Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 16)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 16)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT52 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?

2018

2019

2017

2020

Xem đáp án

Đáp án D.

Bởi vì hình lăng trụ phải có số cạnh chia hết cho 4

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số  x+2, x+14, x+50 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Khi đó x3+2003 bằng:

2019

2017

2017

2020

Xem đáp án

Đáp án A

số lập thành cấp số nhân

 ⇒x+2x+50=x+142⇔24x=96⇔x=4

Khi đó x2+2003=2019

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=22+x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

−2; 2

0;+∞

−∞;0

−∞;+∞

Xem đáp án

Đáp án B

Có y'=4x2+x22. y'>0⇔x>0 . Vậy hàm số đồng biến trên 0;+∞

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

4 mặt phẳng đối xứng. Ví dụ như S.ABCD  là hình chóp tứ giác đều thì SAC,SBDvà SMN,SIJ với M,N là trung điểm của AB,CD; I,J là trung điểm của BC,AD.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên M và có đạo hàm f'x=x +12x −13x2. Số điểm cực trị của hàm số là:

1

0

2

3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta sử dụng bảng xét dấu của y'.

 

Dựa vào bảng này ta thấy rằng f'(x) đổi dấu qua x=1. Vậy hàm số đạt cực trị tại x=1. Hàm số có duy nhất một điểm cực trị

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3

Hàm số có hai điểm cực trị

Hàm số có ba điểm cực trị

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0

Xem đáp án

Đáp án D

Khi nói đến giá trị tức là nói đến giá trị của hàm y , có nghĩa là câu D sai chỗ này, đúng ra phải nói rằng hàm số đạt cực trị tại x=0.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=2mx− 2m−2028 cắt đồ thị hàm số y=x3−3x2−9x−2017 tại 3 điểm phân biệt A,B,C sao cho AB=BC 

−6<m<1

m<-6 hoặc m>1

m≥1

m>−6

Xem đáp án

Đáp án D

Xét phương trình hoành độ giao điểm 

x3−3x2−9x−2017=2mx−2m−2028

⇔x3−3x2−9+2mx+2m+11=0

⇔x−1x2−2x−2m−11=0⇔x=1x2−2x−2m−11=02

2 đồ thị hàm số cắt nhau tại 3 điểm nếu (2) có 2 nghiệm phân biệt 

⇔=1+2m+11>0⇔m>−6

Khi đó 2 nghiệm của phương trình là  x1;x2 thỏa mãn x1+x2=2 nên chắc chắn 3 điểm cắt nhau sẽ thỏa mãn AB=BC (B là trung điểm của ).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sin2x+cos2x=sinx+y3cosx tương đương với phương trình nào sau đây?

sin2x+π3=sinx+π6

sin2x+π6=sinx+π3

sin2x−π6=sinx−π3

sin2x−π3=sinx−π6

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 3sin2x+cos2x=sinx+3cosx

⇔ 32sin2x+12cos2x=12sinx+32cosx⇔sin2x+π6=sinx+π3.  

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên M và có đạo hàm f'x=x+32x−13x2x+2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; −2.

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; +∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng −2; 0.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −3;−2.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta lập bảng xét dấu của y'

Từ bản xét dấu ta chọn ý B, hàm số đồng biến trên −∞;−2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCA A'B'C'D' có cạnh bằng a Tính góc giữa hai đường thẳng BD và AC

600

300

450

900

Xem đáp án

Đáp án D

Có hình chiếu của AC'  xuống đáy là AC  mà AC⊥BD nên AC'⊥BD .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB a, SA=SB=SC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 45° Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) 

a33

a22

a2

a3

Xem đáp án

Đáp án B

Hình chiếu của S xuống đáy ABC là tâm của đáy tức là M với M là trung điểm của .

