Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 25)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 25)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT44 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=4x2+4x+3−4x2+1 có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

2

0

1

3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y=4x+24x2+4x+3+4x2+1⇒lim x→+∞y=lim x→+∞4x+24x2+4x+3+4x2+1 

=lim x→+∞4+2x4+4x+3x2+4+1x2=1⇒y=1 là TCN.

lim x→−∞=lim x→−∞=4x+24x2+4x+3+4x2+1=lim x→−∞−4−2x4+4x+3x2+4+1x2=−1⇒y=−1 là TCN.

Vậy đồ thị hàm số có 2 đường TCN.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Độ dài cạnh bên bằng 4a. Mặt phẳng BCC'B' vuông góc với đáy và B'BC^=30∘.Thể tích khối chóp A.CC'B'là

a332

a3312

a3318

a336

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi I là trung điểm của BC. Khi đó BI⊥BCC'B'. 

Ta có: AI=a2−a22=a32

SB'C'C=12.a.4a.sin30∘=a2VA.CC'B'=13AI.SB'C'C=13.a32.a2=a336.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu: S: x−22+y+12+z+22=4 và mặt phẳng P:4−3y−=0. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt phẳng (P)và mặt cầu (S) có đúng 1 điểm chung.

m=1

m=-1 hoặc m=−21

m=1 hoặc m=21

m=−9 hoặc m=31

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt cầu (S)tâm I2;−1;−2 và bán kính R=2.. Để mặt phẳng (P)và mặt cầu (S)có đúng 1 điểm chung thì dI;P=R⇔4.2−3−1−m42+32=2⇔m=1m=21. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?

∫kfxdx=k∫fxdx với k∈ℝ

∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx,fx;gxliên tục trên R

∫xαdx=1α+1xα+1+Cvới α≠−1

∫fxdx'=fx

Xem đáp án

Đáp án A

Nếu k=0⇒∫0dx=C;k∫fxdx=0.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có thể tích V. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của  SA, MC. Thể tích của khối chóp N.ABCD là:

V/6

V/4

V/2

V/3

Xem đáp án

Đáp án B

Vì NC=MNvà MA=MS nên dN;ABCD=12dM;ABCD

 Thể tích khối chóp N.ABCD là: V=13dN;ABCD.SABCD=14.13dS;ABCD.SABCD=V4

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log13x−1+log311−2x≥0 là:

S=1;4

S=−∞;4

S=3;112

S=1;4

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x−1>011−2x>0⇔1<x<112* 

Với điều kiện (*) thì bất phương trình trở thành:

 log311−2x−log3x−1≥0⇔log311−2xx−1≥0⇔11−2xx−1≥1⇔11−2x≥x−1⇔x≤4. 

So sánh với (*) ta có: 1<x≤4.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫04xlnx2+9dx=aln5+bln3+c trong đó a, b, c là các số nguyên. Giá trị của biểu thức T=a+b+clà:

10

9

8

11

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt u=lnx2+9dv=xdx⇒du=2xx2+9dxv=x2+92⇒∫04xlnx2+9dx=x2+92lnx2+9−04∫04xdx

=25ln5−9ln3−8⇒a=25;b=−9;c=−8⇒a+b+c=8.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số y=x−12017là

0

2017

1

2016

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=2017x−12016≥0∀x⇒ hàm số không có cực trị.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho véc tơ a→ biểu diễn của các véc tơ đơn vị là a→=2i→+k→−3j→. Tọa độ của véc tơ a→là:

1;2;−3

2;−3;1

2;1;−3

1;−3;2

Xem đáp án

Đáp án B

a→=2i→−3j→+k→

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên các khoảng xác định của nó?

y=13−x

y=e2−2x+1

y=3ex

y=2017x

Xem đáp án

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=x+1 cắt đồ thị hàm số y=x+3x−1 tại hai điểm phân biệt A, B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

AB=34

AB=8

AB=6

AB=17

Xem đáp án

Đáp án A

PT hoành độ giao điểm là x+1=x+3x−1⇔x≠1x2−x−4=0,Δ=17>0⇒xA+xB=1yA+yB=−4 

Suy ra AxA;xA+1BxB;xB+1⇒AB=2xA−xB2=2xA+xB2−8xAxB=212−8−4=34 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số  y=ex2−2x.

D=ℝ

D=0;2

D=ℝ\0;2

D=∅

Xem đáp án

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình 4x+12−5.2x+2=0. 

