Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 3)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 3)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT52 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 22x2−7x+5=1 

1

Vô số nghiệm

0

2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình ⇔2x2−7x+5=0⇔x=1x=52

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y=2x+1x+1là đúng?

Hàm số luôn đồng biến trên ℝ\−1

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞

Hàm số luôn nghịch biến trên ℝ\−1

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−1−1;+∞

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=1x+12>0,∀x≠−1⇒ hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?


y=−x4+4x2

y=x4−3x2

y=−14x4+3x2

y=−x4−2x2

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào đồ thị ta có : limx→+∞y=−∞⇒a<0(loại B)

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị (loại D)

Đồ thị hàm số đi qua điểm −2;0;2;0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có BB'=a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và  AC=a2. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho .

V=a3

V=a33

V=a36

V=a32

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có 2AB2=AC2=2a2⇒AB=a

Diện tích tam giác ABC là S=a22.

Thể tích khối lăng trụ là V=BB'.SABC=a.a22=a32

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y=x+1 và đường cong y=2x+4x−1. Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

2

-2

-1

1

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm là 2x+4x−1=x+1⇔x2−2x−5=0

hoành độ của điểm I là xI=22=1

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi R là bán kính, S là diện tích và V  là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây là sai?

S=πR2

S=4πR2

V=43πR3

3V=S.R

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của y=5−4x trên đoạn [-1;1] bằng

3

9

1

0

Xem đáp án

Đáp án A

Vì x≥−1⇒5−4x≤5+4=9⇒y≤9=3⇒maxy=3⇔x=−1 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x+3x+4 có bao nhiêu điểm cực trị?

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=1x+42=0 vô nghiệm ⇒ hàm số không có điểm cực trị

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x,y,z khác 0 thỏa mãn 3x=4y=12−z.Tính giá trị của biểu P=xy+yz+zx,

12

144

0

1

Xem đáp án

Đáp án C

Từ 3x=4x=12−xx=log3ay=log4az=−log12a⇒P=log3alog4a−log4alog12a−log12alog3a

1loga3loga4−1loga4loga12−1loga12loga3=loga12−loga3−loga4loga3loga4loga12=loga1loga3loga4loga12=0

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC và Δ ABC vuông tại C. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC.  Hlà hình chiếu vuông góc của O lên (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng?

H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ΔABC

H là trọng tâm tam giác ΔABC

H là trung điểm cạnh AB

H là trung điểm cạnh AC

Xem đáp án

Đáp án C

Do BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAC⇒BC⊥SC

Do đó O là trung điểm của SB. Do đó H là hình chiếu vuông góc của O lên mpABC⇒Hlà trung điểm của AB

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chópS.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh aSA vuông góc với đáy SA=2a., Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

4a3

a3

2a3

2a33

Xem đáp án

Đáp án D

Thể tích khối chóp là V=13SA.SABCD=13.2a.a2=2a33

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến?

y=2017−x

y=0,12x

y=3πx

y=12+3x

Xem đáp án

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên −∞;+∞?

y=−x4+3x2−2x+1

y=−x3+x2−2x+1

y=x+12x−2

y=−x3+3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có −x3+x2−2x+1'=−3x2+2x−2=−3x−122−73<0,∀x∈ℝ

Suy ra hàm số y=−x3+x2−2x+1 nghịch biến trên −∞;+∞

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A', B', C', D' lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A'B'C'D' và S.ABCD

1/2

1/4

1/8

1/16

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: VS.A'B'C'VS.ABC=SA'SA.SB'SB.SC'SC=12.12.12=18

⇒VS.A'B'C'=18VS.ABC1

VS.A'D'C'VS.ADC=SA'SA.SD'SD.SC'SC=12.12.12=18

⇒VS.A'D'C'=18VS.ADC2

Từ (1) và (2) ⇒VS.A'B'C'D'=VS.A'B'C'+VS.A'D'C'=18VS.ABC+VS.ADC

=18VS.ABCD⇒VS.A'B'C'D'VS.ABCD=18

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4+2x3−2017có bao nhiêu điểm cực trị?

1

2

0

3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=4x3+6x2=2x22x+3 đổi dấu qua duy nhất 1 điểm x=−32

Suy ra hàm số có 1 điểm cực trị

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu  fx=lnxxthì f'e  bằng

1/e

0

e

1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có f'x=1−lnxx2⇒f'e=0

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y?

logaxy=logax−y

logaxy=logaxlogay

logaxy=logax+logay

logaxy=logax−logay

Xem đáp án

Đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+2x2+1 có đồ thị (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

(C) cắt trục hoành tại ba điểm.