Ta có SA,ABC^=SA,AM^=SAM=450

Vì ABC là tam giác vuông cân nên H cũng là trung điểm của BC vì thế 

AM=12BC=a22

ta có 

dS;ABC=SM=AM.tanSAM=a22.tan450=a22

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn khác 0 ?

un=0,1234n

un=−1nn

un=4n3−n+1nn+3+1

un=cos2nn

Xem đáp án

Đáp án C

Mẹo nhanh: trên tử và mẫu của cau C ta loại trừ đi các đa thức bậc thấp hơn đi và để lại đa thức bậc cao nhất.

lim4n3−n+1nn+3+1=lim4n3nn=2. 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?

3,1,−1,−2,−4

12,32,52,72,92

−8,−6,−4,−2,0

1,1,1,1,1

Xem đáp án

Đáp án A

Day số là cấp số cộng nếu các số hạng cộng đều lên, tức là số đằng sau bằng số đằng trước cộng với một giá trị cố định đều cho trước

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−3x+2x2−4. 

1

2

0

3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có limx→±∞y=1⇒y=1 là đường tiệm cận ngang.

Ta có x2−4=0⇔x=−2;x=2.

Có limx→2y=limx→2x−1x+2=14 . Vậy x=2 không là tiệm cận.

Có limx→−2y=∞ (Có dạng 120) nên x=−2 là tiệm cận đứng.

Vậy ta có 2 đường tiệm cận

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng kia.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

Xem đáp án

Đáp án B

Câu này không ro là nói trong không gian hay mặt phẳng.

Nếu là nói trong không gian thì:

A Sai, ví dụ cho a,b  là 2 đường thẳng trong α và d⊥α thì rõ rang a⊥dnhưng không song song với nhau.

B Đúng.

2 ý C,D sai với lí do tương tự ý A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=−x3+ 3x2−2 trên đoạn [1;3] 

0

2

-2

4

Xem đáp án

Đáp án B

y'=−3x2+6x;y'=0⇔x=0x=2.Xét trên [1;3] ta có 

y1=0;y2=2;y3=−2 Vậy gia trị lớn nhất của hàm số trên [1;3]

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+ m2−5m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 42. 

0<m<22

m>0

0<m<2

2<m<22

Xem đáp án

Đáp án C

Có y'=4x3−4mx;y'=0⇔x=0x=mx=−m (ta xét với m>0 để phương trình có 3 nghiệm)

Khi đó 3 điểm cực trị của hàm số là A0;m2−5m;Bm;−5m;C−m;5m.

Khi đó ABC là tam giác cân có đường cao AH=m2;BC=2m

SABC=12AH.BC=m2m<42⇔0<m<2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình f'(x0 = 0  có nghiệm. Biết fx=mcos x+2sin x−3x +1.

m > 0

−5<m<5

m≥5

m < 0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

 f'x=−msin x+2cosx−3;y'=0⇔−msin x+2cosx=3 

Phương trình này giải được với điều kiện là

m2+22≥32⇔m2≥5⇔m∈−∞;−5∪5;+∞

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Đồ thị hàm số y=fx  có bao nhiêu điểm cực trị

5

6

3

7

Xem đáp án

Đáp án D

Ta vẽ lại bảng biến thiên của fx.

Từ bảng biến thiên này hàm số y=fx   cực trị

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx+2016m+2017−x−m với m là tham số thực. Gọi S  là tập hợp các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. Tính số phần tử của S.

2017

2018

2016

2019

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=−m2+2016m+2017x+m2, y'=0  đồng biến trên từng khoảng xác định nếu

y'>0∀x∈D⇔−m2+2016m+2017>0⇔m∈−1;2017

Ta đếm số nguyên trong

 −1;2017 thì có 2016 số nguyên trong đó.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)  có đạo hàm f'x=3x2+2, ∀x∈ℝ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng 3; +∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; +∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có f'x=x2+3≥0 ∀x∈R .

Vậy hàm số đồng biến trên .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x+1 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

 

−1;1

−∞;−1

1;+∞

−1;3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta  có y'=3x2−3;y'<0⇔x∈−1;1

Từ đó hàm số nghịch biến trong −1;1.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên 1 số trong các số lập được. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 25.