S=−1;1

S=−1

S=1

S=−1;1

Xem đáp án

Đáp án A

PT⇔2x22−52x+2=0⇔2x=22x=12⇔x=1x=−1⇒S=−1;1

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình log12x−1=−2. 

x=2

x=52

x=32

x=5

Xem đáp án

Đáp án D

PT⇔x−1>0x−1=4⇒x−1=4⇔x=5.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm B2;1;−3, đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng Q:x+y+3z=0, R:2x−y+z=0 là:

4x+5y−3z+22=0

4x−5y−3z−12=0

2x+y−3z−14=0

4x+5y−3z−22=0

Xem đáp án

Đáp án D

Các vtpt của (Q)và (R)lần lượt là:n1→1;1;3 và n2→2;−1;1

=> vtpt của (P)là: n→=n1→;n2→=4;5;−3

⇒P:4x−2+5y−1−3z+3  hay P:4x+5y−3z−22=0. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

y=−x3+3x2+2

y=x3−3x+2

y=−x4+2x2−2

y=x3−3x2+2

Xem đáp án

Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2−x2ex trên đoạn  [1;3]  

e

0

e3

e4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=2x−2ex+x−22ex=xx−2ex⇒y'=0⇔x=0x=2 

Suy ra y1=e,y2=0,y3=e3⇒max1;3 y=e3. 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=m3x3−m+1x2+m−2x−3m nghịch biến trên khoảng −∞;+∞.

−14≤m<0

m≤−14

m<0

m>0

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y'=mx2−2m+1x+m−2.Hàm số nghịch biến trên −∞;+∞⇔y'≤0,∀x∈−∞;+∞.

TH1: m=0⇒y'≤0⇔−2x−2≤0⇔x≥−1⇒ hàm số không nghịch biến trên −∞;+∞

TH2: m≠0⇒y'≤0,∀x∈−∞;+∞⇔m<0Δ'y'≤0⇔m<0m+12−3mm−2≤0⇔m<0m≤−14⇒m≤−14 Kết hợp 2 TH, suy ra m≤−14. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu mặt?

10

7

9

4

Xem đáp án

Đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình 5x+2<125−xlà

S=−∞;2

S=−∞;1

S=1;+∞

S=2;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

BPT⇔5x+2<52x⇔x+2<2x⇔x>2⇒S=2;+∞ 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết f(x) là hàm liên tục trên R và ∫09fxdx=9. Khi đó giá trị của ∫14f3x−3dxlà

27

3

24

0

Xem đáp án

Đáp án B

Đặtt=3x−3⇒dt=3dx⇒x=1,t=0x=4,t=9⇒∫14f3x−3dx=13∫09ftdt=13∫09fxdx=3

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x−2.Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=2

Hàm số có cực trị.

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;3)

Hàm số nghịch biến trên (−∞;2)∪2;+∞.

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x nghịch biến trên khoảng nào?

−∞;−1

−∞;+∞

−1;1

0;+∞

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=3x2−3=3x−1x+1⇒y'<0⇔−1<x<1. 

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;1).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm sốy=log2x2−2x đồng biến trên

1;+∞

−∞;0

0;+∞

2;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số có tập xác định D=−∞;0∪2;+∞ 

Ta có y'=2x−2x2−2xln2⇒y'>0⇔x>1

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 2;+∞ 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+6x+5. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là 

y=3x+9

y=3x+3

y=3x+12

y=3x+6

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi Ma;blà điểm thuộc đồ thị hàm số có tiếp tuyến thỏa mãn đề bài.

Ta có y'=3x2−6x+6⇒y'a=3a2−6a+6=3a−12+3≥3⇒min y'a=3⇔a=1 

Suy ra y1=9⇒PTTT tại M1;9là y=3x−1+9y=3x+6

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông cân đỉnh A có cạnh huyền là 2. Quay hình tam giác ABC quanh trục BC thì được khối tròn xoay có thể tích là:

223π

43π

23π

13π

Xem đáp án

Đáp án C

Khối tròn xoay tạo thành 2 khối nón, đó là: khối nón đỉnh B, đường sinh AB và khối nón đỉnh C đường sinh CA. Thể tích khối tròn xoay được tạo thành là: V=2.13π.12.1=2π3.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số thực b thuộc π;3π sao cho ∫πb4 cos2xdx=1?

