25

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack