Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 4)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 4)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT56 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m lớn nhất để hàm số y=13x3−mx2+4m−3x+2017 đồng biến trên R ?

m=1

m=2

m=0

m=3

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=x2−2mx+4m−3 . Để hàm số đồng biến trên R thì y'≥0  ∀x∈ℝ 

⇔Δ'=m2−4m+3≤0⇔1≤m≤3⇒m lớn nhất bằng 3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số y=x3−2x2+ax+b có cực trị tại A(1;3). Khi đó giá trị của 4a-b bằng?

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có  y'=3x2−4x+a⇒y'1=−1+a⇔a=1

 ⇒4a−b=4.1−3=1

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để phương trình x3+3x2−9x+m=0 có 3 nghiệm phân biệt là:

m≠0

−27<m<5

−5<m<27

−5≤m≤27

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình đã cho ⇔x3+3x2−9x=−m 

Lập bảng biến thiên hàm số y=x3+3x2−9x

Để phương trình ban đầu có 3 nghiệm phân biệt thì đường thẳng y=−m cắt đồ thị hàm số y=x3+3x2−9x tại 3 điểm phân biệt ⇔−5<−m<27⇔−27<m<5 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 53x−2=15−x2 bằng

0

5

2

3

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình đã cho ⇔53x−2=5x2⇔3x−2=x2⇔x2−3x+2=0⇔x=1x=2 

 Tổng bình phương các nghiệm của phương trình là: 12+22=5 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=x4+2mx2−2m+1 đi qua điểm N(-2;0) 

3/2

17/6

-17/6

5/2

Xem đáp án

Đáp án C

Để hàm số đi qua điểm N(-2;0) thì −24+2m−22−2m+1=0⇔m=−176 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta gọt một khối lập phương gỗ đê lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó (tức là khối có các đỉnh là các tâm của các mặt; khối lập phương). Biết các cạnh của khối lập phương bằng a. Hãy tính thể tích của khối tám mặt đều đó:

a34

a36

a312

a38

Xem đáp án

Đáp án B

Cạnh đáy của khối tám mặt là a2+a22=a22⇒ diện tích đáy của khối tám mặt là:

S=a222=a22 

Thể tích của khối tám mặt là: V=2.13.a2.a22=a36 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong của hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

y=x4−8x2+1

y=−x4+8x2+1

y=−x3+3x2+1

y=x3−3x2+1

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=exx2−x−1 trên đoạn [0;2] là?

-e

-1

-2e

e2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=exx2−x−1+ex2x−1=exx2+x−2=0⇔x=1x=−2 

Ta có: y0=−1; y1=−e; y2=e2⇒Miny0;2=y1=−e 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=1−x2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho đồng biến trên [0;1]

Hàm số đã cho đồng biến trên(0;1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên (0;1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên (-1;0)

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=−x1−x2<0⇔0<x<1⇒ hàm số nghịch biến trên (0;1) 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log1227=a . Hãy biểu diễn log624 theo a

log624=a−9a+3

log624=9−aa+3

log624=a−9a−3

log624=9−aa−3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

log1227=a⇔log1233=a⇔3log123=a⇔3log312=a⇔3log33.22=a⇔31+2log32=a

⇔log32=3−a2a⇔log23=2a3−a 

⇔log624=log66.4=1+log622=1+2log26=1+21+log23=1+21+2a3−a=9−aa+3 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=log22x+1

y'=22x+1

y'=12x+1

y'=22x+1ln2

y'=12x+1ln2

Xem đáp án

Đáp án C

y'=22x+1ln2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4+2mx2+m2+m có 3 điểm cực trị là:

m=0

m>0

m<0

m≠0

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số có 3 điểm cực trị khi ab<0⇔m<0 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo quy luật S= 6t2−t3 vận tốc vm/s của chuyển động đạt giá trị lớn nhất tại thời điểm t(s) bằng

2 s

6s

12s

4s

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình vận tốc của vật: v=S't=12t−3t2=−3t−22+12≤12 