11432

11234

11324

11342

Xem đáp án

Đáp án D

Có nΩ=9.9.8.7=4536;

Gọi số đó là abcd¯. Số đó muốn chia hết cho 25  thì điều kiện là cd chia hết cho 25. Từ đó cd∈25;52;50;05;75;57 .

TH1: cd∈25;75:cd có 4 cách chọn, a:7 cách; b:7 cách -> Có 2.7.7=98 số.

TH2: cd∈50:cd có 2 cách chọn, a:8 cách chọn, a:7 cách -> Có 8.7=56 số.

Vậy

nA=98+56=154⇒pA=nAnΩ=1544536=11342

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên M?

y=−x3− x.

y=x4+ 4x2.

y= x3+ 3x.

y=x−1x+1

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C có y'=3x2+3>0   ∀x∈R

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=x3+3x2−9x+2 có hai điểm cực trị A ; B Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB 

P1;3

M0;1

Q3;−29

N0;5

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=3x2+6x−9;y'=0⇔x=1x=−3. Từ đó 2 điểm cực trị là A1;−3;B−3;29. Phương trình đường thẳng AB:y=ax+b, từ đó ta tìm được a=−8;b=5. Vậy AB:y=−8x+5 . Có điểm N0;5 thuộc đường thẳng này.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và đáy ABC là tam giác cân tại C. Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AB và SB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

CH⊥AK

CH⊥SB

CH⊥SA

AK⊥BC

Xem đáp án

Đáp án D

Khẳng định D sai, khẳng định A,B,C đúng vì ta có AH ⊥SAB

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ (ABC A'B'C') có tất cả các cạnh đều bằng a Góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 30°. Hình chiếu H của điểm A lên mặt phẳng (ABC) thuộc đường thẳng BC. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC'A')

a34

a2114

a217

a32

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi F là hình chiếu của A' lên mp (ABC), Nên góc A'AF^ là góc tạo bởi cạnh bên của AA' với (ABC), ⇒A'AF^=300⇒AF=AA'cos300=32a⇒

 F là trung điểm của BC , gọi D,E là hình chiếu của F, B lên AC,H là hình chiếu của F lên AD. Dễ dàng chứng minh được FH là hình chiếu của F trên (ACC'A'), Ta có

dB,ACC'A'=2dF,ACC'A'=2FH.

A'F=AA'.cos300=12a;FD=12BE=34a

1FH2=1AF2+1FD2⇒FH=a217

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x,y,z lần lượt là số đỉnh, số cạnh và số mặt của một khối đa diện đều loại {3;4} Tổng T=x+y+2z bằng:

T=34

T=18

T=16

T=32

Xem đáp án

Đáp án A

Đây là hình bát diện đều có 6 đỉnh,12 cạnh,8 mặt do đó x+y+2z=34.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số  y=2sin 2x−cosx.

y'=2cos2x+sinx

y'=4cos2x+sinx

y'=2c4os2x−sinx

y'=−4cos2x+sinx

Xem đáp án

Đáp án B

y'=4cos2x+sinx.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào không phải là một hình đa diện?

Xem đáp án

Đáp án D

Nó vi phạm điều kiện thứ hai của hình đa diện, một cạnh chỉ là giao của đúng 2 mặt.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x+3 đạt cực đại tại điểm x=x0. Khi đó x0 bằng:

0

4

-1

1

Xem đáp án

Đáp án C

Có y'=3x2−3;y'=0⇔x=±1 . Ta có bảng xét dấu của y

Dựa vào bảng xét dấu này thì hàm số đạt cực đại tại x=-1

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng a+b để đồ thị hàm số y=2+ax3+bx2−1x+1  (với a,b là các số nguyên) có tiệm cận ngang

3

0

2

1

Xem đáp án

Đáp án D

Nó sẽ có tiệm cận ngang nếu giá trị x có thể tiến đến vô cùng và giới hạn khi x đến vô cùng phải tồn tại tức là a=0;b>0 . Với a,b∈Z thì a=0;b=1⇒a+b=1 .

