Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 8)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 8)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT37 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ diện ABCD có tam giác BCD đều cạnh a, AB vuông góc với mặt phẳng BCD, AB=2a. M là trung điểm của AD, gọi φ là góc giữa đường thẳng CM với mp(BCD), khi đó:

tanφ=32

tanφ=233

tanφ=322

tanφ=63

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi I là trung điểm BD. Khi đó ICM^=φ 

Ta có: tanφ=IMCI=aa32=233 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, góc BAC=60o, SA vuông góc với mp(ABCD) góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60°. Khoảng cách từ A đến mp (SBC) bằng:

a23

2a

3a4

a

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi E và H lần lượt là hình chiếu của A lên CB và SE

Ta có: AE=ABsinABE^=sin60°=a32 

AH=AEsin60°=32a.32=3a4 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn L=limx→11−x2−x−1 

L=-6

L=- 4

L= 2

L=- 2

Xem đáp án

Đáp án C

L=limx→11−x2−x−1=limx→11−x2−x+11−x=limx→12−x+1=2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=lnx Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Miền giá trị của hàm số là khoảng 0;+∞

Đồ thị không có đường tiệm cận đứng khi x→0+

Hàm số có tập xác định là R

Hàm số đồng biến trong khoảng 0;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=1x>0⇔x>0⇒ Hàm số đồng biến trong khoảng 0;+∞

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết diện qua trục của một hình nón (N) là một tam giác vuông cân, có cạnh góc vuông bằng a diện tích toàn phần của hình nón (N) bằng:

π2a22

π1+2a22

π1+3a22

πa22

Xem đáp án

Đáp án B

Độ dài đường sinh là l=a.

Bán kính đáy là: R=a2+a22=a22 

Diện tích toàn phần của hình nón là: S=πR2+πRl=πa222+πa22.a=π1+2a22 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xen giữa số 3 và số 768 là 7 số để được một cấp số nhân có u1=3. Khi đó u5 là:

72

-48

±48

48

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử cấp số nhân có công bội là q.

Ta có: u9=u1q8=768⇔3q8=768⇔q=±2

u5=u1q4=3.±2=48

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của hình mười hai mặt đều là

30

16

12

20

Xem đáp án

Đp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hệ số của x4 trong khai triển nhị thức Newton 2−xn,n∈ℕ* bằng 280. Tìm n.

n=8

n=6

n=7

n=5

Xem đáp án

Đáp án C

2−xn=∑k=0nCnk−xk.2n−k⇒ hệ số của x4 là: Cn4−14.2n−4=280⇔n=7 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể tích ? của khối chóp có thể tích lớn nhất.

V=144

V=576

V =5762

V =1446

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: R=SA22SO=9 

Suy ra SO2+OA2SO=18 

Mặt khác VS.ABCD=13SO.SABCD=13SO.AC22=23SO.OA2 

=23SO.18SO−SO2. đặt SO=t0<t<18, xét hàm số

ft=23t218−t=83.t2.t218−t≤83t+18−t33=576 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3sin2x−2cosx+2 =0 

x=π2+kπ,k∈ℤ

x=kπ,k∈ℤ

x=k2π,k∈ℤ

x=π2+k2π,k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình đã cho 3sin2x− 2cosx+2 =0⇔cosx=1cosx=−53<−1L⇔x=k2π,k∈ℤ

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón (N) có đường cao SO=h và bán kính đáy bằng R, gọi M là điểm trên đoạn SO, đặt OM=x, 0<x<h. C là thiết diện của mặt phẳng (P) vuông góc với trục SO tại M, với hình nón (N). Tìm x để thể tích khối nón đỉnh O đáy là (C) lớn nhất.

h/2

h22

h32

h/3

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi r là bán kính đáy của hình nón đỉnh O.

Ta có rR=h−xh⇒r=h−xhR 

Chiều cao của khối nón đỉnh O là x

Thể tích của khối nón đỉnh O là:

V=13πh−xh2x=πR26h2h−xh−x2x≤πR26h2h−x+h−x+2x33=πR26h22h33=4πR2h81

⇒Vmax⇔h−x=2x⇔x=h3 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối nón (N) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 15π. Thể tích V của khối nón (N) là:

V=12π

V=20π

V=36π

V=60π

Xem đáp án

Đáp án A

Độ dài đường sinh là l=15π3π=5 

Chiều cao của khối chóp là h=52−32=4 

Thể tích của khối nón là V=13π324=12π 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn hàm số f1x=2x3−3x+1,   f2x=3x+1x−2,   f3x=cosx+3 và f4x=log3x. Hỏi có bao nhiêu hàm số liên tục trên tập hợp R 

1

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số liên tục trên tập hợp ℝ⇔hàm số có tập xác định D=ℝ 

Hàm số f1x và f3x liên tục trên R

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=lnx2−5x. Tìm tập nghiệm S của phương trình

S=∅

S=52

S=0;5

S=−∞;0∪5;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số có tập xác định D=−∞;0∪5;+∞

Ta có f'x=2x−5x2−5⇒f'x=0⇔2x−5=0⇔x=52∉D⇒S=∅

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa x trong khai triển x−2x26 

110

240

60

420

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có x−2x26=∑k=06C6kx6−k−2x2k=∑k=06C6k−2kx6−3k

Số hạng không chứa x ⇔6−3k=0⇔x=2⇒a2=C62−22=60 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a, thể tích của (H) bằng:

a32

a332

a334

a323

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích của (H)  là: V=Bh=12a2sin60°.a=a334 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6  có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 6 chữ số đôi một khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị?

32

72

36

24

Xem đáp án

Đáp án B  

Số cần lập là abcdef¯, ta có a+b+c−1=d+e+f⇔20=2d+e+f⇔d+e+f=10 

Với mỗi f∈1;3;5⇒d,e có 4 cách chọn, suy ra abcdef¯ có 4.3!=24 cách chọn

Suy ra có 3.24=72 số có thể lập thỏa mãn đề bài

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=2x−1x+1. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó

Hàm số nghịch biến trên tập R

Hàm số đồng biến trên −∞;−1 và −1;+∞

Hàm số nghịch biến trên ℝ\−1

Xem đáp án

Đáp án C

Tập xác định: −∞;−1∪−1;+∞

Ta có f'x=3x+12>0,∀x∈D⇒ Hàm số đồng biến trên −∞;−1 và −1;+∞

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2cosx−2=0 có tất cả các nghiệm là

x=3π4+k2πx=−3π4+k2πk∈ℤ

x=π4+k2πx=−π4+k2πk∈ℤ

x=π4+k2πx=3π4+k2πk∈ℤ

x=7π4+k2πx=−7π4+k2πk∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔2cosx=2⇔x=π4+k2πx=−π4+k2πk∈ℤ

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp O.ABC có OB=OC=a, AOB^=AOC^=45°,BOC^=60°,OA=a2. Khi đó thể tích khối tứ diện O.ABC bằng:

a212

a3212

a3312

a36

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có AB2=AC2=a2+a22−2a.a2cos45°=a2 

⇒AB=AC=a 

Tam giác cân OBC có góc BOC^=60°⇒ đều

Gọi I và H lần lượt là trung điểm của BC và hình chiếu của O lên AI. Khi đó OH⊥ABC 

Ta có

AI=OI=a2−a22=a32cosOIA^=−13⇒sinOIA^=223SIOA=12IO2sinOIA^=12OH.AI⇒OH=a63SABC=12a2sin60°=a234 

Thể tích khối tứ diện O.ABC là V=13OH.SABC=13a63.a234=a3212 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình trụ có bán kính đáy r. Gọi O và O' là tâm của hai đường tròn đáy, với OO'=2r. Một mặt cầu (S ) tiếp xúc với hai đáy hình trụ tại O và O'. Gọi VC và VT lần lượt là thể tích khối cầu và khối trụ tương ứng. Khi đó VCVT bằng:

