Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 14)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay, chọn lọc có lời giải (Đề số 14)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT59 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un có u1=−2 và công sai d=3 Tìm số hạng u10. 

u10=−2.39

u10=25

u10=28

u10=−29

Xem đáp án

Đáp án B

u10=u1+9d=−2+9.3=25

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương x,y. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=4xy2x+x2+4y23

max P=1

max P=110

max P=18

max P=12

Xem đáp án

Đáp án C

P=4xy2x+x2+4y2P=4yx21+1+4yx23

Đặt 1+4yx2=t,t≥1⇒4yx2=t2−1

Ta được hàm:

f(t)=t2−11+t3=t−11+t2,t≥1f'(t)=−t2+2t+31+t4f'(t)=0⇔t=−1(L)t=3

Vậy maxP=max[1;+∞)f(t)=18

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng V, thể tích của khối đa diện có đỉnh là trung điểm các cạnh của tứ diện ABCD bằng V' Tính tỉ số  V'V.

V'V=12

V'V=18

V'V=14

V'V=34

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (P) là đường Parabol qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y=14x4−mx2+m2. Gọi m0 là giá trị để (P) đi qua A2;24. Hỏi m0 thuộc khoảng nào dưới đây?

10;15

−6;1

−2;10

−8;2

Xem đáp án

Đáp án C

y=14x4−mx2+m2y'=x3−2mx=xx2−2m

Để hàm số có 2 cực trị ⇔x2−2m=0 có hai nghiệm phân biệt khác 0

⇔2m>0⇔m>0

D0;m2,B−2m;0;C2m;0

 

Gọi P:y=ax2+bx+c,(a≠0) là parabol đi qua 3 điểm cực trị D, B và C.

Suy ra c=m22ma−2mb+m2=02ma+2mb+m2=0⇔c=m2a=−m2b=0

Do đó (P):y=−m2x2+m2

Vì A(2;24)∈(P) nên 

24=−m2.4+m2⇔m2−2m−24=0⇔m=−4(L)m=6

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m tham số để hàm số y=x3−6x2+mx−1 có 5 điểm cực trị.

11

15

6

8

Xem đáp án

Đáp án A

y=x3−6x2+mx−1 ( 1) là hàm chẵn nên đồ thị hàm số đối xứng với nhau qua trục tung.

Đặt x=t,t≥0. Khi đó :

y=t3−6t2+mt−1 (*)

Để hàm số (1) có 5 cực trị <=> hàm số (*) có 2 cực trị dương

⇔y'=0 có 2 nghiệm dương phân biệt

    ⇔3t2−12t+m=0 có 2 nghiệm dương phân biết

⇔Δ'=36−3m>0122.3>03.m>0⇔0<m<12

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số nào dưới đây.

y=−x4−2x2−3

y=x4+2x2−3

y=x4−x2−3

y=x4−2x2−3

Xem đáp án

Đáp án C

Từ đồ thị hàm số thì đây là hàm bậc 4 với hệ số a>0 nên loại đáp án A. Hàm số có 3 cực trị nên hệ số b<0 loại đáp án B. Lại thấy

y=x4−x2−3y'=4x3−2xxCT=12,yCT=−3,25thỏa mãn với đồ thị hàm cần tìm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABCDA'B'C'D' có cạnh đáy bằng a góc giữa đường thẳng AC' và mặt phẳng đáy bằng 60° Tính thể tích khối lăng trụ ABCD A'B'C'D' theo a .

3a34

a312

3a34

a34

Xem đáp án

Đáp án A

A'C;(A'B'C'=A'C;A'C'=∠CA'C'=600CC'=A'C'.tan600=a3VABC.A'B'C'=CC'.SA'B'C'=a3a234=3a34

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD) Tính khoảng cách từ B đến (SCD) 

1

213

2

217

Xem đáp án

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinx2=1.

x=π+k4π,k∈ℤ

x=k2π,k∈ℤ

x=π+k2π,k∈ℤ

x=π2+k2π,k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án A

sinx2=1⇔x2=π2+k2π⇔x=π+k4π

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai. Trong một khối đa diện

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

Mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh

Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2mặt.