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (ABC)  trùng với trung điểm Hcủa cạnh BC Biết tam giác là SBC tam giác đều. Tính số đo của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) 

90∘

60∘

30∘

45°

Xem đáp án

Đáp án D

Góc giữa cạnh SA và đáy là SAF ,

Vì tam giác ABC và SBC là tam giác đều cạnh a nên ta có 

AF=32a;SF=32a

Vậy tanSAF^=1⇒SAG^=450

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng bán lẻ mũ bảo hiểm Honda với giá 20USD. Với giá bán này cửa hàng chỉ bán được khoảng 25 chiếc. Cửa hàng dự định sẽ giảm giá bán, ước tính cứ mỗi lần giảm giá bán đi 2USD  thì số mũ bán được tăng thêm 40 chiếc. Xác định giá bán để cửa hàng thu được lợi nhuận lớn nhất, biết rằng giá mua về của một chiếc mũ bảo hiểm Honda là 10USD 

16,625 USD

15,625 USD

16,570 USD

15,575 USD

Xem đáp án

Đáp án B

Ta gọi giá bán là xx≤20   khi đó giá bán giảm 20-x, khi đó số lượng chiếc mũ bán được là 25+20−x2.40=425−20x chiếc.

Khi đó lợi nhuận là

x425−20x−10425−20x=−20x2+625x−4250.

Đây là biểu thức bậc 2 đạt giá trị lớn nhất khi x=−b2a=15,625.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá tri thưc của tham số m sao cho hàm số y=sinx−1sinx−m đồng biến trên khoảng 0;π2 .

m < 1

m≤0

m < 0 hoặc m≥1

0≤m≤1

Xem đáp án

Đáp án B

Có y'=−m+1cosxsinx−m2.

Vì x∈0;π2⇒sinx∈0;1.

Hàm số xác định trên 0;π2⇔m∉0;1 (1)

Hàm số đồng biến tên 0;π2⇔−m+1>0⇔m<1(2)

Kết hợp (1);(2) ta có m≤0 .

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=tan x tuần hoàn với chu kì:

π

Xem đáp án

Đáp án A

Đây là tính chất của hàm y=tanx. có tanx+π=tanx ∀x∈D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=−2x3+3mx2−1 đạt cực tiểu tại x= 0. 

m > 0

m>12

m<0

m<12

Xem đáp án

Đáp án C

Có y'=−6x2+6mx;y'=0⇔x=0x=m .

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0 ⇔m<0 .

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâp xác định của hàm số y=1+sinx1−cosx là:

D= R

D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ

D=ℝ\kπ,k∈ℤ

D=ℝ\k2π,k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án D

ĐK: 1−cosx≠01+sinx1−cosx≥0 LĐ⇔cosx≠1⇔x≠k2π

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y=x−12x+1

y=2x−1x+1

y=2x−1−1+x

y=2x+11−x

Xem đáp án

Đáp án C

C vì đồ thị có 2  đường tiệm cận y=2;x=1

40. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số nghiệm thực của phương trình

 x5+xx2−2−2017=0

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án A

ĐK:x<−2x>2.   Ta xét fx=x5+xx2−2−2017. Có f'x=5x4−2x2−2x2−2.

f'x=0⇔5x4x2−2x2−2−2=0 (*)

Xét với x<−2 thì fx<0⇒fx=0 không có nghiệm trong khoảng này.

Với x>2  thì (*) có vế trai là đồng biến nên (*) chỉ có tối đa một nghiệm tức là f(x) có tối đa 2 nghiệm,

Mà f1,45>0;f30;f100 nên fx có nghiệm thuộc 1,45;3;3;10 từ đó fx=0 có đúng 2 nghiệm.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của một hình 

bát diện đều

lăng trụ tam giác đều

chóp lục giác đều

chóp tứ giác đều

Xem đáp án

Đáp án A

Ta vẽ hình thì được ý A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=8+x. Tính f1+12f'1. 

