Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 23)
Đề thi

Tổng hợp 25 đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 23)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức P=a2a52a43a56,a>0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

P=a

P=a5

P=a4

P=a2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: P=a2+52+43a56=a356a56=a5

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên−∞;+∞?

y=e2x

y=5−2x

y=3πx

y=0,7x

Xem đáp án

Đáp án A

Vì e2>1 nên hàm số y=e2x đồng biến

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log2m=a và A=logm8m với m>0,m≠1. Tìm mối liên hệ giữa Aa

A=3+aa

A=3+aa

A=3+aa

A=3+aa

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: A=logm23+logmm=3log2m+1=3a+1=3+aa

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=8+2x−x2đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 

1;+∞

1;4

−∞;1

−2;1

Xem đáp án

Đáp án D

TXĐ:  D=−2;4

Ta có: y'=2−2x28+2x−x2=1−x8+2x−x2>0⇔−2<x<1⇒hàm số đồng biến trên khoảng −2;1

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình cầu đường kính 2a3. Mặt phẳng (P) cắt hình cầu theo thiết diện là hình tròn có bán kính bằng a2. Tính khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng (P)

a

a2

a10

a102

Xem đáp án

Đáp án A

Bán kính hình cầu là: R=a2. Khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng P là:

h=R2−r2=a32−a22=a

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên  m để phương trình 5sinx−12cosx=m có nghiệm? 

13

Vô số

26

27

Xem đáp án

Đáp án D

Để phương trình có nghiệm thì

m2≤52+−122⇔m2≤169⇔−13≤m≤13⇒ số các giá trị nguyên của m là 13−−13:1+1=27

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cs+d và các hình vẽ dưới đây. 

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

Đồ thị hàm sốy=fxlà hình (4) khi a<0và f'x=0có hai nghiệm phân biệt.

Đồ thị hàm sốy=fx là hình (3) khi a>0 và f'x=0 vô nghiệm

Đồ thị hàm sốy=fx là hình (1) khi a<0 và f'x=0 có hai nghiệm phân biệt.

Đồ thị hàm sốy=fx là hình (2) khi a<0 và f'x=0 có nghiệm kép.

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x>0,y>0 và K=x12−y1221−2yx+yx−1. Xác định mệnh đề đúng. 

K=2x

K=x+1

K=x−1

K=x

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:  K=x12−y1221−yx−2=x−y2x−y−2x−2=x

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x2−m2−2x+m2 và trục hoành. 

4

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm là: 

 x4−3x2−5=0⇔x2=3+292⇔x=±3+292

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2−m2−2x+m2 có đồ thị là đường cong C. Biết rằng các số thực m1;  m2 của tham số m để hai điểm cực trị của C và giao điểm của C với trục hoành tạo thành 4 đỉnh của hình chữ nhật. Tính T=m14+m24

T=22−122

T=11−62

T=32−22

T=15−622

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=3x2−6x−m2+2

Lấy yy' thì phần dư ta được PT đường thẳng qua các điểm cực trị là:

y=23xm2+1+2m2+23

Phương trình hoành độ giao điểm là: x3−3x2−m2−2x+m2=0⇔x3−3x2+2x−m2x−1=0⇔x−1x2−2x−m2=0⇔x=1gx=x2−2x−m2=0

Đk cắt tại 3 điểm phân biệt ⇔Δ'=1+m2>0g'1=−1−m2≠0

Khi đó C cắt Ox tại 3 điểm Ax1;0;B1;0;Cx2;0, theo Viet ta có: x1+x2=2=2xB

Gọi MN là tọa độ 2 điểm cực trị thì B là trung điểm của MN (Do B là điểm uốn)

Để AMCN là hình chữ nhật thì AC=MN⇔x1−x2=xM−xN2+49m2+12xM−xN2

Trong đó xM+xN=2xMxN=2−m23⇒4+4m2=4+4m2−8349m2+12+1⇔m2+12=92

m2=32−1m2=−32−1⇔m=±32−1

Do đó T=m14+m24=11−62

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình cos2x−cosx−2=0,x∈0;2π

0

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

 2cos2x−cosx−3⇔cosx=−1cosx=32⇒cosx=−1⇔x=π+k2πk∈ℤ

x∈0;2π⇒0≤π+2kπ≤2π⇔−12≤k≤12⇒k=0⇒x=π

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ln1x+1. Xác định mệnh đề đúng. 

xy'−1=ey

xy'+1=−ey

xy'−1=−ey

xy'+1=ey

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y=−lnx+1⇒y'=−1x+1,ey=1x+1⇒xy'+1=ey

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tanx=mm∈ℝ

x=arctanm+kπhoặc x=π−arctanm+kπ,k∈ℤ

±x=arctanm+kπ,k∈ℤ

x=arctanm+k2π,k∈ℤ

x=arctanm+kπ,k∈ℤ

Xem đáp án

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,  b>0,   a ≠1,   b≠1,   n∈ℕ* và P=1logab+1loga2b+1loga3b+...+1loganb. Một học sinh đã tính giá trị của biểu thức P như sau 

Bước 1: P=logba+logba2+logba3+....+logban

Bước 2: P=logba.a2.a3...an

Bước 3: P=logba1+2+3+...+n

Bước 4: P=nn−1logba

Hỏi bạn học sinh đó đã giải sai từ bước nào?

Bước 1

Bước 3

Bước 2

Bước 4

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

 1+2+3+...+n=n2n+1⇒P=logban2n+1=nn+1logba12=nn+1logba

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2x−mx−1đồng biến trên các khoảng của tập xác định. 

m∈1;2

m∈2;+∞

m∈2;+∞

m∈−∞;2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y'=m−2x−12

Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định ⇔y'>0⇔m−2>0⇔m>2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm sốy=x2−4x−5x2−3x+2

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số có tập xác định D=ℝ\1;2

Ta có limx→∞y=1⇒ đồ thị hàm số có TCN y=1 

Mặt khác x2−3x+2=0⇔x=1x=2,limx→1−y=−∞,limx→2+y=−∞⇒ đồ thị hàm số có 2 TCĐ x=1,x=2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta muốn thiết kế một bể cá theo dạng khối lăng trụ tứ giác đều, không có nắp trên, làm bằng kính, thể tích 8m3. Giá mỗi m2 là 600.000 đồng. Gọi là số tiền kính tối thiểu phải trả. Giá trị t xấp xỉ với giá trị nào sau đây?

11.400.000 đồng

6.790.000 đồng

4.800.000 đồng

14.400.000 đồng

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi các kích thước của khối lăng trụ là a,a,bm⇒a2b=8⇔b=8a2

Diện tích cần làm kính bằng 

Ta có S=a2+16a+16a≥3a216a16a3=1243⇒Smin=1243m2⇔a2=16a⇒a=163m

Khi đó số tiền cần trả là t=1243600000≈11.400.000đồng

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Để người đó lãnh được số tiền 250 triệu đồng thì người đó cần gửi trong khoàng thời gian ít nhất là bao nhiêu năm? (nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền và lãi suất không thay đổi).

12 năm

13 năm

14 năm

15 năm

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi n là số năm cần gửi, suy ra 1001+7%n≥250⇔n≥13,54⇒n=14

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên khoảng K và có đồ thị là đường cong (C) . Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm Ma;fa,a∈K.

y=f'ax−a+fa

y=f'ax+a+fa

y=fax−a+f'a

y=f'ax−a−fa

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' biết góc giữa hai mặt phẳng A'BC và ABC bằng 45°, diện tích tam giácA'BC bằng a26. Tính diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A'B'C'.

4πa233

2πa2

4πa2

8πa233

Xem đáp án

Đáp án C

 

Gọi I là trung điểm của BC. Đặt A'A=x⇒AI=x,A'I=x2

Khi đó: BC=2BI=2.AItan30°=2x3SA'BC=12AI'.BC=a26⇔12x2.2x3=a26⇔x=a3⇒BC=2x3=2a33=2a

Bán kính mặt đáy hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ là R=2a34a23=2a3

Diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ là Sxq=2π.2a3.a3=4πa2

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\−1 và có bảng biến thiên như hình dưới đây.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −1

Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng.

Đồ thị hàm số và trục hoành có hai điểm chung.

Hàm số đồng biến trên khoảng −1;+∞

Xem đáp án

Đáp án C

Đồ thị hàm số và trục hoành có hai điểm chung có hoành độ x=0 và x∈−∞;−1

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông BCD cạnh a mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Tam giác SAB đều, M là trung điểm của SA. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SCD).

a2114

a217

a314

a37

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi I, E lần lượt là trung điểm của ABCD

Vì SMSA=12⇒dM;SCD=12dA;SCA=12dI;SCA

=12IH, trong đó H là hình chiếu của I lên SE

Ta có 1IH2=1IS2+1IE2=1a2−a22+1a2=73a2

⇒IH=a217⇒dM;SCD=12.a217=a2114

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên các khoảng−∞;12 và 12;+∞. Đồ thị hàm số y=fx là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

max1;2fx=2

max−2;−1fx=0

max−3;0fx=f−3

max3;4fx=f4

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số nghịch biến trên đoạn −3;0 nên max−3;0fx=f−3

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. 

Hàm số đó là hàm số nào?

y=x4+4x2+3

y=−x4+4x2+3

y=x4−4x2+3

y=x4−4x2−3

Xem đáp án

Đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a,b,c khác 1. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây.

logabc=logab−logac

logab=logcalogcb

logabc=logab+logac

logab=logcblogca

Xem đáp án

Đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B,AB=BC=a,BB'=a3. Tính góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng BCC'B'.

45°

30°

90°

60°

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

Ta có tanA'BB'⏜=A'B'BB'=aa3=13⇒A'BB'⏜=30°

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A,B Biết SA⊥ABCD, AB=BC=a,AD=2a,SA=a2. Gọi E là trung điểm của AD. Tính bán kính mặt cầu đi qua các điểm S,A,B,C,E.

a306

a66

a32

a

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi I là trung điểm của SC. Khi đó I là tâm mặt cầu đi qua các điểm S, A, B, C, E

Ta có: AC=a2+a2=a2,SC=a22+a22=2a

 bán kính mặt cầu đi qua các điểm S, A, B, C, E là: R=SC2=a

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi A;B là các giao điểm của đồ thị hàm số y=2x+1x+1 và đường thẳng y=−x−1 Tính AB.

AB=4

AB=2

AB=22

AB=42

Xem đáp án

Đáp án A

PT hoành độ giao điểm là  

2x+1x+1=−x−1⇔x≠−1x2+4x+2=0⇒x2+4x+2=0⇒xA+xB=−4xAxB=2

Suy ra

AB=xA−xB2+−xA−1+xB−12=2xA−xB2=2xA+xB2−8xAxB=2−42−8.2=4

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nửa hình tròn tâm O đường kính AB. Người ta ghép hai bán kính OA;OB lại tạo thành mặt xung quanh một hình nón. Tính góc ở đỉnh của hình nón đó.  

30°

45°

60°

90°

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt OA=R. Độ dài cung AB là:l=πR. Gọi r là bán kính đáy của hình nón.

Ta có: 2πr=πR⇔r=R2. Gọi góc ở đỉnh của hình nón là 2α

Ta có sinα=R2R=12⇒α=30°⇒2α=60°

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số fx=log2x+1

f'x=1x+1

f'x=xx+1ln2

f'x=0

f'x=1x+1ln2

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 số a,b,c>0,  a≠1,  b≠1,  c≠1. Đồ thị các hàm sốy=ax,y=ax,y=cx được cho trong hình vẽ dưới.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

b<c<a

a<c<b

a<b<c

c<a<b

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có hàm số y=bx;y=cxđồng biến, hàm số y=ax nghịch biến nên a<1;b,c>1

Thay x=10, ta có b10>c10⇒b>c

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên và có đồ thị của hàm số y=f'x là đường cong ở hình bên. Hỏi hàm số y=fx có bao nhiêu điểm cực trị?


6

5

4

3

Xem đáp án

Đáp án D

Do f'(x) đổi dấu qua 3 điểm nên hàm số y=fx có 3 điểm cực trị

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (C) là đồ thị hàm số y=x2+2x+1, M là điểm di chuyển trên C;Mt,Mzlà các đường thẳng đi qua M sao cho Mt song song với trục tung đồng thời tiếp tuyến của (C) tại M là phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng Mt,  Mz. Khi M di chuyển trên (C) thì Mz luôn đi qua điểm cố định nào dưới đây?

M0−1;14

M0−1;12

M0−1;1

M0−1;0

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi Ma;a2+2a+1⇒Mt:x=a

Lại có y'=2x+2do đó PTTT tại M là: y=2a+2x−a+a2+2a+1

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=mx3+x2+m2−6x+1 đạt cực tiểu tại x=1

1

-4

-2

2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có y'=3mx2+2x+m2−6⇒y''=6mx+2

Hàm số đạt cực tiểu tại x=1⇒y'1=3m+2+m2−6=0⇔m=1m=−4

Với m=−4⇒y''1=6m+2=−22<0 nên hàm số đạt cực đại tại x=1

Với m=1⇒y''1=6m+2=8>0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x=1

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có thể tích V.  Mệnh đề nào sau đây là đúng?

V=AB.BC.AA'

V=13AB.BC.AA'

V=AB.AC.AA'

V=AB.AC.AD

Xem đáp án

Đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxcó bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;3

Hàm số đồng biến trên khoảng −1;+∞

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;1

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;1

Xem đáp án

ĐAP ÁN C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng ABC,SB=2a. Tính thể tích khối chóp S,ABC.

a34

a336

3a34

a332

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: VS.ABC=13SB.SABC=13.2a.a234=a336

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích lớn nhất Smax của một hình chữ nhật nội tiếp trong nửa đường tròn bán kính R=6cm nếu một cạnh của hình chữ nhật nằm dọc theo đường kính của hình tròn mà hình chữ nhật đó nội tiếp.

Smax=36πcm2

Smax=36cm2

Smax=96πcm2

Smax=18cm2

Xem đáp án

Đáp án B

Dựng hình như hình vẽ. Đặt MN=2x⇒NP=R2−x2

Khi đó S=2x.R2−x2≤R2−x2+x2=R2

Vậy Smax=36cm2

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng biết AB=AC=a,  BC=a3. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAC).

30°

150°

60°

120°

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có SA⊥BAC⇒SAB;SAC⏜=BAC⏜ hoặc 180°−BAC⏜

Lại có cosBAC⏜=AB2+AC2−BC22AB.AC=−12⇒BAC⏜=120°

Vậy SAB;SAC⏜=60°

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị là đường cong (C) và các giới hạn limx→2+fx=1,  limx→2−fx=1,  limx→−∞fx=2,  limx→+∞fx=2. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của (C)

Đường thẳng y=1 là tiệm cận ngang của (C)

Đường thẳng x=2 là tiệm cận ngang của (C)

Đường thẳng x=2là tiệm cận đứng của (C)

Xem đáp án

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=−x4+6x2+1 có đồ thị (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Điểm A3;10 là điểm cực tiểu của(C)

Điểm A−3;10 là điểm cực tiểu của (C)

Điểm A−3;28là điểm cực tiểu của (C)

Điểm A(0;1là điểm cực tiểu của (C)

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số y=−x4+6x2+1, có y'=−4x3+12x;∀x∈ℝ

Ta có y'=0⇔x=0⇒y0=1x=±3⇒y=±3=10⇒A−3;10 là điểm cực đại của (C)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Vòng quay mặt trời – Sun Wheel tại Công viên Châu Á, Đà Nẵng có đường kính 100m, quay hết một vòng trong khoảng thời gian 15 phút. Lúc bắt đầu quay, một người ở cabin thấp nhất (độ cao 0m). Hỏi người đó đạt được độ cao 85m lần đầu sau bao nhiêu giây (làm tròn đến 1/10 giây)

336,1 s

382,5 s

380,1 s

350,5 s

Xem đáp án

Đáp án A

Lúc bắt đầu quay, người đó ở vị trí A, khi đạt độ cao (điểm C) thì người đó đi được quãng đường là L=AB(tô màu xanh) 

Tam giác OBC vuông có

cosBOC⏜=OCOB=3550⇒BOC⏜=arccos710

Suy ra AOB⏜=π−BOC⏜=π−π180.arccos710

⇒L=AB=AOB⏜×OA=50π1−1180.arccos710m

Mà quay một vòng tròn C=100πm hết 15 phút

Do đó, khi đi được Lm sẽ hết L×15100π≈5,601 phút

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD. BiếtAC=a2, cạnh SC tạo với đáy một góc 60 và diện tích tứ giác ABCD là 3a22. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SC. Tính thể tích khối chóp H.ABCD.