Hai mặt bất kì luôn có ít nhất một điểm chung

Xem đáp án

Đáp án D

Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 10 tấm bìa ghi chữ “NƠI”, “NÀO”, “CÓ”, “Ý”, “CHÍ”, “NƠI”, “ĐÓ”, “CÓ”, “CON”, “ĐƯỜNG”. Một người phụ nữ xếp ngẫu nhiên 10 tấm bìa cạnh nhau. Tính xác suất để xếp các tấm bìa được dòng chữ “ NƠI NÀO CÓ Ý CHÍ NƠI ĐÓ CÓ CON ĐƯỜNG”.

140320

110

13628800

1907200

Xem đáp án

Đáp án C

nΩ=10!nA=1P(A)=110!=13628800

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y=m3x3−mx2+2m−1x−2 nghịch biến trên tập xác định của nó.

m≤0

m>−1

m≤2

m≥0

Xem đáp án

Đáp án A

y=m3x3−mx2+(2m−1)x−2 txd D=R

y'=mx2−2mx+2m−1

 

Để hàm số nghịch biến trên R⇔y'≤0∀x∈R

⇔m=0m<0Δ'=m2−2m2+m≤0⇔m=0m<0m∈(−∞;0]∪[1;+∞)⇔m≤0

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=3x+a−1        khi  x≤01+2x−1    khi x>0x  . Tìm tất cả giá trị của a để hàm số đã cho liên tục trên i

a=1

a=3

a=2

a=4

Xem đáp án

Đáp án C

limx→0+f(x)=limx→0+1+2x−1x=limx→0+1+2x−1x1+2x+1=limx→0+21+2x+1=1

limx→0−f(x)=limx→0−(3x+a−1)=a−1

Để hàm số liên tục tên R <=>  hàm số liên tục tại x=0

⇔a−1=1⇔a=2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x−1x2+1.

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

y=2x−1x2+1limx→∞2x−1x2+1=limx→∞2x−1x21+1x2=0

y=0 là TCN của đồ thị hàm số.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số điểm phân biệt biểu diễn các nghiệm của phương trình sin22x−cos2x+1=0 trên đường tròn lượng giác.

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án C

sin22x−cos2x+1=0⇔1−cos22x−cos2x+1=0⇔cos22x+cos2x−2=0⇔cos2x=1cos2x=−2(L)⇔2x=k2π⇔x=kπ

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

y=1−sinx

y=sinx

y=cosx+π3

y=sinx+cosx

Xem đáp án

Đáp án C

Vì hàm y=cosx là hàm chẵn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD và các điểm M,N  xác định bởi AM→=2AB→−3AC→; DN→=DB→+xDC→. Tìm x để ba véc tơ AD→ , BC→, MN→ đồng phẳng

x= -1

x= -3

x= -2

x= 2

Xem đáp án

Đáp án C

AM→=2AB→−3AC→DN→=DB→+xDC→=AB→−AD→+xAC→−AD→=AB→+xAC→−(x+1)AD→MN→=AN→−AM→=AD→+DN→−AM→=−AB→+(x+3)AC→−xAD→BC→=AC→−AB→

Để 3 vectơ AD→,BC→,MN→ đồng phẳng ⇔∃m,n∈R sao cho :

AM→=2AB→−3AC→DN→=DB→+xDC→=AB→−AD→+xAC→−AD→=AB→+xAC→−(x+1)AD→MN→=AN→−AM→=AD→+DN→−AM→=−AB→+(x+3)AC→−xAD→BC→=AC→−AB→MN→=m.AD→+nBC→⇔−AB→+(x+3)AC→−xAD→=mAD→+n(AC→−AB→)⇔n−1=0x+3−n=0x+m=0⇔n=1x=−2m=2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tam giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng  a, SA=3 .Tính thể tích V  của khối chóp S.ABCD 

V=35a324

V=3a36

V=2a36

V=2a32

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi H là trực tâm của tam giác đều ABC ⇒SH⊥ABC