Do đó vận tốc đạt giá trị lớn nhất khi t=2s 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có các cạnh AB=a, AD=a2, SA⊥ABCD , góc giữa SC và đáy bằng 60°. Thể tích hình chóp S.ABCD bằng

2a3

32a3

a3

6a3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có A⇔=a2+a22=a3 


SA=ACtan600=a3.3=3a;  SABCDa.a2=a22 

Thể tích hình chóp S.ABCD là:

V=13SA.SBACD=13.3a.a22=a32 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây có đúng hai tiệm cận ngang?

y=4−x2x+1

y=x+2x−2

y=x−2x+1

y=x2−xx+2

Xem đáp án

Đáp án C

Đồ thị hàm số y=x−2x+1 có 2 tiệm cận ngang klaf: y=±1 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m>0 . Biểu thức m31m3−2 bằng

m23−3

m23−2

m−2

m2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có m31m3−2=m3m2−3=m2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?

y=2x2+x2

y=x3+2

y=tanx

y=x3−3x+1

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x3−3x2+2x−1 cắt đồ thị hàm số y=x2−3x+1 tại hai điểm phân biệt A,B. Khi đó độ dài AB là bao nhiêu?

AB=1

AB=3

AB=22

AB=2

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm là 

x3−3x2+2x−1=x2−3x+1⇔x3−4x2+5x−2=0⇔x=2x=1 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=lnxx trên đoạn [1;e] là?

0

1/e

e

1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=1−lnxx2⇒y'=0⇔x=e 

Suy ra y1=0,  ye=1e⇒min y1;e=0 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x2+3x−4 có bao nhiêu cực trị?

3

1

2

0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=3x2−6x+3=3x−12≥0, ∀x∈ℝ⇒ Hàm số không có cực trị

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tăng trưởng của một loài vi khuẩn được tính theo công thức fx=Aerx , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỷ lệ tăng trưởng  r>0, x (tính theo giờ) là thời gian tăng trưởng. Biết số vi khuẩn ban đầu có 1000 con và sau 10 giờ là 5000 con. Hỏi sau bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp 10 lần

10log520 (giờ)

5ln10 (giờ)

10log510 (giờ)

5ln20 (giờ)

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 5000=1000e10r⇒r=ln510 

Gọi x0 giờ là thời gian cần để vi khuẩn tang 10 lần,suy ra 10A=Aeln510x0⇒x0=10log510 giờ

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx . hàm số y'=f'x có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số y=f(x)có ba điểm cực trị

Đồ thị hàm số y=f(x) có hai điểm cực trị

Đồ thị hàm số y=f(x) không có cực trị

Đồ thị hàm số y=f(x) có một điểm cực trị

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log3x+log3x+2=1 là?

2

1

3

0

Xem đáp án

Đáp án B

PT ⇔x>0x+2>0log3x+2x=1⇔x>0x2+2x=3⇔x>0x=1x=−3⇒x=1

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=13x3−2x2+3x−4 trên đoạn [1;5] là?

 

10/3

-4

8/3

-10/3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=x2−4x+3⇒y'=0⇔x=1x=3 

Suy ra y1=−83, y3=−4, y5=83⇒max1;5y=83 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tha số m để hàm số y=x3−mx2+2m−3−3 đạt cực đại tại x=1 

m=3

m<3

m>3

m≤3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=3x2−2mx+2m−3 

Hàm số đạt cực đại tại x=1⇒y'1=0⇔3−2m+2m−3=0⇒∀m∈ℝ 

Ta có  y"=6x−2m⇒y"1=6−2m<0⇒m>3

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2x2+1x2−2x có mấy tiệm cận?

2

1

0

3

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số có tập xác định D=ℝ\0;2 

Ta có limx→+∞y=limx→−∞y=2⇒ đồ thị hàm số có 1 TCN y=2 

Mặt khác x2−2x=0⇔x=0x=2,limx→0y=∞,  limx→2y⇒ Đồ thị hàm số có 2 TCĐ x=0;​ x=3 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số thực dương khác 1 thỏa mãn a23<a45 và logb75>logb43. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

0<a<1,  0<b<1

a>1,  0<b<1

0<a<1,  b>1

a>1,  b>1

Xem đáp án

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn a2b=5tính K=2a6b−4 

K=226

K=246

K=242

K=202

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  K=2a6b−4=222b3−4=2.53−4=246

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A;B;C lần lượt là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4−2x2+3. Diện tích của tam giác ABC bằng?

