Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 24)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 24)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2x2−x=1

0

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình đã cho ⇔x2−x=0⇔xx−1=0⇔x=0x=1

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=tan2x−π3 

ℝ\5π12+kπ2,k∈ℤ

ℝ\5π12+kπ,k∈ℤ

ℝ\5π6+kπ2,k∈ℤ

ℝ\5π6+kπ,k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: cos2x−π3≠0⇔2x−π3≠π2+kπ⇔x≠5π12+kπ2

 TXĐ: D=ℝ\5π12+kπ2,k∈ℤ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x đạt cực tiểu tại x=?

-2

-1

1

0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=3x2−3=0⇔x=±1. 

y''=6x.Mà y''1=6>0⇒x=1là điểm cực tiểu.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình x−12+y−12=4. Phép vị tự tâm O (với O là gốc tọa độ) tỉ số k=2 biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?

x−12+y−12=8.

x−22+y−22=8.

x+22+y+22=16.

x−22+y−22=16.

Xem đáp án

Đáp án D

(C) có tâm I(1;1)và bán kính R=2

Giả sử V2O:C→C', trong đó (C')có tâm I'a;b, bán kính R'

Ta có: a=2.1=2b=2.1=2⇒I'2;2và R'=2.2=4⇒C':x−22+y−22=16

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x+1. Xét các phát biểu sau đây

+) Đồ thị hàm số nhận điểm I−1;1 làm tâm đối xứng.

+) Hàm số đồng biến trên tập ℝ\−1.

+) Giao điểm của đồ thị với trục hoành là điểm A0;−2 

+) Tiệm cận đứng là y=1 và tiệm cận ngang là x=−1 

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

Phát biểu đúng là phát biểu 2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình cầu có bán kính bằng 2(m). Hỏi diện tích của mặt cầu bằng bao nhiêu

4πm2

16πm2

8πm2

πm2

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích mặt cầu là: S=4π.22=16πm2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=sin 2x 

y'=2cosx 

y'=2cos2x

y'=−2cos2x

y'=cos2x

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=2cos2x

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một đa giác đều gồm 2n đỉnh n≥2, n∈ℕ. Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh trong số 2n đỉnh của đa giác, xác suất ba đỉnh được chọn tạo thành một tam giác vuông là 1/5. Tìm n .

5

4

10

8

Xem đáp án

Đáp án D

Số tam giác tạo thành khi chọn ngẫu nhiên 3 điểm là: C2n3 

Số đường chéo đi qua tâm là n⇒số hình chữ nhật nhận 2 đường chéo đi qua tâm làm 2 đường chéo là: Cn2

Số tam giác vuông được tạo thành là 4Cn2

Ta có: 4Cn2C2n3=15⇒n=8.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình log152x−3>−1 

x<4

x>32

4>x>32

x>4

Xem đáp án

Đáp án C

Bất phương trình đã cho ⇔0<2x−3<5⇔32<x<4

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của ∫0412x+1  dx bằng

4

5

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: ∫0412x+1dx=12∫04d2x+12x+1=2x+1=042.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;10] và thỏa mãn ∫010fxdx=7 và ∫26fxdx=3. Tính P=∫02fxdx+∫610fxdx 

7

-1

4

10

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có P=∫62fxdx+∫106fxdx+∫010fxdx+∫610fxdx=∫010fxdx−∫26fxdx=7−3=4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a=log2,  b=ln2. Hệ thức nào sau đây là đúng?

1a+1b=110e

ab=e10

10a=eb

10b=ea

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có a=log2⇒2=10ab=ln2⇒2=eb⇒10a=eb.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo thành từ 10 điểm phân biệt khác nhau?

45

90

35

55

Xem đáp án

Đáp án A

Số đoạn thẳng được tạo thành là C102=45.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một  khối nón có diện tích xung quanh bằng 2πcm2 và bán kính đáy 12cm.Khi đó độ dài đường sinh là

2cm

3cm

1cm

4cm

Xem đáp án

Đáp án D

Độ dài đường sinh là: l=2ππ.12=4cm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn limx→2x2−4x−2 bằng

0

4

-4

2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có limx→2x2−4x−2=limx→2x−2x+2x−2=limx→2x+2=4.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y=m−3x3+2m2−m−1x2+m+4x−1. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục Oy. S có mấy phần tử?

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=3m−3x2+4m2−m−1x+m+4. 

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị nằm về hai phía trục Oy⇔y'=0 có hai nghiệm trái dấu.