AH=23a32=a33SH=SA2−AH2=3a2−a23=26a3VS.ABC=13SH.SABC=1326a3a234=a326

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC  là tam giác vuông tại Avới AB=a, BC =2a .Điểm H thuộc cạnh CH sao cho CH =13 CA, SH là đường cao hình chóp S.ABCD và  SH=a63.Gọi I là trung điểm BC.Tính diện tích thiết diện của hình chóp S.ABC với mặt phẳng đi qua H và vuông góc với AI

22a23

2a26

3a23

3a26

Xem đáp án

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị y=f'x cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a,b,c như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây có thể xảy ra?

fa>fb>fc

fb>fa>fc

fc>fa>fb

fc>fb>fa

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1(m) như hình vẽ dưới đây. Người ta cắt phần tô đậm của tấm nhôm rồi gập thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x(m) Tìm giá trị của x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất.

x=24

x=23

x=225

x=12

Xem đáp án

Đáp án C

SA=1−x222+14=1−x2+x22AO=x22,SO=SA2−AO2=1−x2+x2−x22=1−x22V=13SO.SABCD=13x21−x22f(x)=x21−x22,x∈0;1f'(x)=4x−52x241−x22f'(x)=0⇔x=0(L)x=225

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−x2+1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

Hàm số có 1điểm cực trị.

Hàm số có hai điểm cực trị

Xem đáp án

Đáp án A

y=x4−x2+1y'=4x3−2x=2x(2x2−1)y'=0⇔x=0x=±22

Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lô hàng gồm 30 sản phẩm tốt và 10 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Tính xác suất để 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt.

135988

3247

244247

1526

Xem đáp án

Đáp án C

nΩ=C403

A : ‘ 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất 1 sản phẩm tốt ‘

A¯: ‘3 sản phẩm lấy ra không có sản phẩm tốt ‘

nA¯=C103P(A)=1−P(A¯)=1−C103C403=244247

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa diện đều loại 5,3 có tên gọi nào dưới đây?

Tứ diện đều

Lập phương

Hai mươi mặt đều

Mười hai mặt đều

Xem đáp án

Đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−1 và nghịch biến trên khoảng 1; +∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; +∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1) và đồng biến trên khoảng 1; +∞

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;1.

Xem đáp án

Đáp án D

y=x3−3xy'=3x2−3y'=0⇔x=±1

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un được xác định bởi u1=32n+1un+1=nun+n+2. Tính  limun.

limun=1

limun=4

limun=3

limun=0

Xem đáp án

un+1=nun+12(n+1)+12≤n1+12n2(n+1)+12≤1+14(n+1)≤1+12n

suy ra limun=1

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhât của hàm số y=2cosx2+sinx+1.

1−23

2−532

-1

2−332

Xem đáp án

Đáp án D

y=2cosx2+sinx+1y'=−sinx2+cosx=−2sin2x2−sinx2+1y'=0⇔sinx2=−1sinx2=12⇔x2=−π2+k2πx2=π6+k2πx2=5π6+k2π⇔x=−π+k4πx=π3+k4πx=5π3+k4πy(−π)=1y(0)=3y(π3)=2+332y(5π3)=2−332y(π)=1⇒miny=2−332

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 5 nhà toán học nam, 3 nhà toán học nữ và 4 nhà vật lý nam. Lập một đoàn công tác gồm 3 người cần có cả nam và nữ, có cả nhà toán học và vật lý thì có bao nhiêu cách.

120

90

80

220

Xem đáp án

Đáp án B

Th1 : Số cách chọn ra 1 nhà toán học nam, 1 nhà toán học nữ, 1 nhà vật lý nam : 5.3.4=60

Th2 : Số cách chọn ra 2 nhà toán học nữ, 1 nhà vật lý nam :C32C41=12

Th3 : Số cách chọn ra 1 nhà toán học nữ, 2 nhà vật lý nam :C31C42=18

Vậy có số cách chọn là : 90

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x1−xx2+1 có đồ thị (C) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

(C)cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

(C) không cắt trục hoành

( C) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

(C) cắt trục hoành tại 1 điểm

Xem đáp án

Đáp án C

y=x(1−x)(x2+1)y=0⇔x=0x=1

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong Với n∈ℕ, n≥2 và thỏa mãn 1C22+1C32+1C42+...+1Cn2=95. Tính giá trị của biểu thức  P=Cn5+Cn+23n−4!.

