Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 25)
50 câu hỏi
Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?
2
0
1
3
Đáp án A
Ta có:
là TCN.
là TCN.
Vậy đồ thị hàm số có 2 đường TCN.
Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Độ dài cạnh bên bằng 4a. Mặt phẳng vuông góc với đáy và .Thể tích khối chóp là
Đáp án D
Gọi I là trung điểm của BC. Khi đó
Ta có:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu: và mặt phẳng Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt phẳng (P)và mặt cầu (S) có đúng 1 điểm chung.
hoặc
hoặc
hoặc
Đáp án C
Mặt cầu (S)tâm và bán kính . Để mặt phẳng (P)và mặt cầu (S)có đúng 1 điểm chung thì
Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?
với
liên tục trên R
với
Đáp án A
Nếu
Cho khối chóp S.ABCD có thể tích V. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, MC. Thể tích của khối chóp N.ABCD là:
V/6
V/4
V/2
V/3
Đáp án B
Vì và nên
Thể tích khối chóp N.ABCD là:
Tập nghiệm của bất phương trình là:
Đáp án A
Điều kiện:
Với điều kiện (*) thì bất phương trình trở thành:
So sánh với (*) ta có:
Biết trong đó a, b, c là các số nguyên. Giá trị của biểu thức là:
10
9
8
11
Đáp án C
Đặt
Số điểm cực trị của hàm số là
0
2017
1
2016
Đáp án A
Ta có: hàm số không có cực trị.
Trong không gian Oxyz, cho véc tơ biểu diễn của các véc tơ đơn vị là . Tọa độ của véc tơ là:
Đáp án B
Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên các khoảng xác định của nó?
Đáp án B
Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A, B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Đáp án A
PT hoành độ giao điểm là
Suy ra
Tìm tập xác định D của hàm số
Đáp án A
Tìm tập nghiệm S của phương trình
Đáp án A
Giải phương trình
Đáp án D
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng là:
Đáp án D
Các vtpt của (Q)và (R)lần lượt là: và
=> vtpt của (P)là:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
Đáp án D
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [1;3] là
e
0
Đáp án C
Ta có
Suy ra
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng .
m<0
m>0
Đáp án B
Ta có Hàm số nghịch biến trên
TH1: hàm số không nghịch biến trên
TH2: Kết hợp 2 TH, suy ra
Hình bên có bao nhiêu mặt?
10
7
9
4
Đáp án C
Tập nghiệm S của bất phương trình là
Đáp án D
Biết f(x) là hàm liên tục trên R và Khi đó giá trị của là
27
3
24
0
Đáp án B
Đặt
Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
Hàm số có cực trị.
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;3)
Hàm số nghịch biến trên
Đáp án A
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Đáp án C
Ta có
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1).
Hàm số đồng biến trên
Đáp án D
Hàm số có tập xác định
Ta có
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng
Cho hàm số Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là
Đáp án D
Gọi là điểm thuộc đồ thị hàm số có tiếp tuyến thỏa mãn đề bài.
Ta có
Suy ra tại là
Tam giác ABC vuông cân đỉnh A có cạnh huyền là 2. Quay hình tam giác ABC quanh trục BC thì được khối tròn xoay có thể tích là:
Đáp án C
Khối tròn xoay tạo thành 2 khối nón, đó là: khối nón đỉnh B, đường sinh AB và khối nón đỉnh C đường sinh CA. Thể tích khối tròn xoay được tạo thành là:
Có bao nhiêu số thực b thuộc sao cho
8
2
4
6
Đáp án C
Ta có
Suy ra có 4 giá trị thực của b thuộc thỏa mãn đề bài.
Cho hình trụ có diện tích toàn phần là và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Tính thể tích khối trụ.
Đáp án B
Gọi bán kính đáy là R=>độ dài đường sinh là: 2R
Diện tích toàn phần của hình trụ là:
Thể tích khối trụ là:
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số có tập xác định là R.
m>0
Đáp án C
Hàm số có tập xác định
Hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây không có cực trị?
Đáp án A
Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc Đi được 5s người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc Tính quãng đường của ô tô đi được tính từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn.
Đáp án D
Sau 5s đầu người lái xe đi được
Vận tốc đạt được sau 5s là:
Khi gặp chướng ngại vật, vận tốc của vật giảm theo PT:
Quãng đường vật đi được từ khi gặp chướng ngại vật đến khi dừng hẳn là:
Do đó
Cho hàm số Tính giá trị biểu thức
Đáp án C
Ta có:
Lại có:
Do đó
Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương (a,b)để hàm số có đồ thị trên như hình vẽ bên?
1
4
2
3
Đáp án A
Ta có:
Hàm số liên tục và nghịch biến trên nên
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a . Tam giác SAB có diện tích bằng Thể tích khối nón có đỉnh là S và đường tròn đáy nội tiếp ABCD là
Đáp án A
Ta có:
Cho a,b,c>1 Biết rằng biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất bằng m khi Tính giá trị .
12
25/2
14
10
Đáp án A
Ta có:
Khi đó
Dấu bằng xảy ra
Vậy
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có ba nghiệm phân biệt.
m>1
không có m
Đáp án B
PT có 3 nghiệm phân biệt có 2 nghiệm phân biệt khác m
Cho hàm số Tìm số thực dương m để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O, trong đó O là gốc tọa độ.
ĐAp án A
Phương trình hoành độ giao điểm là:
Gọi là tọa độ giao điểm
Khi đó vuông tại O khi
Khi đó (thỏa mãn).
Số giá trị nguyên của m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu là
2
0
1
3
Đáp án A
Đặt
ĐK để PT có 2 nghiệm là:
Khi đó:
Kết hợp (*)
Cho hàm số Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số. Khoảng cách từ I đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng
Đáp án A
Ta có: PTTT tại điểm M bất kì là:
Khi đó:
Cho hình chóp S.ABCD có là hình chữ nhật. Góc giữa (SBC)và mặt đáy ABCD là . Gọi G là trọng tâm tam giác SBC. Thể tích khối chóp S.AGD là
Đáp án B
Gọi M là trung điểm của BC ta có:
Do
Ta có:
Biết trong đó a, b là các số nguyên. Khi đó, tỷ số a/blà
1/2
1
3
2
Đáp án B
Ta có
Cho hình chóp S.ABCcó tam giác ABC có góc A bằng và . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a.
Đáp án D
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là (định lí sin)
Vì suy ra hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác
Tam giác SAI vuông tại I, có
Áp dụng CTTN, bán kính mặt cầu cần tính là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C (khác O). Viết phương trình mặt phẳng (P) sao cho M là trực tâm của tam giác ABC.
Đáp án B
Vì OA, OB, OC đôi một vuông góc và M là trực tâm
Suy ra mp nhận làm véc tơ pháp tuyến và đi qua điểm M(1;2;3)
Vậy phương trình
Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 2a. Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O’ lấy điểm B. Đặt là góc giữa AB và đáy. Biết rằng thể tích khối tứ diện OO’AB đạt giá trị lớn nhất. Khẳng định nào sau đây là đúng ? Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a.
Đáp án B
Kẻ đường sinh AA’, gọi D là điểm đối xứng A’ qua tâm O’.
Kẻ BH vuông góc với
Mà
Để lớn nhất
Tam giác AA’B vuông tại A’, có
Vậy
Biết rằng phương trình có nghiệm khi m thuộc [a;b] với. Khi đó giá trị của biểu thức là
Đáp án B
Đặt và
Khi đó, phương trình đã cho trở thành:
Xét hàm số trên đoạn
Do đó, để phương trình có nghiệm
Vậy
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm và Tìm tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và
Đáp án D
Vì ABCD là hình thang
=>Phương trình đường thẳng AD là
Ta có
Mà diện tích tam giác ABC là
Mặt khác
Vì ABCD là hình thang
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm Tìm điểm M sao cho đạt giá trị nhỏ nhất.
Đáp án D
Gọi thỏa mãn điều kiện
Ta có
Suy ra trùng với điểm I. Vậy
Cho hàm số Diện tích S của tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho có giá trị là
3
1/2
1
2
Đáp án C
Ta có
Suy ra 3 điểm cực trị của ĐTHS là
Khi đó
Trên đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm có tọa độ là các số nguyên?
4
vô số
2
0
Đáp án C
Có 2 điểm có tọa độ nguyên thuộc ĐTHS là
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và mặt phẳng Điểm B thay đổi thuộc Oz, điểm C thay đổi thuộc mặt phẳng (P). Biết rằng tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất. Tọa độ điểm B là
Đáp án A
Gọi M, N lần lượt là hai điểm đối xứng với A qua Oz và mặt phẳng (P) ( hình vẽ bên: Điểm A nằm giữa Oz, (P) vì O, A cùng phía với (P) và .
Khi đó
Suy ra thẳng hàng.
Hay B là hình chiếu của A trên Oz, Vậy