1/2

3/4

2/3

3/5

Xem đáp án

Đáp án C

Bán kính hình cầu là R=r

Ta có VCVT=43πr3πr2.2r=23 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=x2+1    khi  x≤1x+m    khi  x>1 liên tục tại điểm x0=1 khi m nhận giá trị

m=-2

m=2

m=-1

m=1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

 limx→1+fx=limx→1+x+m=1+mlimx→1−fx=limx→1−x2+1=2f1=2 

Hàm số liên tục tại diểm x0=1⇔limx→1+fx=limx→1−fx=f1⇒1+m=2⇔m=1 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 20 bi xanh và 15 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 4 bi. Tính xác suất để 4 bi lấy được có đủ hai màu

46105236

46155236

46515236

46155263

Xem đáp án

Đáp án B

Lấy ngẫu nhiên 4 bi từ hộp bi, ta có C354=52630 cách

Gọi A là biến cố “lấy được 4 bi có đủ 2 màu”, ta có

+TH1: 1 đỏ, 3 xanh, suy ra có C151C303=17100 cách

+TH2: 2 đỏ, 2 xanh, suy ra có C152C302=19950 cách

+TH3: 3 đỏ, 1 xanh, suy ra có C153C301=9100 cách

Suy ra PA=17100+19950+910052630=46155263 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các nghiệm của phương trình tanx+3cotx−3−1=0 

x=π4+kπx=π3+kπk∈ℤ

x=−π4+kπx=π6+kπk∈ℤ

x=π4+k2πx=π6+k2πk∈ℤ

x=π4+kπx=π6+kπk∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án A

PT⇔sin2x≠0tanx+3tanx−3−1=0⇔x≠kπ2tan2x−3+1tanx+3=0⇔x≠kπ2tanx=3tanx=1

⇔tanx=3tanx=1⇔x=π3+kπx=π4+kπk∈ℤ

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 14 người gồm 8 nam và 6 nữ. Số cách chọn 6 người trong đó có đúng 2 nữ là

1078

1414

1050

1386

Xem đáp án

Đáp án C

Số cách chọn là C84C62=1050 cách

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình trụ có bán kính đáy bằng a và thiết diện qua trục là hình vuông, diện tích xung quanh hình trụ đó bằng:

πa22

πa2

3πa2

4πa2

Xem đáp án

Đáp án D

Độ dài đường sinh l=2a

diện tích xung quanh hình trụ đó bằng Sxq=2πrl=2π.a.2a=4πa2 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình m−1log132x+12+4m−5log131x+1+4m−4=01. Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên âm để phương trình (1) có nghiệm thực trong đoạn −23;2 

6

5

2

3

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện: x∈−23;2⇒1⇔4m−1log3x+12+4m−5log3x+1+4m−4=0

Đặt t=log3x+1⇒∈−1;1⇒1⇔m−1t2+m−5t+m−1=0⇔m=t2+5t+1t2+t+12 

Xét hàm số ft=t2+5t+1t2+t+1,t∈−1;1, ta có f't=4t2−1t2+t+12⇒f't=0⇔t=±1

Suy ra f−1≤ft−1;1≤f1⇔−1≤ft−1;1≤73⇒2⇔−1≤m≤73 

Suy ra có 3 giá trị nguyên âm của m thỏa đề bài

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y=ex và y=lnx. Xét các mệnh đề sau

(I) Đồ thị hai hàm số đối xứng qua đường thẳng y=x

(II) Tập xác định của hai hàm số trên là R 

(III) Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại đúng một điểm.

(IV) Hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó.

Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề trên?

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án A

Các mệnh đề sai là (II) và (III)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AD=x và các cạnh còn lại đều bằng a=23. Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất

x=6

x=14

x=32

x=23

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi H là trung điểm BC khi đó AH⊥BCDH⊥BC 

SUY RA BC⊥AHD và ta có AH=DH=a32 

Gọi E là trung điểm của AD do tam giác AHD cân nên

HE⊥AD⇒HE=AH2−AE2=3a24−x24 

Ta có VABCD=VBAHD+VCAHD=13BC.SAHD=13a12HE.AD 

Lại có

3a24−x24.x=2.3a24−x24.x2≤3a24−x24+x24=3a24⇒VABCD≤a38⇒Vmax=a38

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 3a2=2x2⇔x=a62=32 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số có hai điểm cực trị.

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3

Hàm số có một điểm cực trị.

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0.