6190

5990

2945

5392

Xem đáp án

Đáp án B

1C22+1C32+1C42+...+1Cn2=95⇔1+13+16+...+2n(n−1)=95⇔22.3+23.4+...+2n(n−1)=45⇔12−13+13−14+...+1n−1−1n=25⇔12−1n=25⇔1n=110⇔n=10

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

2

3

6

9

Xem đáp án

Đáp án C

Tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng là các mặt phẳng nối trung điểm của môt cạnh với cạnh đối của nó.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số điểm cực trị của hàm số y=fx biết f'x=xx2−1x+22018. 

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án B

y=f(x)f'(x)=x(x2-1)x+22018f'(x)=0⇔x=0x=±1x=−2

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số C:y=−2x+3x−1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại

giao điểm của (C) và đường thẳng y = x − 3 . 

y=−x+3  và y=−x−1

y=−x−3  và y=−x+1

y=x−3  và y=x+1

y=−x+3  và y=−x+1

Xem đáp án

Đáp án B

Tọa độ giao điểm của (C) và đường thẳng y=x−3 là nghiệm của hệ:

y=−2x+3x−1y=x−3⇔x=2y=−1x=0y=−3⇒A(2;−1)B(0;−3)

y'=−1x−12

Phương trình tiếp tuyến với ( C) tại A(2;−1) là:

y=−12−12(x−2)−1=−x+1

Phương trình tiếp tuyến với ( C) tại B(0;−3) là:

 

y=−10−12(x−0)−3=−x−3

 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi K là tập hợp tât cả các giá trị của tham số m để phương trình sin2x+2sinx+π4−2=m có đúng hai nghiệm thuộc khoảng 0;3π4. Hỏi K là tập con của tập hợp nào dưới đây?

−π2;π2

1−2;2

−2;22

−22;2

Xem đáp án

Đáp án B

sin2x+2sinx+π4−2=m(*)⇔2sinx+π422sinx+π4=m+3

Đặt t=2sinx+π4. Vì x∈0;3π4 nên t∈0;2.

Khi đó phương trình (*) trở thành:

t2+t−m−3=0(1)

Để phương trình (*) có đúng hai nghiệm thuộc khoảng  0;3π4 phương trình (1) có đúng một nghiệm thuộc khoảng 0;2

TH1

 Δ=00<−b2a<2⇔4m+4=00<−12<2(VL)

TH2

 Δ>0f(0)f(2)<0⇔4m+4>0−m−32−1−m<0⇔m∈−1;2−1

 

 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCA'B'C' có các mặt bên là hình vuông cạnh a. Gọị D,E lần lượt là trung điểm các cạnh BC,A'C' Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' ;DE theo a

a33

a34

a32

a3

Xem đáp án

Đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa x6 trong khai triển  x31−x8

-28

70

-56

56

Xem đáp án

Đáp án C

x3(1−x)8=x3.∑k=08C8k−x8−k=∑k=08C8k−18−kx11−k

Ta có phương trình : 11−k=6⇔k=5

Vậy hệ số của x5 trong khai triển là : C85(-1)3-56

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Các thành phố A,B,C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?

8

12

6

4

Xem đáp án

Đáp án A

Số cách là: 4.2=8

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−143x+1−3x−5

3

0

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

y=x−143x+1−3x−5 TXD D=[−13;+∞)\1

 

limx→+∞x−143x+1−3x−5=limx→+∞1−1x41x+1x2−3−5x=−13

⇒y=−13 lad TCN của đồ thị hàm số

limx→1x−143x+1−3x−5=limx→1x−143x+1+3x+5−9x2−2x+1=limx→143x+1+3x+5−9(x−1)=160=∞

⇒x=1 là TCĐ của đồ thị hàm số

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−1x trên [1;3]