Suy ra x1x2<0⇔m+43m−3<0⇔−4<m<3.m∈ℤ⇒m∈−3;−2;−1;0;1;2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của chúng?

y=lnx

y=e−x

y=13x

y=log13x

Xem đáp án

Đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của m để hàm số sau y=x+mx+2 đồng biến trên từng khoảng xác định là

m≤2

m>2

m<2

m≥2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=2−mx+22. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định y'>0,∀x∈D⇔2−m>0⇔m<2. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau đươc lập từ các chữ số 1;2;3;4;5;6? 

90 số

20 số

720 số

120 số

Xem đáp án

Đáp án D

Số các số thỏa mãn đề bài là A=63120.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình logx2−3x+1=−9 bằng

-3

9

10−9

3

Xem đáp án

Đáp án D

PT⇔x2−3x+1>0x2−3x+1=10−9⇒x2−3x+1=10−9⇔x2−3x+1−10−9=0 

Δ>0⇒PT có hai nghiệm phân biệt x1,x2⇒x1+x2=3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Biết MA'→=kMC→,  NC'→=l.ND→. Khi MN song song với BD’ thì khẳng định nào sau đây đúng

k−l=−32

k+l=−3

k+l=−4

k+l=−2

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi tiết kiệm với số tiền gửi là A đồng với lãi suất là 6% một năm, biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Sau 10 năm người đó rút ra được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn số tiền ban đầu là 100 triệu đồng. Hỏi người đó phải gửi số tiền A bằng bao nhiêu?

145037058,3đồng

55839477,69đồng

126446589đồng

111321563,5đồng

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi số tiền ban đầu là A đồng, ta có 1+6%10−A=100⇒A≈1264465989đồng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(1;2) Phép tịnh tiến theo vecto u→=−3;4 biến điểm M thành điểm M' có tọa độ là

M'−2;6

M'2;5

M'2;−6

M'4;−2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: xM'=1+−3=−2yM'=2+4=6⇒M'−2;6.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=sin2x có chu kì là

T=2π

T=π2

T=π

T=4π

Xem đáp án

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

lnab=lna+lnb

lnab=lnb−lna

lnab=lna.lnb

lnab=lnalnb

Xem đáp án

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số u1=1,un=un−1+2n∈ℕ,n>1. Kết quả nào đúng ?

u5=9

u3=4

u2=2

u6=13

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có u2=3,u3=5,u5=9,u6=11.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=9−x2x2−2x−8 có bao nhiêu đường tiệm cận?

1

0

3

2

Xem đáp án

Đáp án A

Hàm số có tập xác định D=−3;3\−2⇒đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Ta có x2−2x−8=0⇔x=4x=−2,    limx→2y=∞⇒đồ thị hàm số có TCĐ x=−2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=2x3−9 

12x4−9x+C

4x4−9x+C

14x4+C

4x3−9x+C

Xem đáp án

Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2+3. Chọn phương án đúng trong các phương án sau.

max0;2y=3,min0;2y=2

max0;2y=11,min0;2y=3

max0;2y=11,min0;2y=2

max0;2y=2,min0;2y=0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có y'=4x3−4x=4xx2−1⇒y'=0⇔x=0x=±1 

Suy ra y0=3,y1=2,y2=11⇒max0;2y=11,min0;2y=2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3tanx+1sin2x+1=0 có nghiệm là

x=π3+k2π

x=−π6+kπ

x=π6+kπ

x=−π6+k2π

Xem đáp án

Đáp án B

PT⇔cosx≠0tan x=−13⇒tan x=−13⇔x=−π6+kπk∈ℤ

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ  và f2=16, ∫02fxdx=4. Tính I=∫01x.f'2xdx.

13

12

20

7

Xem đáp án

Đáp án D    

Đặt u=xdv=f'2xdx⇒du=dxv=f2x2 

Khi đó: I=xf2x201−12∫01f2xdx=f22−14∫01f2xd2x=8−14∫02ftdt=8−1=7. 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ. Hỏi phương trình m=fx+1 với m<2 có bao nhiêu nghiệm?


3

Vô nghiệm

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

m=fx+1⇔fx=m−1 

Do m<2⇒m−1<1 nên PT fx=m−1 có 2 nghiệm phân biệt.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một Ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 20 (m/s) rồi hãm phanh chuyển động chậm dần đều với vận tốc là vt=−2t +20 m/s, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Tính quãng đường mà ô tô đi được trong 15 giây cuối cùng đến khi dừng hẳn.