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số cho 2 điểm cực trị x=−1;x=0

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mp(ABCD), SA =2a. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng:

2πa2

πa2

3πa2

6πa2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có R=SA24+Rd2=a2+a222=a32⇒S=4πR2=6πa2 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình log23−2x=3 

x=1

x=-2

x=-5/2

x= - 3/2

Xem đáp án

Đáp án C

log23−2x=3⇔3−2x=23=8⇔x=−52

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx+3cosx=1 có tập nghiệm là:

−π6+kπ;−π2+kπ với k∈ℤ

−π6+k2π;π2+k2π với k∈ℤ

−π6+k2π;−π2+k2π với k∈ℤ

7π6+k2π;π2+k2πvới k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: PT⇔2sinxx+π3=1⇔sinxx+π3=12

⇔x+π3=π6+k2πx+π3=5π6+k2π⇔x=−π6+k2πx=π2+k2π

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 25x−20.5x−1+3=0. Khi đặt t=5x, ta được phương trình nào sau đây?

t2−3=0

t2−4t+3=0

t2−20t+3=0

t2−20t+3=0

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔5x2−4.5x+3=0

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sinxsin2x+2sinxcos2x+sinx+cosxsinx+cosx=3cos2x trong khoảng −π;π là:

2

4

3

5

Xem đáp án

Đáp án A

DK: sinx+cosx≠0⇔tanx≠−1⇔x≠−π4+kπ

Khi đó PT⇔sinxsin2x+sin2xcosx+sinx+cosxsinx+cosx=3cos2x

⇔sinx+cosxsin2x+1sinx+cosx=3cos2x−sin2x⇔sin2x−2sinxcosx+cos2x=3sinx+cosxcosx−sinx⇔sinx+cosxsinx+cosx=3sinx+cosxcosx−sinx⇔sinx+cosx=3cosx−sinx⇔1+3sinx=3−1cosx⇔tanx=3−11+3⇔x=π12+kπ

 có 2 nghiệm thuộc −π;π

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=x13x4, với x là số thực dương.

P=x112

P=x712

P=x23

P=x27

Xem đáp án

Đáp án B

P=x13x4=x13x14=x13+14=x712

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax−bx−1 có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


a<0;b<0

0<b<a

b<0<a

a<b<0

Xem đáp án

Đáp án C

Tiệm cận ngang y=a⇒a>0 

Giao với trục tung 0;b⇒b<0

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x+2x−1, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y=13x−5 và tiếp điểm có hoành độ dương

y=−3x+10

y=−3x+2

y=−3x+6

y=−3x−2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=−3x−12

Do tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y=13x−5nên −3x0−12.13=−1⇔x0=2x0=0

Do tiếp điểm có hoành độ dương nên x0=2⇒PTTT:y=−3x−2+4=−3x+10

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) biết u1=−5,d=2. Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

100

50

75

44

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có un=u1+n−1d=81⇒n=44

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mp (ABC), góc giữa SB và mp (ABC) bằng 60°, tam giác ABC đều cạnh a, thể tích khối chóp S.ABC bằng:

a3

a34

a32

a3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có SABC=a234;SA=ABtan60°=a3⇒V=13SA.SABC=a34 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người cần đi từ khách sạn A bên bờ biển đến hòn đảo C. Biết rằng khoảng cách từ đảo C đến bờ biển là 10km, khoảng cách từ khách sạn A đến điểm B trên bờ gần đảo C nhất là 40 km. Người đó có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy (như hình vẽ bên). Biết kinh phí đi đường thủy là 5 USD/ km, đi đường bộ là 3 USD/ km. Hỏi người đó phải đi đường bộ một khoảng bao nhiêu để kinh phí nhỏ nhất (AB =40km, BC=10km)? 