(C)cắt trục hoành tại hai điểm.

(C)cắt trục hoành tại một điểm.

(C)không cắt trục hoành

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có x+2x2+1=0⇔x=−2

Suy ra (C) cắt trục hoành tại 1 điểm

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng đồng biến của hàm số y=log123x3−3x2+2là

2;+∞

−∞;2

(0;2)

−∞;2và 2;+∞

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=6x−3x23x3−3x2+2ln2⇒y'>0⇔6x−3x2>0⇔0<x<2

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình log2x+3logx2=4.

S=8

S=8;3

S=2;8

S=2;4

Xem đáp án

Đáp án C

PT 

⇔x>0,x≠1log2x+3log2x=4⇔x>0,x≠1log2x2−4log2x+3=0⇔x>0,x≠1log2x=1log2x=3⇔x>0,x≠1x=2x=8

⇒x=2x=8⇒S=2;8

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA;SB;SC đôi một vuông góc với nhau và SA=23,   SB=2,   SC=3.Tính thể tích khối chóp S.ABC

V=123

V=43

V=23

V=63

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích khối chóp là V=16.23.2.3=23

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình sau log153x−5>log15x+1

−1<x<53

−1<x<3

53<x<3

x>3

Xem đáp án

Đáp án C

BPT ⇔3x−5>03x−5<x+1⇔x>53x<3⇔53<x<3

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba mặt qua cùng một đỉnh của một hình hộp chữ nhật có diện tích lần lượt là 12cm2,18cm2 và 24cm2.Thể tích hình hộp chữ nhật này là

72cm3.

52cm3.

48 cm3.

36 cm3.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi chiều dài, rộng và cao của hình hộp chữ nhật lần lượt là a;b;c . Ta có ab=12bc=18cd=24⇒abc=72

Thể tích hình hộp là V=abc=72cm3

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=3x 

y'=3x

y'=3x.ln3

y'=x.3x−1

y'=3xln3

Xem đáp án

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2x=m−1 có nghiệm thực.

m≥1

m≠1

m>1

m>0

Xem đáp án

Đáp án C

PT có nghiệm thực ⇔m−1>0⇔m>1

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−5x2+3x+1 đạt cực trị tại

x=0x=−103

x=−3x=−13

x=0x=103

x=3x=13

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=3x2−10x+3⇒y'=0⇔x=3x=13

Suy ra hàm số đạt cực trị tại x=3,x=13

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi quay một tam giác vuông kể cả các điểm trong của tam giác vuông đó quanh đường thẳng chứa một cạnh góc vuông ta được

Khối nón

Khối trụ

Hình nón

Hình trụ

Xem đáp án

Đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

xnm=xnm

xmyn=xym+n

xmxn=xm+n

xyn=xnyn

Xem đáp án

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=log2x+1là

y'=12x+1

y'=22x+1ln10

y'=ln102x+1

y'=22x+1ln2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=2x+1'2x+1ln10=22x+1ln10.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=32

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=12

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=1

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=32

Xem đáp án

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA⊥ABC , tam giác ABC vuông tại B,  AB=a,  AC=a3. Tính thể tích khối chóp biết rằng SB=a5.

a323

a364

a366

a3156

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có BC=a32−a2=a2⇒SABC=12a.a2=a222;SA=a52−a2=2a

Thể tích khối chóp là V=13SA.SABC=13.2a.a222=a323

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=x13x6 với x>0 thu được

P=x2

P=x

P=x18

P=x29

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có   P=x13x6=x13x16=x13+16=x12=x

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.

Lắp ghép hai khối hộp là khối đa diện lồi

Khối hộp là khối đa diện lồi

Khối tứ diện là khối đa diện lồi

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chi tiết máy (gồm 2 hình trụ xếp chồng lên nhau) có các kích thước cho trên hình vẽ. Tính diện tích bề mặt S và thể tích V của chi tiết đó được

S=94πcm2,V=70cm3

S=98πcm2,V=30cm3

S=90πcm2,V=70cm3

S=94πcm2,V=30cm3

Xem đáp án

Đáp án C

Diện tích bề mặt bằng tổng diện tích toàn phần của hình trụ lớn và diện tích xung quanh của hình trụ nhỏ. Do đó:

S=2π.52+π5.2+2π.2.5=90πcm2

Thể tích của chi tiết máy bằng tổng thể tích của 2 hình trụ. Do đó: V=π.52.2+π22.5=70πcm3

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x2−4−3 

−∞;−2∪2;+∞

ℝ\−2;2

−∞;−2∪2;+∞

ℝ\2

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số xác định ⇔x2−4≠0⇔x≠±2⇒D=ℝ\−2;2

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng AB'C' chia khối lăng trụ ABC.A'B'C' thành các khối đa diện nào?

Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

Hai khối chóp tam giác.

Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

Hai khối chóp tứ giác.

Xem đáp án

Đáp án C

Các khối đa diện đó là: khối chóp tam giác AA'B'C' và khối chóp tứ giác ABCC'B'

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mặt cầu có diện tích 36πm2. Thể tích của khối cầu này bằng

43πm3.

36πm3.

108πm3.

24πm3.

Xem đáp án

Đáp án B

Bán kính khối cầu là R=36π4π=3m . Thể tích khối cầu là V=43πR3=43π.33=36πm3

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h= 4. Tính thể tích V của khối nón đã cho.

V=16π3

V=12π

V=4

V=4π

Xem đáp án

Đáp án D

Thể tích khối nón là V=13πr2h=13π32.4=4π

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 2a Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A'B'C'D'. Diện tích S

4πa22

πa22

πa23

πa2

Xem đáp án

Đáp án A

Bán kính đáy là R=a2

Diện tích xung quanh hình trụ là Sxq=2πRl=2π.a2.2a=4πa22

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB=1 và AD=2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD BC. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó.

Stp=43π

Stp=4π

Stp=6π

Stp=3π

Xem đáp án

Đáp án B

Hình trụ có bán kính đáy là R=2:2=1;; chiều cao là h=1

Diện tích toàn phần của hình trụ là Stp=2πR2+2πRh=2π.12+2π.1.1=4π

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−x2+13 trên đoạn  [-2;3]

m=514

m=512

m=13

m=494

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số y=x4−x2+13 trên   [-2;3]có y'=4x3−2x;y'=0⇔x=0x=±22

Tính y−2=25;y±22=514;y0=13;y3=85. Vậy m=min−2;3y=514

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi l;h;R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích xung quanh Sxq của hình trụ (T)là

Sxq=2πRl

Sxq=πRh

Sxq=πRl

Sxq=πR2h

Xem đáp án

Đáp án A

Diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq=2πRl

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình 2x2−x≤4 

4

3

2

0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có  2x2−x≤4⇔x2−x−2≤0⇔−1≤x≤2→x∈ℤx=−1;0;1;2

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Bà X gửi 100 triệu vào ngân hàng theo hình thức lãi kép (đến kì hạn mà người gửi không rút lãi ra thì tiền lãi được tính vào vốn của kì kế tiếp) với lãi suất 7% một năm. Hỏi sau 2 năm bà X thu được lãi là bao nhiêu (Giả sử lãi suất không thay đổi) ?

14,50 triệu đồng

20 triệu đồng

15 triệu đồng

14,49 triệu đồng

Xem đáp án

Đáp án D

Số tiền sau 2 năm bà X nhận được là 100.1+7%2=114,49 triệu đồng

Vậy số tiền lãi mà bà X thu được là  T=114,49−100=14,49triệu đồng

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a3.

6a

3a/2

a3.

3a

Xem đáp án

Đáp án D

Đường kính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương chính là đường chéo của hình lập phương.

Vậy đường kính mặt cầu cần tính là R=d=a3.3=3a

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình log2x−5=5 

x=21

x=5

x=37

x=2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: log2x−5=5⇔x−5=25⇔x=37

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r=a3 và độ dài đường sinh l=4. Diện tích xung quanh Sxqcủa hình nón đã cho là

Sxq=12πa

Sxq=43πa

Sxq=39πa

Sxq=83πa

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích xung quanh cần tính là Sxq=πrl=πa3.4=43πa

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x=aaa3 với a>0,a≠1.Tính giá trị của biểu thức P=logax

P=0

P=23

P=1

P=53

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có x=aaa3=aa.a13=a.a12.43=a1+23=a53⇒P=logaa53=53

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức a7a43a>0,viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là

a712.

a1112.

a512.

a2912.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: a7a43=a7.a143=a137+14=a2912

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào đúng ?

“ Số các đỉnh hoặc các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng …”

lớn hơn hoặc bằng 4

lớn hơn 4

lớn hơn hoặc bằng 5

lớn hơn 5

Xem đáp án

Đáp án A

Xét tứ diện ABCD suy ra “ Số các đỉnh hoặc các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng lớn hơn hoặc bằng 4