8

2

4

6

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có ∫πb4cos2xdx=2sin2xπb=2⇔sin2b=1sin2b=12⇔b=π12+kπb=5π12+kπk∈ℤ  

b∈π;3π⇒π<π12+k1π<3ππ<5π12+k2π<3π⇔1112<k1<3512712<k2<3112⇒k11;2k21;2

Suy ra có 4 giá trị thực của b thuộc π;3π thỏa mãn đề bài.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4π và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Tính thể tích khối trụ.

π69

4π69

π612

4π9

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi bán kính đáy là R=>độ dài đường sinh là: 2R

Diện tích toàn phần của hình trụ là: Stp=2πR2+2πR.2R=6πR2=4π⇔R=26 

Thể tích khối trụ là: V=πR2.2R=2π263=4π69.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y=x2+m2có tập xác định là R.

∀m∈ℝ

m≠0

m>0

m≥0

Xem đáp án

 Đáp án C

Hàm số có tập xác định D=ℝ⇔x2+m>0⇒m>0

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây không có cực trị?

y=2x−1x+1

y=x4

y=−x3+x

y=x

Xem đáp án

Đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc vt=7tm/s. Đi được 5s người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a=−35 m/s2.Tính quãng đường của ô tô đi được tính từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn.

87.5 mét

96.5 mét

102.5 mét

105 mét

Xem đáp án

Đáp án D

Sau 5s đầu người lái xe đi được ∫0575dt=87,5m 

Vận tốc đạt được sau 5s là: s=v5=35 m/s

Khi gặp chướng ngại vật, vận tốc của vật giảm theo PT: v=35−35t 

Quãng đường vật đi được từ khi gặp chướng ngại vật đến khi dừng hẳn là: s=∫0135−35tdt=17,5m 

Do đó ∑s=105 mét 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=2018lnex2018+e. Tính giá trị biểu thức T=f'1+f'2+...+f'2017.

T=20192

T=1009

T=20172

T=1008

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: f'x=2018.ex2018+e'ex2018+e=ex2018ex2018+e=gx 

Lại có: ga+g2018−a=ea2018ea2018+e+e1−a2018e1−a2018+e=ea2018ea2018+e+eea2018+e=1 

Do đó T=g1+g2017+g2+g2016+...+g1010+g1009=1008+g1009 

=1008+12=20172.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên dương (a,b)để hàm số y=2x−a4x−b có đồ thị trên 1;+∞như hình vẽ bên?

1

4

2

3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=−2b+4a4x−b2 

Hàm số liên tục và nghịch biến trên 1;+∞nên b4<1−2b+4a<0⇔b<4b>2a→a,b∈ℕ*a;b=1;3

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a . Tam giác SAB có diện tích bằng 2a2.Thể tích khối nón có đỉnh là S và đường tròn đáy nội tiếp ABCD là

πa378

πa377

πa374

πa31524

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: SSAB=12SH.AB=2a2⇒SH=4a 

⇒SO=SH2−OH2=3a72 

VN=13πR2h=13.a22.3a72=πa378

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c>1 Biết rằng biểu thức P=logabc+logbac+4logcab đạt giá trị nhỏ nhất bằng m khi logbc=n.Tính giá trị m+n.

12

25/2

14

10

Xem đáp án

 Đáp án A

P=logabc+logbac+4logcab=logab+logac+logba+4logbc+4logcb 

Ta có: logab+logba≥2;logac+4logca≥4;logbc+4logcb≥4 

Khi đó P≥10=m  

Dấu bằng xảy ra ⇔a=blogac=4logca⇔a=blogac=2⇔a=blogbc=2 

Vậy m+n=12. 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3−3x2−m3+3m2=0 có ba nghiệm phân biệt.

m=2

−1<m<3m≠0;m≠2

m>1

không có m

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔x−mx2+xm+m2−3x−mx+m=0 

⇔x−mx2+mx−3x+m2−3m=0⇔x=mgx=x2+m−3x+m2−3m 

PT có 3 nghiệm phân biệt ⇔gx=0 có 2 nghiệm phân biệt khác m

⇔Δ=m−32−4m2−3m>0gm=3m2−6m≠0⇔−3m2+6m+9>0m≠0;m≠6⇔−1<m<3m≠0;m≠2 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−3x2−2.Tìm số thực dương m để đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O, trong đó O là gốc tọa độ.

m=2

m=32

m=3

m=1

Xem đáp án

ĐAp án A

Phương trình hoành độ giao điểm là: x4−3x2−2−m=0 1 

Gọi Ax;m;B−x;mlà tọa độ giao điểm

Khi đó ΔOABvuông tại O khi OA¯.OB¯=−x2+m2=0⇔x=m

Khi đó m4−3m2−2−m=0⇔m=2 (thỏa mãn).