2

22

1

2

Xem đáp án

Đáp án C

Áp dụng CT tính nhanh ta có  S=−b2a.b2a=1

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2−2 . Gọi a;b lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đó. Giá trị của 2a2+b bằng

-2

4

2

-8

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  y'=3x2−6x=0⇔x=0⇒y=−2=ax=2⇒y=−6=b

Khi đó  2a2+b=2

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của a để hàm số y=a2−3a−3x đồng biến trên R là:

a>4

−1<a<4

a<-1

a<4a>−1

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số đồng biến trên R khi  a2−3a−3>1⇔a2−3a−4>0⇔a>4a<−1

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0

Hàm số đồng biến trên khoảng −2;0

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−2

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;2) nên nghịch biến trên khoảng  (0;2)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để hàm số logax  0<a≠1 có đồ thị là hình bên

a=2

a=2

a=1/2

a=-1/2

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số đi qua điểm  2;2⇒loga2=2⇒a2=2⇒a=2

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

Bát diện đều

Tứ diện đều

Hình lập phương

Lăng trụ lục giác đều

Xem đáp án

Đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x1−x2 . Khi đó M+m bằng?

0

1

-1

2

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ:D=−1;1  Ta có y'=1−x2−x1−x2=0⇔1−2x21−x2=0⇒x=±12

Lại có  y−1=y1=0;  y12=1;  y−12=−1⇒M+m=1+−1=0

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình log23.22−2=2x 

3

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có PT ⇔3.2x−2=22x⇔22x−3.2x+2=0⇔2x=12x=2⇔x=0x=1⇒S=1

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách từ tâm O của đường tròn ngoại tiếp của đáy ABC đến một mặt bên là a/2 . Thể tích của khối nón đỉnh S đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:

4πa39

4πa33

4πa327

4πa33

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có  OM=13AM=a33

Lại có  dO;SBC=OH=a2⇒SO=a

Mặt khác RN=OA=2a33;  h=SO=a⇒V=13πR2h=4πa39

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD. Nhận định nào sau đây không đúng?

Hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng nhau

Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt phẳng đáy là tâm của đáy.

Đáy ABCDlà hình thoi

Hình chóp có các cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy một góc.

Xem đáp án

Đáp án C

Đáy chóp tứ giác đều là hình vuông

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích cm3 của khối tứ diện đều có cạnh bằng 2/3 cm là:

3281

2281

2381

281

Xem đáp án

Đáp án B

Công thức tính nhanh thể tích tứ diện đều cạnh a=23 là:  a3212=2281

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một khối đa diện lồi với các mặt là các tam giác, nếu gọi C là số cạnh và M là số mặt thì hệ thức nào sau đây đúng?

2M=3C

3M=2C

3M=5C

2M=C

Xem đáp án

Đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x2−3x+mx−m có đồ thị (C). Các giá trị của M để (C) không có tiệm cận đứng là:

m=2

m=0

m=0m=1

m=1

Xem đáp án

Đáp án C

Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng ⇔x=m là nghiệm của phương trình  2x2−3x+m=0

Suy ra  2m2−3m+m=0⇔2m2−2m=0⇔m=0m=1

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, tất cả các cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 60°. Thể tích của khối chóp S.ABCDlà:

a363

a332

a33

a336

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi O là tâm của hình vuông  ABCD⇒SO⊥ABCD

vÌ SO⊥ABCD suy ra  SA;ABCD^=SA;OA=SAO^^=600

Tam giác SAO  vuông tại O, Có  tanSAO^=SOOA⇒SO=tan600.a22=a62

Vậy thể tích khối chóp là  V=13.SO.SABCD=13.a62.a2=a366

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+3e−5−x6 , Gọi D là tập xác định của hàm số, khẳng định nào sau đây đúng?