10 km

65/2 km

40 km

15/2 km

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt AD=x⇒BD=AB−AD=40−x⇒CD=BD2+BC2=40−x+102 

Suy ra kinh phí người đó phải bỏ là  T=3x+5x2−80x+1700→fx

Khảo sát hàm số f(x)trên (0;40) suy ra minfx=160⇔x=652km 

Và chi phí người đó chỉ đi đường thủy là t=5402+102=50017USD 

VẬY kinh phí nhỏ nhất cần bỏ ra khi đi đường bộ là 65/2 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x, y là các số thực dương thỏa mãn log9x=log12y=log16x+y và xy=−a+b2, với a, b là hai số nguyên dương. Tính P=a.b 

P=6

P =5

P=8

P = 4

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt log9x=log12y=log16x+y=t⇔x=9ty=12t và x+y=16t 

Suy ra 9t+12t=16t⇔3t2+3t.4t−4t2=0⇔34t2+34t−1=0⇔34t=−1+52

Vậy xy=9t12t=34t=−1+52=−a+b2⇔a=1b=5⇒P=ab=5

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại A,AB=a. Biết thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là V=4a33. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B'C' 

h=8a3

h=3a8

h=2a3

h=a3

Xem đáp án

Đáp án A

Diện tích tam giác ABC là SABC=12AB2=a22 

Chiều cao của khối lăng trụ là VABC.A'B'C'=SABC×h⇒h=8a3 

Ta có BC//B'C'⇒dAB;B'C'=dB'C';ABC=dB';ABC=h=8a3 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương fx=log2m có đúng ba nghiệm thực phân biệt?

5

8

6

7

Xem đáp án

Đáp án D

Số nghiệm của phương trình fx=log2m là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và fx=log2m Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng để fx=log2m có 3 nghiệm phân biệt

⇔−1<log2m<3⇔12<m<8 

Kết hợp với m∈ℤ*, ta được m=1;2;3;4;5;6;7 là giá trị cần tìm

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình 9x+1−20.3x+8=0. Khẳng định nào sau đây đúng?

x1+x2=log389

x1+x2=log3209

x1x2=log389

x1x2=89

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình 9x+1−20.3x+8=0⇔93x2−20.3x+8=0*

Đặt t=3x>0, khi đó *⇔9t2−20.t+8=0⇒t1t2=89⇔3x1.3x2=89⇔ x1+x2=log389

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=log2x2+x+1 

y'=−2x+1x2+x+1ln2

y'=2x+1x2+x+1ln2

y'=2x+2x2+x+1ln2

y'=−x+1x2+x+1ln2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y=log2x2+x+1⇒y'=x2+x+1'x2+x+1ln2=2x+1x2+x+1ln2

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số fx=−x3+3x−4 và Mx0;0 là điểm trên trục hoành sao cho tam giác MAB có chu vi nhỏ nhất, đặt T=4x0+2015. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

T= 2017

T= 2019

T= 2018

T= 2016

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có f'x=−3x2+3;f'x=0⇔x=−1⇒f−1=−6x=1⇒f1=−2 

Suy ra 2 điểm cực trị của hàm số là A−1;−6;B1;−2 

Do đó, chu vi tam giác MAB là  

C=MA+MB+MC=x0+12+62+x0+12+22+32 

Mặt khác x0+12+62+x0+12+22≥x0+1+1−x02+6+22=68

Vậy C≥68+32. 

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x0+16=1−x02⇔x0=12⇒T=2017 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm sốy=3x+21−2x  có bao nhiêu đường tiệm cận?

1

0

3

2

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số bậc nhất trên bậc nhất nên có 2 đường tiệm cận

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số fx=x5−5x3−20x+2 trên đoạn −1;3? 

M=26

M=46

M=- 6

M= 50

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có f'x=5x4−15x2−20;∀x∈ℝ

Phương trình f'x=0⇔x=±2 

Tính các giá trị f−1=26;f2=−46;f3=50. 

Vậy max−1;3fx=50 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y=fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a<0,b<0,c<0,d<0

a<0,b<0,c>0,d<0

a<0,b>0,c<0,d<0

a>0,b>0,c>0,d<0

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng:

limx→+∞fx=−∞;limx→−∞fx=+∞→a<0 

Đồ thị hàm số y=fx cắt trục tung tại điểm có tung độ âm ⇒d<0 

Hàm số có 2 điểm cực trị x1,x2 có x1+x2=−2b3a>0x1x2=c3a>0⇔b>0c<0 

Vậy a<0,b>0,c<0,d<0