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của m để phương trình m+1.16x−22m−3.4x+6m+5=0 có 2 nghiệm trái dấu là

2

0

1

3

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t=4x>0⇒m+1t2−22m−3+6m+5=0 

ĐK để PT có 2 nghiệm là: 2m−3m+1>06m+5m+1>0Δ'=2m−32−m+16m+5 * 

Khi đó: 4x1=t1;4x2=t2⇒x1x2=log4t1.log4t2<0⇔0<t1<1<t2 

⇔t1−1t2−1<0⇔t1t2−t1−t2+1<0⇔6m+5m+1−22m−3m+1+1<0⇔3m+12m+1<0⇔−1<m<−4 

Kết hợp (*) ⇒m=−2;m=−3. 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−12x−3. Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số. Khoảng cách từ I đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất bằng

d=12

d=1

d=2

d=5

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: I32;12.PTTT tại điểm M bất kì là: y=−12x0−32x−x0+x0−12x0−3Δ

Khi đó: dI;Δ=122x0−3+x0−12x0−3−1212x0−3+1=112x0−32+2x0−22≤12

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD, ABCDlà hình chữ nhật. SA=AD=2a. Góc giữa (SBC)và mặt đáy ABCD là 60°. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC. Thể tích khối chóp S.AGD 

32a3327

8a3327

4a339

16a393

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M là trung điểm của BC ta có: SGSM=23 

Do BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SBA⇒SBA^=SBC;ABC^=60∘

Ta có: ABtan60∘=SA⇒AB=2a3. 

SAMB=12AB.AD=2a23⇒VS.AMD=13SA.SAMB=4a339VS.AMD=23VS.AMD=83a327

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫1ex+1lnx+21+xlnxdx=a.e+b.lne+1e trong đó a, b là các số nguyên. Khi đó, tỷ số a/blà

1/2

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có ∫1ex+1lnx+21+xlnxdx=∫1e1+xlnx+1+lnx1+xlnxdx=∫1e1+1+lnx1+xlnxdx=∫1edx+∫1e1+lnx1+xlnxdx

=x 1e+ ∫1ed1+xlnx1+xlnx=e−1+ln1+xlnx1e=e−1+lne+1=e+lne+1e⇒a=1b=1.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCcó tam giác ABC có góc A bằng 120° và BC=2a. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a.

a32

2a33

a66

a62

Xem đáp án

Đáp án D

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC làRΔABC=BC2.sinA=2a3 (định lí sin)

Vì SA=SB=SC suy ra hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là tâm I đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC⇒IA=2a3

Tam giác SAI vuông tại I, có SI=SA2−IA2=2a63 

Áp dụng CTTN, bán kính mặt cầu cần tính là RS.ABC=SA22.SI=4a2:2.2a63=a62 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M1;2;3 và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C (khác O). Viết phương trình mặt phẳng (P) sao cho M là trực tâm của tam giác ABC.

6x+3y−2z−6=0

x+2y+3z−14=0

x+2y+3z−11=0

x1+y2+z3=3

Xem đáp án

Đáp án B

Vì OA, OB, OC đôi một vuông góc và M là trực tâm ΔABC⇒OM⊥ABC 

Suy ra mp ABC nhận OM→ làm véc tơ pháp tuyến và đi qua điểm M(1;2;3)

Vậy phương trình mpP:1.x−1+2.y−2+3.z−3=0⇔x+2y+3z−14=0 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 2a. Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O’ lấy điểm B. Đặt α là góc giữa AB và đáy. Biết rằng thể tích khối tứ diện OO’AB đạt giá trị lớn nhất. Khẳng định nào sau đây là đúng ? Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a.

tanα=2

tanα=12

tanα=12

tanα=1

Xem đáp án

Đáp án B

Kẻ đường sinh AA’, gọi D là điểm đối xứng A’ qua tâm O’.