100m

75m

200m

125m

Xem đáp án

Đáp án C

Thời gian ô tô phanh đến khi dừng hẳn là t=10s 

Do đó s=20.5+∫010−2t+20dt=100+20t−t2=010200m

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc tại O và OA=2, OB=3, OC=6. Thể tích của khối chóp bằng

12

6

24

36

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: VOABC=16OA.OB.OC=6. 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos3x−cos2x+9sinx−4=0 trên khoảng 0;3πcó tổng các nghiệm là

25π6

Kết quả khác

11π3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: PT⇔4cos3x−3cosx+2sin2x+9sinx−5=0 

⇔cosx4cos2x−3+2sin2x+9sinx−5=0⇔cosx1−4sin2x+2sinx−1sinx+5=0⇔2sinx−1cosx+2sinxcosx+sinx+5=0⇔2sinx−1sinx+cosx+sin2x+5=0⇔2sinx−1=0⇔sinx=12⇔x=π6k2πx=5π6+k2π

Với x∈0;3π⇒x=π6;5π6;π6+2π;5π6+2π⇒T=6π.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCD là hình bình hành. I là trung điểm của SA, thiết diện của hình chóp S.ABCDcắt bởi mặt phẳng (IBC)là 

ΔIBC

Hình thang IJBC (J là trung điểm của SD)

Hình thang IGBC (G là trung điểm của SB)

Tứ giác IBCD

Xem đáp án

Đáp án B

Do  AD//BC 

Do đó \IBC∩SAD=IJ⇒IJ//AD//BC

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA, N là điểm trên đoạn SB sao cho SN=2NB.Mặt phẳng chứa MN cắt đoạn SD tại Q và cắt đoạn SC tại P. Tỉ số VS.MNPQVS.ABCDlớn nhất bằng

2/5

1/3

1/4

3/8

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: VS.MNPVS.ABC=2VS.MNPVS.ABC=SMSA.SNSB.SPSC=13.SPSC 

Tương tự VS.MPQVS.ACD=2VS.MPQVS.ABCD=12.SPSC.SQSD 

Do đó 2VS.MNPQVS.ABCD=13SPSC+12.SPSC.SQSD

Đặt SPSC=x0<x≤1, ta chứng minh được SASM+SCSP=SBSN+SDSQ=2SOSI

Do đó SDSQ=1x+12⇒2k=x13+xx+2=23 

Do 0<x≤1nên 2kmax=f1=23⇒k=13.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp bằng

6a3

2a3

3a3

a3

Xem đáp án

Đáp án B

V=13Sh=2a3

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABCD. A'B'C'D' có đáy là hình thoi, biết AA'=4a, AC=2a, BD=a. Thể tích của khối lăng trụ là

2a3

8a3

8a33

4a3

Xem đáp án

Đáp án D

V=A A'.SABCD=A A'.AC.BD2=4a3.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với đáy và SA=a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mp (SBD) 

2a3

a3

a23

a26

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 1d2A;SBD=1SA2+1AB2+1AD2=3a2⇒dA;SBD=a3

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=2x2−7x+6x−2  khi  x<2a+1−x2+x             khi x≥2. Biết a là giá trị để hàm số f(x) liên tục tại x0=2, tìm nghiệm nguyên của bất phương trình −x2+ax+74>0.

1

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có limx→2−fx=limx→2−2x2−7x+6x−2=limx→2−2x2−7x+6x−2=limx→2−−2x−3=−1 

Và limx→2−fx=limx→2−a+1−x2+x=a−14;f2=a−14. 

Theo bài ra, ta có limx→2+fx=limx→2−fx=f2⇒a=−34 

Do đó, bất phương trình −x2+a x+74>0⇔−x2−34x+74>0⇔−74<x<1. 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD, M là trung điểm của cạnh BC. Khi đó cosAB, DM bằng

36

22

32

1/2

Xem đáp án

Đáp án A

Xét tứ diện đều ABCD canh a ⇒DM=a32;AM=a32 

Ta có cosAB¯;DM¯=AB¯.DM¯AB¯.DM¯=AB¯.DM¯a.a32=23.AB¯.DM¯a2 

Mà AB¯.DM¯=AB¯AM¯−AD¯=AB¯.AM¯−AB¯.AD¯ 

=AB.AM.cosAB¯;AM¯−AB.AD.cosAB¯;AD¯=a.a32.32−a22=a24 

Vậy cosAB¯.DM¯=36>0⇒cosAB;DM=36. 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số y=ax,y=bx,y=cxđược cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a<c<b

c<a<b

b<c<a

a<b<c

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào hình vẽ, ta thấy rằng: 