D=−3;+∞

D⊂−3;5

D⊂−3;5

D=−3;+∞\5

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi x+3>05−x≥0⇔−3<x≤5 . Vậy  D=−3;5⊂−3;5

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Với một miếng tôn hình tròn có bán kính bằng R=9cm. Người ta muốn làm một cái phễu bằng cách cắt đi một hình quạt của hình tròn này và gấp phần còn lại thành hình nón (như hình vẽ). Hình nón có thể tích lớn nhất khi độ dài cung tròn của hình quạt tạo thành hình nón bằng

8π6  cm

2π6    cm

π6  cm

6π6  cm

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi r;h  lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của khối nón  ⇒VN=13πr2h

Mà h=l2−r2=R2−r2=81−r2 Suy ra  VN=13πr281−r2=π3r481−r2

Ta có r2.r2.162−2r22≤r2+r2+162−2r232.27=78732⇒V≤π3.78732⇒Vmax=787323π

Dấu "="   xaye ra ⇔3r2=162⇔r=36⇒  Độ dài cung tròn là  l=2πr=6π6

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC. A'B'C'có đáy là tam giác vuông tạiA,AC=a, ACB=600. Đường chéo BC' của mặt bên BCC'B' tạo với mặt phẳng AA'C'C một góc 30° . Tính thể tích của khối lăng trụ theo a .

a36

a363

2a363

4a363

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có  AA'⊥ABAC⊥AB⇒AB⊥ACC'A'⇒BC';ACC'A'^=BC'A^

Tam giác BAC' vuông tại A, có  tanBC'A^=ABAC'⇒AC'=a3tan300=3a

Tam giác AA'C' vuông tại A' , có  AA'=AC'2−A'C'2=2a2

Thể tích khối lăng trụ cần tính là  V=AA'.SABC=2a2.12.a3a=a36

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC. A'B'C'có đáy ABC là tam giác đều cạn a. Hình chiếu vuông góc của A' xuống mặt (ABC) là trung điểm của  AB. Mặt bên ACC'A' tạo với đáy góc 45°. Thể tích khối lăng trụ này theo a là                      

3a316

a333

2a333

a316

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là trung điểm của  AB⇒A'H⊥ABC

Kẻ HK⊥AC  K∈AC và  A'H⊥AC⇒AC⊥A'HK

Suy ra  ACC'A';ABC^=A'K;HK^=A'KH^=450

Tam giác A'HK VUÔNG TẠI H , CÓ  A'KH^=450⇒A'H=a34

Vậy thể tích khối lăng trụ là V=A'H.SΔABC=a34.a234=3a216

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nón có đường sinh l=2a và hợp với đáy góc α=600 . Diện tích toàn phần của hình nóng bằng

4πa2

3πa2

2πa2

πa2

Xem đáp án

Đáp án B

Hình nón có đường sinh l=2a và hợp với đáy góc 600bán kính đáy là  r=a

Vậy diện tích toàn phần cần tính là  S=πrl+πr2=π.a.2a+πa2=3πa2

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−43x3−2x2−x−3 . Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số đa cho đồng biến trên −∞,−12

Hàm số đã cho nghịch biến trên −∞;−12∪−12;+∞

Hàm số đã cho nghịch biến trên R

Hàm số đã cho đồng biến trên R

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  y=−43x3−2x2−x−3→y=−4x2−4x−1=−2x+12≤0,  ∀x∈ℝ

Suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên  R

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?

y=−x3+3x2−1

y=x3−3x2−1

y=−x3−3x−2

y=−x3+3x2−2

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy rằng. Đồ thị hàm số đi qua 2 điểm cực trị là (0;-2) và (2;2) . Xét với từng đáp án, ta có  là hàm số cần tìm y=−x3+3x2−2

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định D của hàm số y=log2x2−2x−3 

D=−1;3

D=−∞;−1∪3;+∞

D=−1;3

D=−∞;−1∪3;+∞

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi  x2−2x−3>0⇔x>3x<−1

Vậy  D=−∞;−1∪3;+∞