Kẻ BH vuông góc với A'D⇒BH⊥AO O'A'⇒VO O'AB=13.BH.SΔO O'A 

 SΔO O'A=12. O O'.OA=2a2⇒VO O'AB=2a23 x BH

Để VO O'AB lớn nhất ⇔BH=BO' H≡O'⇒A'B=2a2

Tam giác AA’B vuông tại A’, có tan ABA'^=A A'A'B=2a2a2=12 

Vậy AB;O'^=AB;A'B^=ABA'^=α⇒tanα=12 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng phương trình 2−x+2+x−4−x2=m có nghiệm khi m thuộc [a;b] vớia,b∈ℝ. Khi đó giá trị của biểu thức T=a+22+b 

T=32+2

T=6

T=8

T=0

Xem đáp án

Đáp án B                   

Đặt t=2−x+2+x⇔t2=4+24−x2⇔4−x2=t2−42 và x∈−2;2⇒t∈2;22 

Khi đó, phương trình đã cho trở thành: t−t2−42=m⇔2m=−t2+2t+4=ft. 

Xét hàm số ft=−t2+3t+4 trên đoạn 2;22⇒min2;22ft=−4+42;max2;22ft=4

Do đó, để phương trình ft=2m có nghiệm ⇔−2+22≤m≤2⇒a=−2+22b=2

Vậy T=a+22+b−2+22+22+2=6 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm  A−2;3;1, B2;1;0 và C −3;−1;1.Tìm tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và SABCD=3SΔABC. 

D8;7;−1

D−8;−7;1D12;1;−3

D8;7;−1D−12;−1;3

D−12;−1;3

Xem đáp án

Đáp án D

Vì ABCD là hình thang ⇒AD//BC⇒u→AD=u→BC=−5;−2;1 

=>Phương trình đường thẳng AD là x+2−5=y−3−2=z−11⇒D−5t−2;−2t+3;t+1 

Ta có  SABCD=3SΔABC⇔SΔABC+SΔACD=3SΔABC⇔SΔACD=2SΔABC 

Mà diện tích tam giác ABC là SΔABC=12AB¯;AC¯=3412⇒SΔACD=341 

Mặt khác AD¯;AC¯=341t2⇒12341t2=341⇔t=2t=−2⇒D−12;−1;3D8;7;−1

Vì ABCD là hình thang →D−12;−1;3 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;0;−1, B−1;1;0, C1;0;1. Tìm điểm M sao cho 3MA2+2MB2−MC2 đạt giá trị nhỏ nhất.

M34;12;−1

M−34;12;2

M−34;32;−1

M−34;12;−1

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi IxI;yI;zI thỏa mãn điều kiện 3IA¯+2IB¯−IC¯=0¯⇒I−34;12;−1

Ta có P=3MA2+2MB2−MC2=3MI¯+IA¯2+2MI→+IB¯2−MI¯+IC¯2 

=4MI2+2MI¯3IA¯+2IB¯−IC¯⏟0+3IA2+2IB2−IC2=4MI2+3IA2+2IB2−IC2 

Suy ra Pmin⇔MI min ⇒M trùng với điểm I. Vậy M−34;12;−1

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2+2. Diện tích S của tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho có giá trị là

3

1/2

1

2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=4x3−4x;y'=0⇔x=0⇒y0=2x=±1⇒y±1=1 

Suy ra 3 điểm cực trị của ĐTHS là A0;2, B1;1, C−1;1 

Khi đó AB=AC=2,BC=2⇒SΔABC=12AB2=222=1

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đồ thị hàm số y=2x−53x−1 có bao nhiêu điểm có tọa độ là các số nguyên?

4

vô số

2

0

Xem đáp án

Đáp án C

Có 2 điểm có tọa độ nguyên thuộc ĐTHS là A0;5, B−4;1.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1;−6;1 và mặt phẳng   P : x+y+7=0.Điểm B thay đổi thuộc Oz, điểm C thay đổi thuộc mặt phẳng (P). Biết rằng tam giác ABC có chu vi nhỏ nhất. Tọa độ điểm B là

B0;0;1

B0;0;-2

B0;0;-1

B0;0;2

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi M, N lần lượt là hai điểm đối xứng với A qua Oz và mặt phẳng (P) ( hình vẽ bên: Điểm A nằm giữa Oz, (P) vì O, A cùng phía với (P) và dOz;P>dA;P .

Khi đó CΔABC=AB+BC+AC=BM+BC+CN 

Suy ra BM+BC+CNmin⇒B, C, M, N thẳng hàng.

Hay B là hình chiếu của A trên Oz, Vậy B0;0;1