Hàm số y=axnghịch biến, y=bxy=cxđồng biến trên TXĐ ⇒0<a<1b,c>1

Đặt fx=bxgx=cx suy ra tại x=1, ta có f1>g1⇔b>c

Vậy a<c<b. 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx≠0,  f'x=2x+1f2x và f1=−0,5. Tổn f1+f2+f3+...+f2017=aba∈ℤ,b∈ℕ với a/b tối giản. Chọn khẳng định đúng.

ab<−1

a∈−2017;2017

b−a=4035

a+b=−1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có f'x=2x+1f2x⇔f'xf2x=2x+1⇔∫f'xf2xdx=∫2x+1dx 

⇔∫dfxf2x=x2+x+C⇔−1fx=x2+x+C⇔fx=−1x2+x+C 

Mà f1=−12⇒−1C+2=−12⇔C=0→fx=−1x2+x=1x+1−1x 

⇒f1+f2+...+f2017=12−1+13−12+.....+12018−12017=12018−1=ab⇒a=−2017b=2018 

Vậy b−a=2018−−2017=4035 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy bằng a, mặt phẳng qua trục cắt hình trụ theo một thiết diện có diện tích bằng 8a2.Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

4πa2

8πa2

16πa2

2πa2

Xem đáp án

Đáp án B

Theo bài ra, ta có R=aS=8a2⇒S=h.2R=8a2⇒h=4a. 

Vậy diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq=2πRh=8πa2

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác SOA vuông tại O có OA=3cm, SA=5cm, quay tam giác SOA xung quanh cạnh SO được hình nón. Thể tích của khối nón tương ứng là

12πcm3

15πcm3

80π3cm3

36πcm3

Xem đáp án

Đáp án A

Theo bài ra , ta có khối nón tạo thành có chiều cao h=SO=4 cmvà có bán kính đáy r=OA=3 cmVậy thể tích khối nón cần tính là V=13πr2h=π3.32.4=12π cm3

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp  S,ABC có SA vuông góc với đáy, SA=2BC và BAC^=120∘. Hình chiếu vuông góc của A lên các đoạn SB và SC lần lượt là M và N. Góc giữa hai mặt phẳng ABC và AMNbằng

45°

60°

15°

30°

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC, D là điểm đối xứng với A qua O.

⇒OA=OB=ODsuy ra tam giác ABD vuồn tại B⇒AB⊥BD.

Ta có AB⊥BDSA⊥BD⇒BD⊥SAB⇒BD⊥AMsuy ra AM⊥SBD.

Suy ra AM⊥SD. Tương tự, ta chứng minh được AN⊥SD

Do đó SD⊥AMN.suy ra ABC;AMN^=SA;SD^=A SD^

Tam giác SAD vuông tại A, có tanA SD^=ADSA 

Mà đường kính AD=2 x RΔABC=BCsin120∘=32 x SA

Vậy tan A SD^=33⇒A SD^=30∘⇒ABC;AMN^=30∘ 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi(T) là tiếp tuyến của đồ thị y=x+1x+2C tại điểm có tung độ dương, đồng thời (T)cắt hai tiệm của  (C) lần lượt tại A và B sao cho độ dài AB nhỏ nhất. Khi đó (T) tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

0,5

2,5

12,5

8

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi Ma;a+1a+2∈C⇒y'a=1a+22 nên phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là

y=a+1a+2=1a+22x−a⇔y=xa+22+a2+2a+2a+22 d 

Đường thẳng (d) cắt TCĐ tại A−2;aa+2⇒IA=2a+2 

Đường thẳng (d) cắt TCN tại B2a+2;1⇒IB=2a+2 

Suy ra IA.IB=4mà  AB2=IA2+IB2≥2.IA.IB=8⇒AB≥22

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2a+2=2a+2⇔a+2=1⇒a=−1a=−3 

Mà điểm M có tung  độ dương ⇒M−3;2. Vậy d:y=x+5⇒S=252. 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị y=x+2x+1 tại điểm có hoành độ x=0 

y=x+2

y=−x+2

Kết quả khác

y=−x

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có y=x+2x+1⇒y'=−1x+12⇒y'0=−1 và y0=2

Suy ra phương trình tiếp tuyến cần tìm là y−2=−1x−1⇔y=2−x. 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=4−x2,y=2,y=x có diện tích là S=a+bπ.Chọn kết quả đúng.

a>1,b>1

a+b<1

a+2b=3

a2+4b2≥5

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm của (C)và (d) là 4−x2=x⇔x=2

Diện tích hình phẳng cần tính là S=∫02x−2dx−∫024−x2−xdx=2−π2=2−12π

Mà S=a+b.π⇒a;b=2;−12. Vậy a2+4b2=22+4.−122=5.