12

5

8

3

Xem đáp án

Đáp án B

f'x=128+x;f1+12f'1=3+12.16=5

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d(a≠0), có đồ thị (C)  Với điều kiện nào của a để cho tiếp tuyến của đồ thi (C)tại điểm có hoành độ x0=−b3a là tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất?

a>0

2>a>0

a<0

-2<a<0

Xem đáp án

Đáp án A

Có  y'=3ax2+2bx+c. Hệ số góc tiếp tuyến tại x=−b3a có hệ số góc nhỏ nhất khi nó là đỉnh của biểu thức bậc hai 3ax2+2bx+c và biểu thức này có giá trị nhỏ nhất, tức là a>0

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tâp hợp tất cả các số tư nhiên gồm ba chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7;8 Tính số phần tử của tập S 

56

336

512

40320

Xem đáp án

Đáp án B

Kết quả có được là A83=336 số

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3−2x2+3x+1 tại điểm có hoành độ x0=2 có phương trình:

y =7x −7.

y =7x −14.

y = −x +9.

y = −x −7.

Xem đáp án

Đáp án A

Có y'=3x2−4x+3 . Có y2=7;y'2=7. Vậy phương trình tiếp tuyến là y=7x−2+7⇔y=7x−7

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=2 là tiệm cân ngang của đồ thị hàm số nào?

y=2x−11−x

y=4x−12x+5

y=x+12x+1

y=2x−42x+3

Xem đáp án

Đáp án B

Công thức là y=ac   là tiệm cận ngang với a,c là hệ số của x trên tử và mẫu.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một đoạn đường giao thông có hai con đường vuông góc với nhau tại O như hình vẽ. Một địa danh lịch sử có vị trí đặt tạiM, vị trí M cách đường OE 125 m và cách đường OX 1km. Vì lý do thực tiễn người ta muốn làm một đoạn đường thẳng AB đi qua vị trí M, biết rằng giá trị để làm 100m đường là 150 triệu đồng. Chọn vị trí của A và B để hoàn thành con đường với chi phí thấp nhất. Hỏi chi phí thấp nhất để hoàn thành con đường là bao nhiêu?

2,3965 tỷ đồng

1,9063 tỷ đồng

3,0264 tỷ đồng

2,0963 tỷ đồng

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi ABO^=α(0<α<900)  thì ta dễ dàng thấy được

AB=1sinα+18cosαkm.     

Đặt t=sinα ta có AB=ft=1t+181−t2 với t∈0;1

Ta có f't=−1t2+t8t2−1t2−1;f't=0⇔t=25. Khi đó dùng bảng biến thiên dễ thấy minAB=f25=558⇒ chi phis thấp nhất là 558.1,5=2,0963 tỉ đồng.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?

y=x2−2x2+1

y=2x−1

y=1x

y=1x2−2x+3

Xem đáp án

Đáp án C

Có tiệm cận đứng x=0

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx−1x+m (với m là tham số thực) thỏa mãn maxy1;4=1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

−4<0<m

m>2

1<m≤2

m≤−4

Xem đáp án

Đáp án C

Có y'=m2+1x+m>0   ∀x∈D . Vậy max1;4y=y4=4m−14+m=1⇔m=53∈1;2

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x+2x4−x. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

. Hàm số liên tục tại x=2

Hàm số xác định trên −∞;0 ∪ 0;4.

Hàm số gián đoạn tại x=0 và x=4

Vì f−1=−15,  f2=2nên f−1.f2=−25<0, suy ra phương trình fx=0có ít nhất một nghiệm thuộc −1;2.

Xem đáp án

Đáp án D

Vì hàm không liên tục trên  −1;2 nên không dùng tích chất này được.