3a366

3a362

3a368

3a364

Xem đáp án

Đáp án C

Xác định góc SC;ABCD⏜=SC;AC⏜=SAC⏜=60°

Tam giác SAC vuông tại A, có SA=tan60°.AC=a6HC=cos60°.AC=a22

⇒dH;ABCDdS;ABCD=HCSC=a22:2a2=14⇒dH;ABCD=a64

Vậy thể tích khối chóp H.ABCD 

VH.ABCD=13dH;ABCD.SABCD=13.a64.3a22=a368

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số y=x3−3x2 tại 3 điểm phân biệt A;B;C (B nằm giữa AC) sao cho AB=2BC. Tính tổng của các phần tử thuộc S.

-2

-4

0

7−77

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d) là x3−3x2=m⇔x3−3x2−m=0   *

Để (C) cắt d tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi (*) có 3 nghiệm phân biệt ⇔−4<m<0 

Khi đó, gọi Ax1;m,Bx2;m,Cx3;m là giao điểm của (C) và d⇒AB¯=x2−x1;0BC¯=x3−x2;0

B nằm giữa A, C và AB=2BC suy ra AB¯=2BC¯⇔x2−x1=2x3−x2⇔x1+2x3=3x2

Theo hệ thức Viet cho phương trình (*), ta được x1+x2+x3=3;x1x2x3=mx1x2+x2x3+x3x1=0

Giải x1−3x2+2x3=0x1+x2+x3=3x1x2+x2x3+x3x1=0⇒x1;x2;x3=1−57;1+17;1+47x1;x2;x3=1+57;1−17;1−47⇒m=−98+20749m=−98−20749⇒∑m=−4

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,AD=a2. Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của  BC,  SH=a22. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BHD.

a22

a52

a174

a114

Xem đáp án

Đáp án B

Tam giác HCD vuông tại C⇒HD=HC2+CD2=a62

Tam giác BCD vuông tại C⇒sinCBD⏜=CDBD=13

Suy ra bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔHBD 

RΔHBD=HD2.sinHBD⏜=a62:23=3a24

Bán kính mặt cầu cần tính là R=RΔHBD2+SH24=a52

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích xung quanh một hình trụ có chiều cao 20m, chu vi đáy bằng 5m.

50m2

50πm2

100πm2

100m2

Xem đáp án

Đáp án D

Bán kính đáy của hình trụ là C=2πR=5⇒R=52π

Diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq=2πRh=2π.52π.20=100m2

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a(a>0) thỏa mãn 2a+12a2017≤22017+122017a

0<a<1

1<a<2017

a≥2017

0<a≤2017

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 2a+12a2017≤22017+122017a⇔1+4a2017≤1+42017a⇔ln1+4aa≤ln1+420172017

Xét hàm số ft=ln1+4ttvới t∈0;+∞⇒ Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;+∞

Mà ln1+4aa≤ln1+420172017⇔fa≤f2017 suy ra a≥2017

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ góc k của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=xx+1 tại điểm M−2;2

k=19

k=1

k=2

k=-1

Xem đáp án

Đáp án B

Hệ số góc k cần tìm là k=xx+1'x=−2=1x+12x=−2=1

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có chiều cao bằng 24cm, độ dài đường sinh bằng 26cm. Tính thể tích V của khối nón tương ứng.

V=800πcm3

V=1600πcm3

V=1600π3cm3

V=800π3cm3

Xem đáp án

Đáp án A

Bán kính đáy của hình nón là r=l2−h2=262−242=10 cm

Thể tích khối nón cần tính là V=13πr2h=π3.102.24=800πcm3

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA;OB;OC đôi một vuông góc với nhau, OA=a22,OB=OC=a. Gọi H là hình chiếu của điểm O trên mặt phẳng (ABC)Tính thể tích khối tứ diện OABH

a326

a3212

a3224

a3248

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M là trung điểm của BC⇒BM⊥OAM

Vì OH⊥ABC⇒1OH2=1OA2+1OB2+1OC2⇒OH=a2

Tam giác OAH vuông tại H, có AH=OA2−OH2=a2

Diện tích tam giác vuông OAH là SΔOAH=12.OH.AH=a28

Thể tích khối chóp OABH  

VOABH=13.BM.SΔOAH=13.a22.a28=a3248