9

2

28

0

Xem đáp án

Đáp án D

y=x−1x,x∈1;3y'=1+1x2>0∀x∈1;3⇒min1;3y=y(1)=0

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Góc giữa mặt phẳng(SBC) ; ( ABCD) bằng 45°.Gọi M,N lần lượt là trung điểm AB,AD Tính thể tích khối chóp SCDMN theo a 

5a38

a38

5a324

a33

Xem đáp án

Đáp án C

Hạ AH⊥SB⇒AH⊥SBC

SBC;ABCD=AH;SA=∠SAH=450⇒SA=AB=aSCDMN=SABCD−SANM−SBNM=a2−12a2a2−12a2a=5a28VS.CDMN=13SA.SCDMN=13a5a28=5a324

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x2+2xx−1

y=−2x−2

y=2x+2

y=2x−2

y=−2x+2

Xem đáp án

Đáp án B

y=x2+2xx−1

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là 

y=x2+2x'x−1'=2x+2

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm cực đại của hàm số y=x1−x2

12

−12

−12

12

Xem đáp án

Đáp án D

y=x1−x2 TXD D=−1;1

y'=1−x2−x21−x2=1−2x21−x2y'=0⇔x=±12

Vậy hàm số đạt cực đại tại x=12  với giá trị cực đại là y=12 .

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trò chơi “Chiếc nón kỳ diệu” chiếc kim của bánh xe có thể dừng lại ở một trong 6 vị trí với khả năng như nhau. Tính xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau.

536

59

554

136

Xem đáp án

Đáp án B

A: ‘trong 3 lần quay, chiếc kim của bánh xe lần lượt dừng lại ở 3 vị trí khác nhau .’

nΩ=63nA=6.5.4=120P(A)=12063=59

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD  có cạnh SA=x còn tất cả các cạnh khác có độ dài bằng 2. Tính thể tích Vlớn nhất của khối chóp S.ABCD

V=1

V=12

V=3

V=2

Xem đáp án

Đáp án D

VS.ABCD=VS.ABC+VS.ADC=2VS.ABC=2.13dB;SACSSAC=23xBO

OC=12AC=12SA2+SC2=12x2+4BO=BC2−OC2=4−x24−1=3−x24VS.ABCD=23x3−x24

Đặt f(x)=x3−x24,x∈(0;23]

f'(x)=3−x24+x−x223−x24=6−x223−x24f'(x)=0⇔x=6

Bảng biến thiên

Vậy Vmax=23.max(0;23]f(x)=233=2

 

 

 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cosx−3sinx2sinx−1=0.

x=−5π6+k2π,k∈ℤ

x=−5π6+kπ,k∈ℤ

x=π6+k2π,k∈ℤ

x=π6+kπ,k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án D

cosx−3sinx2sinx−1=0 dk x≠π6+k2πx≠5π6+k2π

⇔cosx−3sinx=0⇔cosx+π3=0⇔x+π3=π2+kπ⇔x=π6+kπ

 

Kết hợp với điều kiện suy ra x=−5π6+k2π  là nghiệm của phương trình.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABCA'B'C', đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh AA'  hợp với B'C một góc60° và khoảng cách giữa chúng bằng a,B'C=2a. Thể tích của khối lăng trụ ABC A'B'C' theo a 

a32

3a32

3a34

a34

Xem đáp án

Đáp án B

BB'=12B'C=aBC=B'C2−BB'2=4a2−a2=a3VABC.A'B'C'=BB'.SABC=a.12a.a3=a332

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tam giác đều cạnh a , mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABC)  và tam giác SAB vuông cân tại S . Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a 

a3312

a3324

a333

a334

Xem đáp án

Đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx  xác định, liên tục trên i và có bảng biến thiên như hình vẽ

 

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

 

Hàm số chỉ có giá trị nhỏ nhất không có giá trị lớn nhất.

Hàm số có một điểm cực trị.

Hàm số có hai điểm cực trị.

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2và giá trị nhỏ nhất bằng -3

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số chỉ có hai cực trị.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có AB = AC, SAC⏜ = SAB⏜. Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng SA ; BC 

45∘

60∘

30∘

90∘

Xem đáp án

Đáp án D